Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138332-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp).
Số hiệu KHLCNT 20220128275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn *
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 11:18:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,659,967,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 12.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2500
13-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 50
14-Cây chống tăng (Cây)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1500
15-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét, đường dây trung thế và trạm biến áp).
Trường Tiểu học Tân Long Hội A, huyện Mang Thít
270 Ngày
E-CDNT 3 *
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Xây dựng HATECCO. Địa chỉ: ấp Đông Thạnh C, xã Đông Thạnh, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Gia Bảo. Địa chỉ: Số 76/15Q đường Phó Cơ Điều, khóm 4, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (theo Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ); + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, tài liệu chứng minh về doanh thu hoạt động, xây dựng, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703840225,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long; Số 88, đường Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Điện thoại: 02703.823100 - Fax: 02703.823774.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mang Thít. Địa chỉ: Khóm I, Thị Trấn Cái Nhum, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.840.225.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG
B ẤP THANH PHONG XÂY MỚI
C KHỐI TỔ CHỨC ĂN ( XD )
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,6258100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5079100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.46,0809m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,8243m3
5Tấm ni longNilong : Việt Nam1,1122100m2
6Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Cọc L= 3,8m, ngọn >=4,2cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35,1785100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,703m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,0918m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3746100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,2517m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0649100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,6683m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3551100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,9499100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,6632m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,6391m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6127100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2893m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0413100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,5628m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,3143100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,6003m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,027100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu101cấu kiện
25Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0321tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,8096m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,834m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5616m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,462m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,392m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,4652m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.17,8425m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .118,465m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .90,505m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.38,5m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .88,865m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .131,43m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.54,2m
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .79m
40Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.103,1725m2
41Lát gạch bậc tam cấp men nhám 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,7025m2
42Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.121,58m2
43Lát đá granit tư nhiện, mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,695m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .38,3596m2
45Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.26,4596m2
46Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.38,3596m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.175,47m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.192,0045m2
49Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16,7232m2
50Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25,92m2
51Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5m2
52Cửa tủ bếp lampri nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,76m2
53Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.26,42m2
54Vách kính khung nhôm hệ 700 KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24,895m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.59,86641m2
56Khung STK hộp 20x40x1,2 lưới chống côn trùngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25,92m2
57Sản xuất xà gồ kẽm hộp 50x100x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7122tấn
58Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,7122tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.50,41m2
60Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (có chốt gài chống gió bật)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.99,5975M2
61Lợp mái tole PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,2876100m2
62Ống nhựa PVC D60x2,5mmNhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,56100m
63Tê PVC D60Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.14cái
64Co PVC D60Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.14cái
65Cầu chắn rác inox D60Inox loại 1 - Đạt yêu cầu thiết kế.28cái
66Ống PVC D49x2Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,027100m
67Ống PVC D34x1,8Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,054100m
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0337tấn
69Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3553tấn
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3263tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0668tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3246tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3968tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3091tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,1844tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2963tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1313tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1372tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0721tấn
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,3316100m2
D KHỐI TỔ CHỨC ĂN ( ĐIỆN , NƯỚC )
1Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V12bộ
2Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V3bộ
3Quạt đảo + điều tốc9cái
4Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)1hộp
5Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ1hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ2hộp
7Mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ2hộp
8Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ1hộp
9ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A8cái
10MCB 2P-32A1cái
11MCB 2P-20A1cái
12MCB 2P-16A1cái
13MCB 2P-10A3cái
14Công tắc điện15cái
15Cầu chì6cái
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm240m
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm240m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2180m
19Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm230m
20Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm280m
21Ống nhựa vuông 24x1420m
22ống courant D32m80m
23Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa31 bộ
24Chậu rửa inox 2 vòi2bộ
25Vòi rửa tay6bộ
26ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,16100m
27ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,24100m
28Tê uPVC D21 loại dày8cái
29Co uPVC D21 loại dày2cái
30Co uPVC D60 loại dày2cái
31Đầu răng trong/răng ngoài D2110cái
32Băng keo quấn dằn răng1Cuộn
E KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ ( XD )
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I4,9837100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,3704100m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.202,8031m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .41,529m3
5Tấm ni longNilong : Việt Nam4,1529100m2
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,5m, ngọn >=4,5cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.331,7569100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .29,4895m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.331,8357m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%4,71100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,9184m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2937100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .79,0174m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,4316100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%9,2639100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,417m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,87m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .16,8577m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%5,2992100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .72,789m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mQue hàn : Việt Nam ; Thép tấm, thép hình ,cột chống giáo ống : đạt yêu cầu thiết kế.7,2789100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .26,1804m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,023100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%5,2879100m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,0552m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5211100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.32,1112m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,2794m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,158m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,0138m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,9288m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,4684m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.33,8697m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.65,2284m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .410,232m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .671,6m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1.557,133m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.674,418m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .883,59m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .727,89m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .528,79m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.472,2m
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .343,26m
43Trát đá màiCát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .55,28m2
44Kẻ ron (tạm tính NC3/7x0,01)234m
45Đắp vữa bánh ú trang trí (mã tạm tínhx2)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.35,695m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.207,05m2
47Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.34,78m2
48Lát gạch bậc tam cấp men nhám 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18,84m2
49Lát gạch men nhám 300x600 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.57,7m2
50Đá chẻ ốp bó nềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20,7m2
51Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.134,12m2
52Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x500Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.114,6m2
53Ốp gạch chỉ trang tríĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.60,1175m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .101,2m2
55Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.101,2m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.101,2m2
57Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 1 nước phủ (tạm tính theo định mức 1172)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.50,2560.0
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.3.501,337m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.641,424m2
60Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.85,56m2
61Cửa đi khung nhôm, kính mờ hệ 700+KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21m2
62Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.139,68m2
63Cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,4m2
64Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.142,08m2
65Khung nhôm kính hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.34,8775m2
66Vách kính khung nhôm hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24,495m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.313,21m2
68Dán decal kính cửa đi, cửa sổĐạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế147,0040.0
69Lắp dựng lan can inox cầu thangQue hàn : Việt Nam48,24m2
70Sản xuất lan can inoxQue hàn : Việt Nam0,5952tấn
71Ống inox D50x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.415,2737Kg
72Ống inox D42x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.62,0106Kg
73Ống inox D25x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.86,9843Kg
74Ống inox D19x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30,9277Kg
75Sản xuất xà gồ thép hộp STK 50x100x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,9012tấn
76Sản xuất xà gồ thép hộp STK 30x30x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1055tấn
77Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam3,0067tấn
78Trần Prima 600x600 có chốt gài chống gió đẩy(TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.422,48M2
79Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,7608100m2
80Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16,456m2
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3721 cấu kiện
82Ống PVC D90x2,9Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2,486100m
83Ống PVC D34x1,8 chống tràngNhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,078100m
84Co PVC D90Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.22cái
85Cầu chắn rácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22cái
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I27,8711m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,2026m3
88Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,596m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,74m3
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,3121m3
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7472m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .37,522m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,25m2
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,2586m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0417100m2
96Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1805tấn
97Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0021100m3
98Thi công tầng lọc than cũiThan củi : Loại 10,0063100m3
99Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0042100m3
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu121cấu kiện
101Co PVC D90Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.6cái
102Ống PVC D90Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,02100m
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1351tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5758tấn
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,1752tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,321tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,7877tấn
108Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,8026tấn
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3915tấn
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,7817tấn
111Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,9017tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,728tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0839tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,3691tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,0746tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 3,3996tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,5842tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,3835tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,911tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,506tấn
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,8209tấn
122Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0118tấn
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5608tấn
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,973tấn
125Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,078tấn
126Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 4,2434tấn
127Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 4,1167tấn
128Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0621tấn
129Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1458tấn
130Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,198tấn
131Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4845tấn
132Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1255tấn
133Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động.2,9841100m2
F KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ ( ĐIỆN, NƯỚC )
1Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V65bộ
2Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V3bộ
3Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V26bộ
4Lắp đặt quạt đảo + điều tốc47cái
5Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)3hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ13hộp
7Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ2hộp
8Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ17hộp
9ổ cắm điện 3 chấu63cái
10MCCB 2P-125A1cái
11MCB 2P 60A3cái
12MCB 2P-32A1cái
13MCB 2P-20A8cái
14MCB 2P-10A17cái
15Công tắc điện88cái
16Cầu chì27cái
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm2150m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2800m
19Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2950m
20Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm1.000m
21Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm1.250m
22Ống nhựa vuông 30x16450m
23Ống nhựa vuông 24x14300m
24ống courant D32m100m
25Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa31 bộ
26Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tường6máy
27Lắp đặt quạt hút thông gió 35W5cái
28Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ5hộp
29Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ5hộp
30MCB 1P-15A10cái
31Công tắc điện5cái
32Cầu chì10cái
33Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm75m
34Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2360m
35Ống nhựa vuông 24x1445m
36Ống nhựa vuông 30x16180m
37ống courant D32m20m
38ống nhựa uPVC D34x2mm0,2100m
39Lắp đặt bể nước Inox 1,5m31bể
40Van phao + bộ đóng ngắt tự động1cái
41Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1)10bộ
42Gương soi10cái
43Bộ 6 món2cái
44Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1)12bộ
45Lắp đặt chậu tiểu treo + nhấn xả (loại 1)2bộ
46Thùng rác vệ sinh12Cái
47Phễu thu, ĐK 60mm14cái
48ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,5100m
49ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,7100m
50ống nhựa uPVC D34x2mm0,6100m
51ống nhựa uPVC D60x2,8mm1,2100m
52ống nhựa uPVC D114x3,2mm1,6100m
53Co uPVC D349cái
54Tê uPVC D345cái
55Tê uPVC D34/275cái
56Co uPVC D34/272cái
57Tê uPVC D273cái
58Co uPVC D2710cái
59Co uPVC D27/2112cái
60Tê uPVC D27/2110cái
61Co uPVC D2124cái
62Tê uPVC D2120cái
63Co uPVC D6015cái
64Tê uPVC D6014cái
65Thập uPVC D60/342cái
66Co uPVC D11415cái
67Tê uPVC D11410cái
68Nối uPVC D114/602cái
69Nối uPVC D60/342cái
70Motuer 1,5HP + phụ kiện2Bộ
71Van khóa uPVC D276cái
72Van khóa uPVC D342cái
73Đầu răng trong/răng ngoài D2124cái
74Keo dán ống4Kg
75Băng keo quấn dằn răng20Cuộn
G KHỐI 06 PHÒNG HỌC ( XD )
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I2,0983100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,4227100m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.74,8185m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,45m3
5Tấm ni longNilong : Việt Nam1,645100m2
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,5m, ngọn >=4,5cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.129,7013100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.11,529m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .44,4963m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,8268100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,8114m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1254100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .31,6018m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,7072100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,9781100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,088m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,6029m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,5473m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,4928100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,964m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,3964100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,3913m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0108100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,7262100m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,1176m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5253100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,8445m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,9682m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,3255m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1458m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,236m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21,262m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,6264m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,4368m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18,9312m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.875,9344m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .380,85m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .367,214m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.278,23m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .239,64m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .172,62m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.123,2m
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .178,84m
43Trát đá màiNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .21,24m2
44Kẻ ron (tạm tính NC3/7x0,01)108m
45Đắp vữa bánh ú trang trí (mã tạm tínhx2)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.20,32m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.431,38m2
47Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.17,64m2
48Lát gạch bậc tam cấp men nhám 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,08m2
49Lát gạch men nhám 300x600 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.58,3025m2
50Đá chẻ ốp bó nềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21,24m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x500Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.37,38m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .36,154m2
53Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.36,154m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.36,154m2
55Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 1 nước phủ (tạm tính theo định mức 1172)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.30,0930.0
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.061,275m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.127,5124m2
58Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.33,12m2
59Cửa đi khung nhôm, kính mờ hệ 700+KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,8m2
60Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.51,84m2
61Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.51,84m2
62Khung nhôm kính hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,84m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.118,081m2
64Dán decal kính cửa đi, cửa sổĐạt chất lượng theo yêu cầu thiết kế53,99640.0
65Lắp dựng lan can inox cầu thangQue hàn : Việt Nam36,52m2
66Sản xuất lan can inoxQue hàn : Việt Nam0,4367tấn
67Ống inox D50x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.256,7563Kg
68Ống inox D42x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.62,0106Kg
69Ống inox D25x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.86,9843Kg
70Ống inox D19x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30,9277Kg
71Sản xuất xà gồ thép hộp STK 50x100x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,1098tấn
72Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam1,1098tấn
73Trần Prima 600x600 có chốt gài chống gió đẩy(TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.152,21M2
74Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,776100m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1441 cấu kiện
76Ống PVC D90x2,9Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1,356100m
77Ống PVC D34x1,8 chống tràngNhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,033100m
78Co PVC D90Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.12cái
79Cầu chắn rácĐạt yêu cầu thiết kế.12cái
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0641tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2334tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,622tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5625tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,1088tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3603tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1601tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,2425tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,815tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2643tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,03tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,0542tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6789tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1243tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5185tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6398tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,6027tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5557tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9036tấn
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,43tấn
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0817tấn
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2768tấn
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1538tấn
103Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3898tấn
104Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,447tấn
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,1228tấn
106Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0626tấn
107Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1467tấn
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,198tấn
109Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4845tấn
110Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1271tấn
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động.3,1188100m2
