Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:43:00 đến ngày 2022-01-28 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,724,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.817E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đủ điều kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 02: Thi công xây dựng Xây dựng nhà đa năng, cải tạo phòng học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phùng Xá 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội). ĐT: 02433682318 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội ; SĐT: 02433842245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 20,797 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 255,324 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 1.094,443 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 31,97 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 24,627 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 24,627 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10,243 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 1,836 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | 20,164 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 28,184 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 16,72 | m2 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,484 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải | 0,484 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 255,324 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,316 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.358,083 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,97 | m2 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,243 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1,836 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 20,164 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,427 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,72 | m2 | |
| 23 | Đào đất móng, đất cấp II | 2,271 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,018 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,841 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng dài | 0,053 | 100m2 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,14 | m3 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,511 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,511 | m2 | |
| 31 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,684 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 136,7 | m3 | |
| 33 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 54,68 | 10m | |
| 34 | Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tông | 1.367 | m2 | |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | 426 | m2 | |
| 36 | Đào móng, đất cấp II | 116,67 | m3 | |
| 37 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,597 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,57 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 11,511 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn móng dài | 0,344 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn móng cột | 0,031 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | 0,386 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 6,751 | m3 | |
| 44 | Cốt thép tấm đan | 0,76 | tấn | |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 179 | 1 cấu kiện | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 14,379 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,841 | m3 | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 139,444 | m2 | |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt sân hiện trạng | 12 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,48 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 0,035 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 18,106 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,064 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,116 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,065 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,016 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,345 | m3 | |
| 10 | Trải bạt linon chống mất nước bê tông | 32,7 | m2 | |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | 36 | m2 | |
| 12 | Cắt khe co giãn | 1,368 | 10m | |
| 13 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x350 | 1 | hộp | |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | 40 | m | |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x35mm2 | 550 | m | |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 | 420 | m | |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 470 | m | |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 220 | m | |
| 19 | Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 5 | m | |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 330 | m | |
| 21 | Aptomat MCCB 3P-250A-42KA | 1 | cái | |
| 22 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | 2 | cái | |
| 23 | Aptomat MCCB 3C-60A-22KA | 2 | cái | |
| 24 | Aptomat MCCB 2C-150A-65KA | 1 | cái | |
| 25 | Aptomat MCCB 2C-75A-35KA | 1 | cái | |
| 26 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5A | 3 | bộ | |
| 28 | Ampe kế 0-300A | 3 | cái | |
| 29 | Vôn kế | 1 | cái | |
| 30 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 31 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 32 | Cầu chì 2A+đế | 3 | hộp | |
| 33 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 1 | cái | |
| 34 | Sứ báo cáp | 4 | cái | |
| 35 | Móc treo kẹp cáp | 28 | cái | |
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | 0,35 | 100m | |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | 0,8 | 100m | |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | 1,6 | 100m | |
| 39 | Ống nhựa SP D20 | 5 | m | |
| 40 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 60 | m | |
| 41 | Gạch không nung | 240 | viên | |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | 3,6 | m3 | |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6 | m3 | |
| 44 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 5 | m | |
| 45 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | 3 | cọc | |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 9 | m | |
| 47 | Que hàn | 1 | kg | |
| 48 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 49 | Đèn pha LED 100W | 4 | bộ | |
| 50 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 51 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | 0,4 | 100m | |
| 52 | Ống nhựa HPDE D20 | 0,8 | 100m | |
| 53 | Cút nhựa HPDE D20 | 6 | cái | |
| 54 | Tê nhựa HPDE D20 | 1 | cái | |
| 55 | Van phao D32 | 1 | cái | |
| 56 | Nút bịt PPR D20 | 2 | cái | |
| 57 | Măng sông HPDE D20 | 14 | cái | |
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 350,54 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,262 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 1,203 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 16,687 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,227 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,23 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 65,354 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 1,38 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 1,294 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,39 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,875 | tấn | |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,248 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 86,673 | m3 | |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | 20,107 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,064 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,137 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,103 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột | 0,014 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,109 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,328 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng dài | 0,049 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,96 | m3 | |
| 23 | Cốt thép tấm đan | 0,058 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | 0,032 | 100m2 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | cấu kiện | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,887 | m3 | |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,328 | m2 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,328 | m2 | |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,66 | m2 | |
| 30 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3) | 1 | công | |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | 31,988 | m2 | |
| 32 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,135 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 62,862 | m3 | |
| 34 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | 628,613 | m2 | |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,587 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông cột, tiết diện cột | 21,419 | m3 | |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,008 | tấn | |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,372 | tấn | |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,019 | tấn | |
| 40 | Khoan tạo lỗ bê tông , chiều sâu khoan | 1.611 | 1 lỗ khoan | |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,142 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,142 | tấn | |
| 43 | Bu lông M22x500 | 80 | cái | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 21,171 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,876 | 100m2 | |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,723 | tấn | |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,025 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,181 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 32,035 | m3 | |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,84 | tấn | |
| 51 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 18,741 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,143 | 100m2 | |
| 53 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,432 | tấn | |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,313 | tấn | |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | 6,984 | 100m2 | |
| 56 | Gia công giằng mái thép | 1,806 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng giằng thép | 1,806 | tấn | |
| 58 | Gia công xà gồ thép | 3,257 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,257 | tấn | |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 6,198 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 6,198 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 589,5 | m2 | |
| 63 | Bu lông M12 | 340 | cái | |
| 64 | Bu lông M16 | 476 | cái | |
| 65 | Bu lông M22 | 80 | cái | |
| 66 | Bu lông M20 | 24 | cái | |
| 67 | Gia công hệ khung dàn | 0,059 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,059 | tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,408 | m2 | |
| 70 | Aluminum dày 4mm bọc bảng | 13,71 | m2 | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 0,59 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,59 | tấn | |
| 73 | Gia công hệ khung dàn | 1,813 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 1,813 | tấn | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,485 | m2 | |
| 76 | Bu lông D22 | 60 | cái | |
| 77 | Bu lông D20 | 10 | cái | |
| 78 | Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh | 155,346 | m2 | |
| 79 | Đào đất móng băng , rộng | 6,643 | m3 | |
| 80 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,21 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,106 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,625 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,24 | 100m2 | |
| 85 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 86 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,34 | tấn | |
| 87 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,303 | 100m3 | |
| 88 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,704 | m3 | |
| 89 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,337 | m3 | |
| 90 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,246 | tấn | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 6,292 | m3 | |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 58,121 | m2 | |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,51 | m3 | |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,558 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,558 | m2 | |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 151,003 | m3 | |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,171 | m3 | |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 22,553 | m3 | |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 7,256 | m3 | |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 274,987 | m2 | |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 144,148 | m2 | |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 137,645 | m2 | |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 290,196 | m2 | |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 953,009 | m2 | |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 756,331 | m2 | |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 135,57 | m | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.097,157 | m2 | |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.459,159 | m2 | |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | 83,4 | m2 | |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | 146 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 27,904 | m2 | |
| 112 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông , 1 nước lót, 2 nước phủ | 511,708 | m2 | |
| 113 | Đánh nhẵn bề mặt bê tông | 511,708 | m2 | |
| 114 | Cắt khe co giãn ô 5mx5m | 20,468 | 10m | |
| 115 | Sơn chống thấm top seal 109 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | 161,113 | m2 | |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 95,187 | m2 | |
| 117 | Ngâm nước xi măng | 2 | công | |
| 118 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | 8 | bộ | |
| 119 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,88 | m2 | |
| 120 | Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | 24,084 | m2 | |
| 121 | Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inox | 24,084 | m2 | |
| 122 | Chữ trên biển " NHÀ TẬP ĐA NĂNG" bằng mica dày 5mm | 1 | trọn gói | |
| 123 | Phù điêu đắp nổi 20mm | 8 | bộ | |
| 124 | Phù điêu bằng tấm mika | 8 | bộ | |
| 125 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,432 | m3 | |
| 126 | Ván khuôn móng dài | 0,027 | 100m2 | |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,692 | m3 | |
| 128 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,657 | m2 | |
| 129 | Đất bồn hoa | 1,865 | m3 | |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,657 | m2 | |
| 131 | Gia công hệ khung dàn | 0,759 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,759 | tấn | |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,484 | m2 | |
| 134 | Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện) | 111,21 | m2 | |
| 135 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 511,708 | m2 | |
| 136 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 27,904 | m2 | |
| 137 | SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 29,4 | m2 | |
| 138 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 13,44 | m2 | |
| 139 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 6,48 | m2 | |
| 140 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 8,532 | m2 | |
| 141 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 7,584 | m2 | |
| 142 | SX cửa sổ cánh hất A, cửa nhôm hệ kính dán an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,24 | m2 | |
| 143 | SX vách kính nhôm hệ, kính 6.38mm | 10,884 | m2 | |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 68,676 | m2 | |
| 145 | Vách kính khung nhôm trong nhà | 10,884 | m2 | |
| 146 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,279 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,64 | m2 | |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,556 | m2 | |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,864 | 100m2 | |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,117 | 100m2 | |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 15,351 | 100m2 | |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 3,6 | m3 | |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,6 | m3 | |
| 154 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 10 | m | |
| 155 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | 5 | cọc | |
| 156 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 9 | m | |
| 157 | Que hàn | 1 | kg | |
| 158 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 159 | Aptomat MCCB 2C-75A-35KA | 1 | cái | |
| 160 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | 4 | cái | |
| 161 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 8 | cái | |
| 162 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | 1 | hộp | |
| 163 | Đèn LED ốp trần hành lang 12W | 3 | bộ | |
| 164 | Đèn LED khu vệ sinh 9W - D110 | 8 | bộ | |
| 165 | Bộ đèn Led 120/36W | 7 | bộ | |
| 166 | Đèn Led 150W chiếu sáng sân tập | 28 | bộ | |
| 167 | Ty treo đèn + phụ kiện | 56 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 169 | Móc treo quạt trần | 3 | cái | |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 35w | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường sân tập 55w | 14 | cái | |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | 29 | cái | |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | 2 | cái | |
| 174 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 3 | cái | |
| 175 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 5 | cái | |
| 176 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.750 | m | |
| 177 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 450 | m | |
| 178 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 425 | m | |
| 179 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 1.200 | m | |
| 180 | Đào móng, đất cấp II | 20 | m3 | |
| 181 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2 | 100m3 | |
| 182 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | 4 | cái | |
| 184 | Quả cầu sứ | 4 | cái | |
| 185 | Dây dẫn trên mái D10 | 80 | m | |
| 186 | Ống nhựa PVC D25 | 6 | m | |
| 187 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 50 | m | |
| 188 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | 5 | cọc | |
| 189 | Kẹp kiểm tra điện trở | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 5 | cái | |
| 193 | Dây cấp nước xí bệt | 5 | bộ | |
| 194 | Móc giấy | 5 | cái | |
| 195 | Chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 196 | Bộ xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 197 | Xi phông thoát tiểu nam | 3 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | 4 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt gương soi 2,18mx0,9m | 4 | cái | |
| 200 | Xi phông lavabo | 4 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 202 | Dây cấp nước lavabo | 4 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 204 | Van khóa nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 205 | Ống PPR D32 | 0,05 | 100m | |
| 206 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | 4 | cái | |
| 207 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 208 | Ống PPR D20 | 0,1 | 100m | |
| 209 | Cút nhựa PPR D20 | 4 | cái | |
| 210 | Van khóa nhựa PPR D20 | 1 | cái | |
| 211 | Tê nhựa PPR D20 | 1 | cái | |
| 212 | Măng sông PPR D20 | 5 | cái | |
| 213 | Ống PPR D32 | 0,1 | 100m | |
| 214 | Ống PPR D25 | 0,2 | 100m | |
| 215 | Ống PPR D20 | 0,15 | 100m | |
| 216 | Tê nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 217 | Tê nhựa PPR D25 | 1 | cái | |
| 218 | Tê nhựa PPR D20 | 3 | cái | |
| 219 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | 1 | cái | |
| 220 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 221 | Cút nhựa PPR D32 | 10 | cái | |
| 222 | Cút nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 223 | Cút nhựa PPR D20 | 4 | cái | |
| 224 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 225 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | 2 | cái | |
| 226 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 227 | Van khóa nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 228 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 12 | cái | |
| 229 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | 12 | cái | |
| 230 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 12 | cái | |
| 231 | Măng sông PPR D32 | 3 | cái | |
| 232 | Măng sông PPR D25 | 5 | cái | |
| 233 | Măng sông PPR D20 | 5 | cái | |
| 234 | Ống PVC D110 C2 | 0,45 | 100m | |
| 235 | Ống PVC D75 C2 | 0,7 | 100m | |
| 236 | Ống PVC D60 C2 | 0,15 | 100m | |
| 237 | Ống PVC D42 C2 | 0,1 | 100m | |
| 238 | Y nhựa D110 | 10 | cái | |
| 239 | Y nhựa D75 | 2 | cái | |
| 240 | Y thu nhựa D110/42 | 3 | cái | |
| 241 | Y thu nhựa D75/42 | 4 | cái | |
| 242 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 10 | cái | |
| 243 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | 8 | cái | |
| 244 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 14 | cái | |
| 245 | Cút nhựa 90 độ D60 | 8 | cái | |
| 246 | Cút nhựa 90 độ D42 | 21 | cái | |
| 247 | Nối nhựa ren trong D42 | 7 | cái | |
| 248 | Nối nhựa ren trong D110 | 5 | cái | |
| 249 | Nối nhựa ren trong D75 | 2 | cái | |
| 250 | Măng sông D110 | 10 | cái | |
| 251 | Măng sông D75 | 15 | cái | |
| 252 | Măng sông D60 | 3 | cái | |
| 253 | Măng sông D42 | 3 | cái | |
| 254 | Thông tắc D110 | 2 | cái | |
| 255 | Thông tắc D75 | 2 | cái | |
| 256 | Xi phông nhựa D75 | 2 | cái | |
| 257 | Đai ôm ống thép không gỉ | 8 | cái | |
| 258 | Rọ chắn rác inox D120 | 12 | cái | |
| 259 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 260 | Cút nhựa D90 | 12 | cái | |
| 261 | Cút chếch D90 | 36 | cái | |
| 262 | Ống PVC D90 C2 | 1,2 | 100m | |
| 263 | Măng sông D90 | 20 | cái | |
| 264 | Cô lê sắt | 40 | cái | |
| 265 | Bình khí CO2 (MT3) | 4 | bình | |
| 266 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | 4 | bình | |
| 267 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 268 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | 2 | hộp | |
| D | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 54,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 159,6 | m | |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 38,16 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 10,08 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 97,44 | m2 | |
| 6 | Phá lớp mài granito bậc tam cấp | 2,958 | m2 | |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp II | 0,188 | 100m3 | |
| 8 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 23,034 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái | 3 | công | |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | 8 | công | |
| 11 | Vệ sinh lớp mài granito cầu thang | 3 | công | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 34,164 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 32,468 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,624 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 41,101 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 30,16 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 86,08 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 127,68 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ(tường ngoài) | 302,553 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường trong) | 1.067,026 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (cột) | 4,62 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (chi tiết cột) | 139,552 | m2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (má cửa) | 66,8 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | 96,711 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | 501,836 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 102,067 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải | 102,067 | m3 | |
| 30 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 23,191 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,08 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 127,68 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 528,185 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.860,053 | m2 | |
| 35 | Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 82,931 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 41,101 | m2 | |
| 37 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 33,551 | m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | 417,328 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | 33,551 | m2 | |
| 40 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | 136,004 | m2 | |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,392 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,028 | 100m2 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 9,063 | m3 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,895 | m2 | |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 52,559 | m2 | |
| 46 | Đánh bóng lớp mài granito cầu thang | 3 | công | |
| 47 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | 4 | bộ | |
| 48 | Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 30,492 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | 30,492 | m2 | |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,236 | m2 | |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ dày 1,4mm (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 29,76 | m2 | |
| 52 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,4mm (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,34 | m2 | |
| 53 | Vách kính nhôm hệ dày 1,4mm (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | 8,4 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,1 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 8,4 | m2 | |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,576 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 38,16 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,24 | m2 | |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,44 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,537 | 100m2 | |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 4,8 | m3 | |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8 | m3 | |
| 63 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 13 | m | |
| 64 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | 5 | cọc | |
| 65 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 12 | m | |
| 66 | Que hàn | 1 | kg | |
| 67 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 68 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180 | 1 | hộp | |
| 69 | Aptomat MCCB 3C-60A-22KA | 1 | cái | |
| 70 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | 2 | cái | |
| 71 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 72 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 73 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x250x150 | 2 | hộp | |
| 74 | Aptomat MCCB 3C-40A-18KA | 1 | cái | |
| 75 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 76 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 77 | Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa | 11 | hộp | |
| 78 | Aptomat MCB 3C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 79 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | 1 | cái | |
| 80 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | 9 | cái | |
| 81 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 26 | cái | |
| 82 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 12 | cái | |
| 83 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | 11 | bộ | |
| 84 | Bộ đèn Led 120/36W -220v | 31 | bộ | |
| 85 | Đèn LED khu vệ sinh 9W - D110 | 12 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt Quạt thông gió | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | 54 | cái | |
| 88 | Làm mới hộp số | 17 | cái | |
| 89 | Tụ điện quạt trần | 17 | cái | |
| 90 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 91 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 5 | cái | |
| 92 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | 15 | cái | |
| 93 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 8 | m | |
| 94 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 8 | m | |
| 95 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 20 | m | |
| 96 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2+1x2,5mm2 | 10 | m | |
| 97 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 150 | m | |
| 98 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | 20 | m | |
| 99 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | 180 | m | |
| 100 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 180 | m | |
| 101 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.650 | m | |
| 102 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 825 | m | |
| 103 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 825 | m | |
| 104 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 35 | m | |
| 105 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 1.400 | m | |
| 106 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 735 | m | |
| 107 | Ống nhựa cứng luồn ống gas điều hòa D76 | 4 | m | |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 111 | Dây cấp nước xí bệt | 8 | bộ | |
| 112 | Móc giấy | 8 | cái | |
| 113 | Chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 114 | Bộ xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| 115 | Xi phông thoát tiểu nam | 6 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | 4 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 118 | Xi phông lavabo | 4 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 120 | Dây cấp nước lavabo | 4 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 122 | Van khóa nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 123 | Ống PPR D32 | 0,05 | 100m | |
| 124 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | 4 | cái | |
| 125 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 126 | Ống PPR D20 | 0,2 | 100m | |
| 127 | Cút nhựa PPR D20 | 4 | cái | |
| 128 | Van khóa nhựa PPR D20 | 2 | cái | |
| 129 | Tê nhựa PPR D20 | 1 | cái | |
| 130 | Măng sông PPR D20 | 5 | cái | |
| 131 | Ống PPR D40 | 0,2 | 100m | |
| 132 | Ống PPR D32 | 0,05 | 100m | |
| 133 | Ống PPR D25 | 0,2 | 100m | |
| 134 | Ống PPR D20 | 0,15 | 100m | |
| 135 | Tê nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 136 | Tê nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 137 | Tê nhựa PPR D20 | 4 | cái | |
| 138 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | 1 | cái | |
| 139 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 1 | cái | |
| 140 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 14 | cái | |
| 141 | Cút nhựa PPR D40 | 5 | cái | |
| 142 | Cút nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 143 | Cút nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 144 | Cút nhựa PPR D20 | 2 | cái | |
| 145 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | 1 | cái | |
| 146 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 147 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 2 | cái | |
| 148 | Van khóa nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 149 | Van khóa nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 150 | Nút bịt nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 151 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 18 | cái | |
| 152 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | 18 | cái | |
| 153 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 18 | cái | |
| 154 | Măng sông PPR D40 | 5 | cái | |
| 155 | Măng sông PPR D32 | 3 | cái | |
| 156 | Măng sông PPR D25 | 5 | cái | |
| 157 | Măng sông PPR D20 | 3 | cái | |
| 158 | Ống PVC D110 | 0,2 | 100m | |
| 159 | Ống PVC D90 | 0,15 | 100m | |
| 160 | Ống PVC D75 | 0,2 | 100m | |
| 161 | Ống PVC D60 | 0,15 | 100m | |
| 162 | Ống PVC D42 | 0,1 | 100m | |
| 163 | Y nhựa D110 | 12 | cái | |
| 164 | Y nhựa D90 | 2 | cái | |
| 165 | Y nhựa D75 | 6 | cái | |
| 166 | Y nhựa D42 | 2 | cái | |
| 167 | Y thu nhựa D110/42 | 6 | cái | |
| 168 | Y thu nhựa D90/75 | 2 | cái | |
| 169 | Y thu nhựa D75/42 | 2 | cái | |
| 170 | Y kiểm tra D110 | 1 | cái | |
| 171 | Y kiểm tra D90 | 1 | cái | |
| 172 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 20 | cái | |
| 173 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 6 | cái | |
| 174 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | 16 | cái | |
| 175 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 20 | cái | |
| 176 | Cút nhựa 90 độ D75 | 6 | cái | |
| 177 | Cút nhựa 90 độ D60 | 6 | cái | |
| 178 | Cút nhựa 90 độ D42 | 30 | cái | |
| 179 | Côn thu D110/75 | 1 | cái | |
| 180 | Côn thu D90/75 | 1 | cái | |
| 181 | Nối nhựa ren trong D42 | 10 | cái | |
| 182 | Nối nhựa ren trong D110 | 8 | cái | |
| 183 | Nối nhựa ren trong D75 | 4 | cái | |
| 184 | Măng sông D110 | 5 | cái | |
| 185 | Măng sông D90 | 5 | cái | |
| 186 | Măng sông D75 | 5 | cái | |
| 187 | Măng sông D60 | 5 | cái | |
| 188 | Măng sông D42 | 3 | cái | |
| 189 | Thông tắc D110 | 2 | cái | |
| 190 | Thông tắc D75 | 2 | cái | |
| 191 | Xi phông nhựa D75 | 4 | cái | |
| 192 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | 25 | cái | |
| 193 | Đai ôm ống thép không gỉ | 24 | cái | |
| 194 | Rọ chắn rác inox D120 | 8 | cái | |
| 195 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 196 | Cút nhựa D90 | 8 | cái | |
| 197 | Cút chếch D90 | 24 | cái | |
| 198 | Ống PVC D90 | 0,95 | 100m | |
| 199 | Măng sông D90 | 15 | cái | |
| 200 | Cô lê sắt | 40 | cái | |
| 201 | Bình khí CO2 (MT3) | 12 | bình | |
| 202 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | 12 | bình | |
| 203 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 12 | bộ | |
| 204 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | 6 | hộp | |
| E | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG KHU B | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 155,009 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 28,011 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 243 | m2 | |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | 0,499 | 100m3 | |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 117,756 | m2 | |
| 6 | Cắt sàn bê tông , chiều dày sàn | 14 | 1m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,146 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 48,906 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 672,002 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 129,6 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 240,291 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện chiếu sáng của nhà | 10 | công | |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái, hệ thống chống sét | 3 | công | |
| 14 | Vệ sinh lớp mài granito cầu thang | 3 | công | |
| 15 | Phá lớp mài granito | 31,902 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | 1.061,154 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cột ngoài) | 344,553 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | 1.892,71 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (cột trong) | 32,76 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | 243,106 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | 1.231,852 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 225,586 | m2 | |
| 23 | Đánh giáp vệ sinh sạch sẽ 36 cửa sổ phía trước và 36 sau nhà | 5 | công | |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 226,705 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải | 226,705 | m3 | |
| 26 | Đào đất móng, đất cấp II | 24,45 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,151 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,094 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,076 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng dài | 0,047 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn móng cột | 0,022 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 3,793 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn móng dài | 0,047 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn móng cột | 0,148 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,079 | tấn | |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,182 | tấn | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,564 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,379 | m3 | |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,142 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,142 | tấn | |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | 0,65 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,65 | tấn | |
| 43 | Bu lông M6.8 | 32 | cái | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,036 | m2 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 0,753 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,753 | tấn | |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | 2,35 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 2,35 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 169,268 | m2 | |
| 50 | Bu lông M18 | 64 | cái | |
| 51 | Tấm aluminum dày 4mm | 228,789 | m2 | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,131 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,015 | 100m2 | |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 55 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 41,424 | m3 | |
| 56 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,158 | m3 | |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,402 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.072,459 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.891,99 | m2 | |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 344,553 | m2 | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,76 | m2 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 225,411 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.417,012 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.625,119 | m2 | |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái | 217,644 | m2 | |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 155,009 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | 824,477 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch men khô chống trơn Ceramic 600x600mm | 322,615 | m2 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,383 | m3 | |
| 70 | Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75 | 56,755 | m2 | |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 5,669 | m3 | |
| 72 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,431 | 100m3 | |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 24,857 | m3 | |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 154,691 | m2 | |
| 75 | Biển hiệu "TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN" chữ bằng Inox cao 500mm dày 100mm, thân chữ 70mm, mặt chữ dán mi ca màu đỏ | 1 | trọn bộ | |
| 76 | Láng granitô cầu thang | 51,846 | m2 | |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,043 | tấn | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 242,091 | m2 | |
| 79 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,6 | m2 | |
| 80 | Bản lề cửa | 288 | m | |
| 81 | Tôn che khe lún | 4,5 | m | |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 91,08 | m2 | |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 48,6 | m2 | |
| 84 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 36 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 139,68 | m2 | |
| 86 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 36 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 14,14 | 100m2 | |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | 4,8 | m3 | |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8 | m3 | |
| 90 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 20 | m | |
| 91 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | 5 | cọc | |
| 92 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 12 | m | |
| 93 | Que hàn | 1 | kg | |
| 94 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 95 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180 | 1 | hộp | |
| 96 | Aptomat MCCB 3C-60A-22KA | 1 | cái | |
| 97 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | 3 | cái | |
| 98 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 99 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 1 | cái | |
| 100 | Tủ điện tầng 2 + tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x250x150 | 2 | hộp | |
| 101 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | 2 | cái | |
| 102 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 2 | cái | |
| 103 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 2 | cái | |
| 104 | Tủ điện phòng chứa 4-8 modul đế sắt mặt nhựa | 18 | hộp | |
| 105 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | 18 | cái | |
| 106 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 18 | cái | |
| 107 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | 36 | cái | |
| 108 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | 23 | bộ | |
| 109 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220v | 144 | bộ | |
| 110 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18W | 36 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | 78 | cái | |
| 112 | Lắp đặt hộp số Quạt trần | 72 | cái | |
| 113 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | 3 | cái | |
| 114 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | 3 | cái | |
| 115 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | 18 | cái | |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 18 | cái | |
| 117 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 18 | m | |
| 118 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 18 | m | |
| 119 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 435 | m | |
| 120 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | 435 | m | |
| 121 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 435 | m | |
| 122 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 990 | m | |
| 123 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 495 | m | |
| 124 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 495 | m | |
| 125 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 18 | m | |
| 126 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 4.300 | m | |
| 127 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 2.275 | m | |
| 128 | Lắp đặt máng nhựa 100x60 luồn hệ thống dây điện nhẹ trục hành lang | 150 | m | |
| 129 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | 1 | hộp | |
| 130 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | 1 | cái | |
| 131 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | 3 | cái | |
| 132 | Tủ điện tầng 2 + tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x250x150 | 2 | hộp | |
| 133 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | 2 | cái | |
| 134 | Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựa | 18 | hộp | |
| 135 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | 18 | cái | |
| 136 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 32 | cái | |
| 137 | Ống nhựa cứng luồn dây PVC D60 | 5 | m | |
| 138 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 18 | m | |
| 139 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 18 | m | |
| 140 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 435 | m | |
| 141 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | 435 | m | |
| 142 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 435 | m | |
| 143 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 972 | m | |
| 144 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 486 | m | |
| 145 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 486 | m | |
| 146 | Ống nhựa PVC D76 | 5 | m | |
| 147 | Rọ chắn rác inox D120 | 12 | cái | |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 149 | Cút nhựa D90 | 12 | cái | |
| 150 | Cút chếch D90 | 36 | cái | |
| 151 | Ống PVC D90 | 1,55 | 100m | |
| 152 | Măng sông D90 | 57 | cái | |
| 153 | Cô lê sắt | 25 | cái | |
| 154 | Bình khí CO2 (MT3) | 18 | bình | |
| 155 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | 18 | bình | |
| 156 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 18 | bộ | |
| 157 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | 9 | hộp | |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT + BỘ MÔN 3 TẦNG - KHU C | |||
| 1 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | 232,996 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 153,84 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 123,66 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước | 10 | công | |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | 10 | công | |
| 6 | Vệ sinh lớp granito cầu thang | 3 | công | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 32,386 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 5,45 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 70,971 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 123,191 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 220,716 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 150,873 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 103,796 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 934,161 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 180,684 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 1.626,159 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (chi tiết cột) | 436,337 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (cột) | 204,642 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (má cửa) | 277,855 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm | 614,173 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | 1.431,291 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 15 | bộ | |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 136,217 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải | 136,217 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 48,616 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,378 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 113,128 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 180,684 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.483,626 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.998,372 | m2 | |
| 32 | Quét 3 lớp chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 150,873 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 150,873 | m2 | |
| 34 | Đánh bóng lớp mài granito cầu thang | 3 | công | |
| 35 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 77,843 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | 529,008 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | 66,175 | m2 | |
| 38 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | 269,838 | m2 | |
| 39 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | 30 | bộ | |
| 40 | Tấm vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | 72,684 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | 72,684 | m2 | |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 15,753 | m2 | |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 6,652 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn móng dài | 0,056 | 100m2 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 29,557 | m3 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,417 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,856 | m2 | |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 131,724 | m2 | |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,84 | m2 | |
| 50 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 23,22 | m2 | |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 62,1 | m2 | |
| 52 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 5,4 | m2 | |
| 53 | Vách kính nhôm hệ ,kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 20,7 | m2 | |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,086 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 237,316 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 16,523 | 100m2 | |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | 4,8 | m3 | |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,8 | m3 | |
| 59 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | 10 | m | |
| 60 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | 5 | cọc | |
| 61 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | 12 | m | |
| 62 | Que hàn | 1 | kg | |
| 63 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | 1 | hộp | |
| 64 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | 35 | bộ | |
| 65 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2-220v | 96 | bộ | |
| 66 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng đèn tuýp Led 120/18W | 22 | bộ | |
| 67 | Bộ đèn Led 120/36W | 15 | bộ | |
| 68 | Công tắc đơn lắp nổi | 12 | cái | |
| 69 | Làm mới hộp số | 61 | cái | |
| 70 | Tụ điện quạt trần | 61 | cái | |
| 71 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | 1.800 | m | |
| 72 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 900 | m | |
| 73 | Máng nhựa 100x60 luồn hệ thống dây điện nhẹ trục hàng lang | 150 | m | |
| 74 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | 1 | hộp | |
| 75 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | 1 | cái | |
| 76 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | 3 | cái | |
| 77 | Tủ điện tầng 2 + tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x250x150 | 2 | hộp | |
| 78 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | 2 | cái | |
| 79 | Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựa | 15 | hộp | |
| 80 | Aptomat MCB 2C-50A-6KA | 1 | cái | |
| 81 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | 3 | cái | |
| 82 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | 9 | cái | |
| 83 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | 33 | cái | |
| 84 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D50 | 6 | m | |
| 85 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 18 | m | |
| 86 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 18 | m | |
| 87 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | 20 | m | |
| 88 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | 20 | m | |
| 89 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 330 | m | |
| 90 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | 330 | m | |
| 91 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 50 | m | |
| 92 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | 50 | m | |
| 93 | Máng cáp nhựa luồn dây 200x100 | 125 | m | |
| 94 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 85 | m | |
| 95 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 1.000 | m | |
| 96 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | 500 | m | |
| 97 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | 500 | m | |
| 98 | Ống nhựa chờ luồn ống gas điều hòa PVC D76 | 0,09 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | 21 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 21 | cái | |
| 101 | Dây cấp nước xí bệt | 21 | bộ | |
| 102 | Móc giấy | 21 | cái | |
| 103 | Chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 104 | Bộ xả tiểu nam | 9 | bộ | |
| 105 | Xi phông thoát tiểu nam | 9 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | 21 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt gương soi | 21 | cái | |
| 108 | Xi phông lavabo | 21 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 21 | bộ | |
| 110 | Dây cấp nước lavabo | 21 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 112 | Van khóa nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 113 | Ống PPR D32 | 0,05 | 100m | |
| 114 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | 4 | cái | |
| 115 | Ống PPR D50 | 0,12 | 100m | |
| 116 | Ống PPR D40 | 0,15 | 100m | |
| 117 | Ống PPR D32 | 0,3 | 100m | |
| 118 | Ống PPR D25 | 0,55 | 100m | |
| 119 | Ống PPR D20 | 0,4 | 100m | |
| 120 | Tê nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 121 | Tê nhựa PPR D40 | 1 | cái | |
| 122 | Tê nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 123 | Tê nhựa PPR D25 | 8 | cái | |
| 124 | Tê nhựa PPR D20 | 15 | cái | |
| 125 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | 1 | cái | |
| 126 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | 2 | cái | |
| 127 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | 5 | cái | |
| 128 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | 46 | cái | |
| 129 | Cút nhựa PPR D50 | 6 | cái | |
| 130 | Cút nhựa PPR D40 | 6 | cái | |
| 131 | Cút nhựa PPR D32 | 12 | cái | |
| 132 | Cút nhựa PPR D25 | 30 | cái | |
| 133 | Cút nhựa PPR D20 | 16 | cái | |
| 134 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | 1 | cái | |
| 135 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | 1 | cái | |
| 136 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | 1 | cái | |
| 137 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 138 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | 3 | cái | |
| 139 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | 2 | cái | |
| 140 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | 16 | cái | |
| 141 | Van khóa nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 142 | Van khóa nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 143 | Van khóa nhựa PPR D25 | 5 | cái | |
| 144 | Nút bịt nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 145 | Nút bịt nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 146 | Nút bịt nhựa PPR D20 | 51 | cái | |
| 147 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | 51 | cái | |
| 148 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | 51 | cái | |
| 149 | Măng sông PPR D50 | 5 | cái | |
| 150 | Măng sông PPR D40 | 3 | cái | |
| 151 | Măng sông PPR D32 | 5 | cái | |
| 152 | Măng sông PPR D25 | 20 | cái | |
| 153 | Măng sông PPR D20 | 20 | cái | |
| 154 | Van góc D15 | 42 | cái | |
| 155 | Ống PVC D110 | 0,8 | 100m | |
| 156 | Ống PVC D90 | 0,25 | 100m | |
| 157 | Ống PVC D75 | 0,9 | 100m | |
| 158 | Ống PVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 159 | Ống PVC D42 | 0,4 | 100m | |
| 160 | Y nhựa D110 | 40 | cái | |
| 161 | Y nhựa D90 | 2 | cái | |
| 162 | Y nhựa D75 | 20 | cái | |
| 163 | Y thu nhựa D75/42 | 27 | cái | |
| 164 | Y thu nhựa D90/75 | 8 | cái | |
| 165 | Y kiểm tra D110 | 2 | cái | |
| 166 | Y kiểm tra D90 | 2 | cái | |
| 167 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | 67 | cái | |
| 168 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | 8 | cái | |
| 169 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | 40 | cái | |
| 170 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | 20 | cái | |
| 171 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | 30 | cái | |
| 172 | Cút nhựa 90 độ D75 | 12 | cái | |
| 173 | Cút nhựa 90 độ D60 | 18 | cái | |
| 174 | Cút nhựa 90 độ D42 | 90 | cái | |
| 175 | Côn thu D110/75 | 3 | cái | |
| 176 | Côn thu D90/75 | 2 | cái | |
| 177 | Côn thu D75/42 | 3 | cái | |
| 178 | Nối nhựa ren trong D42 | 30 | cái | |
| 179 | Nối nhựa ren trong D110 | 21 | cái | |
| 180 | Nối nhựa ren trong D75 | 12 | cái | |
| 181 | Măng sông D110 | 20 | cái | |
| 182 | Măng sông D90 | 5 | cái | |
| 183 | Măng sông D75 | 25 | cái | |
| 184 | Măng sông D60 | 5 | cái | |
| 185 | Măng sông D42 | 10 | cái | |
| 186 | Thông tắc D110 | 15 | cái | |
| 187 | Thông tắc D75 | 9 | cái | |
| 188 | Xi phông nhựa D75 | 12 | cái | |
| 189 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | 105 | cái | |
| 190 | Đai ôm ống thép không gỉ | 24 | cái | |
| 191 | Rọ chắn rác inox D120 | 12 | cái | |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 193 | Cút nhựa D90 | 12 | cái | |
| 194 | Cút chếch D90 | 36 | cái | |
| 195 | Ống PVC D90 | 1,55 | 100m | |
| 196 | Măng sông D90 | 30 | cái | |
| 197 | Cô lê sắt | 65 | cái | |
| 198 | Bình khí CO2 (MT3) | 18 | bình | |
| 199 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | 18 | bình | |
| 200 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 18 | bộ | |
| 201 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | 9 | hộp | |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | 240,526 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,068 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống cột thép, xà gồ, vì kèo mái, tấm bịt tôn | 15 | công | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 6,176 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 6,176 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ mái | 528,81 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,341 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống cột thép, xà gồ, vì kèo, máng tôn thu nước | 10 | công | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,579 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải | 0,579 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ mái | 136,248 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống cột thép, xà gồ, vì kèo, tấm bịt tôn | 8 | công | |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,061 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải | 0,061 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 377,808 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa | 70,084 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, | 1,293 | 100m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông, | 1,681 | 100m3 | |
| 19 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép mái | 5 | công | |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 300,373 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải | 300,373 | m3 | |
| 22 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 40,736 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ cửa | 7,76 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ hoa sắt | 5,6 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, | 0,096 | 100m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông, | 0,065 | 100m3 | |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo thép mái | 4 | công | |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 16,428 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải | 16,428 | m3 | |
| H | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 8,78 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,037 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,191 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,032 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,697 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,401 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,029 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,429 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,191 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,155 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,111 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,938 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,281 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,178 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,138 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,023 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,012 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,395 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,955 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,313 | m3 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,404 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 77,518 | m2 | |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,824 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 6,4 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,1 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,225 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 24,08 | m | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 21,68 | m | |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,232 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | 14,486 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,518 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,549 | m2 | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 0,083 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,083 | tấn | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | 0,403 | 100m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,58 | m2 | |
| 40 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,16 | m2 | |
| 41 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,84 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6 | m2 | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,058 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,84 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,84 | m2 | |
| 46 | Rọ chắn rác | 2 | cái | |
| 47 | Ống nhựa PVC D90 | 0,06 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nhựa | 2 | cái | |
| 49 | Cô lê sắt | 10 | cái | |
| 50 | Cút nối nhựa D90 | 2 | cái | |
| 51 | Ống nhựa PVC D27 | 0,06 | 100m | |
| 52 | Aptomat MCB-2C-250V-10A | 1 | cái | |
| 53 | Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2M | 1 | bộ | |
| 54 | Đèn Led ốp trần 220V/9W | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 56 | Công tắc đôi | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 58 | Hộp điện tôn 200x150x100 | 1 | hộp | |
| 59 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 30 | m | |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 15 | m | |
| I | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 7,894 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,034 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,045 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,882 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 3,6 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,338 | 100m2 | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,271 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,271 | tấn | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,465 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,465 | tấn | |
| 11 | Bu lông M16x500 | 72 | cái | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,669 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,669 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,84 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,84 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 159,102 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | 2,559 | 100m2 | |
| 18 | Máng tôn thu nước | 38,946 | m | |
| 19 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,165 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 23,54 | m3 | |
| 21 | Rọ chắn rác D80 | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt phễu thu | 3 | cái | |
| 23 | Ống PVC D76 | 0,12 | 100m | |
| 24 | Cút nhựa D76 | 6 | cái | |
| 25 | Cút chếch D76 | 6 | cái | |
| 26 | Cô lê sắt | 10 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.817E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | ≥ 02 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình điện/hạng mục điện công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cấp thoát nước/hạng mục cấp thoát nước công trình dân dụng (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách kỹ thuật tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng), đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình mà cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) (Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy tời điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Có đủ điều kiện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi