Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126902-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220126791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn khác năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 14:28:00 đến ngày 2022-01-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,402,367,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp iV, có giá trị ≥ 3,1 tỷ VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80L-150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 14-23Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn khác năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH tư vấn kiểm định Him Lam. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT xây dựng: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Minh Khôi tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa , địa chỉ: Tổ dân phố Thắng lợi 2 thị trấn Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hoàng Tuyết Ban – Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V74,888m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2386m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6389m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9891m3
6Vận chuyển các loại phế thải, cự ly 10mMô tả kỹ thuật theo chương V42,8666m3
C BỂ NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4648m3
3Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8697m3
4Vận chuyển các loại phế thải, cự ly 10mMô tả kỹ thuật theo chương V10,5345m3
5Vận chuyển các loại phế thải, cự ly 20m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V10,5345m3
D NHÀ ĐỐT RÁC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7401m3
3Vận chuyển các loại phế thải, cự ly 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5321m3
E NHÀ VỆ SINH PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0198m3
3Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,652m3
4Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
5Vận chuyển các loại phế thải, cự ly 10mMô tả kỹ thuật theo chương V10,8598m3
6Vận chuyển các loại phế thải, cự ly 30m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V10,8598m3
F NHÀ TẮM
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7401m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Vận chuyển các loại phế thải, cự ly 10mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1081m3
G VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V71,9011m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V71,9011m3
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG + HỘI TRƯỜNG
I PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V114,39m2
2Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V937,2428m2
3Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.150,4032m2
4Vệ sinh lớp sơn dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,9492m2
5Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V145,0516m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V301,6688m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,928100m2
J PHẦN SỬA CHỮA
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,39m2
2Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V114,39m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.051,6328m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.043,9624m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301,6688m2
6Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V145,0516m2 cấu kiện
7Mài lại Granitô cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V53,4819m2
K HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC + BAN GIÁM HIỆU
L PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V55,6542m2
2Tháo dỡ đường ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V3Công
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,05m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,205m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,7859m3
6Đào nền sân khấu, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V37,23m3
7Phá lớp vữa trát tường (tính bằng 30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V497,3268m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.160,4294m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.020,592m2
10Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,701m2
11Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V204,93m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,424100m2
M PHẦN SỬA CHỮA
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6542m2
2Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V55,6542m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V176,9364m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,118m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V548,9672m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.166,982m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V204,93m2
8Mài vệ sinh lớp granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V23,7762m2
9Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,358m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,783m3
11Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
12Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,811m3
N PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
3Lắp đặt Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
6Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt công tắc - đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
21Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
23Lắp đặt tủ tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
24Lắp đặt tủ tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
25Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
26Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
P HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ ( NHÀ SỐ 9)
Q PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V145,2m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,5255tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V85,932m2
4Phá lớp vữa trát tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V463,954m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V107,096m2
6Phá dỡ nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5996m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V17,556m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,78m2
9Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m2
R PHẦN SỬA CHỮA
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,503m2
2Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V302,451m2
3Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,503m2
4Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V302,451m2
5Gia công xà gồ thép, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5318tấn
6Lắp dựng xà gồ, conson dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5318tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6124100m2
8Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V35,04m
9Thi công trần bằng tôn phẳng ép xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V106,473m2
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4456m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,556m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,556m2
13Sản xuất cửa đi loại cửa thép hộp, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
14Sản xuất cửa sổ loại cửa thép hộp, kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
15Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V22,78m2 cấu kiện
16Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2011tấn
17Sơn hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,5392m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,945m2
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lắp rọ âm chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
15Con Son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Sứ A20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
T HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ ( NHÀ SỐ 10 - 2 NHÀ )
U PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V297m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,9484tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V211,464m2
4Phá lớp vữa trát tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V993,572m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V213,9016m2
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V21,1702m3
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V35,112m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,56m2
9Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V3,528100m2
V PHẦN SỬA CHỮA
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V381,47m2
2Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V612,102m2
3Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V381,47m2
4Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V612,102m2
5Gia công xà gồ, con son, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2004tấn
6Lắp dựng dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2004tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,97100m2
8Thi công trần tôn phẳng ép xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V221,364m2
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1702m3
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,9016m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,112m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,2752m2
13Sản xuất cửa đi loại cửa thép hộp, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
14Sản xuất cửa sổ loại cửa thép hộp, kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,56m2
15Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V45,56m2 cấu kiện
16Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4022tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,0784m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,89m2
W PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp <= 40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp rọ âm chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
17Con Son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Sứ A20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
X HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V149,528m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,492m2
3Sơn tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
4Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,378m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,492m2
Y HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHU NỘI TRÚ
Z PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V42,502m2
2Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V271,389m2
3Phá lớp vữa trát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,0016m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Thông hút bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
6Tháo dỡ cửa, vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V14,18m2
7Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2255m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5654m3
9Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V27,0416m2
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,7042m3
11Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V3Công
AA PHẦN CẢI TẠO
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,502m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V42,502m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,689m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0016m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,748m2
7SXLD Cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
8Lắp vách ngăn khu tắm bằng tấm ComPac dày 12mm ( bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,689m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,3016m2
AB PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt Bình nước nóng loại 30LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AC PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt măng xông nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 25-15mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
AD PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AE PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đèn Compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đèn Compac 40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Đế âm chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
AF HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 3 GIAN (XÂY MỚI)
AG PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,92m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,55m3
3Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14m3
10Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,12m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
17Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,82m3
18Đắp đất tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V26,91m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,69m3
AH PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,79m3
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52tấn
13Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m2
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,42m3
AI PHẦN MÁI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,41m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
8Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
9Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V11m
AJ PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,01m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V31,008m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,486m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,93m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V267,309m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,576m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,205m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m
9Đắp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,493m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,298m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,724m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
14Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,93m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V411,58m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152100m2
AK PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
2Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,83m2
AL PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt đèn gắn tường Compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
17Lắp rọ âm chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Con Son đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Sứ A20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AM PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
AN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt thùng bình nước nóng loại 15LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AO CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn thu 32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt côn thu 20-15Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
AP PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AQ PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cầu chăn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
AR BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2084100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
10Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
11Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
AS HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI ( NHÀ SỐ 5A)
AT PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,42m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
8Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,81m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
11Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
AU PHẦN THÂN
1Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,07m3
2Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
7Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
AV PHẦN MÁI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,63m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V42,63m2
AW HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,16m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,62m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,36m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,65m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,59m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,62m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,52m2
8Sản xuất lắp dựng cửa đi Khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
9Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
10Lắp vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
AX PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn Compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đèn Compac 40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Đế âm chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
AY THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AZ PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Măng sông đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm cấp técMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Lắp đặt côn thu 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt côn thu 25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van D 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
BA PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt ống nhựa kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
BB PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đai giữ ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
BC BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2084100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
BD HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI ( NHÀ SỐ 5B)
BE PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,42m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
9Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,81m3
10Đắp đất tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
11Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
BF PHẦN THÂN
1Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,07m3
2Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
7Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
8Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
BG PHẦN MÁI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,63m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V42,63m2
BH PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,16m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,62m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,36m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,65m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,59m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,62m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,52m2
8Sản xuất lắp dựng cửa đi Khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
9Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
10Lắp vách ngăn khu tắm bằng tấm ComPac dày 12mm ( bao gồm cả phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
BI PHẦN ĐIỆN
1Lắp đèn Compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đèn Compac 40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Đế âm chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
BJ THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
BK PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Măng sông đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm cấp técMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Lắp đặt côn thu 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt côn thu 25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van D 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
BL PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt ống nhựa kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
BM PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đai giữ ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
BN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2084100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
BO HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
BP SAN HẠ NỀN
1Phá dỡ tường xây đá các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,2245m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2091100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2091100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2091100m3
BQ TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
BR LÁT SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.460m2
BS CẢI TẠO CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ gạch ốp trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,62m2
5Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,62m2
BT CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7371m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2122m3
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4645m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9124m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9988m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
9Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048tấn
10Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,555m2
11Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
13Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,555m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
BU BỒN HOA
1Phá lớp vữa trát thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V38,54m2
2Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V38,54m2
BV HÀNG RÀO HOA SẮT
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,6676m3
2Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3Công
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1759m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,7058m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,5493m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,5493m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3323m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0567m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,8465m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V126,8465m2
14Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4994tấn
15Lắp dựng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V47,259m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,732m2
17Mũ nhựa úp đầu thanh nan ràoMô tả kỹ thuật theo chương V255Cái
BW BỂ CHỨA - ĐỐT RÁC THẢI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,742m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp iV, có giá trị ≥ 3,1 tỷ VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô ≥5T Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa 80L-150L Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn 14-23Kw Còn sử dụng tốt1
6 Đầm dùi 1,5Kw Còn sử dụng tốt1
7 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->