Gói thầu: E-MSHH01-2022: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên cho một số Tờ trình – Công ty thủy điện Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-MSHH01-2022: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên cho một số Tờ trình – Công ty thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149561 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 14:47:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,335,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.003E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.668.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Thực hiện dịch vụ thay thế lắp đặt, cài đặt, cấu hình khai báo đồng bộ tín hiệu từ đồng hồ tới bộ giám sátGMS600 của máy cắt để hiển thị giám sát đo lường được áp lực, mật độ khí SF6 của máy cắt. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên gia của hãng ABB.Có chứng chỉ Service của ABB còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-MSHH01-2022: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên cho một số Tờ trình – Công ty thủy điện Sơn La Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên cho một số Tờ trình – Công ty thủy điện Sơn La 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị trong E-HSMT. - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết của Nhà thầu về cung cấp C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. Có giấy phép bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với toàn bộ các mục hàng hóa được quy định tại tiểu mục c - Mục 2.2 – Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho Công ty thủy điện Sơn La.) + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến 5,0 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Cam kết của Nhà thầu về cung cấp C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. + Các tài liệu Bản cứng (Bản giấy) được kê khai trên Webform và tài liệu khác nhà thầu kê khai đính kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
- Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
- Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tờ trình số 98/PXSCĐTĐSL ngày 7/4/2021 | . | 0 | . | . | . |
| 2 | VTTB thay thế | . | 0 | . | . | . |
| 3 | Chi tiết 110 (ống lồng) | . | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 4 | Chi tiết172 (gioăng) | . | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 5 | Sơn lòng ống thanh dẫn | . | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 6 | Chi tiết 174 (ốp cao su) | . | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 7 | Chi tiết 176 (đai thép) | . | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 8 | Chi tiết 220 (503) (vít cố định) | . | 4 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 9 | Chi tiết 210, 282 (503) (bulong cố định) | . | 8 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 10 | Vật liệu tiêu hao | . | 0 | . | . | . |
| 11 | Cồn chuyên dụng | . | 15 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 12 | Axeton chuyên dụng | . | 4 | Chai | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 13 | Hóa chất khóa ren | . | 2 | Lọ | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 14 | Bạt dứa 2 lớp | . | 1 | Tấm | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 15 | Nilong trắng | . | 1 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 16 | Mỡ bảo quản mặt bích GIS | . | 2 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 17 | Băng dính trắng loại to | . | 2 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 18 | Mỡ | . | 1 | Tuýp | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 19 | Giấy chuyên dụng vệ sinh GIS | . | 3 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 20 | Hạt hút ẩmp | . | 5 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 21 | Thép U | . | 25 | m | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 22 | Tờ trình số 28/PXSCĐTĐSL ngày 3/3/2021 | . | 0 | . | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 23 | Đồng hồ đo lường mật độ khí SF6 (SF6 Hybrid Gas Density Monitor) | . | 3 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 24 | Dịch vụ thay thế lắp đặt | . | 1 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 25 | Tờ trình số 1090/KTAT ngày 4/12/2021 | . | 0 | . | . | . |
| 26 | Tụ điện snubber | . | 126 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 27 | Mạch in hoàn chỉnh để đấu nối tụ và mạch ngoài | . | 126 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 28 | Bu lông đồng kết nối tụ | . | 6 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 29 | Bu lông + ê cu đồng kết nối mạch ngoài | . | 2 | Túi | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 30 | Tờ trình số 428/PXSCĐTĐSL ngày 29/11/2021 | . | 0 | . | . | . |
| 31 | Module nguồn 12VDC - STEP PS/1AC/12DC/5-2868583 | . | 11 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 32 | Tờ trình số 138a/PXSCCKSL ngày 4/11/2021 | . | 0 | . | . | . |
| 33 | Van tay DN50 | . | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 34 | Kính hộc cứu hỏa | . | 1 | Tấm | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 35 | Kính hộc cứu hỏa | . | 1 | Tấm | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 36 | Gioăng Amiăng | . | 0,5 | M2 | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 37 | Găng tay | . | 5 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 38 | Khẩu trang than hoạt tính | . | 5 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 39 | Tờ trình số 150a/PXSCCKSL ngày 4/11/2021 | . | 0 | . | . | . |
| 40 | Van giảm áp Pressure Reducing Valve | . | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 41 | Van an toàn Pressure Relief Valve | . | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 42 | Tờ trình số 153a/PXSCCKSL ngày 7/12/2021 | . | 0 | . | . | . |
| 43 | Dầu bôi trơn | . | 50 | Lít | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 44 | Chi tiết số 3 Bộ giảm chấn (Vibration Damper) | . | 4 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
| 45 | Tờ trình số 282/TTKSAT ngày 6/7/2021 | . | 0 | . | . | . |
| 46 | Bộ dồn kênh Multiplexer nhiệt | . | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật, thông số kỹ thuật tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.003E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.668.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thực hiện dịch vụ thay thế lắp đặt, cài đặt, cấu hình khai báo đồng bộ tín hiệu từ đồng hồ tới bộ giám sátGMS600 của máy cắt để hiển thị giám sát đo lường được áp lực, mật độ khí SF6 của máy cắt. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Chuyên gia của hãng ABB.Có chứng chỉ Service của ABB còn hiệu lực. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi