Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phần cơ khí và phần điện phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị phần cơ khí và phần điện phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117668 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 15:25:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,737,463 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị phần cơ khí và phần điện phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 1 năm 2022 Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ Sửa chữa thường xuyên lần 1 năm 2022 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính trong | 10 | cuộn | Rộng 5cm nặng 160gr | ||
| 2 | Băng tan | 100 | Cuộn | Kích thước: 0,075mm * 12mm*10 mét | ||
| 3 | Bánh nhám xếp tròn | 50 | cái | Ø100 | ||
| 4 | Bột giặt | 21 | Kg | Bột giặt Omo hoặc tương đương, đóng gói 5kg/túi | ||
| 5 | Chất tẩy rỉ | 8 | Lọ | Loại RP7 hoặc tương đương, 300ml/lọ, dạng chai xịt… | ||
| 6 | Chổi cước | 3 | Cái | Chổi cước cán nhựa, dài 1,2m | ||
| 7 | Chổi đánh gỉ Ø100 | 115 | Cái | Ø100mm mạ mầu đồng | ||
| 8 | Chổi quét sơn 2.5" | 30 | Cái | Chổi cước cán gỗ 2.5'' | ||
| 9 | Chổi quét sơn 3" | 40 | cái | Chổi cước cán gỗ 3'' | ||
| 10 | Đá cắt Ø100 | 100 | Viên | Đá cắt Ø100 Hải Dương hoặc tương đươnng | ||
| 11 | Đá cắt Ø150 | 50 | Viên | Đá cắt Ø150 Hải Dương hoặc tương đươnng | ||
| 12 | Đá cắt Ø180 | 50 | Viên | Đá cắt Ø180 Hải Dương hoặc tương đươnng | ||
| 13 | Đá cắt Ø355 | 50 | Viên | Đá cắt Ø355 Hải Dương hoặc tương đươnng | ||
| 14 | Đá mài Ø100 | 50 | Viên | Đá mài Ø100 Hải Dương hoặc tương đươnng | ||
| 15 | Đá mài Ø150 | 50 | Viên | Đá mài Ø150 Hải Dương hoặc tương đươnng | ||
| 16 | Đá mài Ø180 | 50 | Viên | Đá mài Ø180 Hải Dương hoặc tương đươnng | ||
| 17 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 10x10mm | 5 | M | Tết chèn tẩm chì mỡ, kích thước 10x10mm | ||
| 18 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 6x6mm | 5 | m | Tết chèn tẩm chì mỡ, kích thước 6x6mm | ||
| 19 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 8x8mm | 5 | M | Tết chèn tẩm chì mỡ, kích thước 8x8mm | ||
| 20 | Dây thép mạ kẽm 1mm | 3 | kg | Φ1mm mạ kẽm | ||
| 21 | Dây thép mạ kẽm 2mm | 3 | Kg | Φ2mm mạ kẽm | ||
| 22 | Dây thép mạ kẽm 3mm | 3 | Kg | Φ3mm mạ kẽm | ||
| 23 | Giấy nhám P1000 | 150 | Tờ | P1000 | ||
| 24 | Giấy nhám P120 khổ 4" | 3 | Cuộn | P120 cuộn 20 m | ||
| 25 | Giấy nhám P200 khổ 4" | 3 | cuộn | P200 khổ 4", cuộn 40m | ||
| 26 | Giấy nhám P400 khổ 4" | 3 | cuộn | P400 khổ 4", cuộn 40m | ||
| 27 | Giấy nhám P80 khổ 4" | 3 | Cuộn | P80 cuộn 20 m | ||
| 28 | Giấy nhám P800 | 150 | Tờ | P800 | ||
| 29 | Giẻ lau | 150 | Kg | Vải cotton sạch, khổ 300x300mm trở lên | ||
| 30 | Gioăng Amiang tấm dày 2 mm | 5 | M2 | Loại dày 2mm, khổ rộng ≥1000mm | ||
| 31 | Gioăng Amiang tấm dày 3 mm | 5 | M2 | Loại dày 3mm, khổ rộng ≥1000mm | ||
| 32 | Gioăng amiang tấm dày 5 mm | 5 | m2 | Loại dày 5mm, khổ rộng ≥1000mm | ||
| 33 | Gioăng cao su tấm dày 2mm | 3 | M2 | Gioăng cao su tấm dày 2mm; Chịu dầu, chịu nhiệt; Khổ rộng ≥1000mm | ||
| 34 | Gioăng cao su tấm dày 3mm | 3 | M2 | Gioăng cao su tấm dày 3mm; Chịu dầu, chịu nhiệt; Khổ rộng ≥1000mm | ||
| 35 | Gioăng cao su tấm dày 5mm | 5 | M2 | Gioăng cao su tấm dày 5mm; Chịu dầu, chịu nhiệt; Khổ rộng ≥1000mm | ||
| 36 | Gioăng chỉ Φ2 | 30 | m | Đường kính Φ2 mm, chịu dầu | ||
| 37 | Gioăng chỉ Ø3 | 30 | m | Đường kính Φ3mm, chịu dầu | ||
| 38 | Gioăng chỉ Φ4mm | 15 | m | Đường kính Φ4mm, chịu dầu | ||
| 39 | Gioăng chỉ Φ6mm | 15 | m | Đường kính Φ6mm, chịu dầu | ||
| 40 | Gioăng chỉ Φ7mm | 15 | m | Đường kính Φ7mm, chịu dầu | ||
| 41 | Gioăng chỉ Φ8mm | 15 | m | Đường kính Φ8mm, chịu dầu | ||
| 42 | Gioăng chỉ Φ10mm | 15 | m | Đường kính Φ10mm, chịu dầu | ||
| 43 | Gioăng chỉ Φ12 mm | 15 | m | Đường kính Φ12mm, chịu dầu | ||
| 44 | Gioăng nhựa tấm PTFE dày 3mm | 5 | M2 | Dày 3mm, loại chịu dầu, chịu nhiệt, chịu áp lực 15Mpa, khổ rộng ≥1000mm | ||
| 45 | Hộp gioăng nhẫn | 1 | Hộp | Loại từ (Ø2.8÷49.7)mm, 33 loại cỡ gioăng, tổng 435 cái. | ||
| 46 | Keo siêu dính | 10 | Lọ | Keo Siêu Dính 3M hoặc tương | ||
| 47 | Keo dán gioăng | 7 | Lọ | Silicone RVT Red 650oF hoặc tương đương ; đóng gói 85 g/lọ | ||
| 48 | Mỡ chịu nhiệt | 3 | Kg | Mỡ chịu nhiệt SKF/LGMT 2 hoặc tương đương | ||
| 49 | Mỡ công nghiệp | 5 | kg | Loại mỡ công nghiệp | ||
| 50 | Que hàn 308 | 20 | Kg | Que hàn 308, đường kính Ø3,2mm | ||
| 51 | Que hàn 309 | 20 | Kg | Que hàn inox 309, Ø3,2mm | ||
| 52 | Que hàn chịu lực E7018; 3,2mm | 40 | Kg | Que hàn E7018, đường kính Ø3,2mm | ||
| 53 | Que hàn E6013 | 4 | Kg | Que hàn thường tiêu chuẩn E 6013, đường kính Ø3,2mm | ||
| 54 | Rulo lăn sơn 100mm | 30 | Cái | Rulo Lăn Sơn Epoxy, chiều dài con lăn 100mm | ||
| 55 | Silicon chịu nước | 10 | Lọ | Keo Silicon Apolo A300 hoặc tương đương | ||
| 56 | Thép góc L40x40x4 mm | 36 | m | L40x40x4 | ||
| 57 | Thép góc L50x50x5 mm | 36 | m | L50x50x5 | ||
| 58 | Thép góc L63x63x6 mm | 36 | m | L63x63x6 | ||
| 59 | Thép tròn Ø14 | 30 | m | Ø14 | ||
| 60 | Thép tròn Ø16 | 30 | m | Ø16 | ||
| 61 | Thép tròn Ø18 | 30 | m | Ø18 | ||
| 62 | Thép xoắn Ø14 | 30 | m | Ø14 | ||
| 63 | Thép xoắn Ø16 | 30 | m | Ø16 | ||
| 64 | Thép xoắn Ø18 | 30 | m | Ø18 | ||
| 65 | Vải phin trắng | 20 | M2 | Vải phin trắng khổ rộng ≥ 0.8 mét | ||
| 66 | Bình xịt chống gỉ | 30 | Bình | Lọ RP7 hoặc tương đương dung tích 300ml | ||
| 67 | Chổi quét sơn 1inch | 50 | Cái | 1" loại chổi cước cán gỗ | ||
| 68 | Chổi quét sơn 2 inch | 50 | Cái | 2" loại chổi cước cán gỗ | ||
| 69 | Chổi cước đuôi chồn 1inch | 50 | Cái | 1inch, cước màu trắng | ||
| 70 | Dây thít nhựa L150 | 3 | Túi | Loại L=150mm; Túi/500 cái | ||
| 71 | Dây thít nhựa L200 | 3 | Túi | Loại L=200mm; Túi/100 cái | ||
| 72 | Dây thít nhựa L300 | 3 | Túi | Loại L=300mm; Túi/100 cái | ||
| 73 | Giẻ lau loại cotton | 200 | Kg | Loại tấm, kích thước tấm nhỏ nhất là 300 x 300 mm. | ||
| 74 | Vải phin trắng | 30 | m2 | Vải phin trắng khổ rộng ≥ 0.8 mét | ||
| 75 | Găng tay len sợi | 200 | Đội | Sợi dệt kim, màu trắng | ||
| 76 | Cồn Ethanol 90 độ | 20 | Kg | Dung tích 500ml/chai | ||
| 77 | Keo gián gioăng chịu nhiệt màu xám | 10 | tuýp | RVT Silicone; Đóng gói 85gr/lọ; Màu sắc: Grey Neutral | ||
| 78 | Băng dính cách điện hạ áp cao cấp | 6 | Hộp | Thông số: 19mmx20.4mmx0.177mm; Chống chịu kiềm, axit, bào mòn, ăn mòn; Khả năng chịu nhiệt đến 105 độ C; Chịu được điện thế 600V; 10 cuộn/ hộp | ||
| 79 | Keo 502 | 10 | Lọ | Keo 520 | ||
| 80 | Băng tan | 10 | cuộn | Nano 5m hoặc tương đương | ||
| 81 | Hạt hút ẩm sylicagen | 40 | kg | Hút ẩm dùng cho Máy biến áp, loại màu xanh dương | ||
| 82 | Gen co nhiệt màu vàng | 20 | Mét | Đường kính: 30mm; Đường kính khi co nhiệt: 15mm; Nhiệt độ làm việc: 125 độ C | ||
| 83 | Gen co nhiệt màu xanh xám | 20 | Mét | Đường kính: 30mm; Đường kính khi co nhiệt: 15mm; Nhiệt độ làm việc: 125 độ C | ||
| 84 | Gen co nhiệt màu đỏ | 20 | Mét | Đường kính: 30mm; Đường kính khi co nhiệt: 15mm; Nhiệt độ làm việc: 125 độ C | ||
| 85 | Khóa chuyển mạch điện áp 7 vị trí | 1 | Cái | Kiểu loại: LW28-20A hoặc tương đương; Switch chuyển mạch đo volt 7 vị trí: R, S, T, OFF , RS, ST, TR; Điện áp cách điện định mức Ui(V): 660V; Dòng nhiệt định mức lth(A): 20A; Điện áp định mức Ue(V): 380~440V; Dòng điện định mức le(A): 16A; Kich thước mặt: 48x60mm | ||
| 86 | Đèn chống cháy nổ | 8 | Cái | Đèn chống cháy nổ; Công suất: 50W; Chip LED: Epi-star; Điện áp: 165-265VAC; DC12/24V; Tần số: 50/60Hz; Nhiệt độ màu: 4500K; Quang thông: 5000Lm; Tuổi thọ: 50000h; Màu ánh sáng: vàng; Tiêu chuẩn chống nước: IP67; Kích thước: Ø241xH126mm; Độ chống cháy nổ: Cấp độ III; Tản nhiệt: Đế nhôm | ||
| 87 | Bóng đèn compact 15W | 200 | Cái | Điện áp: 220VAC; Công suất: 15W; Loại ngắn; Kiểu loại đui xoáy, E27 | ||
| 88 | Đèn pha led 150w | 20 | Bộ | Công suất: 150W; Điện áp: 85-265V/50-60Hz; Nhiệt độ màu: 6500K/3000K; Quang thông: >15000 lm; Kích thước L x W x H 520 x 200 x 120 mm; Góc chiếu 60 Đô; Sử dụng Chip LED Osram cho độ tin cậy cao; Chỉ số hoàn màu cao (CRI 75 – 85) tuỳ vào nhiệt độ màu; Dải điện áp rộng 85 -265VAC; Quang thông LED: 140lm/w; Chất liệu vỏ: hợp kim nhôm; Hệ số công suất: >0.95 | ||
| 89 | Đèn LED chiếu sáng 600mm | 100 | Cái | Loại T8; Kích thước (26x603)mm; Chất liệu: Nhôm nhựa; Công suất 10W; Điện áp 170-250V/50Hz; Ánh sáng trắng; Quang thông 850lm; Tuổi thọ 25000 giờ; Hệ số trả màu (CRI >= 80). | ||
| 90 | Đèn LED chiếu sáng 1200mm | 300 | Cái | Loại T8; Kích thước (26x1213)mm; Chất liệu: Nhôm nhựa; Công suất 18W; Điện áp 170-250V/50-60Hz; Ánh sáng trắng; Quang thông 1700lm; Tuổi thọ 25000 giờ; Hệ số trả màu (CRI >= 80); | ||
| 91 | Ắc quy 12V-200ah | 8 | cái | Dung lượng: 200Ah; Điện áp: 12V; Kích thước: Dài x Rộng x Cao: 522 x238x218mm (sai số kích thước yêu cầu ≤ 1mm); Đầu bắt bu lông M5; Loại khô, kín, không bảo dưỡng. | ||
| 92 | Bộ tự động sạc ắc quy | 1 | Cái | Kiểu loại: SMPSR hoặc tương đương; Điện áp đầu vào: 220VAC; Điện áp đầu ra: 24VDC; dòng điện sạc: 5A | ||
| 93 | Rơ le báo áp lực cao MNK cao áp | 1 | cái | Loại 944.2386.723/Frafag: hoặc tương đương; Dải đo: 40-400 bar; Pmax: 600bar; Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; 250VAC/1,25A; 30VDC/1,5A | ||
| 94 | Rơ le báo áp lực thấp MNK cao áp | 2 | cái | Loại MCS4/ Moeller hoặc tương đương; Áp lực đầu vào ≤ 4,5Bar; Tiếp điểm phụ:1NO+1NC; 230VAC/2A; 24VDC/2A; 110VDC/0,25A | ||
| 95 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ | 6 | Cái | Loại XMT604B hoặc tương đương; Dải hiển thị: 0-500°C; Nguồn cấp: (85÷260) Vac/dc; Đầu ra: (4÷20)mA | ||
| 96 | Ắc quy | 15 | Bình | Thông số: 12V, 38Ah; Dài x Rộng x Cao: 197x165x170mm; (sai số kích thước yêu cầu ≤ 1mm); Dạng bắt bulong đầu nối 2 cực, loại M6 | ||
| 97 | Rơ le giám sát điện áp | 6 | Cái | Giám sát điện áp 380-480VAC; Loại 3 pha; 2NO+2NC; Tiếp điểm 2000VA; Có các chức năng: Phát hiện quá/kém áp; lỗi pha, thứ tự pha; Thời gian tác động: 0,1-30s (Có điều chỉnh); Có đèn báo trạng thái: Màu vàng- relay ON, Màu xanh Power ON; Nhiệt độ vận hành: -20- 50 °C; Loại gài then; Rộng: 22,9mm; Cao: 79,5mm. | ||
| 98 | Điện trở sấy | 1 | Cái | Thông số: Điện áp: 120-240VAC, 45W; Kích thước: Chiều cao điện trở: 6,5cm; chiều dài điện trở: 7cm; Chiều rộng phần đấu nối cáp tín hiệu: 4cm; chiều cao phần đấu nối: 3,7cm | ||
| 99 | Rơ le áp lực | 1 | Cái | Loại PSK100 hoặc tương đương; Dải áp lực: (10÷100)bar; Áp lực lớn nhất: 300bar; Tiếp điểm: 1NO+1NC; 250VAC/3A; Cấp bảo vệ: IP65; Kích thước: Cao (A): 77mm; Rộng (B): 40mm; Chiều cao núm vặn chỉnh áp lực (D): 12mm; Chiều dài đầu nối dây tín hiệu (C): 47mm; Sai số cài đặt: ±10%; Núm vặn điều chỉnh bằng nhôm; Vòng chỉ thị giá trị đặt bằng nhôm có khắc giá trị áp lực, dày 1mm; Vít vặn cố định giá trị đặt trên thân rơ le: bằng thép không gỉ | ||
| 100 | Đồng hồ giám sát đa năng | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 12-48VDC/ 10VA; Loại hiển thị số, màn hình LCD; Đo được các thông số về điện: 3U, 3V, 3I, In, Hz, PF, kWh, kVAr, P, Q, S; Kích thước mặt (RxCxS): 96x96x60mm; Kích thước vừa lỗ: 92x92mm; (sai số kích thước yêu cầu ≤ 0,8mm); Tỷ số biến điện áp: 13800/110 V; Tỷ số biến dòng điện: 6000/1; Kèm thiết bị kết nối truyền thông RS485 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi