Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Bãi rác huyện Tiểu Cần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138630-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Bãi rác huyện Tiểu Cần
Số hiệu KHLCNT 20220118470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:31:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,020,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục san lấp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc trắc đạt.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công nghệ kỹ thuật môi trường .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 3.45 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn))
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 40 - 60 m3/h (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn))
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5,0 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông (dầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh : 8,0 T (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn))
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 190 CV Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 130 CV đến 140 CV (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn))
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Bãi rác huyện Tiểu Cần
Xây dựng Bãi rác huyện Tiểu Cần
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần. Địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần. Địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 719 (Địa chỉ: Số 179, Phan Đình Phùng, Khóm 1, Phường 6, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đấu thầu 4.0 (Địa chỉ: Ấp số 3, Xã Mỹ Cẩm, Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần , địa chỉ: Khóm 4, thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần. Địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần. Địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần. Địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần. Địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông. Nguyễn Trung Hoàng – Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3862289).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294. 3862289).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế161,853100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,293100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, ( KL đất đào đắp bờ bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100,935100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,983100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.540,52510m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,311100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,838100m3
8Cung cấp cát san lắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế52,149100m3
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,577m3
10Phá dỡ các kết cấu ( nhà chứa rác hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế247,83m2
11Phá dỡ tường rào hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,589m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ VÀ HỌC LÙI XE
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,283100m3
2Đắp lề đường bằng đất dính tận dụng, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,675100m2
4Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm, đầm chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,049100m3
5Cấp phối đá dăm loại I dày 16cm, đầm chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,599100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,492100m2
7Bê tông nhựa nóng hạt trung C19 dày 7cm, đầm chặt K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,492100m2
8Tưới dính bám TC 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,492100m2
9Bê tông nhựa nóng hạt trung C12.5 dày 5cm, đầm chặt K98, Eyc >= 133 MpaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,492100m2
10Trải vải địa kỹ thuật không dệt cường độ chịu kéo >= 12KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,536100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế150m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế600m2
15Trám khe tiếp giáp với đường nhựa mặt đường bê tông bằng bitumMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG
1Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,735100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế688,323m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế344,162m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chèn khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,67100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,439100m2
6Công tác đung nóng chảy nhựa Bitum trước khi trám kheMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế533,977m2
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.779,924m
8Cắt khe chống nứt mặt 30x20mm sânMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế150,06310m
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG XI MĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,867100m3
3Đóng cọc tràm l=2.7m, ngọn d>=44mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế67,5100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình(cát đệm đầu cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,72m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,096tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,188tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,48m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,513100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,226tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,112tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,08m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,032m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,836100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,591tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,546m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,221100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,271tấn
26Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,24m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế87,84m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,16m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,08m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,8m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế201,904m2
32Thép tấm làm nắp giếng thămMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế153,232kg
33Lắp đặt nắp giếng thămMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cửa
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống PVC, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,223100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,067100m3
37Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,997100m
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,296m3
39Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,296m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,392m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,992m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,499100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,617tấn
48Ni long lótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,235m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,073tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,401100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,601100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 12kgN/mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,655100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,459m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,576m3
6Ván khuôn thép, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,614100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép ( hố ga) đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,308tấn
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế68,738m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,104m3
10Công tác gia công, lắp dựng,Ván khuôn thép, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,498100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Thép đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,862tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế148cấu kiện
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,19m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn rảnh thoátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,92100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,038tấn
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,5đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15mối nối
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn khe, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,85m3
F HẠNG MỤC: CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,096100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,397100m3
3Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, L =2.8m , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế214,578100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,485m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,985m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế117,846m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,292100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,563m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,373100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,66m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,496100m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế137,887m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế151,733m3
14Xây gạch bê tông (10x19x39)cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,757m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.666,555m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế543,744m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6.072,788m2
18Cung cấp, lắp dựng cửa khung sắt, bọc tol 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,5m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,831tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,715tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,609tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,587tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,336tấn
G HẠNG MỤC: HỐ CHÔN LẤP RÁC THẢI
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, (Đất tận dụng, tính toán chiều dầy 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,457100m3
2Rải vải địa kỹ thuật (12 KN/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế125,956100m2
3Rải màng HDPE chống thấm dây 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế125,956100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,766m3
5Rải đá làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2, dầy 40cm, ( không tính Ca máy đầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,559100m3
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,857100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC, bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,39100m
8Lắp đặt nút bít ống nhựa uPVC, D= 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt nút bít ống nhựa uPVC, D= 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
10Đục lổ trên ống nhựa, đường kỉnh lổ (D=10mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.260,067cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,999100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,666100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,281m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,236m3
15Ván khuôn thép, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,018100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,001m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,039100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cấu kiện
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,296m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, ( Đệm đầu cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,296m3
22Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=2,7m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4100m
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200, (Hố ga 12)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,262m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ( hố ga 12)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,477100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. D= 10mm, (hố ga 12)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,53tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
H HẠNG MỤC: KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,029m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,86m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,86m2
6Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,72m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005tấn
10Thép hộp làm cột 90x90x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,24kg
11Thép tấm dày 8mm làm chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,608kg
12Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066tấn
13Thép hộp làm bán kèo mái hiên 30x30x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,266kg
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
15Lắp dựng bán kèo hiênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,064100m2
19Cung cấp lắp dựng cửa nhà kho chứa chất độc nguy hạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,04m2
20Cung cấp lắp dựng khung sắt nhà khoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục san lấp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc trắc đạt.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục sân đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công nghệ kỹ thuật môi trường .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền).- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách chất lượng vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có CMND hoặc CCCD- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 3.45 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn))5
2 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn))1
3 Máy bơm bê tông Công suất 40 - 60 m3/h (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn))2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất : 5,0 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))2
5 Máy đầm bê tông (dầm dùi) Công suất : 1,5 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))2
6 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh : 8,0 T (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn))2
7 Máy phun nhựa đường Công suất : 190 CV Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất : 130 CV đến 140 CV (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn))1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất))2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->