Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139297-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220111449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:43:00 đến ngày 2022-01-28 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,724,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.817E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Có đủ điều kiện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà đa năng, cải tạo phòng học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phùng Xá
250 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). ĐT: 02433682318
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Avityco + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Đại Nam + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội (Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). ĐT: 02433682318


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). ĐT: 02433682318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá20,797m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ255,324m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ1.094,443m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại31,97m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại24,627m3
6Vận chuyển phế thải24,627m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ10,243m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm1,836m2
9Phá lớp vữa trát trần20,164m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ28,184m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại16,72m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,484m3
13Vận chuyển phế thải0,484m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75255,324m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,316m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.358,083m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,97m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,243m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 751,836m2
20Trát trần, vữa XM mác 7520,164m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,427m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,72m2
23Đào đất móng, đất cấp II2,271m3
24Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
25Vận chuyển đất, đất cấp II0,018100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng 0,841m3
27Ván khuôn móng dài0,053100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,14m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,511m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,511m2
31Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,684100m3
32Bê tông nền, đá 2x4, mác 200136,7m3
33Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ54,6810m
34Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông1.367m2
35Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400426m2
36Đào móng, đất cấp II116,67m3
37Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,597100m3
38Vận chuyển đất, đất cấp II0,57100m3
39Bê tông lót móng, chiều rộng 11,511m3
40Ván khuôn móng dài0,344100m2
41Ván khuôn móng cột0,031100m2
42Ván khuôn tấm đan0,386100m2
43Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2006,751m3
44Cốt thép tấm đan0,76tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg1791 cấu kiện
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7514,379m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,841m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75139,444m2
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Cắt sân hiện trạng1210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép3,48m3
3Vận chuyển phế thải0,035100m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II18,106m3
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,064100m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,116100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp II0,065100m3
8Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,016100m3
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,345m3
10Trải bạt linon chống mất nước bê tông32,7m2
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400, vữa XM mác 7536m2
12Cắt khe co giãn1,36810m
13Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x3501hộp
14Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm240m
15Cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2550m
16Cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2420m
17Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2470m
18Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2220m
19Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm25m
20Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2330m
21Aptomat MCCB 3P-250A-42KA1cái
22Aptomat MCCB 3P-100A-30KA2cái
23Aptomat MCCB 3C-60A-22KA2cái
24Aptomat MCCB 2C-150A-65KA1cái
25Aptomat MCCB 2C-75A-35KA1cái
26Aptomat MCB 2C-20A-6KA1cái
27Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5A3bộ
28Ampe kế 0-300A3cái
29Vôn kế1cái
30Chuyển mạch vôn kế1cái
31Đèn báo pha3cái
32Cầu chì 2A+đế3hộp
33Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường1cái
34Sứ báo cáp4cái
35Móc treo kẹp cáp28cái
36Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/1000,35100m
37Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/500,8100m
38Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/301,6100m
39Ống nhựa SP D205m
40Băng cảnh báo cáp ngầm60m
41Gạch không nung240viên
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng 3,6m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,6m3
44Dây tiếp địa đồng bọc M255m
45Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m3cọc
46Lắp đặt dây tiếp địa D169m
47Que hàn1kg
48Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy1hộp
49Đèn pha LED 100W4bộ
50CU/PVC/PVC 2x2,5mm2250m
51Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/250,4100m
52Ống nhựa HPDE D200,8100m
53Cút nhựa HPDE D206cái
54Tê nhựa HPDE D201cái
55Van phao D321cái
56Nút bịt PPR D202cái
57Măng sông HPDE D2014cái
C NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng, đất cấp II350,54m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,262100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II1,203100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 16,687m3
5Ván khuôn móng cột0,227100m2
6Ván khuôn móng dài0,23100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng 65,354m3
8Ván khuôn móng dài1,38100m2
9Ván khuôn móng cột1,294100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,39tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,875tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm5,248tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 86,673m3
14Đào móng, đất cấp II20,107m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,900,064100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp II0,137100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,103m3
18Ván khuôn móng cột0,014100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,109tấn
20Bê tông móng, chiều rộng 1,328m3
21Ván khuôn móng dài0,049100m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,96m3
23Cốt thép tấm đan0,058tấn
24Ván khuôn tấm đan0,032100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg5cấu kiện
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,887m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,328m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,328m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 756,66m2
30Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3)1công
31Quét nước xi măng 2 nước31,988m2
32Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,905,135100m3
33Bê tông nền, đá 1x2, mác 20062,862m3
34Lớp lót nilong chống mất nước bê tông628,613m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,587100m2
36Bê tông cột, tiết diện cột 21,419m3
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,008tấn
38Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,372tấn
39Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,019tấn
40Khoan tạo lỗ bê tông , chiều sâu khoan 1.6111 lỗ khoan
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,142tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,142tấn
43Bu lông M22x50080cái
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25021,171m3
45Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,876100m2
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,723tấn
47Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,025tấn
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,181100m2
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25032,035m3
50Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,84tấn
51Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20018,741m3
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,143100m2
53Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,432tấn
54Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,313tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly6,984100m2
56Gia công giằng mái thép1,806tấn
57Lắp dựng giằng thép1,806tấn
58Gia công xà gồ thép3,257tấn
59Lắp dựng xà gồ thép3,257tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 6,198tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 6,198tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ589,5m2
63Bu lông M12340cái
64Bu lông M16476cái
65Bu lông M2280cái
66Bu lông M2024cái
67Gia công hệ khung dàn0,059tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,059tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,408m2
70Aluminum dày 4mm bọc bảng13,71m2
71Gia công xà gồ thép0,59tấn
72Lắp dựng xà gồ thép0,59tấn
73Gia công hệ khung dàn1,813tấn
74Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn1,813tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,485m2
76Bu lông D2260cái
77Bu lông D2010cái
78Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh155,346m2
79Đào đất móng băng , rộng 6,643m3
80Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,015100m3
81Bê tông lót móng, chiều rộng 2,21m3
82Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,106100m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,625m3
84Ván khuôn xà dầm, giằng0,24100m2
85Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,089tấn
86Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,34tấn
87Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,303100m3
88Bê tông nền, đá 2x4, mác 1503,704m3
89Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2003,337m3
90Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,246tấn
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6,292m3
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7558,121m2
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,51m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,558m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,558m2
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 151,003m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,171m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 22,553m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 7,256m3
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75274,987m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75144,148m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75137,645m2
103Trát trần, vữa XM mác 75290,196m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75953,009m2
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75756,331m2
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75135,57m
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.097,157m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.459,159m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm83,4m2
110Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm146m2
111Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm27,904m2
112Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông , 1 nước lót, 2 nước phủ511,708m2
113Đánh nhẵn bề mặt bê tông511,708m2
114Cắt khe co giãn ô 5mx5m20,46810m
115Sơn chống thấm top seal 109 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)161,113m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7595,187m2
117Ngâm nước xi măng2công
118Bộ khung inox đỡ bàn đá8bộ
119Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 753,88m2
120Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox24,084m2
121Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox24,084m2
122Chữ trên biển " NHÀ TẬP ĐA NĂNG" bằng mica dày 5mm1trọn gói
123Phù điêu đắp nổi 20mm8bộ
124Phù điêu bằng tấm mika8bộ
125Bê tông lót móng, chiều rộng 0,432m3
126Ván khuôn móng dài0,027100m2
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,692m3
128Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,657m2
129Đất bồn hoa1,865m3
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,657m2
131Gia công hệ khung dàn0,759tấn
132Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,759tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,484m2
134Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện)111,21m2
135Thi công trần bằng tấm nhôm511,708m2
136Thi công trần bằng tấm nhựa27,904m2
137SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ29,4m2
138SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ13,44m2
139SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ6,48m2
140SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ8,532m2
141SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ7,584m2
142SX cửa sổ cánh hất A, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ3,24m2
143SX vách kính nhôm hệ, kính 6.38mm10,884m2
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm68,676m2
145Vách kính khung nhôm trong nhà10,884m2
146Gia công cửa sắt, hoa sắt0,279tấn
147Lắp dựng hoa sắt cửa23,64m2
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,556m2
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,864100m2
150Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m5,117100m2
151Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm15,351100m2
152Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II3,6m3
153Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,6m3
154Dây tiếp địa đồng bọc M2510m
155Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m5cọc
156Lắp đặt dây tiếp địa D169m
157Que hàn1kg
158Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy1hộp
159Aptomat MCCB 2C-75A-35KA1cái
160Aptomat MCB 1C-20A-6KA4cái
161Aptomat MCB 1C-16A-6KA8cái
162Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x1801hộp
163Đèn LED ốp trần hành lang 12W3bộ
164Đèn LED khu vệ sinh 9W - D1108bộ
165Bộ đèn Led 120/36W7bộ
166Đèn Led 150W chiếu sáng sân tập28bộ
167Ty treo đèn + phụ kiện56bộ
168Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
169Móc treo quạt trần3cái
170Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 35w1cái
171Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường sân tập 55w14cái
172Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy29cái
173Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió2cái
174Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy3cái
175Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy5cái
176Dây CU/PVC 1x2.5mm21.750m
177Dây CU/PVC 1x1.5mm2450m
178Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2425m
179Ống nhựa cứng luồn dây SP D201.200m
180Đào móng, đất cấp II20m3
181Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,2100m3
182Gia công kim thu sét D18 cao 10004cái
183Lắp đặt kim thu sét D18 cao 10004cái
184Quả cầu sứ4cái
185Dây dẫn trên mái D1080m
186Ống nhựa PVC D256m
187Lắp đặt dây tiếp địa D1650m
188Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)5cọc
189Kẹp kiểm tra điện trở2cái
190Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
191Lắp đặt chậu xí bệt5bộ
192Lắp đặt vòi rửa vệ sinh5cái
193Dây cấp nước xí bệt5bộ
194Móc giấy5cái
195Chậu tiểu nam3bộ
196Bộ xả tiểu nam3bộ
197Xi phông thoát tiểu nam3bộ
198Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn4bộ
199Lắp đặt gương soi 2,18mx0,9m4cái
200Xi phông lavabo4bộ
201Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
202Dây cấp nước lavabo4bộ
203Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm2cái
204Van khóa nhựa PPR D322cái
205Ống PPR D320,05100m
206Cút nhựa xả cặn PPR D324cái
207Van phao điện1cái
208Ống PPR D200,1100m
209Cút nhựa PPR D204cái
210Van khóa nhựa PPR D201cái
211Tê nhựa PPR D201cái
212Măng sông PPR D205cái
213Ống PPR D320,1100m
214Ống PPR D250,2100m
215Ống PPR D200,15100m
216Tê nhựa PPR D322cái
217Tê nhựa PPR D251cái
218Tê nhựa PPR D203cái
219Tê thu nhựa PPR D32/201cái
220Tê thu nhựa PPR D25/206cái
221Cút nhựa PPR D3210cái
222Cút nhựa PPR D2510cái
223Cút nhựa PPR D204cái
224Côn thu nhựa PPR D32/251cái
225Côn thu nhựa PPR D32/202cái
226Côn thu nhựa PPR D25/202cái
227Van khóa nhựa PPR D323cái
228Nút bịt nhựa PPR D2012cái
229Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D2012cái
230Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D1512cái
231Măng sông PPR D323cái
232Măng sông PPR D255cái
233Măng sông PPR D205cái
234Ống PVC D110 C20,45100m
235Ống PVC D75 C20,7100m
236Ống PVC D60 C20,15100m
237Ống PVC D42 C20,1100m
238Y nhựa D11010cái
239Y nhựa D752cái
240Y thu nhựa D110/423cái
241Y thu nhựa D75/424cái
242Cút nhựa chếch 45 độ D11010cái
243Cút nhựa chếch 45 độ D758cái
244Cút nhựa chếch 45 độ D4214cái
245Cút nhựa 90 độ D608cái
246Cút nhựa 90 độ D4221cái
247Nối nhựa ren trong D427cái
248Nối nhựa ren trong D1105cái
249Nối nhựa ren trong D752cái
250Măng sông D11010cái
251Măng sông D7515cái
252Măng sông D603cái
253Măng sông D423cái
254Thông tắc D1102cái
255Thông tắc D752cái
256Xi phông nhựa D752cái
257Đai ôm ống thép không gỉ8cái
258Rọ chắn rác inox D12012cái
259Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm12cái
260Cút nhựa D9012cái
261Cút chếch D9036cái
262Ống PVC D90 C21,2100m
263Măng sông D9020cái
264Cô lê sắt40cái
265Bình khí CO2 (MT3)4bình
266Bình bột chữa cháy (MFZ4)4bình
267Nội quy, tiêu lệnh PCCC4bộ
268Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x1802hộp
D CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa54,8m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn159,6m
3Phá dỡ hoa sắt cửa38,16m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại10,08m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ97,44m2
6Phá lớp mài granito bậc tam cấp2,958m2
7Đào xúc đất, đất cấp II0,188100m3
8Tháo dỡ mái, chiều cao 23,034m2
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái3công
10Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà8công
11Vệ sinh lớp mài granito cầu thang3công
12Phá dỡ kết cấu gạch đá34,164m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép32,468m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép7,624m3
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái41,101m2
16Tháo dỡ gạch ốp tường30,16m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ86,08m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ127,68m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ(tường ngoài)302,553m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong)1.067,026m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cột)4,62m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (chi tiết cột)139,552m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (má cửa)66,8m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm96,711m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần501,836m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại102,067m3
29Vận chuyển phế thải102,067m3
30Bê tông nền, đá 2x4, mác 15023,191m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7586,08m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75127,68m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ528,185m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.860,053m2
35Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sênô, ô văng82,931m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7541,101m2
37Thi công trần bằng tấm nhựa33,551m2
38Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm417,328m2
39Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm33,551m2
40Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75136,004m2
41Bê tông lót móng, chiều rộng 2,392m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,028100m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 9,063m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,895m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7552,559m2
46Đánh bóng lớp mài granito cầu thang3công
47Bộ khung inox đỡ bàn đá4bộ
48Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)30,492m2
49Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm30,492m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 754,236m2
51Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ29,76m2
52Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ2,34m2
53Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ8,4m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm32,1m2
55Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền8,4m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắt0,576tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửa38,16m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,24m2
59Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ97,44m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,537100m2
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II4,8m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,8m3
63Dây tiếp địa đồng bọc M2513m
64Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m5cọc
65Lắp đặt dây tiếp địa D1612m
66Que hàn1kg
67Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy1hộp
68Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x1801hộp
69Aptomat MCCB 3C-60A-22KA1cái
70Aptomat MCCB 3C-40A-18KA2cái
71Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
72Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
73Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x250x1502hộp
74Aptomat MCCB 3C-40A-18KA1cái
75Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
76Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
77Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa11hộp
78Aptomat MCB 3C-32A-6KA1cái
79Aptomat MCB 2C-40A-6KA1cái
80Aptomat MCB 2C-32A-6KA9cái
81Aptomat MCB 1C-16A-6KA26cái
82Aptomat MCB 1C-10A-6KA12cái
83Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W11bộ
84Bộ đèn Led 120/36W -220v31bộ
85Đèn LED khu vệ sinh 9W - D11012bộ
86Lắp đặt Quạt thông gió4cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy54cái
88Làm mới hộp số17cái
89Tụ điện quạt trần17cái
90Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy2cái
91Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy5cái
92Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy15cái
93Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm28m
94Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm28m
95Dây CU/PVC/PVC 2x6mm220m
96Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2+1x2,5mm210m
97Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2150m
98Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm220m
99Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2180m
100Ống nhựa cứng luồn dây SP D20180m
101Dây CU/PVC 1x2.5mm21.650m
102Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2825m
103Ống nhựa cứng luồn dây SP D20825m
104Dây CU/PVC 1x2.5mm235m
105Dây CU/PVC 1x1.5mm21.400m
106Ống nhựa cứng luồn dây SP D20735m
107Ống nhựa cứng luồn ống gas điều hòa D764m
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
109Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
110Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
111Dây cấp nước xí bệt8bộ
112Móc giấy8cái
113Chậu tiểu nam6bộ
114Bộ xả tiểu nam6bộ
115Xi phông thoát tiểu nam6bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn4bộ
117Lắp đặt gương soi4cái
118Xi phông lavabo4bộ
119Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
120Dây cấp nước lavabo4bộ
121Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm4cái
122Van khóa nhựa PPR D321cái
123Ống PPR D320,05100m
124Cút nhựa xả cặn PPR D324cái
125Van phao điện1cái
126Ống PPR D200,2100m
127Cút nhựa PPR D204cái
128Van khóa nhựa PPR D202cái
129Tê nhựa PPR D201cái
130Măng sông PPR D205cái
131Ống PPR D400,2100m
132Ống PPR D320,05100m
133Ống PPR D250,2100m
134Ống PPR D200,15100m
135Tê nhựa PPR D402cái
136Tê nhựa PPR D252cái
137Tê nhựa PPR D204cái
138Tê thu nhựa PPR D40/251cái
139Tê thu nhựa PPR D32/251cái
140Tê thu nhựa PPR D25/2014cái
141Cút nhựa PPR D405cái
142Cút nhựa PPR D322cái
143Cút nhựa PPR D256cái
144Cút nhựa PPR D202cái
145Côn thu nhựa PPR D40/201cái
146Côn thu nhựa PPR D40/321cái
147Côn thu nhựa PPR D25/202cái
148Van khóa nhựa PPR D401cái
149Van khóa nhựa PPR D252cái
150Nút bịt nhựa PPR D321cái
151Nút bịt nhựa PPR D2018cái
152Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D2018cái
153Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D1518cái
154Măng sông PPR D405cái
155Măng sông PPR D323cái
156Măng sông PPR D255cái
157Măng sông PPR D203cái
158Ống PVC D1100,2100m
159Ống PVC D900,15100m
160Ống PVC D750,2100m
161Ống PVC D600,15100m
162Ống PVC D420,1100m
163Y nhựa D11012cái
164Y nhựa D902cái
165Y nhựa D756cái
166Y nhựa D422cái
167Y thu nhựa D110/426cái
168Y thu nhựa D90/752cái
169Y thu nhựa D75/422cái
170Y kiểm tra D1101cái
171Y kiểm tra D901cái
172Cút nhựa chếch 45 độ D11020cái
173Cút nhựa chếch 45 độ D906cái
174Cút nhựa chếch 45 độ D7516cái
175Cút nhựa chếch 45 độ D4220cái
176Cút nhựa 90 độ D756cái
177Cút nhựa 90 độ D606cái
178Cút nhựa 90 độ D4230cái
179Côn thu D110/751cái
180Côn thu D90/751cái
181Nối nhựa ren trong D4210cái
182Nối nhựa ren trong D1108cái
183Nối nhựa ren trong D754cái
184Măng sông D1105cái
185Măng sông D905cái
186Măng sông D755cái
187Măng sông D605cái
188Măng sông D423cái
189Thông tắc D1102cái
190Thông tắc D752cái
191Xi phông nhựa D754cái
192Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)25cái
193Đai ôm ống thép không gỉ24cái
194Rọ chắn rác inox D1208cái
195Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm8cái
196Cút nhựa D908cái
197Cút chếch D9024cái
198Ống PVC D900,95100m
199Măng sông D9015cái
200Cô lê sắt40cái
201Bình khí CO2 (MT3)12bình
202Bình bột chữa cháy (MFZ4)12bình
203Nội quy, tiêu lệnh PCCC12bộ
204Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x1806hộp
E NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG KHU B
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái155,009m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá28,011m3
3Tháo dỡ cửa243m2
4Đào xúc đất, đất cấp II0,499100m3
5Tháo dỡ mái, chiều cao 117,756m2
6Cắt sàn bê tông , chiều dày sàn 141m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép6,146m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép48,906m3
9Phá dỡ nền gạch lá nem672,002m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ129,6m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại240,291m2
12Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng của nhà10công
13Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái, hệ thống chống sét3công
14Vệ sinh lớp mài granito cầu thang3công
15Phá lớp mài granito31,902m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài)1.061,154m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cột ngoài)344,553m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong)1.892,71m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cột trong)32,76m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm243,106m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần1.231,852m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ225,586m2
23Đánh giáp vệ sinh sạch sẽ 36 cửa sổ phía trước và 36 sau nhà5công
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại226,705m3
25Vận chuyển phế thải226,705m3
26Đào đất móng, đất cấp II24,45m3
27Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,151100m3
28Vận chuyển đất, đất cấp II0,094100m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng 2,076m3
30Ván khuôn móng dài0,047100m2
31Ván khuôn móng cột0,022100m2
32Bê tông móng, chiều rộng móng 3,793m3
33Ván khuôn móng dài0,047100m2
34Ván khuôn móng cột0,148100m2
35Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,079tấn
36Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,182tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,564m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,379m3
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,142tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,142tấn
41Gia công cột bằng thép hình0,65tấn
42Lắp dựng cột thép các loại0,65tấn
43Bu lông M6.832cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,036m2
45Gia công xà gồ thép0,753tấn
46Lắp dựng xà gồ thép0,753tấn
47Gia công hệ khung dàn2,35tấn
48Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn2,35tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ169,268m2
50Bu lông M1864cái
51Tấm aluminum dày 4mm228,789m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,131m3
53Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,015100m2
54Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,013tấn
55Bê tông nền, đá 2x4, mác 15041,424m3
56Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,158m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,402m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.072,459m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.891,99m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75344,553m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,76m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75225,411m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.417,012m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.625,119m2
65Quét dung dịch chống thấm mái217,644m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75155,009m2
67Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm824,477m2
68Lát nền, sàn bằng gạch men khô chống trơn Ceramic 600x600mm322,615m2
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,383m3
70Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 7556,755m2
71Bê tông lót móng, chiều rộng 5,669m3
72Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,431100m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 24,857m3
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75154,691m2
75Biển hiệu "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN" chữ bằng Inox cao 500mm dày 100mm, thân chữ 70mm, mặt chữ dán mi ca màu đỏ1trọn bộ
76Láng granitô cầu thang51,846m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắt0,043tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ242,091m2
79Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ129,6m2
80Bản lề cửa288m
81Tôn che khe lún4,5m
82Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ91,08m2
83Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ48,6m2
84Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ36m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm139,68m2
86Vách kính khung nhôm mặt tiền36m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 14,14100m2
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng 4,8m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,8m3
90Dây tiếp địa đồng bọc M2520m
91Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m5cọc
92Lắp đặt dây tiếp địa D1612m
93Que hàn1kg
94Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy1hộp
95Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x1801hộp
96Aptomat MCCB 3C-60A-22KA1cái
97Aptomat MCB 3C-40A-10KA3cái
98Aptomat MCB 1C-16A-6KA1cái
99Aptomat MCB 1C-10A-6KA1cái
100Tủ điện tầng 2 + tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x250x1502hộp
101Aptomat MCB 3C-40A-10KA2cái
102Aptomat MCB 1C-16A-6KA2cái
103Aptomat MCB 1C-10A-6KA2cái
104Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa18hộp
105Aptomat MCB 2C-25A-6KA18cái
106Aptomat MCB 1C-16A-6KA18cái
107Aptomat MCB 1C-10A-6KA36cái
108Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W23bộ
109Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220v144bộ
110Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18W36bộ
111Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy78cái
112Lắp đặt hộp số Quạt trần72cái
113Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy3cái
114Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy3cái
115Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy18cái
116Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường18cái
117Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm218m
118Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm218m
119Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2435m
120Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2435m
121Ống nhựa cứng luồn dây SP D20435m
122Dây CU/PVC 1x2.5mm2990m
123Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2495m
124Ống nhựa cứng luồn dây SP D20495m
125Dây CU/PVC 1x2.5mm218m
126Dây CU/PVC 1x1.5mm24.300m
127Ống nhựa cứng luồn dây SP D202.275m
128Lắp đặt máng nhựa 100x60 luồn hệ thống dây điện nhẹ trục hành lang150m
129Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x1801hộp
130Aptomat MCCB 3C-100A-30KA1cái
131Aptomat MCB 3C-50A-10KA3cái
132Tủ điện tầng 2 + tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x250x1502hộp
133Aptomat MCB 3C-50A-10KA2cái
134Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựa18hộp
135Aptomat MCB 2C-32A-6KA18cái
136Aptomat MCB 1C-16A-6KA32cái
137Ống nhựa cứng luồn dây PVC D605m
138Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm218m
139Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm218m
140Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2435m
141Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2435m
142Ống nhựa cứng luồn dây SP D20435m
143Dây CU/PVC 1x2.5mm2972m
144Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2486m
145Ống nhựa cứng luồn dây SP D20486m
146Ống nhựa PVC D765m
147Rọ chắn rác inox D12012cái
148Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm12cái
149Cút nhựa D9012cái
150Cút chếch D9036cái
151Ống PVC D901,55100m
152Măng sông D9057cái
153Cô lê sắt25cái
154Bình khí CO2 (MT3)18bình
155Bình bột chữa cháy (MFZ4)18bình
156Nội quy, tiêu lệnh PCCC18bộ
157Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x1809hộp
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT + BỘ MÔN 3 TẦNG - KHU C
1Cạo rỉ hoa sắt cửa232,996m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ153,84m2
3Tháo dỡ cửa123,66m2
4Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước10công
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà10công
6Vệ sinh lớp granito cầu thang3công
7Phá dỡ kết cấu gạch đá32,386m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép5,45m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép70,971m3
10Phá dỡ nền gạch lá nem123,191m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường220,716m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái150,873m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ103,796m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ934,161m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ180,684m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ1.626,159m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (chi tiết cột)436,337m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (cột)204,642m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (má cửa)277,855m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm614,173m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần1.431,291m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa3bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí15bộ
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại136,217m3
25Vận chuyển phế thải136,217m3
26Bê tông nền, đá 2x4, mác 15048,616m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,378m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75113,128m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75180,684m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.483,626m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.998,372m2
32Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sênô, ô văng150,873m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75150,873m2
34Đánh bóng lớp mài granito cầu thang3công
35Thi công trần bằng tấm nhựa77,843m2
36Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm529,008m2
37Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm66,175m2
38Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75269,838m2
39Bộ khung inox đỡ bàn đá30bộ
40Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)72,684m2
41Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm72,684m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7515,753m2
43Bê tông lót móng, chiều rộng 6,652m3
44Ván khuôn móng dài0,056100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 29,557m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,417m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,856m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75131,724m2
49Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ153,84m2
50Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ23,22m2
51Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ62,1m2
52Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ5,4m2
53Vách kính nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ20,7m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắt0,086tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ237,316m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 16,523100m2
57Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II4,8m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,8m3
59Dây tiếp địa đồng bọc M2510m
60Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m5cọc
61Lắp đặt dây tiếp địa D1612m
62Que hàn1kg
63Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy1hộp
64Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W35bộ
65Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220v96bộ
66Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18W22bộ
67Bộ đèn Led 120/36W15bộ
68Công tắc đơn lắp nổi12cái
69Làm mới hộp số61cái
70Tụ điện quạt trần61cái
71Dây CU/PVC 1x1.5mm21.800m
72Ống nhựa cứng luồn dây SP D20900m
73Máng nhựa 100x60 luồn hệ thống dây điện nhẹ trục hàng lang150m
74Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x1801hộp
75Aptomat MCCB 3C-100A-30KA1cái
76Aptomat MCB 3C-50A-10KA3cái
77Tủ điện tầng 2 + tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x250x1502hộp
78Aptomat MCB 3C-50A-10KA2cái
79Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựa15hộp
80Aptomat MCB 2C-50A-6KA1cái
81Aptomat MCB 2C-40A-6KA3cái
82Aptomat MCB 2C-32A-6KA9cái
83Aptomat MCB 1C-16A-6KA33cái
84Ống nhựa cứng luồn dây SP D506m
85Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm218m
86Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm218m
87Dây CU/PVC/PVC 2x10mm220m
88Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm220m
89Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2330m
90Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2330m
91Dây CU/PVC/PVC 2x4mm250m
92Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm250m
93Máng cáp nhựa luồn dây 200x100125m
94Ống nhựa cứng luồn dây SP D2085m
95Dây CU/PVC 1x2.5mm21.000m
96Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2500m
97Ống nhựa cứng luồn dây SP D20500m
98Ống nhựa chờ luồn ống gas điều hòa PVC D760,09100m
99Lắp đặt chậu xí bệt21bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinh21cái
101Dây cấp nước xí bệt21bộ
102Móc giấy21cái
103Chậu tiểu nam9bộ
104Bộ xả tiểu nam9bộ
105Xi phông thoát tiểu nam9bộ
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn21bộ
107Lắp đặt gương soi21cái
108Xi phông lavabo21bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòi21bộ
110Dây cấp nước lavabo21bộ
111Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm12cái
112Van khóa nhựa PPR D322cái
113Ống PPR D320,05100m
114Cút nhựa xả cặn PPR D324cái
115Ống PPR D500,12100m
116Ống PPR D400,15100m
117Ống PPR D320,3100m
118Ống PPR D250,55100m
119Ống PPR D200,4100m
120Tê nhựa PPR D502cái
121Tê nhựa PPR D401cái
122Tê nhựa PPR D323cái
123Tê nhựa PPR D258cái
124Tê nhựa PPR D2015cái
125Tê thu nhựa PPR D50/321cái
126Tê thu nhựa PPR D40/322cái
127Tê thu nhựa PPR D32/255cái
128Tê thu nhựa PPR D25/2046cái
129Cút nhựa PPR D506cái
130Cút nhựa PPR D406cái
131Cút nhựa PPR D3212cái
132Cút nhựa PPR D2530cái
133Cút nhựa PPR D2016cái
134Côn thu nhựa PPR D50/401cái
135Côn thu nhựa PPR D50/321cái
136Côn thu nhựa PPR D40/201cái
137Côn thu nhựa PPR D40/321cái
138Côn thu nhựa PPR D32/253cái
139Côn thu nhựa PPR D32/202cái
140Côn thu nhựa PPR D25/2016cái
141Van khóa nhựa PPR D502cái
142Van khóa nhựa PPR D323cái
143Van khóa nhựa PPR D255cái
144Nút bịt nhựa PPR D321cái
145Nút bịt nhựa PPR D252cái
146Nút bịt nhựa PPR D2051cái
147Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D2051cái
148Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D1551cái
149Măng sông PPR D505cái
150Măng sông PPR D403cái
151Măng sông PPR D325cái
152Măng sông PPR D2520cái
153Măng sông PPR D2020cái
154Van góc D1542cái
155Ống PVC D1100,8100m
156Ống PVC D900,25100m
157Ống PVC D750,9100m
158Ống PVC D600,12100m
159Ống PVC D420,4100m
160Y nhựa D11040cái
161Y nhựa D902cái
162Y nhựa D7520cái
163Y thu nhựa D75/4227cái
164Y thu nhựa D90/758cái
165Y kiểm tra D1102cái
166Y kiểm tra D902cái
167Cút nhựa chếch 45 độ D11067cái
168Cút nhựa chếch 45 độ D908cái
169Cút nhựa chếch 45 độ D7540cái
170Cút nhựa chếch 45 độ D6020cái
171Cút nhựa chếch 45 độ D4230cái
172Cút nhựa 90 độ D7512cái
173Cút nhựa 90 độ D6018cái
174Cút nhựa 90 độ D4290cái
175Côn thu D110/753cái
176Côn thu D90/752cái
177Côn thu D75/423cái
178Nối nhựa ren trong D4230cái
179Nối nhựa ren trong D11021cái
180Nối nhựa ren trong D7512cái
181Măng sông D11020cái
182Măng sông D905cái
183Măng sông D7525cái
184Măng sông D605cái
185Măng sông D4210cái
186Thông tắc D11015cái
187Thông tắc D759cái
188Xi phông nhựa D7512cái
189Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)105cái
190Đai ôm ống thép không gỉ24cái
191Rọ chắn rác inox D12012cái
192Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm12cái
193Cút nhựa D9012cái
194Cút chếch D9036cái
195Ống PVC D901,55100m
196Măng sông D9030cái
197Cô lê sắt65cái
198Bình khí CO2 (MT3)18bình
199Bình bột chữa cháy (MFZ4)18bình
200Nội quy, tiêu lệnh PCCC18bộ
201Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x1809hộp
G PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái240,526m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,068m3
3Tháo dỡ hệ thống cột thép, xà gồ, vì kèo mái, tấm bịt tôn15công
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại6,176m3
5Vận chuyển phế thải6,176m3
6Tháo dỡ mái528,81m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,341m3
8Tháo dỡ hệ thống cột thép, xà gồ, vì kèo, máng tôn thu nước10công
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,579m3
10Vận chuyển phế thải0,579m3
11Tháo dỡ mái136,248m2
12Tháo dỡ hệ thống cột thép, xà gồ, vì kèo, tấm bịt tôn8công
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,061m3
14Vận chuyển phế thải0,061m3
15Tháo dỡ mái, chiều cao 377,808m2
16Tháo dỡ cửa70,084m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá,1,293100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông,1,681100m3
19Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép mái5công
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại300,373m3
21Vận chuyển phế thải300,373m3
22Tháo dỡ mái, chiều cao 40,736m2
23Tháo dỡ cửa7,76m2
24Phá dỡ hoa sắt5,6m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá,0,096100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông,0,065100m3
27Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo thép mái4công
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại16,428m3
29Vận chuyển phế thải16,428m3
H NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào đất móng, đất cấp II8,78m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,037100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,051100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 1,191m3
5Ván khuôn móng dài0,032100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,697m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,401m3
8Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,029100m3
9Bê tông nền, đá 2x4, mác 1501,429m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,191m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,155100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,061tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,111tấn
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,938m3
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,281100m2
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,178tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,138m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,023100m2
19Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,008tấn
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,012tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,395m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,955m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,313m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 751,404m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7577,518m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,824m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 756,4m2
28Trát trần, vữa XM mác 7528,1m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,225m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7524,08m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 7521,68m
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 759,232m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 7514,486m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,518m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,549m2
36Gia công xà gồ thép0,083tấn
37Lắp dựng xà gồ thép0,083tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm0,403100m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,58m2
40SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ2,16m2
41SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ3,84m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắt0,058tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửa3,84m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,84m2
46Rọ chắn rác2cái
47Ống nhựa PVC D900,06100m
48Lắp đặt phễu thu nhựa2cái
49Cô lê sắt10cái
50Cút nối nhựa D902cái
51Ống nhựa PVC D270,06100m
52Aptomat MCB-2C-250V-10A1cái
53Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M1bộ
54Đèn Led ốp trần 220V/9W1bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
56Công tắc đôi1cái
57Lắp đặt ổ cắm đơn2cái
58Hộp điện tôn 200x150x1001hộp
59Dây CU/PVC/PVC 2x4mm230m
60Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm215m
I NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng, đất cấp II7,894m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,034100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp II0,045100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng 0,882m3
5Bê tông móng, chiều rộng 3,6m3
6Ván khuôn móng cột0,338100m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,271tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,271tấn
9Gia công cột bằng thép hình0,465tấn
10Lắp dựng cột thép các loại0,465tấn
11Bu lông M16x50072cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,669tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,669tấn
14Gia công xà gồ thép0,84tấn
15Lắp dựng xà gồ thép0,84tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ159,102m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly2,559100m2
18Máng tôn thu nước38,946m
19Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,165100m3
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 20023,54m3
21Rọ chắn rác D803cái
22Lắp đặt phễu thu3cái
23Ống PVC D760,12100m
24Cút nhựa D766cái
25Cút chếch D766cái
26Cô lê sắt10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.817E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Còn hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
3 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
5 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt3
7 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt3
8 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
11 Máy tời điện Còn hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
13 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
14 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
16 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Có đủ điều kiện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->