Gói thầu: Gói thầu số 08: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220124010-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình
Số hiệu KHLCNT 20190417296
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí tăng cường cơ sở vật chất thực hiện đề án xây dựng chính quyền điện tử và phát triển dịch vụ thành phố thông minh (Chi cho sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo) và các nguồn sự nghiệp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 10:17:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,888,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3333E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, nội thất công trình.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc tài liệu chứng minh tương đương), hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.222.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị là: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Xây dựng dân dụng; Điện tử viễn thông; Điện – Điện tử.-Đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự.-Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học, chứng nhận, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Xây dựng dân dụng.-Đã từng làm từng tham gia 01 gói thầu tương tự.-Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học,chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện – Điện tử.(Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông bao gồm các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).-Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện – Điện tử.(Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông bao gồm các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất công trình
Trung tâm Công nghệ thông tin tỉnh Thanh Hóa
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí tăng cường cơ sở vật chất thực hiện đề án xây dựng chính quyền điện tử và phát triển dịch vụ thành phố thông minh (Chi cho sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo) và các nguồn sự nghiệp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà 16 đơn vị sự nghiệp đường Lý Nam Đế phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa - Địa chỉ: Trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Thanh Hóa – Lý Nam Đế - Đông Hương – TP. Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng Thăng Long; Địa chỉ: Số 552 – Bà Triệu – P.Trường Thi – TP. Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 36 – Đại lộ Lê Lợi – P. Điện Biên – TP. Thanh Hóa. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 36 – Đại lộ Lê Lợi – P. Điện Biên – TP. Thanh Hóa. + Thẩm định giá vật tư, thiết bị: Công ty TNHH kiểm toán Thăng Long; Địa chỉ: VP09-T10 Tòa Gold Tower, 275 Nguyễn Trãi, P.Thanh Xuân Trung, Q.Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà 16 đơn vị sự nghiệp đường Lý Nam Đế phường Đông Hương thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa - Địa chỉ: Trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Thanh Hóa – Lý Nam Đế - Đông Hương – TP. Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực Giấy phép đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế/Giấy chứng nhận doanh nghiệp. - Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc các giấy tờ chứng minh tương đương), hóa đơn GTGT. - Yêu cầu Nhân sự: Scan đính kèm Bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh có liên quan. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2018, 2019, 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu kỹ thuật (Catalogue) đối với các thiết bị thiết bị âm thanh, máy chiếu, hệ thống hội thảo kỹ thuật số, bàn, ghế; - Có cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu (thiết bị chính) khi giao hàng; Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Giấy Ủy quyền bán hàng hoặc cam kết hỗ trợ kỹ thuật từ Nhà sản xuất (hoặc Nhà phân phối) đối với các thiết bị âm thanh, máy chiếu, hệ thống hội thảo kỹ thuật số;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]
E-CDNT 14.3 03 năm.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1(g). - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.2(c). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối trực tiếp của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối trực tiếp của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Thanh Hóa - Địa chỉ: Trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Thanh Hóa – Lý Nam Đế - Đông Hương – TP. Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa - Địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi - phường Tân Sơn - TP. Thanh Hóa.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tường ốp gỗ, gỗ melamin60,89m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
2Tường ốp gỗ tiêu âm melamin60m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
3Ốp gỗ cột hội trường33,26m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
4Ốp gỗ đục lỗ tiêu âm cột17m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
5Tường ốp gỗ tiêu âm melamin186,4m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
6Ốp gỗ cột hội trường65,52m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
7Ốp gỗ đục lỗ tiêu âm cột40,28m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
8Bộ phông mành rèm hội trường sân khấu vải nhung, may kiểu chiết múi, độ chun 2,5 lần (cao 3,6m)64,8m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
9Tường ốp gỗ, gỗ melamin60,89m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
10Tường ốp gỗ tiêu âm melamin60m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
11Ốp gỗ cột hội trường33,26m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
12Ốp gỗ đục lỗ tiêu âm cột17m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
13Rèm lá dọc văn phòng407,81m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
14Rèm lá dọc văn phòng407,81m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
15Tường ốp gỗ, gỗ melamin60,89m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
16Tường ốp gỗ tiêu âm melamin60m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
17Ốp gỗ cột hội trường33,26m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
18Ốp gỗ đục lỗ tiêu âm cột17m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
19Rèm lá dọc văn phòng320,93m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
20Rèm lá dọc75,46m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
21Rèm lá dọc văn phòng355,54m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
22Tường ốp gỗ, gỗ melamin50,89m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
23Tường ốp gỗ tiêu âm melamin45m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
24Ốp gỗ cột hội trường21,26m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
25Ốp gỗ đục lỗ tiêu âm cột12m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
26Rèm lá dọc văn phòng415,01m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
27Rèm lá dọc văn phòng355,54m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
28Cáp CU/XLPE/FR/PVC-(4Cx6)mm2 cấp nguồn màn hình led sảnh tầng 146mChi tiết tại Chương V – E-HSMT
29Cáp CU/XLPE/FR/PVC-(1Cx6)mm2 cấp nguồn màn hình led sảnh tầng 146mChi tiết tại Chương V – E-HSMT
30Aptomat 3 pha 80A2cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
31Lắp đặt Cáp kéo dài 10 mét - dùng cho thiết bị hội thảo2CuộnChi tiết tại Chương V – E-HSMT
32Dây cáp tín hiệu loa CU/PVC (2Cx1,5)mm2185mChi tiết tại Chương V – E-HSMT
33Lắp đặt Ống ghen PVC luồn bảo vệ dây D20(bao gồm phụ kiện)150mChi tiết tại Chương V – E-HSMT
34Lắp đặt Dây loa chuyên nghiệp 2x1,5mm - chống nhiễu200mChi tiết tại Chương V – E-HSMT
35Lắp đặt Dây micro chuyên nghiệp 1x2x0.22mm2100mChi tiết tại Chương V – E-HSMT
36Cáp CU/XLPE/FR/PVC-(4Cx16)mm2 cấp nguồn màn hình led phòng hội trường tầng 365mChi tiết tại Chương V – E-HSMT
37Cáp CU/XLPE/FR/PVC-(1Cx16)mm2 dây tiếp địa màn hình led phòng hội trường tầng 365mChi tiết tại Chương V – E-HSMT
38Aptomat 3 pha 100A2cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
39Lắp đặt Cáp kéo dài 10 mét - dùng cho thiết bị hội thảo2CuộnChi tiết tại Chương V – E-HSMT
40Dây cáp tín hiệu loa CU/PVC (2Cx1,5)mm2185mChi tiết tại Chương V – E-HSMT
41Lắp đặt Ống ghen PVC luồn bảo vệ dây D20(bao gồm phụ kiện)150mChi tiết tại Chương V – E-HSMT
42Lắp đặt Cáp kéo dài 10 mét - dùng cho thiết bị hội thảo2CuộnChi tiết tại Chương V – E-HSMT
43Dây cáp tín hiệu loa CU/PVC (2Cx1,5)mm2160mChi tiết tại Chương V – E-HSMT
44Lắp đặt Ống ghen PVC luồn bảo vệ dây D20(bao gồm phụ kiện)140mChi tiết tại Chương V – E-HSMT
45Lắp đặt Cáp kéo dài 10 mét - dùng cho thiết bị hội thảo2CuộnChi tiết tại Chương V – E-HSMT
46Dây cáp tín hiệu loa CU/PVC (2Cx1,5)mm2185mChi tiết tại Chương V – E-HSMT
47Lắp đặt Ống ghen PVC luồn bảo vệ dây D20(bao gồm phụ kiện)150mChi tiết tại Chương V – E-HSMT
48Ghế băng chờ 4 chỗ thép mạ khu công nghệ thông tin16bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
49Quầy lễ tân + 02 ghế lễ tân2bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
50Tủ gửi đồ 0111,28m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
51Tủ gửi đồ 0211,28m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
52Ghế quầy lễ tân10cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
53Bàn20cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
54Ghế họp (Ghê hòa phát hoặc tương đương chân quỳ)20cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
55Bảng đèn chạy chữ led điện tử kt : 1mx12m1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
56Bàn họp báo38cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
57Ghế họp94cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
58Bàn chủ tọa1cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
59Ghế chủ tọa1cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
60Bàn8cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
61Ghế họp khung gỗ, đệm tựa bọc da132cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
62Bục đặt tượng và tượng Bác hồ1cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
63Bục phát biểu1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
64Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN dài 0,7m x 10 m, chất liệu mica, chữ nổi, khung nhôm viền xung quanh1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
65Bộ sao vàng búa liềm mica1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
66Bàn45cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
67Ghế họp (Ghế xuân hòa hoặc tương đương chân quỳ)45cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
68Ghế sofa quây tròn đường kính D = 5m15,7mdChi tiết tại Chương V – E-HSMT
69Bàn ghế tiếp khách ngoài trời gồm 01 bàn tròn + 4 ghế8bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
70Bộ sofa gồm:01 ghế băng dài; 02 ghế đơn; 01 bàn nước1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
71Bàn làm việc phó giám đốc1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
72Tủ phụ dưới bàn làm việc1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
73Ghế phó giám đốc1cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
74Tủ sau bàn phó giám đốc12,96m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
75Bàn ghế tiếp khách ngoài trời gồm 01 bàn tròn + 4 ghế (lô gia).1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
76Bộ sofa to gồm: 01 ghế băng 3 chỗ ngồi; 02 ghế băng 2 chỗ ngồi; 01 bàn nước; 02 đôn1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
77Bàn làm việc giám đốc1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
78Tủ phụ dưới bàn làm việc1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
79Ghế giám đốc1cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
80Tủ sau bàn giám đốc15m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
81Bộ đèn trang trí1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
82Hệ tủ trang trí bên trái bàn giám đốc15m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
83Bộ đèn trang trí1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
84Bàn làm việc1cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
85Ghế bàn làm việc1cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
86Tủ tài liệu kết họp ngăn treo quần áo5,16m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
87Bộ sofa gồm: 01 ghế băng dài; 02 ghế đơn; 01 bàn nước1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
88Bàn làm việc phó giám đốc1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
89Tủ phụ dưới bàn làm việc1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
90Ghế phó giám đốc1cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
91Tủ sau bàn phó giám đốc12,96m2Chi tiết tại Chương V – E-HSMT
92Bàn40cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
93Ghế họp (Ghê hòa phát oặc tương đương chân quỳ)40cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
94Bàn inox16cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
95Bàn ăn inox công nghiệp 6 chỗ27bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
96Máy chiếu + màn chiếu 180inch + giá treo máy chiếu1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
97Master Unit - Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống hội thảo kỹ thuật số1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
98Chairman Unit - Máy chủ tịch của hệ thống hội thảo kỹ thuật số1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
99Delegate Unit - Máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số18thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
100Standard Mic - Micro dành riêng cho máy chủ tịch và máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số19thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
101Micro không dây cầm tay (1 tay micro)2thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
102Amply Mixer ClassD 240W, MP3 - Tăng âm số liền mixer1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
103Loa âm trần 15W12ChiếcChi tiết tại Chương V – E-HSMT
104Tủ Rack chuyên dụng âm thanh 15U D600 * Kích thước : H.750*W.600*D.6001tủChi tiết tại Chương V – E-HSMT
105Màn hình LCD 55 inch + kệ để tivi1cáiChi tiết tại Chương V – E-HSMT
106Bàn trộn Mixer CMS 1600-3, 100-240V, 12 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24bit Stereo Effects, USB Audio Interface1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
107Loa toàn dải Full range Electrovoice 15", công suất liên tục 400W, công suất đỉnh 1600W2thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
108Loa siêu trầm Electrovoice 15", công suất liên tục 400W, công suất đỉnh 1600W2thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
109Loa toàn dải vỏ nhựa lắp cố định (có kèm bộ gá) Electro-Voice, 100 watt/ 70/100V (6,5; 12.5; 25; 50; 100W), 1 x 8", hướng tính 100˚ x 100˚4thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
110Cục âm ly công suất Power Amplifier 2x1400w2thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
111Amply Electro-Voice 2 x 400W /4Ohms, 2x 200W / 8Ohms, 400W/100V/70V1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
112Míc Cardioid dynamic vocal microphone with switch2thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
113Bộ micro không dây cầm tay, dải tần UHF (560-596MHz), bao gồm: Bộ phát cầm tay RE-HHT, đầu micro loại điện động ND76 và bộ thu RE3-RX2thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
114Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch2thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
115Tủ Rack chuyên dụng âm thanh 15U D600 * Kích thước : H.750*W.600*D.6001tủChi tiết tại Chương V – E-HSMT
116Màn hình LED 2500x75001bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
117Master Unit - Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống hội thảo kỹ thuật số1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
118Chairman Unit - Máy chủ tịch của hệ thống hội thảo kỹ thuật số1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
119Delegate Unit - Máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số13thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
120Standard Mic - Micro dành riêng cho máy chủ tịch và máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số14thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
121Micro không dây cầm tay (1 tay micro)2thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
122Amply Mixer ClassD 240W, MP3 - Tăng âm số liền mixer1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
123Loa âm trần 15W12ChiếcChi tiết tại Chương V – E-HSMT
124Tủ Rack chuyên dụng âm thanh 15U D600 * Kích thước : H.750*W.600*D.6001tủChi tiết tại Chương V – E-HSMT
125Master Unit - Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống hội thảo kỹ thuật số1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
126Chairman Unit - Máy chủ tịch của hệ thống hội thảo kỹ thuật số1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
127Delegate Unit - Máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số11thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
128Standard Mic - Micro dành riêng cho máy chủ tịch và máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số12thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
129Micro không dây cầm tay (1 tay micro)2thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
130Amply Mixer ClassD 240W, MP3 - Tăng âm số liền mixer1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
131Loa âm trần 15W10ChiếcChi tiết tại Chương V – E-HSMT
132Tủ Rack chuyên dụng âm thanh 15U D600 * Kích thước : H.750*W.600*D.6001tủChi tiết tại Chương V – E-HSMT
133Master Unit - Bộ điều khiển trung tâm của hệ thống hội thảo kỹ thuật số1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
134Chairman Unit - Máy chủ tịch của hệ thống hội thảo kỹ thuật số1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
135Delegate Unit - Máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số19thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
136Standard Mic - Micro dành riêng cho máy chủ tịch và máy đại biểu của hệ thống hội thảo kỹ thuật số20thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
137Micro không dây cầm tay (1 tay micro)2thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
138Bàn trộn CMS 1000-3, 100-240V, 6 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24 bit Stereo Effects, USB Audio Interface1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
139Amply công suất 240W1thiết bịChi tiết tại Chương V – E-HSMT
140Loa âm trần 15W12ChiếcChi tiết tại Chương V – E-HSMT
141Tủ Rack chuyên dụng âm thanh 15U D600 * Kích thước : H.750*W.600*D.6001tủChi tiết tại Chương V – E-HSMT
142Máy chiếu + màn chiếu 180inch1bộChi tiết tại Chương V – E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3333E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, nội thất công trình.(Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc tài liệu chứng minh tương đương), hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.222.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị là: 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Xây dựng dân dụng; Điện tử viễn thông; Điện – Điện tử.-Đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự.-Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học, chứng nhận, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nội thất 1 -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Kiến trúc sư; Xây dựng dân dụng.-Đã từng làm từng tham gia 01 gói thầu tương tự.-Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học,chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện – Điện tử.(Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông bao gồm các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).-Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
4 Cán bộ kỹ thuật cài đặt, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ 1 -Trình độ đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Điện – Điện tử.(Chuyên ngành CNTT, Điện tử viễn thông bao gồm các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông).Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT: Bằng đại học, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->