Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân COVID 19 tại huyện Nam Trực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân COVID 19 tại huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 10:50:00 đến ngày 2022-01-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,097,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):N=2; V= 6 tỷ; X= 12 tỷSố lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= X. Trong đó X = NxVSố lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X =12 tỷ đồng.* Yêu cầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6 tỷ đồng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên:+ chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ chuyên ngành kỹ thuật điện: 02 người+ chuyên ngành cấp thoát nước: 02 người- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành Tài chính - ngân hàng.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: Nhà thầu phải huy động số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu tối thiểu 10 người phù hợp với tiến độ thi công và đáp ứng yêu cầu gói thầu, kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề, hợp đồng lao động …)- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân COVID 19 tại huyện Nam Trực Cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân Covid-19 tại huyện Nam Trực 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn bổ sung từ ngân sách tỉnh và các nguồn ngân sách hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu 03 năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận không nợ thuế tính đến ngày 31/12/2021. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực. Các tài liệu để chứng minh loại và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên gói thầu: Cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân Covid-19 tại huyện Nam Trực.
+ Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa cơ sở thu dung điều trị bệnh nhân Covid-19 tại huyện Nam Trực.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD Nam Trực.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Nam Trực. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Nam Trực. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Nam Trực Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH, HC 2 TẦNG (NHÀ A) | |||
| 1 | Hút bể phốt (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,02 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2566 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bệ tiểu nữ, tường bể nước trong khu vệ sinh WC1 (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,3566 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2876 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2621 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 90% diện tích, phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,4253 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,7925 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.131,191 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,584 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,005 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 757,045 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5536 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát bù nền nhà dày trung bình 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1929 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2876 | m3 |
| 20 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,8756 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,4253 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9314 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,56 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2621 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,8165 | m2 |
| 26 | Rửa tường trước khi trát (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,0546 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,6924 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jayynic loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.125,0525 | m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2566 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 31 | Vách kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,088 | m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,352 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,18 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7945 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 37 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 100A (PANASONIC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A (PANASONIC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang kiểu Batten SP 2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 43 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn cao áp, cần đèn 150W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt) | 25 | bảng | |
| 47 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x1,5mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.660 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x2,5mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x4,0mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x6 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x10 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT18x39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 61 | Bộ xà sứ đỡ dây cấp diện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Máy lọc nước RO 9 lõi (Rossi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-117 VA Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu (Inax L-282V Mầu trắng + L-284 VD Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh (Inax LF-14-13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Inax BFV-10-1C sen + vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-116 V Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng MIHA tay nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi (Inax Gương tráng bạc KF-4560VA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ gương (H-482V nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Giá đượng cốc H-483V - nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Kệ xà phòng H-484V - nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Hộp giấy CF-22H nhựa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo ( Vòi xịt nền ngoại Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á Đại Thành, Bồn nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 82 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L (Rossi, bình ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao điện tự cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Rọ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 113 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 118 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅60mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 119 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đăt côn nhựa u.PVC 90o∅60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 134 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 138 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 140 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| B | NHÀ DƯỢC KHO VẬT TƯ 2 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Hút bể phốt (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6283 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,022 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2257 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3779 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 90% diện tích, phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,2496 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,3147 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,6158 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,792 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,527 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,7865 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3897 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát bù nền nhà dày trung bình 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2257 | m3 |
| 19 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,2569 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,0563 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9657 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,28 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3779 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,1227 | m2 |
| 25 | Rửa tường trước khi trát (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,6926 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,1545 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jayynic loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.259,5251 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6283 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m2 |
| 30 | Vách kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,544 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,544 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,84 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,808 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 100A (PANASONIC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A (PANASONIC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang kiểu Batten SP 2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x1,5mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.946 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x2,5mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x4,0mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x6 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x10 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 53 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT18x39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 58 | Bộ xà sứ đỡ dây cấp diện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Máy lọc nước RO 9 lõi (Rossi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-117 VA Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu (Inax L-282V Mầu trắng + L-284 VD Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh (Inax LF-14-13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-116 V Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng MIHA tay nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi (Inax Gương tráng bạc KF-4560VA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ gương (H-482V nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Giá đượng cốc H-483V - nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Kệ xà phòng H-484V - nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Hộp giấy CF-22H nhựa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo ( Vòi xịt nền ngoại Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á Đại Thành, Bồn nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van phao điện tự cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 86 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 90 | Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Rọ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 113 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅60mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đăt côn nhựa u.PVC 90o∅60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 133 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 137 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | NHÀ ĐIỀU TRỊ CHO BỆNH NHÂN ÂM TÍNH (NHÀ C) | |||
| 1 | Hút bể phốt (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ bệ tiểu nam trong khu vệ sinh (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7564 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8646 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gồ mái tôn (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5244 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,1772 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0335 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,9677 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,7095 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7474 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,4786 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,008 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,1275 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,155 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3642 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát bù nền nhà dày trung bình 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0335 | m3 |
| 22 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3353 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,9036 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2736 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,64 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2077 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5154 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.451,0447 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jayynic loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.356,149 | m2 |
| 31 | Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6016 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,92 | m2 |
| 33 | Vách kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,416 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,416 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,52 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5415 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 100A (PANASONIC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A (PANASONIC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang kiểu Batten SP 2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn LED gắn tường D GT03L V/5W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x1,5mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.712 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x2,5mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x4,0mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x6 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x10 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT18x39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 62 | Bộ xà sứ đỡ dây cấp diện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Máy lọc nước RO 9 lõi (Rossi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-117 VA Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu (Inax L-282V Mầu trắng + L-284 VD Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh (Inax LF-14-13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Inax BFV-10-1C sen + vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-116 V Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng MIHA tay nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi (Inax Gương tráng bạc KF-4560VA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ gương (H-482V nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Giá đượng cốc H-483V - nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Kệ xà phòng H-484V - nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Hộp giấy CF-22H nhựa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo ( Vòi xịt nền ngoại Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á Đại Thành, Bồn nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 83 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L (Rossi, bình ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 85 | Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van phao điện tự cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Rọ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 102 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 114 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 119 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅60mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 120 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 129 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đăt côn nhựa u.PVC 90o∅60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 135 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 139 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 141 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 143 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | NHÀ CHO CHUYÊN VIÊN (NHÀ D) | |||
| 1 | Hút bể phốt (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0674 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường bể nước trong khu vệ sinh WC1 (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,0104 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6974 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6666 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 90% diện tích, phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,9997 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,2478 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.013,0464 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,864 | m2 |
| 17 | Lau chùi, vệ sinh lại gạch ốp cột, tường phía ngoài nhà (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,5077 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,4951 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7337 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát bù nền nhà dày trung bình 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6974 | m3 |
| 23 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,9738 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,859 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1514 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,784 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6666 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,5998 | m2 |
| 29 | Rửa tường trước khi trát (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,9144 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,174 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jayynic loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.069,1413 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0674 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 34 | Vách kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,952 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,952 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,22 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,705 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 100A (PANASONIC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A (PANASONIC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang kiểu Batten SP 2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 46 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (đèn cao áp, cần đèn 150W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 48 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bảng |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x1,5mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.960 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x2,5mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x4,0mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x6 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x10 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT18x39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 63 | Bộ xà sứ đỡ dây cấp diện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Máy lọc nước RO 9 lõi (Rossi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-117 VA Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu (Inax L-282V Mầu trắng + L-284 VD Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh (Inax LF-14-13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Inax BFV-10-1C sen + vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-116 V Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng MIHA tay nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi (Inax Gương tráng bạc KF-4560VA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ gương (H-482V nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Giá đượng cốc H-483V - nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Kệ xà phòng H-484V - nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Hộp giấy CF-22H nhựa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo ( Vòi xịt nền ngoại Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á Đại Thành, Bồn nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 84 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L (Rossi, bình ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt van phao điện tự cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 97 | Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Rọ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 103 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 115 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 120 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅60mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 121 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 130 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đăt côn nhựa u.PVC 90o∅60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 136 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 140 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 144 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | NHÀ BỆNH NHÂN NHẸ KHÔNG TRIỆU TRỨNG (NHÀ E) | |||
| 1 | Hút bể phốt (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9494 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bệ xí trong khu vệ sinh WC1 (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,4463 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2743 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5411 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 90% diện tích, phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,8703 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,164 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,556 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 17 | Lau chùi, vệ sinh lại gạch ốp cột, tường phía ngoài nhà (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,1627 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,975 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4451 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát bù nền nhà dày trung bình 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2743 | m3 |
| 23 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7427 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,497 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9494 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,48 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5411 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,684 | m2 |
| 29 | Rửa tường trước khi trát (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,7051 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,5741 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jayynic loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.412,215 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,9494 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh mở quay, panô kính, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa đa điểm, kính an toàn dầy 6.38mm (Dùng sản phẩm cửa nhôm Việt Pháp - HHP Window) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,984 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,984 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,24 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3977 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 100A (PANASONIC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A (PANASONIC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang kiểu Batten SP 2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x1,5mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x2,5mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x4,0mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x6 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x10 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT18x39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 61 | Bộ xà sứ đỡ dây cấp diện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Máy lọc nước RO 9 lõi (Rossi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax C-117 VA Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu (Inax L-282V Mầu trắng + L-284 VD Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp Siphon lật 1 - VG SP4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa cho chậu 1 lỗ lạnh (Inax LF-14-13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Inax BFV-10-1C sen + vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax U-116 V Mầu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam đồng MIHA tay nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi (Inax Gương tráng bạc KF-4560VA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ gương (H-482V nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Giá đượng cốc H-483V - nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Kệ xà phòng H-484V - nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Hộp giấy CF-22H nhựa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa đồng MIHA tay nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt nền + móc treo ( Vòi xịt nền ngoại Thái Lan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Dây nối nhựa mềm fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt tấm chụp phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á Đại Thành, Bồn nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 82 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 30L (Rossi, bình ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao điện tự cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 91 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q4m3/h, H40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá minh khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Rọ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 101 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 113 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 118 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅60mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 120 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 123 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đăt côn nhựa u.PVC 90o∅60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt tấm chụp mũ nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 134 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt đai giữ ống (ty treo) ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 138 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅90mm (Chếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 140 | Lắp đăt côn thu nhựa u.PVC ∅110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 142 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| F | NHÀ ĂN BỘ PHẬN HẬU CẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Lau dọn nền nhà gạch lát (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2039 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 90% diện tích, phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,835 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,701 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,309 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0782 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0525 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2039 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,701 | m2 |
| 13 | Rửa tường trước khi trát (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9049 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,1171 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jayynic loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,0625 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,552 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,552 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6665 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 63A (PANASONIC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang kiểu Batten SP 2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1400mm QT1400-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 29 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x1,5mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x2,5mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x4,0mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x6 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 35 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CU/XLPE/PVC - 2x16 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT18x39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 40 | Bộ xà sứ đỡ dây cấp diện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,975 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1588 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2007 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(tính 90% diện tích, phía ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8065 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,123 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 90% diện tích, phía trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,107 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (bên trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,875 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp cát bù nền nhà dày trung bình 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1588 | m3 |
| 14 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5878 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,975 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2007 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,123 | m2 |
| 18 | Rửa tường trước khi trát (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3237 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6472 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Jayynic loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,105 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tính 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,248 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tủ điện KT30x25x15 (loại 6 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 40A (VINAKIP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các Aptomat loại 1 pha 20A (VINAKIP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (đèn huỳnh quang kiểu Batten SP 2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần 220V - 24W (D LN 09L 300/24W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 31 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp SINO (đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu SINO (3 ổ cắm, đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x1,5mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x2,5mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 450/750V 1x4,0mm2 (Trần Phú) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC - 1x6 (Cadisan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây110x110x50mm (SINO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng hộp KT14x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 40 | Bộ xà sứ đỡ dây cấp diện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Tiếp nối đất từ tủ điện xuống nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| 2 | tháo dỡ cột bê tông, xà gồ luồng (dùng nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6675 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5 | m3 |
| 5 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.335 | m2 |
| 6 | Đánh bóng mặt sân bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.335 | m2 |
| 7 | Cắt khe co giãn mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 8 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0736 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phé thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% khối lượng, mở rộng mỗi bên ra 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 10% khối lượng, mở rộng mỗi bên ra 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1232 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0746 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0918 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3018 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jajynic loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3018 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m |
| 26 | Đắp đầu trụ cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5601 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7973 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3721 | m2 |
| 30 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Bánh xe fi80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):N=2; V= 6 tỷ; X= 12 tỷSố lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả hợp đồng >= X. Trong đó X = NxVSố lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X =12 tỷ đồng.* Yêu cầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6 tỷ đồng.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn (Phụ lục 08b của Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 6 | Tốt nghiệp đại học trở lên:+ chuyên ngành xây dựng dân dụng: 02 người+ chuyên ngành kỹ thuật điện: 02 người+ chuyên ngành cấp thoát nước: 02 người- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ;- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành Tài chính - ngân hàng.- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật: Nhà thầu phải huy động số lượng công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu tối thiểu 10 người phù hợp với tiến độ thi công và đáp ứng yêu cầu gói thầu, kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề, hợp đồng lao động …)- Đã ký hợp đồng với nhà thầu và hợp đồng đó còn hiệu lực hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất ≥ 1,7kW | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Công suất ≥ 5kW | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suất ≥0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Công suất ≥ 23kW | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150L | Công suất ≥ 150 lít | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Công suất ≥ 7,5kW | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | Công suất ≥ 5T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi