Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136941-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220136900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển và vốn vay thương mại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 09:38:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,132,764,666 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu bánh xích ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu sức nâng: 25,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép thủy lực - lực ép 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng bể chứa nước sạch 1200 m3 trạm cấp nước Phú Thái - Chi nhánh KDNS số 2
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển và vốn vay thương mại.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn – xây dựng T&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 853802.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương. Địa chỉ: Số 10, Đường Hồng Quang, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3840380.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG BỂ CHỨA
1Cắt bê tông để dào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V68,45m3
3Cọc cừ larsen IV- dài 9m (Cọc nằm trong công trình 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.013,0121kg
4ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc trong đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1100m
5ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc nổi trên mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82100m
6Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc trong đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1100m
7Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (Phần cọc nổi trên mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I. Cọc bê tông 25x25cm. Cọc BT mác 250 đá 1X2 (theo đúng thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2211100m
9Ép cọc dẫn phần ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57100m
10Nối cọc vuông, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3651 mối nối
11Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7813m3
12Cọc dẫn đóng âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3457100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,3965m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1092100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5528100m3
17Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km (cự ly tạm cho), đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5528100m3
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5616100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4678m3
20Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,6638m3
21Bê tông tương phẩm đổ móng đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,6638m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5586tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4091tấn
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2184100m2
25Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,638m3
26Bê tông tương phẩm đổ cột đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,638m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4429tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7359100m2
30Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,8596m3
31Bê tông tương phẩm đổ tường đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,4025m3
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4397tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8203tấn
34Sản xuất cấu kiện sắt thép chôn sẵn trong bê tông thép lá chắn, mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4678tấn
35Lắp đặt cấu kiện sắt thép chôn sẵn trong bê tông thép lá chắn, mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4678tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1648100m2
37Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1547m3
38Bê tông tương phẩm đổ dầm đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1547m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3043tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7681tấn
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7389100m2
42Bê tông sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0101m3
43Bê tông tương phẩm đổ sàn mái đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0101m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1742tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1652tấn
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,6712m2
47Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V618,0579m2
48Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V765,7291m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,664m2
50Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,8893m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,7255m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,1092m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,9472m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V311,9472m2
55Đất màu trồng cỏ dày 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,612m3
56Xúc đất đổ lên mái bể chứaMô tả kỹ thuật theo Chương V81,612m3
57Đắp sỏi lọc thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
58Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0871tấn
59Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,205m2
60Bu lông M12x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
62Sản xuất lắp đậy cửa thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2151tấn
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ, HỐ VAN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Côn thép D250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Cút thép UU D250x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Gia công bu thép BB D250, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt bu thép BB D250, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Gia công cút thép BU D250x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt cút thép BU D250x90 (NC*0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Ống thép D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m
8Crephin D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt Crephin D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Gia công cút thép BB D300x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt cút thép BB D300x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Gia công bu thép BB D300, L=1.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt bu thép BB D300, L=1.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Gia công bu thép BB D300, L=0.85mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt bu thép BB D300, L=0.85mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Mối nối mềm BE D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Gia công bu thép BB D300, L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt bu thép BB D300, L=1.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Van cổng BB D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Côn thép D250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Gia công bu thép BU D250, L=1.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt bu thép BU D250, L=1.4m (NC*0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Gia công cút thép BB D250x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt cút thép BB D250x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Gia công bu thép BB D250, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt bu thép BB D250, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Mối nối mềm BE D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Van cổng BB D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Ống thép INOX D100 SUS 304 dày 1mm (đơn giá bao gồm công và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,721kg
30Lắp đặt cút thép Inox UU D100x90'Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
31Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
32Lắp đặt cút nhựa UPVC D48x90'Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
33Gioăng cao su MB D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Gioăng cao su MB D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
35Bu lông M16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
36Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2986100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1564m3
38Đào mương thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1606m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1279100m3
40Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2039100m3
41Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km (cự ly tạm cho), đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2039100m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0632100m2
43Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2816100m2
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2464m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,144m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,44m3
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3894tấn
49Gia công sắt thép miệng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1422tấn
50Lắp đặt sắt thép miệng hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1422tấn
51Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6432m3
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,32m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0887100m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3765m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V431cấu kiện
57Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1175tấn
58Gia công bu thép BB D500, L=6m (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt bu thép BB D500, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Gia công bu thép BB D500, L=4m (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt bu thép BB D500, L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Gia công bu thép BU D300, L=1.3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt bu thép BU D300, L=1.3m (NC*0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Gia công bu thép BU D250, L=1.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt bu thép BU D250, L=1.8m (NC*0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Gia công bu thép BB D200, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt bu thép BB D200, L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Van 2 chiều BB D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Van 2 chiều BB D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Gia công tê thép BBB D200(đm*1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt tê thép BBB D200 (đm*1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Gia công tê thép BBB D250(đm*1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt tê thép BBB D250 (đm*1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Gia công tê thép BBB D250x200(đm*1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt tê thép BBB D250x200 (đm*1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Gia công tê thép BBB D500x300(đm*1,5) (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt tê thép BBB D500x300 (đm*1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Gia công côn thép BB D250x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt côn thép BB D250x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80BU gang BU D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
81Măng sông INOX D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
82Tháo+ lắp lại bích thép đặc D500 (ĐMx1,6) (ĐM cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Cắt ống thép D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 mối
84Cắt ống HDPE, ĐK 225mm, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 mối
85Gioăng cao su MB D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
86Gioăng cao su MB D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
87Gioăng cao su MB D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Gioăng cao su MB D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
89Bu lông M16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
90Bu lông M20x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
91Ống nhựa HDPE80 - PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100 m
92Van ren 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Đai khởi thủy thép D250x3/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Măng sông ren ngoài HDPE D25x3/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
95Cút nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Tê nhựa HDPE D25 (DMx1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Cắt ống HDPE, ĐK 25mm, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 mối
98Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
99Tháo dỡ ống nhựa HDPE D225 (NC=0,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m
100Tháo dỡ ống thép D200 (NC=0,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
101Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,195m3
102Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,865m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1305100m3
104Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,73m3
105Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1015100m3
106Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km (cự ly tạm cho), đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1015100m3
107Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng công trình HTKT cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ giám sát 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.54
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 4 năm.43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 04 năm.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60m3/h Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Máy đào một gầu bánh xích ≤0,8m3 Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Cần cẩu sức nâng: 25,0 T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
4 Máy ép thủy lực - lực ép 130T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
5 Ô tô tự đổ 5T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy đầm bàn 1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
9 Máy cắt uốn 5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy hàn ≥23Kw Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy trộn bê tông ≥250l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
12 Máy trộn vữa ≥80l Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->