Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137839-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220119699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 10:08:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,593,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7390518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực, có chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 3 năm. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi còn hiệu lực - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và chứng nhận được đào tạo lớp bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 05 đến 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50M3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên thôn xã Vân Côn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH phát triển xây dựng Tâm Đức - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Hoài Đức; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Minh Hoàng. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II72,913m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II6,562100m3
3Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,976100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,958,784100m3
5Mua đất đắp, độ chặt K951.102,846m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 2x4, mác 250566,23m3
7Đắp cát bù vênh mặt đường74,43m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 2x4, mác 250284,75m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly15,819100m2
10Đắp cát tạo phẳng47,46m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại I3,164100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 8,13100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 8,13100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II8,13100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,452m3
16Đào móng rãnh, đất cấp II bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,941100m3
17Đắp trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,286100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,71m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh0,191100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 20013,06m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7529,36m3
22Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75150m2
23Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7550,85m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 2008,9m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh0,636100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép 0,215tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2507,56m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,302100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,702tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Lắp đặt tấm đan63cấu kiện
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,76100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi 0,76100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,76100m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph257,21m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 2,572100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,572100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV2,572100m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 51,497m3
39Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II4,635100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,791100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,791100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II3,791100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,359100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax80,77m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,893100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 121,16m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75329,71m3
48Trát mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.388,24m2
49Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75378,61m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20062,47m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,786100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,97tấn
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa40,67m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 2003,4m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống0,68100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống0,527tấn
57Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,67m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,036100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 2002,5m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây mương, vữa XM mác 756,73m3
61Trát mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,52m2
62Láng đáy mương, dày 1cm, vữa XM mác 757,2m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố0,12100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 2001,68m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,039tấn
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,01m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan0,052100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,195tấn
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Lắp đặt tấm đan12cấu kiện
70Bơm nước phục vụ trong thời gian thi công bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV10ca
71Đóng cọc tre bằng thủ công, mật độ cọc 20 cọc/m2, chiều dài cọc 2,0m vào đất cấp II24,58100m
72Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,14m3
73Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 52,06m3
74Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 64,97m3
75Ống nhựa PVC D659,1m
76Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,033100m2
77Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa9,24m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 2003,13m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,157100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,046tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,139tấn
82Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II299,105m3
83Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II26,919100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 22,746100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 22,746100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II22,746100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,906,455100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,954,7100m3
89Mua đất đắp K95531,066m3
90Nilon lót đáy móng817,34m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200122,6m3
92Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2.0m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II490,406100m
93Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax122,6m3
94Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 790,1m3
95Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 899,08m3
96Ống nhựa PVC D65127,12m
97Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược0,568100m2
98Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa172,04m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200118,77m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng6,591100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 1,788tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 5,966tấn
103Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,14m3
104Nilon lót đáy móng7,2m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương, đá 2x4, mác 1501,08m3
106Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,32100m
107Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,08m3
108Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 6,96m3
109Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 7,92m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 2000,84m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng0,06100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,006tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,42m3
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,048tấn
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.0,267tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu6cấu kiện
118Thép dâu liên kết mặt đường với gờ chắn bánh (4 thanh D12 dài 20cm)479,52kg
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 20048,64m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng5,134100m2
121Sơn bề mặt gờ chắn bánh bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ448,57m2
B TUYẾN 2
1Phá dỡ nhà trạm bơm12,77m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II34,238m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II3,081100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,324100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9511,914100m3
6Mua đất đắp, độ chặt K951.495,894m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường dày 18 cm, đá 2x4, mác 250321,1m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly17,839100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên3,568100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,424100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,424100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I3,424100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 243,529m3
14Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II21,918100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 19,18100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 19,18100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II19,18100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,578100m3
19Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,0m, mật độ cọc 20 cọc/m2 vào đất cấp II308,072100m
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax77,02m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 528,63m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 609,62m3
23Ống nhựa PVC D65162,96m
24Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,728100m2
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa117,08m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20070,05m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè3,503100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,024tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,108tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1003,27m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,119100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kè gạch vữa XM mác 7528,52m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75121,2m2
34Thép dâu liên kết gờ chắn bánh với mặt đường D12, L=20cm355,2kg
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 36,02m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,802100m2
37Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ332,15m2
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,19m3
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1,25m3
40Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2,39m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 2000,48m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng0,024100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,007tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7390518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.478E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/kỹ thuật xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực, có chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này và đã có thời gian làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 3 năm. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)3
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên nghành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi còn hiệu lực - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 ≥ 01 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động và chứng nhận được đào tạo lớp bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) 05 đến 10 Tấn2
2 Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 06 tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,8 m32
4 Máy lu tĩnh (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 9T1
5 Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 25T1
6 Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 110CV1
7 Máy rải (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 50M31
8 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
10 Máy đầm bàn ≥1kW1
11 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
12 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
13 Máy hàn điện ≥ 23 kw1
14 Máy nén khí ≥ 360 m3/h1
15 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
16 Máy trộn vữa ≥ 150l1
17 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->