Gói thầu: Các tuyến cáp quang liên tỉnh, nội tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136328-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Các tuyến cáp quang liên tỉnh, nội tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 11:27:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 542,713,658 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt tuyến cáp quang treo hoặc hợp đồng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt tuyến cáp quang treo; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thông tin/viễn thông;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình/hạng mục xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thông tin/viễn thông.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình/hạng mục xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/Thông tin, viễn thông/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình/hạng mục xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Các tuyến cáp quang liên tỉnh, nội tỉnh Các tuyến cáp quang liên tỉnh, nội tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần)…; + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
+ Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình
+ Điện thoại: 0229.2210209
+ Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình + Địa chỉ: Km số 2 - Quốc lộ 1A - Phường Đông Thành - Tp Ninh Bình + Điện thoại: 0229.2210209 + Fax: 0229.3622711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp và lắp đặt khu vực Thành phố Ninh Bình | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 12 sợi, khoảng vượt 150m | Theo yêu cầu của HSMT | 2.810 | m |
| 2 | Măng sông cáp quang 12Fo | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang ADSS kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cột |
| 5 | Biển báo cáp quang | Theo yêu cầu của HSMT | 76 | cái |
| B | Cung cấp và lắp đặt khu vực huyện Gia Viễn | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 12 sợi, khoảng vượt 150m | Theo yêu cầu của HSMT | 5.042 | m |
| 2 | Hàn nối ODF, loại cáp quang 12 Fo | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSMT | 143 | cái |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 65 | cột |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột viễn thông có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cột |
| 6 | Chuỗi néo cáp quang ADSS kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 99 | bộ |
| 7 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | bộ |
| 8 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 210 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cuộn cáp quang ADSS trên cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang | Theo yêu cầu của HSMT | 98 | cái |
| 11 | Biển báo cao độ | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 12 | Tủ Rack 10U | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| C | Cung cấp và lắp đặt khu vực các huyện Nho Quan và Kim Sơn | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch Switch (bao gồm cả cài đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị chuyển đổi Ethernet 10/100 sang RS232/485 (bao gồm cả cài đặt) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Module SFP 1Gbps, singcle mode, k/c 40km tương thích với Switch hiện có | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | module |
| 4 | Module SFP 1Gbps, singcle mode, k/c 40km tương thích với Switch trang bị mới | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | module |
| 5 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VDC/48VDC, ≥10A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS 12 sợi, khoảng vượt 150m | Theo yêu cầu của HSMT | 3.240 | m |
| 7 | Hàn nối ODF, loại cáp quang 12 Fo | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSMT | 77 | cái |
| 9 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 44 | cột |
| 10 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột viễn thông có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cột |
| 11 | Chuỗi néo cáp quang ADSS kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 64 | bộ |
| 12 | Chuỗi đỡ cáp quang ADSS kèm phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | bộ |
| 13 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 102 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cuộn cáp quang ADSS trên cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Biển báo cáp quang | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | cái |
| 16 | Biển báo cao độ | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Dây nhảy quang (loại 2 sợi) SC/LC | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | sợi |
| 18 | Dây nhảy quang (loại 2 sợi) SC/SC | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | sợi |
| 19 | Cáp điều khiển lõi đồng: Cu(14x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 20 | Cáp điều khiển lõi đồng: Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | m |
| 21 | Cáp nội bộ CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 200 | m |
| 22 | Cáp mạng UTP cat5e | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | m |
| 23 | Tủ Rack 10U | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 24 | Tủ RTU (lắp đặt lại) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Aptomat AC 220VAC-2P-16A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 26 | Aptomat DC 220VDC-2P-6A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rơ le trung gian 4CO, 48VDC (bao gồm cả đế cắm) | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | cái |
| 28 | Rơ le trung gian 4CO, 24VDC (bao gồm cả đế cắm) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cái |
| 29 | Đầu cốt pin thông loại 1,5 (100 cái/túi) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | túi |
| 30 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | 215 | cái |
| 31 | Chặn hàng kẹp tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | cái |
| 32 | Ống nhựa luồn cáp HDPE 32/25 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt tuyến cáp quang treo hoặc hợp đồng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt tuyến cáp quang treo; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thông tin/viễn thông;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình/hạng mục xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận; | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thông tin/viễn thông.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình/hạng mục xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/Thông tin, viễn thông/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình/hạng mục xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 2 | Máy đo cáp quang | Máy đo cáp quang | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi