Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139386-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220115893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:35:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,101,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.683E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.072 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.144 triệu đồng. Trong đó 56.144 triệu đồng = 2 x 28.072 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên ngành lâm nghiệp, có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ phòng chống mối cho công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục chống mối của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun hóa chất
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lu
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Vân Cốc (giai đoạn I) xã Vân Phúc
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH Hoàng Đạo (Địa chỉ: Số nhà 17 ngõ 1 đường Trần Quý Kiên, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng công trình văn hóa (Địa chỉ: Số 34, tổ 3, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội); + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Sở Văn hóa và thể thao Thành phố Hà Nội; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL(Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ , địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. Tất cả các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT và Webform của Hệ thống”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 30/9/2021. - Yêu cầu về năng lực của tổ chức: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực được cơ quan có thẩm quyền cấp (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 37.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội); Số điện thoại: 02433.642.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phúc Thọ (Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐẠI BÁI- PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
1Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V17con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêmChương V31,78m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hàiChương V214,3262m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu ruiChương V5,6669m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu hoànhChương V4,1152m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu con chồngChương V0,8173m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung xà, kẻ, bảyChương V11,0198m3
8Tháo dỡ cửaChương V19,6108m2
9Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung ván, váchChương V0,4548m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V45,316m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,9583m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V43,0041m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,9228100m3
B HẠNG MỤC : HẬU CUNG - PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
1Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V20,865m
2Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hàiChương V142,5104m2
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu máiChương V4,9084m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu hoànhChương V3,13m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu máiChương V1,3516m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cộtChương V3,5643m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu cộtChương V2,7582m3
8Tháo dỡ cửaChương V15,7755m2
9Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung ván, váchChương V1,3719m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V40,7994m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V28,2914m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,6909100m3
C HẠNG MỤC : NGHI MÔN - PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
1Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V18,4con
2Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ốngChương V6,1084m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V25,0695m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,2507100m3
D HẠNG MỤC : NHÀ PHỤ TRỢ - PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V8,9343m2
2Tháo dỡ cửaChương V1,24m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V2,3914m3
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu máiChương V0,0865m3
5Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V2,8724m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V0,9448m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu máiChương V0,0905m3
E HẠNG MỤC : TỔNG THỂ - PHẦN HẠ GIẢI, PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V113m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V44,8m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,578100m3
F HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V216,398m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V1,8586m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V30,4944m3
4Đào đất móng băng, rộng Chương V23,1589m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,6703m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V31,998m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,8135tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5964tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,9171100m2
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V20,4685m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V12,1835m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4343tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,404tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6292100m2
15Lấp đất hố móng (đất tận dụng) công trình (đất tận dụng)Chương V90,6366m3
16Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,8127100m3
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V19,1635m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,8483m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,4559m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V79,6942m2
21Quét vôi trong nhàChương V39,8483m2
22Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Chương V39,8483m2
G HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ máiChương V66,93m
2Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V19,2m
3Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V18hiện vật
4Lắp dựng các con thú khácChương V18con
5Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tườngChương V0,1315m3
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V94,066m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V184,146m2
8Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V4,4234m2
9Gia công lắp dựng chân tảng đá xanhChương V1,7648m3
10Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânChương V5,2911m3
11Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, công mạchChương V176,9844m2
12Tu bổ, phục hồi tườngChương V12,6579m3
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V4,9839m3
14Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V6,7797m3
15Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V18,0967m3
16Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V4,8216m3
17Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V6,0282m3
18Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V2,9517m3
19Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V1,1774m3
20Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V5,8119m3
21Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V5,0872m3
22Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm)Chương V21,3362m2
23Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 140mm)Chương V6,1558m2
24Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (gỗ lim nhập khẩu dày 30mm)Chương V21,2652m2
25Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V1,2856m3
26Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V2,3544m3
27Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (gỗ lim nhập khẩu dày 70mm)Chương V21,2628m2
28Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (gỗ lim nhập khẩu dày 90mm)Chương V8,74m2
29Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm)Chương V15,84m2
30Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 15mm)Chương V23,76m2
31Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 30mm)Chương V9,45m2
32Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (gỗ lim nhập khẩu dày 25mm)Chương V12,786m2
33Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (gỗ lim nhập khẩu dày 20mm)Chương V22,3472m2
34Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V14,4183m2
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V34,6819m3
36Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V10,3083m3
37Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V10,8991m3
38Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V8,9799m3
39Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V10hệ khung
40Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V26bộ vì
41Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V1.578,9012m2
42Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,2931100m2
43Giàn giáo trong, chiều cao Chương V1,4702100m2
44Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêmChương V1,4702100m2
45Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêmChương V1,4702100m2
H HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x130mmChương V1tủ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
3Lắp đặt đèn led búp trụ 30W-220VChương V8bộ
4Lắp đặt đèn rọi led 20W-220VChương V14bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V80m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V125m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V9cái
I HẠNG MỤC : ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mốiChương V37,785m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V22,425m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V15,36m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiChương V130,41m2
5Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V165,8467m2
6Lấp đất hào chống mối (đất tận dụng)Chương V37,785m3
J HẠNG MỤC : ĐẠI BÁI - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V220,818m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V43,7762m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V28,3262m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V19,7126m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,0752tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,814tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,0928100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V47,5701m3
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V20,5349m3
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V8,6873m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V16,206m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,624tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5922tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,786100m2
15Lấp đất hố móng (đất tận dụng) công trình (đất tận dụng)Chương V97,6401m3
16Đắp cát tôn nềnChương V1,2353100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,9528100m3
18Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V26,6796m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,391m2
K HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi kìm nóc, con xô bờ chảy, đao mái Loại bằng gốmChương V14con
2Tu bổ, phục hồi mỏ cày Loại bằng gốmChương V4con
3Lắp dựng các con thú khácChương V18con
4Tu bổ, phục hồi bờ mái có gắn gạch hoa chanhChương V40,34m
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V424,0977m2
6Gia công lắp dựng chân tảng đá xanhChương V3,6871m3
7Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V8,2229m3
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng 300x300x50Chương V266,7962m2
9Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V11,2227m3
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D> 50cmChương V12,1518m3
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D> 50cmChương V18,8797m3
12Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V26,3116m3
13Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V13,4661m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim nhập khẩu dày 80mm)Chương V36,3932m2
15Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (gỗ lim nhập khẩu dày 60mm )Chương V0,8586m2
16Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt dày 120mmChương V4,3776m2
17Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt dày 80mmChương V7,7112m2
18Tu bổ, phục hồi ván bịt đầu hoành dày 30mmChương V2,4932m2
19Tu bổ, phục hồi vỉ ruồi dày 50mmChương V3,0125m2
20Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giảnChương V3,7654m3
21Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V9,3299m3
22Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V0,9896m3
23Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V15,4334m3
24Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V6,5811m3
25Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V4,1459m3
26Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạpChương V32,445m2
27Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V87,7402m2
28Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V19,4245m2
29Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V85,7973m3
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V4,3306m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V23,0041m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V13,4758m3
33Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V10hệ khung
34Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V10bộ vì
35Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V2.092,6499m2
36Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,6307100m2
37Giàn giáo trong, chiều cao Chương V2,8728100m2
38Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêmChương V2,8728100m2
L HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x130mmChương V1tủ
2Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
3Lắp đặt đèn led búp trụ 30W-220VChương V16bộ
4Lắp đặt đèn rọi led 20W-220VChương V8bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V150m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V90m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V8cái
M HẠNG MỤC: ĐẠI BÁI - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng, rộng Chương V58,984m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V22,92m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V36,064m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiChương V183,791m2
5Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Chương V58,984m3
N HẠNG MỤC : NGHI MÔN - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V19,045m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V19,0188m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,4234m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V3,048m3
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0968100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0135tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1856tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,152m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0768100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0346tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0566tấn
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V10,7468m3
13Bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,9692m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0386tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1375tấn
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2625100m2
17Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Chương V12,6879m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,2538100m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,1918m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,914m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,4632m3
22Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,5649m3
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,1229m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0092tấn
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0234100m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,2336m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V79,2323m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V131,4659m2
29Gia công, lắp dựng cổng sắtChương V14,84m2
O HẠNG MỤC : NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ máiChương V10,828m
2Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V321,352m
3Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V8con
4Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V10con
5Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứChương V5,6hiện vật
6Lắp dựng rồng, phượngChương V8con
7Lắp dựng các con thú khácChương V15,6con
8Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Chương V3,812m2
9Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V3,812m2
10Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V51,8069m2
11Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V13,6939m2
12Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânChương V1,8168m3
13Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự ( gỗ lim nhập khẩu dày 80mm)Chương V5,9228m2
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V0,4738m3
15Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V11,8456m2
16Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,2517100m2
P TẢ HỮU, VU - PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V19,404m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,4402m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V8,1276m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2255tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2397tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3652100m2
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,9444m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,1472m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2145tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2115tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2698100m2
12Lấp đất hố móng (đất tận dụng)Chương V0,0647100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,1294100m3
14Đắp cát công trìnhChương V0,9557100m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V5,4407m3
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,2383m3
17Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,1947m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V74,373m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,045m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,0945m2
21Quét vôi ngoài nhà màu ghi sángChương V84,4675m2
22Quét vôi 3 nước trắngChương V39,045m2
Q TẢ HỮU VU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH - NHÀ 1
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V30,72m
2Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V105,1717m2
3Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V51,036m2
4Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,924m3
5Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V0,6067m3
6Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V8hiện vật
7Lắp dựng các con thú khácChương V8con
8Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V2,0898m2
9Lắp dựng ô cửa chữ thọChương V2,0898m2
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V2,9517m3
11Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V4,9697m3
12Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,9611m3
13Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,7696m3
14Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,7795m3
15Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V3,0852m3
16Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V2,3003m3
17Tu bổ, phục hồi ván dong dày 60mmChương V8,148m2
18Tu bổ, phục hồi ván bịt gỗ lim dày 80mmChương V5,9819m2
19Tu bổ, phục hồi ván bịt gỗ lim dày 30mmChương V0,6648m2
20Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghépChương V4,8m2
21Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,3079m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V9,691m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V0,9785m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V5,3855m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V2,2883m3
26Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V569,9696m2
27Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,2634100m2
28Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,5441100m2
R TẢ HỮU VU - PHẦN LẮP ĐẶT - NHÀ 1
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120mmChương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V25m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V70m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V100m
7Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 36W, ánh sáng vàng nhạtChương V3bộ
8Lắp đặt đèn rọi led 14W ánh sáng vàngChương V14bộ
9Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng 30WChương V5bộ
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V8hộp
13Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắmChương V6cái
14Băng dính điệnChương V4cuộn
15Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3KGChương V3Bình
16Hộp đựng bình chữa cháyChương V1cái
17Tiêu lệnhChương V1cái
S TẢ HỮU VU - PHẦN CHỐNG MỐI - NHÀ 1
1Đào đất móng băng, rộng Chương V15,725m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V7,545m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V8,18m3
4Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V123,5125m2
5Phòng mối nền công trình xây mớiChương V33,651m2
6Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Chương V15,725m3
T TẢ HỮU, VU - PHẦN XÂY DỰNG - NHÀ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V19,404m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,4402m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V8,1276m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2255tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2397tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3652100m2
7Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,9444m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,1472m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2145tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2115tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2698100m2
12Lấp đất hố móng (đất tận dụng)Chương V0,0647100m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,1294100m3
14Đắp cát công trìnhChương V0,9557100m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V5,4407m3
16Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,2383m3
17Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,1947m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V74,373m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,045m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,0945m2
21Quét vôi ngoài nhà màu ghi sángChương V84,4675m2
22Quét vôi 3 nước trắngChương V39,045m2
U TẢ HỮU VU - PHẦN CHUYÊN NGÀNH - NHÀ 2
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V30,72m
2Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V105,1717m2
3Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V51,036m2
4Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V0,924m3
5Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V0,6067m3
6Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V8hiện vật
7Lắp dựng các con thú khácChương V8con
8Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V2,0898m2
9Lắp dựng ô cửa chữ thọChương V2,0898m2
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V2,9517m3
11Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V4,9697m3
12Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,9611m3
13Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,7696m3
14Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,7795m3
15Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V3,0852m3
16Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V2,3003m3
17Tu bổ, phục hồi ván dong dày 60mmChương V8,148m2
18Tu bổ, phục hồi ván bịt gỗ lim dày 80mmChương V5,9819m2
19Tu bổ, phục hồi ván bịt gỗ lim dày 30mmChương V0,6648m2
20Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghépChương V4,8m2
21Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,3079m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V9,691m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V0,9785m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V5,3855m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V2,2883m3
26Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V569,9696m2
27Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V2,2634100m2
28Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,5441100m2
V TẢ HỮU VU - PHẦN LẮP ĐẶT - NHÀ 2
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120mmChương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V25m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V70m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V100m
7Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt 36W, ánh sáng vàng nhạtChương V3bộ
8Lắp đặt đèn rọi led 14W ánh sáng vàngChương V14bộ
9Lắp đặt đèn led ánh sáng vàng 30WChương V5bộ
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V8hộp
13Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắmChương V6cái
14Băng dính điệnChương V4cuộn
15Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3.3KGChương V3Bình
16Hộp đựng bình chữa cháyChương V1cái
17Tiêu lệnhChương V1cái
W TẢ HỮU VU - PHẦN CHỐNG MỐI - NHÀ 2
1Đào đất móng băng, rộng Chương V15,725m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V7,545m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V8,18m3
4Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V123,5125m2
5Phòng mối nền công trình xây mớiChương V33,651m2
6Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Chương V15,725m3
X HẠNG MỤC : NHÀ THỦ TỪ, BẾP - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IChương V2,2654m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V38,0283m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,2772m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V8,9442m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V20,9356m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,701m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1546100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0431tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2524tấn
10Lấp đất hố móng (đất tận dụng)Chương V13,4312m3
11Đắp cát tôn nền công trìnhChương V61,9414m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,2686100m3
13Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V4,9695m3
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V21,0873m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,3314m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1795tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0808tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0301100m2
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,2125m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0334tấn
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0497100m2
23Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,4346m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,5497m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V127,6863m2
26Quét vôi trong nhà (màu trắng)Chương V96,5497m2
27Quét vôi ngoài nhà (màu ghi sáng)Chương V127,6863m2
Y HẠNG MỤC : NHÀ THỦ TỪ, BẾP - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ máiChương V22,968m
2Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V34,88m
3Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V1,9656m2
4Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V70,7154m2
5Lắp dựng ô chữ thọChương V1,9656m2
6Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânChương V0,5795m3
7Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, công mạchChương V49,6948m2
8Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,8074m3
9Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,3305m3
10Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V1,9815m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,4227m3
12Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,1692m3
13Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V0,2129m3
14Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V0,4448m3
15Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm)Chương V2,88m2
16Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (gỗ lim nhập khẩu dày 40mm)Chương V7,062m2
17Bản lề inoxChương V10cái
18Nắm đấm cửa đồngChương V2cái
19Then trùy đồngChương V1cái
20Khóa treo đồngChương V1cái
21Chốt cửaChương V4cái
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V1,1379m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V0,8425m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V3,4042m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V0,3821m3
26Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V281,7885m2
27Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,8612100m2
28Giàn giáo trong, chiều cao Chương V0,3494100m2
29Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2m tăng thêmChương V0,3494100m2
30Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V224,236m2
Z HẠNG MỤC : NHÀ THỦ TỪ, BẾP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120Chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V25m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
5Lắp đặt ống gen PVC d20Chương V60m
6Đèn tuýp Led bán nguyệt 36W, ánh sáng vàng nhạtChương V6bộ
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
9Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảChương V4hộp
10Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắmChương V5cái
11Băng dính điệnChương V2cuộn
AA HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V20,7705m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V0,9398m3
3Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V1,2298m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,135tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0174100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7134m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0649100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1395tấn
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,1387m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,7078m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0331tấn
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0708100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V8cái
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,251m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V23,476m2
17Đào đất móng băng, rộng Chương V32,3845m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,3726m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V8,7189m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V17,0604m3
21Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,1537m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,023tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1729tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1049100m2
25Lấp đất hố móng (đất tận dụng)Chương V10,7948m3
26Đắp cát tôn nền công trìnhChương V28,5361m3
27Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,4236100m3
28Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,5356m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,7014m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4216100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,086tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4027tấn
33Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1674m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0102100m2
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0059tấn
37Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,746m3
38Ván khuôn sàn máiChương V0,3746100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2822tấn
40Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,1549m3
41Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,9134m3
42Ô thoáng gạch hoa chanhChương V42viên
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V36,4956m2
44Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hàiChương V38,4475m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V84,792m
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V94,389m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V100,5807m2
48Lắp đặt thép đỡ bể nước I100Chương V2cây
49Vách ngăn vệ sinh compact (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V19,295m2
50Khung giá thép không gỉ đỡ bàn đá chậu LavaboChương V2bộ
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V26,4818m2
52Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V26,4818m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V85,6065m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên chậu rửaChương V3,204m2
55Tu bổ, phục hồi cửa ván ghépChương V2,52m2
56Quét vôi màu sáng ghiChương V94,389m2
AB HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn ốp trần D30, led 18WChương V6bộ
2Lắp đặt ổ cắm đơn 16AChương V2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
4Lắp đặt công tắc đôiChương V3cái
5Lắp đặt máy bơm nước P=1.6 HP-125w, Q=1.8 m3, H=9mChương V1cái
6Lắp đặt máy bơm nước T/A 220v,60w, H=9mChương V2cái
7Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V45m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V45m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 mmChương V45m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V15m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V110m
12Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Chương V15m
13Lắp đặt ống GEN D16 chống cháyChương V35m
14Tủ điện tổng 210x200x62 đế hựa,mặt nhựa 2-4 MODULChương V1cái
15Hộp đấu dây chống thấm , chống cháyChương V1cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V2bể
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm cả phụ kiện và vòi cảm ứng)Chương V4bộ
19Lắp đặt chậu xí bệt (ĐG = 1.681.818 + 250.000đ (vòi rửa) + 80.000 (lô giấy))Chương V5bộ
20Lắp đặt ga thoát sàn (INAX-CFV-105MM)Chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D20Chương V0,1592100m
22Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D32Chương V0,135100m
23Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D40Chương V0,163100m
24Lắp đặt van 1 chiềuChương V1cái
25Lắp đặt van xả cấp D40Chương V1cái
26Lắp đặt van xả cặn D32Chương V1cái
27Lắp đặt cút D40Chương V5cái
28Lắp đặt cút D32Chương V11cái
29Lắp đặt cút D20Chương V21cái
30Lắp đặt cút ren trong, D40Chương V2cái
31Lắp đặt cút ren trong, D32Chương V2cái
32Lắp đặt cút ren trong, D20Chương V15cái
33Lắp đặt cút ren ngoài, D40Chương V2cái
34Lắp đặt cút ren ngoài D32Chương V4cái
35Lắp đặt tê D40Chương V6cái
36Lắp đặt tê D32Chương V2cái
37Lắp đặt tê D20Chương V4cái
38Lắp đặt tê D40-32Chương V2cái
39Lắp đặt tê D40-20Chương V5cái
40Lắp đặt thu D40-D32Chương V2cái
41Lắp đặt thu D40-D20Chương V5cái
42Kép mạ kẽm D20Chương V15cái
43Nối ren ngoài D32Chương V2cái
44Nối ren ngoài D40Chương V2cái
45Rác co D40Chương V2cái
46Rác co D32Chương V2cái
47Ống nước PVC D110Chương V0,345100m
48Ống nước PVC D90Chương V0,104100m
49Ống nước PVC D48Chương V0,09100m
50Lắp đặt cút vuông PVC D110Chương V8cái
51Lắp đặt cút vuông PVC D48Chương V9cái
52Chếch PVC D110Chương V4cái
53Chếch PVC D90Chương V3cái
54Chếch PVC D48Chương V7cái
55Chạc PVC 3Y D110/90Chương V2cái
56Chạc PVC 3Y D90/48Chương V6cái
57Lắp đặt thu, đường kính d=110/90Chương V2cái
58Lắp đặt thu, đường kính d=90/48 mmChương V2cái
59Lắp đặt tê PVC đường kính D90-48Chương V2cái
AC HẠNG MỤC : LẦU HÓA VÀNG - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V3,0199m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4576m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,9229m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,4928m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0107tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,034tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0282100m2
8Lấp đất hố móng (đất tận dụng)Chương V1,0066m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,0201100m3
10Xây gạch chịu lửa, xây lò nung clinkeChương V2,8765tấn
11Lưới inox không gỉ D16Chương V1tấm
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,8764m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V5,4158m2
AD HẠNG MỤC : LẦU HÓA VÀNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V3,6hiện vật
2Tu bổ, phục hồi bờ máiChương V4,938m
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V3,5394m2
4Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,0841100m2
AE HẠNG MỤC : CỔNG - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V4,1184m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,288m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7145m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0169tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0261tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,0227tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0539100m2
8Lấp đất hố móng (đất tận dụng)Chương V1,3728m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,0275100m3
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,363m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0363tấn
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,066100m2
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,0825m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,0915m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V54,88m
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V11,0915m2
18Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V2con
19Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V1,632m2
20Cổng thépChương V5,124m2
AF HẠNG MỤC : BÌNH PHONG - PHẦN XDCB
1Đào đất móng băng, rộng Chương V8,6816m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5565m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,1035m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,4455m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0089tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0359tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0198100m2
8Lấp đất hố móng (đất tận dụng)Chương V2,8939m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V0,0579100m3
10Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhChương V2,4824m3
11Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanhChương V0,4624m3
12Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáChương V14,7793m2
AG TỔNG THỂ
1Bóc bỏ lớp đất nềnChương V1,055100m3
2Đắp đất nền công trìnhChương V1,055100m3
3Đắp cát tôn nềnChương V15,908100m3
4Đắp đất tôn nền công trìnhChương V11,465100m3
5Đào san đất, đất cấp IChương V0,345100m3
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V221,35m3
7Lát sân gạch đỏ 300x300 mạch chữ côngChương V1.127m2
8Lát sân gạch đỏ 300x300 mạch thẳngChương V1.086,5m2
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,055100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,402m3
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V41,195m3
12Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V6,7725m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,1377m3
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V45,3609m3
15Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V7,7999m3
16Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày Chương V1,8388m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7148100m3
18Đào đất móng băng, rộng Chương V7,9445m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V47,6653m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V464,8508m3
21Xây tầng lọc ngược 5m/ cáiChương V1,026m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V12,8032m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1938tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2216tấn
25Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,64100m2
26Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,5616m3
27Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiênChương V147,4512m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4772100m3
29Đào đất móng băng, rộng Chương V16,4129m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V18,6046m3
31Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V90,5097m3
32Lấp đất hố móng (đất tận dụng)Chương V0,8119100m3
33Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V1,6237100m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V10,4663m3
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2585tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2124tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,9515100m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V365,9723m2
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1000x600x250Chương V1tủ
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V90m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V200m
43Lắp đặt dây đơn Chương V200m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mmChương V0,5100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mmChương V0,9100m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mmChương V2100m
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V8cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V2cái
50Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V3bộ
51Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V25sứ
52Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 500x400x200Chương V1tủ
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V700m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V20m
56Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40mmChương V0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mmChương V7100m
58Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChương V5cái
60Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V50sứ
61Lắp đèn pha 50W, ánh sáng trắng chiếu sáng sân vườnChương V34bộ
62Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 40mmChương V2,3100m
63Lắp đặt vòi cấp nướcChương V7cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 300mmChương V0,85100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mmChương V0,25100m
66Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,8987m3
67Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V29,5457m3
68Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Chương V7,2045m3
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,476tấn
70Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,4038100m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V257,7988m2
72Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V184,7576m2
73Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V46,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.683E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.072 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.144 triệu đồng. Trong đó 56.144 triệu đồng = 2 x 28.072 triệu đồng. * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥56.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo;- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.- ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên ngành lâm nghiệp, có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ phòng chống mối cho công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục chống mối của ít nhất 01 công trình thi công tu bổ, tôn tạo di tích văn hóa tôn giáo.(Tất cả các nhân sự trên phải kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L1
2 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L1
3 Máy đầm bàn Còn tốt, sẵn sang huy động2
4 Máy đầm dùi Còn tốt, sẵn sang huy động2
5 Máy cắt uốn thép Còn tốt, sẵn sang huy động2
6 Máy hàn Còn tốt, sẵn sang huy động2
7 Máy khoan cầm tay Còn tốt, sẵn sang huy động2
8 Ô tô tự đổ ≤ 15 tấn1
9 Máy cắt gỗ Còn tốt, sẵn sang huy động2
10 Máy phun hóa chất Còn tốt, sẵn sang huy động1
11 Cẩu tự hành Còn tốt, sẵn sang huy động1
12 Đầm cóc Còn tốt, sẵn sang huy động2
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Còn tốt, sẵn sang huy động1
14 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m31
15 Lu có tải trọng tối thiểu 8,0 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->