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I9,14161m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,7056m3
114Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,55m3
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,622m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,5865m3
117Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3239m3
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,128m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,04m2
120Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,4686m3
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,019100m2
122Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0427tấn
123Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0007100m3
124Thi công tầng lọc than cũiThan củi : Loại 10,0014100m3
125Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0007100m3
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
127Co PVC D90Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.2cái
128Ống PVC D90Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,02100m
H KHỐI 06 PHÒNG HỌC ( ĐIỆN, NƯỚC )
1Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V24bộ
2Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V11bộ
3Đèn led chữ U12W2bộ
4Lắp đặt quạt đảo + điều tốc24cái
5Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)3hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ1hộp
7Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ8hộp
8Mặt đế nhựa hộp vuông 6 lỗ1hộp
9ổ cắm điện 3 chấu12cái
10MCCB 2P-125A1cái
11MCB 2P-40A3cái
12MCB 2P-20A6cái
13MCB 2P-10A4cái
14Công tắc điện39cái
15Cầu chì10cái
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm270m
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2400m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2450m
19Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm550m
20Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm750m
21Ống nhựa vuông 24x14250m
22Ống nhựa vuông 30x16350m
23ống courant D32m50m
24Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa31 bộ
25Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1)2bộ
26Gương soi2cái
27Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1)2bộ
28Vòi rửa2bộ
29Thùng rác vệ sinh2Cái
30Phễu thu, ĐK 60mm2cái
31ống nhựa uPVC D21x1,6mm0,1100m
32ống nhựa uPVC D27x1,8mm0,3100m
33ống nhựa uPVC D34x2mm0,1100m
34ống nhựa uPVC D60x2,8mm0,4100m
35ống nhựa uPVC D114x3,2mm0,5100m
36Co uPVC D343cái
37Tê uPVC D341cái
38Tê uPVC D34/271cái
39Co uPVC D34/271cái
40Tê uPVC D275cái
41Co uPVC D276cái
42Co uPVC D27/216cái
43Tê uPVC D27/215cái
44Co uPVC D2110cái
45Tê uPVC D218cái
46Co uPVC D607cái
47Tê uPVC D605cái
48Co uPVC D1145cái
49Tê uPVC D1143cái
50Van khóa uPVC D272cái
51Van khóa uPVC D341cái
52Đầu răng trong/răng ngoài D2110cái
53Keo dán ống1Kg
54Băng keo quấn dằn răng10Cuộn
I NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1004100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L =3,8m, ngọn >= 4,2cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,244100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0749100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1,8848m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,552m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,3093m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,784m3
8Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tôngNilong : Việt Nam0,0784100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,27m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,3035m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,1278m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0796100m2
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,072100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1725100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2607100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,216m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,0304m3
18Cửa đi kính trắng khung sắt kính + KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,98m2
19Cửa sổ kính trắng khung nhôm hệ 700+ KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,24m2
20Lắp dựng khung bông sắt hộp (tính NC)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,24m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.10,21m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.25,38m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27,78m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .4,8m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.11,314m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .26,0715m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .16,8m
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,1425m2
29Ngâm nước xi măng 5Kg/m3PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,1425m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,1425m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,93m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.40,8158m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.43,2158m2
34Sản xuất xà gồ thép C STK 45x100x15x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,049tấn
35Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam0,049tấn
36Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,1225M2
37Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0992100m2
38Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34x3mmNhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,024100m
39Thép tròn fi 6Thép tròn D 80,5Kg
40Thép tròn fi 8Thép tròn D 92,81Kg
41Thép tròn fi 10Thép tròn D 11,78Kg
42Thép tròn fi 14Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.178,84Kg
43Thép tròn fi 16Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.109,85Kg
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam0,0321tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam0,0406tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,0115tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,0725tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,1415tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam0,1756tấn
50Mặt đế nhựa hộp vuông 250X250Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
51MCB 1P-32AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
52ổ cắm điện nhựa loại 10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
53Công tắc điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
54Cầu chìĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
55Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
56Quạt đảo + điều tốcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
57Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.33m
58Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15m
59Ống nhựa vuông 10x20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10m
J ẤP THANH PHONG CẢI TẠO
K CẢI TẠO PHÒNG ĐA NĂNG ( XD )
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m5,33m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,0297tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,402m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm5,1278m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công10m2
6Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,732m3
7Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,108m3
8Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công2,56m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái30,24m2
10Chà nhám lớp sơn cũ tường ngoài (tạm tính NC/2)371,4316m2
11Chà nhám lớp sơn cũ tường trong (tạm tính NC/2)170,44m2
12Tháo dỡ bệ xí3bộ
13Tháo dỡ chậu rửa3bộ
14Phá dỡ nền gạch lá nem18,06m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.196,2363m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.432,6399m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .30,24m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.30,24m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18,06m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,117m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0312100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,353m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1942100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5651m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1114100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,0637m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.25,7963m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .25,7963m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,08m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.16,82m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,512m2
32Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,24m2
33Bulong M14 L=300Bulong : Việt Nam8Cái
34Thép ống D60x2,6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.193,96Kg
35Thép ống D60x2,6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,02Kg
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mQue hàn, oxy, khí gas : Việt Nam0,199tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, que hàn, dây thép . . . : Việt Nam0,199tấn
38Gia công xà gồ thép hộp STK 50x100x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2611tấn
39Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam0,2611tấn
40Tole mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4051100m2
41Trần Prima 600x600 có chốt gài chống gió đẩy(TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.36,12M2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1117tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0376tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0155tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2014tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0259tấn
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động.2,4992100m2
L CẢI TẠO PHÒNG ĐA NĂNG ( ĐIỆN )
1Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V8bộ
2Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V4bộ
3Lắp đặt quạt đảo + điều tốc8cái
4Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)1hộp
5Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ2hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ2hộp
7ổ cắm điện 3 chấu8cái
8MCCB 2P-63A1cái
9MCB 2P-40A1cái
10MCB 2P-30A2cái
11MCB 2P-10A2cái
12Công tắc điện12cái
13Cầu chì4cái
14Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm260m
15Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm250m
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm280m
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm150m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm200m
19Ống nhựa vuông 24x1440m
20Ống nhựa vuông 30x1670m
21ống courant D32m100m
22Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa11 bộ
M CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,3424100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,1305tấn
3Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công0,8056m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,209m3
5Phá dỡ móng xây gạch0,4185m3
6Chà nhám lớp sơn cũ tường ngoài (tạm tính NC/2)659,427m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0326m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,581m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0087100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1196100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0311tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0337tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,029tấn
14Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1175tấn
15Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,1175tấn
16Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3374100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,8404m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,365m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,5625m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,5625m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .100,996m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.11,96m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.766,4405m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.16,8m
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động.4,731100m2
N CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,104m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công1,085m3
3Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công1,6365m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,5626m3
5Phá dỡ hàng rào song sắt (mã tạm tính)129,3234m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài379,614m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại17,84m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,81m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,108100m2
10Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,36100m
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0749tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1736tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,092tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,2777m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2204tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1794tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3431tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1785tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,9293100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,2131m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2946100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,156m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3821100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg2651 cấu kiện
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,7998m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6119m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.265,4425m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .86,3412m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .26,52m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.57,2m
31Ốp đá hoa cương màu đỏ khắc chữ vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,794m2
32Gia công hàng rào song sắt.Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21,67m2
33Lắp đặt thép fi 12 hàng ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1283tấn
34Lắp đặt thép dẹt 20x2 hàng ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0906tấn
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.865,6084m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.68,6671m2
37Cửa cổng song sắt khung thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14,5785m2
O ẤP TÂN QUI XÂY MỚI
P KHỐI 05 PHÒNG HỌC - PHỤC VỤ HỌC TẬP ( XD )
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I3,9225100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,906100m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.118,2095m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.28,489m3
5Tấm ni longNilong : Việt Nam2,8489100m2
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 4,5m, ngọn >=4,5cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.242,46100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .21,552m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .80,103m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,6332100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,3408m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,22100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .41,4664m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,8976100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%4,1441100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,17m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,8086m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.7,3487m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,9797100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .23,914m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,3914100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,5272m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0214100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%3,0205100m2
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,8792m3
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2478100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18,0211m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,202m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,987m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1458m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,128m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,3814m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,5444m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16,6452m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,148m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.506,9272m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .628,8372m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .417,309m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.380,17m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .239,14m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .302,05m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.110,2m
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .268,76m
43Trát đá màiNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .27,44m2
44Kẻ ron (tạm tính NC3/7x0,01)144m
45Đắp vữa bánh ú trang trí (mã tạm tínhx2)Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,92m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.552,06m2
47Lát gạch bậc tam cấp men nhám 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.17,895m2
48Lát gạch men nhám 300x600 bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.27m2
49Đá chẻ ốp bó nềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.32,76m2
50Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x500Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.58,9m2
51Ốp gạch chỉ trang tríĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.31,3175m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .51,748m2
53Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.51,748m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.51,748m2
55Sơn tạo gai tường 1 nước lót, 1 nước phủ (tạm tính theo định mức 1172)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.33,4880.0
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.412,2797m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.832,2847m2
58Cửa đi khung sắt kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.43,98m2
59Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm +KBVĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.70,56m2
60Lắp dựng hoa sắt cửa 13x26x1 (đã tính vật tư)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.70,56m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.158,521m2
62Khung nhôm kính hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,08m2
63Dán decal kính cửa đi, cửa sổĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.40,470.0
64Lắp dựng lan can inox cầu thangQue hàn : Việt Nam27,74m2
65Sản xuất lan can inoxQue hàn : Việt Nam0,2733tấn
66Ống inox D50x1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.195,1424Kg
67Ống inox D25x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.47,3072Kg
68Ống inox D19x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30,9277Kg
69Sản xuất xà gồ thép hộp STK 50x100x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,7804tấn
70Sản xuất xà gồ thép hộp STK 30x30x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1034tấn
71Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam1,8838tấn
72Trần Prima 600x600 có chốt gài chống gió đẩy(TP)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.284,34M2
73Tôn PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,7288100m2
74Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.13,72m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( lam gió )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1921 cấu kiện
76Ống PVC D90x2,9Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1,683100m
77Ống PVC D34x1,8 chống tràngNhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,057100m
78Co PVC D90Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.22cái
79Cầu chắn rácĐạt yêu cầu thiết kế .22cái
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0854tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3609tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,0324tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9792tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,898tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,33tấn
86Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2731tấn
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,187tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3942tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,9835tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9376tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7744tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5842tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,8845tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1157tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,4724tấn
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4954tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,7685tấn
98Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4766tấn
99Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4164tấn
100Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3837tấn
101Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,614tấn
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,4377tấn
103Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0293tấn
104Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0687tấn
105Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,099tấn
106Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2423tấn
107Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0611tấn
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động.2,9841100m2
Q KHỐI 05 PHÒNG HỌC - PHỤC VỤ HỌC TẬP ( ĐIỆN )
1Đèn led đôi 1,2m-2x18W/220V33bộ
2Đèn led đơn 0,6m-1x10W/220V11bộ
3Lắp đặt quạt đảo + điều tốc32cái
4Tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200)2hộp
5Mặt đế nhựa hộp vuông 2lỗ2hộp
6Mặt đế nhựa hộp vuông 3lỗ3hộp
7Mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ9hộp
8ổ cắm điện 3 chấu24cái
9MCCB 2P-125A1cái
10MCB 2P 63A2cái
11MCB 2P-32A1cái
12MCB 2P-20A5cái
13MCB 2P-10A4cái
14Công tắc điện44cái
15Cầu chì11cái
16Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x10mm270m
17Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2550m
18Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2650m
19Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm800m
20Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm950m
21Ống nhựa vuông 24x14200m
22Ống nhựa vuông 30x16300m
23ống courant D32m50m
24Cọc tiếp địa fi 16+ kẹp tiếp địa31 bộ
R ẤP TÂN QUI CẢI TẠO
S CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,33m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công1,6788m3
3Phá dỡ hàng rào (mã tạm tính)251,574m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,81m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,5643m3
6Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công3,5306m3
7Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài26,72m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại36,402m2
9Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,025m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,27100m2
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm-đất cấp I0,9100m
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1604tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2926tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2749tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .17,2296m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5284tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1927tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5353tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,1483tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,8135100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,6186m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,6919100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,4408m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,4379100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg3001 cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20,1041m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7425m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,5551m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.538,6316m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .159,8874m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .50,64m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.94,4m
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,7m2
34Ốp đá hoa cương màu đỏ khắc chữ vàngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,429m2
35Gia công hàng rào song sắt (thép tận dụng)Đạt theo yêu cầu thiết kế .36,884m2
36Lắp đặt thép fi 12 hàng rào (tận dụng)Đạt theo yêu cầu thiết kế .0,2156tấn
37Lắp đặt thép 20x2 hàng rào (tận dụng)Đạt theo yêu cầu thiết kế .0,1525tấn
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.900,493m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.59,0621m2
40Cửa cổng song sắt khung thép (tận dụng)Đạt theo yêu cầu thiết kế .11,33m2
T PHẦN HẠ TẦNG
U ẤP THANH PHONG
V NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE HỌC SINH
1Bulong M16 L=150Việt Nam20Cái
2Thép I 120x60x4x4,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.135,648Kg
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mQue hàn : Việt Nam0,1356tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQue hàn, Bulong, dây thép ... : Việt Nam0,1356tấn
5Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,155tấn
6Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,155tấn
7Tole mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4175100m2
8Máng xối tole dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.23,8m
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.21,781m2
10Bulong M16 L=150Bulong : Việt Nam48Cái
11Thép ống D60x2,6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.138,4288Kg
12Thép ống D60x2,6Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.28,26Kg
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mQue hàn : Việt Nam0,1667tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQue hàn, Bulong : Việt Nam0,1667tấn
15Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2466tấn
16Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,2466tấn
17Tole mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6545100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.27,72241m2
W SÂN ĐAN, CÂY XANH, BỒN HOA
1Tấm nilongNilong : Việt Nam6,48100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .51,84m3
3Lát gạch terrazzo 400x400x30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.414m2
4Trồng cây phượng vĩ ĐK gốc >=8cm, cao >=3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2Cây
5Trồng cây dầu ĐK gốc >=8cm, cao >=3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12Cây
6Trồng cây hồng lộc ĐK gốc >=3cm, cao >=3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24Cây
7Trồng cỏ nhung nhậtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,932100M2
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máyNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .38Cây/ 90ng
9Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điệnNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .27,96100M2 /lần
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,633m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .20,2216m2
X HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng băng Rộng 25,51m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường25,3457m3
3Gạch thẻ báo hiệu (TT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.850Viên
4ống nhựa uPVC D34x2mmNhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.1,7100m
5Co uPVC D34Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.20cái
6Tê uPVC D34Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.12cái
7Van khóa uPVC D34Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.7cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I62,53721m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I13,44921m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường25,7411m3
11Tấm nilongNilong : Việt Nam0,8369100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,369m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2476100m2
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,6684m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,9336100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,374m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2249100m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .146,6841m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .47,36m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2505tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0045tấn
22Gia công cấu kiện thép LDC 70x6 đặt sẵn trong bê tôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2761tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép LDC 70x6 đặt sẵn trong bê tôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2761tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1131cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,06100m
Y HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng băng Rộng 121m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,3076m3
3Gạch thẻ báo hiệu (TT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.400Viên
4Cáp Cu đôi CVV-2x35mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.62m
5Cáp Cu đôi CVV-2x25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.114m
6Ống nhựa HPDE TFP/105/80 xoắn dày 2,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.80m
7Nẹp nhựa 40x60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8m
8Đào móng băng Rộng 10,951m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,7079m3
10Gạch thẻ báo hiệu (TT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.365Viên
11Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I3,8221m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,584m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,294m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,352m3
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,18100m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,92m2
17Bulong 4xD24mm, dài 1000mm + rondellViệt Nam6Bộ
18Tủ điện (300x400x150) sơn tĩnh điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
19Trụ đèn STK bát giác cao 7MĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.61 cột
20Cần đèn đơn STK cao 1,5MĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.61 cần đèn
21Đèn LED 60W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6bộ
22Dây cáp điện đơn CVV 6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.145m
23Dây cáp điện đơn CVV 4mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.84m
24Dây cáp điện đơn CVV 2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.102m
25Ống nhựa HPDE TFP/ 65/50 xoắn dày 1,7mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.92m
26Ống nhựa xoắn D20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.51m
27Nẹp nhựa 22x40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,5m
28Nối ống HDPE-TFP/65/40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24cái
29Bảng phítĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6bảng
30Domino 3PĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
31Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.28đầu
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp 4mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24đầu
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp 1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24đầu
34MCCB 2P-32AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
35MCB 1P-32AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
36RCBO 1P-6AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
37Cáp đồng trần 6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12m
38Cọc tiếp địa Þ16 L=2,4m + kẹpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.61 bộ
Z SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất ; ống nhựa PVC D200 Bình Minh loại 1 hoặc tương đương , chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.5,3314100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,905,3314100m3
3Cự ly vận chuyển 45km sông loại 1 sau quy đổi =22500+15*220=25800533,14m3
AA BỂ NƯỚC NGẦM 40M3
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,7115100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,2162100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,9m,ngọn >=4,2cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.28,5188100m
4Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,925m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,925m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.6,016m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,84m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,04m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,203m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6995100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2247100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,9594m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.42,4136m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,8m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .44,15m2
16Quét nước xi măng 2 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.39,5136m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .83,9136m2
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0198tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0198tấn
20Inox D27x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,9735kg
21Inox D34x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,4213kg
22Gia công thang inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0054tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0054tấn
24Thép L50x50x5 (nắp thăm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0158tấn
25Thép tấm dày 2mm (nắp thăm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0018tấn
26Thép fi 16 (nắp thăm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,001tấn
27Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0186tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0302tấn
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1742tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2546tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,2432tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0031tấn
33Gia công cột bằng STK hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0258tấn
34Gia công cột bằng thép tấmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0212tấn
35Gia công xà gồ STK hộp 30x60x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1tấn
36Lắp cột thép các loạiQue hàn , Bulong : Việt Nam0,047tấn
37Lắp dựng xà gồ thépQue hàn , Bulong : Việt Nam0,1tấn
38Bulong D12, L=400+tánViệt Nam16cái
39Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3647100m2
40Cửa đi khung STK ốp tôn mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,24m2
AB ẤP TÂN QUI
AC NHÀ XE HỌC SINH , CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0989100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0788100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.6,6337m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,585m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,4219m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,9875m3
7Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tôngNilong : Việt Nam0,6988100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,107100m2
9Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3028tấn
10Lắp dựng xà gồ thépQue hàn , Bulong : Việt Nam0,3028tấn
11Thép ống STK Þ114x4,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.183,3516Kg
12Thép bản STKĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21,8029Kg
13Bu long M16 L=600Việt Nam20cái
14Sản xuất cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2052tấn
15Lắp cột thép các loạiQue hàn , Bulong : Việt Nam0,2052tấn
16Thép ống STK Þ60x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.109,4416Kg
17Thép ống STK Þ49x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.57,9744Kg
18Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1674tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQue hàn , Bulong : Việt Nam0,1674tấn
20Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,841100m2
21Thép tròn fi 6; Thép tròn D 9,9Kg
22Thép tròn fi 10; Thép tròn D 42,08Kg
23Thép tròn fi 14; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.39,88Kg
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam0,052tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam0,0399tấn
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0306100m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2243m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,6093m3
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuôngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0344100m2
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3345m3
31Trát đá màiCát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,2342m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0033tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,034tấn
34Ống Inox fi 76x3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,02Tấn
35Ống Inox fi 60x2,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0107Tấn
36Ống Inox fi 42x2,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0061Tấn
37Ống Inox fi 34x2,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0032Tấn
38Thép U75*150*75*1,5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20,9952kg
39Bulong liên kếtBulong : Việt Nam2Cái
40Sản xuất cột cờĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,061tấn
41Lắp dựng cột cờQue hàn , Bulong : Việt Nam0,061tấn
AD CẤP ĐIỆN
1Đào móng băng Rộng 8,251m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,774m3
3Gạch thẻ báo hiệu (TT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.275Viên
4Cáp Cu đôi CVV-2x25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.110m
5Ống nhựa HPDE TFP/105/80 xoắn dày 2,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.60m
6Nẹp nhựa 40x60Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15m
AE HỆ THỐNG CẤP NƯỚC , THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng băng Rộng 5,131m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,099m3
3Gạch thẻ báo hiệu (TT)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.171Viên
4ống nhựa uPVC D34x2mmNhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.0,342100m
5Co uPVC D34Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.8cái
6Tê uPVC D34Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.4cái
7Van khóa uPVC D34Nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.4cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I56,87051m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I10,85371m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường14,1422m3
11Tấm nilongNilong : Việt Nam0,5906100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,906m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1744100m2
14Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,824m3
15Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,3648100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,084m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1589100m2
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.118,2401m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .33,44m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1768tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa thép ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,003tấn
22Gia công cấu kiện thép LDC 70x6 đặt sẵn trong bê tôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,184tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép LDC 70x6 đặt sẵn trong bê tôngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,184tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu801cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,28100m
AF SÂN ĐAN, CÂY XANH, BỒN HOA, SÂN BÓNG ĐÁ MINI
1Tấm nilongNilong : Việt Nam9,62100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .76,96m3
3Lát gạch terrazzo 400x400x30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.72,8m2
4Trồng cây phượng vĩ ĐK gốc >=8cm, cao >=3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6Cây
5Trồng cây dầu ĐK gốc >=8cm, cao >=3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5Cây
6Trồng cây hồng lộc ĐK gốc >=3cm, cao >=3mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5Cây
7Trồng cỏ nhung nhậtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,75100M2
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máyNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .16Cây/ 90ng
9Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điệnNước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .112,5100M2 /lần
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,6077m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .50,24m2
12Khung thành sân bóng mini 5 ngườiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
13Trụ cờ khu phạt gốcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
14Bóng tròn động lựcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6trái
AG SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0kmCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất; ống PVC D200 nhựa Bình Minh hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế.20,6546100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9020,6546100m3
3Cự ly vận chuyển 45km sông loại 1 sau quy đổi =22500+15*220=258002.065,46m3
AH BỂ NƯỚC NGẦM 30M3
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,5528100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1797100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,8m,ngọn >=4,2cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.23,085100m
4Đắp cát nền móng công trìnhCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,05m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,025m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,832m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .6,4192m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,0512m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,36m3
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5703100m2
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0026100m2
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao Thép hình, thép tấm, que hàn, cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,138100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu11cấu kiện
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.30,1416m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,36m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .13,8m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .32,08m2
18Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.14,44m2
19Ống STK D49x3,2mm, L=1,6mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,3679kg
20Ống STK D27x2,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,5372kg
21Gia công thang sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0179tấn
22Lắp dựng thang sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,64m2
23Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,002tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0984tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0663tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1126tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,931tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0425tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0261tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0706tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6191tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 12.000.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)77
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống điện 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Điện hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng hệ thống nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)55
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa hoặc trắc địa bản đồ.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự nêu tại mục 3 (Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự tại chương III của E-HSMT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định3
2 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn3
3 Máy đầm các loại Kèm theo hóa đơn3
4 Máy hàn điện 23kW Kèm theo hóa đơn2
5 Máy cắt gạch, đá Kèm theo hóa đơn2
6 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo hóa đơn3
7 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
8 Máy ủi ≥ 110CV Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
9 Xe cần cẩu Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
10 Máy hàn nối ống nhựa chuyên dùng Kèm theo hóa đơn1
11 Máy vận thăng hoặc Tời điện ≥ 0,8 Tấn Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định2
12 Coffa (m2) Kèm theo hóa đơn2500
13 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định50
14 Cây chống tăng (Cây) Kèm theo Hóa đơn và Giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định1500
15 Máy phát điện 50KVA Kèm theo hóa đơn2
16 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Kèm theo hóa đơn và Giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
17 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->