Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139940-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220126881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:57:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,294,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình Cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông. Công suất ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,50 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi; Máy đầm bàn. Công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan. Công suất ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép. Công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào. Công suất ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Cầu tràn qua suối bản Chiềng Hin, xã Xuân Nha, huyện Vân Hồ
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguốn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư tư vấn 820,Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vân Hồ,Công ty TNHH tư vấn thiết kế Mộc Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Hồ, Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ, ĐT: ………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ, điện thoại: …………………... Fax:………………;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Vân Hồ; địa chỉ: Trung tâm hành chính chính trị huyện Vân Hồ. Số điện thoại: ………………………..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU TRÀN LIÊN HỢP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,13m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,766m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,7m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,368m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,77m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,69m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,54m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0248tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0697tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1243tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,416tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1665tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0702tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1266tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0217tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,015100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,193100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5632100m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361100m3
26Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V24rọ
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,473100m3
28Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,523100m3
29Đào san đất trong phạm vi 1,675100m3
30Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5504100m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5872100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0072100m3
33Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,911100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,284100m3
35Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,572100m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,32m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,675100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,52m3
39Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,301100m2
40Ống nhựa PVC ĐK=48mm thoát nước (VDBB.41305)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,455100m
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,58m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3872100m2
44Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5804100m3
45Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2788100m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4181100m3
48Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1756100m3
50Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0957100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,8796m3
52Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9914100m2
53Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,991100m2
54Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2347100m2
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,969100m3
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,866100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8663100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,866100m3
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Từ Đại học trở lên chuyên ngành Cầu đường bộ.- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình Cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Từ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông. Công suất ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,50 T Còn hoạt động tốt1
3 Đầm dùi; Máy đầm bàn. Công suất ≥ 1,5 KW Còn hoạt động tốt2
4 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Còn hoạt động tốt1
7 Máy khoan. Công suất ≥ 0,5kW Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép. Công suất ≥ 5kW Còn hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ ≥ 10T Còn hoạt động tốt1
10 Máy đào. Công suất ≥ 1,25 m3 Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->