Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138765-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220138728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh và vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:30:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,439,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 3.107.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.107.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép > 150 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 0,8 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Dàn giáo chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 15
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường TH Phước Hậu
240 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách tỉnh và vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Kiến An - Địa chỉ: Số 48 Lô F1, đường số 9 khu phố Thanh Xuân, Phường 5, Thành phố Tân An, Long An; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (trong khuôn viên UBND huyện Cần Giuộc); + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn – Kiểm định XD Bảo Việt – Địa chỉ VPĐD: Số 130/10/16 đường Tên Lửa, phường Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc – Địa chỉ Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 và 01 trong các tài liệu sau nhằm chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. + Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế43,258m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,76100m2
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7,052100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,941m3
5Sản xuất thép hộp nối cọc (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế983,998kg
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (NC+MTC)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế43mối nối
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,985tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,425tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,074tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,661100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,522m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,076m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12,978m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,715100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,19tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,857tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,118tấn
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế65,568m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế67,207m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,308100m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,363100m3
22Rải ni lông chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,507100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,41tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,794tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,124tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,576m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,061100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,116tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,701tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,339tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,635m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,642100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,203tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,225tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,345m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,295100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,102tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,376m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,422100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,097tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,5m3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,372100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,136tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế17,17m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế31,94m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,651100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,953100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,385tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,908tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,441tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,36m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,517tấn
53Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,018100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,113tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,666tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,335tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,035m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,627100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,198tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,254tấn
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,044m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,302100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,072tấn
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,019m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,369100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,162tấn
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,496m3
68Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,093100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,025tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,015tấn
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,313m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,303100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,095tấn
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế13,008m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,448100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,243tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,346tấn
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,098m3
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,012100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,001tấn
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15,44m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,038100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,306tấn
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2,219m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,444100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,051tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,315tấn
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,426m3
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,404100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,122tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,724tấn
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,341m3
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,308100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,188tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,23tấn
96Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7,24m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6,23m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế30,569m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống Xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15,876m3
100Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11,035m3
101Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,371m3
102Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế33,816m3
103Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,38m3
104Xây móng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,594m3
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch gốm 10x20cmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế22,77m2
106Công tác ốp ốp đá chẻ tự nhiên 10x20cmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế32,19m2
107Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60 cmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế83,34m2
108Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10x40cmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế32,95m2
109Láng granitô bậc cấp, cầu thangTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế41,981m2
110Trát granitô bục giảngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế20,44m2
111Trát granitô cột, lan can….Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế32,143m2
112Trát ngoài trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế35,747m2
113Trát trong trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế14,904m2
114Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế29,918m2
115Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế51,959m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế144,532m2
117Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế295,299m2
118Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế84,141m2
119Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,64m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10,64m2
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế101,76m2
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế34,744m2
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế84m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế50,256m2
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế372,822m2
126Trát ngoài trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế31,932m2
127Trát trong trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế16,376m2
128Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế109,402m2
129Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế101,22m2
130Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế161,286m2
131Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn nước)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế46,978m2
132Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế108,96m2
133Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế108,96m2
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế186,488m2
135Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế400,244m2
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế95,6m2
137Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính trắng dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện... (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế43,2m2
138Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện... (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế14,74m2
139Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5mm, bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện…(NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế75,6m2
140Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5mm (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,25m2
141Sản xuất,lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 100, kính màu dày 8mm cầu thang (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,64m2
142Sản xuất lan can, cầu thang bằng inox 304 (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế296,423kg
143Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,296tấn
144Chụp inox 304 (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế90cái
145Sản xuất xà gồ thép mái STK (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,604tấn
146Lắp dựng xà gồ thép mái STKTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,604tấn
147Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4,29100m2
148Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế61,2m2
149Ngói úp nóc 3v/1m (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế190,92viên
150Ngói chạc 3 (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2viên
151Diềm tole phẳng chống thấm dày 0,45mm (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,28m2
152Lắp đặt trần Prima dày 0,45mm khung thép sơn tĩnh điện (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế244,4m2
153Lát gạch Terrazzo ram dốc tiết diện 40x40cmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8,64m2
154Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 30x30cm nhámTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế24,91m2
155Lát nền bằng gạch Granit kích thước 40x40cmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế651,275m2
156Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế528,8m
157Trát trang trí tường mặt sau (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế18,192m2
158Đắp vữa trang trí tường mặt sau (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8cái
159Đắp vữa trang trí lam cong mặt trước (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9cái
160Lắp dựng lam ngang thông gió mặt trước (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12,6m2
161Lắp dựng lam xiên thông gió mặt sau (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế18m2
162Đóng lưới mắt cáo chống nứt tường xây gạch không nung (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế335,16m2
B THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3.0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,032100m
2Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 90mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12cái
3Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12cái
4Lắp đặt quả cầu chắn rác, đường kính 100mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12cái
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế406,992m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế823,322m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế575,687m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế477,089m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế982,679m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1.300,411m2
C CẤP THOÁT NƯỚC+THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1.6mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,197100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1.8mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,081100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,55100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2.0mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,283100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3.8mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,288100m
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 27mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co giảm 34-27mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê giảm 34-27mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9cái
13Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế4cái
15Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y giảm 114-60mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt van nhựa, đường kính 34mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt Lavabo + vòi xả+ dây dẫn…Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6bộ
18Lắp đặt bồn cầu + bồn chứa nước + vòi xịt + nút nhấnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7bộ
19Lắp đặt phễu thu inox, đường kính 150mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế11cái
20Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6cái
21Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6cái
22Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7cái
24Lắp đặt thùng đựng giấy vệ sinh (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7cái
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3bộ
27Lắp đặt vách ngăn sứ vệ sinh (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cái
D HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,14100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,624m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy HTH đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,687m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,048100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,341m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,079m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy HTH đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,485m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,148m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,399m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,018100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,008100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,014tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,019tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,017tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế17,724m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế12,679m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,889m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3,7m2
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế10cái
5Lắp đặt tủ điện nhựa 8 đườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2hộp
6Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế59bộ
7Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W. Đèn bảng tênTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế14bộ
8Lắp đặt các loại đèn Led hành lang - Đèn sát trần 15WTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế18bộ
9Lắp đặt các loại đèn Led khu vệ sinh - Đèn sát trần 15WTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế9bộ
10Lắp đặt quạt hút nhà vệ sinhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế29cái
12Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế7cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế18cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế14cái
17Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế24cái
18Lắp đặt hộp điện nhựa âm tườngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế45hộp
19Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CXV 1x16mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế100m
20Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x6,0mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế40m
21Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x4,0mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế400m
22Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế680m
23Lắp đặt dây điện đồng đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế250m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế20m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế100m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế250m
27Lắp đặt cáp đồng trần 22mm2 nối đấtTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế15m
28Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cọc
29Lắp mặt nạ (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế35cái
30Lắp đặt ống inox treo đèn bảng + phụ kiện (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế14bộ
31Lắp đặt ống inox treo đèn gắng trần + phụ kiện (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế58bộ
32Vis + tắc kê các loại (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế100con
33Băng keo điện loại tốt (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế20cuộn
34Giá treo + sứ (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế2bộ
F SÂN BÊ TÔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,849m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó sân rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,948m3
3Rải ni lông chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế5,178100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,095100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế52,014m3
6Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế61,02710m
7Xoa phẳng mặt bê tông + lăn lu lô tạo nhám (NC+VT)Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế517,8m2
G THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,052100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,421100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,362m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông Hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,192m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x6.6mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,077100m
6Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế30,7đoạn ống
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,447100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,631m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,307m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,006100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế0,008tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo yêu cầu Hồ sơ thiết kế3cái
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế18,293m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế1,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.659E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 3.107.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.107.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.33
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu > 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).1
2 Giàn ép cọc Lực ép > 150 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy vận thăng hoặc tời điện Sức nâng > 0,8 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy trộn bê tông Thể tích bồn trộn > 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
5 Dàn giáo chuyên dụng 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).15
6 Máy cắt thép Công suất > 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
7 Máy khoan Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
8 Đầm dùi Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
9 Đầm bàn Công suất > 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
10 Máy cắt gạch Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).4
11 Máy hàn Công suất > 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->