Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình: Thay thế các máy biến thế không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142468-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DUYÊN HẢI
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình: Thay thế các máy biến thế không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài.
Số hiệu KHLCNT 20211170875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 12:26:00 đến ngày 2022-02-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,207,963,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.311945137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62389027E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.766.370.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.532.741.480 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo Yêu cầu của E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo Yêu cầu của E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo Yêu cầu của E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5 tấn (Trồng trụ, kéo dây)
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
4-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Duyên Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình: Thay thế các máy biến thế không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài.
Thay thế các máy biến thế không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài
90 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Duyên Hải , địa chỉ: 393 nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải, Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải, Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Duyên Hải , địa chỉ: 393 nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, huyện Nhà Bè, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải, Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải, Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Khu vực Nhà Bè: Vật tư thiết bị: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Sứ ống chỉChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
2Móc treo chữ U18Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.72Cái
3Cáp nhôm trần As 50 mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Kg
4Cáp đồng M25mm2 bọc 22kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Mét
5Cáp nhôm bọc VXAs 24kV-50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.91,8Mét
6Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
7Thanh nối sứ treoChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
8Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2cái
9Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3cái
10Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8cái
11Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
12Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
13Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
14Kẹp căng dây 50-70mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
15Đầu cosse đồng 25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
16UclevisChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
17Fuse link 15KChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
18boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
19boulon thép mạ có đai ốc 16x250Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
20Boulon thép mạ có đai ốc 16x300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
21boulon thép mạ có đai ốc 16x600Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
22boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
23Bolt VRS 16*450Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
24Bolt VRS 16*600Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
25Bolt VRS 16*800Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
26Rondell vuông dk14Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
27Rondell vuông dk18Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.78Cái
28Boulon mắt có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
29Nắp chụp trên FCOChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
30Nắp chụp dưới FCOChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
B 2. Khu vực Nhà Bè: Vật tư thiết bị: Hạng mục Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1SiliconChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Chai
2Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
3Xà thép U100 - 0,7mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18cái
4Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24cái
5Xà thép U160 - 0,7mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
6Xà thép U160 - 1,7mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
7Xà thép U160 - 1,457mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
8Xà thép U160 - 2,1mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
9Thép gắn thùng cd l50-0,33mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
10Collier dk 140Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
11Cáp Cu trần M25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.67,74Kg
12Cáp đồng bọc 0,6/1kV - 150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Mét
13Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 200mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.80Mét
14Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 240mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.40Mét
15Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 300mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.240Mét
16Cáp đồng kiểm tra bọc hạ thế - 4x2,5mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.144Mét
17Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.296Mét
18Cáp đồng M25mm2 bọc 22kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.243Mét
19Mối hàn hoá nhiệtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.36Mối
20Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cái
21Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
22Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
23Kẹp quai 25-50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
24Kẹp quai cu-al150 -l240mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
25Kẹp hotline 25-70mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
26Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
27Khóa đaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.58Bộ
28Cọc tiếp địa 16*2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cọc
29Cosse ép cu 2,5mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.72Cái
30COSSE ép Cu 25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
31Cosse ép Cu 200mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
32Cosse CU 150mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
33Cosse ép Cu 300mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
34Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.148Cái
35Cosse ép Cu 240mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
36Giá chùm treo 3 MBTChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
37Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.130Mét
38Nắp chụp đầu sứ MBTChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
39Chì ống trung thế 10AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
40Fuse link 6KChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
41Fuse link 12KChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
42Fuse link 15KChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
43Tủ điện hạ thế tổng 1,42m*0,618m*0,35mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
44(bao gồm thanh cái và các phụ kiện đi kèm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
45MÁY CẮT 3P 230/380V 600AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
46Máy cắt hạ thế có chỉnh định dòng 3P 230/380V 600/630AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
47MÁY CẮT 3P 230/380V 500AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Thùng
48Thùng điện kế Composite 0,50*0,30*0,2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cuộn
49Băng keo trung thế 0,2 x 15mm dài 9,6mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.134Cái
50Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.54Cái
51Boulon thép mạ có đai ốc 12*100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.132Cái
52Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
53Boulon thép mạ có đai ốc 16x60Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
54boulon thép mạ có đai ốc 16x250Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
55Boulon thép mạ có đai ốc 16*350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
56Bolt VRS 16*400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
57Bolt VRS 16*700Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.376Cái
58Rondell vuông dk14Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.540Cái
59Rondell vuông dk18Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
60Ổ khóa bấmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.72Mét
61Ống nhựa PVC @21 - 1,6lyChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.54Mét
62Ống nhựa PVC đk 42mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.136Mét
63Ống nhựa pvc đk 140Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
64Khâu nối PVC đk 42Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
65Co lơi PVC d140Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
66Nắp chụp trên FCOChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
67Nắp chụp dưới FCOChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
68Nắp chụp LAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24CÁI
69Nắp chụp kẹp quaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
70Bảng tên trạmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
C 3. Khu vực Nhà Bè: Vật tư thiết bị: Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1SiliconChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Chai
2Cáp Cu trần M25Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,15Kg
3Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.671,88Mét
4Mối hàn hoá nhiệtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Mối
5Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
6Cái nối IPC 95-35Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
7Ong nối cáp ABC 95-95Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.104Cái
8Cái nối bọc cách điện 95-95Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.352Cái
9Kẹp ngừng cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.158Cái
10Khóa đaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
11Cọc tiếp địa 16*2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cọc
12Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mét
13Nắp bịt đầu cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.276Cái
14Boulon móc cáp abc 16*250Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.70Cái
15Boulon móc cáp abc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
16Ống nhựa PVC @21 - 1,6lyChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Mét
17Bảng tên mã lộ ra hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.37Cái
18Băng keo hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.37Cuộn
19Dây rút loại 1 dài 2cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.37Cái
20Dây rút loại 2 dài 3cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.37Cái
D 4. Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệ: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp trụ BTLT 14m ghépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Trụ
2Lắp sứ đứng 24kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
3Lắp sứ đứng đôi 24kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ
4Lắp sứ treo trên đà sắtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
5Lắp sứ treo trên trụ BTLT có thanh nốiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
6Lắp Uclevis + sứ ống chỉChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
7Lắp đà 2,4m đơn cho trụ ghépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
8Kéo dây nhôm lõi thép As50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0306Km
9Kéo dây nhôm lõi thép VXAs50mm2 - 24kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0918Km
10Lắp đầu cosse 25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
11Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Vtrí
12Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ (SDL 01 đà 2,4m HH)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
13Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
14Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệuChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
E 5. Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu : hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp máy biến thế 1P 100kVAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Máy
2Lắp đặt máy biến áp 250kVA -22/0,4kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Máy
3Lắp máy biến thế 3P 400kVAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
4Lắp LA 18kV-10kAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
5Lắp FCO 24kV - 100AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
6Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bịChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
7Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế 3PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
8Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Vtrí
9Lắp điện điện tử kế 3P 5-20A 220/380VChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
10Lắp thùng điện kếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
11Lắp TI hạ thế 400/5A-1000VChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
12Lắp TI hạ thế 500/5A-1000VChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
13Lắp TI hạ thế 600/5A-1000VChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
14Lắp máy cắt hạ thế tổngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
15Lắp máy cắt hạ thế 600/630A chỉnh định dòngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
16Lắp máy cắt hạ thế 500AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
17Lắp máy cắt hạ thế 600AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
18Lắp máy cắt hạ thế 250A cho các lộ ra HTChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.37Cái
19Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ
20Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P cho trạm ghépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Trạm
21Lắp đà đỡ chân máy biến thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
22Lắp sứ đứng 24kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
23Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Vtrí
24Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm nền, phòngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Vtrí
25Lắp cáp choàng cho 3 MBT 1PChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1trạm
26Lắp đầu cosse 25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
27Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M200+M200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Vị trí
28Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M240+M240Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Vtrí
29Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M300+M300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Vị trí
30Lắp cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 từ tủ tông lên lướiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.37Vị trí
31Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.27Vtrí
32Lắp bảng tên trạmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
33Lắp ống nhựa PVC trạm giàn luồn cáp xuấtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8bộ
34Lắp ống PVC trạm treoChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
35Lắp colier bổ sung cho giá chùm treo MBTChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
36Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệuChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
F 6. Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mớiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
2Kéo cáp ABC 4x95 mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,402Km
3Lắp ngừng cáp ABC 1 bênChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
4Lắp ngừng cáp ABC 1 bên có nốiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
5Lắp ngừng cáp ABC 2 bênChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
6Lắp ngừng cáp ABC 2 bên có nốiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
7Bảng tên mã lộ ra hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.37Cái
8Vật tư chia tảiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Trạm
9Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệuChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
G 7. Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp xà đối xứng trên đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.31 xà
2Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2,333 sứ
3Tháo (lắp lại) FCO, LBFCO, LA + nắp chụp đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.31 cái
4Lắp sứ treo đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.91 sứ
5Tháo cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Cò đấu nối FCO cáp ngầm, cò đấu nối FCO trạm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.91 cò
6Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.71 cò
H 8. Khu vực Nhà Bè: Vật tư thiết bị: Hạng mục móng trụ (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Xi măngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.478,27Kg
2Cát vàngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,01m3
3Đá dăm 1x2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,19m3
4Đá 4x6Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,47m3
5NướcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.351,86Lít
6Bulon 2VRS16x1100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
7Gỗ vánChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,13m3
8Thép tròn d8Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Kg
9Thép tròn d16Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Kg
I 9. Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: hạng mục thi công móng trụ (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp chân trụ đôi BTLT14 m có gia cố BTChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
J 10. Khu vực Cần Giờ: Vật tư thiết bị: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Móc treo chữ U18Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
2Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
3Thanh nối sứ treoChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
4Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3cái
5Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4cái
6Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
7Giáp níu cho cáp nhôm loơi thép bọc cách điện 22kV-150Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
8Kẹp căng dây 50-70mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
9Bolt VRS 16*450Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
10Bolt VRS 16*600Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
11Bolt VRS 16*800Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
12Rondell vuông dk18Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
13Boulon mắt có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
K 11. Khu vực Cần Giờ: Vật tư thiết bị: Hạng mục Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1SiliconChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Chai
2Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
3Xà thép U100 - 0,7mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9cái
4Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
5Xà thép U160 - 0,7mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3cái
6Xà thép U160 - 1,7mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
7Xà thép U160 - 1,457mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
8Xà thép U160 - 2,1mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
9Thép gắn thùng cd l50-0,33mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
10Cáp Cu trần M25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.22,04Kg
11Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 200mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.120Mét
12Cáp đồng kiểm tra bọc hạ thế - 4x2,5mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.48Mét
13Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.96Mét
14Cáp đồng M25mm2 bọc 22kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.81Mét
15Mối hàn hoá nhiệtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mối
16Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
17Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
18Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
19Kẹp quai 25-50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
20Kẹp quai cu-al150 -l240mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
21Kẹp hotline 25-70mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
22Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9cái
23Khóa đaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
24Cọc tiếp địa 16*2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cọc
25Cosse ép cu 2,5mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
26COSSE ép Cu 25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
27Cosse ép Cu 200mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
28Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
29Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.43,5Mét
30Nắp chụp đầu sứ MBTChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
31Fuse link 6KChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
32Tủ điện hạ thế tổng 1,42m*0,618m*0,35mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
33(bao gồm thanh cái và các phụ kiện đi kèm)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Thùng
34Thùng điện kế Composite 0,50*0,30*0,2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cuộn
35Băng keo trung thế 0,2 x 15mm dài 9,6mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
36Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
37Boulon thép mạ có đai ốc 12*100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.66Cái
38Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
39boulon thép mạ có đai ốc 16x250Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
40Boulon thép mạ có đai ốc 16*100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
41Bolt VRS 16*400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
42Bolt VRS 16*700Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.132Cái
43Rondell vuông dk14Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.264Cái
44Rondell vuông dk18Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
45Ổ khóa bấmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
46Ống nhựa PVC @21 - 1,6lyChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Mét
47Ống nhựa PVC đk 42mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.48Mét
48Ống nhựa pvc đk 140Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
49Khâu nối PVC đk 42Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
50Co lơi PVC d140Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
51Nắp chụp trên FCOChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
52Nắp chụp dưới FCOChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
53Nắp chụp LAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9CÁI
54Nắp chụp kẹp quaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
55Bảng tên trạmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
L 12. Khu vực Cần Giờ: Vật tư thiết bị: Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1SiliconChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Chai
2Móc đôi cáp ABCChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
3Cáp Cu trần M25Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8,6Kg
4Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.104,9Mét
5Mối hàn hoá nhiệtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Mối
6Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
7Cái nối IPC 95-35Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
8Ong nối cáp ABC 95-95Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.44Cái
9Cái nối bọc cách điện 95-95Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.120Cái
10Kẹp ngừng cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.77Cái
11Khóa đaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
12Cọc tiếp địa 16*2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cọc
13Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Mét
14Nắp bịt đầu cápChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.112Cái
15Boulon móc cáp abc 16*250Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.61Cái
16Boulon móc cáp abc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
17Ống nhựa PVC @21 - 1,6lyChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Mét
18Bảng tên mã lộ ra hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
19Băng keo hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cuộn
20Dây rút loại 1 dài 2cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
21Dây rút loại 2 dài 3cmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
M 13. Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu - hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp trụ BTLT 14m ghépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
2Lắp sứ đứng đôi 24kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
3Lắp sứ treo trên đà sắtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
4Lắp sứ treo trên trụ BTLT có thanh nốiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
N 14. Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp đặt máy biến áp 250kVA -22/0,4kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Máy
2Lắp LA 18kV-10kAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
3Lắp FCO 24kV - 100AChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
4Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Vtrí
5Lắp điện điện tử kế 3P 5-20A 220/380VChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
6Lắp thùng điện kếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
7Lắp TI hạ thế 400/5A-1000VChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
8Lắp máy cắt hạ thế tổngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
9Lắp máy cắt hạ thế 600/630A chỉnh định dòngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
10Lắp máy cắt hạ thế 250A cho các lộ ra HTChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
11Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LAChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
12Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P cho trạm ghépChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Trạm
13Lắp đà đỡ chân máy biến thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
14Lắp sứ đứng 24kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Cái
15Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giànChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Vtrí
16Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M200+M200Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Vị trí
17Lắp cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 từ tủ tông lên lướiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Vị trí
18Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Vtrí
19Lắp bảng tên trạmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
20Lắp ống nhựa PVC trạm giàn luồn cáp xuấtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3bộ
O 13. Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu - hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mớiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
2Kéo cáp ABC 4x95 mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,01Km
3Lắp ngừng cáp ABC 1 bênChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
4Lắp ngừng cáp ABC 1 bên có nốiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
5Lắp ngừng cáp ABC 2 bênChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.13Bộ
6Lắp ngừng cáp ABC 2 bên có nốiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
7Bảng tên mã lộ ra hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
8Vật tư chia tảiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Trạm
P 14. Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.33 sứ
2Lắp sứ treo đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.91 sứ
Q 15. Khu vực Cần Giờ: Vật tư thiết bị: Hạng mục móng trụ (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Xi măngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.478,27Kg
2Cát vàngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,01m3
3Đá dăm 1x2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,19m3
4Đá 4x6Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,47m3
5NướcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.351,86Lít
6Bulon 2VRS16x1100Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Ci
7Gỗ vánChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,13m3
8Thép tròn d8Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Kg
9Thép tròn d16Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.12Kg
R 16. Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: hạng mục thi công móng trụ (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Lắp chân trụ đôi BTLT14 m có gia cố BTChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ HV.05) đính kèm.3Bộ
S 17. Khu vực Cần Giờ: Hạng mục thuê và vận hành máy phát điện loại 150kVA phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, vận hành, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Chi phí thu - vận hnh my pht điện loại 80kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Ca
2Chi phí thu - vận hnh my pht điện loại 250kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Ca
3Chi phí thu - vận hnh my pht điện loại 500kVA.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Ca
T 18. Phần bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm (chi phí giá trị nhà thầu chào phải 1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.311945137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62389027E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.766.370.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.532.741.480 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Theo Yêu cầu của E-HSMT đính kèm33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện 1 Theo Yêu cầu của E-HSMT đính kèm33
3 Cán bộ giám sát an toàn điện 1 Theo Yêu cầu của E-HSMT đính kèm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn (Trồng trụ, kéo dây) Xe1
2 Kích căng dây Cái2
3 Kiềm ép thủy lực Bộ4
4 Sào thao tác trung thế Bộ2
5 Sào tiếp địa Bộ2
6 Bộ tiếp địa trung thế Bộ3
7 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ3
8 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->