Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:35:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,101,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.683E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.072 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.144 triệu đồng. Trong đó 56.144 triệu đồng = 2 x 28.072 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên ngành lâm nghiệp, có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ phòng chống mối cho công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục chống mối của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vân Cốc (giai đoạn I) xã Vân Phúc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 30/9/2021. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : ĐẠI BÁI- PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V | 17 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm | Chương V | 31,78 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài | Chương V | 214,3262 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu rui | Chương V | 5,6669 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu hoành | Chương V | 4,1152 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu con chồng | Chương V | 0,8173 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung xà, kẻ, bảy | Chương V | 11,0198 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 19,6108 | m2 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung ván, vách | Chương V | 0,4548 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 45,316 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 3,9583 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 43,0041 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,9228 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : HẬU CUNG - PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 20,865 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài | Chương V | 142,5104 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái | Chương V | 4,9084 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu hoành | Chương V | 3,13 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái | Chương V | 1,3516 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột | Chương V | 3,5643 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu cột | Chương V | 2,7582 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 15,7755 | m2 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung ván, vách | Chương V | 1,3719 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 40,7994 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 28,2914 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,6909 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC : NGHI MÔN - PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V | 18,4 | con |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống | Chương V | 6,1084 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 25,0695 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,2507 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 8,9343 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 1,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 2,3914 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái | Chương V | 0,0865 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 2,8724 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 0,9448 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái | Chương V | 0,0905 | m3 |
| E | HẠNG MỤC : TỔNG THỂ - PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 113 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 44,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,578 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 216,398 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 1,8586 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 30,4944 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 23,1589 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,6703 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 31,998 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8135 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5964 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,9171 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,4685 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 12,1835 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4343 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,404 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6292 | 100m2 |
| 15 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) công trình (đất tận dụng) | Chương V | 90,6366 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 1,8127 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 19,1635 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,8483 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,4559 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,6942 | m2 |
| 21 | Quét vôi trong nhà | Chương V | 39,8483 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V | 39,8483 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V | 66,93 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 19,2 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 18 | hiện vật |
| 4 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 18 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường | Chương V | 0,1315 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 94,066 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 184,146 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 4,4234 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng chân tảng đá xanh | Chương V | 1,7648 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Chương V | 5,2911 | m3 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, công mạch | Chương V | 176,9844 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tường | Chương V | 12,6579 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 4,9839 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 6,7797 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 18,0967 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 4,8216 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 6,0282 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 2,9517 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 1,1774 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V | 5,8119 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 5,0872 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm) | Chương V | 21,3362 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 140mm) | Chương V | 6,1558 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (gỗ lim nhập khẩu dày 30mm) | Chương V | 21,2652 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 1,2856 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 2,3544 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (gỗ lim nhập khẩu dày 70mm) | Chương V | 21,2628 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (gỗ lim nhập khẩu dày 90mm) | Chương V | 8,74 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm) | Chương V | 15,84 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 15mm) | Chương V | 23,76 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 30mm) | Chương V | 9,45 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (gỗ lim nhập khẩu dày 25mm) | Chương V | 12,786 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (gỗ lim nhập khẩu dày 20mm) | Chương V | 22,3472 | m2 |
| 34 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 14,4183 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 34,6819 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 10,3083 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 10,8991 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 8,9799 | m3 |
| 39 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 10 | hệ khung |
| 40 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 26 | bộ vì |
| 41 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 1.578,9012 | m2 |
| 42 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,2931 | 100m2 |
| 43 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 1,4702 | 100m2 |
| 44 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 1,4702 | 100m2 |
| 45 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 1,4702 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x130mm | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led búp trụ 30W-220V | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn rọi led 20W-220V | Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 125 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 9 | cái |
| I | HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Chương V | 37,785 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 22,425 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 15,36 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 130,4 | 1m2 |
| 5 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 165,8467 | m2 |
| 6 | Lấp đất hào chống mối (đất tận dụng) | Chương V | 37,785 | m3 |
| J | HẠNG MỤC : ĐẠI BÁI - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 220,818 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 43,7762 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 28,3262 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 19,7126 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0752 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,814 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,0928 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 47,5701 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,5349 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,6873 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 16,206 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,624 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5922 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,786 | 100m2 |
| 15 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) công trình (đất tận dụng) | Chương V | 97,6401 | m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền | Chương V | 1,2353 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 1,9528 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 26,6796 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,391 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi kìm nóc, con xô bờ chảy, đao mái Loại bằng gốm | Chương V | 14 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mỏ cày Loại bằng gốm | Chương V | 4 | con |
| 3 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 18 | con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bờ mái có gắn gạch hoa chanh | Chương V | 40,34 | m |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 424,0977 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng chân tảng đá xanh | Chương V | 3,6871 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 8,2229 | m3 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 300x300x50 | Chương V | 266,7962 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 11,2227 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D> 50cm | Chương V | 12,1518 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D> 50cm | Chương V | 18,8797 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 26,3116 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 13,4661 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 80mm) | Chương V | 36,3932 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (gỗ lim nhập khẩu dày 60mm ) | Chương V | 0,8586 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt dày 120mm | Chương V | 4,3776 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt dày 80mm | Chương V | 7,7112 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi ván bịt đầu hoành dày 30mm | Chương V | 2,4932 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi vỉ ruồi dày 50mm | Chương V | 3,0125 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Chương V | 3,7654 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 9,3299 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 0,9896 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V | 15,4334 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 6,5811 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 4,1459 | m3 |
| 26 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp | Chương V | 32,445 | m2 |
| 27 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chương V | 87,7402 | m2 |
| 28 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V | 19,4245 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 85,7973 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 4,3306 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 23,0041 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 13,4758 | m3 |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V | 10 | hệ khung |
| 34 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V | 10 | bộ vì |
| 35 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 2.092,6499 | m2 |
| 36 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,6307 | 100m2 |
| 37 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 2,8728 | 100m2 |
| 38 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 2,8728 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x130mm | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led búp trụ 30W-220V | Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn rọi led 20W-220V | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 8 | cái |
| M | HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 58,984 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 22,92 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 36,064 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 183,79 | 1m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Chương V | 58,984 | m3 |
| N | HẠNG MỤC : NGHI MÔN - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 19,045 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 19,0188 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,4234 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0135 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1856 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0346 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0566 | tấn |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7468 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,9692 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0386 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1375 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2625 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Chương V | 12,6879 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,2538 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,1918 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,914 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,4632 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,5649 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1229 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0092 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,2336 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,2323 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 131,4659 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cổng sắt | Chương V | 14,84 | m2 |
| O | HẠNG MỤC : NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V | 10,828 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 321,352 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V | 8 | con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V | 10 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V | 5,6 | hiện vật |
| 6 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V | 8 | con |
| 7 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 15,6 | con |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V | 3,812 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chương V | 3,812 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 51,8069 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V | 13,6939 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Chương V | 1,8168 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự ( gỗ lim nhập khẩu dày 80mm) | Chương V | 5,9228 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 0,4738 | m3 |
| 15 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 11,8456 | m2 |
| 16 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,2517 | 100m2 |
| P | TẢ HỮU, VU - PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 19,404 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,4402 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,1276 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2255 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2397 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3652 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,9444 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,1472 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2145 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2115 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2698 | 100m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) | Chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,1294 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,9557 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 5,4407 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,2383 | m3 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,1947 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,373 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,045 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,0945 | m2 |
| 21 | Quét vôi ngoài nhà màu ghi sáng | Chương V | 84,4675 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 39,045 | m2 |
| Q | TẢ HỮU VU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH - NHÀ 1 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 30,72 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 105,1717 | m2 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 51,036 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V | 0,6067 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 8 | hiện vật |
| 7 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 8 | con |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 2,0898 | m2 |
| 9 | Lắp dựng ô cửa chữ thọ | Chương V | 2,0898 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 2,9517 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 4,9697 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,9611 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,7696 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,7795 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 3,0852 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 2,3003 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi ván dong dày 60mm | Chương V | 8,148 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi ván bịt gỗ lim dày 80mm | Chương V | 5,9819 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi ván bịt gỗ lim dày 30mm | Chương V | 0,6648 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | Chương V | 4,8 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,3079 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 9,691 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 0,9785 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 5,3855 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 2,2883 | m3 |
| 26 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 569,9696 | m2 |
| 27 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,2634 | 100m2 |
| 28 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,5441 | 100m2 |
| R | TẢ HỮU VU - PHẦN LẮP ĐẶT - NHÀ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120mm | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 36W, ánh sáng vàng nhạt | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn rọi led 14W ánh sáng vàng | Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng 30W | Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 8 | hộp |
| 13 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Băng dính điện | Chương V | 4 | cuộn |
| 15 | Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3KG | Chương V | 3 | Bình |
| 16 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tiêu lệnh | Chương V | 1 | cái |
| S | TẢ HỮU VU - PHẦN CHỐNG MỐI - NHÀ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 15,725 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 7,545 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 8,18 | m3 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 123,5125 | m2 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 33,65 | 1m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Chương V | 15,725 | m3 |
| T | TẢ HỮU, VU - PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 19,404 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,4402 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,1276 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2255 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2397 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3652 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,9444 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,1472 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2145 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2115 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2698 | 100m2 |
| 12 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) | Chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,1294 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình | Chương V | 0,9557 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 5,4407 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,2383 | m3 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,1947 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,373 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,045 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,0945 | m2 |
| 21 | Quét vôi ngoài nhà màu ghi sáng | Chương V | 84,4675 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 39,045 | m2 |
| U | TẢ HỮU VU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH - NHÀ 2 | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V | 30,72 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 105,1717 | m2 |
| 3 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 51,036 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V | 0,6067 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 8 | hiện vật |
| 7 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 8 | con |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 2,0898 | m2 |
| 9 | Lắp dựng ô cửa chữ thọ | Chương V | 2,0898 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V | 2,9517 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 4,9697 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,9611 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,7696 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,7795 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 3,0852 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 2,3003 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi ván dong dày 60mm | Chương V | 8,148 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi ván bịt gỗ lim dày 80mm | Chương V | 5,9819 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi ván bịt gỗ lim dày 30mm | Chương V | 0,6648 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | Chương V | 4,8 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,3079 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 9,691 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 0,9785 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 5,3855 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 2,2883 | m3 |
| 26 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 569,9696 | m2 |
| 27 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 2,2634 | 100m2 |
| 28 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,5441 | 100m2 |
| V | TẢ HỮU VU - PHẦN LẮP ĐẶT - NHÀ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120mm | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 36W, ánh sáng vàng nhạt | Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn rọi led 14W ánh sáng vàng | Chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng 30W | Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 8 | hộp |
| 13 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Băng dính điện | Chương V | 4 | cuộn |
| 15 | Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3KG | Chương V | 3 | Bình |
| 16 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tiêu lệnh | Chương V | 1 | cái |
| W | TẢ HỮU VU - PHẦN CHỐNG MỐI - NHÀ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 15,725 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 7,545 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 8,18 | m3 |
| 4 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 123,5125 | m2 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 33,65 | 1m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Chương V | 15,725 | m3 |
| X | HẠNG MỤC : NHÀ THỦ TỪ, BẾP - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Chương V | 2,2654 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 38,0283 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,2772 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,9442 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 20,9356 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,701 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1546 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0431 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2524 | tấn |
| 10 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) | Chương V | 13,4312 | m3 |
| 11 | Đắp cát tôn nền công trình | Chương V | 61,9414 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,9695 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 21,0873 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,3314 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1795 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0808 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2125 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0334 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,4346 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,5497 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,6863 | m2 |
| 26 | Quét vôi trong nhà (màu trắng) | Chương V | 96,5497 | m2 |
| 27 | Quét vôi ngoài nhà (màu ghi sáng) | Chương V | 127,6863 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC : NHÀ THỦ TỪ, BẾP - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V | 22,968 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V | 34,88 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 1,9656 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V | 70,7154 | m2 |
| 5 | Lắp dựng ô chữ thọ | Chương V | 1,9656 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Chương V | 0,5795 | m3 |
| 7 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, công mạch | Chương V | 49,6948 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,8074 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,3305 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 1,9815 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 1,4227 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,1692 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 0,2129 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,4448 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm) | Chương V | 2,88 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm) | Chương V | 7,062 | m2 |
| 17 | Bản lề inox | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Nắm đấm cửa đồng | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Then trùy đồng | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Khóa treo đồng | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Chốt cửa | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 1,1379 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V | 0,8425 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 3,4042 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V | 0,3821 | m3 |
| 26 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 281,7885 | m2 |
| 27 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,8612 | 100m2 |
| 28 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V | 0,3494 | 100m2 |
| 29 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 0,3494 | 100m2 |
| 30 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V | 224,236 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC : NHÀ THỦ TỪ, BẾP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gen PVC d20 | Chương V | 60 | m |
| 6 | Đèn tuýp Led bán nguyệt 36W, ánh sáng vàng nhạt | Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Băng dính điện | Chương V | 2 | cuộn |
| AA | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 20,7705 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,9398 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,2298 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,135 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7134 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1395 | tấn |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,1387 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7078 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0331 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,251 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 23,476 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 32,3845 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,3726 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,7189 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 17,0604 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,1537 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1729 | tấn |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1049 | 100m2 |
| 25 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) | Chương V | 10,7948 | m3 |
| 26 | Đắp cát tôn nền công trình | Chương V | 28,5361 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,4236 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,5356 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,7014 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4216 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4027 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1674 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,011 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0059 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,746 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3746 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2822 | tấn |
| 40 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,1549 | m3 |
| 41 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,9134 | m3 |
| 42 | Ô thoáng gạch hoa chanh | Chương V | 42 | viên |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 36,4956 | m2 |
| 44 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài | Chương V | 38,4475 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,792 | m |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,389 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 100,5807 | m2 |
| 48 | Lắp đặt thép đỡ bể nước I100 | Chương V | 2 | cây |
| 49 | Vách ngăn vệ sinh compact (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 19,295 | m2 |
| 50 | Khung giá thép không gỉ đỡ bàn đá chậu Lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 26,4818 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 26,4818 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V | 85,6065 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên chậu rửa | Chương V | 3,204 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Chương V | 2,52 | m2 |
| 56 | Quét vôi màu sáng ghi | Chương V | 94,389 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D30, led 18W | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước P=1.6 HP-125w, Q=1.8 m3, H=9m | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước T/A 220v,60w, H=9m | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 mm | Chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 110 | m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống GEN D16 chống cháy | Chương V | 35 | m |
| 14 | Tủ điện tổng 210x200x62 đế hựa,mặt nhựa 2-4 MODUL | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp đấu dây chống thấm , chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả phụ kiện và vòi cảm ứng) | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt (ĐG = 1.681.818 + 250.000đ (vòi rửa) + 80.000 (lô giấy)) | Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ga thoát sàn (INAX-CFV-105MM) | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D20 | Chương V | 0,1592 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D32 | Chương V | 0,135 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D40 | Chương V | 0,163 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả cấp D40 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả cặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút D40 | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút D32 | Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút D20 | Chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong, D40 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren trong, D32 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong, D20 | Chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren ngoài, D40 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren ngoài D32 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê D40 | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê D32 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê D20 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê D40-32 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê D40-20 | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt thu D40-D32 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt thu D40-D20 | Chương V | 5 | cái |
| 42 | Kép mạ kẽm D20 | Chương V | 15 | cái |
| 43 | Nối ren ngoài D32 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Nối ren ngoài D40 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Rác co D40 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Rác co D32 | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Ống nước PVC D110 | Chương V | 0,345 | 100m |
| 48 | Ống nước PVC D90 | Chương V | 0,104 | 100m |
| 49 | Ống nước PVC D48 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút vuông PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút vuông PVC D48 | Chương V | 9 | cái |
| 52 | Chếch PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Chếch PVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Chếch PVC D48 | Chương V | 7 | cái |
| 55 | Chạc PVC 3Y D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Chạc PVC 3Y D90/48 | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt thu, đường kính d=110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt thu, đường kính d=90/48 mm | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC đường kính D90-48 | Chương V | 2 | cái |
| AC | HẠNG MỤC : LẦU HÓA VÀNG - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 3,0199 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4576 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,9229 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,4928 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0107 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,034 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) | Chương V | 1,0066 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch chịu lửa, xây lò nung clinke | Chương V | 2,8765 | tấn |
| 11 | Lưới inox không gỉ D16 | Chương V | 1 | tấm |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,8764 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 5,4158 | m2 |
| AD | HẠNG MỤC : LẦU HÓA VÀNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 3,6 | hiện vật |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V | 4,938 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V | 3,5394 | m2 |
| 4 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,0841 | 100m2 |
| AE | HẠNG MỤC : CỔNG - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 4,1184 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7145 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0169 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0261 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,0227 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0539 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) | Chương V | 1,3728 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,0275 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,363 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0363 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,0825 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,0915 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,88 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 11,0915 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V | 2 | con |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 1,632 | m2 |
| 20 | Cổng thép | Chương V | 5,124 | m2 |
| AF | HẠNG MỤC : BÌNH PHONG - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 8,6816 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5565 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,1035 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,4455 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0089 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0359 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) | Chương V | 2,8939 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 0,0579 | 100m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Chương V | 2,4824 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh | Chương V | 0,4624 | m3 |
| 12 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Chương V | 14,7793 | m2 |
| AG | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp đất nền | Chương V | 1,055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền công trình | Chương V | 1,055 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền | Chương V | 15,908 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền công trình | Chương V | 11,465 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 221,35 | m3 |
| 7 | Lát sân gạch đỏ 300x300 mạch chữ công | Chương V | 1.127 | m2 |
| 8 | Lát sân gạch đỏ 300x300 mạch thẳng | Chương V | 1.086,5 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 1,055 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,402 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 41,195 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 6,7725 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,1377 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,3609 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V | 7,7999 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V | 1,8388 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7148 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,9445 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 47,6653 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 464,8508 | m3 |
| 21 | Xây tầng lọc ngược 5m/ cái | Chương V | 1,026 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 12,8032 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1938 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2216 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,5616 | m3 |
| 27 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Chương V | 147,4512 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,4772 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 16,4129 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 18,6046 | m3 |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,5097 | m3 |
| 32 | Lấp đất hố móng (đất tận dụng) | Chương V | 0,8119 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 1,6237 | 100m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 10,4663 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2585 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2124 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,9515 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 365,9723 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1000x600x250 | Chương V | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 90 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm | Chương V | 2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V | 25 | sứ |
| 52 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 500x400x200 | Chương V | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 700 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm | Chương V | 7 | 100m |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V | 50 | sứ |
| 61 | Lắp đèn pha 50W, ánh sáng trắng chiếu sáng sân vườn | Chương V | 34 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 40mm | Chương V | 2,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt vòi cấp nước | Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 300mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,8987 | m3 |
| 67 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,5457 | m3 |
| 68 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,2045 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,476 | tấn |
| 70 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,4038 | 100m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 257,7988 | m2 |
| 72 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,7576 | m2 |
| 73 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V | 46,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.683E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.072 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.144 triệu đồng. Trong đó 56.144 triệu đồng = 2 x 28.072 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên ngành lâm nghiệp, có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ phòng chống mối cho công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục chống mối của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80L | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≤ 15 tấn | 1 |
| 9 | Máy cắt gỗ | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 10 | Máy phun hóa chất | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 11 | Cẩu tự hành | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Còn tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Còn tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 14 | Máy đào | dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | 1 |
| 15 | Lu | có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi