Gói thầu: Gói thầu số: 06 (Toàn bộ phần xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 06 (Toàn bộ phần xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 09:51:00 đến ngày 2022-01-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,209,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chí giám sát hoạch chứng chỉ an toàn lao động theo quy định nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | CHỦ NHIỆM KỸ THUẬT THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chí giám sát theo quy định nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên có chuyên môn nghiệp vụ pù hợp với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng vận chuyển . Có hóa đơn, đăng kiểm theo quy định nhà nước chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn, đang kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | . Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài - CS >= 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 06 (Toàn bộ phần xây lắp) Nhà đa năng trường THCS thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, tài chính, kỹ thuật theo nội dung E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLCTDA phát triển KT-XH huyện Mường Tè.
Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ban QCT dự án PTKTXH huyện Mường Tè. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QCT dự án PTKTXH huyện Mường Tè. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QCT dự án PTKTXH huyện Mường Tè. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6381 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,5362 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 17,3726 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8559 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,4484 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8375 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4811 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7422 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9134 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5416 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,652 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,14 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6704 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,4086 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,9734 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,6448 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,8464 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,1814 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4949 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7593 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8859 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,9786 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4735 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,3025 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1463 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1463 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1463 | 100m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,9972 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3414 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6344 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,4096 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 99,1765 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,3805 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,2621 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,8659 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,85 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5932 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,8638 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,0498 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,405 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9674 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,7979 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,7715 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 1,6089 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7962 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | 1 cấu kiện |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8665 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8665 | tấn |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7271 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7271 | tấn |
| 52 | Bu lông cường độ cao, d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 53 | Bu lông cấp bền 8.8 neo d=24mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9031 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9031 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 165,566 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0781 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc , ốp sườn | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,12 | m |
| 59 | SXLD cửa kính cường lực TEMPER 12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,88 | m2 |
| 60 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 61 | Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 62 | Kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 63 | Kẹp ty | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 64 | Kẹp ngõng trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 65 | Tay nắm inox, đá, thủy tinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 66 | Khóa âm sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 67 | SX cửa đi nhôm kính XingFa hệ 55, dầy 1,4 ly, kính 2 lớp 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,53 | m2 |
| 68 | SX sổ kính XingFa hệ 55, dầy 1,4 ly, kính 2 lớp 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,48 | m2 |
| 69 | SX vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp thanh nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,12 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4828 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,88 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1624 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,2809 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3654 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6188 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4753 | 100m2 |
| 78 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 144,4 | m2 | |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 260,2482 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 111,8796 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 260,2482 | m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 357,0986 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 670,2437 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 627,556 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 367,8644 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,332 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 330,8108 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 382,08 | m |
| 89 | Trát đắp đấu cột, chân cột sảnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 90 | Đắp, trát chi tiết thu hồi, chữ tên nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 235,911 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 276,9724 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,0973 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5598 | tấn |
| 95 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,26 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,26 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.600,8232 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.027,3423 | m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,02 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2025 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác inox, d=110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 103 | Đai inox neo giữ ống, d=90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 102 | cái |
| 104 | Vít nhôm + nở nhựa, L=5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 204 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 470 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 126 | SXLĐ bóng đèn Halogen 1000W | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 127 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 128 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sứ |
| 130 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,744 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,744 | m3 |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,7 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 79,9 | m |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 136 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 137 | Sắt lập là 50x5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 138 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 139 | Chì lá dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 140 | Bật sắt phi 8 | 80 | cái | |
| B | Kè gia cố | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2323 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,091 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,17 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,062 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5633 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 81,86 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,69 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 22,36 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2949 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,11 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5485 | 100m |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1372 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7221 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7221 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3228 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5648 | 100m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,22 | m3 |
| C | Ga ra xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,627 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,506 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,309 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,59 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,237 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,552 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,457 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,744 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,375 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,636 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,09 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,93 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,51 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,09 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,09 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,47 | m3 |
| 25 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,51 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,51 | tấn |
| 27 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m2 |
| 29 | Thép tấm chống trơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,29 | m2 |
| 30 | Bản thép 200x160x12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 31 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,282 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,282 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,303 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,303 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,689 | 100m2 |
| 40 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 41 | Giá đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 44 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,792 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,06 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,24 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,86 | m |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,24 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 245,09 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,029 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,69 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,69 | m2 |
| 54 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 55 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 56 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| D | Sân tường rào | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0635 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 103,33 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,821 | m3 |
| E | Dự phòng gói thầu | |||
| 1 | Dự phòng cho gói thầu | Dự phòng cho gói thầu | 1,067 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chí giám sát hoạch chứng chỉ an toàn lao động theo quy định nhà nước. | 5 | 3 |
| 2 | CHỦ NHIỆM KỸ THUẬT THI CÔNG | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chí giám sát theo quy định nhà nước. | 3 | 3 |
| 3 | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên có chuyên môn nghiệp vụ pù hợp với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển >= 7 tấn | Dùng vận chuyển . Có hóa đơn, đăng kiểm theo quy định nhà nước chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn, đang kiểm. | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg | . Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy tời | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy mài - CS >= 1,0 kW | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy xúc gầu >= 0,8m3 | Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi