Gói thầu: Gói thầu số: 06 (Toàn bộ phần xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137356-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số: 06 (Toàn bộ phần xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220128565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 09:51:00 đến ngày 2022-01-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,209,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc CHỈ HUY TRƯỞNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chí giám sát hoạch chứng chỉ an toàn lao động theo quy định nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc CHỦ NHIỆM KỸ THUẬT THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chí giám sát theo quy định nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên có chuyên môn nghiệp vụ pù hợp với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Dùng vận chuyển . Có hóa đơn, đăng kiểm theo quy định nhà nước chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn, đang kiểm.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg
- Đặc điểm thiết bị . Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - CS >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 06 (Toàn bộ phần xây lắp)
Nhà đa năng trường THCS thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè , địa chỉ: Khu phố 1 thị trấn Mường Tè huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLCTDA phát triển KT-XH huyện Mường Tè. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường Tư vấn thiêt kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Việt Hưng Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Tè Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV An Nghĩa


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè , địa chỉ: Khu phố 1 thị trấn Mường Tè huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLCTDA phát triển KT-XH huyện Mường Tè. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, tài chính, kỹ thuật theo nội dung E- HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLCTDA phát triển KT-XH huyện Mường Tè. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ban QCT dự án PTKTXH huyện Mường Tè. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QCT dự án PTKTXH huyện Mường Tè. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QCT dự án PTKTXH huyện Mường Tè. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V4,6381100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V51,5362m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 17,3726m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật chương V0,8559100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V20,4484m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,8375tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,4811tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,7422tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V2,9134tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V3,5416tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,652100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V1,14100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V1,6704100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V31,4086m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V17,9734m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V17,6448m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật chương V21,8464m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V100,1814m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,4949tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,7593tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,8859100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V14,9786m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật chương V5,4735100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V49,3025m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V0,1463100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,1463100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,1463100m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9972tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V5,3414tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V3,6344100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V28,4096m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 99,1765m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V11,3805m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V27,2621m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V2,8659100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,85tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V4,5932tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,23tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V25,8638m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V9,0498m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V6,405100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V3,9674tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V40,7979m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V14,7715m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm1,6089tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,7962100m2
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V1401 cấu kiện
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V5,8665tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V5,8665tấn
50Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật chương V0,7271tấn
51Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật chương V0,7271tấn
52Bu lông cường độ cao, d=20mmMô tả kỹ thuật chương V168cái
53Bu lông cấp bền 8.8 neo d=24mmMô tả kỹ thuật chương V84cái
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,9031tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,9031tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V165,566m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V4,0781100m2
58Tôn úp nóc , ốp sườnMô tả kỹ thuật chương V57,12m
59SXLD cửa kính cường lực TEMPER 12mmMô tả kỹ thuật chương V38,88m2
60Bản lề sànMô tả kỹ thuật chương V12cái
61Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái LanMô tả kỹ thuật chương V24cái
62Kẹp chữ LMô tả kỹ thuật chương V12cái
63Kẹp tyMô tả kỹ thuật chương V12cái
64Kẹp ngõng trênMô tả kỹ thuật chương V12cái
65Tay nắm inox, đá, thủy tinhMô tả kỹ thuật chương V12cái
66Khóa âm sànMô tả kỹ thuật chương V12cái
67SX cửa đi nhôm kính XingFa hệ 55, dầy 1,4 ly, kính 2 lớp 6,38 lyMô tả kỹ thuật chương V10,53m2
68SX sổ kính XingFa hệ 55, dầy 1,4 ly, kính 2 lớp 6,38 lyMô tả kỹ thuật chương V96,48m2
69SX vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp thanh nhôm định hìnhMô tả kỹ thuật chương V21,12m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật chương V0,4828tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V38,88m2
72Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V0,1624tấn
73Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V6,48m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V38,2809m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V10,3654100m2
76Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật chương V3,6188100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật chương V14,4753100m2
78Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung144,4m2
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V260,2482m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V111,8796m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V260,2482m2
82Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V357,0986m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V670,2437m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V627,556m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V367,8644m2
86Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V153,332m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V330,8108m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V382,08m
89Trát đắp đấu cột, chân cột sảnhMô tả kỹ thuật chương V40cái
90Đắp, trát chi tiết thu hồi, chữ tên nhà đa năngMô tả kỹ thuật chương V1bộ
91Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V235,911m2
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V276,9724m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V64,0973m2
94Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,5598tấn
95Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật chương V121,26m2
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V121,26m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.600,8232m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V1.027,3423m2
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật chương V1,02100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật chương V0,2025100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật chương V22cái
102Cầu chắn rác inox, d=110mmMô tả kỹ thuật chương V22cái
103Đai inox neo giữ ống, d=90mmMô tả kỹ thuật chương V102cái
104Vít nhôm + nở nhựa, L=5cmMô tả kỹ thuật chương V204cái
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V470m
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật chương V100m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V90m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V60m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V220m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V150m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V300m
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V29hộp
113Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V8hộp
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V11hộp
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật chương V8cái
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V20bộ
118Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũaMô tả kỹ thuật chương V8bộ
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V14cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V1cái
121Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V8cái
122Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V1cái
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật chương V6cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V8cái
125Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật chương V12cái
126SXLĐ bóng đèn Halogen 1000WMô tả kỹ thuật chương V6bộ
127Mặt aptomatMô tả kỹ thuật chương V15cái
128Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật chương V1cái
129Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật chương V1sứ
130Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V11,744m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V11,744m3
132Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V5cọc
133Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật chương V36,7m
134Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật chương V79,9m
135Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật chương V4cái
136Thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
137Sắt lập là 50x5mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
138Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật chương V8cái
139Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
140Bật sắt phi 880cái
B Kè gia cố
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V0,2323100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V2,091100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật chương V9,17m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V1,062100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật chương V1,5633100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V91,96m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V81,86m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V15,69m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 10022,36m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,3186100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2949tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V6,11m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật chương V0,5485100m
14Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mô tả kỹ thuật chương V0,1372100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V2,7221100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V2,7221100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V3,3228100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V8,5648100m3
19Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V25,22m3
C Ga ra xe
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V4,627m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật chương V32,506m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V2,309m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,05tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,55tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,3100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V8,59m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,237tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,552tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật chương V0,457100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V7,744m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V20,375m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V11,636m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,09tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,27tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,34100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V1,86m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,31tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,09tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,93100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V5,51m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,09tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật chương V1,09100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V16,47m3
25Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật chương V0,51tấn
26Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật chương V0,51tấn
27Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V0,16tấn
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V0,16m2
29Thép tấm chống trơnMô tả kỹ thuật chương V7,29m2
30Bản thép 200x160x12Mô tả kỹ thuật chương V5Cái
31Bu lôngMô tả kỹ thuật chương V20Cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V35m2
33Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật chương V0,282tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật chương V0,282tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,59tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật chương V0,59tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,303tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,303tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V1,689100m2
40Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật chương V50m
41Giá đỡ máng tônMô tả kỹ thuật chương V50Cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật chương V0,48100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật chương V16cái
44Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật chương V8Cái
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V33,792m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V74,06m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V137,24m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V60,86m
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V137,24m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V245,09m2
51Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V1,029tấn
52Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V67,69m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V67,69m2
54Bánh xe vòng biMô tả kỹ thuật chương V4Cái
55Khóa cửaMô tả kỹ thuật chương V1Cái
56Bản lềMô tả kỹ thuật chương V4Cái
D Sân tường rào
1Gia công lan canMô tả kỹ thuật chương V1,0635tấn
2Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật chương V103,33m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật chương V43,821m3
E Dự phòng gói thầu
1Dự phòng cho gói thầuDự phòng cho gói thầu1,067%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 CHỈ HUY TRƯỞNG 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chí giám sát hoạch chứng chỉ an toàn lao động theo quy định nhà nước.53
2 CHỦ NHIỆM KỸ THUẬT THI CÔNG 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chí giám sát theo quy định nhà nước.33
3 ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên có chuyên môn nghiệp vụ pù hợp với gói thầu đang xét33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển >= 7 tấn Dùng vận chuyển . Có hóa đơn, đăng kiểm theo quy định nhà nước chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn, đang kiểm.2
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >= 80 kg . Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.1
3 Máy tời Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.1
4 Máy trộn bê tông - dung tích: >= 250,0 lít Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.2
5 Máy trộn vữa - dung tích: >= 80,0 lít Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn – CS >= 1,0 kW Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.2
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - CS >= 1,5 kW Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.2
8 Máy cắt gạch đá - CS >= 1,7 kW Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.1
9 Máy cắt uốn cốt thép - CS >= 5,0 kW Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.1
10 Máy mài - CS >= 1,0 kW Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.1
11 Máy xúc gầu >= 0,8m3 Có hóa đơn chứng minh. Nếu đi thuê nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thuê giữ các bên. có hóa đơn kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->