Gói thầu: Gói thầu số 138.2021 - Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 138.2021 - Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292057 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD Công ty năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 10:23:00 đến ngày 2022-01-21 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 363,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 138.2021 - Cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ Mua sắm hàng hóa dịch vụ Phục vụ kế hoạch an toàn vệ sinh lao động năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD Công ty năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CTH-MBA 40MVA T3 115/24(11)kV thứ 2 Trạm 110kVA Bình Tân + MBA 100kVA | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-MBA 40MVA T3 115/24(11)kV thứ 2 Trạm 110kVA Bình Tân + MBA 100kVA; 2) Nguyên giá: 23.657.125.197 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 19.243.856.734 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 28/12/2017 | Máy | 1 | |
| 2 | CTH-HT TBA 110kV Ninh Thuỷ, MBA 40MVA- 123/24kV ( E Ninh Thuỷ) | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-HT TBA 110kV Ninh Thuỷ. MBA 40MVA- 123/24kV ( E Ninh Thuỷ); 2) Nguyên giá: 31.263.426.994 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 5.504.315.443 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 15/12/2011 | Bộ | 1 | |
| 3 | CTH-HT TBA 110kV Vạn Giã ( E33) | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-HT TBA 110kV Vạn Giã ( E33); 2) Nguyên giá: 17.203.052.747 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 3.440.610.549 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 01/01/2008 | HT | 1 | |
| 4 | CTH-HT TBA 110kV Suối Dầu ( E 30) | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-HT TBA 110kV Suối Dầu ( E 30); 2) Nguyên giá: 25.616.356.000 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 5.123.271.200 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 01/01/2008 | HT | 1 | |
| 5 | CTH-TBA 110kV E Diên Khánh MBA T2-40MVA | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-TBA 110kV E Diên Khánh MBA T2-40MVA; 2) Nguyên giá: 23.225.237.403 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 18.815.096.105 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 27/12/2017 | Hệ thống | 1 | |
| 6 | CTH-MBA Thứ 2 T3 25MVA 115/24/6.6kV No VN1318 ABB trạm 110kV Nam Cam Ranh | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-MBA Thứ 2 T3 25MVA 115/24/6.6kV No VN1318 ABB trạm 110kV Nam Cam Ranh; 2) Nguyên giá: 21.394.164.565 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 17.356.614.783 VNĐ ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 22/12/2017 | Máy | 1 | |
| 7 | CTH-Trạm Biến áp 6300 kVA tại TBA 110kV Nam cam Ranh ( E Nam Cam Ranh) | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-Trạm Biến áp 6300 kVA tại TBA 110kV Nam cam Ranh ( E Nam Cam Ranh); 2) Nguyên giá: 812.231.101 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 97.017.636 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 01/01/2008 | Trạm | 1 | |
| 8 | CTH-TBA 110kV E28 Cam Ranh 6300kVA | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-TBA 110kV E28 Cam Ranh 6300kVA; 2) Nguyên giá: 230.584.890 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 3.987.985 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 01/05/2010 | Trạm | 1 | |
| 9 | CTH-Máy biến áp 16 MVA của TBA 110kV Nam Cam Ranh ( E Nam Cam Ranh) | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-Máy biến áp 16 MVA của TBA 110kV Nam Cam Ranh ( E Nam Cam Ranh); 2) Nguyên giá: 27.577.293.657 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 8.200.337.106 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 01/01/2010 | Trạm | 1 | |
| 10 | CTH-TBA 110kV Diên Khánh 25MVA 115/38,5/24kV 4611939+ 100kV 37/0.4kV( E 32 | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-TBA 110kV Diên Khánh 25MVA 115/38.5/24kV 4611939+ 100kV 37/0.4kV( E 32; 2) Nguyên giá: 15.169.435.000 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 3.033.887.000 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 01/01/2008 | Trạm | 1 | |
| 11 | CTH-TBA 110kV Bán đảo Cam Ranh E Bán đảo | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-TBA 110kV Bán đảo Cam Ranh E Bán đảo; 2) Nguyên giá: 51.423.886.989 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 10.284.777.398 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 11/11/2009 | Trạm | 1 | |
| 12 | CTH-Trạm biến áp 110kV Ninh Hoà MBA 115/38.5/23kV-40MVA E 24) | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-Trạm biến áp 110kV Ninh Hoà MBA 115/38.5/23kV-40MVA E 24); 2) Nguyên giá: 17.706.650.488 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 3.541.330.098 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 01/01/2008 | Trạm | 1 | |
| 13 | CTH-TBA 110kV Bình Tân MBA 40MVA 115/23/11kV (E Bình Tân) | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-TBA 110kV Bình Tân MBA 40MVA 115/23/11kV (E Bình Tân); 2) Nguyên giá: 36.296.266.240 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 7.259.253.248 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 01/01/2008 | Trạm | 1 | |
| 14 | CTH-HT TBA 110kV Cam Ranh 02 MBA x 25MVA (E 28) | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-HT TBA 110kV Cam Ranh 02 MBA x 25MVA (E 28); 2) Nguyên giá: 24.036.929.139 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 4.807.385.828 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 01/01/2008 | Trạm | 1 | |
| 15 | CTH-Trạm biến áp 110kV Đồng Đế ( E 31) 02MBA: 40MVA và 25MVA | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-Trạm biến áp 110kV Đồng Đế ( E 31) 02MBA: 40MVA và 25MVA; 2) Nguyên giá: 35.421.413.998 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 16.447.540.635 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 01/01/2008 | Trạm | 1 | |
| 16 | CTH-Trạm biến áp 110kV Nha Trang : 2MBA x 115/38.5/23kV-63MVA,( E27) | Bảo hiểm cháy nổ TBA 110KV (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: CTH-Trạm biến áp 110kV Nha Trang : 2MBA x 115/38.5/23kV-63MVA.( E27); 2) Nguyên giá: 50.367.489.374 VNĐ; 3) Giá trị còn lại đến 30/11/2019: 877.273.559 VNĐ; 4) Năm đưa vào sử dụng: 01/01/2008 | Trạm | 1 | |
| 17 | VPP-Nhà điều hành ĐL và kinh doanh số 11 Lý Thánh Tôn | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-Nhà điều hành ĐL và kinh doanh số 11 Lý Thánh Tôn; 2) Nguyên giá: 124.557.688.273 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 30/12/2016 | 1000m2 | 13 | |
| 18 | VPP-HT quản lý tòa nhà điều hành ĐL và KD 11 Lý Thánh Tôn | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-HT quản lý tòa nhà điều hành ĐL và KD 11 Lý Thánh Tôn; 2) Nguyên giá: 1.700.000.000 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 01/07/2017 | HT | 1 | |
| 19 | VPP-Phần mềm BMS quản lý tòa nhà ĐL và KD 11 Lý Thánh Tônô | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-Phần mềm BMS quản lý tòa nhà ĐL và KD 11 Lý Thánh Tônô; 2) Nguyên giá: 200.000.000 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 01/07/2017 | HT | 1 | |
| 20 | VPP-Tuyến cáp quang và cáp đồng Outdoor tại TT điều hành ĐL và | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-Tuyến cáp quang và cáp đồng Outdoor tại TT điều hành ĐL và; 2) Nguyên giá: 461.814.337 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 23/01/2017 | Km | 1 | |
| 21 | VPP-HT thông tin trung tâm điều hành ĐL và KD 11 Lý Thánh Tôn | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-HT thông tin trung tâm điều hành ĐL và KD 11 Lý Thánh Tôn; 2) Nguyên giá: 512.929.943 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 17/12/2016 | HT | 1 | |
| 22 | VPP-HT Thiết bị truyền dẫn thông tin tại KHPC | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-HT Thiết bị truyền dẫn thông tin tại KHPC; 2) Nguyên giá: 532.089.847 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 15/12/2016 | HT | 1 | |
| 23 | NTR-MBA TT điều hành ĐL và KD 2000kva số: 10002942 Thibidi | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: NTR-MBA TT điều hành ĐL và KD 2000kva số: 10002942 Thibidi; 2) Nguyên giá: 1.157.413.796 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 01/12/2016 | Trạm | 1 | |
| 24 | NTR_TBT_TBA TT điều hành ĐL và KD 2000kva | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: NTR_TBT_TBA TT điều hành ĐL và KD 2000kva; 2) Nguyên giá: 676.258.251 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 01/12/2016 | TBT | 1 | |
| 25 | NTR-Đz cáp ngầm TT điều hành ĐL và KD cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-W 1X70 24K | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: NTR-Đz cáp ngầm TT điều hành ĐL và KD cu/XLPE/PVC/AWA/PVC-W 1X70 24K; 2) Nguyên giá: 184.045.951 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 01/12/2016 | Km | 0,3 | |
| 26 | VPP-HT điều hòa không khí trung tâm điều hành và KD 11 Lý Thánh T | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-HT điều hòa không khí trung tâm điều hành và KD 11 Lý Thánh T; 2) Nguyên giá: 19.000.000.000 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 30/12/2016 | HT | 1 | |
| 27 | VPP-Thang máy trung tâm điều hành và kinh doanh 11 Lý Thánh Tôn | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-Thang máy trung tâm điều hành và kinh doanh 11 Lý Thánh Tôn; 2) Nguyên giá: 3.200.000.000 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 30/12/2016 | Cái | 3 | |
| 28 | VPP-Máy phát điện dự phòng nhà điều hành và KD ĐL 11 Lý Thánh T | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-Máy phát điện dự phòng nhà điều hành và KD ĐL 11 Lý Thánh T; 2) Nguyên giá: 2.000.000.000 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 30/12/2016 | Cái | 1 | |
| 29 | VPP-Thang máy quan sát TT điều hành Điện lực và KD 11 Lý Thánh tô | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-Thang máy quan sát TT điều hành Điện lực và KD 11 Lý Thánh tô; 2) Nguyên giá: 3.460.000.000 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 26/12/2017 | Bộ | 2 | |
| 30 | VPP-HT nội thất và trang trí nội thất tòa nhà 11 Lý Thánh Tôn | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-HT nội thất và trang trí nội thất tòa nhà 11 Lý Thánh Tôn; 2) Nguyên giá: 5.496.555.532 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 01/07/2017 | HT | 1 | |
| 31 | Nội thất là CCDC | Bảo hiểm cháy. nổ tại nhà điều hành Điện Lực Khánh Hòa. Địa chỉ: số 11 Lý Thánh Tôn. phường Vạn Thành. Thành phố Nha Trang (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022)). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: Nội thất là CCDC; 2) Nguyên giá: 7.203.444.468 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: | Gói | 1 | |
| 32 | VPP-Nhà làm việc Tổng kho vật tư Công ty tại Vĩnh Hòa | Bảo hiểm cháy. nổ tại kho Công ty cổ phần Điện Lực Khánh Hòa (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-Nhà làm việc Tổng kho vật tư Công ty tại Vĩnh Hòa; 2) Nguyên giá: 592.285.706 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 01/07/2016 | m2 | 120 | |
| 33 | VPP-Nhà làm việc đội thí nghiệm Tổng kho Vật tư Cty tại V.Hòa | Bảo hiểm cháy. nổ tại kho Công ty cổ phần Điện Lực Khánh Hòa (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-Nhà làm việc đội thí nghiệm Tổng kho Vật tư Cty tại V.Hòa; 2) Nguyên giá: 450.710.453 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 01/07/2016 | m2 | 100 | |
| 34 | VPP-Nhà kho chính Tổng kho vật tư Công ty tại Vĩnh Hòa | Bảo hiểm cháy. nổ tại kho Công ty cổ phần Điện Lực Khánh Hòa (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-Nhà kho chính Tổng kho vật tư Công ty tại Vĩnh Hòa; 2) Nguyên giá: 4.207.660.507 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 01/09/2016 | m2 | 900 | |
| 35 | VPP-Nhà kho phụ Tổng kho vật tư Công ty tại Vĩnh Hòa | Bảo hiểm cháy. nổ tại kho Công ty cổ phần Điện Lực Khánh Hòa (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-Nhà kho phụ Tổng kho vật tư Công ty tại Vĩnh Hòa; 2) Nguyên giá: 317.908.873 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 01/07/2016 | m2 | 104,4 | |
| 36 | VPP-Nhà kho chứa chất thải nguy hại Tổng kho vật tư Cty tại V.H | Bảo hiểm cháy. nổ tại kho Công ty cổ phần Điện Lực Khánh Hòa (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-Nhà kho chứa chất thải nguy hại Tổng kho vật tư Cty tại V.H; 2) Nguyên giá: 124.447.159 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 01/07/2016 | m2 | 103,5 | |
| 37 | VPP-Nhà bảo vệ Tổng kho vật tư Công ty tại Vĩnh Hòa | Bảo hiểm cháy. nổ tại kho Công ty cổ phần Điện Lực Khánh Hòa (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: VPP-Nhà bảo vệ Tổng kho vật tư Công ty tại Vĩnh Hòa; 2) Nguyên giá: 164.186.503 VNĐ; 3) Năm đưa vào sử dụng: 01/07/2016 | m2 | 12 | |
| 38 | Hàng hóa trong kho | Bảo hiểm cháy. nổ tại kho Công ty cổ phần Điện Lực Khánh Hòa (12 tháng bắt đầu từ ngày 15/03/2022). cụ thể: 1) Tên tài sản tham gia bảo hiểm: Hàng hóa trong kho; 2) Nguyên giá: 60.000.000.000 VNĐ; | trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi