Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân COVID 19 tại huyện Nam Trực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137880-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân COVID 19 tại huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20220137720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 10:50:00 đến ngày 2022-01-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,097,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):N=2; V= 6 tỷ; X= 12 tỷSố lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= X. Trong đó X = NxVSố lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X =12 tỷ đồng.* Yêu cầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6 tỷ đồng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên:+ chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ chuyên ngành kỹ thuật điện: 02 người+ chuyên ngành cấp thoát nước: 02 người- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành Tài chính - ngân hàng.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: Nhà thầu phải huy động số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu tối thiểu 10 người phù hợp với tiến độ thi công và đáp ứng yêu cầu gói thầu, kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề, hợp đồng lao động …)- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân COVID 19 tại huyện Nam Trực
Cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân Covid-19 tại huyện Nam Trực
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung từ ngân sách tỉnh và các nguồn ngân sách hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: + Tên gói thầu: Cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân Covid-19 tại huyện Nam Trực. + Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân Covid-19 tại huyện Nam Trực. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD Nam Trực. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Nhà Việt. Địa chỉ: Lô số 2, Khu tái định cư hồ Hàng Nan, Phường Lộc Vượng, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định . Điện thoại: 070.655.7777 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nam Trực. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Địa chỉ: Số 114 Nguyễn Đức Thuận TP Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nam Trực + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực
- Chủ đầu tư: + Tên gói thầu: Cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân Covid-19 tại huyện Nam Trực. + Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân Covid-19 tại huyện Nam Trực. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD Nam Trực. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận không nợ thuế tính đến ngày 31/12/2021. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên gói thầu: Cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân Covid-19 tại huyện Nam Trực. + Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân Covid-19 tại huyện Nam Trực. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD Nam Trực. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Trực.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nam Trực.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Nam Trực Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH, HC 2 TẦNG (NHÀ A)
1Hút bể phốt (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
2Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V281,02m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,2566m2
7Phá dỡ bệ tiểu nữ, tường bể nước trong khu vệ sinh WC1 (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V419,3566m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,2876m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2621m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 90% diện tích, phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V759,4253m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V371,7925m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.131,191m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V199,584m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V328,005m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V757,045m2
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5536100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát bù nền nhà dày trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1929100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2876m3
20Lót ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V192,8756m2
21Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V353,4253m2
22Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,9314m2
23Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V334,56m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2621m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V236,8165m2
26Rửa tường trước khi trát (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V456,0546m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.171,6924m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jayynic loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.125,0525m2
29Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,2566m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
31Vách kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 80% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V405,088m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V306,352m2
34Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V253,181m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7945100m2
36Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
37Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 100A (PANASONIC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A (PANASONIC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP)Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang kiểu Batten SP 2x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
42Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
43Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn cao áp, cần đèn 150W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-NMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt)25bảng
47Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
48Lắp đặt công tắc 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
51Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x1,5mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.660m
52Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x2,5mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V880m
53Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x4,0mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V644m
54Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x6 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
55Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x10 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
56Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
57Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x24Mô tả kỹ thuật theo chương V1.770m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x30Mô tả kỹ thuật theo chương V322m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT18x39Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
61Bộ xà sứ đỡ dây cấp diện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Máy lọc nước RO 9 lõi (Rossi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-117 VA Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu (Inax L-282V Mầu trắng + L-284 VD Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Lắp Siphon lật 1 - VG SP4Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh (Inax LF-14-13)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
68Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Inax BFV-10-1C sen + vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-116 V Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng MIHA tay nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Lắp đặt gương soi (Inax Gương tráng bạc KF-4560VA)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt kệ gương (H-482V nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Giá đượng cốc H-483V - nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Kệ xà phòng H-484V - nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Hộp giấy CF-22H nhựa màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
77Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo ( Vòi xịt nền ngoại Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Dây nối nhựa mềm fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
79Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
80Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á Đại Thành, Bồn nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
82Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L (Rossi, bình ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
84Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt van phao điện tự cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
90Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
91Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
95Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Rọ hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
100Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
101Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
110Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
113Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
115Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
116Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
117Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
118Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅60mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
119Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
122Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
123Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
124Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
128Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đăt côn nhựa u.PVC 90o∅60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
131Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
134Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
137Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
138Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
139Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
140Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
141Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
142Cầu chắn rác ∅110 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
B NHÀ DƯỢC KHO VẬT TƯ 2 TẦNG (NHÀ B)
1Hút bể phốt (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
2Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V161,76m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,6283m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V298,022m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,2257m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,3779m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 90% diện tích, phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V546,2496m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V251,3147m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.532,6158m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V99,792m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,527m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V511,7865m2
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3897100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát bù nền nhà dày trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1423100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2257m3
19Lót ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V142,2569m2
20Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V265,0563m2
21Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9657m2
22Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V167,28m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V91,3779m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V215,1227m2
25Rửa tường trước khi trát (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V342,6926m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V861,1545m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jayynic loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.259,5251m2
28Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,6283m2
29Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,24m2
30Vách kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 80% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V236,544m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,544m2
33Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V147,841m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,808100m2
35Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
36Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 100A (PANASONIC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A (PANASONIC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP)Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang kiểu Batten SP 2x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
41Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
42Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-NMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bảng
45Lắp đặt công tắc 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
46Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
48Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x1,5mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.946m
49Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x2,5mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V772m
50Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x4,0mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
51Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x6 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V304m
52Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x10 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
53Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
54Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x24Mô tả kỹ thuật theo chương V1.088m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x30Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT18x39Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
58Bộ xà sứ đỡ dây cấp diện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Máy lọc nước RO 9 lõi (Rossi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-117 VA Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu (Inax L-282V Mầu trắng + L-284 VD Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp Siphon lật 1 - VG SP4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh (Inax LF-14-13)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-116 V Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng MIHA tay nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt gương soi (Inax Gương tráng bạc KF-4560VA)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt kệ gương (H-482V nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Giá đượng cốc H-483V - nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Kệ xà phòng H-484V - nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Hộp giấy CF-22H nhựa màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
73Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo ( Vòi xịt nền ngoại Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Dây nối nhựa mềm fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á Đại Thành, Bồn nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
78Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
79Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt van phao điện tự cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
85Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
86Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
90Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Rọ hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
95Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
96Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
105Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
110Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
111Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
112Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
113Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅60mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
114Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
123Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
124Lắp đăt côn nhựa u.PVC 90o∅60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
125Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
132Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
133Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
135Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
136Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
137Cầu chắn rác ∅110 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C NHÀ ĐIỀU TRỊ CHO BỆNH NHÂN ÂM TÍNH (NHÀ C)
1Hút bể phốt (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
2Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V158,92m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Phá dỡ bệ tiểu nam trong khu vệ sinh (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,7564m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,8646m2
8Tháo dỡ xà gồ mái tôn (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,5244m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V228,1772m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,0335m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,9677m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.025,7095m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V227,7474m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V974,4786m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V154,008m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V308,1275m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V270,155m2
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3642100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát bù nền nhà dày trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1003100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0335m3
22Lót ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V100,3353m2
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7128m3
24Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V189,9036m2
25Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2736m2
26Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V263,64m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,2077m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,5154m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.451,0447m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jayynic loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.356,149m2
31Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,6016m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,92m2
33Vách kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 80% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V212,416m2
35Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V212,416m2
36Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V129,521m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,5415100m2
38Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
39Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 100A (PANASONIC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A (PANASONIC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang kiểu Batten SP 2x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
44Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
45Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn LED gắn tường D GT03L V/5W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-NMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
47Hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bảng
49Lắp đặt công tắc 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
52Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x1,5mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.712m
53Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x2,5mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V724m
54Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x4,0mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
55Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x6 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
56Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x10 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
57Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
58Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x24Mô tả kỹ thuật theo chương V975m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x30Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT18x39Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
62Bộ xà sứ đỡ dây cấp diện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Máy lọc nước RO 9 lõi (Rossi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-117 VA Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu (Inax L-282V Mầu trắng + L-284 VD Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp Siphon lật 1 - VG SP4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh (Inax LF-14-13)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Inax BFV-10-1C sen + vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-116 V Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng MIHA tay nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
72Lắp đặt gương soi (Inax Gương tráng bạc KF-4560VA)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt kệ gương (H-482V nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Giá đượng cốc H-483V - nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Kệ xà phòng H-484V - nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Hộp giấy CF-22H nhựa màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
78Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo ( Vòi xịt nền ngoại Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Dây nối nhựa mềm fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
80Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á Đại Thành, Bồn nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
83Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L (Rossi, bình ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
85Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt van phao điện tự cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
91Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
92Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
96Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Rọ hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
101Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
102Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
113Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
114Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
116Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
117Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
118Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
119Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅60mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
120Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
121Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
122Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
124Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
128Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
129Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đăt côn nhựa u.PVC 90o∅60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
132Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
135Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
137Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
138Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
139Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
141Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
143Cầu chắn rác ∅110 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D NHÀ CHO CHUYÊN VIÊN (NHÀ D)
1Hút bể phốt (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
2Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V230,14m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Tháo dỡ sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V91,0674m2
9Phá dỡ tường bể nước trong khu vệ sinh WC1 (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V553,0104m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V25,6974m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,6666m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 90% diện tích, phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V698,9997m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V439,2478m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.013,0464m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V322,864m2
17Lau chùi, vệ sinh lại gạch ốp cột, tường phía ngoài nhà (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V433,5077m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V828,4951m2
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7337100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát bù nền nhà dày trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6974m3
23Lót ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V256,9738m2
24Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V468,859m2
25Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,1514m2
26Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V312,784m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,6666m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V227,5998m2
29Rửa tường trước khi trát (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V516,9144m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.210,174m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jayynic loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.069,1413m2
32Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,0674m2
33Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
34Vách kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 80% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V329,952m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V329,952m2
37Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V206,221m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,705100m2
39Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
40Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 100A (PANASONIC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A (PANASONIC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang kiểu Batten SP 2x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
45Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
46Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn cao áp, cần đèn 150W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-NMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
48Hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
49Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V33bảng
50Lắp đặt công tắc 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
51Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
53Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x1,5mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.960m
54Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x2,5mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.040m
55Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x4,0mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
56Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x6 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V224m
57Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x10 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
58Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
59Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x24Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x30Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT18x39Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
63Bộ xà sứ đỡ dây cấp diện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Máy lọc nước RO 9 lõi (Rossi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-117 VA Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu (Inax L-282V Mầu trắng + L-284 VD Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
68Lắp Siphon lật 1 - VG SP4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh (Inax LF-14-13)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
70Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Inax BFV-10-1C sen + vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
71Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-116 V Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
72Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng MIHA tay nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
73Lắp đặt gương soi (Inax Gương tráng bạc KF-4560VA)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt kệ gương (H-482V nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Giá đượng cốc H-483V - nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Kệ xà phòng H-484V - nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Hộp giấy CF-22H nhựa màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
79Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo ( Vòi xịt nền ngoại Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Dây nối nhựa mềm fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
81Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
82Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á Đại Thành, Bồn nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
84Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L (Rossi, bình ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
85Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
86Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt van phao điện tự cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
92Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
93Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
97Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Rọ hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
102Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
103Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
107Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
112Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
114Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
115Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
117Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
118Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
119Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
120Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅60mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
121Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
122Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
124Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
125Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
130Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Lắp đăt côn nhựa u.PVC 90o∅60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
132Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
133Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
134Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
136Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
137Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
138Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
139Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
140Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
141Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
142Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
144Cầu chắn rác ∅110 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E NHÀ BỆNH NHÂN NHẸ KHÔNG TRIỆU TRỨNG (NHÀ E)
1Hút bể phốt (trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
2Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V122,8m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Tháo dỡ sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,9494m2
9Phá dỡ bệ xí trong khu vệ sinh WC1 (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V310,4463m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,2743m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,5411m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 90% diện tích, phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V886,8703m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V305,164m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V992,556m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V288m2
17Lau chùi, vệ sinh lại gạch ốp cột, tường phía ngoài nhà (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V493,1627m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V312,975m2
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4451100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát bù nền nhà dày trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1227100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2743m3
23Lót ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V122,7427m2
24Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V220,497m2
25Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,9494m2
26Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V492,48m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,5411m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V106,684m2
29Rửa tường trước khi trát (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V403,7051m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.478,5741m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jayynic loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.412,215m2
32Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,9494m2
33Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 80% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V169,984m2
35Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,984m2
36Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V106,241m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,3977100m2
38Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
39Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 100A (PANASONIC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A (PANASONIC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang kiểu Batten SP 2x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
44Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
45Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-NMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bảng
48Lắp đặt công tắc 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
49Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
51Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x1,5mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.980m
52Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x2,5mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
53Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x4,0mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
54Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x6 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
55Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x10 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
56Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
57Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x24Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x30Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT18x39Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
61Bộ xà sứ đỡ dây cấp diện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Máy lọc nước RO 9 lõi (Rossi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-117 VA Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu (Inax L-282V Mầu trắng + L-284 VD Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp Siphon lật 1 - VG SP4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh (Inax LF-14-13)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Inax BFV-10-1C sen + vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-116 V Mầu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
70Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng MIHA tay nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
71Lắp đặt gương soi (Inax Gương tráng bạc KF-4560VA)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Lắp đặt kệ gương (H-482V nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Giá đượng cốc H-483V - nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Kệ xà phòng H-484V - nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Hộp giấy CF-22H nhựa màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
77Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo ( Vòi xịt nền ngoại Thái Lan)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Dây nối nhựa mềm fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
79Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
80Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á Đại Thành, Bồn nằm ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
82Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L (Rossi, bình ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
83Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
84Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt van phao điện tự cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
90Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
91Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
95Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khaiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Rọ hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
100Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
101Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
110Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
112Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
113Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
115Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
116Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
117Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
118Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅60mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
119Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
120Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
121Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
122Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
123Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
124Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
128Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đăt côn nhựa u.PVC 90o∅60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
131Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
132Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
134Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
135Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
137Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
138Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
139Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
140Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
141Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
142Cầu chắn rác ∅110 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
F NHÀ ĂN BỘ PHẬN HẬU CẦN
1Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Lau dọn nền nhà gạch lát (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,72m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2039m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 90% diện tích, phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V298,835m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,701m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,309m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,0782m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,0525m2
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2039m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,701m2
13Rửa tường trước khi trát (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9049m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V418,1171m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jayynic loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,0625m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 80% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,552m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,552m2
18Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V19,721m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6665100m2
20Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
21Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A (PANASONIC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang kiểu Batten SP 2x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-NMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
29Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x1,5mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
32Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x2,5mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
33Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x4,0mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
34Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x6 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
35Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
36Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x24Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x30Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT18x39Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
40Bộ xà sứ đỡ dây cấp diện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,975m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,1588m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2007m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 90% diện tích, phía ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8065m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,123m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích, phía trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,107m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,875m2
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát bù nền nhà dày trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1588m3
14Lót ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5878m2
15Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,975m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2007m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,123m2
18Rửa tường trước khi trát (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3237m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,6472m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jayynic loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,105m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 80% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,248m2
22Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,248m2
23Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,281m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,663100m2
25Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
26Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40A (VINAKIP)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang kiểu Batten SP 2x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
31Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
32Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x1,5mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
34Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x2,5mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
35Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x4,0mm2 (Trần Phú)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x6 (Cadisan)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
37Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x24Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
39Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x30Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
40Bộ xà sứ đỡ dây cấp diện ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V220m2
2tháo dỡ cột bê tông, xà gồ luồng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6675100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,5m3
5Lót ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.335m2
6Đánh bóng mặt sân bằng máy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1.335m2
7Cắt khe co giãn mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V2010m
8Tháo dỡ cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,0736m3
10Vận chuyển phé thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% khối lượng, mở rộng mỗi bên ra 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng, mở rộng mỗi bên ra 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12321m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0746m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1433100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0918m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3018m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,3018m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m
26Đắp đầu trụ cột cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5601tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,79731m2
29Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V15,3721m2
30Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Bánh xe fi80Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):N=2; V= 6 tỷ; X= 12 tỷSố lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= X. Trong đó X = NxVSố lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X =12 tỷ đồng.* Yêu cầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6 tỷ đồng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 6 Tốt nghiệp đại học trở lên:+ chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ chuyên ngành kỹ thuật điện: 02 người+ chuyên ngành cấp thoát nước: 02 người- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)54
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)43
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành Tài chính - ngân hàng.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)53
5 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật: Nhà thầu phải huy động số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu tối thiểu 10 người phù hợp với tiến độ thi công và đáp ứng yêu cầu gói thầu, kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề, hợp đồng lao động …)- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất ≥ 1,7kW3
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Công suất ≥ 5kW3
3 Máy đầm bàn 1kW Công suất ≥ 1kW1
4 Máy đào ≥0,8m3 Công suất ≥0,8m31
5 Máy hàn điện 23kW Công suất ≥ 23kW3
6 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt3
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt3
8 Máy mài Còn sử dụng tốt3
9 Máy trộn bê tông 250 lít Công suất ≥ 250 lít1
10 Máy trộn vữa 150L Công suất ≥ 150 lít1
11 Máy cắt bê tông 7,5kW Công suất ≥ 7,5kW3
12 Ô tô tự đổ 5T Công suất ≥ 5T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->