Gói thầu: Gói thầu MSVTTB03.2022 mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa lớn, sản xuất kinh doanh, phát triển mới năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu MSVTTB03.2022 mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa lớn, sản xuất kinh doanh, phát triển mới năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133488 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn + Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 09:17:00 đến ngày 2022-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,061,089,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 331,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6591633548E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.318E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,743,000,000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23,229,000,000 đồng. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu như: dây và cáp điện, phụ kiện trung hạ thế, thiết bị đóng cắt và cách điện trung thế, hòm công tơ, xà sắt các loại Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.229.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu/nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MSVTTB03.2022 mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa lớn, sản xuất kinh doanh, phát triển mới năm 2022 gộp các gói thầu mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa lớn, sản xuất kinh doanh, phát triển mới năm 2022, Thuộc các công trình: Đại tu hệ thống cầu dao, tụ bù và các điểm xung yếu trên lưới điện trung thế năm 2022; Đại tu hệ thống tiếp địa trạm, tiếp địa lặp lại hạ thế sau các TBA thuộc các xã Văn Tự, Ninh Sở, Hà Hồi, Khánh Hà, Quất Động; Đại tu hệ thống hòm công tơ xã Văn Phú; Đại tu hệ thống hòm công tơ xã Văn Tự; Đại tu hệ thống hòm công tơ các TBA Hà Hồi 4, 9, 11, 12, Dịch vụ Hà Hồi, Dịch vụ Văn Bình, Vân Tảo 4, Vân Tảo 10, Xóm Giáo; Sản xuất kinh doanh, phát triển khách hàng năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn + Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (tính đến thời điểm đóng thầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực đối với các thiết bị đo, đếm trung hạ thế. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu: dây cáp phụ kiện trung hạ thế, hòm công tơ chủng loại theo hàng hóa chào thầu. Lưu ý: Nhà thầu có thể gửi E-HSDT dự phòng bằng đĩa CD và văn bản giấy (có niêm phong) qua đường công văn hoặc gửi trực tiếp đến Bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu. Trường hợp không nhất quán giữa E-HSDT trên Hệ thống và EHSDT dự phòng mà nhà thầu gửi trực tiếp thì E-HSDT nộp trên Hệ thống được sử dụng làm căn cứ đánh giá. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng . Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 331.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thường Tín – Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Thôn Tử Dương - Xã Tô Hiệu – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Việt Nam.
Số điện thoại: 0242 3218 301 Fax: 0242 3375 1919.
Email: [email protected]
Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hùng Cường- Giám đốc Công ty Điện lực Thường Tín Thôn Tử Dương, xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội; Tel: 024.23218301 Fax: 024.33751919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch-vật tư Công ty Điện lực Thường Tín Thôn Tử Dương, xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội ; Tel: 024.23218301 Fax: 024.33751919 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04.22200852/04.22205262 Fax: 04.22200853 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-kèm hạt nổ | 27 | quả | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | 12 | quả | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 3 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời | 2 | bộ | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 4 | FCO 35kV-100A-10kArms | 21 | Bộ/1Pha | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 5 | FCO 22kV-100A-10kArms | 15 | Bộ/1Pha | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 6 | FCO 22kV-200A-≥12kArms | 6 | Bộ/1Pha | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 7 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-25A | 5 | sợi | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 8 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-15A | 72 | sợi | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 9 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-10A | 153 | sợi | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 10 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-6A | 54 | sợi | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 11 | Dây chì FCO 35kV-Loại K-3A | 3 | sợi | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 12 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-25A | 6 | sợi | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 13 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-15A | 15 | sợi | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 14 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A | 21 | sợi | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 15 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 5 | bình | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 16 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAR | 24 | bình | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 17 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAR | 10 | bình | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 18 | Biến dòng hạ áp 150/5A | 24 | quả | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 19 | Dầu cách điện | 300 | lit | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 20 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-20,2/35(38,5kV)-70/11mm2 | 339 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 21 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 | 24 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 22 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 53 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 23 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 1.825 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 24 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 354 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 25 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 3.192 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 26 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | 1.682,49 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1kV-ruột nhôm-1x70mm2-không có lớp giáp bảo vệ(AL/PVC 1x70mm2) | 1.004 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 28 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | 1.834 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 29 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | 62 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 30 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 68 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 31 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 330 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 32 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95 | 60 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 33 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 117 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 34 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 67 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 35 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 11.024 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 36 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 8.526 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 37 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 | 836 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 38 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 908,25 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 39 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | 11.132 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 40 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ | 11.247,5 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 41 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | 1.921,5 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 42 | Cáp nhị thứ ruột đồng có băng chống nhiễu 10*2,5mm2 | 394 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 43 | Dây nối đất hệ thống mạch nhị thứ 1*2,5mm2 | 2.389 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 44 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 +24 đầu cốt M25 ) | 508 | hộp | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 45 | Hòm 4 công tơ 1 pha, ATM 40A | 2.273 | hộp | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 46 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | 1.114 | hộp | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 47 | Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100A | 4 | hộp | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 48 | Hộp 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | 3 | hộp | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 49 | MCCB 3 cực 150A-690VAC/800V-20kArms-CO bằng tay | 1 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 50 | Hộp 1 công tơ 1 pha | 112 | hộp | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 51 | Hòm chống tổn thất | 63 | hộp | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 52 | Đề can hòm công tơ 1 pha | 6.951 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 53 | Đề can hòm công tơ 3 pha | 571 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 54 | Ống nối nhôm cho cáp AC120 | 6 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 55 | Ống nối nhôm cho cáp AC70 | 12 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 56 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | 117 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 57 | Ghíp IPC cho cáp điện vặn xoắn (Ghíp LV -IPC 120-120 (35-120/6-120) - Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2- 2 bu lông nhựa M6 | 5.410 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 58 | Băng dính | 665,9 | cuộn | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 59 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 74 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 60 | Đầu cốt AM95 | 75 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 61 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 21 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 62 | Cosse ép Al 70mm2 - hạ áp | 997 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 63 | Đầu cốt M240 | 88 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 64 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 40 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 65 | Đầu cốt đồng M50 | 140 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 66 | Đầu cốt đồng M35 | 212 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 67 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | 2.996 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 68 | Khóa đai | 4.116 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 69 | Đai thép | 5.908 | m | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 70 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 267 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 71 | Tấm ốp D20 | 267 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 72 | Sứ bát 120kN | 331 | bát | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 73 | Chuỗi néo polymer 24kV | 28 | chuỗi | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 74 | Phụ kiện chuỗi đỡ đơn dây AC | 32 | bộ | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 75 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dây AC | 116 | bộ | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 76 | Phụ kiện chuỗi néo kép | 6 | bộ | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 77 | Sứ đứng 35 kV + ty | 107 | quả | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 78 | Sứ đứng 24 kV + ty | 415 | quả | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 79 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | 46 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 80 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp) | 12 | cái | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 81 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đơn XĐ-2H4 (X1-2) một phía, (10.27 kg/bộ) | 6.141 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 82 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột đơn XĐ-3H4 (X1-3) một phía, (20.54 kg/bộ) | 1.705 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 83 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 4H4 trên cột đơn XĐ-4H4 (X2-2) hai phía, (15.02 kg/bộ) | 270 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 84 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đúp (XĐ-2H4-Đ) một phía, (16.28 kg/bộ) | 179 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 85 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột đúp (XĐ-3H4-Đ) một phía, (20.76 kg/bộ) | 187 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 86 | Xà đỡ hòm công tơ 3 pha trên cột H đơn (3H-X3-1B) một phía, (15.09 kg/bộ) | 45 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 87 | Xà đỡ hòm công tơ 3 pha trên cột li tâm đơn (3LT-X3-1B) một phía, (15.09 kg/bộ) | 347 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 88 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn, (7.86 kg/bộ) | 1.776 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 89 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến, (9 kg/bộ) | 117 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 90 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp ngang tuyến, (6.38kg/bộ) | 57 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 91 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đúp ngang (XĐ-2H4-ĐN) một phía, (11.02 kg/bộ) | 88 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 92 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đúp dọc (XĐ-2H4-ĐD) một phía, (12.13 kg/bộ) | 24 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 93 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 4H4 trên cột đúp ngang (XĐ-4H4-ĐN) một phía, (15.02 kg/bộ) | 60 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 94 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đúp ngang (XĐ-2H4-ĐN) một phía, (11.02 kg/bộ) | 44 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 95 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột đúp dọc (XĐ-2H4-ĐD) một phía, (12.13 kg/bộ) | 85 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu | ||
| 96 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 4H4 trên cột đúp dọc (XĐ-4H4-ĐD) một phía, (16.14 kg/bộ) | 16 | kg | Chương V Yêu cầu Kỹ thuật, Phần II E- Hồ Sơ Mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6591633548E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.318E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,743,000,000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23,229,000,000 đồng. Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu như: dây và cáp điện, phụ kiện trung hạ thế, thiết bị đóng cắt và cách điện trung thế, hòm công tơ, xà sắt các loại Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.229.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà thầu/nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ và cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố của hàng hóa trong thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi