Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:39:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,643,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hơp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,00 tỷ VNĐ.(Trong các công trình tương tự của nhà thầu có tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng sân thể thao)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình+ Chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có bảng kê khai năng lực Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép liên hợp (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận chuyển (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng tường bao, sân chơi và hạ tầng nhà văn hoá thôn Đồng Táng, thôn Tam Cảnh xã Đồng Trúc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 bộ gốc + 03 bộ chụp - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất .
Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 0243.682.318 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. .24.33.842.225 Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân thể thao (thôn Đồng Táng) | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 976,755 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,7676 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,1046 | 100m3 |
| 4 | mua đất đồi san nền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.706,8198 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,375 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,425 | 100m3 |
| 7 | Lớp đệm mủ cao su mặt sân | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.148 | m2 |
| 8 | Keo gắn cỏ nhân tạo 0,3kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 344,4 | kg |
| 9 | Gán cỏ nhân tạo Đài Loan dài 5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.148 | m2 |
| 10 | rải cát nền cỏ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,44 | m3 |
| 11 | Rải lớp hạt cao su đều lên mặt sân cỏ 0,5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 574 | kg |
| 12 | Sơn kẻ vạch sân | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | sân |
| 13 | Khung thành + lưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Nilon chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 694,22 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 104,133 | m3 |
| 16 | Ghế chờ khán giả (ghế băng 5 chiếc/ghế) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| B | Ga rãnh thoát nước (thôn Đồng Táng) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 145,0112 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,6025 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,205 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,317 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66,4866 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7852 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,6463 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,2386 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8863 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6448 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 152 | cái |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 169,64 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59,9 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,608 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cột |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0318 | 100m |
| 19 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,608 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 22 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 23 | Đèn pha led 200W - DIM | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 24 | Cầu đấu dây 60a-500V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Tấm bắt thiết bị | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | xái |
| 26 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | 1 bộ cần đèn |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp cửa cột thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn (3x2.5+1x1.5)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m |
| C | Tủ điện tổng (thôn Đồng Táng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4368 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,048 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | 100m |
| 4 | cút chếch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | m3 |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,04 | m2 |
| 8 | Đào móng cọc tiếp địa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,416 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng cọc tiếp địa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0036 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0028 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,15 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,125 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,025 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | 100m |
| 23 | Gạch không nung xếp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 990 | viên |
| 24 | Rải dây đồng M10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1 | 100m |
| 25 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m |
| 26 | Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34kg/bao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bao |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,2263 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3723 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,752 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,088 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,7 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 74,88 | m2 |
| 34 | trồng cây bàng đài loàn đường kính 8-10cm, cao 5-7m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25 | cây |
| D | Cổng + tường rào (thôn Đồng Táng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,164 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1997 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0243 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4808 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0688 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1703 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,16 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,16 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,7038 | m2 |
| 17 | bản lề | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 18 | bánh xe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,6 | m2 |
| E | Cổng phụ (thôn Đồng Táng) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6621 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,5298 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,5298 | m2 |
| 4 | Gia công cổng sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1525 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | m2 |
| 6 | bản lề | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 7 | bánh xe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,7038 | m2 |
| F | Hàng rào (thôn Đồng Táng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 213,1447 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2879 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,6447 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 52,2539 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,2997 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,1255 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1375 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7211 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4319 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7105 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4243 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,5274 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5101 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 373,737 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,456 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 401,193 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,2225 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,4075 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1682 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,764 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,96 | m3 |
| 24 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x213x213x675 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36 | bộ |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,7107 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,7107 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85,4582 | m2 |
| 28 | Cáp bọc nhựa d6 căng lưới dù | Theo HSBCKTKT được duyệt | 681,32 | m |
| 29 | Lưới dù chắn bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 987,914 | m2 |
| 30 | Tăng đơ D16 neo cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 288 | cái |
| 31 | Bu lông neo M16-400 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 144 | cái |
| 32 | Khóa cửa chống cắt cầu 10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| G | Sân thể thao (thôn Tam Cảnh) | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSBCKTKT được duyệt | 787,078 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,8708 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,1713 | 100m3 |
| 4 | mua đất đồi san nền | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.053,3569 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,3 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,38 | 100m3 |
| 7 | Lớp đệm mủ cao su mặt sân | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.118 | m2 |
| 8 | Keo gắn cỏ nhân tạo 0,3kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 335,4 | kg |
