Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà văn hóa khu dân cư B8, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139495-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà văn hóa khu dân cư B8, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:11:00 đến ngày 2022-02-28 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,774,162,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1661243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3322486E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục Phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng ≥5.441.913.400 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5.064.151.400 đồng; hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 377.762.000 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.441.913.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người: Phụ trách xây dựng.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Phụ trách phòng cháy chữa cháy.+ Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Đội trưởng thi công xây dựng.+ Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Đội trưởng phụ trách phòng cháy chữa cháy+ Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp ; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu, nghiệm thu thanh toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:- 01 người: Kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng và nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên+ Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- 01 người: An toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên+ Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | (250l-500l) - còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà văn hóa khu dân cư B8, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai Nhà văn hóa khu dân cư B8, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,668 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,447 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 102,061 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,291 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,873 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,796 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,064 | tấn |
| 10 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,72 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,36 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,686 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,495 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,489 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,682 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,103 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,526 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,253 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | tấn |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,556 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,226 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,297 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,709 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,326 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,767 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,657 | 100m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 232,036 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 232,036 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,28 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,061 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 184,243 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 184,243 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,82 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,321 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,164 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,781 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,742 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 340,238 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 340,238 | m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,607 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,78 | 100m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 161,67 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 161,67 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,366 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,339 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,969 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,443 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,19 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,401 | tấn |
| 58 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,395 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,48 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,747 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,077 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 348,302 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 266,714 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 263,979 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 220,501 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 687,1 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 687,1 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 282,757 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 282,757 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,68 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,69 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,014 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,014 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường Inax 225/PPC. Kích thước vỉ 300x300mm. Kích thước gạch: 95x45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 81,588 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường Inax 225/PPC. Kích thước vỉ 300x300mm. Kích thước gạch: 95x45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,478 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,302 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,302 | m2 |
| 80 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 291,278 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 291,278 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,04 | m |
| 83 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,632 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 86,632 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,4 | m |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,478 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,039 | tấn |
| 88 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,186 | tấn |
| 89 | Gia công vì kèo khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,629 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,244 | tấn |
| 91 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 92 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,39 | tấn |
| 93 | Bu lông M20 đuôi kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 94 | Bu lông M18 liên kết kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 95 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,211 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 258,705 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép hình C180 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,311 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 424,309 | m2 |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,311 | tấn |
| 100 | Gia công giằng mái thép bằng thép tròn D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,153 | tấn |
| 101 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,153 | tấn |
| 102 | Tăng đơ căng giằng thép D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 103 | Gia công dầm trần thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,563 | tấn |
| 104 | Gia công dầm trần thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 105 | Gia công dầm trần thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 106 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,587 | tấn |
| 107 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,289 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng trần tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,589 | 100m2 |
| 109 | Phào góc trần tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 165,74 | m |
| 110 | Bộ chữ " NHÀ VĂN HÓA KHU DÂN CƯ B8" Inox mạ đồng 0,8mm, cao 400mm, dày 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19 | chữ |
| 111 | Biển chào mừng công trình (chất liệu biển Inox, mạ đồng ăn mòn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 112 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường tiết kiệm, tấm Gyproc dày 8mm, khung trần VT-Fineline | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,943 | m2 |
| 113 | Vách Compac HPL chống thấm nước dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,547 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,547 | m2 |
| 115 | Gia công khung đỡ chậu rửa mặt bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 116 | Lắp dựng khung đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 117 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào chậu rửa mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,645 | m2 |
| 118 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,241 | m3 |
| 119 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,18 | m3 |
| 120 | Cắt khe sân sinh hoạt chung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,32 | 10m |
| 121 | Mài phằng mặt nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70,241 | m2 |
| 122 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 466,241 | 1m2 |
| 123 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 233,315 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch - Gạch gốm hạ long 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 228,648 | m2 |
| 125 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 228,648 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,943 | m2 |
| 127 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,854 | m2 |
| 128 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 179,088 | m2 |
| 129 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,745 | m2 |
| 130 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,517 | m2 |
| 131 | Gia công lan can bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,719 | m2 |
| 133 | Quả cầu inox D100x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | quả |
| 134 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,283 | m3 |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,45 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,45 | m2 |
| 137 | Gia công lan can thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,366 | tấn |
| 138 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,366 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90,64 | m2 |
| 140 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 141 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,579 | 1m2 |
| 143 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 144 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,43 | m3 |
| 145 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,693 | m3 |
| 146 | Lát Đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,292 | m2 |
| 147 | Ốp đá rối, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,422 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,458 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,458 | m2 |
| 150 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,328 | m3 |
| 151 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,81 | m3 |
| 152 | Lát Đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,689 | m2 |
| 153 | Ốp đá rối, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,272 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,99 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,99 | m2 |
| 156 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | m3 |
| 157 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,736 | m3 |
| 158 | Lát Đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,992 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,944 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,944 | m2 |
| 161 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,662 | m3 |
| 162 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,855 | m3 |
| 163 | Lát Đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,404 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,648 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,648 | m2 |
| 166 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,294 | m3 |
| 167 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 168 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,606 | m3 |
| 169 | Cắt khe tạo nhám dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,26 | 10m |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,297 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,208 | m2 |
| 172 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,511 | m3 |
| 173 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,755 | m3 |
| 174 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,493 | m3 |
| 175 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,908 | m3 |
| 176 | Ốp đá rối, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,824 | m2 |
| 177 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,55 | m3 |
| 178 | Thảm hoa Mẫu đơn Mỹ, cao 20-30cm, tán 20cm, mật độ 10-25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,028 | m2 |
| 179 | Trồng lại thảm hoa, thảm cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 180 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,31 | 100m2/ tháng |
| 181 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,049 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,002 | m2 |
| 184 | Gia công cửa mái bằng thép tấm dày 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 185 | Lắp đặt cửa mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,398 | m2 |
| 187 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 188 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 189 | Tấm nền Aluminium ngoài trời PDVF dày 3mm, độ nhôm 0,21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 190 | Ốp tấm Alu vào khung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 191 | Đề can cao cấp ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,6 | m2 |
| 192 | Gia công khung thép hộp 20x20x1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | tấn |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,496 | m2 |
| 194 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | tấn |
| 195 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,72 | m2 |
| 196 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 8,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,672 | m2 |
| 197 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,26 | m2 |
| 198 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,43 | m2 |
| 199 | Vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 8mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,608 | m2 |
| 200 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,871 | m2 |
| 201 | Cửa xếp tôn màu không lá gió, đã có u ray (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,12 | m2 |
| 202 | Khóa cửa xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lam chắn nắng Austrong Sun Louver 132S (chữ Z), Aluminum >98%, KT tiêu chuẩn 132mm, dày 0,6mm, sơn gia nhiệt PE, màu tiêu chuẩn, khoảng cách các lam 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38,88 | m2 |
| 204 | Gia công hoa sắt cửa sổ, hoa sắt Inox hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,322 | tấn |
| 205 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,251 | m2 |
| 206 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,197 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,197 | m2 |
| 208 | Gia công khung bục sân khấu bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,665 | tấn |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56,602 | m2 |
| 210 | Lắp dựng khung bục sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,665 | tấn |
| 211 | Thi công mặt sàn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,24 | m2 |
| 212 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,03 | m3 |
| 213 | Lót bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,903 | 100m2 |
| 214 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 190,3 | m2 |
| 215 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,422 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,674 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,696 | 100m2 |
| 218 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 219 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,782 | m3 |
| 220 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,956 | m3 |
| 221 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 222 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85,4 | m2 |
| 223 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85,4 | m2 |
| 224 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,6 | m2 |
| 225 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,441 | m3 |
| 226 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,445 | tấn |
| 227 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 228 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 122 | 1 cấu kiện |
| 229 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,24 | m3 |
| 230 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 231 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,848 | m3 |
| 232 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,254 | m2 |
| 233 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,254 | m2 |
| 234 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 235 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,389 | m3 |
| 236 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,195 | m3 |
| 237 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 238 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 240 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 241 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,632 | m2 |
| 242 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 243 | Aptomat 3 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 244 | Cầu dao 3P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 245 | Aptomat 1 pha 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 246 | Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 247 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 248 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 249 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 250 | Công tắc 2 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 251 | Công tắc 3 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 252 | Công tắc 4 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 253 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 254 | Hộp đựng 3-6 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | hộp |
| 255 | Hộp đựng 8-12 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 256 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 257 | Đèn Downlight âm trần bóng Led 12W D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | bộ |
| 258 | Đèn Tube Led Vonta chiếu sáng trong nhà 2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | bộ |
| 259 | Đèn Tube Led Vonta chiếu sáng trong nhà 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 260 | Đèn Led panel 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 261 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 262 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 263 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 264 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 265 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105 | m |
| 266 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 485 | m |
| 267 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.255 | m |
| 268 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 875 | m |
| 269 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110 | m |
| 270 | Ống nhựa luồn dây D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45 | m |
| 271 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 272 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 195 | m |
| 273 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m |
| 274 | Hộp kiểm tra tiếp địa 210x160x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 275 | Cọc tiếp địa Fusi Electric L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cọc |
| 276 | Thanh đồng dẹt 30x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,728 | kg |
| 277 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,542 | 1m3 |
| 278 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 279 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 280 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75 | m |
| 281 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 282 | Conson đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 284 | Hòm bảo vệ công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 285 | Cáp CU/XPLE/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 286 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 287 | Cáp CU/XPLE/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,56 | 100m |
| 288 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 156 | m |
| 289 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,663 | 100m3 |
| 290 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,905 | m3 |
| 291 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.404 | viên |
| 292 | Lưới Nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 156 | m |
| 293 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 294 | Dây đồng M4 tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 156 | m |
| 295 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,588 | m3 |
| 296 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,286 | m3 |
| 297 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 298 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,406 | m3 |
| 299 | Khung bulong móng tủ M16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 300 | Tủ điện chiếu sáng TĐ-03 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 301 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 302 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m |
| 303 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 304 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 305 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 306 | Cọc tiếp địa Fusi Electric L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 307 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | m |
| 308 | Cột đèn bát giác BGD8-D78 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 1 cột |
| 309 | Cần đèn cao 2m ,vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 310 | Khung móng cột thép Hapulico M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 311 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m3 |
| 312 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m3 |
| 313 | Đèn cao áp công suất 250W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 314 | Aptomat 1 pha MCB 6a-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 315 | Cầu đấu dây 3 pha 32A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 316 | Ống nhựa HDPE gân xoăn D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | m |
| 317 | Đầu cốt đống M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 318 | Cọc tiếp địa Fusi Electric L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 1 bộ |
| 319 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cửa |
| 320 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 1 đầu cáp |
| 321 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bảng |
| 322 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,172 | 100m |
| 323 | Cút PVC 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48 | cái |
| 324 | Cút PVC 90 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 325 | Tê 45 nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 326 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 327 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,33 | 100m |
| 328 | Ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 329 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 330 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,46 | 100m |
| 331 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 332 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 333 | Cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 334 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 335 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | cái |
| 336 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 337 | Cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 338 | Tê ren trong nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 339 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 340 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 341 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 342 | Tê nhựa PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 343 | Van 2 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 344 | Van 2 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 345 | Zacco D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 346 | Zacco D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 347 | Côn nhựa PPR D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 348 | Côn nhựa PPR D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 349 | Côn nhựa PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 350 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 351 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 352 | Măng sông nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 353 | Măng sông nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 354 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 355 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 356 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 357 | Xí bệt + vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | bộ |
| 358 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 359 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | bộ |
| 360 | Lắp đặt chậu tiểu nam (U440V) gồm: chậu tiểu, van xả, ống cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | bộ |
| 361 | Phễu thu D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 362 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 363 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 364 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,561 | 100m |
| 365 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,423 | 100m |
| 366 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,353 | 100m |
| 367 | Ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 368 | Cút nhựa PVC 135 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | cái |
| 369 | Cút nhựa PVC 135 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | cái |
| 370 | Cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 371 | Cút nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39 | cái |
| 372 | Tê 45 nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 373 | Tê 45 nhựa PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 374 | Tê 45 nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 375 | Tê 45 nhựa PVC D90/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 376 | Tê nhựa PVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 377 | Tê nhựa PVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 378 | Côn nhựa PVC D90/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 379 | Côn nhựa PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 380 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 381 | Tê nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 382 | Chụp thông hơi PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 383 | Măng sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 384 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 385 | Măng sông nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 386 | Măng sông nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 387 | Tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 388 | Tê nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 389 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 390 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,5 | m3 |
| 391 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,739 | 100m |
| 392 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 393 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 394 | Măng sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 395 | Đai khởi thủy D110/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 396 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,285 | 100m |
| 397 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,381 | m3 |
| 398 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | m3 |
| 399 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 400 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 401 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | m3 |
| 402 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 403 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 404 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 405 | Kép nối PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 406 | Van cửa đồng hồ D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 407 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 408 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 409 | Zacco D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 410 | Đồng hồ đo nước D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 411 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,308 | m3 |
| 412 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 413 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,536 | m3 |
| 414 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 415 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 416 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,98 | m3 |
| 417 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 418 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 419 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,34 | m3 |
| 420 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 421 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 422 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 423 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 424 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,993 | m3 |
| 425 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 426 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 427 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,235 | tấn |
| 428 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,414 | m3 |
| 429 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,52 | m2 |
| 430 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,52 | m2 |
| 431 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47,52 | m2 |
| 432 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,05 | m2 |
| 433 | Cút sành | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 434 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,281 | m3 |
| 435 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,368 | m3 |
| 436 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,191 | tấn |
| 437 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,82 | m3 |
| 438 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,338 | m3 |
| 439 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,774 | m3 |
| 440 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 441 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 442 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 443 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 444 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,267 | 100m2 |
| 445 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,944 | tấn |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,44 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,571 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,405 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,405 | 100m3/ 1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,405 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,699 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,195 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,181 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,521 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,521 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,811 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,146 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 17 | Gia công lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,632 | m2 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,821 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,918 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,7 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,7 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,3 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,32 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,337 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 152 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,949 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,47 | m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,42 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,42 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,18 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,909 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,461 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 41 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,4 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,778 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 46 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,785 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,395 | m3 |
| 48 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,808 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,733 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,705 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,366 | 100m3 |
| 53 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,222 | m3 |
| 55 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,664 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,776 | m3 |
| 58 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 59 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 60 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,734 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,437 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,976 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,226 | tấn |
| 67 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,14 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,673 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 55,18 | m2 |
| 70 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,6 | m3 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,649 | m3 |
| 73 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,298 | m3 |
| 74 | Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 75 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,329 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,387 | m2 |
| 77 | Quả cầu Inox D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39 | cái |
| 78 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,437 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,707 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,775 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,341 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 195,86 | m2 |
| 84 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,112 | m3 |
| 85 | Cây Xà cừ, đường kính D=15-20cm, chiều cao H>3,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cây |
| 86 | Trồng cây xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cây |
| 87 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 1cây / 90 ngày |
| 88 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cây |
| 89 | Thảm hoa Mẫu đơn Mỹ, cao 20-30cm, tán 20cm, mật độ 10-25 cây/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 82,278 | m2 |
| 90 | Trồng lại thảm hoa, thảm cây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,823 | 100m2 |
| 91 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,823 | 100m2/ tháng |
| 92 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,178 | m3 |
| 94 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 95 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,109 | m3 |
| 96 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,349 | m3 |
| 97 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,107 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,512 | m3 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,459 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,161 | tấn |
| 103 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 104 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,21 | m3 |
| 105 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,253 | tấn |
| 106 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,253 | tấn |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,14 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,287 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 155,958 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 187,098 | m2 |
| 111 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,447 | m3 |
| 112 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,027 | m3 |
| 113 | Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,802 | 100m2 |
| 114 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,608 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,294 | m2 |
| 116 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 198,72 | m2 |
| 117 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,872 | m3 |
| 118 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,711 | m3 |
| 119 | Bạt dứa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,871 | 100m2 |
| 120 | Lót VXM M75#, dày 3,0cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,213 | m3 |
| 121 | Lát gạch Terrazo 400x400x30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.607,106 | m2 |
| 122 | Tháo dỡ nắp đan để nạo vét rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 123 | Lắp đặt lại tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | 1cấu kiện |
| 124 | Nạo vét rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,197 | m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,282 | 100m3/1km |
| 127 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 129 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 122,88 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,657 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,23 | m2 |
| 132 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80,243 | m2 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,472 | m3 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 51,732 | m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,462 | m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,462 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,718 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,777 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,73 | tấn |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,736 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,764 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,199 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,163 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,931 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,209 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,022 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 23 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,503 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,5 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,5 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,538 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,64 | m2 |
| 28 | Lắp dựng thang thép thăm bể D20 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,201 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Máy tập lưng eo đôi Vifa 731324G. Vật liệu chính: Thép ống sơn tĩnh điện D114x3, D60x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy tập tay vai đôi Vifa 731143G. Vật liệu chính: Thép ống sơn tĩnh điện D114x3, D49x3,| D27x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Xà đơn 2 cấp ngoài trời Vifa 711214G. Vật liệu chính: Thép ống sơn tĩnh điện D90x3, D34x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Máy tập đi bộ trên không. KT D140x4/D49x3. Kết cấu: Ống thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Máy tập lưng bụng. KT D140x4/D60x3/700x1400mm. Kết cấu: Ống thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Máy tập xoay eo. KT D140x4/D34x2. Kết cấu: Ống thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Máy đạp chân. KT D140x4/D60x3. Kết cấu: Ống thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Xe đạp trượt tuyết đôi ngoài trời Vifa A731442G. Vật liệu chính: Thép ống sơn tĩnh điện D114x3, D76x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | chiếc |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,771 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,149 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng PP hàn, đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Cút hàn benvina D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút hàn benvina D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê hàn benvina D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê hàn benvina D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Tê hàn benvina D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn thép mạ kẽm D80x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn thép mạ kẽm D80x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Kép thép mạ kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cút hàn benvina D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | Côn thép mạ kẽm D65x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KW | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diesel | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Bulong M14X400 (giữ máy bơm PCCC ) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Rọ hút lọc rác D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Y lọc D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Khớp nối mềm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khớp nối mềm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Bộ chống rung | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | LĐ van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt bích D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt mặt bích D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 37 | Que thăm mực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Dây dẫn điện 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 39 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Bộ rơ le báo mực nước Hanyoung FS-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,823 | m2 |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,74 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | Bình |
| 48 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | Bình |
| 49 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | Bộ |
| 50 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 51 | LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x500x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 52 | Cuộn vòi D50 dài 20m , 2 đầu có gắn khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lăng phun chưa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Búa phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cưa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kìm cộng lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Xà beng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 61 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10Px2x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 66 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 67 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt chuông báo cháy FB-150I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 70 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 71 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 72 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 73 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 300 | m |
| 74 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 280 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | cái |
| 78 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 280 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 190 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | hộp |
| 82 | Lắp đặt Cút nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60 | cái |
| 83 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | cái |
| 84 | Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 190 | cái |
| 85 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 86 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 5 đèn |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 250 | m |
| 88 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 230 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | hộp |
| 90 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | cái |
| 91 | Lắp đặt Măng sông nối ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | cái |
| 92 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 230 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Model : Windy KP50-200/11 Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diesel. Model đầu bơm Windy KPR50-200/11. Model động cơ QC380Q (Quanchai- Trung Quốc). Thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 11kw/21kw , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 4 kênh Hochiki HCV-4 . Đã kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1661243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3322486E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng: 01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên có hạng mục Phòng cháy chữa cháy, giá trị hợp đồng ≥5.441.913.400 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên doanh) hoặc nhà thầu phụ (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình).- Đối với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (với giá trị phần hạng mục xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 5.064.151.400 đồng; hạng mục Phòng cháy chữa cháy có giá trị ≥ 377.762.000 đồng. Hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng và tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.441.913.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tối thiểu 02 người trong đó:- 01 người: Phụ trách xây dựng.+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình công trình dân dụng cấp III (hoặc) 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Phụ trách phòng cháy chữa cháy.+ Có trình độ đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Tối thiểu 02 người. Trong đó:- 01 người: Đội trưởng thi công xây dựng.+ Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc) kỹ thuật công trình xây dựng.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu).- 01 người: Đội trưởng phụ trách phòng cháy chữa cháy+ Có trình độ trung cấp (hoặc) chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp với chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề phù hợp ; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy, chữa cháy có tính chất tương tự với gói thầu đang xét); (3) Hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu, nghiệm thu thanh toán và an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 2 | Trong đó:- 01 người: Kỹ thuật phụ trách vật tư, vật liệu xây dựng và nghiệm thu, thanh quyết toán công trình.+ Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên+ Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- 01 người: An toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chuyên ngành xây dựng có trình độ cao đẳng trở lên+ Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | ≥ 0,8m3 - còn tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | ≥16T | 1 |
| 3 | Ô tô tải | ≥7 tấn - còn tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc trọng lượng | >= 70kg | 2 |
| 5 | Máy trộn BTXM | (250l-500l) - còn tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | >=1,5kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | >=1kw | 2 |
| 8 | Máy khoan phá bê tông cầm tay | >=1,5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 11 | Máy vận thăng lồng | ≤3T | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | >=23kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi