Gói thầu: Thiết bị phục vụ giảng dạy khu vực miền Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200967014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thiết bị phục vụ giảng dạy khu vực miền Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814368 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-24 16:17:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,174,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Loa | 3 | Bộ | - Công suất 800 W / 1600 W / 3200 W - Dải tần số 35 Hz - 250 Hz (-10 dB) - Kích thước (H x W x D) : 496 mm x 420 mm x 597 mm - Đáp ứng tần số : 40 Hz - 250 Hz (+/- 3dB) - Hệ thống tối đa SPL : 126 dB SPL - Hệ thống nhạy : 1w @ 1m 91 dB SPL- LF Driver 1 x JBL 2265G-1, 250 mm (15 in) sai Drive® woofer - Trở kháng danh 4 Ohms - Điều chỉnh phối hoạt động Điều chỉnh phối tại www.jblpro.com- Enclosure 15 mm - 18 mm, đa lớp gỗ dán bạch dương - Đình chỉ / Gắn Top gắn M20 ổ cắm luồng cho tùy chọn cực SS4-BK. Phần cứng bay tích hợp để sử dụng với khung mảng VRX-SMAF. 8 M10 phụ kiện.Tùy chọn M10 bộ eyebolt. - Kết thúc Đen DuraFlex ™ kết thúc - Lưới tản nhiệt điện tráng, màu đen, 16-gauge thép đục lỗ với với âm học trong suốt bọt ủng hộ đen. - Kết nối đầu vào thể chuyển đổi, + 1 / -1 hoặc + 2 / -2 - Trọng lượng 26,3 kg Dây loa + phụ kiện đi kèm | ||
| 2 | Micoro Shure | 2 | Bộ | Bộ micro shure không dây cầm tay SLX24/B87 gồm bộ nhận SLX4 và bộ phát SLX2/B87 | ||
| 3 | Bàn trộn âm thanh phục vụ hoạt động cơ động | 3 | Bộ | Bộ xử lý hiệu ứng KTS Kép Cấp Cao: Advanced REV-X và Classic SPX Kênh Lai Stereo sử dụng DSP Độc quyền, Mạnh mẽ Kết nối KTS cho iPod/iPhone MGP Editor để Kiểm soát Chi tiết cài đặt DSP của bộ trộn thông qua iPod/iPhone Khung sườn thép phủ bột, chống va đập, cắt nhau Tích hợp giá kệ tai để lắp lên giá dễ dàng Nguồn điện Thông thường bên trong để sử dụng rộng khắp thế giới 10 ngõ vào Mic với Nguồn điện Ảo 48V và HPF mỗi Kênh Ngõ vào 2TR bổ sung để nhận Ngõ ra từ Thiết bị Analog hay iPod/iPhone 16 ngõ vào (8 mono và 4 stereo) 4 GROUP Buses + ST Bus 2 AUX Sends + 2 FX Sends Dây tín hiệu | ||
| 4 | Dây tín hiệu âm thanh | 100 | Mét | Hàng mới 100% | ||
| 5 | Thiết bị trợ giảng | 10 | Bộ | Loa đạt công suất max : 30w Pin đầy có thể sử dụng liên tục 4 -5 h Nguồn điện sạc cung cấp: DC 12V/220V Audio input : Stereo 250mV/1K Nghe FM Đọc được CD, DVD, SD, USB, thẻ nhớ Nhiệt độ làm việc : -10 độ – 45 độ Kích thươc (WXHXD) : 180 x 300 x 110 Trọng lượng : 10.3kg Phụ kiện gồm: 01 mic cài đầu, 01 micro dây, túi đựng | ||
| 6 | Đèn led hội trường, giảng đường nhà C, nhà đa năng | 40 | Chiếc | Đèn led ngoài trời, Power: 180W. LED: độ sáng cao đúng công suất 3W với 54 bóng: Red - 14 bóng, Green - 14 bóng, Blue - 14 bóng, White - 12 bóng. Góc chiếu: 15~45 độ. Tuổi thọ LED: >100 nghìn giờ. Điều khiển: DMX512, Master-slave, chạy tự động đẹp mắt với chương trình được lập trình sẵn. Kênh DMX: 8 kênh. Cấu tạo: vỏ nhôm đúc, tốt đẹp và áp dụng rộng rãi, tiêu thụ ít điện năng, độ sáng cao, hiệu suất ổn định, sử dụng lâu dài. Chức năng: Kết hợp đổi màu của công nghệ hybrid mới nhất và chương trình xây dựng sẵn tuyệt vời, quá trình chuyển đổi, dần, và các hiệu ứng khác. Kích thước: 290× 290× 310mm. Trọng lượng: 3 Kg. Kèm Dây+ phụ kiện | ||
| 7 | Dây tín hiệu âm thanh | 100 | Mét | Hàng mới 100% | ||
| 8 | Đèn PHOLOW | 1 | Chiếc | Điện áp: AC100-240V 50 / 60Hz Công suất: 500W Nguồn sáng: YODN MSD 350R17 Ballast: Ballast điện tử Kênh: DMX 16/24 Kênh | ||
| 9 | Bàn điều khiển đèn led | 1 | Bộ | – Chuẩn DMX với 512 kênh DMX. – Cổng output độc lập 2 kênh riêng biệt, chống shock điện lên tới 2000VDC. – Có thể điều khiển độc lập lên tới 32 nhóm đèn đạt tối đa mỗi đèn 16 kênh DMX. – Màn hình hiển thị LCD lớn để dễ dàng kiểm soát các thông số khác nhau – Gồm 16 thanh gạt điều chỉnh cho mỗi đèn và 1 thanh gạt điều chỉnh tốc độ. – Có thể chứa 1600 chase steps. 48 chases, 100 steps mỗi program. Tốc độ mỗi step, thông số gradient độc lập nhau. Chức năng đồng bộ với âm nhạc hoặc kiểm soát tốc độ bằng tay. – Thanh trượt tốc độ chase điều khiển thời gian của program step giao động từ 0.03 giây đến 180 giây – Có thể lấy trực tiếp 48 scanner scenes. Đồng thời chạy 4 chase 48 scenes cùng lúc. – Điều khiển nhiều loại đèn có trục quay X / Y khác nhau bằng bánh quay hoặc bằng fader. – Kiểm soát chính xác bước quay các đèn 16 Bit X/Y. – 15 environment, có thể gọi scenes nhanh chóng, chases khác nhau, kết hợp chạy bằng tay. – Chức năng Music trigger có thể kích hoạt từ đường vào tín hiệu âm thanh audio input hoặc microphone bên trong. – Rất dễ dàng sử dụng, thao tác và hoạt động. – Nhớ trạng thái khi tắt – Bộ adapter chuyển nguồn hiệu suất cao, biến đổi điện áp chuẩn, có thể sử dụng ở bất kỳ đâu trên thế giới có nguồn điện từ 90V-240V | ||
| 10 | Đèn BEAM | 6 | Chiếc | iện áp: AC90-240V/50-60Hz Tuổi thọ bóng: 2000/1500/1200 giờ Tổng công suất: 495W Trọng lượng tịnh: 19.4 kg Trọng lượng thô: 24 kg Kích thước sản phẩm: 380x368x599(mm) Bóng Đèn: OSRAM SIRIUS HRI 330/350W Độ nóng: 3200K-8000K Tiêu điểm: được điều chỉnh tuyến tính Chấn lưu: 280W/330W/350W Công suất đèn: tự động điều chỉnh công suất theo 3 mức 280W/330W/350W. Chớp: 0.5-20 lần/1s Màu sắc: 14+1 màu Lăng kính: 12 lăng kính hình tròn(10 độ đến 20 độ) Gobo tĩnh: 11+1 gobo tĩnh Chùm tia: BEAM 0-1.5°; SPOT 1.5-20° Gobo: 7+1 gobo động Kênh: 17/25/30CH | ||
| 11 | Bóng đèn trần Hội trường | 100 | Chiếc | Bóng led tròn công suất 20W | ||
| 12 | Máy chiếu hội trường không dây giảng đường+ di động | 3 | Cái | Tỉ lệ hình ảnh : • 4:3, 16:9 Panel type : LCD Độ sáng tối đa : 5000 lumens Hệ số tương phản : 4000:1 Độ phân giải màn hình : 1024 x 768 (SVGA) Độ phân giải : • SVGA Nguồn điện : AC 200V-240V / 50-60Hz Công suất tiêu thụ(W) : 280 Cổng kết nối Video : • Component • Composite • S-video • Audio • HDMI | ||
| 13 | Màn hình chiếu khung inch (2 mặt) di động | 1 | Cái | Tỷ lệ: 4:3 Kích thước: 4,00M X 3,00M - (160"X120") Kích thước hiển thị: 200 INCH - Đường chéo Điều khiển: REMOTE từ xa Chất liệu: MATTE WHITE, BLACK BORDER. | ||
| 14 | Máy chiếu phòng học | 15 | Cái | Độ phân giải 1024 x768 ( Chiếu phim chuyên dụng thì hơi đuối) Cường độ sáng 4500 ansi ( chiếu tốt màn 300 inch trong điều kiện ánh sáng nhiễu)Độ tương phản 20.000:1 Hình ảnh đẹp, mượt, không rung lắc. Kích thước hiển thị: 30-300 inch (độ cơ động với các loại màn chiếu) | ||
| 15 | Màn chiếu phòng học treo tường | 10 | Cái | - Manual screen Dalite 3.05m x2,29m: màn chiếu tự điều chỉnh bằng tay - Vùng chiếu tương đương 3.05m x2,29m - Tỷ lệ: 4:3 - Vật liệu màn hình MaxWhite có độ bền cao và dễ dàng để làm sạch, khó bắt lửa độ bền cao. - 160 ° góc nhìn rộng cho các bài thuyết trình thương mại hoặc xem phim gia đình. - Màn chiếu treo Dalite bề mặt Ultra3 Matte White cung cấp lên đến 1.1 đạt được và góc nhìn 160 độ. - Hoàn hảo cho các lớp học và thiết bị phòng họp. Dễ dàng khóa hệ thống kéo xuống trong khoảng thời gian để phù hợp với một loạt các định dạng chiếu. | ||
| 16 | Máy chiếu gần | 6 | Bộ | Độ phân giải: WXGA, (1280x800 pixels) - Loại máy chiếu: Máy chiếu gần chống bụi - Công nghệ xử lý ánh sáng số: DLP - Chíp xử lý ánh sáng: Chip DMD 0,65”, DC3 - Độ phân giải thực: WXGA, (1280x800 pixels) - Độ phân giải nén: VGA(640 x 480) to WUXGA_RB(1920 x 1200) *RB-Reduced Blanking - Cường độ chiếu sáng: 3.400 ANSI Lumens - Đĩa màu: Đĩa 6 màu (RYWCBG), 12' CW - Tốc độ quay đĩa màu: 2X - Màu hiển thị: 30 Bits (1.07 tỷ màu) - Tỷ số tương phản: 20,000 : 1. - Thấu kính: F=2.6, f=6.9 - Tỷ lệ khung hình: chuẩn 16:10 (có 5 chế độ khác nhau) - Throw Ratio: 0.49 87"±3% @ 0.915m - Zoom Ratio: Fixed - Kích thước hình chiếu: 70 - 120 inch. - Bóng đèn: 200W - Tuổi thọ bóng đèn: Normal 5000 hours; Economic 10000 hours; SmartEco 10000 hours; Lampsave 15000 hours - Loại Bóng đèn: PHILIPS | ||
| 17 | Bảng tương tác | 6 | Bộ | Bảng tương tác 91,2 inch - Kiểu công nghệ: Cảm ứng hồng ngoại -Kiểu viết: Cảm ứng bằng tay hoặc bút. Có thể thay đổi màu viết trên bảng khác nhau. Có thể chỉnh sửa, viết, vẽ, thao tác trên bất kỳ phần mềm hoặc đoạn phim. - Kích thước: 91.2 inch (2016 x 1165mm) - Tỷ lệ bảng: 16:10 - Vị trí phím nóng: hai bên - Khung bảng: Hợp kim - Cảm ứng đa điểm: 10 điểm - Độ phản giải: 32.767 x 32.767. - Tốc độ quét: 125 điểm / giây. - Độ chính xác : 1mm - Giao diện : USB - Công suất tiêu thụ: | ||
| 18 | Thi công lắp đặt máy chiếu gần (trọn gói) | 5 | Bộ | Giá treo máy chiếu ngang - Phạm vi điều chỉnh: từ 70 đến 120cm có thể xoay 360 độ - Chất liệu: Hợp kim nhôm, màu trắng đục - Vị trí lắp đặt: có thể lắp đặt ngang tường hoặc thằng từ trần nhà xuống - Có thiết kế khóa chốt điểm dừng theo yêu cầu sử dụng - Tải trọng lên đến: 25kg Dây tín hiệu VGA 10m Dây tín hiệu HDMI 10m Thi công lắp đặt (Nhân công, gen, vít...) | ||
| 19 | Máy tạo khói | 4 | Chiếc | Nguồn điện: AC90-240V, 50/60Hz - Công suất: 3000W - Điểu khiển: Dây kết nối điều khiển và remote điều khiển từ xa - Tăng hiệu ứng cho các loại đèn | ||
| 20 | Điều hòa hội trường | 4 | Cái | Điều hòa 1 chiều 24000 BTU Inverter • Tích hợp công nghệ Nanoe™ lọc khuẩn khử mùi • Cánh gió mạnh mẽ đưa hơi lạnh vươn xa hơn • Công suất làm lạnh 24000 BTU (2.5HP) phù hợp diện tích | ||
| 21 | Máy quay phim | 1 | Bộ | - Cảm biến Exmor RS CMOS - Độ phân giải tổng là 20MP / hiệu dụng là 14.2MP - UHD 4K (3840 x 2160) 30p; HD 120 fps - Ống kính Sony G Zoom quang 12x, filter 62mm - Chức năng quay Slow & Quick Motion - LCD OLED 1440K - Hai khe thẻ SD Card, Wi-Fi - Cổng Audio 2 x 3-Pin XLR - Pin tương thích NP-F970 | ||
| 22 | Máy ảnh + Len | 1 | Cái | Máy ảnh - Cảm biến APS-C Exmor CMOS 24.2 MPs - Bộ xử lý ảnh BIONZ X Image Processor - Chống rung 5 trục, lấy nét theo pha 4D 425 điểm - Tốc độ chụp liên tục 11 fps, ISO tới 102400 - Kính ngắm điện tử XGA OLED EVF độ phân giải 2.36 MPs - Quay phim UHD 4K 30 fps, S-Log3 Gamma, S&Q Motion 120 hình/s - Tính năng đánh dấu điểm lấy nét và nhận dạng Zebra - Màn hình LCD cảm ứng lật xoay 3.0" 921.6k điểm ảnh - Kết nối Wi-Fi và NFC với các thiết bị thông minh Kèm ống kính: - Khẩu độ F3.5-5.6 - Phóng đại 0.22x - Số lượng lá khẩu 7 - Khoảng cách lấy nét gần nhất 0.3m - Kích thước bộ lọc ø40.5mm - Trọng lượng 116g - Ống kính E-mount/dành cho máy APS-C | ||
| 23 | Dây điện | 300 | Mét | Hàng mới 100% | ||
| 24 | Rèm Hội trường | 67 | Mét | Chất liệu nhập khẩu cao cấp từ Hàn Quốc, phong cách mới, hiện đại, gọn gàng, độ cản sáng 75% | ||
| 25 | Rèm nhà đa năng | 89,5 | Mét | Chất liệu nhập khẩu cao cấp từ Hàn Quốc, phong cách mới, hiện đại, gọn gàng, độ cản sáng 75% | ||
| 26 | Laptop | 1 | Bộ | - Bộ vi xử lý Intel® Core™ i7-1065G7 - Tốc độ 1.30 GHz upto 3.90 GHz, 4 cores 8 threads - Bộ nhớ đệm 8MB Cache - Ram 8GB DDR4 2666Mhz - Dung lượng 512GB SSD NVMe - Màn hình 14.0" Full HD 1920*1080 - NVIDIA GEFORCE MX230 2GB GDDR5 - HD Camera with integrated digital microphone - 19.9 mm – 21.0 mm x 339.0 mmx 241.9 mm | ||
| 27 | Máy in | 17 | Bộ | Loại máy in: Laser đen trắng Đơn năng Tốc độ in: 38 trang/phút, None (color), In 2 mặt tự động Độ phân giải: 1200x1200 dpi Kết nối: USB, Ethernet | ||
| 28 | Chân máy quay | 1 | Bộ | - Nhẹ, nhỏ gọn, khung nhôm - Kiểm soát panning và phóng to từ xa - Nút đường lưới để căn chỉnh chính xác - Giày nhanh để đính kèm Handycam nhanh - Cáp đa giao diện để gắn các camera khác |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi