Gói thầu: Gói 09-ĐĐ: Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155183-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 09-ĐĐ: Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211152843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 10:06:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,839,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 847,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6151934E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 39,53 tỷ đồng(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV;+ Tương tự về quy mô công việc: (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên là 39,53 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị là 14,97 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị 24,56 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp TBA có đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị 14,97 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị 24,56 tỷ đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.* Chủ đầu tư (hoặc bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai.* Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần)Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg (Cái)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 09-ĐĐ: Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC
Trạm 110kV Đất Đỏ và đường dây đấu nối, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
360 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty CP TVXD Điện 3; Địa chỉ: số 32 Ngô Thời Nhiệm, Phường 7, Quận 3, TP. HCM


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, TP.HCM
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 847.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Phước Đức - Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3939 0165; Số fax: (028) 3521 0443;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3939 0165; Số fax: (028) 3521 0443
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kVXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-05 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kVXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-05 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
3Tủ hợp bộ đo lường, điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kVXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-05 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
4Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT4tủ
5Tủ phân phối ACXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
6Tủ phân phối DCXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT2tủ
7Dàn tụ bù 22KV 4,2MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 21 tụ/01 dàn)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT21tụ
B MÁY BIẾN ÁP LỰC : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TẠI CÔNG TRÌNH
1Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 40MVA trọn bộ với dầu máy biến ápXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT1Máy
2Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (2 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tínhXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT1Bộ
3Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kVXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT3Cái
4Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kVXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT1Cái
5Tủ điều khiển từ xa (AVR), mỗi tủ gồm:- Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600) - Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA) - Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA) - Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn. - Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,…. - Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn. - Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA.- Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADAXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT1Tủ
6Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBA ( Nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình )Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT3Cái
7Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2. ( Nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình )Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT3Cái
C MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG TẠI CÔNG TRÌNH
1- Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVAXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT1Máy
2- Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x35mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùng (bao gồm các chụp cách điện)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT3Cái
D CÁP ĐIỀU KHIỀN VÀ CẤP NGUỒN TỰ DÙNG CHO MBA, THIẾT BỊ (TRỌN BỘ): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài. Riêng cáp cấp nguồn là loại chống cháy cùng phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa; ống PVC luồn cáp hạ thế
Đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC. Đấu nối giữa các thiết bị, tủ bảng điện với nhau gồm: tủ đấu dây ngoài trời, tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế..vv. Khối lượng cáp nhị được ước lượng như sau:
- Loại (3Cx25+1Cx16)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-15m
- Loại (3Cx95+1Cx70)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-80m
- Loại 2Cx2.5mm2- PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV-1800m
- Loại 2Cx25mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-35m
- Loại 4Cx10mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-300m
- Loại 4Cx4mm2- PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV-2400m
- Loại 7Cx1,5mm2- PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV-1000m
- Loại 12Cx1.5mm2- PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV-1300m
- Loại 19Cx1.5mm2- PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV-960m
Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT1
E MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s:Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
2Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên.Tập 2 của E-HSMT3bình
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 408kg/bộ.Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
5Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
F DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ VỀ 2 PHÍA: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ ở 2 phíaXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 557kg/bộ.Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
4Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
G DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ PHÍA BÊN TRÁI: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ phía bên tráiXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 557kg/bộ.Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT18bộ
H CHỐNG SÉT VAN 96kV, 10kA, CLASS3: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Chống sét van 96kV, 10kA, Class3Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT9bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3.8m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 300kg/bộ.Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 205kg/bộ.Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
4Bộ đếm sétTập 2 của E-HSMT9bộ
5Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
6Kẹp đỡ cho dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
I BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1 ,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 257kg/bộ.Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
J BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s:
+ Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm.
+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ.
Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 257kg/bộ.Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
3Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
K BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1PHA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:
+ Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm
+ Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ
Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT5bộ
2Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ.Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT5bộ
3Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
4Kẹp đỡ cho dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
5Kẹp cực loại đứng cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
L SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 25mm/kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kVXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT16bộ
2Giá đỡ hình Π đi kèm, trụ sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 557kg/bộ.Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
3Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 298kg/bộ.Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
4Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 149kg/bộ.Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
5Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
6Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ốngXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
7Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ốngXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
M DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dây dẫn AAC 710mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT300m
2Dây dẫn AAC 240mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT60m
3Ống hợp kim nhôm Ø80/70, 1250A, L=10mXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6ống
4Chuỗi sứ treo 123kV 70kN, phù hợp để treo dây AAC 710mm2.Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6Chuỗi
5Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ dây ACSR 2x320mm2 (Run) đến dây AAC 710mm2 (Tap)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6cái
6Kẹp rẽ nhánh song song, cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây AAC 710Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT6cái
7Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ Ống nhôm Ø80/70mm (Run) đến dây AAC 710mm2 (Tap).Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT7cái
8Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ Ống nhôm Ø80/70mm (Run) đến dây AAC 240m2 (Tap).Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT3cái
9Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ dây AAC 710 qua dây AAC 710Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
10Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mmXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
N TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN LỘ TỔNG 22kV CỦA MBA 40MVA: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 40MVA, mỗi tủ gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:
+ Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.
+ Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.
+ Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển), - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).
- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (2 sợi/pha).
- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Khóa điều khiển CB ON/OFF.
- Khóa chuyển Local/Remote.
- Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
O TỦ HỢP BỘ 24KV CHO THANH CÁI VT: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha.
- Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT.
- Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV.
- Một bộ rơ le quá/thấp áp.
- Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước).
- Trọn bộ truyền động.
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
P TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN LỘ RA CÁP NGẦM 22kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:
+ Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.
+ Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268).
- Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).
- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.)
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến
- Khóa điều khiển CB ON/OFF.
- Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB.
- Khóa chuyển Local/Remote
- Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại
- Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding".
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT6tủ
Q TỦ LBS 24kV CHO MBA TỰ DÙNG : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s.
- Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa,, 22/0.4 kV.
- Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF"
- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi.
- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 35mm2 3 lõi.
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
R TỦ CÁP NGUỒN DÀN TỤ BÙ 24kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm:
- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.
- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:
+ Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.
+ Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất..
- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)
- Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268).
- Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)
- Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).)
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Khóa điều khiển CB ON/OFF
- Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"
- Khóa chuyển Local/Remote
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
S TỦ HỢP BỘ 24kV CHO TỦ NỐI THANH CÁI: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm:
- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.
- Hai bộ nối 3 pha 2500A.
- Trọn bộ nối cứng giữa tủ Bus Riser và Bus coupler
- Trọn bộ truyền động.
- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.
- Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF"
- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành.
Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
T PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt)Tập 2 của E-HSMT1
2Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắtTập 2 của E-HSMT1bộ
3Sơn dặmTập 2 của E-HSMT1
4Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đấtTập 2 của E-HSMT1bộ
5Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bịTập 2 của E-HSMT1bộ
6Thiết bị khóa dao dất và điều khiển máy cắt bằng cơ khíTập 2 của E-HSMT1bộ
7Tấm che bên phảiTập 2 của E-HSMT1cái
8Tấm che bên tráiTập 2 của E-HSMT1cái
U CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Cáp ngầm Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12/20(24)kV, giáp nhôm, lõi đơn 500 mm2Tập 2 của E-HSMT540m
2Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12/20(24)kVTập 2 của E-HSMT6bộ
3Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12/20(24)kVTập 2 của E-HSMT6bộ
4Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 12/20(24)kV, giáp băng thép, bọc, 3 lõi 35 mm2Tập 2 của E-HSMT25m
5Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 3Cx35mm2 bao gồm đầu cắm cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 12/20(24)kVTập 2 của E-HSMT1bộ
6Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 3Cx35mm2 bao gồm đầu cắm cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 12/20(24)kVTập 2 của E-HSMT1bộ
7Cáp ngầm Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12/20(24)kV, giáp nhôm, lõi đơn 150 mm2Tập 2 của E-HSMT90m
8Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12/20(24)kVTập 2 của E-HSMT3bộ
9Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12/20(24)kVTập 2 của E-HSMT3bộ
V CÁP CHO CÁC LÔ RA CÁP NGẦM 24kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
124kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT3.171m
2Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp..Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT18bộ
3Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT18bộ
4Cáp 0,6/1kV Cu/CV-150mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT1.057m
5Đầu nối cáp ngoài trời 1kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp..Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
6Đầu nối cáp trong nhà 1kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
W VẬT TƯ THIẾT BỊ CHO CÁP LỘ RA 22kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dao cách ly 3 pha 24kV-800A (cách điện Polymer, phù hợp với dây dẫn 300mm2. Trọn bộ cùng giá đỡ định vị vào trụ bê tông ly tâm và chụp cách điện đầu cựcXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
2Chống sét van (18kV-10kA-Cl3, kẹp cực phù hợp với dây dẫn 240mm2), Trọn bộ chụp cách điện đầu cực.Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT18bộ
3Dây đồng bọc (1kV-300mm2)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT180m
4Dây đồng trần - 25mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT180m
5Kẹp nối dây (Phù hợp với cỡ dây ACSR 300mm2- Cu 300mm2)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT18cái
6Các phụ kiện khác để hoàn thiện công tác đấu nốiXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT1
7Sứ đứng 24kV- Phù hợp với cỡ dây 300mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT36cái
8Xà đỡ sứ trung gian - Thép mạ kẽm L75x75x8, dài 2,4mXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
9Colier giữ ống luồn cápXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT30cái
10Giá định vị đầu cáp ngầm vào trụ bê tông ly tâmXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
X NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện.Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT2dàn
2Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A.Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT2Bộ
Y HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH
1Tấm pin NLMT 330Wp - 36.97VDC - 8.93A, POLY CRYSTALLINE SILICONXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT48tấm
2Bộ Inverter 3 pha, 1000VDC-380VAC, tích hợp bộ hoà đồng bộ với lưới, 10kW, hiệu suất H > 96%, treo tường, tích hợp chống sét phía AC, DCXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
3Tủ điện DC 14 kênh IP56, lắp trong nhà. Trọn bộ cùng chống sét, hộp đấu dâyXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Tủ điện AC 14 kênh IP56, lắp trong nhà. Trọn bộ cùng chống sét, hộp đấu dâyXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
5Cáp CVV (3x16+1x10) mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT30m
6Cáp CVV 1x4 mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT80m
7MCB 2P - 40A, 110VDCXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
8MCB 4P - 25A, 380VACXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
9MCB 4P - 50A, 380VACXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
10Ống HDPE loại vặn xoắn, D= 20Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT90m
11Công tơ điện 3P - 1 chiều, đo kWh, Hz, A, V…, có cổng giao tiếp RS485 truyền tín hiệu đo đếmXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
12Máy bơm tăng áp ngoài trời, 220VAC - 500WXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
13Vòi nước inoxXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
14Bộ kẹp định vị ống HDPEXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
15Thiết bị giám sát qua InternetXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
Z HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời TPP1, gồm: IP34, 1000V-3P-40A-10kA
+ Timer thời gian
+ MCB 3P-380VAC-40A-10kA
+ MCB 1P-220VAC-16A-10kA
Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
2Đèn Led pha 100W-220VACXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT17bộ
3Đèn Led búp 18W-220VACXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
4Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC- (3x16+1x10) mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT20m
5Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC- 2x4 mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT160m
6Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT330m
7Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC- 2x1,5 mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT250m
8Ống sắt tráng kẽm Ф34Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT100m
9Ống PVC Ф19Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT50m
10Hộp nối dây ngoài trời 220V-10AXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT10cái
11Colier giữ ống thépCho cỡ ống Ф34Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT20cái
AA CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Bơm hố dầu sự cố 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển)Tập 2 của E-HSMT1cái
2MCB 2P - 20A (kèm hộp kín đặt ngoài trời)Tập 2 của E-HSMT1Cái
3Cáp CVV 2x2,5 mm2Tập 2 của E-HSMT70m
4Máy lạnh 2 khối - 24000BTU/h (Trọn bộ cùng ống dẫn lạnh, dây điện, ống thoát nước)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
5Máy lạnh 2 khối - 9000BTU/h (Trọn bộ cùng ống dẫn lạnh, dây điện, ống thoát nước)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
AB HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh, 16 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số bao gồm Máy chủ ghi hình cho >=16 camera IP, ổ cứng lưu trữ 10TB >15 ngày, hỗ trợ chuẩn ONVIF. Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy định 5327/QĐ_EVNSPCXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Bộ kiểm soát vào ra trung tâm Khả năng quản lý 15000 thẻXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Camera quan sát IP, Loại giám sát an ninh + zoom, ngoài trời, ONVIP, IP66Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
4Camera quan sát , PTZ dome ngoài trời + zoom + quét, ngoài trời, ONVIP, IP66Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
5Camera quan sát IP, Loại giám sát an ninh + zoom, trong nhà, ONVIP, IP66Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
6Khóa nam châm đơn Lực hút 600LBSXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT4cái
7Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3Cx1mm2, bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT450m
8Dây tín hiệu cho camera cáp POE CAT6 bọc giáp chống nhiễuXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT150m
9Hộp nối dâyXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT30hộp
10Ống thép tráng kẽm Ф32Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT50m
11Đầu đọc thẻ (mỗi bộ gồm 1 đầu chính, 1 đầu phụ)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT5bộ
12Trung tâm truyền tin và điều khiển tích hợpXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
13Switch mạng, tối thiểu 24ports, cổng RJ45 PoEXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT1cái
14Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu đọc thẻ Cáp tín hiệu 4 lõi (4Cx0.5mm2) bọc chống nhiễuXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT150m
15Tủ đặt rack mount, 19inchXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
16Bộ UPS 220VAC/110VDC-2.5kVAXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
17ODF 24 port kèm phụ kiệnXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
18ODF 4 port kèm phụ kiệnXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
19Dây nhảy quang loại duplexXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT12sợi
20Khung giá gắn bộ chuyển đổi quang điện, 24 kheXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
21Hộp camera ngoài trời IP56Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
22Bộ chuyển HDMI sang quang kèm phụ kiện nguồn, dây nhảy quang, dây HDMIXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
23Bộ chuyển đổi quang điện, 1 bộ gồm 2 đầuXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT6bộ
AC VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Dây đồng bọc PVC 240mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT200m
2Dây đồng bọc PVC 120mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT620m
3Dây đồng bọc PVC 50mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT210m
4Dây đồng trần 120mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT1.800m
5Đầu cosse tiếp địa loại ép, Bằng đồng cho cỡ dây 240mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT10cái
6Đầu cosse tiếp địa loại ép, Bằng đồng cho cỡ dây 120mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT316cái
7Đầu cosse tiếp địa loại ép, Bằng đồng cho cỡ dây 50mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT120cái
8Mối hàn hóa nhiệt Cỡ dây 120mm2/240mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT12mối
9Mối hàn hóa nhiệt Cỡ dây 120mm2/120mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT221mối
10Mối hàn hóa nhiệt Cỡ dây 50mm2/120mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT52mối
11Mối hàn hóa nhiệt Cọc Ø 16/120mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT62mối
12Cọc nối đất, cọc sắt mạ đồng Ф16 dài 2,4mXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT62cọc
13Bulong 10x50, đai ốc, rong đền các loạiXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT600bộ
14Kẹp giữ dây cho cỡ dây 120 mm2 cố định vào thân giá đỡXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT210cái
15Collie giữ dây tiếp địa,cố định dây 950mm2 vào trụ bê tông ly tâmXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT30bộ
16Kẹp cọc tiếp địa- cho cọc sắt mạ đồng Ф16 - Cu 25mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
AD DÀN TỤ BÙ 22 kV VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Cung cấp và lắp đặt dây dẫn và các phụ kiện để hoàn thành đấu nối dàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT1
AE PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SAN LẤP MẶT BẰNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào bóc lớp phủ thực vật đổ đi (Bao gồm cả công tác vận chuyển lớp phủ thực vật đổ đi. Nhà thầu tự tìm nơi để đổ, kể cả phí môi trường)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT1
2Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT51,14m3
3Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT751,32m3
4Bê tông B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT1,36m3
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT0,1017tấn
6Sơn 2 nước dầu cho cọc ranh và viết chữ chìmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT12,24m2
AF PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HÀNG RÀO + CỬA CỔNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B 7,5Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT12,03m3
3Bê tông móng đá 1x2 B20Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT18,3m3
4Bê tông cột đá 1x2 B20Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT8,49m3
5Bê tông đà giằng, giằng móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT16,8m3
6GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,093tấn
7GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,7896tấn
8GCLĐ CT cột, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,2209tấn
9GCLĐ cốt thép cột Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1,2198tấn
10GCLĐ CT giằng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,5731tấn
11GCLĐ CT giằng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1,051tấn
12Xây tường 10 gạch ACCXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT46,04m3
13Xây tường 20 gạch ACCXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT25,5m3
14Trát tường trong và ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1.175,8m2
15Trát cột vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT96,28m2
16Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT105m2
17Cung cấp và lắp đặt phù điêu, bảng tên, logo trên tường, kẻ Jonit tường cột…Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
18Trục +bánh xe +bộ đỡ trụcXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT6Cái
19Bu lông M12/140x50Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT12cái
20Mô tơ cổng 1HPXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1Bộ
21Ray răng cưa dài 6mXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1Bộ
22Ray chống lật cổng dài 6mXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1Bộ
23Đèn cổng LED PANEL nổi 9wXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT3Cái
24CCLĐ ống PVCØ 114Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT0,15100m
25Ốp đá Granit mặt tiềnXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT6,1m2
26Ốp gạch trang tríXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT2,3m2
27Bả mactit tường ràoXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1.175,8m2
28Sơn nước tường ràoXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1.175,8m2
29Bả mactit cột, dầmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT201,28m2
30Sơn nước cột, dầmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT201,28m2
31Cung cấp và lắp đặt thép hình cửa cổng (Sơn 3 nước)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT3,5578tấn
32Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT1
AG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG VÀO TRẠM: NHÀ THẦU TỰ XIN GIẤY PHÉP THI CÔNG ĐẤU NỐI ĐƯỜNG VÀO TRẠM VỚI ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Làm móng đường cấp phối đá dămXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT103,36m3
2Rải giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tôngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT689,68m2
3GCLĐ cốt thép gia cường mặt đườngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,8024tấn
4Bê tông mặt đường B22,5, đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT81,175m3
5Bê tông lề đường + vỉa hè B20, đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT40,2172m3
AH PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG TRONG TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Làm móng đường cấp phối đá dămXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT180,28m3
2Rải giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tôngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT600,92m2
3Bê tông mặt đường B22,5, đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT137,6625m3
4Bê tông lề đường B20, đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT15,0498m3
AI PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT3,136m3
3Bê tông hố ga, M250 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT6,466m3
4Xây tường 20 gạch không nung hố ga Vữa B5Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT12,487m3
5Trát tường Vữa B5 dày 1,5 cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT124,87m2
6Láng hố ga, D=2cm, vữa B7,5Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT10,24m2
7CCLĐ Bê tông đan nắp đúc sẵn B15Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT1,089m3
8Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-15 và Tập 2 của E-HSMT0,1541tấn
9GCLĐ CT hố ga, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT0,3933tấn
10Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90 dày 1,5mmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT4m
11Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 200 dày 3,2mmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT182,2m
12Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H10 (đoạn ống dài 4m)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT9đoạn
13Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H10 (đoạn ống dài 3m)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT1đoạn
14Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H30 (đoạn ống dài 4m)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT7đoạn
15Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H30 (đoạn ống dài 2m)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT1đoạn
16Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H10 (đoạn ống dài 4m)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT11đoạn
17Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H10 (đoạn ống dài 1m)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT1đoạn
18Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 300mmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT16mối nối
19Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT11mối nối
20Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT1
AJ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT5,59m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT15,69m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,0361tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,9691tấn
6Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1
AK PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CỘT (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông cột B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT6,3m3
2GCLĐ CT cột Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,1437tấn
3GCLĐ CT cột Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,5418tấn
AL PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐÀ KIỀNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông đà kiềng B20, đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT8,14m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,1464tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,94tấn
4Xây tường gạch thẻ dày 20cm, vữa M75Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT18,016m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa M100Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT180,16m2
AM PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - LANH TÔ- Ô VĂNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông lanh tô B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2,51m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,068tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,182tấn
AN PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DẦM MÁI, DẦM MÁI ĐÓN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông dầm B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT14,52m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,2533tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1,5342tấn
4CCLĐ ống PVCØ 60 dày 2mmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT3,6m
AO PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SÀN MÁI, SÀN MÁI ĐÓN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Bê tông sàn B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT28,07m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT3,8473tấn
AP PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ TỰ HOẠI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đất hầm tự hoạiXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1,01m3
3Bê tông B20 đá 1x2 hầm tự hoạiXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1,44m3
4GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,0464tấn
5Bê tông đan đúc sẵn B20, đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,4848m3
6GCLĐ sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,0357tấn
7Lắp tấm đan: Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT12cái
8Lắp tấm đan: Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1cái
9Lắp tấm đan (Đan lọc): =1 cái, Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1cái
10Xây tường 20 vũa M75 gạch không nung hầm tự hoạiXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT5,63m3
11Xây tường 20 vữa M75 gạch không nung hố gaXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,45m3
12Trát tường VM75 dày 1,5 cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT60,8m2
13Ống PVC Ø168Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,5m
14Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1cái
15Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
16Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt Tê uPVCØ 114Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
18Trát vữa B7,5 đáy dày tb 2cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT3,45m2
19Làm tầng lọc cho hầm tự hoạiXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1Cái
20Nẹp nhựa giữ ốngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT4cái
21Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1
AQ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - WC (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt (bao gồm vòi xịt và phụ kiện kèm theo)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Cung cấp và lắp đặt lavabo (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen (bao gồm vòi, các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
5Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
6Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 21Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT7m
7Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 27Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT14m
8Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 42Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT4m
9Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 60Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT7m
10Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 90Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT12m
11Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT6m
12Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 21Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT6cái
13Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 27Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT4cái
14Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 42Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
15Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT4cái
16Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 90Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT5cái
18Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 21x27Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT6cái
19Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 42x60Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT4cái
20Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 60x114Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
21Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 21Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
22Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 27Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT4cái
23Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 60Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT2cái
24Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 114Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1cái
25Cung cấp và lắp đặt van uPVC Ø 27Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1cái
AR PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CỬA ĐI, CỬA SỔ (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực ...)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT29,56m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp (bao gồm: chốt, khóa sò bằng inox ...)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT30,54m2
3Gia công lắp đặt cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồi + khung bảo vệXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,8m2
AS PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông B7,5 lót đá 4x6 bó hè, bó nền, bồn bông, tam cấpXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT24,014m3
3Đắp cát nềnXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1
4Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT76,7m3
5Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT12,248m3
6Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT9,728m3
7Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT11,8044m3
8Làm tấm trần smartboard phủ PVC 600x600 dày 6mm (bao gồm cả khung nhôm)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT204,68m2
9Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT395,82m2
10Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT820,456m2
11Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT169,8m2
12Trát trần VM75 kể cả lớp bám dínhXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT286m2
13Trát cột VM75 dày 1,5cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT24,82m2
14Trát gờ chỉ M75Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT184,6m
15Kẻ chỉ sâu 10 rộng 20Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT4,08m2
16Lát gạch gốm vỉa hèXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT48,9m2
17Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT129,3m2
18Ốp đá Granite bậc cấpXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT32,2m2
19Lát gạch ceramic 30x30 nền vệ sinhXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT5,2m2
20Ốp gạch Ceramic 300x450Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT91,12m2
21Ốp gạch Granit chân tường 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT12,732m2
22Công tác ốp đá bóc 100x200x6 XM cát mịn mác 75Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT25,4m2
23Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nôXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT282,64m2
24Màng khò bitum chống thấm mái + sê nôXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT282,64m2
25CCLĐ ống thoát nước STKØ 50 sê nôXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,08m
26CCLĐ ống thoát nước uPVCØ 114 cho sê nôXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT18m
27CCLĐ co uPVCØ 114Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT8cái
28Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa giữ ốngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT20cái
29Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rácXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT4cái
30Bả mactit tường mặt trong + mặt ngoàiXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT518,864m2
31Bả mactit cột, dầm, trầnXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT57,3m2
32Sơn nước tường mặt trongXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT294,764m2
33Sơn nước tường mặt ngoàiXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT224,1m2
34Sơn dầm, trần, cộtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT57,3m2
35Gia công và lắp đặt thang mái bằng inoxXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT0,0458tấn
36Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT1
AT PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀO TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 27Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT8m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 34Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT50m
3Cung cấp và lắp đặt van uPVCØ 27Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt van uPVCØ 34Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT2cái
5Cung cấp, lắp đặt co uPVCØ 27Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT2cái
6Cung cấp, lắp đặt co 90 uPVCØ 34Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT4cái
7Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT1bể
8Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
9Cung cấp và lắp đai khởi thuỷ đường kính 200mmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT1cái
10Chi phí thỏa thuận lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
AU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ THU DẦU SỰ CỐ & MÓNG MÁY BƠM (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT4,1m3
3Bê tông bể đá 1x2, B20Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT16,15m3
4Xây tường 20 gạch blockXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT8,82m3
5GCLĐ CT bể Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT0,349tấn
6GCLĐ CT bể Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1,3958tấn
7Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT0,0814Tấn
8CCLĐ ống thép D50/49 nối với máy bơmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT5m
9CCLĐ ống thép D168 (dày 7mm)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT0,9m
10CCLĐ cút thép đường kính 168mm bằng phương pháp hànXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT2cái
11Láng bể chứa dầu sự cố, D=3cm, vữa M75Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT29,16m2
12Trát tường bể, vữa M75Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT249,92m2
13Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT1
AV PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG MÁY BIẾN THẾ 110KV (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT17,548m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT44,268m3
4GCLĐ CT móng D Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT1,0832tấn
5GCLĐ CT móng D Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT1,9878tấn
6Xây tường 20 gạch thẻ, vữa M75Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT9,378m3
7Trát vữa, VM75 dày 1,5cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT93,8m2
8Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT0,2595tấn
9CCLĐ ống STK200 dày 6,35mmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT12m
10Láng vữa mặt móng M75 dày trung bình 6cm tạo dốcXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT124,48m2
11Xếp đá 4x6 chống cháyXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT37,128m3
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT8,256m2
13Chèn dây gai tẩm nhựa đườngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT46,4m
14Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT2
AW PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-1 (4CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT4
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT6,96m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT27,56m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT0,6818tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT1,7044tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø > 18Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT1,0226tấn
7Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M30x1200/200,: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT64Bộ
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT4m2
9Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT4
AX PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,58m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT1,78m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,0216tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,1449tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750x200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT8Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,5m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2
AY PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV (8CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT8
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT6,96m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT23,44m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,2977tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2,0837tấn
6Cung cấp và lắp đặ Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT96Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT6m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT8
AZ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG GIÁ ĐỠ THANH CÁI 110KV (4CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT4
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2,52m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT8,16m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,0992tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,7588tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT32Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT4
BA PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ (12+8=20CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 20 móng, khối lượng tính cho 20 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT20
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT7,2m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT21,8m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,2482tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT1,9486tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT80Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT5m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT20
BB PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG CHỐNG SÉT, SỨ ĐỠ 110KV (12+3=15CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 15 móng, khối lượng tính cho 15 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT15
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT3m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT10,8m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,1862tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT1,0682tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT60Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT3,75m3
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT15
BC PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG MÁY CẮT 110KV (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT5
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT4,7m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT13,75m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,124tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT1,2114tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT40Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2,5m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT5
BD PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG GIÁ ĐỠ GIÀN TỤ BÙ (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT1,5m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT5,7m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,0678tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,3948tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT16Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT4,008m2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT2
BE PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT 20m (TRỤ BTLT): 4CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT4
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT1,52m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT13,52m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT0,204tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT0,973tấn
6Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT= 20mXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT4cột
7Cung cấp và lắp đặt sắt hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT0,027Tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT3,24m2
9Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT4
BF PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ ĐẦU NỐI 22KV, H=20M, BTLT: 3CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 3 móng, khối lượng tính cho 3 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT2,73m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT15,93m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,2126tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT1,1345tấn
6Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT= 20mXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT6cột
7Cung cấp và lắp đặt sắt hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT0,943Tấn
8Giá đỡ đầu cápXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT9Bộ
9Cáp thép 3/8"Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT0,1962tấn
10Yếm cáp mạ kẽmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT36cái
11Kẹp cáp 3 bu lôngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT144Bộ
12Sứ chằng cách điệnXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT18Bộ
13Màng che dây chằngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT18Bộ
14Cọc neo fi22 dài 3mXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT18cái
15Đà cản bê tông cốt thép 1500x500Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT18Bộ
16Collier sắt dẹp 80x8 (lắp xà)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT54Bộ
17Collier sắt dẹp 60x6 giữ ống đơnXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT15Bộ
18Collier sắt dẹp 60x6 giữ ống đôiXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT30Bộ
19Collier sắt dẹp 80x8 (lắp thanh chống gió)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT12Bộ
20Bộ thanh nới sắt PL 60x6 (lắp chằng)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT18Bộ
21Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT4,86m2
22Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT3m3
BG PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CAMERA (TRỤ THÉP 4M VÀ 6M): 8CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT8
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT1,6m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT5,76m3
4GCLĐ CT móng, sắt ØXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,0993tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,5697tấn
6Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo M24x800: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT32Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT2m2
8CCLĐ ống uPVCØ 60Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT8m
9Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT8
BH PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG: 2CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,4m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT1,44m3
4GCLĐ CT móng, sắt ØXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,0248tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,1424tấn
6Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo M24x800: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT8Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT0,5m2
8CCLĐ ống uPVCØ 60Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT2m
9Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT2
BI PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng)
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT5
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,65m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT3,15m3
4GCLĐ CT móng, sắt ØXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT0,1214tấn
5Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x200: Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT20Bộ
6Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT1,4043m2
7Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT5
BJ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU HÀNH: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT7,84m3
3Bê tông mương cáp B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT20,558m3
4GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1,5526tấn
5GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,3386tấn
6Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1,007tấn
7Xây tường 20 gạch thẻ không nungXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,288m3
8Trát tường, vữa B5 dày 1,5cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT2,88m2
9Lắp tấm cemboard dày 25mmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT17,7m2
10Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 160 dày 4,7mmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT146m
11Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,6mmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT60m
12Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1
BK PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6, Rộng Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT29,38m3
3Bê tông mương cáp B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT70,6478m3
4Bê tông hố thu B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1,4921m3
5GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT3,2231tấn
6GCLĐ CT hố thu, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,0878tấn
7Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, B20Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT14,1418m3
8GCLĐ CT tấm đan, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1,5184tấn
9Lắp tấm đan, > 50KgXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT649cái
10Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT4,5709Tấn
11SXLD thép hình (bao gồm sơn 3 nước)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT10,112Tấn
12Ống luồn cáp uPVC 114mm dày 3,2mmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT54m
13Co120Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT35cái
14Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1
BL PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP CHO MÁY BIẾN THẾ LỰC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,1905Tấn
BM PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁP NGẦM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,756m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT5,618m3
4Bê tông gối đỡ cáp B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT5,3886m3
5Bê tông cọc B20 đá 1x2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,1381m3
6Lắp dựng gối đỡ cáp, tấm đan nắp hố cápXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT133cái
7GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,1859tấn
8GCLĐ CT gối đỡ cáp, tấm đan nắp hố cáp, sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,3706tấn
9GCLĐ CT cọc sắt Ø Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,02tấn
10Nút Loe HDPE 195/150Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT24cái
11Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) - tay nắmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT0,0065Tấn
12Lắp đặt cọcXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT6cái
13Sơn sắt thép các loại 2 nướcXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT2,7m2
14CCKĐ ống HDPE Ø 195/150 dày 2,8mmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1.112m
15CCLĐ ống HDPE Ø 85/65 dày 2,5mmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1.112m
16Lắp đặt dấu hiệu cáp ngầm qua đườngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT5cái
17Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT378,2m
18Lắp đặt gạch thẻ cảnh báo cáp ngầmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT2.356Viên
19Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 5cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT19,68m2
20Tưới lớp nhựa lót 0.5kg/m2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT19,42m2
21Bê tông nhựa nóng hạt trung dày 7cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT19,42m2
22Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT19,07m2
23Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT5,06m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT17,52m2
25Đắp cát công trình bằng thủ côngXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT264,2645m3
26Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT1
BN PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Trải đá 1x2 sân trạmXem bản vẽ: 417018G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT231m3
BO PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Quạt thông gió 220V-40W, loại công nghiệpXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT2cái
2Quạt thông gió 220V-28WXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT6cái
3Đèn LED tuý T5 đôi 2x 21W, 220V (Trọn bộ, đèn, chụp)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT21bộ
4Đèn LED búp ốp trần 22W-220V, có chụp chống bụiXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT9bộ
5Đèn LED búp ốp trần 22W-220V, có chụp chống nổXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT5bộ
6Đèn thoát hiểmXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
7Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ với cầu chì bảo vệXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT8cái
8Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1cái
9Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT6cái
10Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1cái
11Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP4), Loại tự đứng, IP34, 600x800x2200mm (WxDxH)Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
12MCCB 3P, 220VAC - 63AXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1cái
13MCB 2P, 110VDC - 6AXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT6cái
14MCB 1P, 220VAC - 16AXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT19cái
BP PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DÂY DẪN, CÁP VÀ CÁC LOẠI PHỤ KIỆN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV (3x16+1x10)mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT20m
2Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT630m
3Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT500m
4Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT265m
5Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 6mm2Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT20m
6Băng keo cách điệnXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT10Cuộn
7Hộp nối dây trong nhàXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT60hộp
8MCB 2P, 600V - 20AXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT7cái
BQ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN CÁC LOẠI - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 19Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT200m
2CCLĐ ống cách điện PVC Ø 21Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT200m
3CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 32Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT170m
BR PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT1máy
2Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-24000BTU/h, loại 2 cụcXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT6máy
BS PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Thùng cát và xẻng cát (0,5 m3)Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT2thùng
2Cung cấp bình chữa cháy CO2 24kGXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT2bình
3Cung cấp bình bột chữa cháy 35kGXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT2bình
BT PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp+lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT1Tủ
2Cung cấp+lắp đặt đầu báo khói nhiệt tích hợp loại địa chỉXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT12bộ
3Cung cấp+lắp đặt đầu báo nhiệt chịu được axit chống nổXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Cung cấp+lắp đặt nút nhấn loại địa chỉXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT4bộ
5Cung cấp+lắp đặt chuông báo cháy trong nhàXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT2bộ
6Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2C, chống cháy chống nhiễuXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT200m
7Cung cấp+lắp đặt ống uPVC Ø21Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT100m
8Cung cấp+lắp đặt kẹp ống uPVC Ø 21Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT50cái
9Cung cấp+lắp đặt co ống uPVC Ø 21Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT25cái
10Cung cấp+lắp đặt hộp nối ngoài trời 10 đôiXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT2hộp
11Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kGXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT10Bình
12Module cách lyXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT2cái
13Hộp đựng module báo cháyXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT1tủ
14Tiêu lệnh và nội quy PCCCXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT1Bảng
15Sơ đồ hệ thông cứu hỏaXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT2cái
16Bảng cấm lửaXem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT6cái
17Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT)Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT3bộ
BU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào đấtXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtXem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT1
BV PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DÀN TRỤ CỔNG 110kV (2 XÀ + 4 TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT1,9508Tấn
2Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT5,9056Tấn
3Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bảng thứ tự pha)Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT3,06m2
BW PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT0,442tấn
2Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D80 dẫn cápXem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT3m
BX PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - TRỤ GIÁ ĐỠ DÀN TỤ BÙ (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT2,3225tấn
BY PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Dây dẫn ACSR/Mz-240/32Tập 2 của E-HSMT16.091,928m
2Ống nối dây dẫn ACSR/Mz-240/32Tập 2 của E-HSMT6Cái
3Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/Mz-240/32Tập 2 của E-HSMT2Cái
4Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/Mz-240/32Tập 2 của E-HSMT168Bộ
5Khung định vị cho dây dẫn ACSR/Mz-240/32Tập 2 của E-HSMT162Cái
6Khung định vị cho dây lèo ACSR/Mz-240/32Tập 2 của E-HSMT48Cái
7Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-240/32 (ĐDD1.2-2.70)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CCĐ.02 và Tập 2 của E-HSMT18Bộ
8Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-240/32 (NDD1.2-1.210)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CCĐ.04 và Tập 2 của E-HSMT6Bộ
9Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-240/32 (NDD1.2-1.210)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CCĐ.05 và Tập 2 của E-HSMT42Bộ
10Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR-185 (NDD1.2-2.210)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CCĐ.06 và Tập 2 của E-HSMT6Bộ
11Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Mz-240/32 + tạ bù 100kg (ĐLD1.2-1.70)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CCĐ.03 và Tập 2 của E-HSMT48Bộ
12Đầu cosse lèo dây 2xACSR-185/2xACSR-240Tập 2 của E-HSMT6Bộ
BZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - DÂY CHỐNG SÉT TK-70 VÀ PHỤ KIỆN DÂY CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT1.442,994m
2Ống nối dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT1Cái
3Ống sửa chữa dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT1Cái
4Tạ chống rung dây chống sét TK70Tập 2 của E-HSMT14Bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70 (ĐCS-70)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CCS và Tập 2 của E-HSMT3Bộ
6Chuỗi néo dây chống sét TK-70 (NCS-120)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CCS và Tập 2 của E-HSMT14Bộ
CA PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - DÂY CÁP QUANG OPGW-70, 24 SỢI QUANG, ITU - T.G652 VÀ PHỤ KIỆN CÁP QUANG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652Tập 2 của E-HSMT1.600m
2Tạ chống rung bao gồm (Armour rod) dùng cho dây cáp quang OPGW 70Tập 2 của E-HSMT14Cái
3Hộp nối dây cáp quang loại OPGW 70/OPGW70 + giá đỡTập 2 của E-HSMT1Hộp
4Hộp nối dây cáp quang loại OPGW 70/OFC + giá đỡTập 2 của E-HSMT1Hộp
5Kẹp bắt dây cáp quang trên cộtTập 2 của E-HSMT20Cái
6Kẹp cuộn cáp quang trên cộtTập 2 của E-HSMT8Cái
7Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 (ĐCQ-70)Xem bản vẽ: :417018G-ĐD-CCQ và Tập 2 của E-HSMT3Bộ
8Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 (NCQ-120)Xem bản vẽ: :417018G-ĐD-CCQ và Tập 2 của E-HSMT9Bộ
CB VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI – TIẾP ĐỊA LOẠI RG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Tiếp địa loại TĐ1Xem bản vẽ: :417018G-ĐD-TĐ và Tập 2 của E-HSMT7Bộ
2Bảng số trụXem bản vẽ: :417018G-ĐD-BB và Tập 2 của E-HSMT7Bảng
3Biển báo nguy hiểmXem bản vẽ: :417018G-ĐD-BB và Tập 2 của E-HSMT7Bảng
4Bảng phân mạch, bảng tên đường dâyXem bản vẽ: :417018G-ĐD-BB và Tập 2 của E-HSMT7Bảng
CC PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI – PHẦN CỘT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG.
1Cột thép Đ122-40:
- Khối lượng thép đen (chưa mạ kẽm, không gồm bulông, đã trừ khoét,vát): 11134kg/ cột
- Khối lượng tổng cột thép mạ kẽm (đã gồm bulông, đã mạ kẽm, đã trừ khoét, vát): 12351kg/cột
Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTC-01 (tờ 1/1)và Tập 2 của E-HSMT3Cột
2Cột thép N122-32B:- Khối lượng thép đen (chưa mạ kẽm, không gồm bulông, đã trừ khoét,vát): 18298kg/ cột- Khối lượng tổng cột thép mạ kẽm (đã gồm bulông, đã mạ kẽm, đã trừ khoét, vát): 20193kg/cộtXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTC-02 (tờ 1/1)và Tập 2 của E-HSMT1Cột
3Cột thép N122-32ĐN+XP:- Khối lượng thép đen (chưa mạ kẽm, không gồm bulông, đã trừ khoét,vát): 18904kg/ cột- Khối lượng tổng cột thép mạ kẽm (đã gồm bulông, đã mạ kẽm, đã trừ khoét, vát): 21265kg/cộtXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTC-03 (tờ 1/1)và Tập 2 của E-HSMT2Cột
4Cột thép N122-37C+XP:- Khối lượng thép đen (chưa mạ kẽm, không gồm bulông, đã trừ khoét,vát): 26747kg/ cột- Khối lượng tổng cột thép mạ kẽm (đã gồm bulông, đã mạ kẽm, đã trừ khoét, vát): 34986kg/cộtXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTC-05 (tờ 1/1)và Tập 2 của E-HSMT1Cột
CD PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T41 36-38. (BAO GỒM 03 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH.
1Bê tông cấu kiện đá 2x4 B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT111m3
2Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT19,2m3
3Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT1.038,24kg
4Gia công và lắp cốt thép móng 10Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT6.888,84kg
5Bu lông neo M56Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT48bộ
6Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT3
7Phá đáXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT3
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT3
CE PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T75 42-58. (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH.
1Bê tông cấu kiện đá 2x4 B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT120,62m3
2Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT14,4m3
3Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT680,6kg
4Gia công và lắp cốt thép móng 10Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT6.679,6kg
5Bu lông neo M64Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT16bộ
6Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT1
7Phá đáXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT1
CF PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T75 40-58. (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH.
1Bê tông cấu kiện đá 2x4 B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT119,47m3
2Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT14,4m3
3Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT660,06kg
4Gia công và lắp cốt thép móng 10Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT6.556,27kg
5Bu lông neo M64Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT16bộ
6Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT1
7Phá đáXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT1
CG PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T90 42-69. (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH.
1Bê tông cấu kiện đá 2x4 B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-05 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT159,51m3
2Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-05 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT20,16m3
3Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-05 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT680,6kg
4Gia công và lắp cốt thép móng 10Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-05 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT10.463,35kg
5Bu lông neo M72Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-05 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT16bộ
6Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-05 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT1
7Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-05 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT1
CH PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T75 40-66. (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH.
1Bê tông cấu kiện đá 2x4 B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT147,11m3
2Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100)Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT18,5m3
3Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT660,06kg
4Gia công và lắp cốt thép móng 10Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT8.716,6kg
5Bu lông neo M64Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT16bộ
6Đào đấtXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT1
7Phá đáXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtXem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT1
CI PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI
1Cột Bê tông ly tâm 110kV hiện hữu (bao gồm cột, móng, xà và phụ kiện) và vận chuyển về kho đơn vị quản lý vận hành1Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6151934E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 39,53 tỷ đồng(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV;+ Tương tự về quy mô công việc: (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên là 39,53 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị là 14,97 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị 24,56 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp TBA có đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị 14,97 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị 24,56 tỷ đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.* Chủ đầu tư (hoặc bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai.* Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần)Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)43
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).42
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)42
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Xe cuốc đất (chiếc)2
2 Ô tô Tải trọng 7-15 tấn (chiếc)2
3 Cần cẩu Cần cẩu 20T vươn 25m (máy)2
4 Máy Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy)2
5 Máy Máy kéo dây (máy)1
6 Máy Máy hãm dây 10 tấn (máy)2
7 Tời máy Tời máy dựng cột 200kg (Cái)1
8 Máy Máy kinh vĩ thủy bình (máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->