Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp DCL, FCO, CSV và phụ kiện các loại.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144746-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cung cấp DCL, FCO, CSV và phụ kiện các loại.
Số hiệu KHLCNT 20211247265
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB, vốn vay TDTM và chi phí SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 05:55:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,819,170,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,192,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu một trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0728756158E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.145751231E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5)(bản sao có chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành tại Việt Nam (kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh). - Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về cung cấp các chủng loại sứ chuỗi, sứ đứng, dao cách ly, cầu chì tự rơi, chống sét van và phụ kiện các loại...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.673.419.540 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.346.839.080 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Cung cấp DCL, FCO, CSV và phụ kiện các loại.
Mua sắm VTTB phục vụ đầu tư xây dựng và sản xuất kinh doanh đợt 1 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB, vốn vay TDTM và chi phí SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 0232.2241283
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 0232.2241283


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 0232.2241283


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có ủy quyền, mẫu số 05) (*); - Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập phát hành năm 2018 hoặc năm 2019 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. Ghi chú: các tài liệu yêu cầu có dấu (*) có thể không được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 15 năm
E-CDNT 15.2
- Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công bao gồm: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. - Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thành viên trong liên danh và trách nhiệm chung, trách nhiệm riêng của từng thành viên trong liên danh; trong đó phải nêu rõ và chi tiết khối lượng công việc, phạm vi cung cấp dịch vụ theo yêu cầu của gói thầu và tỷ lệ phần trăm giá trị mỗi thành viên thực hiện. Trong trường hợp được trúng thầu, Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho từng thành viên tương ứng với khối lượng và công việc mà thành viên đó đảm nhận trên cơ sở hóa đơn do thành viên đó cung cấp, không thanh toán qua 01 thành viên đại diện cho liên danh. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.192.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 0232.2241283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Hiếu Trung – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ: Số 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 0232.2241283
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT - Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 0232.2241283
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 0232.2241283
E-CDNT 36

30

30

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sứ đứng Polimer 24kV+kẹp+tyPolymer 24kV63BộSứ đứng Polimer 24kV+kẹp+tyĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
2Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-50KN-5070cáiKhóa néo ép dây bọc AC/XLPE-50Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
3Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-70KN-70238cáiKhóa néo ép dây bọc AC/XLPE-70Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
4Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-95KN-95131cáiKhóa néo ép dây bọc AC/XLPE-95Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
5Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-120KN-120178cáiKhóa néo ép dây bọc AC/XLPE-120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
6Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-150KN-15058cáiKhóa néo ép dây bọc AC/XLPE-150Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
7Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-185KN-18528cáiKhóa néo ép dây bọc AC/XLPE-185Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
8Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-240KN-24013cáiKhóa néo ép dây bọc AC/XLPE-240Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
9Giáp níu dây bọc AC/XLPE-50GN-50283cáiGiáp níu dây bọc AC/XLPE-50Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
10Giáp níu dây bọc AC/XLPE-70GN-70755cáiGiáp níu dây bọc AC/XLPE-70Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
11Giáp níu dây bọc AC/XLPE-95GN-95611cáiGiáp níu dây bọc AC/XLPE-95Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
12Giáp níu dây bọc AC/XLPE-120GN-120598cáiGiáp níu dây bọc AC/XLPE-120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
13Giáp níu dây bọc AC/XLPE-150GN-150184cáiGiáp níu dây bọc AC/XLPE-150Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
14Giáp níu dây bọc AC/XLPE-185GN-18597cáiGiáp níu dây bọc AC/XLPE-185Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
15Giáp níu dây bọc AC/XLPE-240GN-24019cáiGiáp níu dây bọc AC/XLPE-240Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
16Giáp níu khóa cổ sứ dây bọc AC/XLPE 150-185mm2GNĐ-150-1851.109cáiGiáp níu khóa cổ sứ dây bọc AC/XLPE 150-185mm2Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
17Giáp níu khoá cổ sứ dây bọc AC/XLPE 95-120mm2GNĐ-95-1201.206cáiGiáp níu khoá cổ sứ dây bọc AC/XLPE 95-120mm2Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
18Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120CĐR-35-12047cáiCụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
19Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120CĐR-35-120201cụmCụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
20Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120CĐR-95264cụmCụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
21Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120CĐR-120125cụm Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
22Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-95-240CĐR-95-24052cụmCụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-95-240Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
23Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-95-240CĐR-95-24057cụm Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-95-240Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
24Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-95-240CĐR-95-24028cụm Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-95-240Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
25Cum đấu rẽ dây boc A/XLPE 50-240CĐR A50-2403cáiCum đấu rẽ dây boc A/XLPE 50-240Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
26Kẹp đấu lèo dây bọc C35KĐL-35151cáiKẹp đấu lèo dây bọc C35Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
27Kẹp đấu lèo dây bọc C50KĐL-503cáiKẹp đấu lèo dây bọc C50Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
28Kẹp đấu lèo dây bọc A35KĐL A3598cáiKẹp đấu lèo dây bọc A35Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
29Kẹp đấu lèo dây bọc A50KĐL A5095cáiKẹp đấu lèo dây bọc A50Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
30Kẹp đấu lèo dây bọc A70KĐL A70367cáiKẹp đấu lèo dây bọc A70Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
31Kẹp đấu lèo dây bọc A95KĐL A95294cáiKẹp đấu lèo dây bọc A95Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
32Kẹp đấu lèo dây bọc A120KĐL A120120cáiKẹp đấu lèo dây bọc A120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
33Kẹp đấu lèo dây bọc A150KĐL A15037cáiKẹp đấu lèo dây bọc A150Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
34Kẹp đấu lèo dây bọc A185KĐL A18546cáiKẹp đấu lèo dây bọc A185Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
35Kẹp đấu lèo dây bọc A240KĐL A24076cáiKẹp đấu lèo dây bọc A240Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
36Ống nối dây bọc A70ON-XLPE70 420mm10ốngỐng nối dây bọc A70Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
37Ống nối dây bọc A95ON-XLPE95 420mm10ốngỐng nối dây bọc A95Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
38Ống nối dây bọc AC/XLPE50ON-AC50 dài 420mm77ốngỐng nối dây bọc AC/XLPE50Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
39Ống nối dây bọc AC/XLPE70ON-AC70 dài 420mm185ốngỐng nối dây bọc AC/XLPE70Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
40Ống nối dây bọc AC/XLPE95ON-AC95 dài 420mm102ốngỐng nối dây bọc AC/XLPE95Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
41Ống nối dây bọc AC/XLPE120ON-AC120 dài 420mm40ốngỐng nối dây bọc AC/XLPE120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
42Ống nối dây bọc AC/XLPE150ON-AC150 dài 420mm31ốngỐng nối dây bọc AC/XLPE150Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
43Ống nối dây bọc AC/XLPE185ON-AC185 dài 420mm19ốngỐng nối dây bọc AC/XLPE185Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
44Ống nối dây bọc AC/XLPE240ON-AC240 dài 420mm26ốngỐng nối dây bọc AC/XLPE240Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
45Ống nối dây bọc AC/XLPE50 dài 240mmON-AC50 dài 240mm21ốngỐng nối dây bọc AC/XLPE50 dài 240mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
46Ống nối dây bọc AC/XLPE70 dài 240mmON-AC70 dài 240mm136ốngỐng nối dây bọc AC/XLPE70 dài 240mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
47Ống nối dây bọc AC/XLPE95 dài 240mmON-AC95 dài 240mm52ốngỐng nối dây bọc AC/XLPE95 dài 240mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
48Ống nối dây bọc AC/XLPE120 dài 240mmON-AC120 dài 240mm21ốngỐng nối dây bọc AC/XLPE120 dài 240mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
49Ống nối dây bọc AC/XLPE150 dài 240mmON-AC150 dài 240mm6ốngỐng nối dây bọc AC/XLPE150 dài 240mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
50Ống nối dây bọc AC/XLPE240 dài 240mmON-AC240 dài 240mm12ốngỐng nối dây bọc AC/XLPE240 dài 240mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
51Kẹp răng trung thế 35-120/35-120IPC -12010BộKẹp răng trung thế 35-120/35-120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
52Kẹp răng trung thế 35-120/35-120IPC -120281BộKẹp răng trung thế 35-120/35-120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
53Kẹp răng trung thế 95-240/95-240IPC -240358BộKẹp răng trung thế 95-240/95-240Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
54Bộ thoát quá điện áp dây bộc(mỏ phóng sét) AL 50-150mm2AL 50-150mm2423p tửBộ thoát quá điện áp dây bộc(mỏ phóng sét) AL 50-150mm2Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
55Bộ thoát quá điện áp dây bộc(mỏ phóng sét) AL 150-240mm2AL 150-240mm275p tửBộ thoát quá điện áp dây bộc(mỏ phóng sét) AL 150-240mm2Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
56Chuỗi cách điện Polimer 24kV CN-70KNSC Polimer 24kV3.132ChuỗiChuỗi cách điện Polimer 24kV CN-70KNĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
57Chuỗi cách điện Polimer 24kV CN-120KNSC Polimer 24kV29ChuỗiChuỗi cách điện Polimer 24kV CN-120KNĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
58Chuỗi cách điện Polimer 35kV CN-120KNSC Polimer 35kV66ChuỗiChuỗi cách điện Polimer 35kV CN-120KNĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
59Móc U treo sứ chuỗi loại lớnMU1.891CáiMóc U treo sứ chuỗi loại lớnĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
60Kẹp đầu sứ dây bọc 35KCĐS901CáiKẹp đầu sứ dây bọc 35Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
61Kẹp đầu sứ dây bọc 50KCĐS509CáiKẹp đầu sứ dây bọc 50Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
62Kẹp đầu sứ dây bọc 70KCĐS1.317CáiKẹp đầu sứ dây bọc 70Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
63Kẹp đầu sứ dây bọc 95KCĐS1.859CáiKẹp đầu sứ dây bọc 95Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
64Kẹp đầu sứ dây bọc 120KCĐS1.560CáiKẹp đầu sứ dây bọc 120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
65Kẹp đầu sứ dây bọc 150KCĐS686CáiKẹp đầu sứ dây bọc 150Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
66Kẹp đầu sứ dây bọc 185KCĐS289CáiKẹp đầu sứ dây bọc 185Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
67Kẹp đầu sứ dây bọc 240KCĐS244CáiKẹp đầu sứ dây bọc 240Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
68Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2KM25-15064CáiKhóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
69Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2KM25-150251CáiKhóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
70Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2KM25-150121CáiKhóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
71Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2KM25-15071CáiKhóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
72Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2KM25-15047CáiKhóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
73Khóa néo dây AC 4 bulong 25-240mm2KM25-2406CáiKhóa néo dây AC 4 bulong 25-240mm2Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
74Khóa néo dây AC 4 bulong 25-240mm2KM25-24010CáiKhóa néo dây AC 4 bulong 25-240mm2Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
75Ống nối AC-70 dài 130 mmON-AC70 dài 130mm21ốngỐng nối AC-70 dài 130 mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
76Ống nối AC-120 dài 190 mmON-AC120 dài 190mm6ốngỐng nối AC-120 dài 190 mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
77Ống nối AC-150 dài 190mmON-AC150 dài 190mm9ốngỐng nối AC-150 dài 190mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
78Ống nối AC-70 dài 130 mmON-AC70 dài 130mm19ốngỐng nối AC-70 dài 130 mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
79Ống nối AC-95 dài 180 mmON-AC95 dài 180mm12ốngỐng nối AC-95 dài 180 mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
80Ống nối AC-150 dài 190mmON-AC150 dài 190mm18ốngỐng nối AC-150 dài 190mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
81Ống nối AC-50 dài 390mmON-AC50 dài 390mm36ốngỐng nối AC-50 dài 390mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
82Ống nối AC-70 dài 450mmON-AC70 dài 450mm56ốngỐng nối AC-70 dài 450mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
83Ống nối AC-95 dài 460mmON-AC95 dài 460mm53ốngỐng nối AC-95 dài 460mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
84Ống nối AC-120 dài 520mmON-AC120 dài 520mm43ốngỐng nối AC-120 dài 520mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
85Ống nối AC-150 dài 545mmON-AC150 dài 545mm20ốngỐng nối AC-150 dài 545mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
86Ống nối AC-185 dài 620mmON-AC185 dài 620mm13ốngỐng nối AC-185 dài 620mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
87Ống nối AC-240 dài 680mmON-AC240 dài 680mm10ốngỐng nối AC-240 dài 680mmĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
88Đầu cốt nhôm đồng AM50 (loại 1 bulong)ĐC AM5068cáiĐầu cốt nhôm đồng AM50 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
89Đầu cốt nhôm đồng AM70 (loại 1 bulong)ĐC AM70389cáiĐầu cốt nhôm đồng AM70 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
90Đầu cốt nhôm đồng AM95 (loại 1 bulong)ĐC AM95712cáiĐầu cốt nhôm đồng AM95 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
91Đầu cốt nhôm đồng AM120 (loại 1 bulong)ĐC AM120439cáiĐầu cốt nhôm đồng AM120 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
92Đầu cốt nhôm đồng AM150 (loại 1 bulong)ĐC AM15083cái Đầu cốt nhôm đồng AM150 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
93Đầu cốt nhôm đồng AM185 (loại 1 bulong)ĐC AM18556cáiĐầu cốt nhôm đồng AM185 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
94Đầu cốt nhôm đồng AM240 (loại 1 bulong)ĐC AM240359cáiĐầu cốt nhôm đồng AM240 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
95Đầu cốt nhôm đồng AM50 (2 bulong)ĐC AM5016cáiĐầu cốt nhôm đồng AM50 (2 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
96Đầu cốt nhôm đồng AM70 (2 bulong)ĐC AM70145cáiĐầu cốt nhôm đồng AM70 (2 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
97Đầu cốt nhôm đồng AM95 (2 bulong)ĐC AM95132cáiĐầu cốt nhôm đồng AM95 (2 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
98Đầu cốt nhôm đồng AM120 (2 bulong)ĐC AM120166cáiĐầu cốt nhôm đồng AM120 (2 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
99Đầu cốt nhôm đồng AM150 (2 bulong)ĐC AM150106cáiĐầu cốt nhôm đồng AM150 (2 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
100Đầu cốt nhôm đồng AM185 (2 bulong)ĐC AM185110 cáiĐầu cốt nhôm đồng AM185 (2 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
101Đầu cốt nhôm đồng AM240 (2 bulong)ĐC AM240161cáiĐầu cốt nhôm đồng AM240 (2 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
102Đầu cốt đồng M35 (loại 1 bulong)ĐC M354.670cáiĐầu cốt đồng M35 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
103Đầu cốt đồng M50 (loại 1 bulong)ĐC M50291cáiĐầu cốt đồng M50 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
104Đầu cốt đồng M70 (loại 1 bulong)ĐC M7068cáiĐầu cốt đồng M70 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
105Đầu cốt đồng M95 (loại 1 bulong)ĐC M9590cáiĐầu cốt đồng M95 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
106Đầu cốt đồng M120 (loại 1 bulong)ĐC M120443cáiĐầu cốt đồng M120 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
107Đầu cốt đồng M185 (loại 1 bulong)ĐC M18510cáiĐầu cốt đồng M185 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
108Đầu cốt đồng M240 (loại 1 bulong)ĐC M240379cáiĐầu cốt đồng M240 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
109Đầu cốt đồng CG35-M10 (loại 1 bulong)CG35-M1060cáiĐầu cốt đồng CG35-M10 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
110Đầu cốt đồng CG120-M12 (loại 1 bulong)CG120-M1210cáiĐầu cốt đồng CG120-M12 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
111Đầu cốt đồng CG150-M12 (loại 1 bulong)CG150-M1210cáiĐầu cốt đồng CG150-M12 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
112Đầu cốt đồng CG240-M12 (loại 1 bulong)CG240-M1210cáiĐầu cốt đồng CG240-M12 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
113Đầu cốt đồng nối cao thế MBA M35 (loại 1 bulong)M3510CáiĐầu cốt đồng nối cao thế MBA M35 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
114Đầu cốt đồng nối FCO M35 (loại 1 bulong)M3510CáiĐầu cốt đồng nối FCO M35 (loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
115Đầu cốt đồng dây tiếp địa M35(loại 1 bulong)M35120CáiĐầu cốt đồng dây tiếp địa M35(loại 1 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
116Đầu cốt đồng M35 (loại 2 bulong)M351.079CáiĐầu cốt đồng M35 (loại 2 bulong)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
117Đầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha 3x95ĐCN-952BộĐầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha 3x95Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
118Dao cách ly 1 pha LTD 35kV-800ALTD-35kV321p tửDao cách ly ĐZ LTD-35kVĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
119Dao cách ly 1 pha LTD 35kV-800ALTD-35kV75p tửDao cách ly ĐZ LTD-35kVĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
120Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứngDCL-24kV2BộDao cách ly 3 pha chém đứng - 24kVĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
121FCO 24kV sứ polymer loại 100AFCO 24kV398P.tửFCO 24kV sứ polymer loại 100AĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
122FCO 35kV sứ polymer loại 100AFCO 35kV26P.tửFCO 35kV sứ polymer loại 100AĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
123Dây chảy 40KFL-40K30SợiDây chảy 40KĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
124Dây chảy 25KFL-25K124SợiDây chảy 25KĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
125Dây chảy 20KFL-20K100SợiDây chảy 20KĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
126Dây chảy 15KFL-15K194SợiDây chảy 15KĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
127Dây chảy 12KFL-12K116SợiDây chảy 12KĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
128Dây chảy 10KFL-10K343SợiDây chảy 10KĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
129Dây chảy 8KFL-8K180SợiDây chảy 8KĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
130Dây chảy 6KFL-6K461SợiDây chảy 6KĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
131Dây chảy 3KFL-3K303SợiDây chảy 3KĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
132Dây chảy 5KFL-5K90SợiDây chảy 5KĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
133Dây chảy 2KFL-2K142SợiDây chảy 2KĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
134Chụp cách điện sứ cao thế MBACCĐ18CáiChụp cách điện sứ cao thế MBAĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
135Chụp đầu sứ LBS-24kVCCĐ378CáiChụp đầu sứ LBS-24kVĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
136Chụp đầu sứ REC-24kVCCĐ36CáiChụp đầu sứ REC-24kVĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
137Chụp đầu sứ MC-24kVCCĐ6CáiChụp đầu sứ MC-24kVĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
138Chụp đầu sứ LA-18kVCCĐ1.271CáiChụp đầu sứ LA-18kVĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
139Chụp đầu sứ BU-24/0,2kVCCĐ154CáiChụp đầu sứ BU-24/0,2kVĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
140Chụp cách điện trên FCOCCĐ764CáiChụp cách điện trên FCOĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
141Chụp cách điện dưới FCOCCĐ740CáiChụp cách điện dưới FCOĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
142Chụp cách điện sứ cao thế MBACCĐ871CáiChụp cách điện sứ cao thế MBAĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
143Chụp cách điện sứ hạ thế MBA (cáp đơn)CCĐ978CáiChụp cách điện sứ hạ thế MBA (cáp đơn)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
144Chụp cách điện sứ hạ thế MBA (cáp đôi)CCĐ60CáiChụp cách điện sứ hạ thế MBA (cáp đôi)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
145Chụp đầu cốt màu 240 (V-X-Đ)CCĐ108CáiChụp đầu cốt màu 240 (V-X-Đ)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
146Chụp đầu cốt màu 120 (V-X-Đ)CCĐ42CáiChụp đầu cốt màu 120 (V-X-Đ)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
147Chống sét van thông minh 24KVCSV162p tửChống sét van thông minh 24KVĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
148Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) - 10kALA-21866p tửChống sét van 22kV LA-21Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
149Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) - 10kALA-2160p tửChống sét van đường dây LA-21kVĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
150Chống sét van sứ không có khe hở 35kV (28kV-48kV)- 10kALA-4245p tửChống sét van LA-42 (35kV)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
151Kẹp quai đồng nhôm dây AC70KQ-70123BộKẹp quai đồng nhôm dây AC70Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
152Kẹp quai đồng nhôm cho dây AC70KQ-7018CáiKẹp quai đồng nhôm cho dây AC70Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
153Kẹp quai đồng nhôm cho dây AC240KQ-2403CáiKẹp quai đồng nhôm cho dây AC240Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
154Kẹp đấu chimKĐC151BộKẹp đấu chimĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
155Kẹp đồng bấm chữ C50-50C50-50111CáiKẹp đồng bấm chữ C50-50Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
156Kẹp đấu rẽ dây bọc XPLE-C35KĐR18BộKẹp đấu rẽ dây bọc XPLE-C35Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
157Kẹp bắt dây tiếp địa M38M38262CáiKẹp bắt dây tiếp địa M38Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
158Khóa néo cáp ABC 2x35(50)KN 2x35(50)85CáiKhóa néo cáp ABC 2x35(50)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
159Khóa néo cáp ABC 4x35KN 4x3515CáiKhóa néo cáp ABC 4x35Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
160Khoá néo cáp ABC 50-95KN 4x50210CáiKhoá néo cáp ABC 50-95Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
161Khoá néo cáp ABC 50-95KN 4x70630CáiKhoá néo cáp ABC 50-95Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
162Khoá néo cáp ABC 50-95KN 4x95379CáiKhoá néo cáp ABC 50-95Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
163Khoá néo cáp ABC 50-120KN 4x120354CáiKhoá néo cáp ABC 50-120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
164Khóa đỡ cáp ABC 2x35KĐ 2x3580CáiKhóa đỡ cáp ABC 2x35Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
165Khóa đỡ cáp ABC 4x35KĐ 4x3515CáiKhóa đỡ cáp ABC 4x35Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
166Khóa đỡ cáp ABC 4x50KĐ 4x50226CáiKhóa đỡ cáp ABC 4x50Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
167Khóa đỡ cáp ABC 4x70KĐ 4x70759CáiKhóa đỡ cáp ABC 4x70Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
168Khóa đỡ cáp ABC 4x95KĐ 4x95546CáiKhóa đỡ cáp ABC 4x95Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
169Khóa đỡ cáp ABC 4x120KĐ 4x120314CáiKhóa đỡ cáp ABC 4x120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
170Móc treo cáp đơn ABCĐM2.028CáiMóc treo cáp đơn ABCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
171Móc treo cáp đơn ABCĐM262CáiMóc treo cáp đơn ABCĐáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
172Đai thép không rĩ 20x4ĐT6.792métĐai thép không rĩ 20x4Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
173Khóa đai thép A-206.946CáiKhóa đai thép A-20Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
174Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)KR 25-95/6-35(1BL)5.574BộKẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
175Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế  25-120/6-120 (1BL)25-120/6-35(1BL)1.022BộKẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế  25-120/6-120 (1BL)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
176Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế  25-120/6-120 (1BL)KR 35-120/35-8(1BL)118BộKẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế  25-120/6-120 (1BL)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
177Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)6-35/25-95(1BL)1.528BộKẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
178Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế  25-120/6-120 (1BL)35-120/6-120(1BL)2.752BộKẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế  25-120/6-120 (1BL)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
179Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế  25-120/6-120 (1BL)25-120/6-120(1BL)350BộKẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế  25-120/6-120 (1BL)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
180Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)25-120/6-120(2BL)540BộKẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
181Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)KR 25-95/6-95(2BL)275BộKẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
182Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)KR 35-95/35-95 (2BL)1.103BộKẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
183Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)KR 25-120/6-120 (2BL)1.507BộKẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
184Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)KR 25-120/6-120 (2BL)108BộKẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
185Kẹp răng trung thế 35-120/35-120 (2BL)KR 35-120/35-120 (2BL)138BộKẹp răng trung thế 35-120/35-120 (2BL)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
186Kẹp răng trung thế 95-240/95-240 (2BL)KR 95-240/95-240 (2BL)104BộKẹp răng trung thế 95-240/95-240 (2BL)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
187Bịt đầu cáp ABC 70BĐC7040CáiBịt đầu cáp ABC 70Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
188Bịt đầu cáp ABC 95BĐC9576CáiBịt đầu cáp ABC 95Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
189Bịt đầu cáp ABC 120BĐC120132CáiBịt đầu cáp ABC 120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
190Dây buộc rút D8x300D8x300385GóiDây buộc rút D8x300Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
191Dây buộc rút D3x100 (buộc dây trong hộp công tơ)D3x100876SợiDây buộc rút D3x100 (buộc dây trong hộp công tơ)Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
192Ống nối cáp ABC 4x35ON3512ỐngỐng nối cáp ABC 4x35Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
193Ống nối cáp ABC 4x50ON50132ỐngỐng nối cáp ABC 4x50Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
194Ống nối cáp ABC 4x70ON70252ỐngỐng nối cáp ABC 4x70Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
195Ống nối cáp ABC 4x95ON95224ỐngỐng nối cáp ABC 4x95Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
196Ống nối cáp ABC 4x120ON120326ỐngỐng nối cáp ABC 4x120Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
197Ống bọc cách điện trung thế cho dây (50-120)mm2ON1.373métỐng bọc cách điện trung thế cho dây (50-120)mm2Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
198Ống co nhiệt cách điện hạ thế phi 16OCN328métỐng co nhiệt cách điện hạ thế phi 16Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
199Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65HDPE-85/65926métỐng nhựa xoắn HDPE TFP-85/65Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
200Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/85HDPE-105/85204métỐng nhựa xoắn HDPE TFP-105/85Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
201Ống nhựa xoắn HDPE 130/100HDPE-130/100240métỐng nhựa xoắn HDPE 130/100Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
202Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70KC7020CáiKẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
203Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70KC70260CáiKẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
204Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150KC150271CáiKẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
205Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150KC150168Cái Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
206Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150KC150324CáiKẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
207Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240KC24076CáiKẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
208Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240KC240260CáiKẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
209Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150KC150276CáiKẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
210Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150KC15045CáiKẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0728756158E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.145751231E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5)(bản sao có chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành tại Việt Nam (kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh). - Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về cung cấp các chủng loại sứ chuỗi, sứ đứng, dao cách ly, cầu chì tự rơi, chống sét van và phụ kiện các loại...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.673.419.540 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.346.839.080 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->