Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phần cơ khí và phần điện phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 1 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220143012-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị phần cơ khí và phần điện phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220117668
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 15:25:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 479,737,463 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị phần cơ khí và phần điện phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 1 năm 2022
Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ Sửa chữa thường xuyên lần 1 năm 2022 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát
45 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính trong10cuộn Rộng 5cm nặng 160gr
2Băng tan100CuộnKích thước: 0,075mm * 12mm*10 mét
3Bánh nhám xếp tròn50cáiØ100
4Bột giặt21KgBột giặt Omo hoặc tương đương, đóng gói 5kg/túi
5Chất tẩy rỉ8LọLoại RP7 hoặc tương đương, 300ml/lọ, dạng chai xịt…
6Chổi cước3CáiChổi cước cán nhựa, dài 1,2m
7Chổi đánh gỉ Ø100115CáiØ100mm mạ mầu đồng
8Chổi quét sơn 2.5"30CáiChổi cước cán gỗ 2.5''
9Chổi quét sơn 3"40cáiChổi cước cán gỗ 3''
10Đá cắt Ø100100ViênĐá cắt Ø100 Hải Dương hoặc tương đươnng
11Đá cắt Ø15050ViênĐá cắt Ø150 Hải Dương hoặc tương đươnng
12Đá cắt Ø18050ViênĐá cắt Ø180 Hải Dương hoặc tương đươnng
13Đá cắt Ø35550ViênĐá cắt Ø355 Hải Dương hoặc tương đươnng
14Đá mài Ø10050ViênĐá mài Ø100 Hải Dương hoặc tương đươnng
15Đá mài Ø15050ViênĐá mài Ø150 Hải Dương hoặc tương đươnng
16Đá mài Ø18050ViênĐá mài Ø180 Hải Dương hoặc tương đươnng
17Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 10x10mm5MTết chèn tẩm chì mỡ, kích thước 10x10mm
18Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 6x6mm5mTết chèn tẩm chì mỡ, kích thước 6x6mm
19Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 8x8mm5MTết chèn tẩm chì mỡ, kích thước 8x8mm
20Dây thép mạ kẽm 1mm3kgΦ1mm mạ kẽm
21Dây thép mạ kẽm 2mm3KgΦ2mm mạ kẽm
22Dây thép mạ kẽm 3mm3KgΦ3mm mạ kẽm
23Giấy nhám P1000150TờP1000
24Giấy nhám P120 khổ 4"3Cuộn P120 cuộn 20 m
25Giấy nhám P200 khổ 4"3cuộn P200 khổ 4", cuộn 40m
26Giấy nhám P400 khổ 4"3cuộn P400 khổ 4", cuộn 40m
27Giấy nhám P80 khổ 4"3Cuộn P80 cuộn 20 m
28Giấy nhám P800150TờP800
29Giẻ lau150KgVải cotton sạch, khổ 300x300mm trở lên
30Gioăng Amiang tấm dày 2 mm5M2Loại dày 2mm, khổ rộng ≥1000mm
31Gioăng Amiang tấm dày 3 mm5M2Loại dày 3mm, khổ rộng ≥1000mm
32Gioăng amiang tấm dày 5 mm5m2Loại dày 5mm, khổ rộng ≥1000mm
33Gioăng cao su tấm dày 2mm3M2Gioăng cao su tấm dày 2mm; Chịu dầu, chịu nhiệt; Khổ rộng ≥1000mm
34Gioăng cao su tấm dày 3mm3M2Gioăng cao su tấm dày 3mm; Chịu dầu, chịu nhiệt; Khổ rộng ≥1000mm
35Gioăng cao su tấm dày 5mm5M2Gioăng cao su tấm dày 5mm; Chịu dầu, chịu nhiệt; Khổ rộng ≥1000mm
36Gioăng chỉ Φ230mĐường kính Φ2 mm, chịu dầu
37Gioăng chỉ Ø330mĐường kính Φ3mm, chịu dầu
38Gioăng chỉ Φ4mm15mĐường kính Φ4mm, chịu dầu
39Gioăng chỉ Φ6mm15mĐường kính Φ6mm, chịu dầu
40Gioăng chỉ Φ7mm15mĐường kính Φ7mm, chịu dầu
41Gioăng chỉ Φ8mm15mĐường kính Φ8mm, chịu dầu
42Gioăng chỉ Φ10mm15mĐường kính Φ10mm, chịu dầu
43Gioăng chỉ Φ12 mm15mĐường kính Φ12mm, chịu dầu
44Gioăng nhựa tấm PTFE dày 3mm5M2Dày 3mm, loại chịu dầu, chịu nhiệt, chịu áp lực 15Mpa, khổ rộng ≥1000mm
45Hộp gioăng nhẫn1HộpLoại từ (Ø2.8÷49.7)mm, 33 loại cỡ gioăng, tổng 435 cái.
46Keo siêu dính10LọKeo Siêu Dính 3M hoặc tương
47Keo dán gioăng7LọSilicone RVT Red 650oF hoặc tương đương ; đóng gói 85 g/lọ
48Mỡ chịu nhiệt3KgMỡ chịu nhiệt SKF/LGMT 2 hoặc tương đương
49Mỡ công nghiệp5kg Loại mỡ công nghiệp
50Que hàn 30820KgQue hàn 308, đường kính Ø3,2mm
51Que hàn 30920KgQue hàn inox 309, Ø3,2mm
52Que hàn chịu lực E7018; 3,2mm40KgQue hàn E7018, đường kính Ø3,2mm
53Que hàn E60134KgQue hàn thường tiêu chuẩn E 6013, đường kính Ø3,2mm
54Rulo lăn sơn 100mm30CáiRulo Lăn Sơn Epoxy, chiều dài con lăn 100mm
55Silicon chịu nước10LọKeo Silicon Apolo A300 hoặc tương đương
56Thép góc L40x40x4 mm36mL40x40x4
57Thép góc L50x50x5 mm36mL50x50x5
58Thép góc L63x63x6 mm36mL63x63x6
59Thép tròn Ø1430mØ14
60Thép tròn Ø1630mØ16
61Thép tròn Ø1830mØ18
62Thép xoắn Ø1430mØ14
63Thép xoắn Ø1630mØ16
64Thép xoắn Ø1830mØ18
65Vải phin trắng20M2Vải phin trắng khổ rộng ≥ 0.8 mét
66Bình xịt chống gỉ30BìnhLọ RP7 hoặc tương đương dung tích 300ml
67Chổi quét sơn 1inch50Cái1" loại chổi cước cán gỗ
68Chổi quét sơn 2 inch50Cái2" loại chổi cước cán gỗ
69Chổi cước đuôi chồn 1inch50Cái1inch, cước màu trắng
70Dây thít nhựa L1503TúiLoại L=150mm; Túi/500 cái
71Dây thít nhựa L2003TúiLoại L=200mm; Túi/100 cái
72Dây thít nhựa L3003TúiLoại L=300mm; Túi/100 cái
73Giẻ lau loại cotton200KgLoại tấm, kích thước tấm nhỏ nhất là 300 x 300 mm.
74Vải phin trắng30m2Vải phin trắng khổ rộng ≥ 0.8 mét
75Găng tay len sợi200ĐộiSợi dệt kim, màu trắng
76Cồn Ethanol 90 độ20KgDung tích 500ml/chai
77Keo gián gioăng chịu nhiệt màu xám10tuýpRVT Silicone; Đóng gói 85gr/lọ; Màu sắc: Grey Neutral
78Băng dính cách điện hạ áp cao cấp6HộpThông số: 19mmx20.4mmx0.177mm; Chống chịu kiềm, axit, bào mòn, ăn mòn; Khả năng chịu nhiệt đến 105 độ C; Chịu được điện thế 600V; 10 cuộn/ hộp
79Keo 50210LọKeo 520
80Băng tan10cuộnNano 5m hoặc tương đương
81Hạt hút ẩm sylicagen40kgHút ẩm dùng cho Máy biến áp, loại màu xanh dương
82Gen co nhiệt màu vàng20MétĐường kính: 30mm; Đường kính khi co nhiệt: 15mm; Nhiệt độ làm việc: 125 độ C
83Gen co nhiệt màu xanh xám20MétĐường kính: 30mm; Đường kính khi co nhiệt: 15mm; Nhiệt độ làm việc: 125 độ C
84Gen co nhiệt màu đỏ20MétĐường kính: 30mm; Đường kính khi co nhiệt: 15mm; Nhiệt độ làm việc: 125 độ C
85Khóa chuyển mạch điện áp 7 vị trí1CáiKiểu loại: LW28-20A hoặc tương đương; Switch chuyển mạch đo volt 7 vị trí: R, S, T, OFF , RS, ST, TR; Điện áp cách điện định mức Ui(V): 660V; Dòng nhiệt định mức lth(A): 20A; Điện áp định mức Ue(V): 380~440V; Dòng điện định mức le(A): 16A; Kich thước mặt: 48x60mm
86Đèn chống cháy nổ8CáiĐèn chống cháy nổ; Công suất: 50W; Chip LED: Epi-star; Điện áp: 165-265VAC; DC12/24V; Tần số: 50/60Hz; Nhiệt độ màu: 4500K; Quang thông: 5000Lm; Tuổi thọ: 50000h; Màu ánh sáng: vàng; Tiêu chuẩn chống nước: IP67; Kích thước: Ø241xH126mm; Độ chống cháy nổ: Cấp độ III; Tản nhiệt: Đế nhôm
87Bóng đèn compact 15W200CáiĐiện áp: 220VAC; Công suất: 15W; Loại ngắn; Kiểu loại đui xoáy, E27
88Đèn pha led 150w20BộCông suất: 150W; Điện áp: 85-265V/50-60Hz; Nhiệt độ màu: 6500K/3000K; Quang thông: >15000 lm; Kích thước L x W x H 520 x 200 x 120 mm; Góc chiếu 60 Đô; Sử dụng Chip LED Osram cho độ tin cậy cao; Chỉ số hoàn màu cao (CRI 75 – 85) tuỳ vào nhiệt độ màu; Dải điện áp rộng 85 -265VAC; Quang thông LED: 140lm/w; Chất liệu vỏ: hợp kim nhôm; Hệ số công suất: >0.95
89Đèn LED chiếu sáng 600mm100CáiLoại T8; Kích thước (26x603)mm; Chất liệu: Nhôm nhựa; Công suất 10W; Điện áp 170-250V/50Hz; Ánh sáng trắng; Quang thông 850lm; Tuổi thọ 25000 giờ; Hệ số trả màu (CRI >= 80).
90Đèn LED chiếu sáng 1200mm300CáiLoại T8; Kích thước (26x1213)mm; Chất liệu: Nhôm nhựa; Công suất 18W; Điện áp 170-250V/50-60Hz; Ánh sáng trắng; Quang thông 1700lm; Tuổi thọ 25000 giờ; Hệ số trả màu (CRI >= 80);
91Ắc quy 12V-200ah8cáiDung lượng: 200Ah; Điện áp: 12V; Kích thước: Dài x Rộng x Cao: 522 x238x218mm (sai số kích thước yêu cầu ≤ 1mm); Đầu bắt bu lông M5; Loại khô, kín, không bảo dưỡng.
92Bộ tự động sạc ắc quy1CáiKiểu loại: SMPSR hoặc tương đương; Điện áp đầu vào: 220VAC; Điện áp đầu ra: 24VDC; dòng điện sạc: 5A
93Rơ le báo áp lực cao MNK cao áp1cáiLoại 944.2386.723/Frafag: hoặc tương đương; Dải đo: 40-400 bar; Pmax: 600bar; Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; 250VAC/1,25A; 30VDC/1,5A
94Rơ le báo áp lực thấp MNK cao áp2cáiLoại MCS4/ Moeller hoặc tương đương; Áp lực đầu vào ≤ 4,5Bar; Tiếp điểm phụ:1NO+1NC; 230VAC/2A; 24VDC/2A; 110VDC/0,25A
95Đồng hồ giám sát nhiệt độ6CáiLoại XMT604B hoặc tương đương; Dải hiển thị: 0-500°C; Nguồn cấp: (85÷260) Vac/dc; Đầu ra: (4÷20)mA
96Ắc quy15BìnhThông số: 12V, 38Ah; Dài x Rộng x Cao: 197x165x170mm; (sai số kích thước yêu cầu ≤ 1mm); Dạng bắt bulong đầu nối 2 cực, loại M6
97Rơ le giám sát điện áp6CáiGiám sát điện áp 380-480VAC; Loại 3 pha; 2NO+2NC; Tiếp điểm 2000VA; Có các chức năng: Phát hiện quá/kém áp; lỗi pha, thứ tự pha; Thời gian tác động: 0,1-30s (Có điều chỉnh); Có đèn báo trạng thái: Màu vàng- relay ON, Màu xanh Power ON; Nhiệt độ vận hành: -20- 50 °C; Loại gài then; Rộng: 22,9mm; Cao: 79,5mm.
98Điện trở sấy1CáiThông số: Điện áp: 120-240VAC, 45W; Kích thước: Chiều cao điện trở: 6,5cm; chiều dài điện trở: 7cm; Chiều rộng phần đấu nối cáp tín hiệu: 4cm; chiều cao phần đấu nối: 3,7cm
99Rơ le áp lực1CáiLoại PSK100 hoặc tương đương; Dải áp lực: (10÷100)bar; Áp lực lớn nhất: 300bar; Tiếp điểm: 1NO+1NC; 250VAC/3A; Cấp bảo vệ: IP65; Kích thước: Cao (A): 77mm; Rộng (B): 40mm; Chiều cao núm vặn chỉnh áp lực (D): 12mm; Chiều dài đầu nối dây tín hiệu (C): 47mm; Sai số cài đặt: ±10%; Núm vặn điều chỉnh bằng nhôm; Vòng chỉ thị giá trị đặt bằng nhôm có khắc giá trị áp lực, dày 1mm; Vít vặn cố định giá trị đặt trên thân rơ le: bằng thép không gỉ
100Đồng hồ giám sát đa năng2CáiĐiện áp nguồn: 12-48VDC/ 10VA; Loại hiển thị số, màn hình LCD; Đo được các thông số về điện: 3U, 3V, 3I, In, Hz, PF, kWh, kVAr, P, Q, S; Kích thước mặt (RxCxS): 96x96x60mm; Kích thước vừa lỗ: 92x92mm; (sai số kích thước yêu cầu ≤ 0,8mm); Tỷ số biến điện áp: 13800/110 V; Tỷ số biến dòng điện: 6000/1; Kèm thiết bị kết nối truyền thông RS485
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->