Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134376-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220112752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 14:34:00 đến ngày 2022-01-28 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,383,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2574622E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514924E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.868.157.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.736.314.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục sức nâng tối thiểu 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện cơ sở vật chất trường THCS Phùng Hưng
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sơn Tây; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây; Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây, Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V47m
2CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V95m
3CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V126m
4CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V74m
5Aptomat MCCB 3C-100A-22KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Aptomat MCCB 3C-80A-18KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Aptomat MCB 3C-63A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Aptomat MCB 2C-80A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
10Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Hộp công tơMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
12Cầu đấu dây 3P-250AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
13Đèn báo phaMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
14Cầu chì 250V/2AMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
15Vôn kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16Chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17Biến dòng 250/5AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
18Móc treo dâyMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
19Cầu chì 65AMô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
20Chống sét lan truyền SPD 3P+N/PE IMAX 65KA, 8/20MSMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,8m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V4,8m3
23Dây tiếp địa đồng bọc M25Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
24Cọc thép mạ kẽm L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật tại chương V5cọc
25Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
26Que hàn đồngMô tả kỹ thuật tại chương V1kg
27Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
28Dây tiếp địa đồng CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V182m
29Dây cáp mạng Cat6 ngoài trời có sợi thép cường lựcMô tả kỹ thuật tại chương V136m
30Móc treo dây mạngMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
31Cắt bỏ sânMô tả kỹ thuật tại chương V110m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,192m3
33Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,002100m3
34Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,506m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,001100m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,004100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,007100m3
38Gạch không nungMô tả kỹ thuật tại chương V20viên
39Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,078m3
40Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V0,116m3
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7m2
42Ông nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
43Cút nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
44Tê nhựa nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
45Van khóa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
46Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
47Măng sông nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
48Van phao cơMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG SỐ 1 LÊN 4 TẦNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V442,747m2
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét, hệ thống thoát nước mái, tét nướcMô tả kỹ thuật tại chương V10công
3Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V635,275m2
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,723tấn
5Vận chuyển toàn bộ hệ thống xà gồ, cầu phong, li tô từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V20công
6Vệ sinh bề mặt tường, cột, dầm, trần, lan can hành trong và ngoài nhà tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật tại chương V20công
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V75,962m3
8Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V209,821m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V34,326m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,09m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V345,108m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V79,478m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V90,456m2
14Phá lớp vữa cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V116,287m2
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,32100m3
16Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D 20mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật tại chương V3321 lỗ khoan
17Bơm keo ramset epocon G5 hoặc tương đương vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V332lỗ
18Đổ bê tông, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V18,053m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,758100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,916tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,133tấn
22Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V843,61 lỗ khoan
23Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V2631 lỗ khoan
24Bơm keo ramset epocon G5 hoặc tương đương vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V263lỗ
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V53,237m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,755100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,096tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V5,68tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,477tấn
30Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V68,176m3
31Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V6,594100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V9,389tấn
33Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V4,118m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,36100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,626tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,108tấn
37Xây kết cấu phức tạp gạch AAC (10x20x60)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,961m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V38,165m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,042m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V38,165m2
41Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,089tấn
42Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V10,528m2
43Qủa cầu inox D120Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
44Mũ chụp inoxMô tả kỹ thuật tại chương V108cái
45Thép đặc chôn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V28cái
46Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V111 lỗ khoan
47Bơm keo ramset epocon G5 hoặc tương đương vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V11lỗ
48Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V9,997m3
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,715100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,48tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,573tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V3,534tấn
53Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V3,534tấn
54Tăng đơMô tả kỹ thuật tại chương V80bộ
55Bu lông M18x300Mô tả kỹ thuật tại chương V44cái
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,794tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,794tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V460,263m2
59Lợp mái tôn chống nóng dày 0,45lyMô tả kỹ thuật tại chương V4,96100m2
60Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V0,786tấn
61Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại chương V0,786tấn
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,301m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,965m3
64Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V149,429m3
65Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V14,989m3
66Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật tại chương V309,224m2
67Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật tại chương V786,282m2
68Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật tại chương V789,845m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V32,43m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V79,478m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V90,456m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V116,287m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V225,16m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V432,36m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V589,876m2
76Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V69,524m2
77Thi công trần bằng tấm nhôm tiêu âm 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V342,377m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.149,149m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V876,738m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.576,487m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.860,686m2
82Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V536,01m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V367,696m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V219,72m
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V94,075m
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V203,84m
87Kẻ chỉ lõm rộng 50 sâu 20Mô tả kỹ thuật tại chương V30,24m
88Đắp trang trí khóa vòm (nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật tại chương V10công
89Đắp chi tiết đầu cột, chân cột (nhân công bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật tại chương V10công
90Biển hiệu trường " TRƯỜNG THCS PHÙNG HƯNG"Mô tả kỹ thuật tại chương V1trọn bộ
91Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V680,629m2
92Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V69,524m2
93Công tác ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V247,752m2
94Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2m3
95Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V3,601m3
96Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,147m3
97Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V15,057m2
98Bộ khung inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
99Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Mô tả kỹ thuật tại chương V58,651m2
100Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật tại chương V58,651m2
101Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,978m2
102Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,148tấn
103Nắp chụp inoxMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
104Râu inox D10 đặcMô tả kỹ thuật tại chương V256cái
105Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V14,001m2
106Gia công lan can bằng thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V0,112tấn
107Lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V9,245m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V96,152m2
109Gia công hệ khung nan thép trang tríMô tả kỹ thuật tại chương V1,337tấn
110Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nan thép trang tríMô tả kỹ thuật tại chương V1,337tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V81,865m2
112Bu lông M12Mô tả kỹ thuật tại chương V84cái
113SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly , phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V41,58m2
114SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly , phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V12,96m2
115SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V14,04m2
116SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V45,36m2
117SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V2,16m2
118SX vách kính, vách nhôm hệ kính 8.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V14,1m2
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V116,1m2
120Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V14,1m2
121Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V340,2m2 cấu kiện
122Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V48,6m2
123Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V1,327tấn
124Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V61,56m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V61,56m2
126Cửa tôn thăm máiMô tả kỹ thuật tại chương V1,28m2
127Bản lềMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
128Khóa cửaMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V29,373100m2
130Aptomat MCB 3C-63A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
131Aptomat MCB 2C-80A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
132Aptomat MCB 2C-40A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
133Aptomat MCB 2C-50A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
134Aptomat MCB 2C-20A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
135Aptomat MCB 1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
136Aptomat MCB 1C-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V23cái
137Bảng điện phòng chứa 14 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
138Hộp điện phòng (Bảng điện phòng chứa 4-6 modul)Mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
139Hộp điện phòng (Bảng điện phòng chứa 6-8 modul)Mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
140Hộp điện phòng (Bảng điện phòng chứa 8-10 modul)Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
141Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W-220VMô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
142Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W-220VMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
143Bộ đèn Led 120/36W + máng đènMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
144Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Mô tả kỹ thuật tại chương V73bộ
145Bộ đèn chiếu sáng bảngMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
146Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V37cái
147Quạt trần (kèm hộp số)Mô tả kỹ thuật tại chương V37cái
148Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V37cái
149Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
150Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
151Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
152Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
153Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
154Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
155Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V16m
156Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V16m
157Ống nhựa cứng luồn dây SP D40Mô tả kỹ thuật tại chương V16m
158Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
159Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
160Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V135m
161Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V135m
162Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
163Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V145m
164Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Mô tả kỹ thuật tại chương V145m
165Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V145m
166Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V566m
167Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V283m
168Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V283m
169Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V866m
170Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V433m
171Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V433m
172Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
173Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.328m
174Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1.164m
175Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V34,4m3
176Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,344100m3
177Gia công kim thu sét D18 cao 1000Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
178Lắp đặt kim thu sét D18cao 1000Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
179Quả cầu sứMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
180Dây dẫn trên mái D10Mô tả kỹ thuật tại chương V350m
181Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V4m
182Bật sắt đỡ dây D8Mô tả kỹ thuật tại chương V80cái
183Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V86m
184Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Mô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
185Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
186SWITCH 8 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
187Cáp mạng máy tính cat5EMô tả kỹ thuật tại chương V492m
188Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
189Đầu bấm dây mạngMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
190Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V492m
191Tủ mạng treo tường 4U - D400Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
192Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V4bể
193Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
194Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
195Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
196Móc giấyMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
197Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
198Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp)Mô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
199Xi phông thoát tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
200Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
201Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
202Chậu rửa loại 1 vòi âm bànMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
203Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
204Xi phông lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
205Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
206Dây cấp nước lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
207Vòi rửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
208Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
209Van phao điện D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
210Van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
211Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
212Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
213Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,65100m
214Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
215Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
216Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
217Tê thu nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
218Tê thu nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
219Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
220Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
221Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
222Van khóa nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
223Van khóa nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
224Nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
225Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
226Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
227Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
228Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
229Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
230Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
231Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
232Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,65100m
233Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,55100m
234Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
235Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
236Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
237Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
238Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
239Y nhựa D110Mô tả kỹ thuật tại chương V33cái
240Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
241Y thu nhựa D110/42Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
242Y thu nhựa D75/42Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
243Cút nhựa chếch 45 độ D110Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
244Cút nhựa chếch 45 độ D90Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
245Cút nhựa chếch 45 độ D75Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
246Cút nhựa chếch 45 độ D42Mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
247Cút nhựa 90 độ D75Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
248Cút nhựa 90 độ D60Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
249Cút nhựa 90 độ D42Mô tả kỹ thuật tại chương V42cái
250Côn thu D110/75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
251Côn thu D90/75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
252Côn thu D90/75Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
253Nối nhựa ren trong D42Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
254Nối nhựa ren trong D110Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
255Nối nhựa ren trong D75Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
256Măng sông D110Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
257Măng sông D76Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
258Măng sông D60Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
259Măng sông D42Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
260Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
261Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
262Xi phông nhựa D75Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
263Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Mô tả kỹ thuật tại chương V105cái
264Đai ôm ống thép không gỉMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
265Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
266Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
267Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
268Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
269Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
270Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,1100m
271Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
272Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
273Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
274Cút chếch độ D90Mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
275Ống PVC D90 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V3,15100m
276Măng sông D90Mô tả kỹ thuật tại chương V55cái
277Cô lê sắtMô tả kỹ thuật tại chương V116cái
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN 3 TẦNG SỐ 2 LÊN 4 TẦNG
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V289,501m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,451tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V124,74m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V17,333m3
5Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V96,041m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V5,973m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V62,646m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V35,625m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V1,617m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V28,646m2
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V10công
12Vận chuyển toàn bộ hệ thống xà gồ, cầu phong, li tô từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V10công
13Vệ sinh sạch sẽ tường, cột, dầm, trần trong và ngoài nhà, lan can thép hiện trạng hiện trạng để sơn lạiMô tả kỹ thuật tại chương V10công
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,303100m3
15Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V1281 lỗ khoan
16Bơm keo ramset epcon G5 hoặc tương đương vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V128Lỗ
17Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V5,196m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,763100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,276tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,168tấn
21Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V279,21 lỗ khoan
22Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V231 lỗ khoan
23Bơm keo ramset epocon G5 hoặc tương đương vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V23lỗ
24Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V17,22m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,549100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,063tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,187tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,51tấn
29Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,557100m2
30Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V15,759m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V2,16tấn
32Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V3,289m3
33Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,294100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,438tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,112tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,468m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V44,655m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V29,371m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V44,655m2
40Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,024tấn
41Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V1,807m2
42Long đen InoxMô tả kỹ thuật tại chương V33cái
43Râu thép liên kếtMô tả kỹ thuật tại chương V33cái
44Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V81 lỗ khoan
45Bơm keo ramset epocon G5 hoặc tương đương vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V8lỗ
46Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V4,508m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,745100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,34tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,09tấn
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,773tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,773tấn
52Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V0,479tấn
53Lắp dựng xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V0,479tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V1,188tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V1,188tấn
56Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật tại chương V0,324tấn
57Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật tại chương V0,324tấn
58Tăng đơ 2 đầu ren D18Mô tả kỹ thuật tại chương V52bộ
59Bu lông M16x300Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V199,409m2
61Lợp mái tôn chống nóng 3 lớpMô tả kỹ thuật tại chương V2,4100m2
62Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V35,872m3
63Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,002m3
64Xây cột, trụ gạch AAC (10x20x60)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V12,131m3
65Xây kết cấu phức tạp gạch AAC (10x20x60)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,21m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V91,292m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V37,242m2
68Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật tại chương V103,878m2
69Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật tại chương V210,072m2
70Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật tại chương V251,613m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V139,808m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V155,7m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V40,396m2
74Trát tường xây gạch không nung, trát tường cột, trụ, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật tại chương V94,928m2
75Trát tường xây gạch không nung, trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật tại chương V25,168m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V80,08m
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V80,08m
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V25,94m
79Khóa vòmMô tả kỹ thuật tại chương V5công
80Đắp chi tiết đầu cộtMô tả kỹ thuật tại chương V5công
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V396,292m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V649,927m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V821,629m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V648,386m2
85Sơn chống thấm Sika top seal 109 hoặc tương đương 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V107,5m2
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V68,88m2
87Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật tại chương V205,813m2
88Thi công trần nhôm tiêu âmMô tả kỹ thuật tại chương V150,541m2
89Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V0,493m3
90Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1,478m3
91Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,552m3
92Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,584m2
93Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,051tấn
94Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V0,045tấn
95Nắp chụp inox D120Mô tả kỹ thuật tại chương V16cái
96Râu thép chờ D10Mô tả kỹ thuật tại chương V95cái
97Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V3,918m2
98Lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V3,53m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V3,53m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V15,87m2
101SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly , phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V15,12m2
102SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V19,44m2
103SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V5,04m2
104SX vách kính, vách nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V5,76m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V39,6m2
106Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V5,76m2
107Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V124,74m2 cấu kiện
108Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,569tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V24,48m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V24,48m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V12,384100m2
112Aptomat MCB 2C-80A-10KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
113Aptomat MCB 2C-50A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
114Aptomat MCB 1C-16A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
115Aptomat MCB 1C-10A-6KAMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
116Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 8 modulMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
117Hộp điện phòng (Bảng điện phòng chứa 6-8 modul)Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
118Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W-220VMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
119Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Mô tả kỹ thuật tại chương V26bộ
120Bộ đèn chiếu sáng bảng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
121Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V15cái
122Quạt trần (kèm hộp số)Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
123Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
124Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
125Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
126Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
127Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V56m
128Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V56m
129Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Mô tả kỹ thuật tại chương V56m
130Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V105m
131Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V53m
132Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V53m
133Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V255m
134Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V128m
135Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V128m
136Dây CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
137Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V570m
138Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Mô tả kỹ thuật tại chương V285m
139Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V14,4m3
140Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,144100m3
141Gia công kim thu sét D16 cao 1000Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
142Lắp đặt kim thu sét D16 cao 1000Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
143Quả cầu sứMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
144Dây dẫn trên mái D10Mô tả kỹ thuật tại chương V125m
145Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
146Bật sắt đỡ dây D8Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
147Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V36m
148Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Mô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
149Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
150SWITCH 8 cổngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
151Cáp mạng máy tính cat6Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
152Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
153Đầu bấm dây mạngMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
154Ống nhựa cứng luồn dây SP hoặc tương đương D20Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
155Tủ mạng treo tường 2U-D370Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
156Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
157Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
158Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
159Cút chếch 135 độ D90Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
160Ống PVC D90 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,55100m
161Măng sông D90Mô tả kỹ thuật tại chương V57cái
162Cô lê sắtMô tả kỹ thuật tại chương V25cái
D CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống chống sét, hệ thống thoát nước mái hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V5công
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V134,751m2
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V111,78m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V3,41m3
5Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V77,82m2
6Vệ sinh bề mặt tường, cột, dầm, trần, lan can hành trong và ngoài nhà tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật tại chương V10công
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V12,363m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V47,41m2
9Phá lớp vữa cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V35,134m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật tại chương V91,076m2
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,097100m3
12Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V77,82m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,363m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V47,41m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V35,134m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V12,363m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V82,544m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V318,322m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V742,889m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V7,064m2
21Sơn chống thấm Sika top seal 109 hoặc tương đương 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật tại chương V120,574m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V91,076m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyMô tả kỹ thuật tại chương V1,348100m2
24Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V111,78m2 cấu kiện
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V11,6m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,116100m3
27Gia công kim thu sét D18 cao 1000Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
28Lắp đặt kim thu sét D18cao 1000Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
29Quả cầu sứMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
30Dây dẫn trên mái D10Mô tả kỹ thuật tại chương V104m
31Ống nhựa PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V4m
32Bật sắt đỡ dây D8Mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
33Lắp đặt dây tiếp địa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V29m
34Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Mô tả kỹ thuật tại chương V4cọc
35Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
36Rọ chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
37Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
38Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
39Cút chếch độ D90Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
40Ống PVC D90 C2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
41Măng sông D90Mô tả kỹ thuật tại chương V45cái
42Cô lê sắtMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
E CẢI TẠO NHÀ CẦU NỐI
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái, tét nướcMô tả kỹ thuật tại chương V4công
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V25,842m2
3Tháo dỡ xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V5công
4Phá dỡ lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V1,864m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V8,388m3
6Vệ sinh bề mặt tường, cột, dầm, trần trong và ngoài nhà tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật tại chương V10công
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V0,706m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầmMô tả kỹ thuật tại chương V2,219m2
9Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V4,177m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V5,457m2
11Phá lớp vữa cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V5,686m2
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,087100m3
13Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D 20mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật tại chương V321 lỗ khoan
14Bơm keo ramset epocon G5 hoặc tương đương vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật tại chương V32lỗ
15Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V1,394m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,235100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,077tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,291tấn
19Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật tại chương V501 lỗ khoan
20Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V3,672m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,342100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,156tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,521tấn
24Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V5,609m3
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,545100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,869tấn
27Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,46m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,285100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,024tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,137tấn
31Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,304m3
32Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,582m3
33Xây cột, trụ gạch AAC (10x20x60)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V8,118m3
34Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật tại chương V24,66m2
35Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật tại chương V67,969m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,706m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,457m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,686m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,06m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V61,992m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V34,2m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V54,5m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V49,11m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V129,961m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V121,494m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V100,76m2
47Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,02tấn
48Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật tại chương V1,524m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2,496m2
50Quét 3 lớp sika topseal 109 hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V15,941m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V15,941m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V25,8m
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,04m
54Đắp trang trí khóa vòmMô tả kỹ thuật tại chương V5công
55Đắp chi tiết đầu cột, chân cộtMô tả kỹ thuật tại chương V5công
56Gia công lan can bằng thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V0,016tấn
57Lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật tại chương V1,345m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1,345m2
59Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V22,77m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,58100m2
F BỂ NƯỚC PCCC + TRẠM BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V137,11m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,871100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V3,575m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V8,448m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,058100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,006tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,659tấn
10Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V12,064m3
11Ván khuôn tường,Mô tả kỹ thuật tại chương V1,206100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,087tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,218tấn
14Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V4,371m3
15Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,373tấn
17Gioăng cách nướcMô tả kỹ thuật tại chương V20,8md
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,051m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,003100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,015tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V11 cấu kiện
22Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,27m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,016tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,063tấn
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,032100m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V28,352m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V58m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V58m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,72m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,72m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V9,72m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V82,75m2
33Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3)Mô tả kỹ thuật tại chương V66,825m3
34Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,018tấn
35Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V1công
36Rải giấy dầu lớp xung quanh bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V13,348m2
38Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,496m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,025tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,105tấn
41Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,078100m2
42Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,094m3
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,195100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,192tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V8,202m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V46,247m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V32,25m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,77m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,8m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V19,5m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V46,247m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V60,32m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V18,92m2
54Cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật tại chương V2,58m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V2,58m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V5,16m2
57Khóa trùy cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
58Bản lề cửa điMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
59Aptomat 1 phaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
60Hộp điện tôn 200x150x100Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Công tắc đơnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
63Đèn huỳnh quang đơnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
64Dây dẫn điện 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
65Dây dẫn điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
66Rọ chắn rác inox D80Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
67Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
68Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
69Cút chếch D60Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
70Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
71Cô lê sắtMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
G BỒN HOA, SÂN LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V14,33m3
2Trải bạt chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V286,6m2
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V20,062m3
4Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật tại chương V14,3310m
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V286,6m2
6Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,413m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,656m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,028100m3
9Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,313m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,082100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V18,459m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V18,459m2
H CẢI TẠO NHÀ XE SỐ 3
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V142,4m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,988tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật tại chương V0,787tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V12,852m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,073100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,056100m3
7Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,428m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,041100m2
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,35m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,176100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,088tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,083tấn
13Bu lông M20x750Mô tả kỹ thuật tại chương V56cái
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,106tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,106tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xeMô tả kỹ thuật tại chương V0,988tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,787tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V140,303m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật tại chương V1,424100m2
20Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V17,8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2574622E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.514924E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.868.157.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.736.314.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học ngành điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt3
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt3
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép 5KW Cắt, uốn thép, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn 5KW Hàn vật liệu, cấu kiện, còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt2
12 Cần trục sức nâng tối thiểu 2 tấn Bốc xếp vật liệu, có giấy kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt4
14 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->