Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp DCL, FCO, CSV và phụ kiện các loại.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp DCL, FCO, CSV và phụ kiện các loại. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211247265 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB, vốn vay TDTM và chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 05:55:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,819,170,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,192,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu một trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0728756158E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.145751231E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5)(bản sao có chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành tại Việt Nam (kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh). - Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về cung cấp các chủng loại sứ chuỗi, sứ đứng, dao cách ly, cầu chì tự rơi, chống sét van và phụ kiện các loại... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.673.419.540 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.346.839.080 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cung cấp DCL, FCO, CSV và phụ kiện các loại. Mua sắm VTTB phục vụ đầu tư xây dựng và sản xuất kinh doanh đợt 1 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB, vốn vay TDTM và chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có ủy quyền, mẫu số 05) (*); - Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập phát hành năm 2018 hoặc năm 2019 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. Ghi chú: các tài liệu yêu cầu có dấu (*) có thể không được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 15 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công bao gồm: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. - Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thành viên trong liên danh và trách nhiệm chung, trách nhiệm riêng của từng thành viên trong liên danh; trong đó phải nêu rõ và chi tiết khối lượng công việc, phạm vi cung cấp dịch vụ theo yêu cầu của gói thầu và tỷ lệ phần trăm giá trị mỗi thành viên thực hiện. Trong trường hợp được trúng thầu, Chủ đầu tư sẽ thanh toán cho từng thành viên tương ứng với khối lượng và công việc mà thành viên đó đảm nhận trên cơ sở hóa đơn do thành viên đó cung cấp, không thanh toán qua 01 thành viên đại diện cho liên danh. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.192.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
Số điện thoại: 0232.2241283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Hiếu Trung – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ: Số 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 0232.2241283 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT - Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 0232.2241283 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Quảng Bình, địa chỉ 195 Đường Hữu Nghị, Phường Nam lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam. Số điện thoại: 0232.2241283 |
| E-CDNT 36 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sứ đứng Polimer 24kV+kẹp+ty | Polymer 24kV | 63 | Bộ | Sứ đứng Polimer 24kV+kẹp+ty | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 2 | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-50 | KN-50 | 70 | cái | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-50 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 3 | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-70 | KN-70 | 238 | cái | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-70 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 4 | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-95 | KN-95 | 131 | cái | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-95 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 5 | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-120 | KN-120 | 178 | cái | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 6 | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-150 | KN-150 | 58 | cái | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-150 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 7 | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-185 | KN-185 | 28 | cái | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-185 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 8 | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-240 | KN-240 | 13 | cái | Khóa néo ép dây bọc AC/XLPE-240 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 9 | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-50 | GN-50 | 283 | cái | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-50 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 10 | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-70 | GN-70 | 755 | cái | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-70 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 11 | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-95 | GN-95 | 611 | cái | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-95 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 12 | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-120 | GN-120 | 598 | cái | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 13 | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-150 | GN-150 | 184 | cái | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-150 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 14 | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-185 | GN-185 | 97 | cái | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-185 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 15 | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-240 | GN-240 | 19 | cái | Giáp níu dây bọc AC/XLPE-240 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 16 | Giáp níu khóa cổ sứ dây bọc AC/XLPE 150-185mm2 | GNĐ-150-185 | 1.109 | cái | Giáp níu khóa cổ sứ dây bọc AC/XLPE 150-185mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 17 | Giáp níu khoá cổ sứ dây bọc AC/XLPE 95-120mm2 | GNĐ-95-120 | 1.206 | cái | Giáp níu khoá cổ sứ dây bọc AC/XLPE 95-120mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 18 | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120 | CĐR-35-120 | 47 | cái | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 19 | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120 | CĐR-35-120 | 201 | cụm | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 20 | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120 | CĐR-95 | 264 | cụm | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 21 | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120 | CĐR-120 | 125 | cụm | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE 35-120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 22 | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-95-240 | CĐR-95-240 | 52 | cụm | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-95-240 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 23 | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-95-240 | CĐR-95-240 | 57 | cụm | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-95-240 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 24 | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-95-240 | CĐR-95-240 | 28 | cụm | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-95-240 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 25 | Cum đấu rẽ dây boc A/XLPE 50-240 | CĐR A50-240 | 3 | cái | Cum đấu rẽ dây boc A/XLPE 50-240 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 26 | Kẹp đấu lèo dây bọc C35 | KĐL-35 | 151 | cái | Kẹp đấu lèo dây bọc C35 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 27 | Kẹp đấu lèo dây bọc C50 | KĐL-50 | 3 | cái | Kẹp đấu lèo dây bọc C50 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 28 | Kẹp đấu lèo dây bọc A35 | KĐL A35 | 98 | cái | Kẹp đấu lèo dây bọc A35 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 29 | Kẹp đấu lèo dây bọc A50 | KĐL A50 | 95 | cái | Kẹp đấu lèo dây bọc A50 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 30 | Kẹp đấu lèo dây bọc A70 | KĐL A70 | 367 | cái | Kẹp đấu lèo dây bọc A70 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 31 | Kẹp đấu lèo dây bọc A95 | KĐL A95 | 294 | cái | Kẹp đấu lèo dây bọc A95 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 32 | Kẹp đấu lèo dây bọc A120 | KĐL A120 | 120 | cái | Kẹp đấu lèo dây bọc A120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 33 | Kẹp đấu lèo dây bọc A150 | KĐL A150 | 37 | cái | Kẹp đấu lèo dây bọc A150 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 34 | Kẹp đấu lèo dây bọc A185 | KĐL A185 | 46 | cái | Kẹp đấu lèo dây bọc A185 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 35 | Kẹp đấu lèo dây bọc A240 | KĐL A240 | 76 | cái | Kẹp đấu lèo dây bọc A240 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 36 | Ống nối dây bọc A70 | ON-XLPE70 420mm | 10 | ống | Ống nối dây bọc A70 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 37 | Ống nối dây bọc A95 | ON-XLPE95 420mm | 10 | ống | Ống nối dây bọc A95 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 38 | Ống nối dây bọc AC/XLPE50 | ON-AC50 dài 420mm | 77 | ống | Ống nối dây bọc AC/XLPE50 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 39 | Ống nối dây bọc AC/XLPE70 | ON-AC70 dài 420mm | 185 | ống | Ống nối dây bọc AC/XLPE70 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 40 | Ống nối dây bọc AC/XLPE95 | ON-AC95 dài 420mm | 102 | ống | Ống nối dây bọc AC/XLPE95 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 41 | Ống nối dây bọc AC/XLPE120 | ON-AC120 dài 420mm | 40 | ống | Ống nối dây bọc AC/XLPE120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 42 | Ống nối dây bọc AC/XLPE150 | ON-AC150 dài 420mm | 31 | ống | Ống nối dây bọc AC/XLPE150 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 43 | Ống nối dây bọc AC/XLPE185 | ON-AC185 dài 420mm | 19 | ống | Ống nối dây bọc AC/XLPE185 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 44 | Ống nối dây bọc AC/XLPE240 | ON-AC240 dài 420mm | 26 | ống | Ống nối dây bọc AC/XLPE240 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 45 | Ống nối dây bọc AC/XLPE50 dài 240mm | ON-AC50 dài 240mm | 21 | ống | Ống nối dây bọc AC/XLPE50 dài 240mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 46 | Ống nối dây bọc AC/XLPE70 dài 240mm | ON-AC70 dài 240mm | 136 | ống | Ống nối dây bọc AC/XLPE70 dài 240mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 47 | Ống nối dây bọc AC/XLPE95 dài 240mm | ON-AC95 dài 240mm | 52 | ống | Ống nối dây bọc AC/XLPE95 dài 240mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 48 | Ống nối dây bọc AC/XLPE120 dài 240mm | ON-AC120 dài 240mm | 21 | ống | Ống nối dây bọc AC/XLPE120 dài 240mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 49 | Ống nối dây bọc AC/XLPE150 dài 240mm | ON-AC150 dài 240mm | 6 | ống | Ống nối dây bọc AC/XLPE150 dài 240mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 50 | Ống nối dây bọc AC/XLPE240 dài 240mm | ON-AC240 dài 240mm | 12 | ống | Ống nối dây bọc AC/XLPE240 dài 240mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 51 | Kẹp răng trung thế 35-120/35-120 | IPC -120 | 10 | Bộ | Kẹp răng trung thế 35-120/35-120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 52 | Kẹp răng trung thế 35-120/35-120 | IPC -120 | 281 | Bộ | Kẹp răng trung thế 35-120/35-120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 53 | Kẹp răng trung thế 95-240/95-240 | IPC -240 | 358 | Bộ | Kẹp răng trung thế 95-240/95-240 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 54 | Bộ thoát quá điện áp dây bộc(mỏ phóng sét) AL 50-150mm2 | AL 50-150mm2 | 423 | p tử | Bộ thoát quá điện áp dây bộc(mỏ phóng sét) AL 50-150mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 55 | Bộ thoát quá điện áp dây bộc(mỏ phóng sét) AL 150-240mm2 | AL 150-240mm2 | 75 | p tử | Bộ thoát quá điện áp dây bộc(mỏ phóng sét) AL 150-240mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 56 | Chuỗi cách điện Polimer 24kV CN-70KN | SC Polimer 24kV | 3.132 | Chuỗi | Chuỗi cách điện Polimer 24kV CN-70KN | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 57 | Chuỗi cách điện Polimer 24kV CN-120KN | SC Polimer 24kV | 29 | Chuỗi | Chuỗi cách điện Polimer 24kV CN-120KN | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 58 | Chuỗi cách điện Polimer 35kV CN-120KN | SC Polimer 35kV | 66 | Chuỗi | Chuỗi cách điện Polimer 35kV CN-120KN | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 59 | Móc U treo sứ chuỗi loại lớn | MU | 1.891 | Cái | Móc U treo sứ chuỗi loại lớn | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 60 | Kẹp đầu sứ dây bọc 35 | KCĐS | 901 | Cái | Kẹp đầu sứ dây bọc 35 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 61 | Kẹp đầu sứ dây bọc 50 | KCĐS | 509 | Cái | Kẹp đầu sứ dây bọc 50 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 62 | Kẹp đầu sứ dây bọc 70 | KCĐS | 1.317 | Cái | Kẹp đầu sứ dây bọc 70 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 63 | Kẹp đầu sứ dây bọc 95 | KCĐS | 1.859 | Cái | Kẹp đầu sứ dây bọc 95 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 64 | Kẹp đầu sứ dây bọc 120 | KCĐS | 1.560 | Cái | Kẹp đầu sứ dây bọc 120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 65 | Kẹp đầu sứ dây bọc 150 | KCĐS | 686 | Cái | Kẹp đầu sứ dây bọc 150 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 66 | Kẹp đầu sứ dây bọc 185 | KCĐS | 289 | Cái | Kẹp đầu sứ dây bọc 185 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 67 | Kẹp đầu sứ dây bọc 240 | KCĐS | 244 | Cái | Kẹp đầu sứ dây bọc 240 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 68 | Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2 | KM25-150 | 64 | Cái | Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 69 | Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2 | KM25-150 | 251 | Cái | Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 70 | Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2 | KM25-150 | 121 | Cái | Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 71 | Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2 | KM25-150 | 71 | Cái | Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 72 | Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2 | KM25-150 | 47 | Cái | Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 73 | Khóa néo dây AC 4 bulong 25-240mm2 | KM25-240 | 6 | Cái | Khóa néo dây AC 4 bulong 25-240mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 74 | Khóa néo dây AC 4 bulong 25-240mm2 | KM25-240 | 10 | Cái | Khóa néo dây AC 4 bulong 25-240mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 75 | Ống nối AC-70 dài 130 mm | ON-AC70 dài 130mm | 21 | ống | Ống nối AC-70 dài 130 mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 76 | Ống nối AC-120 dài 190 mm | ON-AC120 dài 190mm | 6 | ống | Ống nối AC-120 dài 190 mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 77 | Ống nối AC-150 dài 190mm | ON-AC150 dài 190mm | 9 | ống | Ống nối AC-150 dài 190mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 78 | Ống nối AC-70 dài 130 mm | ON-AC70 dài 130mm | 19 | ống | Ống nối AC-70 dài 130 mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 79 | Ống nối AC-95 dài 180 mm | ON-AC95 dài 180mm | 12 | ống | Ống nối AC-95 dài 180 mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 80 | Ống nối AC-150 dài 190mm | ON-AC150 dài 190mm | 18 | ống | Ống nối AC-150 dài 190mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 81 | Ống nối AC-50 dài 390mm | ON-AC50 dài 390mm | 36 | ống | Ống nối AC-50 dài 390mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 82 | Ống nối AC-70 dài 450mm | ON-AC70 dài 450mm | 56 | ống | Ống nối AC-70 dài 450mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 83 | Ống nối AC-95 dài 460mm | ON-AC95 dài 460mm | 53 | ống | Ống nối AC-95 dài 460mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 84 | Ống nối AC-120 dài 520mm | ON-AC120 dài 520mm | 43 | ống | Ống nối AC-120 dài 520mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 85 | Ống nối AC-150 dài 545mm | ON-AC150 dài 545mm | 20 | ống | Ống nối AC-150 dài 545mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 86 | Ống nối AC-185 dài 620mm | ON-AC185 dài 620mm | 13 | ống | Ống nối AC-185 dài 620mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 87 | Ống nối AC-240 dài 680mm | ON-AC240 dài 680mm | 10 | ống | Ống nối AC-240 dài 680mm | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 88 | Đầu cốt nhôm đồng AM50 (loại 1 bulong) | ĐC AM50 | 68 | cái | Đầu cốt nhôm đồng AM50 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 89 | Đầu cốt nhôm đồng AM70 (loại 1 bulong) | ĐC AM70 | 389 | cái | Đầu cốt nhôm đồng AM70 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 90 | Đầu cốt nhôm đồng AM95 (loại 1 bulong) | ĐC AM95 | 712 | cái | Đầu cốt nhôm đồng AM95 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 91 | Đầu cốt nhôm đồng AM120 (loại 1 bulong) | ĐC AM120 | 439 | cái | Đầu cốt nhôm đồng AM120 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 92 | Đầu cốt nhôm đồng AM150 (loại 1 bulong) | ĐC AM150 | 83 | cái | Đầu cốt nhôm đồng AM150 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 93 | Đầu cốt nhôm đồng AM185 (loại 1 bulong) | ĐC AM185 | 56 | cái | Đầu cốt nhôm đồng AM185 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 94 | Đầu cốt nhôm đồng AM240 (loại 1 bulong) | ĐC AM240 | 359 | cái | Đầu cốt nhôm đồng AM240 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 95 | Đầu cốt nhôm đồng AM50 (2 bulong) | ĐC AM50 | 16 | cái | Đầu cốt nhôm đồng AM50 (2 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 96 | Đầu cốt nhôm đồng AM70 (2 bulong) | ĐC AM70 | 145 | cái | Đầu cốt nhôm đồng AM70 (2 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 97 | Đầu cốt nhôm đồng AM95 (2 bulong) | ĐC AM95 | 132 | cái | Đầu cốt nhôm đồng AM95 (2 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 98 | Đầu cốt nhôm đồng AM120 (2 bulong) | ĐC AM120 | 166 | cái | Đầu cốt nhôm đồng AM120 (2 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 99 | Đầu cốt nhôm đồng AM150 (2 bulong) | ĐC AM150 | 106 | cái | Đầu cốt nhôm đồng AM150 (2 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 100 | Đầu cốt nhôm đồng AM185 (2 bulong) | ĐC AM185 | 110 | cái | Đầu cốt nhôm đồng AM185 (2 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 101 | Đầu cốt nhôm đồng AM240 (2 bulong) | ĐC AM240 | 161 | cái | Đầu cốt nhôm đồng AM240 (2 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 102 | Đầu cốt đồng M35 (loại 1 bulong) | ĐC M35 | 4.670 | cái | Đầu cốt đồng M35 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 103 | Đầu cốt đồng M50 (loại 1 bulong) | ĐC M50 | 291 | cái | Đầu cốt đồng M50 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 104 | Đầu cốt đồng M70 (loại 1 bulong) | ĐC M70 | 68 | cái | Đầu cốt đồng M70 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 105 | Đầu cốt đồng M95 (loại 1 bulong) | ĐC M95 | 90 | cái | Đầu cốt đồng M95 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 106 | Đầu cốt đồng M120 (loại 1 bulong) | ĐC M120 | 443 | cái | Đầu cốt đồng M120 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 107 | Đầu cốt đồng M185 (loại 1 bulong) | ĐC M185 | 10 | cái | Đầu cốt đồng M185 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 108 | Đầu cốt đồng M240 (loại 1 bulong) | ĐC M240 | 379 | cái | Đầu cốt đồng M240 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 109 | Đầu cốt đồng CG35-M10 (loại 1 bulong) | CG35-M10 | 60 | cái | Đầu cốt đồng CG35-M10 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 110 | Đầu cốt đồng CG120-M12 (loại 1 bulong) | CG120-M12 | 10 | cái | Đầu cốt đồng CG120-M12 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 111 | Đầu cốt đồng CG150-M12 (loại 1 bulong) | CG150-M12 | 10 | cái | Đầu cốt đồng CG150-M12 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 112 | Đầu cốt đồng CG240-M12 (loại 1 bulong) | CG240-M12 | 10 | cái | Đầu cốt đồng CG240-M12 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 113 | Đầu cốt đồng nối cao thế MBA M35 (loại 1 bulong) | M35 | 10 | Cái | Đầu cốt đồng nối cao thế MBA M35 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 114 | Đầu cốt đồng nối FCO M35 (loại 1 bulong) | M35 | 10 | Cái | Đầu cốt đồng nối FCO M35 (loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 115 | Đầu cốt đồng dây tiếp địa M35(loại 1 bulong) | M35 | 120 | Cái | Đầu cốt đồng dây tiếp địa M35(loại 1 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 116 | Đầu cốt đồng M35 (loại 2 bulong) | M35 | 1.079 | Cái | Đầu cốt đồng M35 (loại 2 bulong) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 117 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha 3x95 | ĐCN-95 | 2 | Bộ | Đầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha 3x95 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 118 | Dao cách ly 1 pha LTD 35kV-800A | LTD-35kV | 321 | p tử | Dao cách ly ĐZ LTD-35kV | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 119 | Dao cách ly 1 pha LTD 35kV-800A | LTD-35kV | 75 | p tử | Dao cách ly ĐZ LTD-35kV | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 120 | Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng | DCL-24kV | 2 | Bộ | Dao cách ly 3 pha chém đứng - 24kV | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 121 | FCO 24kV sứ polymer loại 100A | FCO 24kV | 398 | P.tử | FCO 24kV sứ polymer loại 100A | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 122 | FCO 35kV sứ polymer loại 100A | FCO 35kV | 26 | P.tử | FCO 35kV sứ polymer loại 100A | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 123 | Dây chảy 40K | FL-40K | 30 | Sợi | Dây chảy 40K | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 124 | Dây chảy 25K | FL-25K | 124 | Sợi | Dây chảy 25K | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 125 | Dây chảy 20K | FL-20K | 100 | Sợi | Dây chảy 20K | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 126 | Dây chảy 15K | FL-15K | 194 | Sợi | Dây chảy 15K | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 127 | Dây chảy 12K | FL-12K | 116 | Sợi | Dây chảy 12K | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 128 | Dây chảy 10K | FL-10K | 343 | Sợi | Dây chảy 10K | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 129 | Dây chảy 8K | FL-8K | 180 | Sợi | Dây chảy 8K | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 130 | Dây chảy 6K | FL-6K | 461 | Sợi | Dây chảy 6K | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 131 | Dây chảy 3K | FL-3K | 303 | Sợi | Dây chảy 3K | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 132 | Dây chảy 5K | FL-5K | 90 | Sợi | Dây chảy 5K | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 133 | Dây chảy 2K | FL-2K | 142 | Sợi | Dây chảy 2K | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 134 | Chụp cách điện sứ cao thế MBA | CCĐ | 18 | Cái | Chụp cách điện sứ cao thế MBA | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 135 | Chụp đầu sứ LBS-24kV | CCĐ | 378 | Cái | Chụp đầu sứ LBS-24kV | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 136 | Chụp đầu sứ REC-24kV | CCĐ | 36 | Cái | Chụp đầu sứ REC-24kV | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 137 | Chụp đầu sứ MC-24kV | CCĐ | 6 | Cái | Chụp đầu sứ MC-24kV | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 138 | Chụp đầu sứ LA-18kV | CCĐ | 1.271 | Cái | Chụp đầu sứ LA-18kV | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 139 | Chụp đầu sứ BU-24/0,2kV | CCĐ | 154 | Cái | Chụp đầu sứ BU-24/0,2kV | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 140 | Chụp cách điện trên FCO | CCĐ | 764 | Cái | Chụp cách điện trên FCO | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 141 | Chụp cách điện dưới FCO | CCĐ | 740 | Cái | Chụp cách điện dưới FCO | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 142 | Chụp cách điện sứ cao thế MBA | CCĐ | 871 | Cái | Chụp cách điện sứ cao thế MBA | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 143 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA (cáp đơn) | CCĐ | 978 | Cái | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA (cáp đơn) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 144 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA (cáp đôi) | CCĐ | 60 | Cái | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA (cáp đôi) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 145 | Chụp đầu cốt màu 240 (V-X-Đ) | CCĐ | 108 | Cái | Chụp đầu cốt màu 240 (V-X-Đ) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 146 | Chụp đầu cốt màu 120 (V-X-Đ) | CCĐ | 42 | Cái | Chụp đầu cốt màu 120 (V-X-Đ) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 147 | Chống sét van thông minh 24KV | CSV | 162 | p tử | Chống sét van thông minh 24KV | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 148 | Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) - 10kA | LA-21 | 866 | p tử | Chống sét van 22kV LA-21 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 149 | Chống sét van không có khe hở 22kV (18kV - 21kV) - 10kA | LA-21 | 60 | p tử | Chống sét van đường dây LA-21kV | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 150 | Chống sét van sứ không có khe hở 35kV (28kV-48kV)- 10kA | LA-42 | 45 | p tử | Chống sét van LA-42 (35kV) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 151 | Kẹp quai đồng nhôm dây AC70 | KQ-70 | 123 | Bộ | Kẹp quai đồng nhôm dây AC70 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 152 | Kẹp quai đồng nhôm cho dây AC70 | KQ-70 | 18 | Cái | Kẹp quai đồng nhôm cho dây AC70 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 153 | Kẹp quai đồng nhôm cho dây AC240 | KQ-240 | 3 | Cái | Kẹp quai đồng nhôm cho dây AC240 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 154 | Kẹp đấu chim | KĐC | 151 | Bộ | Kẹp đấu chim | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 155 | Kẹp đồng bấm chữ C50-50 | C50-50 | 111 | Cái | Kẹp đồng bấm chữ C50-50 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 156 | Kẹp đấu rẽ dây bọc XPLE-C35 | KĐR | 18 | Bộ | Kẹp đấu rẽ dây bọc XPLE-C35 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 157 | Kẹp bắt dây tiếp địa M38 | M38 | 262 | Cái | Kẹp bắt dây tiếp địa M38 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 158 | Khóa néo cáp ABC 2x35(50) | KN 2x35(50) | 85 | Cái | Khóa néo cáp ABC 2x35(50) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 159 | Khóa néo cáp ABC 4x35 | KN 4x35 | 15 | Cái | Khóa néo cáp ABC 4x35 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 160 | Khoá néo cáp ABC 50-95 | KN 4x50 | 210 | Cái | Khoá néo cáp ABC 50-95 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 161 | Khoá néo cáp ABC 50-95 | KN 4x70 | 630 | Cái | Khoá néo cáp ABC 50-95 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 162 | Khoá néo cáp ABC 50-95 | KN 4x95 | 379 | Cái | Khoá néo cáp ABC 50-95 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 163 | Khoá néo cáp ABC 50-120 | KN 4x120 | 354 | Cái | Khoá néo cáp ABC 50-120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 164 | Khóa đỡ cáp ABC 2x35 | KĐ 2x35 | 80 | Cái | Khóa đỡ cáp ABC 2x35 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 165 | Khóa đỡ cáp ABC 4x35 | KĐ 4x35 | 15 | Cái | Khóa đỡ cáp ABC 4x35 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 166 | Khóa đỡ cáp ABC 4x50 | KĐ 4x50 | 226 | Cái | Khóa đỡ cáp ABC 4x50 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 167 | Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | KĐ 4x70 | 759 | Cái | Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 168 | Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | KĐ 4x95 | 546 | Cái | Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 169 | Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | KĐ 4x120 | 314 | Cái | Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 170 | Móc treo cáp đơn ABC | ĐM | 2.028 | Cái | Móc treo cáp đơn ABC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 171 | Móc treo cáp đơn ABC | ĐM | 262 | Cái | Móc treo cáp đơn ABC | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 172 | Đai thép không rĩ 20x4 | ĐT | 6.792 | mét | Đai thép không rĩ 20x4 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 173 | Khóa đai thép A-20 | KĐ | 6.946 | Cái | Khóa đai thép A-20 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 174 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) | KR 25-95/6-35(1BL) | 5.574 | Bộ | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 175 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (1BL) | 25-120/6-35(1BL) | 1.022 | Bộ | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (1BL) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 176 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (1BL) | KR 35-120/35-8(1BL) | 118 | Bộ | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (1BL) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 177 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) | 6-35/25-95(1BL) | 1.528 | Bộ | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 178 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (1BL) | 35-120/6-120(1BL) | 2.752 | Bộ | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (1BL) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 179 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (1BL) | 25-120/6-120(1BL) | 350 | Bộ | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (1BL) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 180 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | 25-120/6-120(2BL) | 540 | Bộ | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 181 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | KR 25-95/6-95(2BL) | 275 | Bộ | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 182 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | KR 35-95/35-95 (2BL) | 1.103 | Bộ | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 183 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | KR 25-120/6-120 (2BL) | 1.507 | Bộ | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 184 | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | KR 25-120/6-120 (2BL) | 108 | Bộ | Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 185 | Kẹp răng trung thế 35-120/35-120 (2BL) | KR 35-120/35-120 (2BL) | 138 | Bộ | Kẹp răng trung thế 35-120/35-120 (2BL) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 186 | Kẹp răng trung thế 95-240/95-240 (2BL) | KR 95-240/95-240 (2BL) | 104 | Bộ | Kẹp răng trung thế 95-240/95-240 (2BL) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 187 | Bịt đầu cáp ABC 70 | BĐC70 | 40 | Cái | Bịt đầu cáp ABC 70 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 188 | Bịt đầu cáp ABC 95 | BĐC95 | 76 | Cái | Bịt đầu cáp ABC 95 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 189 | Bịt đầu cáp ABC 120 | BĐC120 | 132 | Cái | Bịt đầu cáp ABC 120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 190 | Dây buộc rút D8x300 | D8x300 | 385 | Gói | Dây buộc rút D8x300 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 191 | Dây buộc rút D3x100 (buộc dây trong hộp công tơ) | D3x100 | 876 | Sợi | Dây buộc rút D3x100 (buộc dây trong hộp công tơ) | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 192 | Ống nối cáp ABC 4x35 | ON35 | 12 | Ống | Ống nối cáp ABC 4x35 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 193 | Ống nối cáp ABC 4x50 | ON50 | 132 | Ống | Ống nối cáp ABC 4x50 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 194 | Ống nối cáp ABC 4x70 | ON70 | 252 | Ống | Ống nối cáp ABC 4x70 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 195 | Ống nối cáp ABC 4x95 | ON95 | 224 | Ống | Ống nối cáp ABC 4x95 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 196 | Ống nối cáp ABC 4x120 | ON120 | 326 | Ống | Ống nối cáp ABC 4x120 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 197 | Ống bọc cách điện trung thế cho dây (50-120)mm2 | ON | 1.373 | mét | Ống bọc cách điện trung thế cho dây (50-120)mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 198 | Ống co nhiệt cách điện hạ thế phi 16 | OCN | 328 | mét | Ống co nhiệt cách điện hạ thế phi 16 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 199 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65 | HDPE-85/65 | 926 | mét | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 200 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/85 | HDPE-105/85 | 204 | mét | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/85 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 201 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE-130/100 | 240 | mét | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 202 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70 | KC70 | 20 | Cái | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 203 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70 | KC70 | 260 | Cái | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 204 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150 | KC150 | 271 | Cái | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 205 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150 | KC150 | 168 | Cái | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 206 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150 | KC150 | 324 | Cái | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 207 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240 | KC240 | 76 | Cái | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 208 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240 | KC240 | 260 | Cái | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 209 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150 | KC150 | 276 | Cái | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
| 210 | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150 | KC150 | 45 | Cái | Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-150 | Đáp ứng theo yêu cầu tại chương V theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0728756158E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.145751231E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (5)(bản sao có chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành tại Việt Nam (kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh). - Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về cung cấp các chủng loại sứ chuỗi, sứ đứng, dao cách ly, cầu chì tự rơi, chống sét van và phụ kiện các loại... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.673.419.540 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.346.839.080 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất (nước ngoài) phải có đại lý hoặc đại diện được ủy quyền ở Việt Nam để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (kèm theo tài liệu chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi