Gói thầu: E-DPTU06: Mua sắm thiết bị cơ khí thủy lực bổ sung cho dự phòng tối ưu đã xuất kho phục vụ sản xuất – Công ty thủy điện Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200958616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-DPTU06: Mua sắm thiết bị cơ khí thủy lực bổ sung cho dự phòng tối ưu đã xuất kho phục vụ sản xuất – Công ty thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958542 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 13:38:00 đến ngày 2020-10-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,848,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ màng tự lựa và phụ kiện | . | 1 | Bộ | Một bộ bao gồm: - Màng tự lựa: + Số lượng: 18 cái. + Thiết kế bằng kim loại. + Kích thước: Ø570*1,5mm + Chi tiêt số 4 trong bản vẽ: 27014X-4710015 đính kèm. + Cấu tạo chi tiết như bản vẽ: 27014X-4710018 đính kèm. - Đĩa nhựa đàn hồi: + Số lượng: 18 cái. + Kích thước Ø426,8*4mm. + Vật liệu: Polyurethane. Chi tiết số 3 trong bản vẽ: 27014X-4710015 đính kèm. - Gioăng cao su: + Số lượng: 18 cái. + Kích thước: Ø430,66*5,3mm. + Chịu dầu, chịu áp. + Chi tiết số 6 trong bản vẽ: 27014X-4710015 đính kèm. *) Mô tả về yêu cầu kỹ thuật, mô tả vật liệu chế tạo như trong bản vẽ đính kèm. Một bộ bao gồm: - Màng tự lựa: + Số lượng: 18 cái. + Thiết kế bằng kim loại. + Kích thước: Ø570*1,5mm + Chi tiêt số 4 trong bản vẽ: 27014X-4710015 đính kèm. + Cấu tạo chi tiết như bản vẽ: 27014X-4710018 đính kèm. - Đĩa nhựa đàn hồi: + Số lượng: 18 cái. + Kích thước Ø426,8*4mm. + Vật liệu: Polyurethane. Chi tiết số 3 trong bản vẽ: 27014X-4710015 đính kèm. - Gioăng cao su: + Số lượng: 18 cái. + Kích thước: Ø430,66*5,3mm. + Chịu dầu, chịu áp. + Chi tiết số 6 trong bản vẽ: 27014X-4710015 đính kèm. *) Mô tả về yêu cầu kỹ thuật, mô tả vật liệu chế tạo như trong bản vẽ đính kèm. | Nhà thầu đề xuất đầy đủ các nội dung sau: - Trường hợp nhà thầu chào thiết bị/ hệ thống thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc thì nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu: + Chào đầy đủ Model, xuất xứ hàng hóa đầy đủ và cam kết cung cấp C/O, C/Q bản gốc và các tài liệu kỹ thuật kèm theo chứng minh đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật. + Cung cấp giấy phép bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất. - Trường hợp nhà thầu đề xuất thiết bị/ hệ thống thiết bị được tổ hợp trong nước thì nhà thầu phải cam kết và đề xuất cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: + Biên bản thử nghiệm thành phần các loại vật liệu chính tổ hợp, chế tạo do đơn vị kiểm định độc lập thực hiện. + Phim chụp X quang của tất cả các đường hàn bích bịt. + Giấy chứng nhận chất lượng và giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất. + Các biên bản nghiệm thu nội bộ chuyển giai đoạn thi công trong quá trình sản xuất. + Biên bản nghiệm thu xuất xưởng trong đó có nội dung thí nghiệm thử áp. |
| 2 | Bộ làm mát ổ hướng tua bin | . | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật: - Môi trường làm việc: Dầu thủy lực ISO VG 46. - Áp lực làm việc: 1,5MPa. - Lưu lượng: 18M3/h. - Nhiệt độ nước sau làm mát: | Nhà thầu cam kết và đề xuất cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: + Biên bản thử nghiệm thành phần các loại vật liệu chính của bộ làm mát do đơn vị kiểm định độc lập thực hiện. + Phim chụp X quang của tất cả các đường hàn bích bịt bộ làm mát. + Giấy chứng nhận chất lượng và giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất. + Các biên bản nghiệm thu nội bộ chuyển giai đoạn thi công trong quá trình sản xuất bộ làm mát. + Biên bản nghiệm thu xuất xưởng trong đó có nội dung thí nghiệm thử áp. |
| 3 | Hệ thống làm mát không khí máy phát | . | 1 | Bộ | Kích thước: 2100x2120x300mm - Số lượng ống làm mát: Ø14 x 1mm x 184 ống - Áp lực nước làm việc : 0,6 Mpa - Áp lực nước kiểm tra : 0.9 Mpa. - Nhiệt đọ nước vào làm mát: 30oC. - Nhiệt độ không khí ra khỏi giàn làm mát: 40oC. - Lưu lượng nước làm mát: 75 m3/s. - Công suất làm việc: 320kW. - Tổn thất áp suất của nước: 0,18 bar. - Tổn thất áp suất của gió: 80 Pa. *) Mô tả về yêu cầu kỹ thuật, mô tả vật liệu chế tạo như trong bản vẽ đính kèm | Nhà thầu đề xuất đầy đủ các nội dung sau: - Trường hợp nhà thầu chào thiết bị/ hệ thống thiết bị nhập khẩu nguyên chiếc thì nhà thầu phải đáp ứng các yêu cầu: + Chào đầy đủ Model, xuất xứ hàng hóa đầy đủ và cam kết cung cấp C/O, C/Q bản gốc và các tài liệu kỹ thuật kèm theo chứng minh đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật. + Cung cấp giấy phép bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất. - Trường hợp nhà thầu đề xuất thiết bị/ hệ thống thiết bị được tổ hợp trong nước thì nhà thầu phải cam kết và đề xuất cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: + Biên bản thử nghiệm thành phần các loại vật liệu chính của bộ làm mát do đơn vị kiểm định độc lập thực hiện. + Phim chụp X quang của tất cả các đường hàn bích bịt bộ làm mát. + Giấy chứng nhận chất lượng và giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất. + Các biên bản nghiệm thu nội bộ chuyển giai đoạn thi công trong quá trình sản xuất bộ làm mát. + Biên bản nghiệm thu xuất xưởng trong đó có nội dung thí nghiệm thử áp. |
| 4 | Bộ gioăng secvomotor | . | 2 | Bộ | Bản vẽ: SONLA-YJL700-00. Mỗi bộ gồm có: - Chi tiết số 4: Slide seal for piston GSF700, số lượng 02 cái - Chi tiết số 5: Guide ring GST5930-D700 số lượng 4 cái - Chi tiết số 10: O-Type seal Ø700x86 số lượng 4 cái - Chi tiết số 31: Slide seal Ø260xØ250x3 số lượng 4 cái - Chi tiết số 32 số lượng 2 cái - Chi tiết số 33: Shaft seal ring Y-GY1 - 250266 số lượng 2 cái - Chi tiết số 34: Dust-Proof ring DH250 số lượng 2 cái - Chi tiêt số 41: O-Type seal Ø185x5,7 số lượng 2 cái - Chi tiết số 47: O-Type seal Ø170x5,7 số lượng 4 cái. | . |
| 5 | Lò xo ép vành chèn trục | . | 12 | Cái | Bản vẽ: 27011X-4621801. *) Mô tả về yêu cầu kỹ thuật, mô tả vật liệu chế tạo như trong bản vẽ đính kèm. | Nhà thầu phải cam kết và đề xuất cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: + Biên bản thử nghiệm thành phần các loại vật liệu chính để chế tạo, tổ hợp thiết bị do đơn vị kiểm định độc lập thực hiện. + Giấy chứng nhận chất lượng và giấy chứng nhận xuất xưởng của Nhà sản xuất vật liệu phục vụ chế tạo, tổ hợp. + Các biên bản nghiệm thu nội bộ chuyển giai đoạn thi công trong quá trình tổ hợp, chế tạo. |
| 6 | Hydraulic oil | . | 5 | lit | SH0358-95 | . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi