Gói thầu: Mua sắm xe vận tải gắn cẩu chuyên dùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200957064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua sắm xe vận tải gắn cẩu chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 20:12:00 đến ngày 2020-10-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xe ô tô tải | 1 | Xe | - Tổng tải trọng: 8.500 kg - Tự trọng của xe: 2.510 kg - Tải trọng cho phép chở sau khi lắp cẩu: 3600kg - Chiều dài cơ sở: 4.200 mm - Chiều dài sắt xi: 5.575 mm - Phân bố cầu trước – sau: 2.395 – 2210 kg - Số người cho phép ngồi trên cabin: 3 người - Kích thước bao ngoài: 7.260 x 2.055 x 2.255 mm - Động cơ diezel 4 kỳ, 4 máy thẳng hàng tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử và làm mát bằng nước. Tiêu chuẩn khí thải Euro 4. - Công suất cực đại 150Ps tại 2500 vòng/phút. - Mômen xoắn cực đại: 420 Nm tại 1400 vòng/phút. - Dung tích xi lanh: 4.009 cc - Hộp số: MYY6S Hộp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 6,có số 6 là số vượt tốc. - Hệ thống phanh tang trống điều khiển thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không. - Cột tay lái điều chỉnh được độ cao và góc nghiên vơi cơ cấu khóa, trợ lực thủy lực, cơ cấu lái trục vít êcu tuần hoàn. - Cỡ lốp: 7.50-16 - Tốc độ cực đại: 84,9 km/h - Ca bin: cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn. - Hệ thống phanh phụ trợ: Phanh khí xả. - Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao | ||
| 2 | Cần cẩu lắp trên xe | 1 | Cái | - Sức nâng lớn nhất cho phép: 3.030 kg - Chiều cao nâng lớn nhất: Cách mặt đất: tối đa 11,4m; dưới mặt đất: Tối đa 11,5m (với dây treo 4 phần) -Bán kính làm việc: Tối thiểu 0,67m ~ Tối đa 9,81m -Công suất nâng/tầm với: Tối đa 3.030 kg (tại 2,6m) - Loại / số đốt: 4 đốt - Góc quay: 360° liên tục chịu bằng bạc đạn - Loại dây tời : IRWC 6 x WS(26) loại B - Đường kính x Chiều dài 8mm x 62,5m - Lực căng 42,4kN (4.320kgf) - Loại cơ cấu quay: Mô-tơ thủy lực loại trochoit, bánh răng giảm tốc truyền động trục vít và bánh răng trụ thẳng, với cơ cấu thắng tự động bằng trục vít - Khoảng duỗi chân chống max: 3,5m - Lưu lượng dầu: 60 lít/phút - Áp lực dầu : 20,6MPa {210kgf / cm2} - Tốc độ nâng cẩu : 1° đến 78° / 7s | ||
| 3 | Thùng hàng, đóng mới | 1 | Cái | Kích thước lòng thùng sau khi lắp cẩu: 4600 x 2050 x 500 mm * Thiết kế, kết cấu của thùng hàng - Dầm dọc U120 x 2 dầm. - Dầm ngang đầu thùng hàng : U100 - Các dầm ngang còn lại U80 - Sàn dưới dải lớp gỗ dầy 2cm, trên dải một lớp tôn dày 2,5 ly - Tôn bọc thành bên 1 ly - Nẹp sàn cuối thùng hàng 4 ly - Khung xương bao bửng thành bên hộp mạ kẽm 40x40x1.4. - Các cột liên kết bửng tăng cứng bằng U đúc 100 và 120. - Trang bị cản bảo vệ 02 bên bằng thép hộp 25x50 mạ. Chắn bùn bằng Inox. - Dầm, cột bằng thép, tôn bọc thành sơn tĩnh điện mầu theo mầu của xe cơ sở |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi