Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01– ĐTXD 2022- XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133052-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01– ĐTXD 2022- XL
Số hiệu KHLCNT 20220132151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Vay tín dụng thương mại, Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-15 22:54:00 đến ngày 2022-01-25 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,992,470,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.488706493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497741298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây trung thế có điện áp 22kV-35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.729.697 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.484.189.091 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện1
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo>=1000kg
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo>=1000kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phúc Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01– ĐTXD 2022- XL
Xây dựng TBA tại xã Vân Phúc
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Vay tín dụng thương mại, Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội -Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Vipower


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Cụm 8 Thị Trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP. Hà nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội -Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội -Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần A cấp, B thực hiện phần phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 8
1Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích, (G4+N10)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cột
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật318m
3Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát/chuỗi) cả phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật9chuỗi
4Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật8quả
5Ghíp nhôm 3 bulong AL50-240Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Dây buộc định hình cho cáp trần ACSR-70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
B Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Phúc 8
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
2CSV TBA phân phối 36kV/29kV-DM-10kA-Kèm hạt nổChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-kiểu treo-Ngoài trờiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 3 pha-440V-3x15kVArChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
5Moden GPSR/3G cho công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Cột BTLT-NPC.I-12-190-10,0-Liền thânChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
7FCO 35kV-100A-≥6kA/sChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Dây chì FCO 35kV-loại K-6AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ 3 pha
9Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21m
10Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
11Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( mỗi pha 1 sợi 6 m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
12Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( trung tính 1 sợi 7,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m
13Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( tiếp địa làm việc MBA 1 sợi 1m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
14Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa CSV)(1x2m+1x1.5m + 1x0.5m +1x1m = 5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
15Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa nối không) (1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
16Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ tủ hạ thế) (1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
17Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ MBA) (1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
18Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp xuống tủ tụ bù)(1 sợi 4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
19Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp điều khiển tụ bù)(1 sợi 4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
20Cosse ép Cu-240mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
21Cosse ép Cu-95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Cosse ép Cu-50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
23Ghíp nhôm 3 bu lông (50-120)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
24Dây buộc định hình cho cáp trần ACSR-70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Kẹp quai + hotline dùng cho dây nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật19quả
27Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát/chuỗi) cả phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3chuỗi
C Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Vân Phúc 8
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật38cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật775m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật349m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật477m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật350m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280m
12Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đường trục)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
13Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đấu hộp phân dây hòm công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121cái
14Cosse ép Cu-Al 120mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
15Cosse ép Cu-Al 70mm2 (hộp phân dây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
16Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
17Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốtChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
20Đầu cốt AMChương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
21Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - CompositChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATMChương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
23MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
24MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu kỹ thuật140cái
D Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 8
1Xà lánh đỡ tròn đơn - 35kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Xà hãm tròn đơn - 35kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Xà hãm tròn kép 1 - 35kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Gông cột 14,16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Tiếp địa cột trung thế RC-2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Dây leo tiếp địa cột 14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Biển tên cột + biển an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
9Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
10Móng cột đơn ly tâm 14m đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
11Móng cột đúp ly tâm 14m đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
E Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Vân Phúc 8
1Xà đón dây dọc tuyến 35kV (67,72kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Xà trung gian 35kV (15,38kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Xà cầu chì tự rơi +chống sét van -35kV (48,46kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Xà trung gian 2- 35kV (19,95kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Giầm đỡ MBA - 35kV (244,12kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Ghế thao tác 35kV( 224,50 kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Thang trèo TBA (50,39kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (28,3kg/Bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,82kg/Bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tiếp địa trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
11Dây tiếp địa an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Bu lông bắt tiếp địa M8 x30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Chụp đâu cực cao thế MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Chụp đâu cực hạ thế MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Chụp đâu cực CSVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Chụp đâu cực cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Bảng tên trạm biến ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Biển báo an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Khóa tủ hạ thế tổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Dây buộc định hình cho cáp bọc 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Bình bọt chống chuộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
22Ống nhựa xoắn ( HDPE D32/25) luồn ống tiếp địa trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m
23Móng TBA đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
F Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 8
1Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H đơn (32,92kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
2Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm đơn (34,7kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28bộ
3Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép dọc (38,2kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép ngang (37,42kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,414kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
6Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (6,364kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Tấm treo cáp 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92cái
9Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
10Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật60cuộn
11Biển tên lộChương V - Yêu cầu kỹ thuật54Cái
12Sứ quả bàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật143quả
13Đề can khách hàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật143cái
14Ống nối A120 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
15Ống nối A70 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Biển đánh số cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
17Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
18Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
19Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
20Ống nối đồng M10 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật280cái
21Ống nối đồng M25 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
22Ống co ngót D30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43m
23Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật350m
24Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật26móng
25Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 8,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6móng
G Phần B cấp, B thực hiện phần thu hồi đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 8
1Thu hồi cột tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
2Thu hồi cột H7,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật187m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật169m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật164m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật242m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật268m
8Cáp hạ thế bọc, AV-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.716m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 THChương V - Yêu cầu kỹ thuật9m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 THChương V - Yêu cầu kỹ thuật189m
11Xà hạ thế đỡ 8 sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
12Xà hạ thế đỡ 4 sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Hòm công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3hòm
14Hòm chứa 6 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3hòm
15Hòm chứa 4 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật13hòm
16Hòm chứa 2 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật23hòm
17Hòm chứa 1 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật24hòm
H Phần B thực hiện tháo ra lắp lại - TBA Vân Phúc 8
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật700m
3Công tơ 3 pha di chuyển lắp lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Công tơ 1 pha di chuyển lắp lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật140cái
I Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 14
1Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích, (G4+N10)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật473m
3Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát/chuỗi) cả phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật21chuỗi
4Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật4quả
5Ghíp nhôm 3 bulong AL50-240Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Dây buộc định hình cho cáp trần ACSR-70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
J Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Phúc 14
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
2CSV TBA phân phối 36kV/29kV-DM-10kA-Kèm hạt nổChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-kiểu treo-Ngoài trờiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 3 pha-440V-3x15kVArChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
5Moden GPSR/3G cho công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Cột BTLT-NPC.I-12-190-10,0-Liền thânChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
7FCO 35kV-100A-≥6kA/sChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Dây chì FCO 35kV-loại K-6AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ 3 pha
9Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21m
10Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
11Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( mỗi pha 1 sợi 6 m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
12Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( trung tính 1 sợi 7,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m
13Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( tiếp địa làm việc MBA 1 sợi 1m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
14Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa CSV)(1x2m+1x1.5m + 1x0.5m +1x1m = 5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
15Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa nối không)(1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
16Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ tủ hạ thế) (1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
17Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ MBA) (1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
18Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp xuống tủ tụ bù)(1 sợi 4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
19Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp điều khiển tụ bù)(1 sợi 4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
20Cosse ép Cu-240mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
21Cosse ép Cu-95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Cosse ép Cu-50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
23Ghíp nhôm 3 bu lông (50-120)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
24Kẹp quai + hotline dùng cho dây nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật10quả
26Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát/chuỗi) cả phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3chuỗi
K Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 14
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cột
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-Thân liềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật27cột
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.030m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật679m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật335m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật520m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật416m
14Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đường trục)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64Cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đấu hộp phân dây hòm công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật199Cái
16Cosse ép Cu-Al 120mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
17Cosse ép Cu-Al 70mm2 (hộp phân dây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96Cái
18Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
21Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốtChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
22Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - CompositChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
23Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATMChương V - Yêu cầu kỹ thuật67cái
24Đầu cốt AM 70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96cái
25MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
26MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu kỹ thuật208cái
L Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung áp- TBA Vân Phúc 14
1Xà lánh néo tròn đơn - 35kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Xà hãm tròn đơn - 35kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Xà hãm tròn kép 1 - 35kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Gông cột 14,16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Tiếp địa cột trung thế RC-2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Dây leo tiếp địa cột 14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Biển tên cột + biển an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
9Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,5m
10Móng cột đơn ly tâm 14m đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
11Móng cột đúp ly tâm 14m đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
M Phần B cấp, B thực hiện phầntrạm biến áp- TBA Vân Phúc 14
1Xà đón dây ngang tuyến 35kV (49,44kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Xà trung gian 35kV (15,38kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Xà cầu chì tự rơi +chống sét van -35kV (48,46kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Xà trung gian 2- 35kV (19,95kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Giầm đỡ MBA - 35kV (244,12kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Ghế thao tác 35kV( 224,50 kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Thang trèo TBA (50,39kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (28,3kg/Bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,82kg/Bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tiếp địa trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
11Dây tiếp địa an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Bu lông bắt tiếp địa M8 x30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Chụp đâu cực cao thế MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Chụp đâu cực hạ thế MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Chụp đâu cực CSVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Chụp đâu cực cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Bảng tên trạm biến ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Biển báo an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Khóa tủ hạ thế tổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Bình bọt chống chuộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
21Dây buộc định hình cho cáp bọc 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Ống nhựa xoắn ( HDPE D32/25) luồn ống tiếp địa trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m
23Móng TBA đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
N Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBAVân phúc 14
1Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H đơn (32,92kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
2Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm đơn (34,7kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
3Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép dọc (38,2kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép ngang (37,42kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,414kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19bộ
6Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (6,364kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Tấm treo cáp 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
8Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98cái
9Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật39bộ
10Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật60cuộn
11Biển tên lộChương V - Yêu cầu kỹ thuật60Cái
12Sứ quả bàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật215quả
13Đề can khách hàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật215cái
14Ống nối A120 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
15Ống nối A70 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Biển đánh số cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
17Ống nhựa xoắn HDPE d32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
18Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
19Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
20Ống nối đồng M10 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật416cái
21Ống nối đồng M25 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
22Ống co ngót D30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,5m
23Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật520m
24Đầu cốt AM 70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96cái
25Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 7,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
26Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 7,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
27Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật15Cái
28Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 8,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
O Phần B thực hiện phần thu hồi- TBAVân phúc 14
1Thu hồi cột H6,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
2Thu hồi cột H7,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật189m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật295m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật795m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71m
7Cáp hạ thế bọc, AV-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.288m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 THChương V - Yêu cầu kỹ thuật21m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 THChương V - Yêu cầu kỹ thuật252m
10Xà hạ thế đỡ 8 sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Xà hạ thế đỡ 4 sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Hòm công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật7hòm
13Hòm chứa 6 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8hòm
14Hòm chứa 4 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật22hòm
15Hòm chứa 2 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật18hòm
16Hòm chứa 1 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật36hòm
P Phần B thực hiện phần tháo ra lắp lại- TBAVân phúc 14
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.040m
3Công tơ 3 pha di chuyển lắp lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
4Công tơ 1 pha di chuyển lắp lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật208cái
Q Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 13
1Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bích, (G6+N10)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích, (G6+N10)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cột
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật715m
4Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát/chuỗi) cả phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật27chuỗi
5Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật4quả
6Ghíp nhôm 3 bulong AL50-240Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
7Dây buộc định hình cho cáp trần ACSR-70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
R Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Vân Phúc 13
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
2CSV TBA phân phối 36kV/29kV-DM-10kA-Kèm hạt nổChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-400A-kiểu treo-Ngoài trờiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 3 pha-440V-3x15kVArChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
5Moden GPSR/3G cho công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Cột BTLT-NPC.I-12-190-10,0-Liền thânChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
7FCO 35kV-100A-≥6kA/sChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Dây chì FCO 35kV-loại K-6AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ 3 pha
9Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21m
10Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m
11Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( mỗi pha 1 sợi 6 m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
12Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( trung tính 1 sợi 7,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m
13Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( tiếp địa làm việc MBA 1 sợi 1m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
14Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa CSV)(1x2m+1x1.5m + 1x0.5m +1x1m = 5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
15Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa nối không)(1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
16Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ tủ hạ thế) (1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
17Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ MBA) (1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
18Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp xuống tủ tụ bù)(1 sợi 4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
19Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp điều khiển tụ bù)(1 sợi 4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
20Cosse ép Cu-240mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
21Cosse ép Cu-95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Cosse ép Cu-50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
23Ghíp nhôm 3 bu lông (50-120)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
24Dây buộc định hình cho cáp trần ACSR-70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Kẹp quai + hotline dùng cho dây nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật19quả
27Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát/chuỗi) cả phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3chuỗi
S Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 13
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cột
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-Thân liềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cột
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật23cột
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.025m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật742m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật310m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật460m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật368m
13Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đường trục)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48Cái
14Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đấu hộp phân dây hòm công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật164Cái
15Cosse ép Cu-Al 120mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
16Cosse ép Cu-Al 70mm2 (hộp phân dây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60Cái
17Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật15quả
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
20Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốtChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
21Đầu cốt AM 70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
22Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - CompositChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATMChương V - Yêu cầu kỹ thuật62cái
24MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
25MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu kỹ thuật184cái
T Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 13
1Xà hãm tròn đơn - 35kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Xà hãm tròn kép 1 - 35kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Xà hãm tròn kép 2 - 35kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Gông cột 14,16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Tiếp địa cột trung thế RC-2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Dây leo tiếp địa cột 16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Biển tên cột + biển an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
9Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
10Móng cột đơn ly tâm 16m đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
11Móng cột đúp ly tâm 16m đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
U Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Phúc 13
1Xà đón dây dọc tuyến 35kV (67,72kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Xà trung gian 35kV (15,38kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Xà cầu chì tự rơi +chống sét van -35kV (48,46kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Xà trung gian 2- 35kV (19,95kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Giầm đỡ MBA - 35kV (244,12kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Ghế thao tác 35kV( 224,50 kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Thang trèo TBA (50,39kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (28,3kg/Bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,82kg/Bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tiếp địa trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
11Dây tiếp địa an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Bu lông bắt tiếp địa M8 x30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Chụp đâu cực cao thế MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Chụp đâu cực hạ thế MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Chụp đâu cực CSVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Chụp đâu cực cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Bảng tên trạm biến ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Biển báo an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Khóa tủ hạ thế tổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Bình bọt chống chuộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
21Dây buộc định hình cho cáp bọc 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Ống nhựa xoắn ( HDPE D32/25) luồn ống tiếp địa trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m
23Móng TBA đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
V Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 13
1Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H đơn (32,92kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm đơn (34,7kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
3Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép dọc (38,2kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
4Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép ngang (37,42kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,414kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26bộ
6Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (6,364kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
7Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
8Tấm treo cáp 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Cái
9Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103Cái
10Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật15Bộ
11Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật60cuộn
12Biển tên lộChương V - Yêu cầu kỹ thuật59Cái
13Sứ quả bàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật189quả
14Đề can khách hàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật189cái
15Ống nối A120 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Ống nối A70 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Biển đánh số cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
18Ống nhựa xoắn HDPE d32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,5m
19Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
20Ống nối đồng M10 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật368cái
21Ống nối đồng M25 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
22Ống co ngót D30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57m
23Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật460m
24Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 7,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật15Cái
25Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 7,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
26Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11Cái
27Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 8,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
W Phần B thực hiện phần thu hồi - TBA Vân Phúc 13
1Thu hồi cột tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cột
2Thu hồi cột H6,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cột
3Thu hồi cột H7,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26cột
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật407m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật391m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x16 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật326m
8Cáp hạ thế bọc, AV-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật640m
9Cáp hạ thế bọc, AV-16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật356m
10Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 THChương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
11Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 THChương V - Yêu cầu kỹ thuật198m
12Xà hạ thế đỡ 8 sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Xà hạ thế đỡ 4 sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
