Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139992-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220136163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:40:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,181,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.854.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, nhà xe.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.927.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở UBND xã Mỹ Lộc
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng và Phòng cháy chữa cháy Kiến Xanh. Địa chỉ: Số 20 Đường số 19, KDC Trung tâm hành chính tỉnh, Khu phố Bình Cư 2, Phường 6, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An (trong khuôn viên UBND huyện Cần Giuộc). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. , địa chỉ: số 38 Nguyễn Thái Bình, khu phố 4, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc - Địa chỉ: Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Giuộc + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. + Số 38 đường Nguyễn Thái Bình, Thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. + Điện thoại: (02723) 893.322 – Fax: (02723) 741.648.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,296100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,072m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,23m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,061100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,022100m3
6Ép trước cọc bê tông ly tâm ứng lực trước fi 300Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,76100m
7Ép trước cọc bê tông ly tâm ứng lực trước fi 300Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,364100m
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,495m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,561m3
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế21,12m3
11Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,195m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế42,027m3
13Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11,318m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30cm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,433m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,507m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,07m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế31,141m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15,792m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,517m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,464m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,254m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,984m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,854m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,16m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40,188m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20,76m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,969m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,252m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,905m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,82m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,992m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,142100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,708100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,517100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,094100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,964100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,134100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,174100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,151100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,264tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,56tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,112tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,613tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,641tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,239tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,121tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,614tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,84tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,264tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,98tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,975tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,297tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,071tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,179tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,53tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
61Gia công thang sắt tráng kẽmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
62Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,15m2
63Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 100, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,1 sơn tĩnh điệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế64,215m2
64Sản xuất và lắp dựng cửa đi 04 cánh, bản lề sàn, kính cường lực 12 lyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,48m2
65Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5 lyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13,92m2
66Sản xuất và lắp dựng cửa sổ hệ 70, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40,56m2
67Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tiểu nam (sứ)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,9m2
68Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
69Sản xuất và lắp dựng Trụ đề ba gỗ căm xe fi 200 song tiện, phun PU màu cánh dánTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1trụ
70Sản xuất và lắp dựng Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 60x120 có song tiện , phun PU màu cánh dánTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,4m
71Lan can Inox 304 tròn (thanh đứng fi 49x2,0mm, fi 34x2,0mm, thanh ngang fi 27x1,5mm), phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,332m2
72Lan can Inox 304 (thanh đứng hộp 20x40x1,0mm, thanh ngang fi 60x1,0mm, fi 27x1,0mm), phụ kiệnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,519m2
73Lắp dựng lan canTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14,851m2
74Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô (sắt tráng kẽm)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,433tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,433tấn
76Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,337100m2
77Úp nóc bằng ngói bò (3 viên/m)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế148viên
78Úp nóc bằng ngói chạc baTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2viên
79Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (VT+NC)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế705,11m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20,438m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế983,398m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế58,66m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế240,334m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế27,829m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18,198m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế132,408m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế74,914m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế23,2m2
89Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế81,304m2
90Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế157,955m2
91Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế182,656m2
92Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế26,6m2
93Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài nhà)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế144,722m2
94Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế37,907m2
95Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,051m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế585,19m
97Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế34,282m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,698m2
99Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế38,985m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế97,08m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,36m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế22,08m2
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế91,271m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ốp đá)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế21,088m2
105Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế21,088m2
106Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế71,441m2
107Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 (gạch thạch anh)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế358,66m2
108Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 (gạch thạch anh loại nhám)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế21,66m2
109Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6,816m2
110Lát đá bậc tam cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế40,809m2
111Lát đá bậc cầu thangTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15,632m2
112Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,386m2
113Làm trần tấm prima 600x600x4,5, khung sắt sơn tĩnh điện (VL+NC)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế95,16m2
114Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,3mm + hệ khung sườn thép tráng kẽm (VL+NC)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế63,640.0
115Bả bằng bột bả vào tường trongTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế962,611m2
116Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế240,9m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế338,874m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế267,148m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.301,485m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế508,048m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19,992m2
122Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế88,641m2
123Rải nhựa làm móng công trìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,974100m2
124Lắp đặt quốc huy bằng đồng (VT+NC)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
125Thử tĩnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
B HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,218100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,214100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,263100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,307m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,326m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,307m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3,91m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,441m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,71m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,648100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,029100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11cấu kiện
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,047tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8,16m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3,0mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
18Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm (ren trong thau)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18cái
19Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm (ren ngoài thau)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18cái
20Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3,0mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
22Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế19cái
23Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3,0mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,245100m
25Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
26Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
27Lắp đặt van thau, đường kính 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt nối ren thau ngoài, đường kính 27mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt nối ren thau ngoài, đường kính 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính 27mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bể
32Lắp đặt Rơ leTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt phao cơ fi 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt lúp pê fi 34mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3,0mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3,0mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
37Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49x3,0mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
39Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3,0mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,065100m
41Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11cái
42Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,0mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,29100m
45Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế11cái
46Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x4,9mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,125100m
49Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
50Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200 + bộ thông tắcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế6cái
51Ty thép tráng kẽm fi 8mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9cái
52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt Lavabo + vòi xả nhấn + dây cấp nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
54Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
56Lắp đặt xi phong (co P) nhựaTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
57Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
58Lắp đặt vòi xả + tay sen + dây sen + giá đỡ tay senTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
59Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
60Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
62Lắp đặt móc treo áo InoxTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
63Lắp đặt gương soiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,0mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,15100m
65Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
66Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế10cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220x5,1mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,38100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315x9,2mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,135100m
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,079100m3
70Đào kênh mương, chiều rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,158100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,129100m3
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,605m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,605m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,236m3
75Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,35m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,316100m2
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,014100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5cấu kiện
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315x9,2mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,445100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400x11,7mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
C HẠNG MỤC ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế18cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14cái
8Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 9 đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
9Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 6 đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
10Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 4 đườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
11Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế41bộ
12Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 18W/220V)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
13Lắp đặt quạt trần (không điều tốc)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14cái
14Lắp đặt điều tốc quạtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14cái
15Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 2.0 HPTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1máy
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế49cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 2 chiều)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt ổ cắm 3 chấuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế55cái
19Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế100m
20Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế200m
21Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50m
22Lắp đặt dây điện đồng đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế850m
23Lắp đặt dây đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1.300m
24Lắp đặt dây đơn Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế15m
25Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3mTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
26Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3con
27Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 20Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế720m
28Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 25Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế100m
29Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 32Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50m
30Hộp điện nhựa âm tườngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50hộp
31Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ + viềnTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế49cái
32Lắp đặt hộp nối dây âm sànTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế50hộp
33Lắp máy bơm nướcTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
35Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MFZL8Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
36Lắp đặt giá treo bình chữa cháyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bảng
37Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2bảng
38Lắp đặt hộp phối cáp nhánh 10 đôiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
39Lắp đặt hộp internet - Switch 8 PortTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế13hộp
40Lắp đặt hộp internet - Switch 16 PortTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
41Lắp đặt ổ cắm mạng internetTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế26cái
42Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3cái
43Lắp đặt dây cáp điện thoạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế100m
44Lắp đặt dây cáp mạngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế250m
45Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 20Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế250m
46Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 25Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế20m
47Phụ kiện đủ thi côngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1
D HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG – CỘT CỜ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,434100m3
2Rải nhựa làm móng công trìnhTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,342100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế34,733m3
4Cắt khe, xoa phẳng mặt nền, lăn ru-lô tạo gaiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế434,16m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,693m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,514m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,837m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,051100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,041tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,066m2
13Láng granitô nền sànTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,676m2
14Láng granitô cầu thangTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế5,39m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế14,388m
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,496m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,45m2
18Lắp đặt ống inox 304 đường kính 60mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m
19Lắp đặt ống inox 304 đường kính 76mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m
20Lắp đặt ống inox 304 đường kính 90mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
21Lắp đặt côn inox đường kính 60-76mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt côn inox đường kính 90-76mm bằng phương pháp hànTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp inox, dây cáp kéo cờ inox (VL+NC)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
24Bulong mạ kẽm fi 20, L=800Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
25Bản mã dày 10liTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4,944kg
26Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế9,5m
E HẠNG MỤC NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1,393m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,017100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,134100m3
5Rải nylon chống mất nước bê tôngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,673100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế7,085m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,823m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,392m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,576m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,35m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,881m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,038100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,056100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,118100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
18Gia công cột bằng thép hình (Sắt tráng kẽm)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,163tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,154tấn
20Gia công giằng mái thép (sắt tráng kẽm)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,178tấn
21Sản xuất xà gồ thép (sắt tráng kẽm)Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,331tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,163tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,331tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,154tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,178tấn
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2,575m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,735100m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,218100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế2m2
30Lắp đặt niềng kẹp ống xối, móc đỡ máng xốiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế8cái
31Bulong fi 16, L=150Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16cái
32Bulong fi 16, L=200Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế16cái
33Bulong fi 16, L=1100Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế32cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3,0mmTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m
35Lắp đặt phụ tùng ống nhựa PVC-U, đường kính Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế12cái
36Lắp đặt cầu chắn rác inox D60Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-36WTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
38Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² (Cadivi) qua ống bảo hộTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế30m
40Lắp đặt ống nhựa luồn điện Þ20Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế28m
41Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC Þ20Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế43cái
42Lắp đặt nối ống PVC Þ20Theo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế32cái
43Lắp đặt hộp điện nhựa nổiTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
44Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổTheo mô tả chương V và hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.272E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.854.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà chức năng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, nhà xe.+Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.927.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m32
4 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu2
8 Máy cắt, uốn sắt thép Không yêu cầu2
9 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu2
10 Máy hàn Không yêu cầu2
11 Máy khoan Không yêu cầu2
12 Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo) Không yêu cầu10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->