Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:40:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,181,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.854.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, nhà xe.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.927.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trụ sở UBND xã Mỹ Lộc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc
- Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. + Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,072 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,022 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông ly tâm ứng lực trước fi 300 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,76 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông ly tâm ứng lực trước fi 300 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100m |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,495 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,561 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,12 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,195 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 42,027 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11,318 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,433 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,507 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,07 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 31,141 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,792 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,517 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,254 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,984 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,854 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40,188 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,76 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,969 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,252 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,905 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,992 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,142 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,708 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,517 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,094 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,964 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,112 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,613 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,641 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,239 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,614 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,975 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,297 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 61 | Gia công thang sắt tráng kẽm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 63 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,1 sơn tĩnh điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 64,215 | m2 |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 04 cánh, bản lề sàn, kính cường lực 12 ly | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5 ly | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13,92 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ hệ 70, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40,56 | m2 |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu nam (sứ) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 68 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng Trụ đề ba gỗ căm xe fi 200 song tiện, phun PU màu cánh dán | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 60x120 có song tiện , phun PU màu cánh dán | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m |
| 71 | Lan can Inox 304 tròn (thanh đứng fi 49x2,0mm, fi 34x2,0mm, thanh ngang fi 27x1,5mm), phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,332 | m2 |
| 72 | Lan can Inox 304 (thanh đứng hộp 20x40x1,0mm, thanh ngang fi 60x1,0mm, fi 27x1,0mm), phụ kiện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,519 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,851 | m2 |
| 74 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô (sắt tráng kẽm) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,433 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,433 | tấn |
| 76 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,337 | 100m2 |
| 77 | Úp nóc bằng ngói bò (3 viên/m) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | viên |
| 78 | Úp nóc bằng ngói chạc ba | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | viên |
| 79 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (VT+NC) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 705,11 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20,438 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 983,398 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 58,66 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 240,334 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 27,829 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18,198 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 132,408 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 74,914 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 23,2 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 81,304 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 157,955 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 182,656 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26,6 | m2 |
| 93 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài nhà) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 144,722 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 37,907 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,051 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 585,19 | m |
| 97 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34,282 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,698 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 38,985 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 97,08 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,36 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 22,08 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 91,271 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ốp đá) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,088 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,088 | m2 |
| 106 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 71,441 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 (gạch thạch anh) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 358,66 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 (gạch thạch anh loại nhám) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 21,66 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6,816 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 40,809 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15,632 | m2 |
| 112 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,386 | m2 |
| 113 | Làm trần tấm prima 600x600x4,5, khung sắt sơn tĩnh điện (VL+NC) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 95,16 | m2 |
| 114 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,3mm + hệ khung sườn thép tráng kẽm (VL+NC) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 63,64 | 0.0 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 962,611 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 240,9 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 338,874 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 267,148 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.301,485 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 508,048 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19,992 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 88,641 | m2 |
| 123 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,974 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt quốc huy bằng đồng (VT+NC) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Thử tĩnh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| B | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,263 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,307 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,326 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,307 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3,91 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3,0mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm (ren trong thau) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm (ren ngoài thau) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3,0mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3,0mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m |
| 25 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van thau, đường kính 34mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren thau ngoài, đường kính 27mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren thau ngoài, đường kính 34mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính 27mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt Rơ le | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phao cơ fi 34mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt lúp pê fi 34mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3,0mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3,0mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3,0mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3,0mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 41 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,0mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 45 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x4,9mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m |
| 49 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200 + bộ thông tắc | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Ty thép tráng kẽm fi 8mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả nhấn + dây cấp nước | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt xi phong (co P) nhựa | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xả + tay sen + dây sen + giá đỡ tay sen | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt móc treo áo Inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,0mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220x5,1mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315x9,2mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,236 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315x9,2mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,445 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400x11,7mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 9 đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 6 đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 4 đường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 18W/220V) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần (không điều tốc) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt điều tốc quạt | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 2.0 HP | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 2 chiều) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1.300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 20 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 25 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 32 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 30 | Hộp điện nhựa âm tường | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ + viền | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 33 | Lắp máy bơm nước | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MFZL8 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 37 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 38 | Lắp đặt hộp phối cáp nhánh 10 đôi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp internet - Switch 8 Port | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp internet - Switch 16 Port | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 20 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 25 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 47 | Phụ kiện đủ thi công | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG – CỘT CỜ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,434 | 100m3 |
| 2 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,342 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 34,733 | m3 |
| 4 | Cắt khe, xoa phẳng mặt nền, lăn ru-lô tạo gai | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 434,16 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,693 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,514 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,837 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,066 | m2 |
| 13 | Láng granitô nền sàn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,676 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 5,39 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 14,388 | m |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,496 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống inox 304 đường kính 60mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống inox 304 đường kính 76mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống inox 304 đường kính 90mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn inox đường kính 60-76mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn inox đường kính 90-76mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp inox, dây cáp kéo cờ inox (VL+NC) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Bulong mạ kẽm fi 20, L=800 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Bản mã dày 10li | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4,944 | kg |
| 26 | Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5 | m |
| E | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1,393 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Rải nylon chống mất nước bê tông | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,673 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 7,085 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,823 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,881 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình (Sắt tráng kẽm) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép (sắt tráng kẽm) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép (sắt tráng kẽm) | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2,575 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,735 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 30 | Lắp đặt niềng kẹp ống xối, móc đỡ máng xối | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Bulong fi 16, L=150 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 32 | Bulong fi 16, L=200 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Bulong fi 16, L=1100 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3,0mm | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 35 | Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-36W | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² (Cadivi) qua ống bảo hộ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện Þ20 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 41 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC Þ20 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp điện nhựa nổi | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.854.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, nhà xe.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.927.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.854.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy khoan | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo) | Không yêu cầu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi