Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khac (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 14:20:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,360,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0040663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.008132E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình giao thông, cấp B có các hạng mục: Nền, mặt đường BTXM và mặt đường bê tông nhựa; hệ thống rãnh, mương cứng thoát nước. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 9.352.309.000 VND (Chín tỷ, ba trăm năm mươi hai triệu, ba trăm linh chín nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.352.309.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ .+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ (5-7)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung (16-25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp Đường GTNT thôn Hương Triện, xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khac (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó phạm vi hoạt động xây dựng được cấp: Thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm [2018, 2019, 2020] và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020];. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất kể từ năm 2018 [2018, 2019, 2020]; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhân Thắng, địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nhân Thắng. Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.556008 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN T1 -NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V-E-HSMT | 6,686 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V-E-HSMT | 48,3864 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 60,5079 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 1,0889 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V-E-HSMT | 1,0889 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 5,8576 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 5,8576 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 5,8576 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,6953 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,3372 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 69,5344 | m3 |
| 12 | Xây rãnh bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 170,6267 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 5,8837 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 47,0694 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 909,296 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 334,3 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,7746 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 2,599 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,2739 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 4,1278 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 6,7012 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 53,508 | m3 |
| 23 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V-E-HSMT | 31 | tấm |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 668 | 1cấu kiện |
| 25 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1902 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,5454 | 100m3 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V-E-HSMT | 0,2286 | 100m3 |
| 28 | Nilon chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 265,02 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 47,63 | m3 |
| 30 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 (Fiberglass Geogrid 100/100). Quy cách 4mx100m/cuộn | Chương V-E-HSMT | 1.842,0472 | m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 18,4205 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( bù vênh) | Chương V-E-HSMT | 6,67 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 18,4205 | 100m2 |
| B | TUYẾN T2 -NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 103,45 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 1,0345 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 1,0345 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 9,0526 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 2,6255 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 6,4271 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 6,4271 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,5479 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,1536 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 54,7892 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 99,2295 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 4,6552 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 35,9797 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 782,3 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(VLx2) | Chương V-E-HSMT | 236,42 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 2,2255 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,2481 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 10mm | Chương V-E-HSMT | 3,7405 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 12mm | Chương V-E-HSMT | 5,3144 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 42,156 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 576 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 5,7946 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 5,7946 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 5,7946 | 100m3/1km |
| 25 | Đào nền đường- Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 3,1933 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,7559 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,4374 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,4374 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 21,3384 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 4,4645 | 100m3 |
| 31 | Nilon chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 2.976,3 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 595,26 | m3 |
| 33 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 (Fiberglass Geogrid 100/100). Quy cách 4mx100m/cuộn | Chương V-E-HSMT | 2.976,3 | m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 29,763 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 29,763 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,8018 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,8004 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 120,2687 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 640,7981 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 99,2295 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 17,6038 | m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,2628 | 100m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 1,6426 | 100m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.225,8641 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V-E-HSMT | 203,244 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 99,2295 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1388 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,9632 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 14,247 | m2 |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0628 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 1,0395 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| C | TUYẾN T3 -NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,961 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,961 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,961 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,8612 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,8232 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,8232 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 6,7259 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 1,4247 | 100m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 949,8 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 189,96 | m3 |
| 11 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 (Fiberglass Geogrid 100/100). Quy cách 4mx100m/cuộn | Chương V-E-HSMT | 997,37 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 10,4214 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V-E-HSMT | 10,4214 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,5039 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,1629 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 75,5879 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 357,9072 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 60,2766 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,3705 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,1551 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 0,9691 | 100m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 673,1836 | m2 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V-E-HSMT | 131,2774 | m2 |
| D | TUYẾN T4 -NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 54,77 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,5477 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,5477 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,9757 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,9757 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,9757 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 8,9094 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 1,6907 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 7,2425 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 7,2425 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,566 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,2042 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 56,5974 | m3 |
| 14 | Xây rãnh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 143,059 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 4,8168 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 37,0894 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 746,604 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(VLx2) | Chương V-E-HSMT | 240,84 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 2,1965 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 10mm | Chương V-E-HSMT | 3,7066 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt nắp đan Fi 12mm | Chương V-E-HSMT | 5,2052 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 41,184 | m3 |
| 24 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Chương V-E-HSMT | 30 | tấm |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V-E-HSMT | 602 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0816 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 4,7031 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 0,6061 | 100m3 |
| 31 | Nilon chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 531,34 | m2 |
| 32 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 106,26 | m3 |
| 33 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 (Fiberglass Geogrid 100/100). Quy cách 4mx100m/cuộn | Chương V-E-HSMT | 2.965,44 | m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 29,6544 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm ( bù vênh) | Chương V-E-HSMT | 7,4633 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 29,6544 | 100m2 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,761 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 45,1446 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 206,2729 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 39,8787 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,4413 | m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,1015 | 100m3 |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 0,6342 | 100m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 438,8316 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V-E-HSMT | 85,913 | m2 |
| E | TUYẾN T5 -NỀN MẶT ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 92,18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,9218 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V-E-HSMT | 0,9218 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,449 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,449 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường- Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 2,1532 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,3953 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,7579 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,7579 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 3,2537 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 1,524 | 100m3 |
| 13 | Nilon chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 1.016,1 | m2 |
| 14 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 203,21 | m3 |
| 15 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 (Fiberglass Geogrid 100/100). Quy cách 4mx100m/cuộn | Chương V-E-HSMT | 1.016,1 | m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V-E-HSMT | 10,161 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V-E-HSMT | 10,161 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,1508 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,5259 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,6137 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 87,0403 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 34,7094 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,1421 | m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V-E-HSMT | 0,4383 | 100m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 274,6367 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V-E-HSMT | 59,3683 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 30 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 30 | m2 |
| 31 | Nilon chống mất nước | Chương V-E-HSMT | 173,43 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 17,343 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 173,43 | m2 |
| F | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TUYẾN T2 | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông chữ H cao 7,5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Tháo hạ loại xà | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo cáp văn xoắn, loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,15 | Km |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 10B Cột - LT10 | Chương V-E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 12,32 | kg |
| 6 | Khoá hãm cáp vặn xoắn | Chương V-E-HSMT | 8 | khóa |
| 7 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V-E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,15 | km/dây |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2145 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,072 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,1664 | 100m3 |
| G | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN TUYẾN T5 | |||
| 1 | Tháo hạCột bê tông chữ H cao 7,5m (ký hiệu: H-7,5 | Chương V-E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Tháo hạ loại xà | Chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Tháo cáp văn xoắn, loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,13 | Km |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 10B ( Cột - LT10 | Chương V-E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 15,4 | kg |
| 6 | Khoá hãm cáp vặn xoắn | Chương V-E-HSMT | 10 | khóa |
| 7 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V-E-HSMT | 5 | cột |
| 8 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V-E-HSMT | 5 | công/bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V-E-HSMT | 0,13 | km/dây |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,2682 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = (A+B+C+D+E+F+G)*3,3258% | Chương V-E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0040663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.008132E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là Công trình giao thông, cấp B có các hạng mục: Nền, mặt đường BTXM và mặt đường bê tông nhựa; hệ thống rãnh, mương cứng thoát nước. - Nếu là Hợp đồng đã hoàn thành thì phải có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư - Nếu là Hợp đồng đang thực hiện thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 9.352.309.000 VND (Chín tỷ, ba trăm năm mươi hai triệu, ba trăm linh chín nghìn đồng)(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.352.309.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + 01 người là kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ .+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận ) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp B trở lên (Tài liệu chứng minh bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, thời gian đủ để thi công công trình dự thầu, tài liệu chứng minh cấp công trình và vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ (5-7)T | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu rung (16-25)T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi