Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp khối phòng học bộ môn. Cải tạo khối lớp học + khối hành chính + nhà đa năng. Và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138956-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 18:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp khối phòng học bộ môn. Cải tạo khối lớp học + khối hành chính + nhà đa năng. Và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220138867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 18:34:00 đến ngày 2022-01-28 18:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,420,794,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.782.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.(Còn hiệu lực)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực)..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trờ lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công trực tiếp thi công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7.( ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)- Chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ quản lý môi trường.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng).Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ). Đã từng phụ trách quản lý môi trường≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 Kw. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gào ≥ 0,4 m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 80 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp khối phòng học bộ môn. Cải tạo khối lớp học + khối hành chính + nhà đa năng. Và các hạng mục phụ trợ
Trường Tiểu học Mỹ Thành Bắc
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 141.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. SĐT: 02733.826429.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TỈNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V108tấn/lần
B NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,376100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,015100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,768m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,848m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,201100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,024tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,067tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,079tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,335100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,369tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,369tấn
12Thép D114 dày 3,2liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V235,17kg
13Thép bản dày 4liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,179kg
14Thép bản dày 8liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V95,627kg
15Bulon các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V42,183kg
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,364tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,364tấn
18Thép D42 dày 2,5liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V374,992kg
19Gia công giằng mái thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,228tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,228tấn
21Thép bản dày 3liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V171,743kg
22Thép bản dày 4liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,074kg
23Thép D10MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V51,495kg
24Lắp dựng xà gồ thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,57tấn
25Xà gồ thép hộp 80x40x1,8 mạ kẽmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V168M
26Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,365100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,346m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V23,616m2
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,504m3
30Nilong lót nền (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V119,28M2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,928m3
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V119,28m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V42,131m2
34Máng xối tole tráng kẽm + phụ kiện liên kếtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V42m
C CẢI TẠO NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V67,331m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V67,331m2
D CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC
1Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.301,38m2
2Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.531,88m2
3Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.196,421m2
4Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V86,52m2
5Chà sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V447,468m2
6Chà sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V707,84m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V685,44m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V47,6m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2.945,269m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2.326,24m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V685,44m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V47,6m2
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14,568100m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V591,804m2
15Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,918100m2
16Tole phẳng úp nóc (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V43,152m2
17Tháo dỡ trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V425,632m2
18Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V425,632m2
19Mài lại đá mài cũ + đánh sáp bóng mới (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V189,574m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V72,525m2
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V72,525m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V72,525m2
23Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,134m3
24Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,159m3
25Láng granitô nền sànMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V32,41m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,002m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,78m3
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V25,2m2
29Láng granitô nền sànMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V25,2m2
30Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,2m3
31Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + dimmerMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V42cái
32Đèn Led siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V126bộ
33Đèn Led siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18bộ
E CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V224m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,28m3
3Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,24100m2
4Tole úp nócMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,28m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,067100m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V138,845m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V138,845m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V138,845m2
10Tháo dỡ trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V202,01m2
11Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V202,01m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bộ
17Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bộ
18Mài lại đá mài cũ + đánh sáp bóng mới (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V24,84m2
19Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V261,755m2
20Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V483,365m2
21Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V139,919m2
22Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V27,84m2
23Chà sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V198,48m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V600,154m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V511,205m2
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,148100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,8100m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V107,37m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V107,37m2
30Tủ điện tole sơn tĩnh điện kích thước 400x600x250 + phụ kiệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1hộp
31Tủ điện kim loại 4 wayMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1hộp
32MCCB 3P 63AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V50cái
33MCB 2P 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
34MCB 1P 10AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
35MCB 1P 6AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7cái
36Đế âm, ổ cắm ba 2 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
37Công tắc 1 chiều 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15cái
38Mặt nạ và khung 1MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
39Mặt nạ và khung 3MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
40Mặt nạ và khung 4MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
41Lắp đặt quạt treo tường công nghiệpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
42Đèn LED 4x18W chóa tán quang Inox âm trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12bộ
43Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15bộ
44Đèn thoát hiểm + Pin dự phòng 2HMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3bộ
45Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V620m
46Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V280m
47Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V50m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V370m
49Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20m
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40hộp
51Đầu coss ép các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3bịch
52Tắc kê nhựaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14bịch
53Băng keo điệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cuộn
F KHỐI LỚP HỌC BỘ MÔN
1Chuẩn bị mặt bằng thi côngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,6100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V71,844m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,891100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,656tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,312tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,891tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,15tấn
8Thép ống D22MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10,331kg
9Thép bản dày 5liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V460,874kg
10Thép bản dày 8liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V614,498kg
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,59100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,456100m
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V76mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,375m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,434100m3
16Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V39,2m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,92m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18,666m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,617100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,097tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,726tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,124tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,374tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,49tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,487tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,291tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,208100m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,32m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,246100m2
30Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60,21m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15,053m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,203100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,313tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,136tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12,229m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,457100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,325tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,025tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,074tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,228tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,098tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,123tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,065tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15,768m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,978100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,584tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,26tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,881tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,237tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,762tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V34,788m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,856100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,991tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,505tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,578tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,804tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,944tấn
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V46,663m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,18100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,512tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,31tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,029tấn
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,765m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,436100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,08tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,095tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,036tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,182tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,003tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,139tấn
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V28,361m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,186100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,862tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,723tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,059tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,618tấn
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,57m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,507100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,051tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,263tấn
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V94cái
82Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V372,66m2
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V35,076m3
84Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,3m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,962100m3
86Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,612m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,824m3
88Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18,704m3
89Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V98,742m3
90Lắp dựng xà gồ thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,368tấn
91Thép C125x50x2,5 mạ kẽmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V501,6m
92Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,431100m2
93Tole phẳng úp nócMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V32,16m2
94Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V41,42m2
95Lắp dựng cửa vào khuônMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V167,76m2 cấu kiện
96Cửa đi gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V38,16m2
97Cửa sổ gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V129,6m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V27,11m2
99Cửa đi nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V22,04m2
100Cửa sổ nhôm kính (trọn bộ theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,07m2
101Vách sứ chắn tiểuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,798m2
102Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,22m2
103Cửa sắt kéo có lá sách sơn tĩnh điệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,22m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng đá chẻ 100x200mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V44,85m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8,95m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,28m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V200,88m2
108Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V638,41m2
109Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V41,42m2
110Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V311,69m2
111Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V463,31m2
112Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V558,35m2
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,348m3
114Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,05100m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V690,152m2
116Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V53,76m2
117Trát xà dầm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V334,954m2
118Trát trần, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V576,58m2
119Bả bằng bột bả vào tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.021,66m2
120Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.609,565m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.107,581m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.523,644m2
123Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V335,52m2
124Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8,055100m2
125Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,88m2
126Lát đá mặt bệ các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,86m2
127Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,159m3
128Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V84,785m2
129Láng granitô nền sànMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V65,397m2
130Láng granitô cầu thangMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V21,11m2
131Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V22,575m2
132Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V153,6m
133Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V101,898m2
134Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V101,898m2
135Đắp phào đơn, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V201,5m
136Lắp đặt tủ điện các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8hộp
137Tủ tole sơn tĩnh điện kích thước 400x600x250 + phụ kiệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
138Tủ điện nhựa âm tường 13 wayMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
139Tủ điện nhựa âm tường 06 wayMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
140Tủ điện nhựa âm tường 04 wayMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
141MCCB 3P 80AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
142MCB 3P 50AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
143MCB 2P 32AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
144MCB 2P 25AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
145MCB 1P 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9cái
146MCB 1P 6AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9cái
147Đế âm tường, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V93cái
148Đế âm sàn chống nước, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12cái
149Công tắc 1 chiều 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V74cái
150Công tắc 2 chiều 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
151Mặt nạ và khung các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V46hộp
152Mặt nạ và khung 1MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
153Mặt nạ và khung 2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18cái
154Mặt nạ và khung 3MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18cái
155Mặt nạ và khung 4MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
156Lắp đặt quạt trần + dimmerMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V36cái
157Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m gắn nổiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V54bộ
158Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m gắn nổi25bộ
159Cáp đồng bọc PVC-CV 1,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2.560m
160Cáp đồng bọc PVC-CV 3,5mm21.580m
161Cáp đồng bọc PVC-CV 5,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V280m
162Cáp đồng bọc PVC-CV 8,0mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V220m
163Cáp đồng bọc PVC-CV 16,0mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15m
164Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x25mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V100m
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.450m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V105m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40m
168Ống xoắn TFP D65MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V100m
169Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V120hộp
170Cáp đồng trần M22MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8m
171Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cọc
172Đầu coss các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9bịch
173Tắc kê nhựaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V45bịch
174Băng keo điệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V30cuộn
175Hố kiểm tra tiếp đất (theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
176Đào kênh mương, chiều rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,45100m3
177Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12m3
178Gạch tàu 300x300MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V100m
179Băng cảnh báo cáp ngầmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V100m
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,33100m3
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,55100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,35100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,15100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,32100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,06100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,45100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,22100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,35100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,47100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,05100m
191Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,05100m
192Co PVC D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V90cái
193Co PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V48cái
194Co PVC D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V30cái
195Co PVC D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20cái
196Co PVC D49MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
197Co PVC D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V31cái
198Co PVC D76MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V25cái
199Co PVC D90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
200Co PVC D114MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20cái
201Tê PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V35cái
202Tê PVC D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5cái
203Tê PVC D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
204Tê PVC D49MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
205Tê PVC D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
206Tê PVC D90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20cái
207Tê PVC D114MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15cái
208Lắp đặt khâu rút PVC các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V67cái
209Khâu rút PVC D27x21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V30cái
210Khâu rút PVC D34x27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
211Khâu rút PVC D42x34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
212Khâu rút PVC D49x42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
213Khâu rút PVC D60x42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
214Khâu rút PVC D90x348cái
215Khâu rút PVC D90x60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
216Khâu rút PVC D114x60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
217Co răng trong (thau) D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40cái
218Tê răng trong (thau) D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
219Móc nhựa các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V200cái
220Lắp đặt chậu xí bệtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10bộ
221Lắp đặt chậu tiểu namMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8bộ
222Van xả bồn tiểu ngắt tự độngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
223LavaboMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8bộ
224Lavabo âm bànMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bộ
225Lắp đặt vòi lavaboMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14bộ
226Phụ kiện vệ sinh 6 mónMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14bộ
227Lắp đặt vòi rửa D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10bộ
228Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10bộ
229Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
230van đồng khóa 1 chiều D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
231van đồng khóa 2 chiều D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5cái
232Van đồng khóa 2 chiều D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
233van PVC khóa 2 chiều D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
234Khâu nối PVC D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
235rọ đồng D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
236van phao ren đồng D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
237Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2wayMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1hộp
238Cầu dao chống rào 2 cực 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
239Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V30m
240Cáp đồng bọc PVC-CV 3,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60m
241Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 + role nhiệtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bể
242Máy bơm nước Q=6m3/h; H=30m + phụ kiệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
243Cầu chắn rác InoxMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V26cái
244Đào kênh mương, chiều rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,995100m3
245Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V68m2
246Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,8m3
247Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,25m3
248Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,168100m2
249Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,189tấn
250Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,002tấn
251Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,192m3
252Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,512m3
253Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,71m3
254Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,456100m2
255Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V114,9m2
256Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V33,65m2
257Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,583100m3
258Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,13100m3
259Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,29m2
260Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,529m3
261Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,868m3
262Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,021100m2
263Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,055tấn
264Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,21m3
265Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,023100m2
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,004tấn
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,004tấn
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,017tấn
269Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,92m3
270Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,254m3
271Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V25,56m2
272Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,975m2
273Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,055100m3
274Đào kênh mương, chiều rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,149100m3
275Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,144100m3
276Hố van xây gạch (theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
277Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,132100m3
278Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,14m2
279Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,714m3
280Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,349m3
281Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,413100m2
282Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,076tấn
283Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,167tấn
284Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,004tấn
285Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,149tấn
286Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,108tấn
287Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V24,86m2
288Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18,15m2
289Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V43,01m2
290Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,059100m3
G CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V345,78m2
2Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,458100m2
3Tole phẳng úp nócMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V26,88m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V53,295m2
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V53,295m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V53,295m2
7Tháo dỡ trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V256,92m2
8Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V256,92m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5m2
13Mài lại đá mài cũ + đánh sáp bóng mới (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V71,03m2
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
15Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V34bộ
16Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10bộ
17Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V547,52m2
18Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V736,32m2
19Chà sạch lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V502,208m2
20Chà sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V215,55m2
21Chà sạch lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V195,52m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.263,028m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V951,87m2
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,23100m2
25Vách kính khung nhôm trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17,92m2
26Vách ngăn lambris nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17,92m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,901m3
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,16m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,373m3
30Lắp dựng cửa vào khuônMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,56m2 cấu kiện
31Cửa đi gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,4m2
32Cửa sổ gỗ kính (trọn bộ theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,16m2
33Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V13,12m2
H HỆ THỐNG PCCC
1Ống thép tráng kẽm DN20 dày 2,6mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,03100m
2Ống thép tráng kẽm DN32 dày 3,2mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,03100m
3Ống thép tráng kẽm DN40 dày 3,2mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,06100m
4Ống thép tráng kẽm DN50 dày 3,6mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,82100m
5Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3,6mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,6100m
6Ống thép tráng kẽm DN80 dày 4,0mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,62100m
7Co STK DN20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
8Co STK DN40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
9Co STK DN50MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V51cái
10Co STK DN65MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
11Co STK DN80MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20cái
12Tê STK DN20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
13Tê STK DN40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
14Tê STK DN50MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
15Tê STK DN65MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
16Tê STK DN80MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12cái
17Côn STK DN80/40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
18Côn STK DN80/32MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
19Côn STK DN80/10MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
20Côn STK DN80/50MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7cái
21Rắc co STK DN20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
22Rắc co STK DN40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
23Chống rung DN40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
24Chống rung DN80MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
25Lắp đặt mối nối mềm, đường kính MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
26Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
27Van 3 chiều DN10MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
28Van 1 chiều DN20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
29Van cổng DN20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
30Van cổng DN32MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
31Van cổng DN40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
32Van 1 chiều DN40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
33Van bi DN80MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
34Van bướm DN80MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
35Lắp đặt van xả khí tự độngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
36Luppe thau DN40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
37Luppe thau DN80MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
38Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
39Công tắc áp lực 0-10kg/cm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
40Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cặp bích
41Cáp ngầm 3x25+1x16mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,5100m
43Co PVC D90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
44Trụ tiếp nước chữa cháy STK đầu vào D100-2D65, áp lực 16 BarMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
45Tủ chữa cháy KT 200x400x600mm+ phụ kiện theo thiết kếMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17bộ
46Bình xịt chữa cháy khí Co2 + giá treoMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V36bình
47Bảng nội qui + tiêu lệnh PCCCMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16bộ
48Khay đặt bình chữa cháyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18cái
49Keo AB liên kết ống vào co renMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1kg
50Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,04100m
51Khoan lổ bê tông D80, D65, D50MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,2100m
53Co PVC D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
54Van phao ren đồng D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,2m3
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,143m3
57Móc thép các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V200cái
58Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,803100m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,888m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,444m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17,42m3
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,404100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,162tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,01tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,22tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,282tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,13tấn
68Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V27,36m2
69Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V32m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V96,12m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V123,48m2
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,993m3
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,235100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,04tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,014tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,052tấn
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,991m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V37,388m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V37,388m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V23,172m2
81Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,04m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,04m2
83Lắp dựng xà gồ thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,038tấn
84Thép hộp 30x60x1,8 mạ kẽmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16m
85Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,132100m2
86Đầu báo khói thườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V66bộ
87Đầu báo khói BeamMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4bộ
88Nút nhấn khẩnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V25bộ
89Còi báo cháyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V21bộ
90Chuông báo cháyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4bộ
91Trung tâm báo cháy 4 zone (theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5cái
92Đèn thoát hiểm + pin dự phòng 2HMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bộ
93Đèn chiếu sáng khẩn cấp + pin dự phòng 2HMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bộ
94Cáp điện 2x1,0mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V700m
95Cáp điện 2x1,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.320m
96Cáp đồng bọc PVC-CV 3,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5m
97Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.560m
98Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V430m
99Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7hộp
100Nối ống D16MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V120cái
101Đóng cọc đã có sẵn M16x2400MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cọc
102Colier liên kết cọc và cáp đồng trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
103Cáp đồng trần C16mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5m
104Box đấu dây 200x200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1hộp
105Kim thu sét ESE-NIMBUS 45 bán kính bảo vệ 89m (theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
106Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1trụ
107Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng thép cáp D4 có tăng đưaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
108Hộp kiểm tra điện trở đấtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
109Mối hàn cadweldMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6mối
110Đóng cọc đã có sẵn M16x2400MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cọc
111Cáp đồng trần 50mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,4100m
113Kẹp giữa ống D25MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
I CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V45,6m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,113m3
3Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,456100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,113m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,032100m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,12m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,12m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,12m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V22,41m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V22,41m2
11Chà sạch trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V74,14m2
12Chà sạch trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V75,08m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3m2
14Chà sạch trên bề mặt xà, dầm, trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,85m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,52m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,52m2
17Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9m2
18Cửa đi lambris nhôm (nhôm hệ 700)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,52m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V79,99m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V75,08m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bộ
23MCB 1P 6AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
24Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
25Mặt nạ và khung 1MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
26Mặt nạ và khung 2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
27Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4bộ
28Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bộ
29Lắp đặt dây đơn 1,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V90m
30Lắp đặt dây đơn 2,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V80m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V45m
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6hộp
33Đầu coss ép các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
34tắc kê nhựaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3bịch
35Băng keo điệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cuộn
36Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bộ
37Lắp đặt vòi rửa Inox D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10bộ
38Lắp đặt van PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
39Van phao D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,16100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,3100m
42Co răng PVC D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16
43Co PVC D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16cái
44Co PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
45Tê PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
46Khâu PVC D27x21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
47Tê PVC D27x21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
J CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V45,6m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,113m3
3Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,456100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,113m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,032100m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,12m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,12m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,12m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V22,41m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V22,41m2
11Chà sạch trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V74,14m2
12Chà sạch trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V75,08m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3m2
14Chà sạch trên bề mặt xà, dầm, trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,85m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,52m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,52m2
17Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9m2
18Cửa đi lambris nhôm (nhôm hệ 700)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,52m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V79,99m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V75,08m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3m2
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bộ
23MCB 1P 6AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
24Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
25Mặt nạ và khung 1MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
26Mặt nạ và khung 2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
27Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4bộ
28Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bộ
29Lắp đặt dây đơn 1,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V90m
30Lắp đặt dây đơn 2,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V80m
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V45m
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6hộp
33Đầu coss ép các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
34tắc kê nhựaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3bịch
35Băng keo điệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cuộn
36Lắp đặt vòi rửa Inox D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10bộ
37Lắp đặt van PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
38Van phao D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,16100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,3100m
41Co răng PVC D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16
42Co PVC D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16cái
43Co PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
44Tê PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
45Khâu PVC D27x21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
46Tê PVC D27x21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
K SÂN ĐAN
1Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V980,92m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V98,184m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,828100m2
4Cắt khe ron nền sânMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9810m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,47100m3
L CỔNG HÀNG RÀO
1Chuẩn bị mặt bằng thi côngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,941100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,906m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,236100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,094tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,008tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,295tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,007tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,494100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,125m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,404100m3
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3.0m, đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,076100m
12Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.0m, đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,76100m
13Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,386m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,386m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,547m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,804m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,517100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,05tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,043tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,173tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,06tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,02tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,058tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,077tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,341100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,511m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,339100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,084tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,009tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,288tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,074tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,313m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,227100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,045tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,043tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,213tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,88m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,3100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,093tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,047tấn
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,634m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,837m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V37,4m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V87,12m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10,56m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V34,04m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V161,92m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V34,04m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V195,96m2
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,113tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,113tấn
52Thép D16 L=0,2mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V103,978kg
53Thép La 15x2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,626kg
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,16m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,863m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,201100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,057tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,157tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,018tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,107tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,075tấn
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,98m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,293100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,061tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,042tấn
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,486m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,119100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,017tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,016tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,006tấn
71Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,437m3
72Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17,08m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V24,3m2
74Sơn gấm (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V24,3m2
75Chữ bảng tên Inox mạ màu (theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,524m2
77Trát trần, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16,44m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20,964m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20,964m2
80Lắp dựng cửa cổng khung sắtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18,655m2
81Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18,655m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V23,205m2
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,541m3
84Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,123100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,014tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,023tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,016tấn
88Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,228m3
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,009100m3
90Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,56m2
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,756m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,014m3
93Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8,82m2
94Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V34,695m2
95Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,33m2
96Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V27,5m2
97Đắp vữa xi măng dày 50 (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,9m2
98Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V34,695m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,33m2
100Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V27,5m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V27,5m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V46,025m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung kim loại nổiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8,74m2
104Gia công xà gồ thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,216tấn
105Lắp dựng xà gồ thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,216tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16,62m2
107Lợp mái che tường bằng tole sóng ngói 0,5liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,215100m2
108Tole phẳng úp nóc (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,42m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,44m2
110Vách kính khung nhôm mặt tiềnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,44m2
111Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,76m2
112Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,68m2
113Khung nhôm kính cố định, có cả khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,44m2
114Tủ điện đặt âm 6 wayMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1hộp
115MCB 2P 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
116MCB 1P 10AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
117MCB 1P 6AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
118Đế âm, ổ cắm đôi 2 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250VMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
119Công tắc 1 chiều 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
120Mặt nạ và khung 2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1hộp
121Hộp nhựa chìmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4hộp
122Lắp đặt quạt treo tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
123Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1,2m gắn nổi (theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bộ
124Cáp đồng bọc PVC-CV 1,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V80m
125Cáp đồng bọc PVC-CV 2,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20m
126Cáp đồng bọc PVC-CV 3,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60m
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4hộp
128Đầu coss các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bịch
129Tắc kê nhựaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bịch
130Băng keo điệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cuộn
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V50m
M NHÀ VỆ SINH
1Chuẩn bị mặt bằng thi côngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,28100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,485m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,447100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,209tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,025tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,623tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,012tấn
8Thép bản dày 5liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V36,39kg
9Thép bản dày 8liMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V48,513kg
10Thép ống D22MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,824kg
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6mối nối
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,915100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,188m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,132100m3
15Rải lớp nilong lótMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,067100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,666m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,4m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,186100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,008tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,015tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,112tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,107tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,111100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,384m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,11100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,037tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,246tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,738m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,696100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,12tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,076tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,136tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,099tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,425m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,247100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,02tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,127tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,076tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,014tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,061tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,048tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,028tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,131tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,105tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,345m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,281100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,063tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,375tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,406m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,166100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,026tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,332tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,189m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,304100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,046tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,053tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,012tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,013tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,686m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,102100m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,14m3
62Rải nilong lót nềnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,216100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V13,43m3
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V22,92m2
65Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính 5li) trọn bộ theo thiết kếMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V19,68m2
66Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính 5li) trọn bộ theo thiết kếMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,24m2
67Vách sứ chắn tiểuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,596m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V102,816m2
69Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V36,852m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm Prima khung lim loại nổiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V29,94m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,716m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V106,742m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V114,429m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V23,315m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,5m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V23,268m2
77Trát trần, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,02m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V221,171m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V37,788m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V144,53m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V114,429m2
82Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V63,938m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V63,938m2
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,355m3
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,075100m2
86Đắp phào đơn, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10,16m
87Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,104m3
88Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
89Mặt nạ và khung 2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bộ
90Mặt nạ và khung 1MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
91Đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1,2m gắn nổi (theo thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8bộ
92Cáp đồng bọc PVC-CV 1,5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V260m
93Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4hộp
94Tắc kê nhựaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bịch
95Băng keo điệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cuộn
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V110m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,34100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,38100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,06100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,15100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,02100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,35100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,16100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,15100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,35100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,02100m
107Co PVC D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V50cái
108Co PVC D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
109Co PVC D49MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
110Co PVC D76MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
111Co PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12cái
112Co PVC D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12cái
113Co PVC D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17cái
114Co PVC D90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V25cái
115Co PVC D114MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15cái
116Co PVC D140MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
117Tê PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V30cái
118Tê PVC D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
119Tê PVC D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5cái
120Tê PVC D49MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
121Tê PVC D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
122Tê PVC D90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15cái
123Tê PVC D114MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
124Tê PVC D140MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
125Khâu rút PVC D27x21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V28cái
126Khâu rút PVC D42x27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
127Khâu rút PVC D49x42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
128Khâu rút PVC D60x49MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
129Khâu rút PVC D90x34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
130Khâu rút PVC D90x60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
131Khâu rút PVC D60x34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
132Co răng trong (thau) D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V28cái
133Tê răng trong (thau) D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
134Móc nhựa các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V200cái
135Lắp đặt chậu xí bệtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bộ
137Van xả bồn tiểu ngắt tự độngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bộ
138Lắp đặt chậu rửa lavaboMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bộ
139Lắp đặt vòi lavaboMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bộ
140Phụ kiện vệ sinh 6 mónMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bộ
141Lắp đặt vòi rửa D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8bộ
142Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8bộ
143Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
144Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
145Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
146Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
147Lắp đặt van PVC khóa 2 chiều D49MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
148Đai khởi thủy PVC D114x34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
149Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bể
150Cầu chắn rác inox 304 lổ thoát D76MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
151Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,122100m3
152Rải nilong lót nềnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,053100m2
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,529m3
154Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,699m3
155Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,015100m2
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,055tấn
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cấu kiện
158Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,2m3
159Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,021100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,004tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,004tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,017tấn
163Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2m3
164Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,265m3
165Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V26,625m2
166Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,975m2
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,052100m3
168Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,84m3
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,48m3
170Nilong lót (luôn công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,8m2
171Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,16m3
172Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,012100m2
173Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,014tấn
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cấu kiện
175Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,256m3
176Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,064m3
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,2m2
178Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,4m2
179Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,021100m3
180Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,08m3
181Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,016100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.782.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.(Còn hiệu lực)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực)..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trờ lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ).53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực).53
5 Nhân công trực tiếp thi công 30 - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7.( ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)- Chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC.53
6 Nhân sự phụ trách quản lý môi trường 1 Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ quản lý môi trường.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng).Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ). Đã từng phụ trách quản lý môi trường≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5 Kw. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
2 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
3 Xe tải ben Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
4 Máy đào Dung tích gào ≥ 0,4 m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
5 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
6 Máy đầm bàn Công suất >= 1,0Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
7 Máy thủy bình Còn hạn đăng kiểm1
8 Máy ép cọc Lực ép ≥ 80 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)1
9 Cần cẩu Sức nâng ≥ 16 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->