14Hòm công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật5hòm
15Hòm chứa 6 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật7hòm
16Hòm chứa 4 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật23hòm
17Hòm chứa 2 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8hòm
18Hòm chứa 1 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật28hòm
19Hòm chứa 4 công tơ 1 pha, hòm sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hòm
20Hòm chứa 1 công tơ 1 pha, hòm sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2hòm
X Phần B thực hiện phần tháo ra lắp lại - TBA Vân Phúc 13
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật920m
3Công tơ 3 pha di chuyển lắp lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Công tơ 1 pha di chuyển lắp lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật184cái
Y Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 11
1Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích, (G6+N10)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cột
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240m
3Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát/chuỗi) cả phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật9chuỗi
4Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật8quả
5Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m
7Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
8Ghíp nhôm 3 bulong AL50-240Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
9Cosse ép Cu-35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Dây buộc định hình cho cáp trần ACSR-70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Dây buộc định hình cho cáp bọc HDPE/XLPE-70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
Z Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Vân Phúc 11
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
2CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-kiểu treo-Ngoài trờiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 3 pha-440V-6x10kVArChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
5Moden GPSR/3G cho công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Cột BTLT-NPC.I-12-190-10,0-Liền thânChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
7FCO 22kV-100A-≥10kA/sChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Dây chì FCO 22kV-loại K-15AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ 3 pha
9Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
10Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m
11Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( mỗi pha 1 sợi 6 m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
12Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( trung tính 2 sợi 7,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
13Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( tiếp địa làm việc MBA 1 sợi 1m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
14Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa CSV)(1x2m+1x1.5m + 1x0.5m +1x1m = 5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
15Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa nối không)(1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
16Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ tủ hạ thế) (1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
17Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ MBA) (1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
18Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp xuống tủ tụ bù)(1 sợi 4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
19Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp điều khiển tụ bù)(1 sợi 4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
20Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp đẳng áp) (1 sợi 0,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m
21Cosse ép Cu-120mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
22Cosse ép Cu-95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Cosse ép Cu-50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
24Cosse ép Cu-35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Cosse ép Cu-AL-70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
27Dây buộc định hình cho cáp bọc 70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật19quả
29Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát/chuỗi) cả phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3chuỗi
30Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
AA Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 11
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cột
2Cột BTLT-NPC.I-10-190-5.0-Thân liềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.034m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật151m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật145m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật228m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật182m
12Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đường trục)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
13Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đấu hộp phân dây hòm công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91Cái
14Cosse ép Cu-Al 120mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Cái
15Cosse ép Cu-Al 70mm2 (hộp phân dây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36Cái
16Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9quả
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
19Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốtChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
20Đầu cốt AM 70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
21Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - CompositChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATMChương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
23MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu kỹ thuật91cái
AB Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 11
1Xà lánh đỡ tròn đơn - 24kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Gông cột 14,16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Tiếp địa cột trung thế RC-2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Dây leo tiếp địa cột 16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Biển tên cột + biển an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
7Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
8Móng cột đơn ly tâm 16m đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
9Móng cột đúp ly tâm 16m đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
AC Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Phúc 11
1Xà đón dây dọc tuyến 22kV (62,61 kg/ bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Xà trung gian 22kV (14,42kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Xà cầu chì tự rơi +chống sét van -22kV (45,9kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Xà trung gian 2- 22kV (17,78kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Giầm đỡ MBA - 22kV (236,09kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Ghế thao tác 22kV( 222,33 kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Thang trèo TBA (50,39kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (28,3kg/Bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,82kg/Bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tiếp địa trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
11Dây tiếp địa an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Bu lông bắt tiếp địa M8 x30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Chụp đâu cực cao thế MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Chụp đâu cực hạ thế MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Chụp đâu cực CSVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Chụp đâu cực cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Bảng tên trạm biến ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Biển báo an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Khóa tủ hạ thế tổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Bình bọt chống chuộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
21Dây buộc định hình cho cáp bọc 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Ống nhựa xoắn ( HDPE D32/25) luồn ống tiếp địa trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m
23Móng TBA đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
AD Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 11
1Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H đơn (32,92kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H kép dọc (36,42kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm đơn (34,7kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
4Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép dọc (38,2kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép ngang (37,42kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,414kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
7Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (6,364kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Tấm treo cáp 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14Cái
9Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74Cái
10Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật27Bộ
11Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật60cuộn
12Biển tên lộChương V - Yêu cầu kỹ thuật41Cái
13Sứ quả bàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật95quả
14Đề can khách hàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật95cái
15Ống nối A120 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Ống nối A70 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Biển đánh số cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
18Ống nhựa xoắn HDPE d32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m
19Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
20Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Ống nối đồng M10 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật182cái
22Ống nối đồng M25 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
23Ống co ngót D30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
24Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật228cái
25Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật14móng
26Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 8,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5móng
27Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 10m đào bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
AE Phần B thực hiện phần thu hồi - TBA Vân Phúc 11
1Thu hồi cột H5,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
2Thu hồi cột H6,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cột
3Thu hồi cột H7,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cột
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật515m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật254m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 THChương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 THChương V - Yêu cầu kỹ thuật108m
9Xà hạ thế đỡ 8 sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Hộp phân dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hòm
11Hòm công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4hòm
12Hòm chứa 6 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3hòm
13Hòm chứa 4 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật11hòm
14Hòm chứa 2 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật7hòm
15Hòm chứa 1 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật15hòm
AF Phần B thực hiện phần tháo ra lắp lại - TBA Vân Phúc 11
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật455m
3Công tơ 3 pha di chuyển lắp lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Công tơ 1 pha di chuyển lắp lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật91cái
AG Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 10
1Cột BTLT-PC.I-18-190-11,0-Nối bích, (G8+N10)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cột
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.186m
3Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát/chuỗi) cả phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật42chuỗi
4Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật39bộ
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,5m
6Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật39cái
7Ghíp nhôm 3 bulong AL50-240Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
8Cosse ép Cu-35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39cái
AH Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Phúc 10
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
2CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-kiểu treo-Ngoài trờiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 3 pha-440V-6x10kVArChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
5Moden GPSR/3G cho công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Cột BTLT-NPC.I-12-190-10,0-Liền thânChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
7FCO 22kV-100A-≥10kA/sChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Dây chì FCO 22kV-loại K-15AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ 3 pha
9Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
10Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m
11Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( mỗi pha 1 sợi 6 m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
12Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( trung tính 2 sợi 7,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
13Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( tiếp địa làm việc MBA 1 sợi 1m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
14Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa CSV)(1x2m+1x1.5m + 1x0.5m +1x1m = 5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
15Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa nối không)(1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
16Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ tủ hạ thế) (1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
17Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ MBA) (1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
18Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp xuống tủ tụ bù)(1 sợi 4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
19Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp điều khiển tụ bù)(1 sợi 4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
20Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp đẳng áp) (1 sợi 0,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m
21Cosse ép Cu-120mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
22Cosse ép Cu-95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Cosse ép Cu-50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
24Cosse ép Cu-35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Cosse ép Cu-AL-70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
27Dây buộc định hình cho cáp bọc 70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật19quả
29Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát/chuỗi) cả phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3chuỗi
30Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
AI Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 10
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật23cột
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.457m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật315m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật485m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật388m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đường trục)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
11Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đấu hộp phân dây hòm công tơ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180Cái
12Cosse ép Cu-Al 120mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Cái
13Cosse ép Cu-Al 70mm2 (hộp phân dây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84Cái
14Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốtChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
18Đầu cốt AM 70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84cái
19Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - CompositChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
20Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATMChương V - Yêu cầu kỹ thuật63cái
21MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
22MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu kỹ thuật194cái
AJ Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 10
1Xà dọc hãm tròn đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Xà dọc hãm tròn kép 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Gông cột 18,20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Tiếp địa cột trung thế RC-2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Dây leo tiếp địa cột 18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Biển tên cột + biển an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21m
9Móng cột đơn ly tâm 18m đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4móng
10Móng cột đúp ly tâm 18m đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
AK Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Phúc 10
1Xà đón dây dọc tuyến 22kV (62,61 kg/ bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Xà trung gian 22kV (14,42kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Xà cầu chì tự rơi +chống sét van -22kV (45,9kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Xà trung gian 2- 22kV (17,78kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Giầm đỡ MBA - 22kV (236,09kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Ghế thao tác 22kV( 222,33 kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Thang trèo TBA (50,39kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (28,3kg/Bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,82kg/Bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tiếp địa trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
11Dây tiếp địa an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Bu lông bắt tiếp địa M8 x30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Chụp đâu cực cao thế MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Chụp đâu cực hạ thế MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Chụp đâu cực CSVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Chụp đâu cực cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Bảng tên trạm biến ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Biển báo an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Khóa tủ hạ thế tổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Bình bọt chống chuộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
21Dây buộc định hình cho cáp bọc 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Ống nhựa xoắn ( HDPE D32/25) luồn ống tiếp địa trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m
23Móng TBA đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
AL Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 10
1Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H đơn (32,92kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31bộ
2Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H kép ngang (35,64kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm đơn (34,7kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
4Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép dọc (38,2kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép ngang (37,42kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
6Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,414kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
7Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (6,364kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Tấm treo cáp 203Cái
9Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2100Cái
10Đai thép không gỉ + khóa đai9Bộ
11Băng dính cách điện90cuộn
12Biển tên lộ54Cái
13Sứ quả bàng199quả
14Đề can khách hàng199cái
15Ống nối A120 không chịu lực10cái
16Ống nối A70 không chịu lực2cái
17Biển đánh số cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
18Ống nhựa xoắn HDPE d32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m
19Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
20Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Ống nối đồng M10 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật388cái
22Ống nối đồng M25 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
23Ống co ngót D30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
24Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật485m
25Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11móng
26Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 8,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6móng
AM Phần B thực hiện phần thu hồi - TBA Vân Phúc 10
1Thu hồi cột H5,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cột
2Thu hồi cột H7,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cột
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật796m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật192m
5Cáp hạ thế bọc, AV-95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.088m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 THChương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 THChương V - Yêu cầu kỹ thuật237m
8Xà hạ thế đỡ 8 sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Xà hạ thế đỡ 4 sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
10Hộp phân dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật3hòm
11Hòm công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật5hòm
12Hòm chứa 6 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4hòm
13Hòm chứa 4 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật26hòm
14Hòm chứa 2 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật17hòm
15Hòm chứa 1 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật32hòm
AN Phần B thực hiện phần tháo ra lắp lại - TBA Vân Phúc 10
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật970m
3Công tơ 3 pha di chuyển lắp lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Công tơ 1 pha di chuyển lắp lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật194cái
AO Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 7
1Cột BTLT-PC.I-18-190-11,0-Nối bích, (G8+N10,)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cột
2Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.281m
3Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát/chuỗi) cả phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật45chuỗi
4Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật45bộ
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,5m
6Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật45cái
7Cosse ép Cu-35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45cái
AP Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Phúc 7
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
2CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-kiểu treo-Ngoài trờiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 3 pha-440V-6x10kVArChương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
5Moden GPSR/3G cho công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Cột BTLT-NPC.I-12-190-10,0-Liền thânChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
7FCO 22kV-100A-≥10kA/sChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Dây chì FCO 22kV-loại K-15AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ 3 pha
9Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
10Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m
11Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( mỗi pha 1 sợi 6 m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
12Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( trung tính 2 sợi 7,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
13Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( tiếp địa làm việc MBA 1 sợi 1m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
14Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa CSV)(1x2m+1x1.5m + 1x0.5m +1x1m = 5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
15Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa nối không)(1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
16Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ tủ hạ thế) (1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
17Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ MBA) (1x3m = 3m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
18Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp xuống tủ tụ bù)(1 sợi 4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
19Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp điều khiển tụ bù)(1 sợi 4m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
20Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp đẳng áp) (1 sợi 0,5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m
21Cosse ép Cu-120mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
22Cosse ép Cu-95mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Cosse ép Cu-50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38cái
24Cosse ép Cu-35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Cosse ép Cu-AL-70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
27Dây buộc định hình cho cáp bọc 70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
28Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật19quả
29Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát/chuỗi) cả phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật3chuỗi
30Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
AQ Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 7
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cột
3Cột BTLT-NPC.I-10 -190-4.3-Thân liềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
4Cột BTLT-NPC.I-10 -190-5.0-Thân liềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật356m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật367m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật165m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật253m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật202m
14Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đường trục)40Cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đấu hộp phân dây hòm công tơ)102Cái
16Cosse ép Cu-Al 120mm212Cái
17Cosse ép Cu-Al 70mm2 (hộp phân dây)40Cái
18Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa)5cái
19Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
21Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốtChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
22Đầu cốt AM 70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
23Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - CompositChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATMChương V - Yêu cầu kỹ thuật33cái
25MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
26MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vítChương V - Yêu cầu kỹ thuật101cái
AR Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 7
1Xà dọc hãm tròn đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Xà dọc hãm tròn kép 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Gông cột 18,20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Tiếp địa cột trung thế RC-2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
5Dây leo tiếp địa cột 18Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
6Biển tên cột + biển an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
7Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật42m
8Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
9Móng cột đơn ly tâm 18m đào bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật4móng
10Móng cột đúp ly tâm 18m đào bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật3móng
AS Phần B cấp, B thực hiện phầntrạm biến áp - TBA Vân Phúc 7
1Xà đón dây dọc tuyến 22kV (62,61 kg/ bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Xà trung gian 22kV (14,42kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Xà cầu chì tự rơi +chống sét van -22kV (45,9kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Xà trung gian 2- 22kV (17,78kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Giầm đỡ MBA - 22kV (236,09kg/bô)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Ghế thao tác 22kV( 222,33 kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Thang trèo TBA (50,39kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (28,3kg/Bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,82kg/Bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Tiếp địa trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
11Dây tiếp địa an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Bu lông bắt tiếp địa M8 x30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Chụp đâu cực cao thế MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Chụp đâu cực hạ thế MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Chụp đâu cực CSVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Chụp đâu cực cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Bảng tên trạm biến ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Biển báo an toànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Khóa tủ hạ thế tổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Bình bọt chống chuộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bình
21Dây buộc định hình cho cáp bọc 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Ống nhựa xoắn ( HDPE D32/25) luồn ống tiếp địa trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m
23Móng TBA đào thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2móng
AT Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 7
1Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H đơn (32,92kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
2Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H kép dọc (36,42kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm đơn (34,7kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép dọc (38,2kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép ngang (37,42kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,414kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
7Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (6,364kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Tấm treo cáp 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60Cái
9Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97Cái
10Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật105Bộ
11Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật90cuộn
12Biển tên lộChương V - Yêu cầu kỹ thuật56Cái
13Sứ quả bàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật105quả
14Đề can khách hàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật105cái
15Ống nối A120 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Ống nối A70 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Biển đánh số cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật35cái
18Ống nhựa xoắn HDPE d32/25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
19Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
20Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
21Ống nối đồng M10 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật202cái
22Ống nối đồng M25 không chịu lựcChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
23Ống co ngót D30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32m
24Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật253m
25Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 7,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
26Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
27Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 8,5m đào bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 10m đào bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 10m đào bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
AU Phần B thực hiện phần thu hồi - TBA Vân Phúc 7
1Thu hồi cột tự đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
2Thu hồi cột H5,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
3Thu hồi cột H6,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
4Thu hồi cột H7,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cột
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật343m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (thu hồi)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật235m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 THChương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 THChương V - Yêu cầu kỹ thuật108m
9Hộp phân dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hòm
10Hòm công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4hòm
11Hòm chứa 6 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật5hòm
12Hòm chứa 4 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật11hòm
13Hòm chứa 2 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật7hòm
14Hòm chứa 1 công tơ 1 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật13hòm
AV Phần B thực hiện phần tháo ra lắp lại - TBA Vân Phúc 7
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật505m
3Công tơ 3 pha di chuyển lắp lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Công tơ 1 pha di chuyển lắp lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật101cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.488706493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497741298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây trung thế có điện áp 22kV-35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.729.697 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.484.189.091 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
4 Máy bơm nước Máy bơm nước2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện11
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo>=1000kg Tời kéo>=1000kg3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Pa lăng Pa lăng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->