Gói thầu: Xây lắp công trình Trường THTHCS Trần Quý Cáp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Trường THTHCS Trần Quý Cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 17:39:00 đến ngày 2022-02-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,008,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (có giá trị hợp đồng > 1.410.000.000 đồng); kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình, ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (có giá trị hợp đồng > 1.410.000.000 đồng), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ,bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình.... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng > 5 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào > 0,4m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi > 110 CV (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép > 16 T (đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay > 70kg (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Sào Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường THTHCS Trần Quý Cáp Công trình: Trường THTHCS Trần Quý Cáp 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng Công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tinh Quảng Nam
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH XD TM Nam Sào Nam. Địa chỉ: Số 609 Hùng Vương, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Quang Trung –Giám đốc Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Nông Sơn Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tinh Quảng Nam Điện thoại: 0903516401 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và PTQĐ huyện Nông Sơn Địa chỉ: Thôn Trung Hạ, Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tinh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3650379 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nông Sơn. Địa chỉ: thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Số điện thoại: 0235 3656956 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,704 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,0136 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 4,0906 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đắp nền) | Chương V | 2,5215 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,824 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 9,167 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 28,656 | m3 |
| 8 | Rải giấy nilong chống mất nước | Chương V | 0,2318 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,3182 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 19,84 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 37,8155 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,088 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,658 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,4694 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,6677 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 7,599 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,8996 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,452 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,342 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,25 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,742 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,7656 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,903 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,9725 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,364 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,773 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,5153 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 12,29 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,316 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,59 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,153 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,5406 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,7595 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,24 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,8759 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,8612 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,376 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,567 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,9246 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V | 1,9426 | m3 |
| 41 | Xây gạch gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,3593 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V | 41,9763 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V | 42,6114 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch gốm bánh ú thông gió 200x200x60, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,12 | m2 |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 168,64 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 3,263 | tấn |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 3,263 | tấn |
| 48 | Bu lông M20-M22 lắp dựng vì kèo | Chương V | 80 | cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,6542 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,6542 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 288,7589 | m2 |
| 52 | Thi công trần thả Prima | Chương V | 22,44 | m2 |
| 53 | Lợp mái tole dày 0,45 mm chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,8148 | 100m2 |
| 54 | GC khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14 dày 1,2 ly KC 120, thép mạ kẽm (đã sơn nước 3 lớp) | Chương V | 42,18 | m2 |
| 55 | GCLD cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm, cửa nhôm Tungshin (hoặc tương đương) | Chương V | 5,28 | m2 |
| 56 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm, cửa nhôm Tungshin (hoặc tương đương) | Chương V | 7,92 | m2 |
| 57 | GCLD cửa sổ mở quay, kính trắng cường lực dày 8mm, cửa nhôm Tungshin (hoặc tương đương) | Chương V | 36,12 | m2 |
| 58 | GCLD vách kính, kính trắng cường lực dày 8mm, vách nhôm Tungshin | Chương V | 26,46 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 42,18 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 604,96 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 449,745 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 183,46 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 162,945 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 217,2 | m2 |
| 65 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Chương V | 58,7955 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 335,0599 | m |
| 67 | Kẻ roan tường | Chương V | 408 | m |
| 68 | Đắp biểu tượng thể thao | Chương V | 13 | cái |
| 69 | GCLD bộ chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng Inox mạ đồng cao 35cm | Chương V | 9 | chữ |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,17 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 173,5037 | m2 |
| 72 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 173,5037 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,575 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2 | m2 |
| 75 | Đánh nhám bề mặt bê tông, xoa nhẵn mặt bằng máy | Chương V | 576 | m2 |
| 76 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt sàn sau khi tạo nhám | Chương V | 576 | m2 |
| 77 | Vữa trám trét Epoxy 2 thành phần nền nhà thi đấu | Chương V | 288 | m2 |
| 78 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 288 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 985,105 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 624,41 | m2 |
| 81 | GCLD ống thông dầm PVC D60 | Chương V | 0,012 | 100m |
| 82 | GCLD ông nhựa thoát nước mái PVC D60 | Chương V | 1,684 | 100m |
| 83 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V | 24 | Cái |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,9444 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,118 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 14,4 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 11 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm - ổ cắm đôi 3 cực | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 80W nhà thi đấu | Chương V | 15 | bộ |
| 7 | Luồn xích dây treo đèn mạ kẽm phi 3 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đèn Downlight bóng led D225-22W | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng Led D270-14W | Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn D40/30 (bảo vệ cáp tổng) | Chương V | 139 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D25 (bảo vệ cáp) | Chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D20 (bảo vệ cáp) | Chương V | 220 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CXV-DSTA(2Cx10)mm2 | Chương V | 139 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx4)mm2 | Chương V | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx2,5)mm2 | Chương V | 210 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CV-(1Cx1,5)mm2 | Chương V | 230 | m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 35,92 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,3592 | 100m3 |
| 19 | Lớp cảnh báo bằng gạch thẻ 55x90x190 | Chương V | 0,6336 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Chương V | 5 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 70mm2 | Chương V | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 (luồn dây đồng trần) | Chương V | 1,5 | m |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 6 | mối |
| C | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy cầm tay CO2 (3kg) | Chương V | 5 | bình |
| 2 | Kệ để bình chữa cháy | Chương V | 2 | tủ |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-15 (Cirprotec-Tây Ban Nha hoặc tương đương). Bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=51m. Kim làm hoàn toàn từ Inox 316 | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ dỡ kim Inox cao 5m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần 70mm2 | Chương V | 65 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 6 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng, D16 dài 2,4m | Chương V | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa PVC D32 | Chương V | 2 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Bộ đém sét CDR 401 | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | lô |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất đắp nền | Chương V | 313,9688 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,3288 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (có giá trị hợp đồng > 1.410.000.000 đồng); kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình, ... | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng, đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên (có giá trị hợp đồng > 1.410.000.000 đồng), kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư ,bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình... | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách ATLD, VSMT | 1 | Kỹ sư xây dựng đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, bằng đại học, tài liệu chứng minh cấp công trình.... | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng > 5 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 2 | Máy đào > 0,4m3 (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 3 | Máy ủi > 110 CV (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép > 16 T (đăng kiểm còn hiệu lực) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn > 250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay > 70kg (Đầm cóc) | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi