Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136920-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220136876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển và vốn vay thương mại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:10:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,163,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu bánh xích≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước - lực ép: 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép thủy lực - lực ép 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan đứng 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén: 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng bể chứa nước sạch 1200 m3/Ng. Đêm nhà máy nước Ninh Giang - Chi nhánh KDNS số 3
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển và vốn vay thương mại.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng MTQ. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 853 802.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG BỂ
1Cọc cừ larsen IV KT 400x170x5,5- dài 9m (Giả sử cọc nằm trong công trình 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.026,2961kg
2ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1100m
3ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc nổi trên mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc trong đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc nổi trên mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m
6Cọc bê tông cốt thép mác 250 đá 1x2 cọc 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2.640,66m
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,4066100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (theo đm 5,934/10,29=0,5767)Mô tả kỹ thuật theo chương V9141 mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,1063m3
10Cọc dẫn đóng âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3863100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,29291m3
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6267100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8436100m3
15Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8436100m3/1km
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6397m3
18Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,2837m3
19Bê tông tương phẩm đổ móng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V174,868m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7389tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5764tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1992100m2
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8608m3
24Bê tông tương phẩm đổ cột đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8887m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4173tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,2876100m2
28Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,4872m3
29Bê tông tương phẩm đổ tường đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V120,2645m3
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4518tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,199tấn
32Sản xuất thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
33Lắp dựng thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0934100m2
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2991m3
36Bê tông tương phẩm đổ dầm đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4836m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7873tấn
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,012m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8054100m2
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8597m3
42Bê tông tương phẩm đổ dầm đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4276m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7192tấn
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V280,54m2
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,6712m2
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V683,6021m2
47Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V842,2733m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V311,2734m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V311,9472m2
51Quét Flinkote chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V311,9472m2
52Ống thép INOX SUS 304 D100 dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m
53Cút thép hàn INOX SUS 304 D100x90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
54Lưới thép INOX 1x1mm KT 0,5x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
55Đai siết INOX D200Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
56Lá chắn thép 300x300 dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo chương V8Tấm
57Ống nhựa UPVC DN48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
58Cút nhựa UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
59Đất màu trồng cỏ mái bểMô tả kỹ thuật theo chương V89,76m3
60Xúc đất đổ lên mái bể chứaMô tả kỹ thuật theo chương V89,76m3
61Sỏi lọc thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
62Nhân công đắp sỏi lọc thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
63Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh thang INOX 340Mô tả kỹ thuật theo chương V84,36kg
64Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh nắp bể INOX 340Mô tả kỹ thuật theo chương V79,28kg
65Gia công thang sắt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
66Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,75m2
67Bu lông nở INOX M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
68Bu lông nở mạ kẽm M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
69Tay nắm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Bulong nở M10x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
71SKAFEX 2 tuýpMô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
72Băng cản nước WATERSTOP V20Mô tả kỹ thuật theo chương V142,4m
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,8291m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m3/1km
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1352m3
7Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0148m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0428m2
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V30,0576m2
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ, HỐ VAN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE80 - PN8 đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 21,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE80 - PN8 đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 355mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m
5Khử trùng ống nước, ĐK 355mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Khử trùng ống nước, ĐK 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m
7Tê HDPE D355 (NC, MTCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Bu nhựa HDPE D355Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Côn nhựa HDPE D355x315Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Bích thép rỗng D350Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Bích thép đặc D350 (ĐMx0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
12Van chặn 2 chiều BB D300, loại ty chìmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Tê gang D300 (NCx1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14BE D300 vanh đồng ôm ống HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Bu nhựa HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bích thép rỗng D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Gioăng cao su MB D350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Gioăng cao su MB D300Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V116bộ
21Lắp đặt ống nhựa HDPE80 - PN8 đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 21,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 355mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
23Khử trùng ống nước, ĐK 355mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
24Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Chếch D355 HDPE (cút 135 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26BE D350 vanh đồng ôm ống HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Gioăng cao su MB D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
29Lắp đặt ống nhựa HDPE80 - PN8 đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Khử trùng ống nước, ĐK 225mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
33Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 500mm (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
36Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen, ĐK 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 mối
37Cắt ống thép, bằng ô xy - đất đèn, ĐK 500mm (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210mối
38Lắp đặt ống thép đen D350 bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
39Lắp đặt ống thép đen D500 bằng phương pháp hàn (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
40Lắp bích thép rỗng D350 (ĐMx0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
41Gioăng cao su MB D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
43Lắp đặt côn thép hàn UB D500x300 (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt bích thép rỗng D300 (ĐMx0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
45Gioăng cao su MB D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt BE D300 vanh đồng ôm ống HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Van chặn 2 chiều BB D300, loại ty chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
49Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 mối
50Cắt ống thép, bằng ô xy - đất đèn, ĐK 500mm (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810mối
51Lắp đặt ống thép đen D500 bằng phương pháp hàn (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
52Gia công bu thép BU DN400, L=1m (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt bu thép BU DN400, L=1m bằng phương pháp hàn với ống DN500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Gia công côn thu BB D400x250 (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt côn thu BB D400x250 nối bằng p/p mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Gioăng cao su MB D400Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Gioăng cao su MB D250Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
59Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 mối
60Cắt ống thép, bằng ô xy - đất đèn, ĐK 500mm (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410mối
61Lắp đặt ống thép đen DN500 bằng phương pháp hàn (L=1m) (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
62Gia công bu thép BU DN200, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt bu thép BU DN200, L=1m bằng phương pháp hàn với ống DN500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 mối
65Cắt ống thép, bằng ô xy - đất đèn, ĐK 500mm (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110mối
66Lắp đặt ống thép đen D500 bằng phương pháp hàn (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
67Gia công bu thép BU DN300, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt bu thép BU DN300, L=1m bằng phương pháp hàn với ống DN500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Van chặn 2 chiều BB D200, loại ty chìmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Van chặn 2 chiều BB D300, loại ty chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Gioăng cao su MB D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Gioăng cao su MB D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
74Lắp bích thép đặc D500 (ĐMx0,5) (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
75Lắp bích thép rỗng D500 (ĐMx0,5) (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
76Gioăng cao su MB D500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Bu lông M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
78Gia công BU INOX BB D200 SUS 304-L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt BU INOX BB D200 SUS 304-L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Nắp đậy, khớp xoay INOX D200 (ĐMx0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Gia công cút thép BU D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt cút thép BU D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Ống thép D200 L=2,2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m
84Gioăng cao su MB D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Bu lông Inox M20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
86Ống D350 Inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
87Côn UU Inox D500x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Gia công cút Inox D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt cút Inox D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Gia công bu Inox BB D350 L=0,65m (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt bu INOX BB D350 SUS 304, L=0,65mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Gia công cút thép BB D350 (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt cút thép BB D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Van bướm tay quay BB D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95BE nối ống D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Cút nhựa HDPE D355Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Gioăng cao su MB D350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Bu lông Inox M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
99Ống D350 Inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
100Gia công bu Inox BB D350 L=1,2m (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt bu INOX BB D350, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Gia công bu Inox BU D350 L=0,6m (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt bu INOX BU D350, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Gia công cút Inox BB D350 (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt cút Inox BB D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Côn UU Inox D500x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Gia công bu thép BB D350, L=0,85m (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt bu thép BB D350 -L=0,85mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Van cổng ty chìm, vô lăng BB D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Mối nối mềm BE D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Gioăng cao su MB D350Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Bu lông Inox M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
113Tháo dỡ ống D400 thép (ĐMx0,6) (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
114Tháo dỡ tê thép D400 (ĐMx1,5x0,6) (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Tháo dỡ tê thép D400x200 (ĐMx1,5x0,6) (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Tháo dỡ côn thép D400x300 (ĐMx0,6)(ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Tháo dỡ van chặn BB D300 (ĐMx0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Tháo dỡ tê thép D300x250 (ĐMx0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Tháo dỡ ống nhựa HDPE D315 (ĐMx0.6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
120Tháo dỡ ống thép D300 (ĐMx0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
121Tháo dỡ và di chuyển ống thép D200 (ĐMx0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
122Tháo dỡ và di chuyển ống thép D100 (ĐMx0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
123Tháo dỡ và di chuyển ống nhựa D315 HDPE (ĐMx0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
124Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m3
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8301m3
126Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8816m3
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0766100m3
128Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2698100m3
129Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2698100m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588100m2
131Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2684100m2
132Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3144100m2
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7548m3
134Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,628m3
135Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,352m3
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3274tấn
137Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1801tấn
138Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3344m3
139Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,08m2
140Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,56m2
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2418100m2
143Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1104m3
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1351 cấu kiện
146Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3036tấn
147Thép góc hố van, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,34tấn
148Gia công thép mạ kẽm giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3994tấn
149Lắp dựng giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3994tấn
150Bu lông nở M14x100 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V336Cái
151Tấm Grating mạ kẽm tải 5 tấn KT: 1000x1150x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.774kg
152Cắt mạch đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
153Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V20,58m3
154Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,1m3
155Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V87,48m3
156Đắp cát móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V44,9667m3
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0978100m3
158Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,78m3
159Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3638100m3
160Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3638100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ giám sát 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;54
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) còn hiệu lực;54
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Máy đào một gầu bánh xích≤ 0,8m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Máy ép cọc trước - lực ép: 150T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
4 Máy ép thủy lực - lực ép 130T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
5 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy đầm bàn 1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy cắt uốn 5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy hàn ≥23Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy trộn bê tông ≥250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Máy trộn vữa ≥80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
13 Máy khoan cầm tay 1,50 kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
14 Máy mài 2,7kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
15 Máy khoan đứng 4,5KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
16 Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén: 3m3/ph Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
17 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->