Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Trụ sở UBND xã Bình Yên huyện Định Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Trụ sở UBND xã Bình Yên huyện Định Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương cân đối ( phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021- 2025 và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:02:00 đến ngày 2022-01-28 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,346,184,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.40192767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8038553E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét: Phá dỡ, kết cấu, cấp điện trong, ngoài nhà, chống sét, cấp thoát nước, Bàn ghế nội thất, điều hòa không khí, Camera an ninh, mạng internet, giếng khoan…- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ôtô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén (hoặc đầu búa dùng cho máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng vận chuyển lên cao, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo góc, độ cao… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Trụ sở UBND xã Bình Yên huyện Định Hóa Trụ sở UBND xã Bình Yên huyện Định Hóa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương cân đối ( phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021- 2025 và các nguồn vốn khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực; + Nhà thầu phải có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị khoan giếng có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên, Điện thoại: 0208.3778.645 ;Fax: 0208.3778.645; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,899 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,537 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9474 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0097 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 257,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0419 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6491 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,8225 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,704 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,6324 | m3 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,7459 | m3 |
| 13 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9892 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 371,5499 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1458 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0699 | 100m2 |
| B | Kiến trúc kết cấu nhà 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 716,9387 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4869 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3813 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,735 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8304 | 100m2 |
| 9 | Bê tông chân cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4943 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0658 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3087 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7423 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4566 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4385 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6732 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6302 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1139 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8102 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6493 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2157 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5394 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0572 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,798 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6175 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1203 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1398 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4929 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2122 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0384 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,6283 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1642 | tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0704 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9591 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3704 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7771 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,76 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5657 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8924 | m3 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,275 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7678 | 100m2 |
| 43 | Lưới chống bụi - Lưới HDPE, ô lưới 5x5cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 927,504 | m2 |
| 44 | Cửa lên mái bằng tôn 600x600- Khung thép hộp mạ kẽm, tôn dầy 0,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Đào móng băng, Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9825 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 47 | Xây bậc cấp và bo dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4832 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền ram dốc, sảnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2394 | m3 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5072 | m3 |
| 50 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0143 | m3 |
| 51 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9789 | m2 |
| 52 | Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,738 | m2 |
| 53 | Láng granitô nền | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2904 | m2 |
| 54 | Cắt khe chống trơn trượt đường dốc sảnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9065 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2494 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 591,1066 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8254 | m2 |
| 59 | Láng chống thấm nền phòng vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8254 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm nền phòng vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8254 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,064 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4752 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,08 | m |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,496 | m2 |
| 65 | Xây tường chắn mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4227 | m3 |
| 66 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7572 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4772 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1872 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1645 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5746 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2031 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1579 | m3 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2814 | m2 |
| 74 | Ốp đá phào gờ chân móng, Đá Granit rộng >10cm dầy 1,6-2cm mài tròn gờ mũi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,62 | md |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 712,711 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,4482 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5796 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,9205 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 979,6593 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.628,6968 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,0077 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,1836 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 537,4154 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.515,3035 | m2 |
| 85 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,0888 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,0888 | m2 |
| 87 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,0888 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,6702 | m2 |
| 89 | Vách ngăn Compart gồm cửa và phụ kiện Inox, lắp đặt hoàn thiện (Tấm compact dầy >=1,2cm, phụ kiện inox 304) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,496 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 401,8412 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 401,8412 | m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,894 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320,27 | m |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9601 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9601 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 161,888 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,633 | 100m2 |
| 98 | Úp nóc, úp sườn, máng xối | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3 | m |
| 99 | Gia công hệ khung vách ngăn bằng thép hộp mạ kẽm. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9849 | tấn |
| 100 | Lắp đặt khung vách ngăn bằng thép hộp mạ kẽm. | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9849 | tấn |
| 101 | Vách ngăn bằng tôn có lớp xốp cứng d=0,3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7469 | 100m2 |
| 102 | Phào viền vách tôn: Phào tôn rộng >=3cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,9 | m |
| 103 | Gia công khuôn phào nhôm hệ 50x110 (Khuôn phào nhôm hệ 50x110mm dầy >=1,2mm tương đương hệ PMA) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 496,1 | m |
| 104 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 496,1 | m cấu kiện |
| 105 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,13 | m2 cấu kiện |
| 106 | Gia công sản xuất cánh cửa đi nhôm hệ cái rộng 10cm, dầy >=1,2mm tương đương hệ PMA chia đố nhỏ đảm bảo an ninh, kính an toàn dầy 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,38 | m2 |
| 107 | Gia công sản xuất cánh cửa sổ nhôm hệ cái chính rộng >=55mm, dầy >=1,2mm tương đương hệ PMA, kính an toàn 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,75 | m2 |
| 108 | Kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm phần cố định trên cửa sổ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 109 | Vách kính mặt dựng nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, Khung nhôm hệ dầy >=1,2mm tương đương hệ PMA | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7225 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x20x1,5 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8663 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 112 | Khóa cửa đi - Khóa hộp Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | Bộ |
| 113 | Chốt chân cửa đi - Chốt inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 114 | Gia công lan can bằng thép hộp đen | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5756 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,1432 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,823 | m2 |
| 117 | Lan can inox cầu thang - INOX 304 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,484 | m2 |
| 118 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m |
| 119 | Sơn PU cao cấp vào tay vịn cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8624 | m2 |
| C | Cấp điện, chống sét | |||
| 1 | Aptomat khối 3 pha 250A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat khối 3 pha 125A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat khối 3 pha 100A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat khối 1 pha 100A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Aptomat khối 1 pha 75A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Aptomat khối 1 pha 50A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 2 cực(2pha) 50A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 2 cực(2pha) 40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 2 cực(2pha) 32A gồm cho điều hòa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 10 | Cầu dao đảo chiều 3 pha 125A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cáp điện Cu/Xlpe 3x25+1x16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 12 | Cáp điện Cu/Xlpe 2x16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 13 | Cáp điện Cu/Xlpe 2x10 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Cáp điện Cu/Xlpe 2x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m |
| 15 | Dây điện Cu/Pvc 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 16 | Dây điện Cu/Pvc 2x1,5 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.315 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm Pvc d16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.465 | m |
| 18 | Ống nhựa mềm Pvc d25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | m |
| 19 | Mặt công tắc 4 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 22 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 23 | Hạt công tắc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | Cái |
| 24 | Ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 25 | Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | hộp |
| 26 | Đèn Led vuông ốp trần nổi - Đèn Led >=18W Kích thước >=18x18cm Rạng Đông hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 27 | Đèn Led panel 300x1200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 28 | Đèn Led bán nguyệt 1200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 29 | Đèn Led dây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 10m |
| 30 | Đèn EXIT | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 31 | Quạt trần cánh sắt d=1,4m 80W Vinawin hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | tủ |
| 35 | Móc treo cáp điện nguồn và cáp cấp phòng bảo vệ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | Cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,2 | m |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Hồ lô kim thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 41 | Chân giữ dây thu sét | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | Cát |
| 42 | Đào rãnh đặt tiếp địa, đất cấp 3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,934 | m3 |
| 43 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,934 | m3 |
| D | Cấp thoát nước, bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3238 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0902 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0022 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0357 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5034 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,836 | m3 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường bể | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9869 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 11 | Lắp tấm đan bể tự hoại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng bể tự hoại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,702 | m3 |
| 13 | Ống PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 14 | Ống PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 15 | Ba chạc 90 độ PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Nối góc 90 độ PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Ba chạc 90 độ chuyển bậc PPR D50/25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Ba chạc 90 độ PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Nối góc 90 độ PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Nối góc 90 độ ren ngoài PPR D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Kép inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Cái |
| 22 | Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 23 | Đầu nối ren ngoài PPR D63-2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2" | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Van khóa PPR D50 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 28 | Van khóa PPR D63 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Van phao D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 31 | Dây điện Cu/Pvc 2x1,5 (Cấp phao điện bể mái) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 32 | Ống nhựa mềm Pvc d16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 33 | Xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 34 | Vòi xịt xí | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 35 | Chậu rửa đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Chậu rửa đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Vòi chậu đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Vòi chậu đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Sen tắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Kệ kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Giá treo | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Hộp đựng xà phòng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Bộ phụ kiện phòng vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 45 | Thoát sàn inox | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 46 | Bình nóng lạnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 48 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,975 | 100m |
| 49 | Ống nhựa UPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 50 | Ống nhựa UPVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 51 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Nối góc 45 độ UPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 53 | Ba chạc 45 độ UPVC D110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Nối góc 90 độ UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 55 | Ba chạc 90 độ chuyển bậc UPVC D90/60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Nối góc 90 độ UPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Ba chạc 90 độ UPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Nối chuyển bậc UPVC D60/34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Nối góc 90 độ UPVC D34 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Đai giữa ống thoát nước mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ống thoát mái PVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Rọ chắn rác thoát nước mái - Inox 304 d100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 63 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 64 | Hộp đựng bình chữa cháy theo quy định | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 65 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Cầu chắn rác mái Inox 304 d100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| E | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào đất móng hàng rào, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,789 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0163 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,918 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,142 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9868 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,306 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3367 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3032 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8478 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8245 | m3 |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8512 | m3 |
| 12 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,52 | m2 |
| 13 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,2494 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 394,5694 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào biển tên trường và trụ cổng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,78 | m2 |
| 16 | Cánh cổng INOX 304 (Bao gồm thép lõi trụ, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,016 | m2 |
| 17 | Chốt, khóa cổng. Chốt khóa treo | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Chữ tên công trình, INOX bố cục theo bản vẽ thiết kế | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,3341 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3332 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3255 | m3 |
| 22 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4886 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330,47 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,343 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8912 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3366 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 29 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1lỗ |
| 30 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 31 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 32 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 33 | Ống UPVC D90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 34 | Ống UPVC D60 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 35 | Ống UPVC D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 36 | Chõ hút D32 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 38 | Đào móng cột nhà xe, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,128 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,346 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2118 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,118 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm M100, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8342 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6736 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5637 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5637 | tấn |
| 48 | Bulong cường lực D18 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3122 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3122 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,306 | m2 |
| 52 | Lợp mái bằng tôn mát mặt giấy bạc hoa 11 sóng, 3 lớp d=0,4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9005 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp sườn thường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m |
| 54 | Tôn sườn phào | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m |
| 55 | Cày xới toàn bộ sân cũ để lu lèn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,659 | 100m2 |
| 56 | Lu lèn lại mặt san cũ đã cày phá | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,659 | 100m2 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,533 | 100m3 |
| 58 | Rải nylong chống thấm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,659 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,74 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1681 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,449 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,449 | m2 |
| 63 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 355,3 | m |
| 64 | Trồng cỏ nhật sân vườn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển, rải đất hữu cơ vào bồn cây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,464 | m2 |
| 67 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,464 | m2 |
| 68 | Úp nóc, máng xối | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6 | m |
| 69 | Cân chỉnh xà gồ mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,6184 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7744 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7744 | m2 |
| 73 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6211 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,572 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0464 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7744 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3464 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,0464 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7744 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m2 |
| 81 | Gia công khuôn phào nhôm hệ 50x110 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 82 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m cấu kiện |
| 83 | Gia công sản xuất cánh cửa đi nhôm hệ cái rộng 10cm kính an toàn dầy 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,505 | m2 |
| 84 | Gia công sản xuất cánh cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,355 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2768 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7308 | m2 |
| 90 | Aptomat 1 pha 2 cực(2pha) 32A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Dây điện Cu/Pvc 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 92 | Dây điện Cu/Pvc 2x1,5 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 93 | Ống nhựa mềm Pvc d16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 94 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Hạt công tắc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 96 | Ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 98 | Đèn Led vuông ốp trần nổi Đèn Led >=18W Kích thước >=18x18cm Rạng Đông hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 99 | Đèn Led bán nguyệt 1200 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 101 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,772 | m3 |
