Gói thầu: Mua sắm xe sửa chữa cơ động chuyên dùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua sắm xe sửa chữa cơ động chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200944423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-21 19:38:00 đến ngày 2020-10-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,880,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | I. Xe sửa chữa chuyên dùng loại vừa | 1 | Xe | Dài x Rộng x Cao, mm: (5750 x2000 x2350)±50; Chiều dài cơ sở, mm: 3750 ±20; Vệt bánh trước, mm: 1740±20; Vệt bánh sau, mm: 1704±20; Khoảng sáng gầm xe, mm: ≥165; Trọng lượng toàn tải, kg: 3730±50; Trọng lượng không tải: 2455±50; Bán kính vòng quay nhỏ nhất, m: ≤6,65 | ||
| 2 | Động cơ | 1 | Cái | Động cơ Turbo Diesel, trục cam kép có làm mát khí nạp, 4 xilanh thẳng hàng; Dung tích xilanh (V), (cc): 2.000≤V≤2.500; Momen xoắn cực đại, Nm: ≥375; Công suất cực đại, KW: ≥ 103; Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4 | ||
| 3 | Hộp số | 1 | Cái | Cơ khí, 6 cấp | ||
| 4 | Ly hợp | 1 | Cái | Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực | ||
| 5 | Hệ thống treo | 4 | Hệ thống | Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực | ||
| 6 | Hệ thống phanh, lái | 1 | Hệ thống | Phanh đĩa phía trước và sai; Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS); Trợ lực lái thủy lực | ||
| 7 | Nội thất | 1 | Bộ | Túi khí cho người lái; Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế; Điều hòa nhiệt độ 2 dàn lạnh đến từng hàng ghế; Hệ thống âm thanh: AM/FM, MP3, 4 loa; Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay; Vật liệu ghế bằng da | ||
| 8 | Ngoại thất | 1 | Bộ | Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện; Gương chiếu hậu điều khiển điện; Khóa cửa điện trung tâm; Chắn bùn trước sau; Đèn sương mù; Đèn phanh sau lắp cao; Bậc lên xuống cửa trượt | ||
| 9 | Trang thiết bị an toàn, tiện nghi kèm theo | 1 | Hệ thống | Cụm cảm biến cảnh báo lùi 4 mắt 3 chức năng, camera lùi, màn hình đa chức năng hiển thị trung tâm Androi 9’’ | ||
| 10 | Hệ thống giá để dụng cụ | 1 | Hệ thống | Kích thước, mm: (1720 x 1500 x 2350) ±50; Hệ thống giá bắt vào sàn xe; Sàn lót bằng cao su chống trơn; Có khóa móc để cố định các hộp dụng cụ | ||
| 11 | II. Xe sửa chữa chuyên dùng loại nhỏ | 1 | Xe | Kích thước mm: (5280 x 1860 x 1830)±50; Chiều dài cơ sở, mm: 3220 ±20; Bán kính vòng quay nhỏ nhất, m: ≤6.35 | ||
| 12 | Động cơ | 1 | Cái | Động cơ Turbo Diesel, trục cam kép có làm mát khí nạp; 4 xilanh thẳng hàng; Dung tích xilanh (V), (cc): 2.100≤V≤2.200; Momen xoắn cực đại, Nm: ≥385; Công suất cực đại, KW: ≥ 118; Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4 | ||
| 13 | Hệ thống treo | 2 | Hệ thống | Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn | ||
| 14 | Hệ thống phanh, lái | 1 | Hệ thống | Phanh đĩa phía trước; Phanh tang trống phía sau; Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | ||
| 15 | Nội thất | 1 | Hệ thống | Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế; Hệ thống âm thanh: AM/FM, MP3, 4 loa; Túi khí phía trước; Vật liệu ghế bằng da | ||
| 16 | Trang thiết bị an toàn, tiện nghi kèm theo | 1 | Hệ thống | Cụm cảm biến cảnh báo lùi 4 mắt 3 chức năng, camera lùi, màn hình đa chức năng hiển thị trung tâm Androi 9’’ | ||
| 17 | Hệ thống giá để dụng cụ | 1 | Hệ thống | Kích thước, mm: (1300 x 1480 x 500) ±50; Hệ thống giá bắt vào sàn xe; Sàn lót bằng cao su chống trơn; Có khóa móc để cố định các hộp dụng cụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi