Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | * |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 11:18:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,659,967,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 12.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| 13-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 14-Cây chống tăng (Cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 15-Máy phát điện 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp). Trường Tiểu học Tân Long Hội A, huyện Mang Thít 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | * |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, tài liệu chứng minh về doanh thu hoạt động, xây dựng, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long; Số 88, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703.823100 - Fax: 02703.823774. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.840.225. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DÂN DỤNG | |||
| B | ẤP THANH PHONG XÂY MỚI | |||
| C | KHỐI TỔ CHỨC ĂN ( XD ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,6258 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5079 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 46,0809 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,8243 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Nilong : Việt Nam | 1,1122 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 3,8m, ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35,1785 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,703 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,0918 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3746 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,2517 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0649 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,6683 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3551 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9499 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,6632 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6391 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6127 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2893 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0413 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,5628 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,3143 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,6003 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,027 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0321 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,8096 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,834 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5616 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,462 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,392 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,4652 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 17,8425 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 118,465 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 90,505 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 38,5 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 88,865 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 131,43 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 54,2 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 79 | m |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 103,1725 | m2 |
| 41 | Lát gạch bậc tam cấp men nhám 300x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,7025 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 121,58 | m2 |
| 43 | Lát đá granit tư nhiện, mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,695 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 38,3596 | m2 |
| 45 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 26,4596 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 38,3596 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 175,47 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 192,0045 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,7232 | m2 |
| 50 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25,92 | m2 |
| 51 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5 | m2 |
| 52 | Cửa tủ bếp lampri nhôm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,76 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 26,42 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm hệ 700 KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24,895 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 59,8664 | 1m2 |
| 56 | Khung STK hộp 20x40x1,2 lưới chống côn trùng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25,92 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ kẽm hộp 50x100x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7122 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,7122 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 50,4 | 1m2 |
| 60 | Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (có chốt gài chống gió bật) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 99,5975 | M2 |
| 61 | Lợp mái tole PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,2876 | 100m2 |
| 62 | Ống nhựa PVC D60x2,5mm | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,56 | 100m |
| 63 | Tê PVC D60 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 14 | cái |
| 64 | Co PVC D60 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 14 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác inox D60 | Inox loại 1 - Đạt yêu cầu thiết kế. | 28 | cái |
| 66 | Ống PVC D49x2 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,027 | 100m |
| 67 | Ống PVC D34x1,8 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,054 | 100m |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0337 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3553 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3263 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0668 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3246 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3968 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3091 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,1844 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2963 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1313 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1372 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0721 | tấn |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,3316 | 100m2 |
| D | KHỐI TỔ CHỨC ĂN ( ĐIỆN , NƯỚC ) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 12 | bộ | |
| 2 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V | 3 | bộ | |
| 3 | Quạt đảo + điều tốc | 9 | cái | |
| 4 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 1 | hộp | |
| 5 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | 1 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ | 2 | hộp | |
| 7 | Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | 2 | hộp | |
| 8 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 1 | hộp | |
| 9 | ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A | 8 | cái | |
| 10 | MCB 2P-32A | 1 | cái | |
| 11 | MCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 12 | MCB 2P-16A | 1 | cái | |
| 13 | MCB 2P-10A | 3 | cái | |
| 14 | Công tắc điện | 15 | cái | |
| 15 | Cầu chì | 6 | cái | |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 40 | m | |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 40 | m | |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 180 | m | |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm | 230 | m | |
| 20 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | 280 | m | |
| 21 | Ống nhựa vuông 24x14 | 20 | m | |
| 22 | ống courant D32m | 80 | m | |
| 23 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | 3 | 1 bộ | |
| 24 | Chậu rửa inox 2 vòi | 2 | bộ | |
| 25 | Vòi rửa tay | 6 | bộ | |
| 26 | ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,16 | 100m | |
| 27 | ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,24 | 100m | |
| 28 | Tê uPVC D21 loại dày | 8 | cái | |
| 29 | Co uPVC D21 loại dày | 2 | cái | |
| 30 | Co uPVC D60 loại dày | 2 | cái | |
| 31 | Đầu răng trong/răng ngoài D21 | 10 | cái | |
| 32 | Băng keo quấn dằn răng | 1 | Cuộn | |
| E | KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ ( XD ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 4,9837 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,3704 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 202,8031 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 41,529 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Nilong : Việt Nam | 4,1529 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,5m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 331,7569 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 29,4895 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 331,8357 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,71 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,9184 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2937 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 79,0174 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,4316 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 9,2639 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,417 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,87 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 16,8577 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,2992 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 72,789 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Que hàn : Việt Nam ; Thép tấm, thép hình ,cột chống giáo ống : đạt yêu cầu thiết kế. | 7,2789 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,1804 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,2879 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,0552 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5211 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 32,1112 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,2794 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,158 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,0138 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,9288 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,4684 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 33,8697 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 65,2284 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 410,232 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 671,6 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1.557,133 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 674,418 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 883,59 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 727,89 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 528,79 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 472,2 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 343,26 | m |
| 43 | Trát đá mài | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 55,28 | m2 |
| 44 | Kẻ ron (tạm tính NC3/7x0,01) | 234 | m | |
| 45 | Đắp vữa bánh ú trang trí (mã tạm tínhx2) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 35,695 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.207,05 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34,78 | m2 |
| 48 | Lát gạch bậc tam cấp men nhám 300x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,84 | m2 |
| 49 | Lát gạch men nhám 300x600 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 57,7 | m2 |
| 50 | Đá chẻ ốp bó nền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,7 | m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 134,12 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 114,6 | m2 |
| 53 | Ốp gạch chỉ trang trí | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 60,1175 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 101,2 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 101,2 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 101,2 | m2 |
| 57 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 1 nước phủ (tạm tính theo định mức 1172) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 50,256 | 0.0 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3.501,337 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.641,424 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 85,56 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm, kính mờ hệ 700+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21 | m2 |
| 62 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 139,68 | m2 |
| 63 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,4 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 142,08 | m2 |
| 65 | Khung nhôm kính hệ 700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 34,8775 | m2 |
| 66 | Vách kính khung nhôm hệ 700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24,495 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 313,2 | 1m2 |
| 68 | Dán decal kính cửa đi, cửa sổ | Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 147,004 | 0.0 |
| 69 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Que hàn : Việt Nam | 48,24 | m2 |
| 70 | Sản xuất lan can inox | Que hàn : Việt Nam | 0,5952 | tấn |
| 71 | Ống inox D50x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 415,2737 | Kg |
| 72 | Ống inox D42x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 62,0106 | Kg |
| 73 | Ống inox D25x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 86,9843 | Kg |
| 74 | Ống inox D19x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 30,9277 | Kg |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 50x100x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,9012 | tấn |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 30x30x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1055 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 3,0067 | tấn |
| 78 | Trần Prima 600x600 có chốt gài chống gió đẩy(TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 422,48 | M2 |
| 79 | Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,7608 | 100m2 |
| 80 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,456 | m2 |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 372 | 1 cấu kiện |
| 82 | Ống PVC D90x2,9 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 2,486 | 100m |
| 83 | Ống PVC D34x1,8 chống tràng | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,078 | 100m |
| 84 | Co PVC D90 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 22 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 22 | cái |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 27,871 | 1m3 | |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,2026 | m3 | |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,596 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,74 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,3121 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7472 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 37,522 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,25 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,2586 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0417 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1805 | tấn |
| 97 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0021 | 100m3 |
| 98 | Thi công tầng lọc than cũi | Than củi : Loại 1 | 0,0063 | 100m3 |
| 99 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0042 | 100m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| 101 | Co PVC D90 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 6 | cái |
| 102 | Ống PVC D90 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,02 | 100m |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1351 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5758 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,1752 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,321 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,7877 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,8026 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3915 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,7817 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,9017 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,728 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0839 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,3691 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0746 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 3,3996 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,5842 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,3835 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,911 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,506 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,8209 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0118 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5608 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,973 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,078 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 4,2434 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 4,1167 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0621 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1458 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,198 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4845 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1255 | tấn |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động. | 2,9841 | 100m2 |
| F | KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ ( ĐIỆN, NƯỚC ) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 65 | bộ | |
| 2 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V | 3 | bộ | |
| 3 | Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V | 26 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 47 | cái | |
| 5 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 3 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | 13 | hộp | |
| 7 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ | 2 | hộp | |
| 8 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 17 | hộp | |
| 9 | ổ cắm điện 3 chấu | 63 | cái | |
| 10 | MCCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 11 | MCB 2P 60A | 3 | cái | |
| 12 | MCB 2P-32A | 1 | cái | |
| 13 | MCB 2P-20A | 8 | cái | |
| 14 | MCB 2P-10A | 17 | cái | |
| 15 | Công tắc điện | 88 | cái | |
| 16 | Cầu chì | 27 | cái | |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 150 | m | |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 800 | m | |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 950 | m | |
| 20 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm | 1.000 | m | |
| 21 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | 1.250 | m | |
| 22 | Ống nhựa vuông 30x16 | 450 | m | |
| 23 | Ống nhựa vuông 24x14 | 300 | m | |
| 24 | ống courant D32m | 100 | m | |
| 25 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | 3 | 1 bộ | |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tường | 6 | máy | |
| 27 | Lắp đặt quạt hút thông gió 35W | 5 | cái | |
| 28 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | 5 | hộp | |
| 29 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ | 5 | hộp | |
| 30 | MCB 1P-15A | 10 | cái | |
| 31 | Công tắc điện | 5 | cái | |
| 32 | Cầu chì | 10 | cái | |
| 33 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | 75 | m | |
| 34 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 360 | m | |
| 35 | Ống nhựa vuông 24x14 | 45 | m | |
| 36 | Ống nhựa vuông 30x16 | 180 | m | |
| 37 | ống courant D32m | 20 | m | |
| 38 | ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,2 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 40 | Van phao + bộ đóng ngắt tự động | 1 | cái | |
| 41 | Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1) | 10 | bộ | |
| 42 | Gương soi | 10 | cái | |
| 43 | Bộ 6 món | 2 | cái | |
| 44 | Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1) | 12 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu treo + nhấn xả (loại 1) | 2 | bộ | |
| 46 | Thùng rác vệ sinh | 12 | Cái | |
| 47 | Phễu thu, ĐK 60mm | 14 | cái | |
| 48 | ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,5 | 100m | |
| 49 | ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,7 | 100m | |
| 50 | ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,6 | 100m | |
| 51 | ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 1,2 | 100m | |
| 52 | ống nhựa uPVC D114x3,2mm | 1,6 | 100m | |
| 53 | Co uPVC D34 | 9 | cái | |
| 54 | Tê uPVC D34 | 5 | cái | |
| 55 | Tê uPVC D34/27 | 5 | cái | |
| 56 | Co uPVC D34/27 | 2 | cái | |
| 57 | Tê uPVC D27 | 3 | cái | |
| 58 | Co uPVC D27 | 10 | cái | |
| 59 | Co uPVC D27/21 | 12 | cái | |
| 60 | Tê uPVC D27/21 | 10 | cái | |
| 61 | Co uPVC D21 | 24 | cái | |
| 62 | Tê uPVC D21 | 20 | cái | |
| 63 | Co uPVC D60 | 15 | cái | |
| 64 | Tê uPVC D60 | 14 | cái | |
| 65 | Thập uPVC D60/34 | 2 | cái | |
| 66 | Co uPVC D114 | 15 | cái | |
| 67 | Tê uPVC D114 | 10 | cái | |
| 68 | Nối uPVC D114/60 | 2 | cái | |
| 69 | Nối uPVC D60/34 | 2 | cái | |
| 70 | Motuer 1,5HP + phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 71 | Van khóa uPVC D27 | 6 | cái | |
| 72 | Van khóa uPVC D34 | 2 | cái | |
| 73 | Đầu răng trong/răng ngoài D21 | 24 | cái | |
| 74 | Keo dán ống | 4 | Kg | |
| 75 | Băng keo quấn dằn răng | 20 | Cuộn | |
| G | KHỐI 06 PHÒNG HỌC ( XD ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 2,0983 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,4227 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 74,8185 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,45 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Nilong : Việt Nam | 1,645 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,5m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 129,7013 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 11,529 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 44,4963 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,8268 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,8114 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1254 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 31,6018 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7072 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,9781 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,088 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,6029 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,5473 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,4928 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 23,964 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,3964 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,3913 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0108 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,7262 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,1176 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5253 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,8445 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,9682 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,3255 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1458 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,236 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21,262 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,6264 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,4368 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,9312 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 875,9344 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 380,85 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 367,214 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 278,23 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 239,64 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 172,62 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 123,2 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 178,84 | m |
| 43 | Trát đá mài | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 21,24 | m2 |
| 44 | Kẻ ron (tạm tính NC3/7x0,01) | 108 | m | |
| 45 | Đắp vữa bánh ú trang trí (mã tạm tínhx2) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 20,32 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 431,38 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17,64 | m2 |
| 48 | Lát gạch bậc tam cấp men nhám 300x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,08 | m2 |
| 49 | Lát gạch men nhám 300x600 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 58,3025 | m2 |
| 50 | Đá chẻ ốp bó nền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21,24 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 37,38 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 36,154 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 36,154 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 36,154 | m2 |
| 55 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 1 nước phủ (tạm tính theo định mức 1172) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 30,093 | 0.0 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.061,275 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.127,5124 | m2 |
| 58 | Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 33,12 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm, kính mờ hệ 700+KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,8 | m2 |
| 60 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 51,84 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 51,84 | m2 |
| 62 | Khung nhôm kính hệ 700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,84 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 118,08 | 1m2 |
| 64 | Dán decal kính cửa đi, cửa sổ | Đạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế | 53,9964 | 0.0 |
| 65 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Que hàn : Việt Nam | 36,52 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can inox | Que hàn : Việt Nam | 0,4367 | tấn |
| 67 | Ống inox D50x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 256,7563 | Kg |
| 68 | Ống inox D42x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 62,0106 | Kg |
| 69 | Ống inox D25x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 86,9843 | Kg |
| 70 | Ống inox D19x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 30,9277 | Kg |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 50x100x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,1098 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 1,1098 | tấn |
| 73 | Trần Prima 600x600 có chốt gài chống gió đẩy(TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 152,21 | M2 |
| 74 | Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,776 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 144 | 1 cấu kiện |
| 76 | Ống PVC D90x2,9 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 1,356 | 100m |
| 77 | Ống PVC D34x1,8 chống tràng | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,033 | 100m |
| 78 | Co PVC D90 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 12 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác | Đạt yêu cầu thiết kế. | 12 | cái |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0641 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2334 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,622 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5625 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1088 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3603 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1601 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,2425 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,815 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2643 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,03 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0542 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6789 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1243 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5185 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6398 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,6027 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5557 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9036 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,43 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0817 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2768 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1538 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3898 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,447 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,1228 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0626 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1467 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,198 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4845 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1271 | tấn |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động. | 3,1188 | 100m2 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 9,1416 | 1m3 | |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,7056 | m3 | |
| 114 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,55 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,622 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,5865 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3239 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,128 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,04 | m2 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4686 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,019 | 100m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0427 | tấn |
| 123 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0007 | 100m3 |
| 124 | Thi công tầng lọc than cũi | Than củi : Loại 1 | 0,0014 | 100m3 |
| 125 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0007 | 100m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 127 | Co PVC D90 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 2 | cái |
| 128 | Ống PVC D90 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,02 | 100m |
| H | KHỐI 06 PHÒNG HỌC ( ĐIỆN, NƯỚC ) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 24 | bộ | |
| 2 | Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V | 11 | bộ | |
| 3 | Đèn led chữ U12W | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 24 | cái | |
| 5 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 3 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ | 1 | hộp | |
| 7 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 8 | hộp | |
| 8 | Mặt đế nhựa hộp vuông 6 lỗ | 1 | hộp | |
| 9 | ổ cắm điện 3 chấu | 12 | cái | |
| 10 | MCCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 11 | MCB 2P-40A | 3 | cái | |
| 12 | MCB 2P-20A | 6 | cái | |
| 13 | MCB 2P-10A | 4 | cái | |
| 14 | Công tắc điện | 39 | cái | |
| 15 | Cầu chì | 10 | cái | |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 70 | m | |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 400 | m | |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 450 | m | |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm | 550 | m | |
| 20 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | 750 | m | |
| 21 | Ống nhựa vuông 24x14 | 250 | m | |
| 22 | Ống nhựa vuông 30x16 | 350 | m | |
| 23 | ống courant D32m | 50 | m | |
| 24 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | 3 | 1 bộ | |
| 25 | Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1) | 2 | bộ | |
| 26 | Gương soi | 2 | cái | |
| 27 | Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1) | 2 | bộ | |
| 28 | Vòi rửa | 2 | bộ | |
| 29 | Thùng rác vệ sinh | 2 | Cái | |
| 30 | Phễu thu, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 31 | ống nhựa uPVC D21x1,6mm | 0,1 | 100m | |
| 32 | ống nhựa uPVC D27x1,8mm | 0,3 | 100m | |
| 33 | ống nhựa uPVC D34x2mm | 0,1 | 100m | |
| 34 | ống nhựa uPVC D60x2,8mm | 0,4 | 100m | |
| 35 | ống nhựa uPVC D114x3,2mm | 0,5 | 100m | |
| 36 | Co uPVC D34 | 3 | cái | |
| 37 | Tê uPVC D34 | 1 | cái | |
| 38 | Tê uPVC D34/27 | 1 | cái | |
| 39 | Co uPVC D34/27 | 1 | cái | |
| 40 | Tê uPVC D27 | 5 | cái | |
| 41 | Co uPVC D27 | 6 | cái | |
| 42 | Co uPVC D27/21 | 6 | cái | |
| 43 | Tê uPVC D27/21 | 5 | cái | |
| 44 | Co uPVC D21 | 10 | cái | |
| 45 | Tê uPVC D21 | 8 | cái | |
| 46 | Co uPVC D60 | 7 | cái | |
| 47 | Tê uPVC D60 | 5 | cái | |
| 48 | Co uPVC D114 | 5 | cái | |
| 49 | Tê uPVC D114 | 3 | cái | |
| 50 | Van khóa uPVC D27 | 2 | cái | |
| 51 | Van khóa uPVC D34 | 1 | cái | |
| 52 | Đầu răng trong/răng ngoài D21 | 10 | cái | |
| 53 | Keo dán ống | 1 | Kg | |
| 54 | Băng keo quấn dằn răng | 10 | Cuộn | |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1004 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L =3,8m, ngọn >= 4,2cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,244 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0749 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1,8848 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,552 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,3093 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,784 | m3 |
| 8 | Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông | Nilong : Việt Nam | 0,0784 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,27 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,3035 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,1278 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0796 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1725 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2607 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,216 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,0304 | m3 |
| 18 | Cửa đi kính trắng khung sắt kính + KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,98 | m2 |
| 19 | Cửa sổ kính trắng khung nhôm hệ 700+ KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,24 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khung bông sắt hộp (tính NC) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,24 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 10,2 | 1m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 25,38 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 27,78 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 4,8 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 11,314 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 26,0715 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 16,8 | m |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,1425 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng 5Kg/m3 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,1425 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,1425 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,93 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 40,8158 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 43,2158 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép C STK 45x100x15x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,049 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn : Việt Nam | 0,049 | tấn |
| 36 | Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,1225 | M2 |
| 37 | Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0992 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34x3mm | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,024 | 100m |
| 39 | Thép tròn fi 6 | Thép tròn D | 80,5 | Kg |
| 40 | Thép tròn fi 8 | Thép tròn D | 92,81 | Kg |
| 41 | Thép tròn fi 10 | Thép tròn D | 11,78 | Kg |
| 42 | Thép tròn fi 14 | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 178,84 | Kg |
| 43 | Thép tròn fi 16 | Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 109,85 | Kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam | 0,0321 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,0406 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 0,0115 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,0725 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 0,1415 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,1756 | tấn |
| 50 | Mặt đế nhựa hộp vuông 250X250 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| 51 | MCB 1P-32A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 52 | ổ cắm điện nhựa loại 10A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 53 | Công tắc điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 54 | Cầu chì | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 55 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 56 | Quạt đảo + điều tốc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 57 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 33 | m |
| 58 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | m |
| 59 | Ống nhựa vuông 10x20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | m |
| J | ẤP THANH PHONG CẢI TẠO | |||
| K | CẢI TẠO PHÒNG ĐA NĂNG ( XD ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 5,33 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,0297 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,402 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 5,1278 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,732 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,108 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,56 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 30,24 | m2 | |
| 10 | Chà nhám lớp sơn cũ tường ngoài (tạm tính NC/2) | 371,4316 | m2 | |
| 11 | Chà nhám lớp sơn cũ tường trong (tạm tính NC/2) | 170,44 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 18,06 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 196,2363 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 432,6399 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 30,24 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 30,24 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,06 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,117 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0312 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,353 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1942 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,5651 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1114 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,0637 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 25,7963 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 25,7963 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,08 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 16,82 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,512 | m2 |
