Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển và vốn vay thương mại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:10:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,163,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu bánh xích≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc trước - lực ép: 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép thủy lực - lực ép 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay 1,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan đứng 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén: 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng bể chứa nước sạch 1200 m3/Ng. Đêm nhà máy nước Ninh Giang - Chi nhánh KDNS số 3 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển và vốn vay thương mại. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
Điện thoại: 0220 3840380. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 853 802. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG BỂ | |||
| 1 | Cọc cừ larsen IV KT 400x170x5,5- dài 9m (Giả sử cọc nằm trong công trình 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.026,2961 | kg |
| 2 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | 100m |
| 3 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc nổi trên mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc trong đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc nổi trên mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 6 | Cọc bê tông cốt thép mác 250 đá 1x2 cọc 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.640,66 | m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4066 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (theo đm 5,934/10,29=0,5767) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1063 | m3 |
| 10 | Cọc dẫn đóng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3863 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,2929 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6267 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8436 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8436 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6397 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2837 | m3 |
| 19 | Bê tông tương phẩm đổ móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,868 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7389 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5764 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8608 | m3 |
| 24 | Bê tông tương phẩm đổ cột đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8887 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2876 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4872 | m3 |
| 29 | Bê tông tương phẩm đổ tường đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2645 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,199 | tấn |
| 32 | Sản xuất thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0934 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2991 | m3 |
| 36 | Bê tông tương phẩm đổ dầm đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4836 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7873 | tấn |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,012 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8054 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8597 | m3 |
| 42 | Bê tông tương phẩm đổ dầm đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4276 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7192 | tấn |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,54 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,6712 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,6021 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,2733 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,2734 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,9472 | m2 |
| 51 | Quét Flinkote chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,9472 | m2 |
| 52 | Ống thép INOX SUS 304 D100 dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 53 | Cút thép hàn INOX SUS 304 D100x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lưới thép INOX 1x1mm KT 0,5x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 55 | Đai siết INOX D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 56 | Lá chắn thép 300x300 dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 57 | Ống nhựa UPVC DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 58 | Cút nhựa UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 59 | Đất màu trồng cỏ mái bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m3 |
| 60 | Xúc đất đổ lên mái bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m3 |
| 61 | Sỏi lọc thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 62 | Nhân công đắp sỏi lọc thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 63 | Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh thang INOX 340 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,36 | kg |
| 64 | Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh nắp bể INOX 340 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,28 | kg |
| 65 | Gia công thang sắt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 66 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | m2 |
| 67 | Bu lông nở INOX M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 68 | Bu lông nở mạ kẽm M10x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 69 | Tay nắm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Bulong nở M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 71 | SKAFEX 2 tuýp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 72 | Băng cản nước WATERSTOP V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4 | m |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8291 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3/1km |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1352 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0148 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0428 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0576 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ, HỐ VAN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 - PN8 đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 21,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 - PN8 đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 355mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước, ĐK 355mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| 7 | Tê HDPE D355 (NC, MTCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bu nhựa HDPE D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Côn nhựa HDPE D355x315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bích thép rỗng D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Bích thép đặc D350 (ĐMx0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 12 | Van chặn 2 chiều BB D300, loại ty chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Tê gang D300 (NCx1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | BE D300 vanh đồng ôm ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Bu nhựa HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bích thép rỗng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Gioăng cao su MB D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Gioăng cao su MB D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 - PN8 đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 21,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 355mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Khử trùng ống nước, ĐK 355mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 355mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Chếch D355 HDPE (cút 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | BE D350 vanh đồng ôm ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Gioăng cao su MB D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE80 - PN8 đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước, ĐK 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 500mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen, ĐK 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 mối |
| 37 | Cắt ống thép, bằng ô xy - đất đèn, ĐK 500mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10mối |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen D350 bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép đen D500 bằng phương pháp hàn (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 40 | Lắp bích thép rỗng D350 (ĐMx0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 41 | Gioăng cao su MB D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt côn thép hàn UB D500x300 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bích thép rỗng D300 (ĐMx0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 45 | Gioăng cao su MB D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt BE D300 vanh đồng ôm ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Van chặn 2 chiều BB D300, loại ty chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 49 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 mối |
| 50 | Cắt ống thép, bằng ô xy - đất đèn, ĐK 500mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10mối |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen D500 bằng phương pháp hàn (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | Gia công bu thép BU DN400, L=1m (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt bu thép BU DN400, L=1m bằng phương pháp hàn với ống DN500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Gia công côn thu BB D400x250 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu BB D400x250 nối bằng p/p mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Gioăng cao su MB D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Gioăng cao su MB D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 59 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 60 | Cắt ống thép, bằng ô xy - đất đèn, ĐK 500mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10mối |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen DN500 bằng phương pháp hàn (L=1m) (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 62 | Gia công bu thép BU DN200, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bu thép BU DN200, L=1m bằng phương pháp hàn với ống DN500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 mối |
| 65 | Cắt ống thép, bằng ô xy - đất đèn, ĐK 500mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10mối |
| 66 | Lắp đặt ống thép đen D500 bằng phương pháp hàn (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 67 | Gia công bu thép BU DN300, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt bu thép BU DN300, L=1m bằng phương pháp hàn với ống DN500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Van chặn 2 chiều BB D200, loại ty chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Van chặn 2 chiều BB D300, loại ty chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Gioăng cao su MB D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Gioăng cao su MB D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 74 | Lắp bích thép đặc D500 (ĐMx0,5) (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 75 | Lắp bích thép rỗng D500 (ĐMx0,5) (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 76 | Gioăng cao su MB D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Bu lông M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 78 | Gia công BU INOX BB D200 SUS 304-L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt BU INOX BB D200 SUS 304-L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Nắp đậy, khớp xoay INOX D200 (ĐMx0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Gia công cút thép BU D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thép BU D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Ống thép D200 L=2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m |
| 84 | Gioăng cao su MB D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Bu lông Inox M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 86 | Ống D350 Inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 87 | Côn UU Inox D500x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Gia công cút Inox D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút Inox D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Gia công bu Inox BB D350 L=0,65m (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt bu INOX BB D350 SUS 304, L=0,65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Gia công cút thép BB D350 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút thép BB D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Van bướm tay quay BB D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | BE nối ống D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Cút nhựa HDPE D355 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Gioăng cao su MB D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Bu lông Inox M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 99 | Ống D350 Inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 100 | Gia công bu Inox BB D350 L=1,2m (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt bu INOX BB D350, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Gia công bu Inox BU D350 L=0,6m (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt bu INOX BU D350, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Gia công cút Inox BB D350 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút Inox BB D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Côn UU Inox D500x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Gia công bu thép BB D350, L=0,85m (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt bu thép BB D350 -L=0,85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Van cổng ty chìm, vô lăng BB D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Mối nối mềm BE D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Gioăng cao su MB D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Bu lông Inox M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 113 | Tháo dỡ ống D400 thép (ĐMx0,6) (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 114 | Tháo dỡ tê thép D400 (ĐMx1,5x0,6) (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Tháo dỡ tê thép D400x200 (ĐMx1,5x0,6) (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Tháo dỡ côn thép D400x300 (ĐMx0,6)(ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Tháo dỡ van chặn BB D300 (ĐMx0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Tháo dỡ tê thép D300x250 (ĐMx0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE D315 (ĐMx0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 120 | Tháo dỡ ống thép D300 (ĐMx0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 121 | Tháo dỡ và di chuyển ống thép D200 (ĐMx0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Tháo dỡ và di chuyển ống thép D100 (ĐMx0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Tháo dỡ và di chuyển ống nhựa D315 HDPE (ĐMx0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 100m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8301 | m3 |
| 126 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8816 | m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | 100m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3144 | 100m2 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7548 | m3 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,628 | m3 |
| 135 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,352 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3274 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1801 | tấn |
| 138 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3344 | m3 |
| 139 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,08 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,56 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2418 | 100m2 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1104 | m3 |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | tấn |
| 147 | Thép góc hố van, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 148 | Gia công thép mạ kẽm giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | tấn |
| 149 | Lắp dựng giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3994 | tấn |
| 150 | Bu lông nở M14x100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | Cái |
| 151 | Tấm Grating mạ kẽm tải 5 tấn KT: 1000x1150x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.774 | kg |
| 152 | Cắt mạch đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 153 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m3 |
| 154 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m3 |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m3 |
| 156 | Đắp cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9667 | m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m3 |
| 158 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3638 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3638 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình Hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) còn hiệu lực; | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60m3/h | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh xích≤ 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 4 | Máy ép thủy lực - lực ép 130T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành)) | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn 5kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥23Kw | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay 1,50 kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 14 | Máy mài 2,7kW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 15 | Máy khoan đứng 4,5KW | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén: 3m3/ph | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360m3/h | Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi