Gói thầu: Xây lắp+ đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140310-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp+ đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220136948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 17:03:00 đến ngày 2022-01-28 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,402,384,198 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,035,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu ba mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1103576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.220715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.181.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình có hạng mục điện tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Thiết bị nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp+ đảm bảo an toàn giao thông
Xây dựng đường nội bộ khu vực Trung tâm hành chính thị xã Phổ Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên; Địa chỉ: Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.035.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên Nguyên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất III27,8038100m3
2Đào đánh cấp đường - Cấp đất III1,0219100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất III28,8257100m3
4Đào xới xáo đất - Cấp đất III3,5038100m3
5Đắp nền đường bằng, độ chặt Y/C K = 0,9581,7253100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,987,7557100m3
7Đào xúc đất hữu cơ21,7178100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất I21,7178100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Cấp phối đá dăm loại 2)7,7256100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (Cấp phối đá dăm loại 1)4,6354100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m225,752100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm25,752100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m224,45100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn(Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm24,45100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn4,28100tấn
16Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn2,9633100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ7,2433100tấn
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4115,21m3
19Lát hè bằng tấm lát dẫn hướng rành cho người khiếm thị KT:40x40x3344,65m2
20Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên nguyên khối, vữa XM M751.434,58m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x25,64m3
22Bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 1m/ck)390m
23Bó vỉa đá tự nhiên loại 2 (dài 0,5m/ck)44m
24Bó vỉa đá tự nhiên loại 1 (dài 1m/ck)390m
25Bó vỉa đá tự nhiên loại 2 (dài 0,5m/ck)44m
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0346100m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x23,52m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,352100m2
29Viên đá bó gốc cây320viên
30Vữa lót đặt viên đá bó gốc cây17,6m2
31Lắp đặt biên đá bó gốc cây3201 cấu kiện
32Trồng cây (Sang, muồng hoàng yến, giáng hương,...)40cây
33Duy trì cây bóng mát mới trồng401 cây/năm
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x211,72m3
35Ván khuôn móng bó gáy hè0,868100m2
36Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M200, đá 1x228,64m3
37Ván khuôn thân bó gáy hè2,604100m2
38Lắp đặt bó gáy2171 cấu kiện
39Ván khuôn tấm đón nước0,2778100m2
40Bê tông tấm đón nước, bê tông M200, đá 1x25,21m3
41Lát tấm đón nước130,2m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm168,93m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,141m3
44Bê tông móng, M150, đá 1x21,6m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,54100m3
46Biển báo hiệu đường bộ các loại8cái
47Lắp đặt cột và biển báo các loại8cái
48Cột biển báo (hoàn thiện) - cao 3,8m8cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III7,0845100m3
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm801 đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm160cái
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤412,91m3
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm80mối nối
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,624100m3
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm361 đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm72cái
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤44,84m3
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm36mối nối
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,678100m3
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm361 đoạn ống
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm72cái
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤44,84m3
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm36mối nối
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III3,2101100m3
17Ván khuôn đáy hố ga1,2376100m2
18Bê tông lót đáy móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x210,22m3
19Bê tông đáy, M250, đá 1x217,08m3
20Ván khuôn thành ga4,0852100m2
21Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,321tấn
22Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm5,9655tấn
23Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >18mm0,1509tấn
24Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x225,34m3
25Gia công nắp gang 900x90014Cái
26Gia công song chắn rác bằng gang14Cái
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III23,5939100m3
2Đệm cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,950,8352100m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm1081 đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm216cái
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm108mối nối
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,4009100m3
7Đệm cát móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,950,2784100m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm361 đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm75cái
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm36mối nối
11Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,3986100m3
12Ván khuôn móng hố ga0,1248100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x42,04m3
14Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 1x24,08m3
15Ván khuôn thân hố ga5,9904100m2
16Bê tông thân ga, M250, đá 1x250,88m3
17Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm3,9167tấn
18Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤18mm0,2764tấn
19Láng đáy hố ga, dày 3cm, vữa XM M1009,72m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1109100m2
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x21,0164m3
22Lắp đặt tấm đan241cấu kiện
23Tê nhựa U.PVC D160mm24cái
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Ống HDPE D110 PN102,22100m
2Ống HDPE D63 PN102,14100 m
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm2cái
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm2cái
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm2,22100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm2,14100m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm4,36100m
8Lắp đặt van chụp - Đường kính 110mm3cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm2cái
10Lắp đặt van chụp - Đường kính 63mm1cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm2cái
12Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm1cái
13Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 50mm1cái
E HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III11,9835100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,955,5542100m3
3Ván khuôn bê tông lót0,8348100m2
4Bê tông lót, rộng ≤250cm, M100, đá 4x655,26m3
5Ván khuôn đáy hào1,2372100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x270,52m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75163,31m3
8Ván khuôn gỗ mũ mố3,2992100m2
9Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x227,22m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75742,32m2
11Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75391,32m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,08100m
13Nút bịt nhựa D9016cái
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,5671100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,7218tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện7,2294tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện7,2294tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ325,961m2
19Bulong nở M84.944cái
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x237,12m3
21Lắp đặt tấm đan4121cấu kiện
22Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,4801100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,950,1161100m3
24Ván khuôn bê tông lót0,029100m2
25Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,7m3
26Ván khuôn đáy hào0,0435100m2
27Bê tông đáy hào mác M2503,61m3
28Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M758,61m3
29Ván khuôn gỗ mũ mố0,145100m2
30Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x21,48m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7526,1m2
32Láng rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7524,07m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1044100m2
34Cốt thép tấm đan D0,2693tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,2542tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,2542tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111m2
38Bulong nở M8180cái
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x23,05m3
40Lắp đặt tấm đan151cấu kiện
41Ván khuôn bê tông lót0,0353100m2
42Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x62,6m3
43Ván khuôn đáy hào0,0493100m2
44Bê tông đáy hào, M200, đá 1x23,16m3
45Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M754,41m3
46Ván khuôn gỗ mũ mố0,0826100m2
47Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x21,36m3
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7533,67m2
49Thép thang leo D2057,8kg
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,139100m2
51Cốt thép tấm đan D0,2322tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x23,15m3
53Lắp đặt tấm đan121cấu kiện
54Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0019100m3
55Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,03100m2
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,091m3
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2437m
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m111 cột
3Lắp đặt đèn cao áp 100W led11bộ
4Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m61 cột
5Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m111 cần đèn
6Móng cột đèn chiếu sáng (Bao gồm cả khung móng, bê tông móng)11bộ
7Làm tiếp địa lặp lại cho cột điện21 bộ
8Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2121m
9Dây đồng tiếp địa M10437m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2121m
11Ống HDPE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D65/5012m
12Lắp bảng điện cửa cột11bảng
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A11cái
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,077100m3
15Xếp gạch bảo vệ cáp396viên
16Lưới nilon cảnh báo11m
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,7m3
G HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo ATGT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1103576E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.220715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.181.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước tương tự.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu ≥ 01 (một) công trình có hạng mục điện tương tự.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 T1
2 Thiết bị nấu sơn Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw1
7 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70kg1
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw2
9 Máy lu rung Trọng lượng tĩnh ≥ 10 T1
10 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 15 T1
11 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 8 T1
12 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
13 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
14 Máy rải Còn hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
16 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
17 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7T2
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->