| 102 | Đào rãnh đặt cáp ngầm, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,775 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 104 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt cột đèn cao áp cao 8m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 106 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cần đèn |
| 107 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đèn led cao áp 100w ở độ cao | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 109 | Khung móng cột đèn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 110 | Aptomat 1 pha 2 cực(2pha) 50A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Aptomat 1 pha 2 cực(2pha) 32A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Cáp điện ngầm CXV/DSTA 2x6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 113 | Dây cáp mạng UTP CAT 6 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 114 | Ống nhựa mềm Pvc d16 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 115 | Ống nhựa gân xoắn cho cáp ngầm D40/30 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 116 | Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 117 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 118 | Đầu bấm mạng RJ45 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 119 | Hạt mạng data tiêu chuẩn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 120 | Ổ cắm mạng RJ45 đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Tủ mạng thiết bị chuẩn 10U | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 122 | Tủ thiết bị chuẩn 2U | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 123 | Switch Poe 8 port 2 up link 1GB | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 124 | Switch 24 port up link 1GB | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 125 | Switch 16 port up link 1GB | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 126 | Bộ phát WIFI - Wifi treo trần hoặc gắn tường (WIFI 6) - Tốc độ tối đa 2400Mbps - 2 băng tần 2.4Ghz và 5Ghz- Chuẩn 802.11a/n/ac/ax and 802.11b/g/n/ax MU-MIMO- 4 Spatial stream, 2×2:2 in 2.4GHz , 2×2:2 in 5GHz- 1 cổng 1000M uplink port hỗ trợ cấp nguồn PoE- Hỗ trợ tối đa 1024 người dùng | 32 BSSID- Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 100+ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 127 | Thiết bị cân bằng tải. RG-EG210G-P Cloud Managed (hoặc tương đương) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 128 | Đầu ghi hình camera 8kênh hỗ trợ 4k | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 129 | Ổ cứng lưu hình ảnh camera 12TB | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 130 | Camera hồng ngoại ngoài trời kèm chân đế | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 131 | Gia công khung bàn quầy bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 132 | Lắp đặt khung bàn quầy bằng thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 133 | Thi công bàn quầy bằng ván công nghiệp chống ẩm phủ Melamin | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1264 | m2 |
| 134 | Gia công phào, chỉ gỗ nội thất bàn quầy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,09 | m |
| 135 | Sơn PU phào chỉ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,609 | m2 |
| 136 | Kính cường lực dầy 10mm bao gồm mài cạnh bàn quầy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,443 | m2 |
| 137 | Ray ngăn kéo bàn quầy - Ray bi thép mạ kẽm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 138 | Ghế quay nhân viên bàn quầy - GL119N Hòa Phát hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 139 | Ghế khách xếp bằng INOX đệm da bàn quầy - G04I Hòa Phát hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 140 | Bản lề cửa bàn quầy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 141 | Bulong liên kết bàn quầy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Cái |
| 142 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để làm bàn phòng họp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4522 | m3 |
| 143 | Thi công bàn họp bằng ván công nghiệp chống ẩm phủ Melamin | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1016 | m2 |
| 144 | Gia công phào, chỉ gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m |
| 145 | Sơn PU nội thất phào chỉ, khung bàn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,536 | m2 |
| 146 | Bulong liên kết | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 147 | Ghế phòng họp gỗ Sồi đệm da | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cái |
| 148 | Thi công tủ tài liệu bằng ván công nghiệp chống ẩm phủ Melamin | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7168 | m2 |
| 149 | Kính trắng tủ tài liệu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9552 | m2 |
| 150 | Bản lề tủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | Cái |
| 151 | Tay nắm tủ - Tay nắm bằng nhôm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Cái |
| 152 | Thi công bàn làm việc bằng ván công nghiệp chống ẩm phủ Melamin | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5906 | m2 |
| 153 | Gia công phào, chỉ gỗ bàn làm việc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,42 | m |
| 154 | Sơn PU phào chỉ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,216 | m2 |
| 155 | Ghế quay bàn làm việc - Ghế quay SG350 Hòa Phát hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 156 | Ghế băng chờ mỗi băng 3 ghế bộ phận 1 cửa - Ghế băng khung thép sơn tĩnh điện, chỗ ngồi và tựa lưng bằng Composit | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 157 | Bộ bàn ghế salong tiếp khách gỗ Sồi - Bộ sa lông gồm 01 ghế băng (03 chỗ ngồi) + 02 ghế đơn và 01 bàn uống nước bằng gỗ sồi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 158 | Màn hình ti vi 42in - Smart tivi 42in Samsung hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| F | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 24.000 BTU - Invester Funiki hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 18.000 BTU - Invester Funiki hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 12.000 BTU - Invester Funiki hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Công lắp đặt, ống bảo ôn, phụ kiện lắp đặt + giá đỡ điều hòa mới | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 5 | Sửa chữa, bảo dưỡng, thay ga, thay thế ống bảo ôn và phụ kiện lắp đặt điều hòa cũ đã tháo dỡ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.40192767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8038553E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét: Phá dỡ, kết cấu, cấp điện trong, ngoài nhà, chống sét, cấp thoát nước, Bàn ghế nội thất, điều hòa không khí, Camera an ninh, mạng internet, giếng khoan…- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng: | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước: | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 6 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; | 1 | - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 7 | - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu rung, | Trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 25 tấn | 1 |
| 4 | Máy san tự hành | Hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3, | Hoạt động tốt. | 3 |
| 6 | Xe bơm bê tông tự hành | Hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Cần trục ôtô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) | >=6T | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén (hoặc đầu búa dùng cho máy đào) | Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy vận thăng vận chuyển lên cao, | Hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông, | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay, | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kw | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 17 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 19 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 20 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Đo góc, độ cao… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi