Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137041-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220136899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khac (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 14:20:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,360,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0040663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.008132E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình giao thông, cấp B có các hạng mục: Nền, mặt đường BTXM và mặt đường bê tông nhựa; hệ thống rãnh, mương cứng thoát nước. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 9.352.309.000 VND (Chín tỷ, ba trăm năm mươi hai triệu, ba trăm linh chín nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.352.309.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ .+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ (5-7)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung (16-25)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Đường GTNT thôn Hương Triện, xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khac (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Thắng, địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Gia Lương; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Bình, địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt;


- Bên mời thầu: UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Thắng, địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2018, 2019, 2020] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Thắng, địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhân Thắng. Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN T1 -NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG KÈ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT6,686100m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT48,3864m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT60,5079m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT1,0889100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT1,0889100m3/1km
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT5,8576100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT5,8576100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT5,8576100m3/1km
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,6953100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,3372100m2
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT69,5344m3
12Xây rãnh bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT170,6267m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT5,8837100m2
14Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT47,0694m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT909,296m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT334,3m2
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,7746100m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT2,599100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,2739tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT4,1278tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT6,7012tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT53,508m3
23Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V-E-HSMT31tấm
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT6681cấu kiện
25Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1902100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,5454100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT0,2286100m3
28Nilon chống mất nướcChương V-E-HSMT265,02m2
29Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT47,63m3
30Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 (Fiberglass Geogrid 100/100). Quy cách 4mx100m/cuộnChương V-E-HSMT1.842,0472m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V-E-HSMT18,4205100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( bù vênh)Chương V-E-HSMT6,67100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-E-HSMT18,4205100m2
B TUYẾN T2 -NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG KÈ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT103,45m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT1,0345100m3
3Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, Cấp đất IVChương V-E-HSMT1,0345100m3/1km
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT9,0526100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT2,6255100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT6,4271100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT6,4271100m3/1km
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,5479100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,1536100m2
10Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT54,7892m3
11Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT99,2295m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT4,6552100m2
13Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT35,9797m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT782,3m2
15Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(VLx2)Chương V-E-HSMT236,42m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT2,2255100m2
17Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 8mmChương V-E-HSMT0,2481tấn
18Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 10mmChương V-E-HSMT3,7405tấn
19Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 12mmChương V-E-HSMT5,3144tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT42,156m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT5761cấu kiện
22Đào nền đường - Cấp đất IChương V-E-HSMT5,7946100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT5,7946100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT5,7946100m3/1km
25Đào nền đường- Cấp đất IIChương V-E-HSMT3,1933100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,7559100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,4374100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,4374100m3/1km
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT21,3384100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT4,4645100m3
31Nilon chống mất nướcChương V-E-HSMT2.976,3m2
32Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT595,26m3
33Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 (Fiberglass Geogrid 100/100). Quy cách 4mx100m/cuộnChương V-E-HSMT2.976,3m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V-E-HSMT29,763100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-E-HSMT29,763100m2
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,8018100m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,8004100m2
38Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT120,2687m3
39Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT640,7981m3
40Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT99,2295m3
41Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT17,6038m3
42Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,2628100m3
43Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcChương V-E-HSMT1,6426100m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT1.225,8641m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V-E-HSMT203,244m2
46Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,0137100m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0392100m2
48Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,372m3
49Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT99,2295m3
50Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1388100m2
51Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,9632m3
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT14,247m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT4,48m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0628100m2
55Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 6mmChương V-E-HSMT0,0038tấn
56Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 10mmChương V-E-HSMT0,1488tấn
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT1,0395m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT141cấu kiện
C TUYẾN T3 -NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG KÈ
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,961100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,961100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,961100m3/1km
4Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,8612100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,8232100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,8232100m3/1km
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT6,7259100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT1,4247100m3
9Nilon chống mất nướcChương V-E-HSMT949,8m2
10Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT189,96m3
11Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 (Fiberglass Geogrid 100/100). Quy cách 4mx100m/cuộnChương V-E-HSMT997,37m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V-E-HSMT10,4214100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-E-HSMT10,4214100m2
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,5039100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,1629100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT75,5879m3
17Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT357,9072m3
18Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT60,2766m3
19Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT11,3705m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,1551100m3
21Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcChương V-E-HSMT0,9691100m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT673,1836m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V-E-HSMT131,2774m2
D TUYẾN T4 -NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG KÈ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT54,77m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,5477100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,5477100m3/1km
4Đào nền đường - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,9757100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,9757100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,9757100m3/1km
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT8,9094100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,6907100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT7,2425100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT7,2425100m3/1km
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,566100m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT1,2042100m2
13Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT56,5974m3
14Xây rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT143,059m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT4,8168100m2
16Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT37,0894m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT746,604m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(VLx2)Chương V-E-HSMT240,84m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT2,1965100m2
20Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 8mmChương V-E-HSMT0,246tấn
21Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 10mmChương V-E-HSMT3,7066tấn
22Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 12mmChương V-E-HSMT5,2052tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT41,184m3
24Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V-E-HSMT30tấm
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT6021cấu kiện
26Đào nền đường - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0816100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0816100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0816100m3/1km
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT4,7031100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,6061100m3
31Nilon chống mất nướcChương V-E-HSMT531,34m2
32Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT106,26m3
33Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 (Fiberglass Geogrid 100/100). Quy cách 4mx100m/cuộnChương V-E-HSMT2.965,44m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V-E-HSMT29,6544100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( bù vênh)Chương V-E-HSMT7,4633100m2
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-E-HSMT29,6544100m2
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,301100m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,761100m2
39Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT45,1446m3
40Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT206,2729m3
41Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT39,8787m3
42Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT7,4413m3
43Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,1015100m3
44Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcChương V-E-HSMT0,6342100m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT438,8316m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V-E-HSMT85,913m2
E TUYẾN T5 -NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG KÈ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT92,18m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,9218100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V-E-HSMT0,9218100m3/1km
4Đào nền đường - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,449100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,449100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,449100m3/1km
7Đào nền đường- Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,1532100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,3953100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,7579100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,7579100m3/1km
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT3,2537100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT1,524100m3
13Nilon chống mất nướcChương V-E-HSMT1.016,1m2
14Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT203,21m3
15Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 (Fiberglass Geogrid 100/100). Quy cách 4mx100m/cuộnChương V-E-HSMT1.016,1m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V-E-HSMT10,161100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-E-HSMT10,161100m2
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,1508100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,5259100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT22,6137m3
21Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT87,0403m3
22Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT34,7094m3
23Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT5,1421m3
24Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,0701100m3
25Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcChương V-E-HSMT0,4383100m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT274,6367m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V-E-HSMT59,3683m2
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,078100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT1,17m3
30Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT30m2
31Nilon chống mất nướcChương V-E-HSMT173,43m2
32Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT17,343m3
33Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT173,43m2
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TUYẾN T2
1Tháo hạ cột bê tông chữ H cao 7,5mChương V-E-HSMT4cột
2Tháo hạ loại xà Chương V-E-HSMT4bộ
3Tháo cáp văn xoắn, loại cáp Chương V-E-HSMT0,15Km
4Cột bê tông ly tâm 10B Cột - LT10Chương V-E-HSMT4cột
5Sắt mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT12,32kg
6Khoá hãm cáp vặn xoắnChương V-E-HSMT8khóa
7Dựng cột bê tông, cao Chương V-E-HSMT4cột
8Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT4công/bộ
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,15km/dây
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2145100m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,1792100m2
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,672m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT4,072m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,1664100m3
G DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TUYẾN T5
1Tháo hạCột bê tông chữ H cao 7,5m (ký hiệu: H-7,5Chương V-E-HSMT5cột
2Tháo hạ loại xà Chương V-E-HSMT5bộ
3Tháo cáp văn xoắn, loại cáp Chương V-E-HSMT0,13Km
4Cột bê tông ly tâm 10B ( Cột - LT10Chương V-E-HSMT5cột
5Sắt mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT15,4kg
6Khoá hãm cáp vặn xoắnChương V-E-HSMT10khóa
7Dựng cột bê tông, cao Chương V-E-HSMT5cột
8Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V-E-HSMT5công/bộ
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V-E-HSMT0,13km/dây
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,2682100m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,224100m2
12Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,84m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT5,09m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,208100m3
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng = (A+B+C+D+E+F+G)*3,3258%Chương V-E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0040663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.008132E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình giao thông, cấp B có các hạng mục: Nền, mặt đường BTXM và mặt đường bê tông nhựa; hệ thống rãnh, mương cứng thoát nước. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 9.352.309.000 VND (Chín tỷ, ba trăm năm mươi hai triệu, ba trăm linh chín nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.352.309.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + 01 người là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ .+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận )32
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ (5-7)T Hoạt động tốt1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép ≥ 10T Hoạt động tốt1
10 Máy lu rung (16-25)T Hoạt động tốt1
11 Máy ủi Hoạt động tốt1
12 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->