| 9 | Gán cỏ nhân tạo Đài Loan dài 5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.118 | m2 |
| 10 | Rải cát nền cỏ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,54 | m3 |
| 11 | Rải lớp hạt cao su đều lên mặt sân cỏ 0,5kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 559 | kg |
| 12 | sơn kẻ vạch sân | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | sân |
| 13 | Khung thành + lưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Nilon chống mất nước | Theo HSBCKTKT được duyệt | 886,72 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 133,008 | m3 |
| 16 | Ghế ngồi khán giả (ghế băng 5 ghế/ băng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| H | Ga rãnh thoát nước (thôn Tam Cảnh) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 145,1229 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,6885 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,377 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,321 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 68,1437 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7698 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,2513 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,397 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8976 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6527 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 169,52 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60,7 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,608 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cột |
| 17 | Nối góc D76 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 18 | lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0318 | 100m |
| 19 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,608 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 22 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 23 | Đèn pha led 200W - DIM | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | bộ |
| 24 | Cầu đấu dây 60a-500V | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Tấm bắt thiết bị | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | 1 bộ cần đèn |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp cửa cột thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn (3x2.5+1x1.5)mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | m |
| I | Tủ điện tổng (thôn Tam Cảnh) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4368 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,048 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,03 | 100m |
| 4 | Cút chếch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,24 | m3 |
| 6 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,04 | m2 |
| 8 | Đào móng cọc tiếp địa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,416 | m3 |
| 9 | Đắp đất cọc tiếp địa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0036 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0028 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| J | Cấp điện ngoài nhà (thôn Tam Cảnh) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,975 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,8125 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,1625 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4*6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4*4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 115 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 40mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5 | 100m |
| 10 | Gạch không nung xếp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.035 | viên |
| 11 | Rải dây đồng M10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,15 | 100m |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 115 | m |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở đất MEG 11.34kg/bao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bao |
| K | Bồn hoa cây xanh (thôn Tam Cảnh) | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,8686 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1787 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,281 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1382 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,3222 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,496 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,9424 | m2 |
| 8 | Trồng cây bàng đài loàn đường kính 8-10cm, cao 5-7m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cây |
| L | Cổng + tường rào (thôn Tam Cảnh) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,4288 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,164 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1997 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0243 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4808 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0688 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1703 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,16 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,16 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3049 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,7038 | m2 |
| 17 | bản lề | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 18 | bánh xe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,6 | m2 |
| M | Cổng phụ (thôn Tam Cảnh) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6621 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,5298 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,5298 | m2 |
| 4 | Gia công cổng sắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1525 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | m2 |
| 6 | bản lề | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 7 | bánh xe | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,7038 | m2 |
| N | hàng trào (thôn Tam Cảnh) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 230,1775 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,4152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3109 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56,4284 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,4008 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,6948 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1432 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7555 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4677 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3592 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1318 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8415 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,8415 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 35,8966 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2525 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 412,3119 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42,8736 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 455,1855 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 64,9076 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,5332 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,5111 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2289 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,205 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,2 | m3 |
| 27 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x213x213x675 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45 | bộ |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,4201 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,4201 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 106,8228 | m2 |
| 31 | Cáp bọc nhựa d6 căng lưới dù | Theo HSBCKTKT được duyệt | 768 | m |
| 32 | Lưới dù chắn bóng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.113,6 | m2 |
| 33 | Tăng đơ D16 neo cáp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 360 | cái |
| 34 | Bu lông neo M16-400 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 180 | cái |
| 35 | Khóa cửa chống cắt cầu 10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hơp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,00 tỷ VNĐ.(Trong các công trình tương tự của nhà thầu có tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công xây dựng sân thể thao)Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư.(Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình+ Chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có bảng kê khai năng lực Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | + Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công phần điện | 1 | + Là Kỹ sư điện hoặc hệ thống điện.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.+ Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Tài liêu chứng minh:- Văn bằng chứng chỉ là sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Quyết định thành lập ban điều hành công trường hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác đã phụ trách ATLĐ 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu (Kèm theo kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 150l | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 1 kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép liên hợp (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 5 kw | 2 |
| 9 | Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 23 kw | 2 |
| 10 | Ô tô vận chuyển (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | ≥ 7 tấn | 2 |
| 11 | Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 5,5 kw | 2 |
| 12 | Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn) | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn) | ≥ 1,5 kw | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm). | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi