Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Trụ sở UBND xã Bình Yên huyện Định Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138871-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Trụ sở UBND xã Bình Yên huyện Định Hóa
Số hiệu KHLCNT 20220138235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương cân đối ( phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021- 2025 và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:02:00 đến ngày 2022-01-28 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,346,184,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.40192767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8038553E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét: Phá dỡ, kết cấu, cấp điện trong, ngoài nhà, chống sét, cấp thoát nước, Bàn ghế nội thất, điều hòa không khí, Camera an ninh, mạng internet, giếng khoan…- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ quản lý chất lượng KCS:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung,
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3,
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ôtô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa căn khí nén (hoặc đầu búa dùng cho máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng vận chuyển lên cao,
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông,
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn nhiệt cầm tay,
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo góc, độ cao…
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Trụ sở UBND xã Bình Yên huyện Định Hóa
Trụ sở UBND xã Bình Yên huyện Định Hóa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương cân đối ( phần phân cấp cho cấp huyện quản lý) giai đoạn 2021- 2025 và các nguồn vốn khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên, Điện thoại: 0208.3778.645 ;Fax: 0208.3778.645;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số nhà 25A, tổ 10, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Định Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa , địa chỉ: Phố Hợp Thành - TT Chợ Chu - Định Hóa - Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên, Điện thoại: 0208.3778.645 ;Fax: 0208.3778.645;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực; + Nhà thầu phải có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê đơn vị khoan giếng có giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất còn hiệu lực; (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các tài liệu yêu cầu trên để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa, Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hoá; Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên, Điện thoại: 0208.3778.645 ;Fax: 0208.3778.645;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Định Hóa; + Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.878.142.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 0208.3855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,899m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,537m2
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9474tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0097tấn
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật257,8m
6Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,4m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,0419m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,6491m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,8225m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,704m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,6324m3
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,7459m3
13Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9892100m3
14Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật371,5499m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1458100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0699100m2
B Kiến trúc kết cấu nhà 3 tầng
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật716,9387m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4869tấn
3Ván khuôn bê tông lót móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2244100m2
4Ván khuôn bê tông lót dầm móngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3813100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1152m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,735100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,8688m3
8Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8304100m2
9Bê tông chân cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4943m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0658tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3087tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7423tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4566100m2
14Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,4385m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,6732m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6302100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1139tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8102tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6493tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2157tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5394tấn
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0572100m2
23Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0641100m2
24Bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,798m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6175tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,244tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1203tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1398tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4929tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2122tấn
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0384100m2
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,6283m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1642tấn
34Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0704100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9591tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3704tấn
37Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7771100m2
38Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,76m3
39Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5657100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8924m3
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,275100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7678100m2
43Lưới chống bụi - Lưới HDPE, ô lưới 5x5cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật927,504m2
44Cửa lên mái bằng tôn 600x600- Khung thép hộp mạ kẽm, tôn dầy 0,8mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
45Đào móng băng, Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9825m3
46Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,305m3
47Xây bậc cấp và bo dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4832m3
48Đắp đất nền ram dốc, sảnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2394m3
49Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5072m3
50Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0143m3
51Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9789m2
52Trát granitô dày 2,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,738m2
53Láng granitô nềnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,2904m2
54Cắt khe chống trơn trượt đường dốc sảnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9065100m3
56Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,2494m3
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật591,1066m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,8254m2
59Láng chống thấm nền phòng vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,8254m2
60Quét dung dịch chống thấm nền phòng vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,8254m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,064m2
62Láng granitô cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4752m2
63Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,08m
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,496m2
65Xây tường chắn mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4227m3
66Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7572m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,4772m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,1872m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,1645m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,5746m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2031m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,1579m3
73Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,2814m2
74Ốp đá phào gờ chân móng, Đá Granit rộng >10cm dầy 1,6-2cm mài tròn gờ mũiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,62md
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật712,711m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,4482m2
77Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,5796m2
78Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,9205m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật979,6593m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.628,6968m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,0077m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật151,1836m2
83Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật537,4154m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.515,3035m2
85Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,0888m2
86Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,0888m2
87Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,0888m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,6702m2
89Vách ngăn Compart gồm cửa và phụ kiện Inox, lắp đặt hoàn thiện (Tấm compact dầy >=1,2cm, phụ kiện inox 304)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,496m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật401,8412m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật401,8412m2
92Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,894m
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320,27m
94Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9601tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9601tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,888m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,633100m2
98Úp nóc, úp sườn, máng xốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,3m
99Gia công hệ khung vách ngăn bằng thép hộp mạ kẽm.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9849tấn
100Lắp đặt khung vách ngăn bằng thép hộp mạ kẽm.Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9849tấn
101Vách ngăn bằng tôn có lớp xốp cứng d=0,3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7469100m2
102Phào viền vách tôn: Phào tôn rộng >=3cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,9m
103Gia công khuôn phào nhôm hệ 50x110 (Khuôn phào nhôm hệ 50x110mm dầy >=1,2mm tương đương hệ PMA)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật496,1m
104Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật496,1m cấu kiện
105Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,13m2 cấu kiện
106Gia công sản xuất cánh cửa đi nhôm hệ cái rộng 10cm, dầy >=1,2mm tương đương hệ PMA chia đố nhỏ đảm bảo an ninh, kính an toàn dầy 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,38m2
107Gia công sản xuất cánh cửa sổ nhôm hệ cái chính rộng >=55mm, dầy >=1,2mm tương đương hệ PMA, kính an toàn 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,75m2
108Kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm phần cố định trên cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
109Vách kính mặt dựng nhôm hệ kính an toàn 6,38mm, Khung nhôm hệ dầy >=1,2mm tương đương hệ PMATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,7225m2
110Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp 20x20x1,5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8663tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
112Khóa cửa đi - Khóa hộp Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37Bộ
113Chốt chân cửa đi - Chốt inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
114Gia công lan can bằng thép hộp đenTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5756tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,1432m2
116Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,823m2
117Lan can inox cầu thang - INOX 304Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,484m2
118Tay vịn cầu thang gỗ nhóm IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,76m
119Sơn PU cao cấp vào tay vịn cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8624m2
C Cấp điện, chống sét
1Aptomat khối 3 pha 250ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Aptomat khối 3 pha 125ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Aptomat khối 3 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Aptomat khối 1 pha 100ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
5Aptomat khối 1 pha 75ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Aptomat khối 1 pha 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Aptomat 1 pha 2 cực(2pha) 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Aptomat 1 pha 2 cực(2pha) 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Aptomat 1 pha 2 cực(2pha) 32A gồm cho điều hòaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
10Cầu dao đảo chiều 3 pha 125ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Cáp điện Cu/Xlpe 3x25+1x16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
12Cáp điện Cu/Xlpe 2x16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
13Cáp điện Cu/Xlpe 2x10Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
14Cáp điện Cu/Xlpe 2x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật355m
15Dây điện Cu/Pvc 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
16Dây điện Cu/Pvc 2x1,5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.315m
17Ống nhựa mềm Pvc d16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.465m
18Ống nhựa mềm Pvc d25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật525m
19Mặt công tắc 4 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Mặt công tắc 3 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Mặt công tắc 2 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
22Mặt công tắc 1 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
23Hạt công tắcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69Cái
24Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62cái
25Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122hộp
26Đèn Led vuông ốp trần nổi - Đèn Led >=18W Kích thước >=18x18cm Rạng Đông hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
27Đèn Led panel 300x1200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
28Đèn Led bán nguyệt 1200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
29Đèn Led dâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,210m
30Đèn EXITTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
31Quạt trần cánh sắt d=1,4m 80W Vinawin hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
34Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19tủ
35Móc treo cáp điện nguồn và cáp cấp phòng bảo vệTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88Cái
36Gia công và đóng cọc chống sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cọc
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật232,2m
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m
39Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
40Hồ lô kim thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
41Chân giữ dây thu sétTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108Cát
42Đào rãnh đặt tiếp địa, đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,934m3
43Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,934m3
D Cấp thoát nước, bể tự hoại
1Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,3238m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0902tấn
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0022m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0357100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5034m3
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,836m3
7Bả bằng bột bả vào tường bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9869m2
8Ván khuôn nắp đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
11Lắp tấm đan bể tự hoạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Đắp đất nền móng bể tự hoạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,702m3
13Ống PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
14Ống PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,89100m
15Ba chạc 90 độ PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Nối góc 90 độ PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Ba chạc 90 độ chuyển bậc PPR D50/25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
18Ba chạc 90 độ PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
19Nối góc 90 độ PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
20Nối góc 90 độ ren ngoài PPR D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Kép inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42Cái
22Nối góc CB ren trong PPR D25-1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
23Đầu nối ren ngoài PPR D63-2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Đầu nối ren ngoài PPR D50-1.1/2"Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
25Rắc co PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
26Rắc co PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Van khóa PPR D50Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
28Van khóa PPR D63Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Van phao D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
31Dây điện Cu/Pvc 2x1,5 (Cấp phao điện bể mái)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
32Ống nhựa mềm Pvc d16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
33Xí bệtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
34Vòi xịt xíTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
35Chậu rửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
36Chậu rửa đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Vòi chậu đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
38Vòi chậu đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
39Gương soiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Sen tắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
41Kệ kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Giá treoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Hộp đựng xà phòngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Bộ phụ kiện phòng vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
45Thoát sàn inoxTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
46Bình nóng lạnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
47Ống nhựa UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,67100m
48Ống nhựa UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,975100m
49Ống nhựa UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
50Ống nhựa UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
51Tê kiểm tra PVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Nối góc 45 độ UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
53Ba chạc 45 độ UPVC D110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
54Nối góc 90 độ UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
55Ba chạc 90 độ chuyển bậc UPVC D90/60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
56Nối góc 90 độ UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Ba chạc 90 độ UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Nối chuyển bậc UPVC D60/34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
59Nối góc 90 độ UPVC D34Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
60Đai giữa ống thoát nước máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200Cái
61Lắp đặt phễu thu ống thoát mái PVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
62Rọ chắn rác thoát nước mái - Inox 304 d100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
63Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bình
64Hộp đựng bình chữa cháy theo quy địnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
65Nội quy + tiêu lệnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
66Cầu chắn rác mái Inox 304 d100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
E Các hạng mục phụ trợ
1Đào đất móng hàng rào, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật264,789m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0163100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,918m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,142m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9868m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,306m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3367tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3032100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8478m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8245m3
11Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8512m3
12Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật590,52m2
13Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,2494m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật394,5694m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào biển tên trường và trụ cổngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,78m2
16Cánh cổng INOX 304 (Bao gồm thép lõi trụ, gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,016m2
17Chốt, khóa cổng. Chốt khóa treoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Chữ tên công trình, INOX bố cục theo bản vẽ thiết kếTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19Đào rãnh thoát nước, hố ga, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,3341m3
20Ván khuôn bê tông lót móng rãnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3332100m2
21Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,3255m3
22Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,4886m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật330,47m2
24Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,343m3
25Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8912100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3366tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341cấu kiện
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m3
29Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21lỗ
30Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1lần
31Khoan giếng, độ sâu khoan Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
32Khoan giếng, độ sâu khoan Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
33Ống UPVC D90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
34Ống UPVC D60Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
35Ống UPVC D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
36Chõ hút D32Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt máy bơm nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
38Đào móng cột nhà xe, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,128m3
39Bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
40Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,346m3
41Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576100m2
42Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2118m3
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,118m2
44Xây tường thẳng chiều dày 10,5cm bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm M100, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8342m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6736m2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5637tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5637tấn
48Bulong cường lực D18Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
49Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3122tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3122tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,306m2
52Lợp mái bằng tôn mát mặt giấy bạc hoa 11 sóng, 3 lớp d=0,4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9005100m2
53Tôn úp sườn thườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7m
54Tôn sườn phàoTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,7m
55Cày xới toàn bộ sân cũ để lu lènTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,659100m2
56Lu lèn lại mặt san cũ đã cày pháTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,659100m2
57Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,533100m3
58Rải nylong chống thấmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,659100m2
59Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,74m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1681m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,449m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,449m2
63Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật355,3m
64Trồng cỏ nhật sân vườnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m2
65Vận chuyển, rải đất hữu cơ vào bồn câyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m3
66Tháo dỡ mái, chiều cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,464m2
67Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,464m2
68Úp nóc, máng xốiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6m
69Cân chỉnh xà gồ máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ct
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,6184m2
71Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7744m2
72Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7744m2
73Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6211m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,572m2
75Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,0464m2
76Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7744m2
77Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,3464m2
78Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn cao cấpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,0464m2
79Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7744m2
80Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,48m2
81Gia công khuôn phào nhôm hệ 50x110Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5m
82Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5m cấu kiện
83Gia công sản xuất cánh cửa đi nhôm hệ cái rộng 10cm kính an toàn dầy 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,505m2
84Gia công sản xuất cánh cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,85m2
85Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,355m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,48m2
87Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1008tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2768m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,7308m2
90Aptomat 1 pha 2 cực(2pha) 32ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Dây điện Cu/Pvc 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
92Dây điện Cu/Pvc 2x1,5Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m
93Ống nhựa mềm Pvc d16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
94Mặt công tắc 2 lỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Hạt công tắcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
96Ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
98Đèn Led vuông ốp trần nổi Đèn Led >=18W Kích thước >=18x18cm Rạng Đông hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
99Đèn Led bán nguyệt 1200Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
100Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
101Đào móng cột đèn, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,772m3
102Đào rãnh đặt cáp ngầm, đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,775m3
103Bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
104Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
105Lắp đặt cột đèn cao áp cao 8mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cột
106Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cần đèn
107Lắp choá đèn ở độ cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
108Lắp đèn led cao áp 100w ở độ cao Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
109Khung móng cột đènTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
110Aptomat 1 pha 2 cực(2pha) 50ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Aptomat 1 pha 2 cực(2pha) 32ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Cáp điện ngầm CXV/DSTA 2x6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
113Dây cáp mạng UTP CAT 6Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật810m
114Ống nhựa mềm Pvc d16Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
115Ống nhựa gân xoắn cho cáp ngầm D40/30Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
116Đế công tắc, ổ cắm, aptomat chôn ngầmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
117Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
118Đầu bấm mạng RJ45Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Cái
119Hạt mạng data tiêu chuẩnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
120Ổ cắm mạng RJ45 đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
121Tủ mạng thiết bị chuẩn 10UTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
122Tủ thiết bị chuẩn 2UTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
123Switch Poe 8 port 2 up link 1GBTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
124Switch 24 port up link 1GBTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
125Switch 16 port up link 1GBTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
126Bộ phát WIFI - Wifi treo trần hoặc gắn tường (WIFI 6) - Tốc độ tối đa 2400Mbps - 2 băng tần 2.4Ghz và 5Ghz- Chuẩn 802.11a/n/ac/ax and 802.11b/g/n/ax MU-MIMO- 4 Spatial stream, 2×2:2 in 2.4GHz , 2×2:2 in 5GHz- 1 cổng 1000M uplink port hỗ trợ cấp nguồn PoE- Hỗ trợ tối đa 1024 người dùng | 32 BSSID- Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 100+Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
127Thiết bị cân bằng tải. RG-EG210G-P Cloud Managed (hoặc tương đương)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
128Đầu ghi hình camera 8kênh hỗ trợ 4kTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
129Ổ cứng lưu hình ảnh camera 12TBTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
130Camera hồng ngoại ngoài trời kèm chân đếTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
131Gia công khung bàn quầy bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
132Lắp đặt khung bàn quầy bằng thép hộp mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,158tấn
133Thi công bàn quầy bằng ván công nghiệp chống ẩm phủ MelaminTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,1264m2
134Gia công phào, chỉ gỗ nội thất bàn quầyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,09m
135Sơn PU phào chỉTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,609m2
136Kính cường lực dầy 10mm bao gồm mài cạnh bàn quầyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,443m2
137Ray ngăn kéo bàn quầy - Ray bi thép mạ kẽmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
138Ghế quay nhân viên bàn quầy - GL119N Hòa Phát hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
139Ghế khách xếp bằng INOX đệm da bàn quầy - G04I Hòa Phát hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Cái
140Bản lề cửa bàn quầyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
141Bulong liên kết bàn quầyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56Cái
142Gia công và lắp dựng khung gỗ để làm bàn phòng họpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4522m3
143Thi công bàn họp bằng ván công nghiệp chống ẩm phủ MelaminTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,1016m2
144Gia công phào, chỉ gỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,6m
145Sơn PU nội thất phào chỉ, khung bànTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,536m2
146Bulong liên kếtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
147Ghế phòng họp gỗ Sồi đệm daTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Cái
148Thi công tủ tài liệu bằng ván công nghiệp chống ẩm phủ MelaminTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,7168m2
149Kính trắng tủ tài liệuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,9552m2
150Bản lề tủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144Cái
151Tay nắm tủ - Tay nắm bằng nhômTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72Cái
152Thi công bàn làm việc bằng ván công nghiệp chống ẩm phủ MelaminTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,5906m2
153Gia công phào, chỉ gỗ bàn làm việcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,42m
154Sơn PU phào chỉTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,216m2
155Ghế quay bàn làm việc - Ghế quay SG350 Hòa Phát hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
156Ghế băng chờ mỗi băng 3 ghế bộ phận 1 cửa - Ghế băng khung thép sơn tĩnh điện, chỗ ngồi và tựa lưng bằng CompositTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
157Bộ bàn ghế salong tiếp khách gỗ Sồi - Bộ sa lông gồm 01 ghế băng (03 chỗ ngồi) + 02 ghế đơn và 01 bàn uống nước bằng gỗ sồiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
158Màn hình ti vi 42in - Smart tivi 42in Samsung hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
F Điều hòa không khí
1Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 24.000 BTU - Invester Funiki hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 18.000 BTU - Invester Funiki hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Điều hòa 2 cục 1 chiều treo tường 12.000 BTU - Invester Funiki hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Công lắp đặt, ống bảo ôn, phụ kiện lắp đặt + giá đỡ điều hòa mớiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
5Sửa chữa, bảo dưỡng, thay ga, thay thế ống bảo ôn và phụ kiện lắp đặt điều hòa cũ đã tháo dỡTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.40192767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8038553E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét: Phá dỡ, kết cấu, cấp điện trong, ngoài nhà, chống sét, cấp thoát nước, Bàn ghế nội thất, điều hòa không khí, Camera an ninh, mạng internet, giếng khoan…- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng: 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước: 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
6 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động; 1 - Là kỹ sư khối các nghành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng nhận hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
7 - Cán bộ quản lý chất lượng KCS: 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định)+ Đã làm cán bộ quản lý chất lượng KCS tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
3 Máy lu rung, Trọng lượng của máy khi đầm (lực đầm) ≥ 25 tấn1
4 Máy san tự hành Hoạt động tốt.1
5 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 5m3, Hoạt động tốt.3
6 Xe bơm bê tông tự hành Hoạt động tốt.1
7 Cần trục ôtô (hoặc Ô tô tải có cần cẩu) >=6T1
8 Búa căn khí nén (hoặc đầu búa dùng cho máy đào) Hoạt động tốt.1
9 Máy vận thăng vận chuyển lên cao, Hoạt động tốt.1
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
11 Máy khoan bê tông, Hoạt động tốt2
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
13 Máy hàn nhiệt cầm tay, Hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 1
15 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kw2
16 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
17 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
18 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
19 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150 lít1
20 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Đo góc, độ cao…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->