| 32 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,24 | m2 |
| 33 | Bulong M14 L=300 | Bulong : Việt Nam | 8 | Cái |
| 34 | Thép ống D60x2,6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 193,96 | Kg |
| 35 | Thép ống D60x2,6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,02 | Kg |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Que hàn, oxy, khí gas : Việt Nam | 0,199 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Bulong, que hàn, dây thép . . . : Việt Nam | 0,199 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp STK 50x100x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2611 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn : Việt Nam | 0,2611 | tấn |
| 40 | Tole mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4051 | 100m2 |
| 41 | Trần Prima 600x600 có chốt gài chống gió đẩy(TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 36,12 | M2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1117 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0376 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0155 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2014 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0259 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động. | 2,4992 | 100m2 |
| L | CẢI TẠO PHÒNG ĐA NĂNG ( ĐIỆN ) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 8 | bộ | |
| 2 | Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 8 | cái | |
| 4 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 1 | hộp | |
| 5 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | 2 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 2 | hộp | |
| 7 | ổ cắm điện 3 chấu | 8 | cái | |
| 8 | MCCB 2P-63A | 1 | cái | |
| 9 | MCB 2P-40A | 1 | cái | |
| 10 | MCB 2P-30A | 2 | cái | |
| 11 | MCB 2P-10A | 2 | cái | |
| 12 | Công tắc điện | 12 | cái | |
| 13 | Cầu chì | 4 | cái | |
| 14 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 60 | m | |
| 15 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 50 | m | |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 80 | m | |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm | 150 | m | |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | 200 | m | |
| 19 | Ống nhựa vuông 24x14 | 40 | m | |
| 20 | Ống nhựa vuông 30x16 | 70 | m | |
| 21 | ống courant D32m | 100 | m | |
| 22 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | 1 | 1 bộ | |
| M | CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,3424 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,1305 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,8056 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,209 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng xây gạch | 0,4185 | m3 | |
| 6 | Chà nhám lớp sơn cũ tường ngoài (tạm tính NC/2) | 659,427 | m2 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,0326 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,581 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0087 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1196 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0311 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0337 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,029 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1175 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,1175 | tấn |
| 16 | Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3374 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,8404 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,365 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,5625 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,5625 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 100,996 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 11,96 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 766,4405 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 16,8 | m |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động. | 4,731 | 100m2 |
| N | CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,104 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,085 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,6365 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,5626 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt (mã tạm tính) | 129,3234 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 379,614 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 17,84 | m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,81 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,108 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0749 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1736 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,092 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,2777 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2204 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1794 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3431 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1785 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9293 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,2131 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2946 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,156 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,3821 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 265 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,7998 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6119 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 265,4425 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 86,3412 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 26,52 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 57,2 | m |
| 31 | Ốp đá hoa cương màu đỏ khắc chữ vàng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,794 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt. | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21,67 | m2 |
| 33 | Lắp đặt thép fi 12 hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1283 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép dẹt 20x2 hàng rào | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0906 | tấn |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 865,6084 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 68,667 | 1m2 |
| 37 | Cửa cổng song sắt khung thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14,5785 | m2 |
| O | ẤP TÂN QUI XÂY MỚI | |||
| P | KHỐI 05 PHÒNG HỌC - PHỤC VỤ HỌC TẬP ( XD ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 3,9225 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,906 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 118,2095 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 28,489 | m3 |
| 5 | Tấm ni long | Nilong : Việt Nam | 2,8489 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,5m, ngọn >=4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 242,46 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 21,552 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 80,103 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,6332 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,3408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 41,4664 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,8976 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,1441 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,17 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,8086 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 7,3487 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,9797 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 23,914 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,3914 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,5272 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0214 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,0205 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,8792 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2478 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,0211 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,202 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,987 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1458 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,128 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15,3814 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,5444 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,6452 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,148 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 506,9272 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 628,8372 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 417,309 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 380,17 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 239,14 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 302,05 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 110,2 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 268,76 | m |
| 43 | Trát đá mài | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 27,44 | m2 |
| 44 | Kẻ ron (tạm tính NC3/7x0,01) | 144 | m | |
| 45 | Đắp vữa bánh ú trang trí (mã tạm tínhx2) | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,92 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 552,06 | m2 |
| 47 | Lát gạch bậc tam cấp men nhám 300x600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 17,895 | m2 |
| 48 | Lát gạch men nhám 300x600 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 27 | m2 |
| 49 | Đá chẻ ốp bó nền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 32,76 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x500 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 58,9 | m2 |
| 51 | Ốp gạch chỉ trang trí | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 31,3175 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 51,748 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 51,748 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 51,748 | m2 |
| 55 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 1 nước phủ (tạm tính theo định mức 1172) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 33,488 | 0.0 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.412,2797 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 832,2847 | m2 |
| 58 | Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 43,98 | m2 |
| 59 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBV | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 70,56 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 70,56 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 158,52 | 1m2 |
| 62 | Khung nhôm kính hệ 700 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,08 | m2 |
| 63 | Dán decal kính cửa đi, cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 40,47 | 0.0 |
| 64 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Que hàn : Việt Nam | 27,74 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can inox | Que hàn : Việt Nam | 0,2733 | tấn |
| 66 | Ống inox D50x1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 195,1424 | Kg |
| 67 | Ống inox D25x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 47,3072 | Kg |
| 68 | Ống inox D19x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 30,9277 | Kg |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 50x100x1,8 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,7804 | tấn |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 30x30x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1034 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 1,8838 | tấn |
| 72 | Trần Prima 600x600 có chốt gài chống gió đẩy(TP) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 284,34 | M2 |
| 73 | Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,7288 | 100m2 |
| 74 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13,72 | m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 192 | 1 cấu kiện |
| 76 | Ống PVC D90x2,9 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 1,683 | 100m |
| 77 | Ống PVC D34x1,8 chống tràng | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,057 | 100m |
| 78 | Co PVC D90 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 22 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác | Đạt yêu cầu thiết kế . | 22 | cái |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0854 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3609 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,0324 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9792 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,898 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,33 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2731 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,187 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3942 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,9835 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9376 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7744 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,5842 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,8845 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1157 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,4724 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4954 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,7685 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4766 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,4164 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3837 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,614 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,4377 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0293 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0687 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,099 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2423 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0611 | tấn |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động. | 2,9841 | 100m2 |
| Q | KHỐI 05 PHÒNG HỌC - PHỤC VỤ HỌC TẬP ( ĐIỆN ) | |||
| 1 | Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V | 33 | bộ | |
| 2 | Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V | 11 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | 32 | cái | |
| 4 | Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | 2 | hộp | |
| 5 | Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ | 2 | hộp | |
| 6 | Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ | 3 | hộp | |
| 7 | Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | 9 | hộp | |
| 8 | ổ cắm điện 3 chấu | 24 | cái | |
| 9 | MCCB 2P-125A | 1 | cái | |
| 10 | MCB 2P 63A | 2 | cái | |
| 11 | MCB 2P-32A | 1 | cái | |
| 12 | MCB 2P-20A | 5 | cái | |
| 13 | MCB 2P-10A | 4 | cái | |
| 14 | Công tắc điện | 44 | cái | |
| 15 | Cầu chì | 11 | cái | |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2 | 70 | m | |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | 550 | m | |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | 650 | m | |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm | 800 | m | |
| 20 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | 950 | m | |
| 21 | Ống nhựa vuông 24x14 | 200 | m | |
| 22 | Ống nhựa vuông 30x16 | 300 | m | |
| 23 | ống courant D32m | 50 | m | |
| 24 | Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa | 3 | 1 bộ | |
| R | ẤP TÂN QUI CẢI TẠO | |||
| S | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,33 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,6788 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào (mã tạm tính) | 251,574 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,81 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,5643 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 3,5306 | m3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | 26,72 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 36,402 | m2 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,025 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,27 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm-đất cấp I | 0,9 | 100m | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1604 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2926 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2749 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,2296 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5284 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1927 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5353 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,1483 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,8135 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,6186 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,6919 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,4408 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,4379 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 300 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,1041 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7425 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,5551 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 538,6316 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 159,8874 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 50,64 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 94,4 | m |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,7 | m2 |
| 34 | Ốp đá hoa cương màu đỏ khắc chữ vàng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,429 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào song sắt (thép tận dụng) | Đạt theo yêu cầu thiết kế . | 36,884 | m2 |
| 36 | Lắp đặt thép fi 12 hàng rào (tận dụng) | Đạt theo yêu cầu thiết kế . | 0,2156 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép 20x2 hàng rào (tận dụng) | Đạt theo yêu cầu thiết kế . | 0,1525 | tấn |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 900,493 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 59,062 | 1m2 |
| 40 | Cửa cổng song sắt khung thép (tận dụng) | Đạt theo yêu cầu thiết kế . | 11,33 | m2 |
| T | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| U | ẤP THANH PHONG | |||
| V | NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Bulong M16 L=150 | Việt Nam | 20 | Cái |
| 2 | Thép I 120x60x4x4,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 135,648 | Kg |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Que hàn : Việt Nam | 0,1356 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn, Bulong, dây thép ... : Việt Nam | 0,1356 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,155 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,155 | tấn |
| 7 | Tole mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4175 | 100m2 |
| 8 | Máng xối tole dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23,8 | m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 21,78 | 1m2 |
| 10 | Bulong M16 L=150 | Bulong : Việt Nam | 48 | Cái |
| 11 | Thép ống D60x2,6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 138,4288 | Kg |
| 12 | Thép ống D60x2,6 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28,26 | Kg |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Que hàn : Việt Nam | 0,1667 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,1667 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2466 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn, Bulong : Việt Nam | 0,2466 | tấn |
| 17 | Tole mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6545 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 27,7224 | 1m2 |
| W | SÂN ĐAN, CÂY XANH, BỒN HOA | |||
| 1 | Tấm nilong | Nilong : Việt Nam | 6,48 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 51,84 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400x30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.414 | m2 |
| 4 | Trồng cây phượng vĩ ĐK gốc >=8cm, cao >=3m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | Cây |
| 5 | Trồng cây dầu ĐK gốc >=8cm, cao >=3m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | Cây |
| 6 | Trồng cây hồng lộc ĐK gốc >=3cm, cao >=3m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24 | Cây |
| 7 | Trồng cỏ nhung nhật | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,932 | 100M2 |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 38 | Cây/ 90ng |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điện | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 27,96 | 100M2 /lần |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,633 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 20,2216 | m2 |
| X | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | 25,5 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 25,3457 | m3 | |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu (TT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 850 | Viên |
| 4 | ống nhựa uPVC D34x2mm | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 1,7 | 100m |
| 5 | Co uPVC D34 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 20 | cái |
| 6 | Tê uPVC D34 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 12 | cái |
| 7 | Van khóa uPVC D34 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 7 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 62,5372 | 1m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 13,4492 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 25,7411 | m3 | |
| 11 | Tấm nilong | Nilong : Việt Nam | 0,8369 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 8,369 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2476 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 14,6684 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,9336 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,374 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2249 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 146,6841 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 47,36 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2505 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0045 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép LDC 70x6 đặt sẵn trong bê tông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2761 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép LDC 70x6 đặt sẵn trong bê tông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2761 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 113 | 1cấu kiện | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,06 | 100m |
| Y | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | 12 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,3076 | m3 | |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu (TT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 400 | Viên |
| 4 | Cáp Cu đôi CVV-2x35mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 62 | m |
| 5 | Cáp Cu đôi CVV-2x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 114 | m |
| 6 | Ống nhựa HPDE TFP/105/80 xoắn dày 2,1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 80 | m |
| 7 | Nẹp nhựa 40x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | m |
| 8 | Đào móng băng Rộng | 10,95 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,7079 | m3 | |
| 10 | Gạch thẻ báo hiệu (TT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 365 | Viên |
| 11 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I | 3,822 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,584 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,294 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,352 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,92 | m2 |
| 17 | Bulong 4xD24mm, dài 1000mm + rondell | Việt Nam | 6 | Bộ |
| 18 | Tủ điện (300x400x150) sơn tĩnh điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| 19 | Trụ đèn STK bát giác cao 7M | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | 1 cột |
| 20 | Cần đèn đơn STK cao 1,5M | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | 1 cần đèn |
| 21 | Đèn LED 60W/220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | bộ |
| 22 | Dây cáp điện đơn CVV 6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 145 | m |
| 23 | Dây cáp điện đơn CVV 4mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 84 | m |
| 24 | Dây cáp điện đơn CVV 2,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 102 | m |
| 25 | Ống nhựa HPDE TFP/ 65/50 xoắn dày 1,7mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 92 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn D20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 51 | m |
| 27 | Nẹp nhựa 22x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,5 | m |
| 28 | Nối ống HDPE-TFP/65/40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24 | cái |
| 29 | Bảng phít | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | bảng |
| 30 | Domino 3P | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28 | đầu |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 4mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24 | đầu |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24 | đầu |
| 34 | MCCB 2P-32A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 35 | MCB 1P-32A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 36 | RCBO 1P-6A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 37 | Cáp đồng trần 6mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | m |
| 38 | Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | 1 bộ |
| Z | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất ; ống nhựa PVC D200 Bình Minh loại 1 hoặc tương đương , chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 5,3314 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,3314 | 100m3 | |
| 3 | Cự ly vận chuyển 45km sông loại 1 sau quy đổi =22500+15*220=25800 | 533,14 | m3 | |
| AA | BỂ NƯỚC NGẦM 40M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,7115 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2162 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,9m,ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28,5188 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,925 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,925 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,016 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,84 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,04 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,203 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,6995 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2247 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,9594 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 42,4136 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,8 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 44,15 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 39,5136 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 83,9136 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0198 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0198 | tấn |
| 20 | Inox D27x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,9735 | kg |
| 21 | Inox D34x1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,4213 | kg |
| 22 | Gia công thang inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0054 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0054 | tấn |
| 24 | Thép L50x50x5 (nắp thăm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0158 | tấn |
| 25 | Thép tấm dày 2mm (nắp thăm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0018 | tấn |
| 26 | Thép fi 16 (nắp thăm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,001 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0186 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0302 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1742 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2546 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,2432 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0031 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng STK hộp 40x80x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0258 | tấn |
| 34 | Gia công cột bằng thép tấm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0212 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ STK hộp 30x60x1,4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Que hàn , Bulong : Việt Nam | 0,047 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn , Bulong : Việt Nam | 0,1 | tấn |
| 38 | Bulong D12, L=400+tán | Việt Nam | 16 | cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3647 | 100m2 |
| 40 | Cửa đi khung STK ốp tôn mạ màu dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,24 | m2 |
| AB | ẤP TÂN QUI | |||
| AC | NHÀ XE HỌC SINH , CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0989 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0788 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 6,6337 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,585 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,4219 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,9875 | m3 |
| 7 | Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông | Nilong : Việt Nam | 0,6988 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,107 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3028 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Que hàn , Bulong : Việt Nam | 0,3028 | tấn |
| 11 | Thép ống STK Þ114x4,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 183,3516 | Kg |
| 12 | Thép bản STK | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21,8029 | Kg |
| 13 | Bu long M16 L=600 | Việt Nam | 20 | cái |
| 14 | Sản xuất cột | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2052 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Que hàn , Bulong : Việt Nam | 0,2052 | tấn |
| 16 | Thép ống STK Þ60x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 109,4416 | Kg |
| 17 | Thép ống STK Þ49x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 57,9744 | Kg |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1674 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Que hàn , Bulong : Việt Nam | 0,1674 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,841 | 100m2 |
| 21 | Thép tròn fi 6 | ; Thép tròn D | 9,9 | Kg |
| 22 | Thép tròn fi 10 | ; Thép tròn D | 42,08 | Kg |
| 23 | Thép tròn fi 14 | ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 39,88 | Kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam | 0,052 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam | 0,0399 | tấn |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0306 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2243 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,6093 | m3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0344 | 100m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3345 | m3 |
| 31 | Trát đá mài | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,2342 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0033 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,034 | tấn |
| 34 | Ống Inox fi 76x3 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,02 | Tấn |
| 35 | Ống Inox fi 60x2,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0107 | Tấn |
| 36 | Ống Inox fi 42x2,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0061 | Tấn |
| 37 | Ống Inox fi 34x2,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0032 | Tấn |
| 38 | Thép U75*150*75*1,5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20,9952 | kg |
| 39 | Bulong liên kết | Bulong : Việt Nam | 2 | Cái |
| 40 | Sản xuất cột cờ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,061 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột cờ | Que hàn , Bulong : Việt Nam | 0,061 | tấn |
| AD | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | 8,25 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,774 | m3 | |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu (TT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 275 | Viên |
| 4 | Cáp Cu đôi CVV-2x25mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 110 | m |
| 5 | Ống nhựa HPDE TFP/105/80 xoắn dày 2,1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 60 | m |
| 6 | Nẹp nhựa 40x60 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | m |
| AE | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC , THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | 5,13 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,099 | m3 | |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu (TT) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 171 | Viên |
| 4 | ống nhựa uPVC D34x2mm | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 0,342 | 100m |
| 5 | Co uPVC D34 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 8 | cái |
| 6 | Tê uPVC D34 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 4 | cái |
| 7 | Van khóa uPVC D34 | Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 4 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 56,8705 | 1m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 10,8537 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,1422 | m3 | |
| 11 | Tấm nilong | Nilong : Việt Nam | 0,5906 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 5,906 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1744 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,824 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,3648 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,084 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1589 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 118,2401 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 33,44 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1768 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,003 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép LDC 70x6 đặt sẵn trong bê tông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,184 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép LDC 70x6 đặt sẵn trong bê tông | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,184 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 80 | 1cấu kiện | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,28 | 100m |
| AF | SÂN ĐAN, CÂY XANH, BỒN HOA, SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Tấm nilong | Nilong : Việt Nam | 9,62 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 76,96 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400x30 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 72,8 | m2 |
| 4 | Trồng cây phượng vĩ ĐK gốc >=8cm, cao >=3m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | Cây |
| 5 | Trồng cây dầu ĐK gốc >=8cm, cao >=3m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | Cây |
| 6 | Trồng cây hồng lộc ĐK gốc >=3cm, cao >=3m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | Cây |
| 7 | Trồng cỏ nhung nhật | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,75 | 100M2 |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 16 | Cây/ 90ng |
| 9 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điện | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 112,5 | 100M2 /lần |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,6077 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 50,24 | m2 |
| 12 | Khung thành sân bóng mini 5 người | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 13 | Trụ cờ khu phạt gốc | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 14 | Bóng tròn động lực | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | trái |
| AG | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất; ống PVC D200 nhựa Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế. | 20,6546 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 20,6546 | 100m3 | |
| 3 | Cự ly vận chuyển 45km sông loại 1 sau quy đổi =22500+15*220=25800 | 2.065,46 | m3 | |
| AH | BỂ NƯỚC NGẦM 30M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,5528 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1797 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,8m,ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23,085 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,05 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,025 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,832 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 6,4192 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,0512 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,36 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,5703 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0026 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,138 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 30,1416 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,36 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 13,8 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 32,08 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 14,44 | m2 |
| 19 | Ống STK D49x3,2mm, L=1,6m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,3679 | kg |
| 20 | Ống STK D27x2,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,5372 | kg |
| 21 | Gia công thang sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0179 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thang sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,64 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,002 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0984 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0663 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1126 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,931 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0425 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0261 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0706 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,6191 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 12.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 3 |
| 2 | Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 3 | Máy đầm các loại | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo hóa đơn | 3 |
| 7 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 9 | Xe cần cẩu | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 10 | Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng | Kèm theo hóa đơn | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 12 | Coffa (m2) | Kèm theo hóa đơn | 2500 |
| 13 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 50 |
| 14 | Cây chống tăng (Cây) | Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định | 1500 |
| 15 | Máy phát điện 50KVA | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi