Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng hạng mục nhà ở cán bộ, chiến sỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án/Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng hạng mục nhà ở cán bộ, chiến sỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 09:28:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,622,925,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.434388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86877698E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu được scan gửi lên hệ thốngSố lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công đội nề, đội cốp pha, đội cốt thép, đội điện, đội nước (mỗi tổ đội 01 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án/Quân khu 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng hạng mục nhà ở cán bộ, chiến sỹ Kho hậu cần tổng hợp khu vực Tây Nguyên/Cục Hậu cần/QK5 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;… + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác tương đương. c) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia; - Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên): + Hợp đồng thi công xây dựng; + Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia thi công công trình;… + Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... d) Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu. e) Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng và giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng và giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. f) Phòng thí nghiệm: - Có Phòng thí nghiệm theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 62/2016/NĐ-CP có các phép thử phù hợp với gói thầu. - Nếu nhà thầu không có phòng thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đáp ứng yêu cầu trên. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân khu 5.
Địa chỉ: Địa chỉ: số 01, đường Duy Tân, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tư lệnh Quân khu 5 + Địa chỉ: Bộ Tư lệnh Quân khu 5, số 1, đường Duy Tân, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Quân khu 5, + Địa chỉ: số 1, đường Duy Tân, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. + Đại diện là: Thiều Hoàng Vỹ + Số điện thoại: 093 5186286 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ Tư lệnh Quân khu 5 + Địa chỉ: số 01, đường Duy Tân, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. + Điện thoại: 093 5186286 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5588 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6432 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1819 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2075 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7714 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0295 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,502 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,22 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8264 | m3 |
| 11 | Độn lớp xốp dày 0,13cm đôn sàn trục 7-9/ C-D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1121 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9842 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,622 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9735 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1231 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5977 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2594 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3377 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2595 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1302 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2177 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4063 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5942 | tấn |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,96 | m3 |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7914 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,792 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9623 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4827 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch ống (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0146 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp bằng gạch ống (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0758 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,96 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 40x40cm chống nóng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,06 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá quy cách vào chân tường móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,886 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8299 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,208 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,01 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,1864 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,436 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,0125 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,2 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,84 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,2 | m |
| 21 | Đóng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,36 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,76 | m2 |
| 23 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,76 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm Xinfa dày 1,6mm, kính trắng dày 6.38mm (Cả PKKK kèm theo ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xinfa dày 1,4mm, kính trắng dày 6.38mm (Cả PKKK kèm theo ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cửa đi WC khung nhôm Xinfa dày 1,6mm, kính dày 6.38mm (Cả PKKK kèm theo ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 27 | SX thang lên mái bằng sắt hộp kẽm 30x50 dày 0,2mm + hộp kẽm 30x50 dày 0,2mm (Cả sơn dầu 3 nước hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | GCLĐ nắp đậy của lên mái bằng tole dày 1,2mm (Cả sơn dầu 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | GCLĐ lưới inox chống chim, chuột cửa mái đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m2 |
| 30 | GCLĐ cửa mái khung bằng thép V40x40x4 + hộp 30x60 tole dày 1,2mm (Cả lề chốt, khóa và sơn dầu 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4624 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,318 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,8449 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7376 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3473 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Tiêu đề không chào giá | 0,7376 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3473 | tấn |
| 37 | Lợp mái bằng tôn lợp dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7106 | 100m2 |
| C | Hệ thống điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp che thủy tinh 1x18W (Loại D250 & D200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt đầu cốt đồng S=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kỹ thuật 110x110x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 19 | Lđặt tủ điện chiếu sáng tôn sơn tỉnh điện có khoá,có đèn báo KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực kiểu ngầm 15A + Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực kiểu ngầm 10A + Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp 2 công tắc đơn 1 cực kiểu ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt che công tắc loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chì nhựa kiểu ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220V/ 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Gia công lắp đặt kim thu sét L=700, D=16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x4; L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 34 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 35 | Chân đỡ kim D16, L=430 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 36 | Sơn dẫn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 39 | Bách hàn liên kết D8; L=140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 40 | Bách đỡ dây dẫn sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 41 | Chân đỡ dây xuống D8; L=350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 42 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | * Hệ thống cấp, thoát nước + thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1534 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4187 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | tấn |
| 7 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4676 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,08 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van đồng, đK van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đồng, đK van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PVC, đường kính d=42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PVC, đường kính d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC, đk d=42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê PVC, đk d=27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu ra d21 gai trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng xông PVC, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi PVC, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi PVC, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi PVC, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PVC, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PVC, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt co PVC, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Keo dán ống nhựa PVC 200g | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | LĐ Tê chéo PVC, đkính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | LĐ Tê chéo PVC, đkính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | LĐ Tê chéo PVC, đkính 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | LĐ lơi PVC, đkính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | LĐ lơi PVC, đkính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | LĐ lơi PVC, đkính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 44 | LĐ lơi PVC, đkính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | LĐ lơi PVC, đkính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, đkính côn d=114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, đkính côn d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn PVC, đường kính d=60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn PVC, đường kính d=42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước sàn d60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Kệp ống d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhưa PPR, đường kính ống 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhưa PPR, đường kính ống 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhưa PPR, đường kính ống 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt đầu ra ren trong PPR, D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ren 2 đầu đồng, D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn PPR, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt co PPR, đường kính d=40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co PPR, đường kính d=25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt co PPR, đường kính d=20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính Tê d=25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính Tê d=20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt khay giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen. Vòi sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp dặt máy bơm cấp nước 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.434388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86877698E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh).- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu được scan gửi lên hệ thốngSố lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, KCS | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.+ Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công đội nề, đội cốp pha, đội cốt thép, đội điện, đội nước (mỗi tổ đội 01 người) | 5 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp IV trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia;…+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8 m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi