Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137940-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220107202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 14:20:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,544,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ Đại học trở lên chuyên ngành XD DD&CN,Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình XD DD&CNcấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Từ Đại học trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình 01 công trình XD DD&CNcấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông. Công suất ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa. Công suất ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi; Máy đầm bàn. Công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Cần trục ô tô 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan. Công suất ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch. Công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép. Công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào (máy xúc). Công suất ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, Trường Tiểu học và THCS xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ + Các hạng mục phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguốn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Tuấn Phúc Sơn La,Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vân Hồ,Công ty TNHH tư vấn thiết kế Mộc Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Hồ, Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ, ĐT: ………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ, điện thoại: …………………... Fax:………………;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Vân Hồ; địa chỉ: Trung tâm hành chính chính trị huyện Vân Hồ. Số điện thoại: ………………………..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6393100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,844m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3722m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,65m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3727m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5929m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5166100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3947100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0819tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8857tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2073tấn
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3651m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7095m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4195m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7933m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5362100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2377m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2825m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2022100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,701m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3433tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5699tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9102tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2952100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,986m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,595m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4588m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,3983m2
B THANG SẮT
1Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5785tấn
2Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1,578tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V85,0812m2
4Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m2
5Rọ chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0735100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
C PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1018m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1712m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3214tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2182tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3361tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3148tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6326tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5847100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,2088m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6438tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4746tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9023tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4226tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1091tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3501tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5937100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,2298m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6213tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6192100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9698m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1731tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3197tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2845100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9984m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1282tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1669tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3456tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7461100m2
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8118tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,812tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V116,7294m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0881100m2
36Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V39,902m
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,2301m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1625m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,3845m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6173m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6019m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3588m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8168m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,905m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V487,9708m2
3Quét nước xi măng 2 nước63,806m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V823,2769m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V224,7082m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,42m
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,74m
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,1666m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,3622m2
10Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,362m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,6128m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V517,4529m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
14Lát nền, sàn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V492,0552m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,87m2
16Đắp chi tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V7chi tiết
17Lan can sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V481,5902kg
18Mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
19Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V39,589m2
20Sản xuất + sơn hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V735,702kg
21Lắp dựng hoa sắt cửa71,868m2
22Khuôn cửa kép + lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V356,24m
23Khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m
24Cửa đi thép kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V41,84m2
25Cửa sổ thép kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V126,948m2
26Vách kính khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12,51m2
27Gia công và lắp đặt thang thép lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,38m
28Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.684,812m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V486,236m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1854100m2
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2ống lồng PVC đk 90 thoát nước qua dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
F PHẦN THU SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
6Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
7Thép đk 10 chữ C, L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2084kg
8Chân đỡ thép f10Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
9Ống hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
11Bu lông M12x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
13Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Ống PVC f25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýp led đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn tuýp led đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp trần trònMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
13Hạt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
24Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
25Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
26Lắp đặt ống ghen chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
27Lắp đặt ống ghen chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
28Cọc tiếp địa 63x63x5 L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Dây tiếp địa CU16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m
30Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Tủ điện tổng 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Bảng tiêu lệnh+nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0557100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7945m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2603m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4845m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3734m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2009m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3107tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2114100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7025m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5516m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5298m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0313tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1609tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3121m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2817tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3312100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2345m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1503m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2097m3
28Thép f6 liên kết trụ gạch với tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,216kg
29Cửa đi nhôm thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
30Cửa sổ nhôm thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
31Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,3184m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,3184m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,768m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,978m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6752m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,9819m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,768m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,653m2
40Lát nền, sàn bằng gạch Cremic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9406m2
41Máng rửa tay bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1972kg
42Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Ống lồng D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
49Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
66Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
68Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
69Lắp đặt họng xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
86Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
89Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0645100m3
91Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0722tấn
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204100m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,331m3
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385tấn
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,162m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,162m2
104Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,162cái
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8808m2
I NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0557100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7945m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2603m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,738m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4845m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3734m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2009m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3107tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2114100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7025m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5516m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5298m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0313tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1609tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3121m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2817tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3312100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2345m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0041tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0631100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1503m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3605m3
28Cửa đi nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,56m2
29Cửa sổ nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
30Phụ kiện đồng bộ + khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,3184m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,3184m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,992m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,978m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6752m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,1518m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,992m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81,653m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9546m2
40Khung chậu rửa + mặt đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074m2
41Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Ống lồng D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
48Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
61Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
65Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
68Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
69Lắp đặt họng xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
71Lắp đặt gật gù đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
72Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
79Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
80Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
83Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
92Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0645100m3
94Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
95Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0722tấn
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0204100m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,331m3
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
102Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385tấn
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,162m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,162m2
107Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,162m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8808m2
J NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0921100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,604m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9343m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6944m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1091m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6336m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2179100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6336m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1342m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0257100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0163tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0622m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0838m3
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1311tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1311tấn
26ốc vít liên kết mái tôn với xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1932100m2
29Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,384m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,384m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,548m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5076m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6564m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8m
36Cửa đi bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,677m2
37Cánh cửa sổ bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
38Phụ kiện đồng bộ + khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
39Sản xuất hoa sắt cửa (cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,868kg
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,508m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V52,204m2
42Lát nền, sàn gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,596m2
43Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,928m2
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
46Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Mặt 3 lỗ 1 ổMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
51Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54ống lồng bằng nhựa f90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Đai giữ ống, giữ hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m
58ống xả tràn F 32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
K BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6318100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,144m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1046100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,728m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1564100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3396100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3027tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,309tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,44m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,44m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V90,44m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,16m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,28m2
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,28m2
17Bậc thép ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Nắp tôn che bể ( Đã bao gồm lắp dựng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1305m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0952m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6993m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1089100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0729tấn
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,952m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4664m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,952m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,466m2
L CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt van chặn, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Y kiểm tra D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Cleophin D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Khớp chống rung D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Khớp chống rung D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cặp bích
26Hộp chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Ống cuộn vải gai L=20mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Giá đỡ + tiêu lệnh chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Máy bơm chữa cháy điện CM50-160A ( Q=21-78m3/h, H=37-24m, P=7.5kw)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Máy bơm chữa cháy điezen CA50-200B( Q=24-78m3/h, H=51-32m, P=15HP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
M RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,296100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8544m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6506m3
4Xây gạch đặc, không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,09m3
5Xây gạch đặc, không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6614m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5936m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7943tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9604100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4381 cấu kiện
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,184m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,85m2
12Ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
N NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392100m2
7Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4765tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4765tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1581tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1581tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4672m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4564100m2
13Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1263m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,505m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V29m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V58m3
O KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3428100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6792100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1675m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,345m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,025m3
7Đất sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4086m3
8Đá lọc 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6129m3
9Ống nhựa PVC f76 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V29,055m
10Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,012m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4224m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8644m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,224m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,32m2
15Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6453m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1579m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5963m3
18Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
19Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Từ Đại học trở lên chuyên ngành XD DD&CN,Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình XD DD&CNcấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Từ Đại học trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình 01 công trình XD DD&CNcấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông. Công suất ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa. Công suất ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
3 Đầm dùi; Máy đầm bàn. Công suất ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt4
4 Cần trục ô tô 25T Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hoạt động tốt1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Hoạt động tốt1
7 Máy khoan. Công suất ≥ 0,5kW Hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch. Công suất ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép. Công suất ≥ 5kW Hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt2
11 Máy đào (máy xúc). Công suất ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->