Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220126902-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn khác năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 14:28:00 đến ngày 2022-01-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,402,367,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp iV, có giá trị ≥ 3,1 tỷ VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80L-150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 14-23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách huyện và các nguồn vốn khác năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2020); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected].
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hoàng Tuyết Ban – Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,888 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2386 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9891 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải, cự ly 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8666 | m3 |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4648 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8697 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải, cự ly 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5345 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải, cự ly 20m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5345 | m3 |
| D | NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7401 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải, cự ly 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5321 | m3 |
| E | NHÀ VỆ SINH PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0198 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 4 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải, cự ly 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8598 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải, cự ly 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8598 | m3 |
| F | NHÀ TẮM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7401 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải, cự ly 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1081 | m3 |
| G | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9011 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9011 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG + HỘI TRƯỜNG | |||
| I | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,39 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,2428 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,4032 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,9492 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,0516 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,6688 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | 100m2 |
| J | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,39 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,39 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,6328 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.043,9624 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,6688 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,0516 | m2 cấu kiện |
| 7 | Mài lại Granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4819 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC + BAN GIÁM HIỆU | |||
| L | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6542 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,05 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,205 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7859 | m3 |
| 6 | Đào nền sân khấu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,23 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường (tính bằng 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,3268 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,4294 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,592 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,701 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,93 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | 100m2 |
| M | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6542 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6542 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,9364 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,118 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,9672 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.166,982 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,93 | m2 |
| 8 | Mài vệ sinh lớp granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7762 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,358 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,783 | m3 |
| 11 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,811 | m3 |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 21 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 23 | Lắp đặt tủ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 25 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| P | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ ( NHÀ SỐ 9) | |||
| Q | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5255 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,932 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,954 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,096 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5996 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| R | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,503 | m2 |
| 2 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,451 | m2 |
| 3 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,503 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,451 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5318 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ, conson dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5318 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6124 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m |
| 9 | Thi công trần bằng tôn phẳng ép xốp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,473 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4456 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,556 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi loại cửa thép hộp, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ loại cửa thép hộp, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,78 | m2 cấu kiện |
| 16 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2011 | tấn |
| 17 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5392 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,945 | m2 |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp rọ âm chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Con Son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Sứ A20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ ( NHÀ SỐ 10 - 2 NHÀ ) | |||
| U | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9484 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,464 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,572 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,9016 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1702 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,112 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,56 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | 100m2 |
| V | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,47 | m2 |
| 2 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,102 | m2 |
| 3 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,47 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,102 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ, con son, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2004 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2004 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m2 |
| 8 | Thi công trần tôn phẳng ép xốp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,364 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1702 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,9016 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,112 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2752 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi loại cửa thép hộp, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ loại cửa thép hộp, kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,56 | m2 cấu kiện |
| 16 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0784 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,89 | m2 |
| W | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp rọ âm chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 17 | Con Son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Sứ A20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| X | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,528 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,492 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,378 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,492 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH KHU NỘI TRÚ | |||
| Z | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,502 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,389 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0016 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Thông hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 6 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2255 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5654 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0416 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7042 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, cấp nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| AA | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,502 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,502 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,689 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0016 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,748 | m2 |
| 7 | SXLD Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 8 | Lắp vách ngăn khu tắm bằng tấm ComPac dày 12mm ( bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,689 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3016 | m2 |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bình nước nóng loại 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AC | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính 25-15mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| AD | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| AE | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn Compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Compac 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Đế âm chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| AF | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 3 GIAN (XÂY MỚI) | |||
| AG | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,09 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,82 | m3 |
| 18 | Đắp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,91 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,69 | m3 |
| AH | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| AI | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| AJ | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,01 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,008 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,486 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,93 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,309 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,576 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,205 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 9 | Đắp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,493 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,298 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,724 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,93 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,58 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100m2 |
| AK | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m2 |
| AL | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn tường Compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp rọ âm chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Con Son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Sứ A20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AM | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| AN | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt thùng bình nước nóng loại 15L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AO | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu 20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| AP | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AQ | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Cầu chăn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AR | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| AS | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI ( NHÀ SỐ 5A) | |||
| AT | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| AU | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | m3 |
| 2 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| AV | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,63 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,63 | m2 |
| AW | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,16 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,62 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,65 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,59 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,62 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,52 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa đi Khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 10 | Lắp vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compac dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| AX | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn Compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Compac 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Đế âm chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| AY | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AZ | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Măng sông đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm cấp téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn thu 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu 25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| BA | PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| BB | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| BC | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| BD | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI ( NHÀ SỐ 5B) | |||
| BE | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 10 | Đắp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| BF | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | m3 |
| 2 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 7 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| BG | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,63 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,63 | m2 |
| BH | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,16 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,62 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,65 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,59 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,62 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,52 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa đi Khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 10 | Lắp vách ngăn khu tắm bằng tấm ComPac dày 12mm ( bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| BI | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn Compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đèn Compac 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Đế âm chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| BJ | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BK | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Măng sông đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm cấp téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn thu 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu 25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van D 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| BL | PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BM | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| BN | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2084 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| BO | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| BP | SAN HẠ NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2245 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2091 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2091 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2091 | 100m3 |
| BQ | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m2 |
| BR | LÁT SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | m2 |
| BS | CẢI TẠO CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m2 |
| 5 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m2 |
| BT | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7371 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4645 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9124 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9988 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | m2 |
| 11 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,555 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| BU | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,54 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,54 | m2 |
| BV | HÀNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6676 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1759 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7058 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5493 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5493 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3323 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0567 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8465 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8465 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4994 | tấn |
| 15 | Lắp dựng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,259 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,732 | m2 |
| 17 | Mũ nhựa úp đầu thanh nan rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | Cái |
| BW | BỂ CHỨA - ĐỐT RÁC THẢI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,742 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.65E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Thi công xây dựng: - 01 Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp iV, có giá trị ≥ 3,1 tỷ VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng, có chứng chỉ Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô ≥5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L-150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 14-23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi