Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01– ĐTXD 2022- XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133052-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01– ĐTXD 2022- XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Vay tín dụng thương mại, Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-15 22:54:00 đến ngày 2022-01-25 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,992,470,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.488706493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497741298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây trung thế có điện áp 22kV-35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.729.697 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.484.189.091 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo>=1000kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo>=1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01– ĐTXD 2022- XL Xây dựng TBA tại xã Vân Phúc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Vay tín dụng thương mại, Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phúc Thọ , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội
-Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Phúc Thọ. Địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Phúc Thọ, huyện Phúc Thọ, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.3364.3322 Số fax: 024.3364.3399, hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853-19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần A cấp, B thực hiện phần phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 8 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích, (G4+N10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318 | m |
| 3 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát/chuỗi) cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong AL50-240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Dây buộc định hình cho cáp trần ACSR-70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| B | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Phúc 8 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 36kV/29kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-kiểu treo-Ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 3 pha-440V-3x15kVAr | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Moden GPSR/3G cho công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-10,0-Liền thân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | FCO 35kV-100A-≥6kA/s | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Dây chì FCO 35kV-loại K-6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( mỗi pha 1 sợi 6 m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( trung tính 1 sợi 7,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( tiếp địa làm việc MBA 1 sợi 1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa CSV)(1x2m+1x1.5m + 1x0.5m +1x1m = 5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 15 | Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa nối không) (1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ tủ hạ thế) (1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ MBA) (1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp xuống tủ tụ bù)(1 sợi 4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp điều khiển tụ bù)(1 sợi 4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 20 | Cosse ép Cu-240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Cosse ép Cu-95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cosse ép Cu-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông (50-120) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Dây buộc định hình cho cáp trần ACSR-70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Kẹp quai + hotline dùng cho dây nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | quả |
| 27 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát/chuỗi) cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| C | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBA Vân Phúc 8 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cột |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 775 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 349 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 477 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đường trục) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đấu hộp phân dây hòm công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121 | cái |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 16 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Đầu cốt AM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 21 | Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - Composit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 23 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| D | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 8 | |||
| 1 | Xà lánh đỡ tròn đơn - 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà hãm tròn đơn - 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà hãm tròn kép 1 - 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Gông cột 14,16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa cột trung thế RC-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Dây leo tiếp địa cột 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Biển tên cột + biển an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 10 | Móng cột đơn ly tâm 14m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 11 | Móng cột đúp ly tâm 14m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| E | Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Vân Phúc 8 | |||
| 1 | Xà đón dây dọc tuyến 35kV (67,72kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà trung gian 35kV (15,38kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi +chống sét van -35kV (48,46kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà trung gian 2- 35kV (19,95kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giầm đỡ MBA - 35kV (244,12kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác 35kV( 224,50 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo TBA (50,39kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (28,3kg/Bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,82kg/Bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 11 | Dây tiếp địa an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông bắt tiếp địa M8 x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Chụp đâu cực cao thế MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Chụp đâu cực hạ thế MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Chụp đâu cực CSV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Chụp đâu cực cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bảng tên trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Khóa tủ hạ thế tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Dây buộc định hình cho cáp bọc 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Bình bọt chống chuột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 22 | Ống nhựa xoắn ( HDPE D32/25) luồn ống tiếp địa trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 23 | Móng TBA đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| F | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 8 | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H đơn (32,92kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm đơn (34,7kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép dọc (38,2kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép ngang (37,42kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,414kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (6,364kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Tấm treo cáp 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cuộn |
| 11 | Biển tên lộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | Cái |
| 12 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | quả |
| 13 | Đề can khách hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143 | cái |
| 14 | Ống nối A120 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Ống nối A70 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Biển đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Ống nối đồng M10 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | cái |
| 21 | Ống nối đồng M25 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Ống co ngót D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 23 | Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 24 | Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | móng |
| 25 | Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 8,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | móng |
| G | Phần B cấp, B thực hiện phần thu hồi đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 8 | |||
| 1 | Thu hồi cột tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cột |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 242 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 268 | m |
| 8 | Cáp hạ thế bọc, AV-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.716 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 TH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 TH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m |
| 11 | Xà hạ thế đỡ 8 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Xà hạ thế đỡ 4 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hòm |
| 14 | Hòm chứa 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hòm |
| 15 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hòm |
| 16 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | hòm |
| 17 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hòm |
| H | Phần B thực hiện tháo ra lắp lại - TBA Vân Phúc 8 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 3 | Công tơ 3 pha di chuyển lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Công tơ 1 pha di chuyển lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| I | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 14 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13,0-Nối bích, (G4+N10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 473 | m |
| 3 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát/chuỗi) cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong AL50-240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Dây buộc định hình cho cáp trần ACSR-70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| J | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Phúc 14 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 36kV/29kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-kiểu treo-Ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 3 pha-440V-3x15kVAr | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Moden GPSR/3G cho công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-10,0-Liền thân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | FCO 35kV-100A-≥6kA/s | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Dây chì FCO 35kV-loại K-6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( mỗi pha 1 sợi 6 m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( trung tính 1 sợi 7,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( tiếp địa làm việc MBA 1 sợi 1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa CSV)(1x2m+1x1.5m + 1x0.5m +1x1m = 5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 15 | Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa nối không)(1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ tủ hạ thế) (1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ MBA) (1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp xuống tủ tụ bù)(1 sợi 4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp điều khiển tụ bù)(1 sợi 4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 20 | Cosse ép Cu-240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Cosse ép Cu-95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cosse ép Cu-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông (50-120) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Kẹp quai + hotline dùng cho dây nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | quả |
| 26 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát/chuỗi) cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| K | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 14 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cột |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.030 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 679 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 335 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 416 | m |
| 14 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đường trục) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | Cái |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đấu hộp phân dây hòm công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 199 | Cái |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | Cái |
| 18 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 21 | Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - Composit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 24 | Đầu cốt AM 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 25 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 26 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208 | cái |
| L | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung áp- TBA Vân Phúc 14 | |||
| 1 | Xà lánh néo tròn đơn - 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà hãm tròn đơn - 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà hãm tròn kép 1 - 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Gông cột 14,16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tiếp địa cột trung thế RC-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Dây leo tiếp địa cột 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Biển tên cột + biển an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m |
| 10 | Móng cột đơn ly tâm 14m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 11 | Móng cột đúp ly tâm 14m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| M | Phần B cấp, B thực hiện phầntrạm biến áp- TBA Vân Phúc 14 | |||
| 1 | Xà đón dây ngang tuyến 35kV (49,44kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà trung gian 35kV (15,38kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi +chống sét van -35kV (48,46kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà trung gian 2- 35kV (19,95kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giầm đỡ MBA - 35kV (244,12kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác 35kV( 224,50 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo TBA (50,39kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (28,3kg/Bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,82kg/Bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 11 | Dây tiếp địa an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông bắt tiếp địa M8 x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Chụp đâu cực cao thế MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Chụp đâu cực hạ thế MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Chụp đâu cực CSV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Chụp đâu cực cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bảng tên trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Khóa tủ hạ thế tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bình bọt chống chuột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 21 | Dây buộc định hình cho cáp bọc 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Ống nhựa xoắn ( HDPE D32/25) luồn ống tiếp địa trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 23 | Móng TBA đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| N | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp- TBAVân phúc 14 | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H đơn (32,92kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm đơn (34,7kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép dọc (38,2kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép ngang (37,42kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,414kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (6,364kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Tấm treo cáp 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 8 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 10 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cuộn |
| 11 | Biển tên lộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 12 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215 | quả |
| 13 | Đề can khách hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215 | cái |
| 14 | Ống nối A120 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Ống nối A70 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Biển đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Ống nối đồng M10 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 416 | cái |
| 21 | Ống nối đồng M25 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 22 | Ống co ngót D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,5 | m |
| 23 | Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 24 | Đầu cốt AM 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 25 | Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 7,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 7,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 28 | Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 8,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| O | Phần B thực hiện phần thu hồi- TBAVân phúc 14 | |||
| 1 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cột |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 295 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 795 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | m |
| 7 | Cáp hạ thế bọc, AV-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.288 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 TH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 TH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 252 | m |
| 10 | Xà hạ thế đỡ 8 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Xà hạ thế đỡ 4 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hòm |
| 13 | Hòm chứa 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hòm |
| 14 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hòm |
| 15 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hòm |
| 16 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | hòm |
| P | Phần B thực hiện phần tháo ra lắp lại- TBAVân phúc 14 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.040 | m |
| 3 | Công tơ 3 pha di chuyển lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Công tơ 1 pha di chuyển lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 208 | cái |
| Q | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 13 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11,0-Nối bích, (G6+N10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích, (G6+N10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 715 | m |
| 4 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát/chuỗi) cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong AL50-240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Dây buộc định hình cho cáp trần ACSR-70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| R | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Vân Phúc 13 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 36kV/29kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-kiểu treo-Ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 3 pha-440V-3x15kVAr | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Moden GPSR/3G cho công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-10,0-Liền thân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | FCO 35kV-100A-≥6kA/s | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Dây chì FCO 35kV-loại K-6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( mỗi pha 1 sợi 6 m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( trung tính 1 sợi 7,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( tiếp địa làm việc MBA 1 sợi 1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa CSV)(1x2m+1x1.5m + 1x0.5m +1x1m = 5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 15 | Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa nối không)(1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ tủ hạ thế) (1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ MBA) (1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp xuống tủ tụ bù)(1 sợi 4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp điều khiển tụ bù)(1 sợi 4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 20 | Cosse ép Cu-240mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Cosse ép Cu-95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cosse ép Cu-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông (50-120) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Dây buộc định hình cho cáp trần ACSR-70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Kẹp quai + hotline dùng cho dây nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | quả |
| 27 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát/chuỗi) cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| S | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 13 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6.0-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cột |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.025 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 742 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368 | m |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đường trục) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 14 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đấu hộp phân dây hòm công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164 | Cái |
| 15 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 17 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | quả |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 20 | Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Đầu cốt AM 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 22 | Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - Composit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 24 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| T | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 13 | |||
| 1 | Xà hãm tròn đơn - 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà hãm tròn kép 1 - 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà hãm tròn kép 2 - 35kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Gông cột 14,16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa cột trung thế RC-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Dây leo tiếp địa cột 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Biển tên cột + biển an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 10 | Móng cột đơn ly tâm 16m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| 11 | Móng cột đúp ly tâm 16m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| U | Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Phúc 13 | |||
| 1 | Xà đón dây dọc tuyến 35kV (67,72kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà trung gian 35kV (15,38kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi +chống sét van -35kV (48,46kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà trung gian 2- 35kV (19,95kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giầm đỡ MBA - 35kV (244,12kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác 35kV( 224,50 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo TBA (50,39kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (28,3kg/Bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,82kg/Bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 11 | Dây tiếp địa an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông bắt tiếp địa M8 x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Chụp đâu cực cao thế MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Chụp đâu cực hạ thế MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Chụp đâu cực CSV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Chụp đâu cực cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bảng tên trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Khóa tủ hạ thế tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bình bọt chống chuột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 21 | Dây buộc định hình cho cáp bọc 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Ống nhựa xoắn ( HDPE D32/25) luồn ống tiếp địa trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 23 | Móng TBA đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| V | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 13 | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H đơn (32,92kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm đơn (34,7kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép dọc (38,2kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép ngang (37,42kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,414kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (6,364kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Tấm treo cáp 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 9 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | Cái |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cuộn |
| 12 | Biển tên lộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | Cái |
| 13 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189 | quả |
| 14 | Đề can khách hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189 | cái |
| 15 | Ống nối A120 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Ống nối A70 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Biển đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m |
| 19 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Ống nối đồng M10 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368 | cái |
| 21 | Ống nối đồng M25 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Ống co ngót D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 23 | Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 460 | m |
| 24 | Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 7,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 25 | Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 7,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 26 | Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 27 | Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 8,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| W | Phần B thực hiện phần thu hồi - TBA Vân Phúc 13 | |||
| 1 | Thu hồi cột tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cột |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 407 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 391 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x16 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 326 | m |
| 8 | Cáp hạ thế bọc, AV-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 640 | m |
| 9 | Cáp hạ thế bọc, AV-16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 TH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 TH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198 | m |
| 12 | Xà hạ thế đỡ 8 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Xà hạ thế đỡ 4 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hòm |
| 15 | Hòm chứa 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hòm |
| 16 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | hòm |
| 17 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hòm |
| 18 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | hòm |
| 19 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha, hòm sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hòm |
| 20 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha, hòm sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hòm |
| X | Phần B thực hiện phần tháo ra lắp lại - TBA Vân Phúc 13 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 920 | m |
| 3 | Công tơ 3 pha di chuyển lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Công tơ 1 pha di chuyển lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| Y | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 11 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13,0-Nối bích, (G6+N10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 3 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát/chuỗi) cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 5 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m |
| 7 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong AL50-240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu-35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Dây buộc định hình cho cáp trần ACSR-70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Dây buộc định hình cho cáp bọc HDPE/XLPE-70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| Z | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp- TBA Vân Phúc 11 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-kiểu treo-Ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 3 pha-440V-6x10kVAr | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Moden GPSR/3G cho công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-10,0-Liền thân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | FCO 22kV-100A-≥10kA/s | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Dây chì FCO 22kV-loại K-15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( mỗi pha 1 sợi 6 m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( trung tính 2 sợi 7,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( tiếp địa làm việc MBA 1 sợi 1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa CSV)(1x2m+1x1.5m + 1x0.5m +1x1m = 5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 15 | Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa nối không)(1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ tủ hạ thế) (1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ MBA) (1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp xuống tủ tụ bù)(1 sợi 4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp điều khiển tụ bù)(1 sợi 4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 20 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp đẳng áp) (1 sợi 0,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 21 | Cosse ép Cu-120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Cosse ép Cu-95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cosse ép Cu-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 24 | Cosse ép Cu-35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cosse ép Cu-AL-70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Dây buộc định hình cho cáp bọc 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | quả |
| 29 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát/chuỗi) cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 30 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| AA | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 11 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-5.0-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.034 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 151 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đường trục) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đấu hộp phân dây hòm công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | Cái |
| 14 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 15 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 16 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | quả |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 19 | Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Đầu cốt AM 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 21 | Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - Composit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 23 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| AB | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 11 | |||
| 1 | Xà lánh đỡ tròn đơn - 24kV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Gông cột 14,16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp địa cột trung thế RC-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Dây leo tiếp địa cột 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Biển tên cột + biển an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Móng cột đơn ly tâm 16m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 9 | Móng cột đúp ly tâm 16m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| AC | Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Phúc 11 | |||
| 1 | Xà đón dây dọc tuyến 22kV (62,61 kg/ bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà trung gian 22kV (14,42kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi +chống sét van -22kV (45,9kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà trung gian 2- 22kV (17,78kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giầm đỡ MBA - 22kV (236,09kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác 22kV( 222,33 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo TBA (50,39kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (28,3kg/Bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,82kg/Bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 11 | Dây tiếp địa an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông bắt tiếp địa M8 x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Chụp đâu cực cao thế MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Chụp đâu cực hạ thế MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Chụp đâu cực CSV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Chụp đâu cực cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bảng tên trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Khóa tủ hạ thế tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bình bọt chống chuột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 21 | Dây buộc định hình cho cáp bọc 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Ống nhựa xoắn ( HDPE D32/25) luồn ống tiếp địa trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 23 | Móng TBA đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| AD | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 11 | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H đơn (32,92kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H kép dọc (36,42kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm đơn (34,7kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép dọc (38,2kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép ngang (37,42kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,414kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (6,364kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Tấm treo cáp 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 9 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | Cái |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cuộn |
| 12 | Biển tên lộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | Cái |
| 13 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | quả |
| 14 | Đề can khách hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 15 | Ống nối A120 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Ống nối A70 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Biển đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 19 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Ống nối đồng M10 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182 | cái |
| 22 | Ống nối đồng M25 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Ống co ngót D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 228 | cái |
| 25 | Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | móng |
| 26 | Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 8,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | móng |
| 27 | Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 10m đào bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| AE | Phần B thực hiện phần thu hồi - TBA Vân Phúc 11 | |||
| 1 | Thu hồi cột H5,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 515 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 254 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 TH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 TH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 9 | Xà hạ thế đỡ 8 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hòm |
| 11 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hòm |
| 12 | Hòm chứa 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hòm |
| 13 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hòm |
| 14 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hòm |
| 15 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hòm |
| AF | Phần B thực hiện phần tháo ra lắp lại - TBA Vân Phúc 11 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 455 | m |
| 3 | Công tơ 3 pha di chuyển lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Công tơ 1 pha di chuyển lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| AG | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 10 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11,0-Nối bích, (G8+N10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.186 | m |
| 3 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát/chuỗi) cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | chuỗi |
| 4 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | m |
| 6 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong AL50-240 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu-35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| AH | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Phúc 10 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-kiểu treo-Ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 3 pha-440V-6x10kVAr | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Moden GPSR/3G cho công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-10,0-Liền thân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | FCO 22kV-100A-≥10kA/s | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Dây chì FCO 22kV-loại K-15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( mỗi pha 1 sợi 6 m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( trung tính 2 sợi 7,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( tiếp địa làm việc MBA 1 sợi 1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa CSV)(1x2m+1x1.5m + 1x0.5m +1x1m = 5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 15 | Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa nối không)(1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ tủ hạ thế) (1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ MBA) (1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp xuống tủ tụ bù)(1 sợi 4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp điều khiển tụ bù)(1 sợi 4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 20 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp đẳng áp) (1 sợi 0,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 21 | Cosse ép Cu-120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Cosse ép Cu-95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cosse ép Cu-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 24 | Cosse ép Cu-35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cosse ép Cu-AL-70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Dây buộc định hình cho cáp bọc 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | quả |
| 29 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát/chuỗi) cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 30 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| AI | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 10 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cột |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.457 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 315 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 388 | m |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đường trục) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đấu hộp phân dây hòm công tơ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | Cái |
| 12 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | Cái |
| 14 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 18 | Đầu cốt AM 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 19 | Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - Composit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 21 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194 | cái |
| AJ | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 10 | |||
| 1 | Xà dọc hãm tròn đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Xà dọc hãm tròn kép 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Gông cột 18,20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cột trung thế RC-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Dây leo tiếp địa cột 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Biển tên cột + biển an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 9 | Móng cột đơn ly tâm 18m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | móng |
| 10 | Móng cột đúp ly tâm 18m đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| AK | Phần B cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Phúc 10 | |||
| 1 | Xà đón dây dọc tuyến 22kV (62,61 kg/ bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà trung gian 22kV (14,42kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi +chống sét van -22kV (45,9kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà trung gian 2- 22kV (17,78kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giầm đỡ MBA - 22kV (236,09kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác 22kV( 222,33 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo TBA (50,39kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (28,3kg/Bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,82kg/Bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 11 | Dây tiếp địa an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông bắt tiếp địa M8 x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Chụp đâu cực cao thế MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Chụp đâu cực hạ thế MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Chụp đâu cực CSV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Chụp đâu cực cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bảng tên trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Khóa tủ hạ thế tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bình bọt chống chuột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 21 | Dây buộc định hình cho cáp bọc 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Ống nhựa xoắn ( HDPE D32/25) luồn ống tiếp địa trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 23 | Móng TBA đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| AL | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 10 | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H đơn (32,92kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H kép ngang (35,64kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm đơn (34,7kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép dọc (38,2kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép ngang (37,42kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,414kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (6,364kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Tấm treo cáp 20 | 3 | Cái | |
| 9 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | 100 | Cái | |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 9 | Bộ | |
| 11 | Băng dính cách điện | 90 | cuộn | |
| 12 | Biển tên lộ | 54 | Cái | |
| 13 | Sứ quả bàng | 199 | quả | |
| 14 | Đề can khách hàng | 199 | cái | |
| 15 | Ống nối A120 không chịu lực | 10 | cái | |
| 16 | Ống nối A70 không chịu lực | 2 | cái | |
| 17 | Biển đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 19 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 20 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Ống nối đồng M10 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 388 | cái |
| 22 | Ống nối đồng M25 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Ống co ngót D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 24 | Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 485 | m |
| 25 | Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | móng |
| 26 | Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 8,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | móng |
| AM | Phần B thực hiện phần thu hồi - TBA Vân Phúc 10 | |||
| 1 | Thu hồi cột H5,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cột |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 796 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192 | m |
| 5 | Cáp hạ thế bọc, AV-95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.088 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 TH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 TH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237 | m |
| 8 | Xà hạ thế đỡ 8 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xà hạ thế đỡ 4 sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hòm |
| 11 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hòm |
| 12 | Hòm chứa 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hòm |
| 13 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | hòm |
| 14 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hòm |
| 15 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | hòm |
| AN | Phần B thực hiện phần tháo ra lắp lại - TBA Vân Phúc 10 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 970 | m |
| 3 | Công tơ 3 pha di chuyển lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Công tơ 1 pha di chuyển lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194 | cái |
| AO | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 7 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11,0-Nối bích, (G8+N10,) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 2 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.281 | m |
| 3 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát/chuỗi) cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | chuỗi |
| 4 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m |
| 6 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu-35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| AP | Phần A cấp, B thực hiện phần trạm biến áp - TBA Vân Phúc 7 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN - Có bình dầu phụ. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | CSV TBA phân phối 18kV/15,3kV-DM-10kA-Kèm hạt nổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-kiểu treo-Ngoài trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 3 pha-440V-6x10kVAr | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Moden GPSR/3G cho công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-12-190-10,0-Liền thân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 7 | FCO 22kV-100A-≥10kA/s | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Dây chì FCO 22kV-loại K-15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn xuống MBA) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 (Thanh dẫn SI sang CSV) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( mỗi pha 1 sợi 6 m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( trung tính 2 sợi 7,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ ( tiếp địa làm việc MBA 1 sợi 1m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 14 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa CSV)(1x2m+1x1.5m + 1x0.5m +1x1m = 5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 15 | Cáp hạ hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Dây tiếp địa nối không)(1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ tủ hạ thế) (1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Tiếp địa vỏ MBA) (1x3m = 3m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp xuống tủ tụ bù)(1 sợi 4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp điều khiển tụ bù)(1 sợi 4m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 20 | Cáp hạ áp 0.6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ (Cáp đẳng áp) (1 sợi 0,5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 21 | Cosse ép Cu-120mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Cosse ép Cu-95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Cosse ép Cu-50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 24 | Cosse ép Cu-35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cosse ép Cu-AL-70mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Dây buộc định hình cho cáp bọc 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | quả |
| 29 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát/chuỗi) cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 30 | Giáp níu và yếm giáp dùng cho cáp bọc 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| AQ | Phần A cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 7 | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-10 -190-4.3-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-10 -190-5.0-Thân liền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 367 | m |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (hộp phân dây) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (lắp mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (bổ sung) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253 | m |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2kV)kV-Cu/xlpe/pvc-1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202 | m |
| 14 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đường trục) | 40 | Cái | |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông (đấu hộp phân dây hòm công tơ) | 102 | Cái | |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 | 12 | Cái | |
| 17 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 (hộp phân dây) | 40 | Cái | |
| 18 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp (tiếp địa) | 5 | cái | |
| 19 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 21 | Hộp phân dây PC-GF, chưa bao gồm đầu cốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Đầu cốt AM 70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 23 | Hòm 1 công tơ 3 pha C-trực tiếp - Composit | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Hòm 4 công tơ 1 pha PC-GF, chưa có ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 25 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101 | cái |
| AR | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây trung thế - TBA Vân Phúc 7 | |||
| 1 | Xà dọc hãm tròn đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Xà dọc hãm tròn kép 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Gông cột 18,20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa cột trung thế RC-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Dây leo tiếp địa cột 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Biển tên cột + biển an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Móng cột đơn ly tâm 18m đào bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | móng |
| 10 | Móng cột đúp ly tâm 18m đào bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | móng |
| AS | Phần B cấp, B thực hiện phầntrạm biến áp - TBA Vân Phúc 7 | |||
| 1 | Xà đón dây dọc tuyến 22kV (62,61 kg/ bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà trung gian 22kV (14,42kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi +chống sét van -22kV (45,9kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà trung gian 2- 22kV (17,78kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Giầm đỡ MBA - 22kV (236,09kg/bô) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác 22kV( 222,33 kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo TBA (50,39kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (trạm treo) (28,3kg/Bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (4,82kg/Bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 11 | Dây tiếp địa an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Bu lông bắt tiếp địa M8 x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Chụp đâu cực cao thế MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Chụp đâu cực hạ thế MBA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Chụp đâu cực CSV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Chụp đâu cực cầu chì | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bảng tên trạm biến áp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Khóa tủ hạ thế tổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bình bọt chống chuột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 21 | Dây buộc định hình cho cáp bọc 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Ống nhựa xoắn ( HDPE D32/25) luồn ống tiếp địa trạm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 23 | Móng TBA đào thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| AT | Phần B cấp, B thực hiện phần đường dây hạ áp - TBA Vân Phúc 7 | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H đơn (32,92kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột H kép dọc (36,42kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm đơn (34,7kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép dọc (38,2kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m hạ thế cột ly tâm kép ngang (37,42kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,414kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (6,364kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Tấm treo cáp 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 9 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x(50-120)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97 | Cái |
| 10 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | Bộ |
| 11 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cuộn |
| 12 | Biển tên lộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Cái |
| 13 | Sứ quả bàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | quả |
| 14 | Đề can khách hàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | cái |
| 15 | Ống nối A120 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Ống nối A70 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Biển đánh số cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE d32/25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 19 | Đai thép không gỉ + khóa đai bắt tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 20 | Tiếp địa trọn bộ (KL 14,53kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Ống nối đồng M10 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202 | cái |
| 22 | Ống nối đồng M25 không chịu lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Ống co ngót D30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 24 | Dây thép bọc 3,5mm, cố định sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253 | m |
| 25 | Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 7,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 8,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 8,5m đào bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Móng cột hạ thế cột đơn, cột cao 10m đào bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Móng cột hạ thế cột kép, cột cao 10m đào bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AU | Phần B thực hiện phần thu hồi - TBA Vân Phúc 7 | |||
| 1 | Thu hồi cột tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột H5,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột H6,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cột H7,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 343 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (thu hồi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 TH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 TH | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 9 | Hộp phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hòm |
| 10 | Hòm công tơ 3 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hòm |
| 11 | Hòm chứa 6 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hòm |
| 12 | Hòm chứa 4 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hòm |
| 13 | Hòm chứa 2 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hòm |
| 14 | Hòm chứa 1 công tơ 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hòm |
| AV | Phần B thực hiện phần tháo ra lắp lại - TBA Vân Phúc 7 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ. (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 505 | m |
| 3 | Công tơ 3 pha di chuyển lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Công tơ 1 pha di chuyển lắp lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.488706493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.497741298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Cải tạo, xây dựng mới trạm biến áp, đường dây trung thế có điện áp 22kV-35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.494.729.697 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.484.189.091 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện1 | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo>=1000kg | Tời kéo>=1000kg | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Pa lăng | Pa lăng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi