Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình: Thay thế các máy biến thế không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DUYÊN HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình: Thay thế các máy biến thế không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 12:26:00 đến ngày 2022-02-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,207,963,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.311945137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62389027E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.766.370.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.532.741.480 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo Yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo Yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo Yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 5 tấn (Trồng trụ, kéo dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, cung cấp vật tư và mua bảo hiểm công trình: Thay thế các máy biến thế không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài. Thay thế các máy biến thế không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động phù hợp với loại, cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Duyên Hải, Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Duyên Hải; Địa chỉ: 393 Nguyễn Bình, xã Nhơn Đức, H. Nhà Bè, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 214 999-1120 Fax: (028) 22 214 990; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Khu vực Nhà Bè: Vật tư thiết bị: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 3 | Cáp nhôm trần As 50 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Kg |
| 4 | Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc VXAs 24kV-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91,8 | Mét |
| 6 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 7 | Thanh nối sứ treo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 8 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 11 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 12 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 13 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 14 | Kẹp căng dây 50-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 15 | Đầu cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 16 | Uclevis | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 17 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 18 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 19 | boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 20 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | boulon thép mạ có đai ốc 16x600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 22 | boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 23 | Bolt VRS 16*450 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 24 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 25 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 26 | Rondell vuông dk14 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 27 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 28 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 29 | Nắp chụp trên FCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 30 | Nắp chụp dưới FCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| B | 2. Khu vực Nhà Bè: Vật tư thiết bị: Hạng mục Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Silicon | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Chai |
| 2 | Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 3 | Xà thép U100 - 0,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 4 | Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 5 | Xà thép U160 - 0,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 6 | Xà thép U160 - 1,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 7 | Xà thép U160 - 1,457m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 8 | Xà thép U160 - 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 9 | Thép gắn thùng cd l50-0,33m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 10 | Collier dk 140 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 11 | Cáp Cu trần M25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67,74 | Kg |
| 12 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV - 150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Mét |
| 13 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 200mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Mét |
| 14 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Mét |
| 15 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 300mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 240 | Mét |
| 16 | Cáp đồng kiểm tra bọc hạ thế - 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Mét |
| 17 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 296 | Mét |
| 18 | Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 243 | Mét |
| 19 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mối |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 21 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 22 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 23 | Kẹp quai 25-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 24 | Kẹp quai cu-al150 -l240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 25 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 26 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 27 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cọc |
| 29 | Cosse ép cu 2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 30 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 31 | Cosse ép Cu 200mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 32 | Cosse CU 150mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 33 | Cosse ép Cu 300mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 34 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148 | Cái |
| 35 | Cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 36 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 37 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 130 | Mét |
| 38 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 39 | Chì ống trung thế 10A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 40 | Fuse link 6K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 41 | Fuse link 12K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 42 | Fuse link 15K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 43 | Tủ điện hạ thế tổng 1,42m*0,618m*0,35m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 44 | (bao gồm thanh cái và các phụ kiện đi kèm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 45 | MÁY CẮT 3P 230/380V 600A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 46 | Máy cắt hạ thế có chỉnh định dòng 3P 230/380V 600/630A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 47 | MÁY CẮT 3P 230/380V 500A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Thùng |
| 48 | Thùng điện kế Composite 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cuộn |
| 49 | Băng keo trung thế 0,2 x 15mm dài 9,6m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134 | Cái |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 53 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x60 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 54 | boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 55 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 56 | Bolt VRS 16*400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 57 | Bolt VRS 16*700 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 376 | Cái |
| 58 | Rondell vuông dk14 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 540 | Cái |
| 59 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 60 | Ổ khóa bấm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 61 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Mét |
| 62 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | Mét |
| 63 | Ống nhựa pvc đk 140 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 64 | Khâu nối PVC đk 42 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 65 | Co lơi PVC d140 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 66 | Nắp chụp trên FCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 67 | Nắp chụp dưới FCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 68 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | CÁI |
| 69 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 70 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| C | 3. Khu vực Nhà Bè: Vật tư thiết bị: Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Silicon | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Chai |
| 2 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,15 | Kg |
| 3 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 671,88 | Mét |
| 4 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Mối |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Cái nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Ong nối cáp ABC 95-95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 8 | Cái nối bọc cách điện 95-95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 352 | Cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 158 | Cái |
| 10 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cọc |
| 12 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 276 | Cái |
| 14 | Boulon móc cáp abc 16*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 15 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 16 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mét |
| 17 | Bảng tên mã lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| 18 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cuộn |
| 19 | Dây rút loại 1 dài 2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| 20 | Dây rút loại 2 dài 3cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| D | 4. Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệ: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp trụ BTLT 14m ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 2 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 3 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 4 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 5 | Lắp sứ treo trên trụ BTLT có thanh nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 6 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đà 2,4m đơn cho trụ ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Kéo dây nhôm lõi thép As50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0306 | Km |
| 9 | Kéo dây nhôm lõi thép VXAs50mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0918 | Km |
| 10 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 11 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vtrí |
| 12 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ (SDL 01 đà 2,4m HH) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| E | 5. Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu : hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 1P 100kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA -22/0,4kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 5 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 7 | Lắp bộ giá chùm treo máy biến thế 3P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 8 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Vtrí |
| 9 | Lắp điện điện tử kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 10 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 11 | Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 12 | Lắp TI hạ thế 500/5A-1000V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 13 | Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 14 | Lắp máy cắt hạ thế tổng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 15 | Lắp máy cắt hạ thế 600/630A chỉnh định dòng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 16 | Lắp máy cắt hạ thế 500A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 17 | Lắp máy cắt hạ thế 600A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 18 | Lắp máy cắt hạ thế 250A cho các lộ ra HT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| 19 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 20 | Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P cho trạm ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trạm |
| 21 | Lắp đà đỡ chân máy biến thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 22 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 23 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Vtrí |
| 24 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm nền, phòng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vtrí |
| 25 | Lắp cáp choàng cho 3 MBT 1P | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | trạm |
| 26 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 27 | Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M200+M200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Vị trí |
| 28 | Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M240+M240 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vtrí |
| 29 | Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M300+M300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Vị trí |
| 30 | Lắp cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 từ tủ tông lên lưới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Vị trí |
| 31 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Vtrí |
| 32 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 33 | Lắp ống nhựa PVC trạm giàn luồn cáp xuất | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 34 | Lắp ống PVC trạm treo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp colier bổ sung cho giá chùm treo MBT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 36 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| F | 6. Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,402 | Km |
| 3 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên có nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 5 | Lắp ngừng cáp ABC 2 bên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp ngừng cáp ABC 2 bên có nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Bảng tên mã lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| 8 | Vật tư chia tải | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Trạm |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| G | 7. Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp xà đối xứng trên đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 xà |
| 2 | Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,33 | 3 sứ |
| 3 | Tháo (lắp lại) FCO, LBFCO, LA + nắp chụp đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 1 cái |
| 4 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | 1 sứ |
| 5 | Tháo cò lèo đấu nối đường dây 3 pha (Cò đấu nối FCO cáp ngầm, cò đấu nối FCO trạm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | 1 cò |
| 6 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | 1 cò |
| H | 8. Khu vực Nhà Bè: Vật tư thiết bị: Hạng mục móng trụ (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Xi măng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 478,27 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,01 | m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,19 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,47 | m3 |
| 5 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 351,86 | Lít |
| 6 | Bulon 2VRS16x1100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,13 | m3 |
| 8 | Thép tròn d8 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Kg |
| 9 | Thép tròn d16 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Kg |
| I | 9. Khu vực Nhà Bè: VLp-NC-MTC: hạng mục thi công móng trụ (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp chân trụ đôi BTLT14 m có gia cố BT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| J | 10. Khu vực Cần Giờ: Vật tư thiết bị: hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Móc treo chữ U18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 2 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 3 | Thanh nối sứ treo | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 6 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 7 | Giáp níu cho cáp nhôm loơi thép bọc cách điện 22kV-150 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp căng dây 50-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | Bolt VRS 16*450 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 10 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 11 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 12 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 13 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| K | 11. Khu vực Cần Giờ: Vật tư thiết bị: Hạng mục Trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Silicon | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Chai |
| 2 | Xà thép U100 - 0,5m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 3 | Xà thép U100 - 0,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 4 | Xà thép U100 - 1,1m (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 5 | Xà thép U160 - 0,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 6 | Xà thép U160 - 1,7m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 7 | Xà thép U160 - 1,457m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 8 | Xà thép U160 - 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 9 | Thép gắn thùng cd l50-0,33m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 10 | Cáp Cu trần M25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,04 | Kg |
| 11 | Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV- 200mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 12 | Cáp đồng kiểm tra bọc hạ thế - 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 13 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 14 | Cáp đồng M25mm2 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Mét |
| 15 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mối |
| 16 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 17 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 19 | Kẹp quai 25-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 20 | Kẹp quai cu-al150 -l240mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 23 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cọc |
| 25 | Cosse ép cu 2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 26 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 27 | Cosse ép Cu 200mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 28 | Đầu cosse Cu-Al 95mm2 cho cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 29 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,5 | Mét |
| 30 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 31 | Fuse link 6K | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 32 | Tủ điện hạ thế tổng 1,42m*0,618m*0,35m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 33 | (bao gồm thanh cái và các phụ kiện đi kèm) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Thùng |
| 34 | Thùng điện kế Composite 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cuộn |
| 35 | Băng keo trung thế 0,2 x 15mm dài 9,6m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 38 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 39 | boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 41 | Bolt VRS 16*400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 42 | Bolt VRS 16*700 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Cái |
| 43 | Rondell vuông dk14 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 264 | Cái |
| 44 | Rondell vuông dk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 45 | Ổ khóa bấm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 46 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 47 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 48 | Ống nhựa pvc đk 140 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 49 | Khâu nối PVC đk 42 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 50 | Co lơi PVC d140 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 51 | Nắp chụp trên FCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 52 | Nắp chụp dưới FCO | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 53 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | CÁI |
| 54 | Nắp chụp kẹp quai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 55 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| L | 12. Khu vực Cần Giờ: Vật tư thiết bị: Hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Silicon | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Chai |
| 2 | Móc đôi cáp ABC | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 3 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,6 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm bọc HT ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.104,9 | Mét |
| 5 | Mối hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Mối |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 7 | Cái nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 8 | Ong nối cáp ABC 95-95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 9 | Cái nối bọc cách điện 95-95 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Cái |
| 11 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cọc |
| 13 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 14 | Nắp bịt đầu cáp | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Cái |
| 15 | Boulon móc cáp abc 16*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | Cái |
| 16 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 17 | Ống nhựa PVC @21 - 1,6ly | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 18 | Bảng tên mã lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 19 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cuộn |
| 20 | Dây rút loại 1 dài 2cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 21 | Dây rút loại 2 dài 3cm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| M | 13. Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu - hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp trụ BTLT 14m ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 2 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp sứ treo trên trụ BTLT có thanh nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| N | 14. Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu: hạng mục trạm biến áp (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA -22/0,4kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 2 | Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 3 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 4 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Vtrí |
| 5 | Lắp điện điện tử kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 6 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 8 | Lắp máy cắt hạ thế tổng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 9 | Lắp máy cắt hạ thế 600/630A chỉnh định dòng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 10 | Lắp máy cắt hạ thế 250A cho các lộ ra HT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp giàn đỡ máy biến thế 3P cho trạm ghép | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trạm |
| 13 | Lắp đà đỡ chân máy biến thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 14 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 15 | Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị, trạm treo, trạm giàn | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Vtrí |
| 16 | Lắp cáp xuất đồng hạ thế 3M200+M200 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Vị trí |
| 17 | Lắp cáp xuất hạ thế ABC 4x95mm2 từ tủ tông lên lưới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Vị trí |
| 18 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Vtrí |
| 19 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 20 | Lắp ống nhựa PVC trạm giàn luồn cáp xuất | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| O | 13. Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu - hạng mục hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC trụ trồng mới | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,01 | Km |
| 3 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên có nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 5 | Lắp ngừng cáp ABC 2 bên | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 6 | Lắp ngừng cáp ABC 2 bên có nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 7 | Bảng tên mã lộ ra hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 8 | Vật tư chia tải | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trạm |
| P | 14. Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | 3 sứ |
| 2 | Lắp sứ treo đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | 1 sứ |
| Q | 15. Khu vực Cần Giờ: Vật tư thiết bị: Hạng mục móng trụ (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Xi măng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 478,27 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,01 | m3 |
| 3 | Đá dăm 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,19 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,47 | m3 |
| 5 | Nước | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 351,86 | Lít |
| 6 | Bulon 2VRS16x1100 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Ci |
| 7 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,13 | m3 |
| 8 | Thép tròn d8 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Kg |
| 9 | Thép tròn d16 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Kg |
| R | 16. Khu vực Cần Giờ: VLp-NC-MTC: hạng mục thi công móng trụ (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp chân trụ đôi BTLT14 m có gia cố BT | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế (hotline - khu vực Trụ HV.05) đính kèm. | 3 | Bộ |
| S | 17. Khu vực Cần Giờ: Hạng mục thuê và vận hành máy phát điện loại 150kVA phục vụ công tác thi công cắt điện (bao gồm tất cả các chi phí: thuê máy phát, vận hành, nhiên liệu, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Chi phí thu - vận hnh my pht điện loại 80kVA. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca |
| 2 | Chi phí thu - vận hnh my pht điện loại 250kVA. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Ca |
| 3 | Chi phí thu - vận hnh my pht điện loại 500kVA. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Ca |
| T | 18. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm (chi phí giá trị nhà thầu chào phải | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.311945137E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62389027E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.766.370.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.532.741.480 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Theo Yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện | 1 | Theo Yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn điện | 1 | Theo Yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 5 tấn (Trồng trụ, kéo dây) | Xe | 1 |
| 2 | Kích căng dây | Cái | 2 |
| 3 | Kiềm ép thủy lực | Bộ | 4 |
| 4 | Sào thao tác trung thế | Bộ | 2 |
| 5 | Sào tiếp địa | Bộ | 2 |
| 6 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ | 3 |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ | 3 |
| 8 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi