Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Bãi rác huyện Tiểu Cần
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Bãi rác huyện Tiểu Cần |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:31:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,020,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục san lấp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc trắc đạt.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công nghệ kỹ thuật môi trường .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 3.45 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn)) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 40 - 60 m3/h (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5,0 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông (dầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh : 8,0 T (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 190 CV Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 130 CV đến 140 CV (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Bãi rác huyện Tiểu Cần Xây dựng Bãi rác huyện Tiểu Cần 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần. Địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần. Địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông. Nguyễn Trung Hoàng – Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3862289). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3862289). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,853 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,293 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, ( KL đất đào đắp bờ bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,935 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,983 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.540,525 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,311 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,838 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp cát san lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,149 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,577 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu ( nhà chứa rác hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,83 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường rào hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,589 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ VÀ HỌC LÙI XE | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng đất dính tận dụng, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,675 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm, đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,049 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm, đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,599 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,492 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa nóng hạt trung C19 dày 7cm, đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,492 | 100m2 |
| 8 | Tưới dính bám TC 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,492 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa nóng hạt trung C12.5 dày 5cm, đầm chặt K98, Eyc >= 133 Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,492 | 100m2 |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật không dệt cường độ chịu kéo >= 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,536 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m2 |
| 15 | Trám khe tiếp giáp với đường nhựa mặt đường bê tông bằng bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,735 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 688,323 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 344,162 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chèn khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,67 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,439 | 100m2 |
| 6 | Công tác đung nóng chảy nhựa Bitum trước khi trám khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 533,977 | m2 |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.779,924 | m |
| 8 | Cắt khe chống nứt mặt 30x20mm sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,063 | 10m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,867 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm l=2.7m, ngọn d>=44mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(cát đệm đầu cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,72 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,188 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,032 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,836 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,591 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,546 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,84 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,16 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,08 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,904 | m2 |
| 32 | Thép tấm làm nắp giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,232 | kg |
| 33 | Lắp đặt nắp giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cửa |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,997 | 100m |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | m3 |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,992 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,499 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,617 | tấn |
| 48 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,601 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 12kgN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,655 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,459 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,576 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,614 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ( hố ga) đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,738 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,104 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng,Ván khuôn thép, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,498 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Thép đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,862 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn rảnh thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,92 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,038 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,5 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | mối nối |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,85 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,397 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, L =2.8m , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,578 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,485 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,985 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,846 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,292 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,563 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,373 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,496 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,887 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,733 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông (10x19x39)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,757 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.666,555 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 543,744 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.072,788 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, bọc tol 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,831 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,715 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,609 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,587 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,336 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: HỐ CHÔN LẤP RÁC THẢI | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, (Đất tận dụng, tính toán chiều dầy 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,457 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật (12 KN/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,956 | 100m2 |
| 3 | Rải màng HDPE chống thấm dây 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,956 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,766 | m3 |
| 5 | Rải đá làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2, dầy 40cm, ( không tính Ca máy đầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,559 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,857 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,39 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nút bít ống nhựa uPVC, D= 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bít ống nhựa uPVC, D= 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 10 | Đục lổ trên ống nhựa, đường kỉnh lổ (D=10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.260,067 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,999 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,666 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,281 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,236 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,018 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,001 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, ( Đệm đầu cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200, (Hố ga 12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,262 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ( hố ga 12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,477 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. D= 10mm, (hố ga 12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,029 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,86 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,86 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,72 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 10 | Thép hộp làm cột 90x90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,24 | kg |
| 11 | Thép tấm dày 8mm làm chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,608 | kg |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 13 | Thép hộp làm bán kèo mái hiên 30x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,266 | kg |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 15 | Lắp dựng bán kèo hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cửa nhà kho chứa chất độc nguy hại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng khung sắt nhà kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục san lấp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc trắc đạt.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công nghệ kỹ thuật môi trường .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 3.45 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn)) | 5 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn)) | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Công suất 40 - 60 m3/h (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn)) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất : 5,0 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông (dầm dùi) | Công suất : 1,5 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh : 8,0 T (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn)) | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Công suất : 190 CV Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất : 130 CV đến 140 CV (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn)) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi