Gói thầu: Gói 09-ĐĐ: Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09-ĐĐ: Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 10:06:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,839,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 847,000,000 VNĐ ((Tám trăm bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6151934E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 39,53 tỷ đồng(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV;+ Tương tự về quy mô công việc: (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên là 39,53 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị là 14,97 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị 24,56 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp TBA có đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị 14,97 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị 24,56 tỷ đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.* Chủ đầu tư (hoặc bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai.* Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần)Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 09-ĐĐ: Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm bao gồm tính toán chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC Trạm 110kV Đất Đỏ và đường dây đấu nối, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM và SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, tài liệu kỹ thuật, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 847.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Phước Đức - Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3939 0165; Số fax: (028) 3521 0443; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3939 0165; Số fax: (028) 3521 0443 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 110kV | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-05 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ hợp bộ đo lường, điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối AC | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối DC | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Dàn tụ bù 22KV 4,2MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 21 tụ/01 dàn) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 21 | tụ |
| B | MÁY BIẾN ÁP LỰC : NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy biến áp lực loại ngoài trời, 3pha, 50Hz, 115kV ± 9 x 1,78%/ 23kV - 40MVA trọn bộ với dầu máy biến áp | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Hộp đầu cáp phía 23kV cho 09 sợi cáp đồng XLPE loại 01 pha-tiết diện 500m2 (2 sợi/pha) với các miếng che cáp làm từ vật liệu phi từ tính | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Kẹp đồng đấu nối phù hợp với dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 110kV | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Kẹp đồng đấu nối phù hợp với 2 dây đồng tiết diện 240m2 cho phía trung tính 22kV | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển từ xa (AVR), mỗi tủ gồm:- Tủ điều khiển từ xa MBA lắp đặt trong nhà, sơn tĩnh điện, màu sơn: MUNSELL No. 5Y 7/1 , Kích thước: W600xH2200xD600) - Bộ chỉ thị báo nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA) - Bộ chỉ thị báo vị trí bộ đổi nấc (có đầu ra phù hợp giao thức Modbus/RTU cho hệ thống SCADA) - Volt kế có thang đo 0-30kV với công tắc lựa chọn. - Mặt báo động nguyên khối đa cửa sổ với tối thiểu 24 loại báo động cho các sự cố bên trong MBA: ngắn mạch, sự cố hệ thống AC/DC, OLTC, hệ thống làm mát,…. - Hệ thống các nút nhấn: Chấp nhận, Reset cho bộ chỉ báo; Các nút thử đèn cho bộ chỉ báo và bộ chỉ báo đèn. - Tất cả các vật tư thiết bị cần thiết như: Công tắc, Relay phụ, Relay trung gian, cầu chì, mối nối, MCB, tiếp điểm kiểm tra, dây dẫn, bộ sấy, đèn,…để hoàn thiện và đáp ứng yêu cầu về chức năng SCADA cho ngăn MBA.- Relay F90 tự động điều chỉnh điện áp dưới tải, cổng truyền thông theo IEC 61850 phục vụ kết nối SCADA | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Chống sét van 18kV-10kA-Class 3 lắp ở phía 23kV của MBA ( Nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình ) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp giữ cho dây đồng đơn loại tiết diện 120mm2. ( Nhà thầu cung cấp, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trình ) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| C | MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG: NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | - Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 23kV ± 2 x 2,5% /0,4kV- 100kVA | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | - Kẹp cực loại đấu thẳng cho cáp đồng 3 pha, 3x35mm2-24kV Cu/XLPE/PVC phía 22kV của máy biến áp tự dùng (bao gồm các chụp cách điện) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| D | CÁP ĐIỀU KHIỀN VÀ CẤP NGUỒN TỰ DÙNG CHO MBA, THIẾT BỊ (TRỌN BỘ): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trọn bộ cáp điều khiển và cáp nguồn hạ thế - loại ruột đồng mềm, cách điện PVC, có màn chắn bằng đồng chống nhiễu và vỏ bảo vệ PVC bên ngoài. Riêng cáp cấp nguồn là loại chống cháy cùng phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa; ống PVC luồn cáp hạ thế Đấu nối giữa máy biến áp lực vào tủ điều khiển từ xa (AVR) và tủ AC/DC, từ tủ AVR đến tủ tự dùng AC & DC. Đấu nối giữa các thiết bị, tủ bảng điện với nhau gồm: tủ đấu dây ngoài trời, tủ điều khiển bảo vệ, tủ trung thế..vv. Khối lượng cáp nhị được ước lượng như sau: - Loại (3Cx25+1Cx16)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-15m - Loại (3Cx95+1Cx70)mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-80m - Loại 2Cx2.5mm2- PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV-1800m - Loại 2Cx25mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-35m - Loại 4Cx10mm2- PVC/XLPE/Cu-Fr - 0,6/1kV-300m - Loại 4Cx4mm2- PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV-2400m - Loại 7Cx1,5mm2- PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV-1000m - Loại 12Cx1.5mm2- PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV-1300m - Loại 19Cx1.5mm2- PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV-960m | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| E | MÁY CẮT 123kV, 3 PHA, 1250A, 31.5kA/1s: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s: | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 408kg/bộ. | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| F | DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ VỀ 2 PHÍA: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ ở 2 phía | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 557kg/bộ. | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| G | DAO CÁCH LY 3 CỰC 123kV, 1250A, 31.5kA/1s DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ PHÍA BÊN TRÁI: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31.5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ phía bên trái | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 557kg/bộ. | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| H | CHỐNG SÉT VAN 96kV, 10kA, CLASS3: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chống sét van 96kV, 10kA, Class3 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3.8m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 300kg/bộ. | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 205kg/bộ. | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Bộ đếm sét | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp đỡ cho dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| I | BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: + Lõi 1 ,2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm. + Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 257kg/bộ. | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 240) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| J | BIẾN DÒNG ĐIỆN 123kV, 31,5kA/S : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s: + Lõi 1, 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo đếm. + Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 257kg/bộ. | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây (AAC 710) (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| K | BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123kV, 1PHA : NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha: + Lõi 1: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Lõi 2: 110kV:sqrt3/110V:sqrt3; 15VA; class 0.5 cho đo đếm + Lõi 3: 110kV:sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng: 257kg/bộ. | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Kẹp đỡ cho dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp cực loại đứng cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| L | SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 25mm/kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Giá đỡ hình Π đi kèm, trụ sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 557kg/bộ. | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 298kg/bộ. | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho sứ đứng (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo bản vẽ móng thiết bị. Trọng lượng khoảng: 149kg/bộ. | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp đỡ cho dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại trượt đỡ thân ống | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm loại cố định đỡ thân ống | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| M | DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dây dẫn AAC 710mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Dây dẫn AAC 240mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Ống hợp kim nhôm Ø80/70, 1250A, L=10m | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | ống |
| 4 | Chuỗi sứ treo 123kV 70kN, phù hợp để treo dây AAC 710mm2. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ dây ACSR 2x320mm2 (Run) đến dây AAC 710mm2 (Tap) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh song song, cho cỡ ống nhôm F70/80 qua dây AAC 710 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ Ống nhôm Ø80/70mm (Run) đến dây AAC 710mm2 (Tap). | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép, rẽ từ Ống nhôm Ø80/70mm (Run) đến dây AAC 240m2 (Tap). | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ dây AAC 710 qua dây AAC 710 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu ống nhôm cho ống nhôm F70/80mm | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| N | TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN LỘ TỔNG 22kV CỦA MBA 40MVA: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 40MVA, mỗi tủ gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. + Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển), - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268). - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động). - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (2 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF. - Khóa chuyển Local/Remote. - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| O | TỦ HỢP BỘ 24KV CHO THANH CÁI VT: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT. - Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV. - Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước). - Trọn bộ truyền động. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| P | TỦ HỢP BỘ 24kV CHO NGĂN LỘ RA CÁP NGẦM 22kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.) - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến - Khóa điều khiển CB ON/OFF. - Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote - Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại - Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | tủ |
| Q | TỦ LBS 24kV CHO MBA TỰ DÙNG : NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa,, 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 35mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| R | TỦ CÁP NGUỒN DÀN TỤ BÙ 24kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ cấp nguồn dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).) - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%).) - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| S | TỦ HỢP BỘ 24kV CHO TỦ NỐI THANH CÁI: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho tủ nối thanh cái, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Trọn bộ nối cứng giữa tủ Bus Riser và Bus coupler - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF" - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| T | PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Phụ kiện (tùy thuộc vào loại máy cắt) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Xe đẩy có bàn trượt cho máy cắt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Sơn dặm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Cần thao tác máy cắt bằng cơ khí và dao đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dụng cụ đặc biệt để lắp ráp các thiết bị | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị khóa dao dất và điều khiển máy cắt bằng cơ khí | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tấm che bên phải | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tấm che bên trái | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| U | CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12/20(24)kV, giáp nhôm, lõi đơn 500 mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 540 | m |
| 2 | Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12/20(24)kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx500 mm2 bao gồm đầu cắm cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12/20(24)kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 12/20(24)kV, giáp băng thép, bọc, 3 lõi 35 mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 3Cx35mm2 bao gồm đầu cắm cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 12/20(24)kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 3Cx35mm2 bao gồm đầu cắm cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 12/20(24)kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12/20(24)kV, giáp nhôm, lõi đơn 150 mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12/20(24)kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 12/20(24)kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| V | CÁP CHO CÁC LÔ RA CÁP NGẦM 24kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | 24kV, cáp Cu/XLPE/S/DATA/PVC, lõi đơn 300 mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 3.171 | m |
| 2 | Đầu nối cáp ngoài trời 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Đầu nối cáp trong nhà 24kV cho cáp Cu 1Cx300 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/CV-150mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 1.057 | m |
| 5 | Đầu nối cáp ngoài trời 1kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp.. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đầu nối cáp trong nhà 1kV cho cáp Cu 1Cx150 mm2 bao gồm đầu cắm cáp. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| W | VẬT TƯ THIẾT BỊ CHO CÁP LỘ RA 22kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 24kV-800A (cách điện Polymer, phù hợp với dây dẫn 300mm2. Trọn bộ cùng giá đỡ định vị vào trụ bê tông ly tâm và chụp cách điện đầu cực | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Chống sét van (18kV-10kA-Cl3, kẹp cực phù hợp với dây dẫn 240mm2), Trọn bộ chụp cách điện đầu cực. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Dây đồng bọc (1kV-300mm2) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Dây đồng trần - 25mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 5 | Kẹp nối dây (Phù hợp với cỡ dây ACSR 300mm2- Cu 300mm2) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Các phụ kiện khác để hoàn thiện công tác đấu nối | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Sứ đứng 24kV- Phù hợp với cỡ dây 300mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian - Thép mạ kẽm L75x75x8, dài 2,4m | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Colier giữ ống luồn cáp | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Giá định vị đầu cáp ngầm vào trụ bê tông ly tâm | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-13 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| X | NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dàn ắc quy Nickel cadmium 110V, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | dàn |
| 2 | Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A. | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| Y | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tấm pin NLMT 330Wp - 36.97VDC - 8.93A, POLY CRYSTALLINE SILICON | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 48 | tấm |
| 2 | Bộ Inverter 3 pha, 1000VDC-380VAC, tích hợp bộ hoà đồng bộ với lưới, 10kW, hiệu suất H > 96%, treo tường, tích hợp chống sét phía AC, DC | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện DC 14 kênh IP56, lắp trong nhà. Trọn bộ cùng chống sét, hộp đấu dây | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện AC 14 kênh IP56, lắp trong nhà. Trọn bộ cùng chống sét, hộp đấu dây | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp CVV (3x16+1x10) mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Cáp CVV 1x4 mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | MCB 2P - 40A, 110VDC | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | MCB 4P - 25A, 380VAC | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | MCB 4P - 50A, 380VAC | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ống HDPE loại vặn xoắn, D= 20 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Công tơ điện 3P - 1 chiều, đo kWh, Hz, A, V…, có cổng giao tiếp RS485 truyền tín hiệu đo đếm | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Máy bơm tăng áp ngoài trời, 220VAC - 500W | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Vòi nước inox | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ kẹp định vị ống HDPE | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thiết bị giám sát qua Internet | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| Z | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời TPP1, gồm: IP34, 1000V-3P-40A-10kA + Timer thời gian + MCB 3P-380VAC-40A-10kA + MCB 1P-220VAC-16A-10kA | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn Led pha 100W-220VAC | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Đèn Led búp 18W-220VAC | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC- (3x16+1x10) mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC- 2x4 mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 330 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ áp,1/0,6kV Cu/PVC/PVC- 2x1,5 mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 8 | Ống sắt tráng kẽm Ф34 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Ống PVC Ф19 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Hộp nối dây ngoài trời 220V-10A | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Colier giữ ống thépCho cỡ ống Ф34 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| AA | CÁC MÁY BƠM, ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bơm hố dầu sự cố 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P - 20A (kèm hộp kín đặt ngoài trời) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cáp CVV 2x2,5 mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Máy lạnh 2 khối - 24000BTU/h (Trọn bộ cùng ống dẫn lạnh, dây điện, ống thoát nước) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Máy lạnh 2 khối - 9000BTU/h (Trọn bộ cùng ống dẫn lạnh, dây điện, ống thoát nước) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh, 16 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số bao gồm Máy chủ ghi hình cho >=16 camera IP, ổ cứng lưu trữ 10TB >15 ngày, hỗ trợ chuẩn ONVIF. Trọn bộ cùng phần mềm đầy đủ các chức năng theo quy định 5327/QĐ_EVNSPC | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ kiểm soát vào ra trung tâm Khả năng quản lý 15000 thẻ | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Camera quan sát IP, Loại giám sát an ninh + zoom, ngoài trời, ONVIP, IP66 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Camera quan sát , PTZ dome ngoài trời + zoom + quét, ngoài trời, ONVIP, IP66 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Camera quan sát IP, Loại giám sát an ninh + zoom, trong nhà, ONVIP, IP66 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Khóa nam châm đơn Lực hút 600LBS | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3Cx1mm2, bọc giáp chống nhiễu | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 8 | Dây tín hiệu cho camera cáp POE CAT6 bọc giáp chống nhiễu | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Hộp nối dây | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | hộp |
| 10 | Ống thép tráng kẽm Ф32 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Đầu đọc thẻ (mỗi bộ gồm 1 đầu chính, 1 đầu phụ) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Trung tâm truyền tin và điều khiển tích hợp | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Switch mạng, tối thiểu 24ports, cổng RJ45 PoE | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu đọc thẻ Cáp tín hiệu 4 lõi (4Cx0.5mm2) bọc chống nhiễu | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 15 | Tủ đặt rack mount, 19inch | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Bộ UPS 220VAC/110VDC-2.5kVA | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | ODF 24 port kèm phụ kiện | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | ODF 4 port kèm phụ kiện | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Dây nhảy quang loại duplex | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | sợi |
| 20 | Khung giá gắn bộ chuyển đổi quang điện, 24 khe | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Hộp camera ngoài trời IP56 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Bộ chuyển HDMI sang quang kèm phụ kiện nguồn, dây nhảy quang, dây HDMI | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Bộ chuyển đổi quang điện, 1 bộ gồm 2 đầu | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| AC | VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC 240mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC 120mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 620 | m |
| 3 | Dây đồng bọc PVC 50mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 210 | m |
| 4 | Dây đồng trần 120mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1.800 | m |
| 5 | Đầu cosse tiếp địa loại ép, Bằng đồng cho cỡ dây 240mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Đầu cosse tiếp địa loại ép, Bằng đồng cho cỡ dây 120mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 316 | cái |
| 7 | Đầu cosse tiếp địa loại ép, Bằng đồng cho cỡ dây 50mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt Cỡ dây 120mm2/240mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | mối |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt Cỡ dây 120mm2/120mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 221 | mối |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt Cỡ dây 50mm2/120mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 52 | mối |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt Cọc Ø 16/120mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 62 | mối |
| 12 | Cọc nối đất, cọc sắt mạ đồng Ф16 dài 2,4m | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 62 | cọc |
| 13 | Bulong 10x50, đai ốc, rong đền các loại | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 600 | bộ |
| 14 | Kẹp giữ dây cho cỡ dây 120 mm2 cố định vào thân giá đỡ | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 210 | cái |
| 15 | Collie giữ dây tiếp địa,cố định dây 950mm2 vào trụ bê tông ly tâm | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 16 | Kẹp cọc tiếp địa- cho cọc sắt mạ đồng Ф16 - Cu 25mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| AD | DÀN TỤ BÙ 22 kV VÀ CÁC THIẾT BỊ LIÊN QUAN: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn và các phụ kiện để hoàn thành đấu nối dàn tụ bù (cầu chì, sứ đứng, thanh đồng, kẹp cố định cáp, đầu cốt…) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AE | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SAN LẤP MẶT BẰNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào bóc lớp phủ thực vật đổ đi (Bao gồm cả công tác vận chuyển lớp phủ thực vật đổ đi. Nhà thầu tự tìm nơi để đổ, kể cả phí môi trường) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 51,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 751,32 | m3 |
| 4 | Bê tông B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1017 | tấn |
| 6 | Sơn 2 nước dầu cho cọc ranh và viết chữ chìm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| AF | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HÀNG RÀO + CỬA CỔNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B 7,5 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 12,03 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B20 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 18,3 | m3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2 B20 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 8,49 | m3 |
| 5 | Bê tông đà giằng, giằng móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 0,7896 | tấn |
| 8 | GCLĐ CT cột, sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2209 | tấn |
| 9 | GCLĐ cốt thép cột Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1,2198 | tấn |
| 10 | GCLĐ CT giằng, sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5731 | tấn |
| 11 | GCLĐ CT giằng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1,051 | tấn |
| 12 | Xây tường 10 gạch ACC | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 46,04 | m3 |
| 13 | Xây tường 20 gạch ACC | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 14 | Trát tường trong và ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1.175,8 | m2 |
| 15 | Trát cột vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 96,28 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 105 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu, bảng tên, logo trên tường, kẻ Jonit tường cột… | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 18 | Trục +bánh xe +bộ đỡ trục | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Bu lông M12/140x50 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Mô tơ cổng 1HP | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Ray răng cưa dài 6m | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Ray chống lật cổng dài 6m | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Đèn cổng LED PANEL nổi 9w | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | CCLĐ ống PVCØ 114 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 25 | Ốp đá Granit mặt tiền | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 6,1 | m2 |
| 26 | Ốp gạch trang trí | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 27 | Bả mactit tường rào | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1.175,8 | m2 |
| 28 | Sơn nước tường rào | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1.175,8 | m2 |
| 29 | Bả mactit cột, dầm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 201,28 | m2 |
| 30 | Sơn nước cột, dầm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 201,28 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt thép hình cửa cổng (Sơn 3 nước) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3,5578 | tấn |
| 32 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AG | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG VÀO TRẠM: NHÀ THẦU TỰ XIN GIẤY PHÉP THI CÔNG ĐẤU NỐI ĐƯỜNG VÀO TRẠM VỚI ĐƠN VỊ QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 103,36 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tông | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 689,68 | m2 |
| 3 | GCLĐ cốt thép gia cường mặt đường | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,8024 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường B22,5, đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 81,175 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường + vỉa hè B20, đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 40,2172 | m3 |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐƯỜNG TRONG TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 180,28 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu dày 3mm mặt đường bê tông | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 600,92 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường B22,5, đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 137,6625 | m3 |
| 4 | Bê tông lề đường B20, đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 15,0498 | m3 |
| AI | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, M250 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 6,466 | m3 |
| 4 | Xây tường 20 gạch không nung hố ga Vữa B5 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 12,487 | m3 |
| 5 | Trát tường Vữa B5 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 124,87 | m2 |
| 6 | Láng hố ga, D=2cm, vữa B7,5 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 7 | CCLĐ Bê tông đan nắp đúc sẵn B15 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-15 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1541 | tấn |
| 9 | GCLĐ CT hố ga, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3933 | tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90 dày 1,5mm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 200 dày 3,2mm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 182,2 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H10 (đoạn ống dài 4m) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | đoạn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H10 (đoạn ống dài 3m) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H30 (đoạn ống dài 4m) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | đoạn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H30 (đoạn ống dài 2m) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H10 (đoạn ống dài 4m) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 11 | đoạn |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H10 (đoạn ống dài 1m) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 18 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 300mm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 16 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 11 | mối nối |
| 20 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 5,59 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 15,69 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,9691 | tấn |
| 6 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AK | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CỘT (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông cột B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1437 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5418 | tấn |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐÀ KIỀNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng B20, đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 4 | Xây tường gạch thẻ dày 20cm, vữa M75 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 18,016 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa M100 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 180,16 | m2 |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - LANH TÔ- Ô VĂNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông lanh tô B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| AN | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DẦM MÁI, DẦM MÁI ĐÓN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông dầm B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2533 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1,5342 | tấn |
| 4 | CCLĐ ống PVCØ 60 dày 2mm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 3,6 | m |
| AO | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - SÀN MÁI, SÀN MÁI ĐÓN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông sàn B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 28,07 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 3,8473 | tấn |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ TỰ HOẠI (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 3 | Bê tông B20 đá 1x2 hầm tự hoại | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 5 | Bê tông đan đúc sẵn B20, đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4848 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan: | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp tấm đan: | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp tấm đan (Đan lọc): =1 cái, | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Xây tường 20 vũa M75 gạch không nung hầm tự hoại | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 5,63 | m3 |
| 11 | Xây tường 20 vữa M75 gạch không nung hố ga | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 12 | Trát tường VM75 dày 1,5 cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 13 | Ống PVC Ø168 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Trát vữa B7,5 đáy dày tb 2cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 19 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Nẹp nhựa giữ ống | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - WC (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt (bao gồm vòi xịt và phụ kiện kèm theo) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt lavabo (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen (bao gồm vòi, các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 21 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 27 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 14 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt uPVC Ø 42 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 60 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt uPVCØ 90 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 21 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 27 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 42 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 90 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 21x27 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 42x60 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt côn uPVCØ 60x114 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 21 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 27 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 60 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt van uPVC Ø 27 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CỬA ĐI, CỬA SỔ (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực ...) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 29,56 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp (bao gồm: chốt, khóa sò bằng inox ...) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 30,54 | m2 |
| 3 | Gia công lắp đặt cửa sắt thông gió trên 2 đầu hồi + khung bảo vệ | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| AS | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN (NHÀ ĐIỀU HÀNH): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông B7,5 lót đá 4x6 bó hè, bó nền, bồn bông, tam cấp | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 24,014 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 76,7 | m3 |
| 5 | Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12,248 | m3 |
| 6 | Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 9,728 | m3 |
| 7 | Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 11,8044 | m3 |
| 8 | Làm tấm trần smartboard phủ PVC 600x600 dày 6mm (bao gồm cả khung nhôm) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 204,68 | m2 |
| 9 | Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 395,82 | m2 |
| 10 | Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 820,456 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 169,8 | m2 |
| 12 | Trát trần VM75 kể cả lớp bám dính | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 286 | m2 |
| 13 | Trát cột VM75 dày 1,5cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 24,82 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ M75 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 184,6 | m |
| 15 | Kẻ chỉ sâu 10 rộng 20 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 16 | Lát gạch gốm vỉa hè | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 48,9 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 129,3 | m2 |
| 18 | Ốp đá Granite bậc cấp | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 32,2 | m2 |
| 19 | Lát gạch ceramic 30x30 nền vệ sinh | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 20 | Ốp gạch Ceramic 300x450 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 91,12 | m2 |
| 21 | Ốp gạch Granit chân tường 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12,732 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá bóc 100x200x6 XM cát mịn mác 75 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 25,4 | m2 |
| 23 | Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nô | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 282,64 | m2 |
| 24 | Màng khò bitum chống thấm mái + sê nô | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 282,64 | m2 |
| 25 | CCLĐ ống thoát nước STKØ 50 sê nô | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | m |
| 26 | CCLĐ ống thoát nước uPVCØ 114 cho sê nô | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 27 | CCLĐ co uPVCØ 114 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa giữ ống | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Bả mactit tường mặt trong + mặt ngoài | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 518,864 | m2 |
| 31 | Bả mactit cột, dầm, trần | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 57,3 | m2 |
| 32 | Sơn nước tường mặt trong | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 294,764 | m2 |
| 33 | Sơn nước tường mặt ngoài | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 224,1 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 57,3 | m2 |
| 35 | Gia công và lắp đặt thang mái bằng inox | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0458 | tấn |
| 36 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀO TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 27 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 34 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van uPVCØ 27 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van uPVCØ 34 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt co uPVCØ 27 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt co 90 uPVCØ 34 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đai khởi thuỷ đường kính 200mm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Chi phí thỏa thuận lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-07 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - BỂ THU DẦU SỰ CỐ & MÓNG MÁY BƠM (1CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, B20 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 16,15 | m3 |
| 4 | Xây tường 20 gạch block | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT bể Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT bể Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1,3958 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0814 | Tấn |
| 8 | CCLĐ ống thép D50/49 nối với máy bơm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 9 | CCLĐ ống thép D168 (dày 7mm) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | m |
| 10 | CCLĐ cút thép đường kính 168mm bằng phương pháp hàn | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Láng bể chứa dầu sự cố, D=3cm, vữa M75 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 12 | Trát tường bể, vữa M75 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 249,92 | m2 |
| 13 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG MÁY BIẾN THẾ 110KV (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 17,548 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 44,268 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng D | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1,0832 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng D | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1,9878 | tấn |
| 6 | Xây tường 20 gạch thẻ, vữa M75 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 9,378 | m3 |
| 7 | Trát vữa, VM75 dày 1,5cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 93,8 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2595 | tấn |
| 9 | CCLĐ ống STK200 dày 6,35mm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Láng vữa mặt móng M75 dày trung bình 6cm tạo dốc | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 124,48 | m2 |
| 11 | Xếp đá 4x6 chống cháy | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 37,128 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 8,256 | m2 |
| 13 | Chèn dây gai tẩm nhựa đường | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 46,4 | m |
| 14 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-09 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-1 (4CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 27,56 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 0,6818 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1,7044 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø > 18 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1,0226 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M30x1200/200,: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1449 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750x200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV (8CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 23,44 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2977 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 2,0837 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặ Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Lô |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG GIÁ ĐỠ THANH CÁI 110KV (4CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 8,16 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,7588 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN, BIẾN ĐIỆN THẾ (12+8=20CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 20 móng, khối lượng tính cho 20 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 21,8 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2482 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 1,9486 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 80 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | Lô |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG CHỐNG SÉT, SỨ ĐỠ 110KV (12+3=15CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 15 móng, khối lượng tính cho 15 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 15 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1862 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 1,0682 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 15 | Lô |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG MÁY CẮT 110KV (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 13,75 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 1,2114 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG GIÁ ĐỠ GIÀN TỤ BÙ (2CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3948 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 4,008 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT 20m (TRỤ BTLT): 4CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 4 móng, khối lượng tính cho 4 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 13,52 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,973 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT= 20m | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt sắt hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| BF | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ ĐẦU NỐI 22KV, H=20M, BTLT: 3CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 3 móng, khối lượng tính cho 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 15,93 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2126 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 1,1345 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT= 20m | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt sắt hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,943 | Tấn |
| 8 | Giá đỡ đầu cáp | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Cáp thép 3/8" | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1962 | tấn |
| 10 | Yếm cáp mạ kẽm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Kẹp cáp 3 bu lông | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 12 | Sứ chằng cách điện | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 13 | Màng che dây chằng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 14 | Cọc neo fi22 dài 3m | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Đà cản bê tông cốt thép 1500x500 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 16 | Collier sắt dẹp 80x8 (lắp xà) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 17 | Collier sắt dẹp 60x6 giữ ống đơn | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 18 | Collier sắt dẹp 60x6 giữ ống đôi | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 19 | Collier sắt dẹp 80x8 (lắp thanh chống gió) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 20 | Bộ thanh nới sắt PL 60x6 (lắp chằng) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-13 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 21 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 22 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | m3 |
| BG | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CAMERA (TRỤ THÉP 4M VÀ 6M): 8CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 8 móng, khối lượng tính cho 8 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0993 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5697 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo M24x800: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 8 | CCLĐ ống uPVCØ 60 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Lô |
| BH | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG: 2CK: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 2 móng, khối lượng tính cho 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1424 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon thang leo M24x800: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 8 | CCLĐ ống uPVCØ 60 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-16 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| BI | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK (5CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP (Bao gồm 5 móng, khối lượng tính cho 5 móng) | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 1,4043 | m2 |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-11 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU HÀNH: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 20,558 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1,5526 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3386 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1,007 | tấn |
| 7 | Xây tường 20 gạch thẻ không nung | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Trát tường, vữa B5 dày 1,5cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 9 | Lắp tấm cemboard dày 25mm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 160 dày 4,7mm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 146 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,6mm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BK | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6, Rộng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 29,38 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 70,6478 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1,4921 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 3,2231 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT hố thu, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, B20 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 14,1418 | m3 |
| 8 | GCLĐ CT tấm đan, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1,5184 | tấn |
| 9 | Lắp tấm đan, > 50Kg | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 649 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (bao gồm bu long, tay nắm, ….) Mạ kẽm nhúng nóng | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 4,5709 | Tấn |
| 11 | SXLD thép hình (bao gồm sơn 3 nước) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 10,112 | Tấn |
| 12 | Ống luồn cáp uPVC 114mm dày 3,2mm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 54 | m |
| 13 | Co120 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 35 | cái |
| 14 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BL | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MƯƠNG CÁP CHO MÁY BIẾN THẾ LỰC: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1905 | Tấn |
| BM | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CÁP NGẦM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 5,618 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ cáp B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 5,3886 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc B20 đá 1x2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1381 | m3 |
| 6 | Lắp dựng gối đỡ cáp, tấm đan nắp hố cáp | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 133 | cái |
| 7 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 8 | GCLĐ CT gối đỡ cáp, tấm đan nắp hố cáp, sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3706 | tấn |
| 9 | GCLĐ CT cọc sắt Ø | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Nút Loe HDPE 195/150 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) - tay nắm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0065 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cọc | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 14 | CCKĐ ống HDPE Ø 195/150 dày 2,8mm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1.112 | m |
| 15 | CCLĐ ống HDPE Ø 85/65 dày 2,5mm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1.112 | m |
| 16 | Lắp đặt dấu hiệu cáp ngầm qua đường | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 378,2 | m |
| 18 | Lắp đặt gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 2.356 | Viên |
| 19 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 5cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 20 | Tưới lớp nhựa lót 0.5kg/m2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 19,42 | m2 |
| 21 | Bê tông nhựa nóng hạt trung dày 7cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 19,42 | m2 |
| 22 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 19,07 | m2 |
| 23 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 264,2645 | m3 |
| 26 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-05 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BN | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trải đá 1x2 sân trạm | Xem bản vẽ: 417018G-TR-XD-01 và Tập 2 của E-HSMT | 231 | m3 |
| BO | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Quạt thông gió 220V-40W, loại công nghiệp | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Quạt thông gió 220V-28W | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Đèn LED tuý T5 đôi 2x 21W, 220V (Trọn bộ, đèn, chụp) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Đèn LED búp ốp trần 22W-220V, có chụp chống bụi | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Đèn LED búp ốp trần 22W-220V, có chụp chống nổ | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Đèn thoát hiểm | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP4), Loại tự đứng, IP34, 600x800x2200mm (WxDxH) | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | MCCB 3P, 220VAC - 63A | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB 2P, 110VDC - 6A | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | MCB 1P, 220VAC - 16A | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| BP | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DÂY DẪN, CÁP VÀ CÁC LOẠI PHỤ KIỆN - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV (3x16+1x10)mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 630 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 4mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 265 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 6mm2 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Băng keo cách điện | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 7 | Hộp nối dây trong nhà | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 60 | hộp |
| 8 | MCB 2P, 600V - 20A | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| BQ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ỐNG LUỒN DÂY ĐIỆN CÁC LOẠI - HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 19 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 2 | CCLĐ ống cách điện PVC Ø 21 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 3 | CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 32 | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 170 | m |
| BR | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 cục | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-24000BTU/h, loại 2 cục | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| BS | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thùng cát và xẻng cát (0,5 m3) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | thùng |
| 2 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 24kG | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Cung cấp bình bột chữa cháy 35kG | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| BT | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - HỆ THỐNG BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU HÀNH - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt đầu báo khói nhiệt tích hợp loại địa chỉ | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt đầu báo nhiệt chịu được axit chống nổ | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt nút nhấn loại địa chỉ | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt chuông báo cháy trong nhà | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2C, chống cháy chống nhiễu | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt ống uPVC Ø21 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt kẹp ống uPVC Ø 21 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt co ống uPVC Ø 21 | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt hộp nối ngoài trời 10 đôi | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | Bình |
| 12 | Module cách ly | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Hộp đựng module báo cháy | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Tiêu lệnh và nội quy PCCC | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bảng |
| 15 | Sơ đồ hệ thông cứu hỏa | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bảng cấm lửa | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT) | Xem bản vẽ: 417018G-TR-PCCC-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| BU | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Xem bản vẽ 417018G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BV | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - DÀN TRỤ CỔNG 110kV (2 XÀ + 4 TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 1,9508 | Tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 5,9056 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bảng thứ tự pha) | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-08 và Tập 2 của E-HSMT | 3,06 | m2 |
| BW | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D80 dẫn cáp | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | m |
| BX | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP - TRỤ GIÁ ĐỠ DÀN TỤ BÙ (2TRỤ) - CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem bản vẽ 417018G-TR-XD-12 và Tập 2 của E-HSMT | 2,3225 | tấn |
| BY | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR/Mz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 16.091,928 | m |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR/Mz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/Mz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/Mz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 168 | Bộ |
| 5 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR/Mz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 162 | Cái |
| 6 | Khung định vị cho dây lèo ACSR/Mz-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 7 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-240/32 (ĐDD1.2-2.70) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CCĐ.02 và Tập 2 của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-240/32 (NDD1.2-1.210) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CCĐ.04 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-240/32 (NDD1.2-1.210) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CCĐ.05 và Tập 2 của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR-185 (NDD1.2-2.210) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CCĐ.06 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Mz-240/32 + tạ bù 100kg (ĐLD1.2-1.70) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CCĐ.03 và Tập 2 của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 12 | Đầu cosse lèo dây 2xACSR-185/2xACSR-240 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| BZ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - DÂY CHỐNG SÉT TK-70 VÀ PHỤ KIỆN DÂY CHỐNG SÉT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 1.442,994 | m |
| 2 | Ống nối dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét TK70 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-70 (ĐCS-70) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CCS và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét TK-70 (NCS-120) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CCS và Tập 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| CA | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - DÂY CÁP QUANG OPGW-70, 24 SỢI QUANG, ITU - T.G652 VÀ PHỤ KIỆN CÁP QUANG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652 | Tập 2 của E-HSMT | 1.600 | m |
| 2 | Tạ chống rung bao gồm (Armour rod) dùng cho dây cáp quang OPGW 70 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang loại OPGW 70/OPGW70 + giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Hộp nối dây cáp quang loại OPGW 70/OFC + giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 5 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Kẹp cuộn cáp quang trên cột | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 (ĐCQ-70) | Xem bản vẽ: :417018G-ĐD-CCQ và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 (NCQ-120) | Xem bản vẽ: :417018G-ĐD-CCQ và Tập 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| CB | VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI – TIẾP ĐỊA LOẠI RG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Tiếp địa loại TĐ1 | Xem bản vẽ: :417018G-ĐD-TĐ và Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Bảng số trụ | Xem bản vẽ: :417018G-ĐD-BB và Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bảng |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Xem bản vẽ: :417018G-ĐD-BB và Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bảng |
| 4 | Bảng phân mạch, bảng tên đường dây | Xem bản vẽ: :417018G-ĐD-BB và Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bảng |
| CC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI – PHẦN CỘT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG. | |||
| 1 | Cột thép Đ122-40: - Khối lượng thép đen (chưa mạ kẽm, không gồm bulông, đã trừ khoét,vát): 11134kg/ cột - Khối lượng tổng cột thép mạ kẽm (đã gồm bulông, đã mạ kẽm, đã trừ khoét, vát): 12351kg/cột | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTC-01 (tờ 1/1)và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột thép N122-32B:- Khối lượng thép đen (chưa mạ kẽm, không gồm bulông, đã trừ khoét,vát): 18298kg/ cột- Khối lượng tổng cột thép mạ kẽm (đã gồm bulông, đã mạ kẽm, đã trừ khoét, vát): 20193kg/cột | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTC-02 (tờ 1/1)và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột thép N122-32ĐN+XP:- Khối lượng thép đen (chưa mạ kẽm, không gồm bulông, đã trừ khoét,vát): 18904kg/ cột- Khối lượng tổng cột thép mạ kẽm (đã gồm bulông, đã mạ kẽm, đã trừ khoét, vát): 21265kg/cột | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTC-03 (tờ 1/1)và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột thép N122-37C+XP:- Khối lượng thép đen (chưa mạ kẽm, không gồm bulông, đã trừ khoét,vát): 26747kg/ cột- Khối lượng tổng cột thép mạ kẽm (đã gồm bulông, đã mạ kẽm, đã trừ khoét, vát): 34986kg/cột | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTC-05 (tờ 1/1)và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cột |
| CD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T41 36-38. (BAO GỒM 03 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện đá 2x4 B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 111 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 1.038,24 | kg |
| 4 | Gia công và lắp cốt thép móng 10 | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 6.888,84 | kg |
| 5 | Bu lông neo M56 | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 7 | Phá đá | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-01 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| CE | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T75 42-58. (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện đá 2x4 B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 120,62 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 680,6 | kg |
| 4 | Gia công và lắp cốt thép móng 10 | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 6.679,6 | kg |
| 5 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Phá đá | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-02 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CF | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T75 40-58. (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện đá 2x4 B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 119,47 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 660,06 | kg |
| 4 | Gia công và lắp cốt thép móng 10 | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 6.556,27 | kg |
| 5 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Phá đá | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-03 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CG | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T90 42-69. (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện đá 2x4 B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-05 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 159,51 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-05 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-05 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 680,6 | kg |
| 4 | Gia công và lắp cốt thép móng 10 | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-05 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 10.463,35 | kg |
| 5 | Bu lông neo M72 | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-05 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-05 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-05 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CH | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - MÓNG 4T75 40-66. (BAO GỒM 01 MÓNG) DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, XÂY LẮP VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện đá 2x4 B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 147,11 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện đá 4x6 B7.5 (mác 100) | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 660,06 | kg |
| 4 | Gia công và lắp cốt thép móng 10 | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 8.716,6 | kg |
| 5 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Phá đá | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 417018G-ĐD-CTM-04 (tờ 1/1) và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CI | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Cột Bê tông ly tâm 110kV hiện hữu (bao gồm cột, móng, xà và phụ kiện) và vận chuyển về kho đơn vị quản lý vận hành | 1 | Vị trí | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6151934E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 39,53 tỷ đồng(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 110kV;+ Tương tự về quy mô công việc: (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên và cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên là 39,53 tỷ đồng (trong đó phần xây lắp có giá trị là 14,97 tỷ đồng và phần cung cấp VTTB có giá trị 24,56 tỷ đồng) hoặc(ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp TBA có đường dây có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị 14,97 tỷ đồng và 01 hợp đồng cung cấp VTTB trạm có cấp điện áp 110kV trở lên có giá trị 24,56 tỷ đồng.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.* Chủ đầu tư (hoặc bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai.* Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu – Chủ đầu tư / Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau:+ Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan.+ Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần)Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 3 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 4 | 2 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 4 | 2 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe | Xe cuốc đất (chiếc) | 2 |
| 2 | Ô tô | Tải trọng 7-15 tấn (chiếc) | 2 |
| 3 | Cần cẩu | Cần cẩu 20T vươn 25m (máy) | 2 |
| 4 | Máy | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện (máy) | 2 |
| 5 | Máy | Máy kéo dây (máy) | 1 |
| 6 | Máy | Máy hãm dây 10 tấn (máy) | 2 |
| 7 | Tời máy | Tời máy dựng cột 200kg (Cái) | 1 |
| 8 | Máy | Máy kinh vĩ thủy bình (máy) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi