Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây lắp đường dây đấu nối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143869-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Xây lắp đường dây đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20211283002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 17:51:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,204,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,725,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29307E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58614E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên, trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 60,344 tỷ đồng.- (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 60,344 tỷ đồng: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân) trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân) trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >= 20tấn, vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250L: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy trộn vữa 80L: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 0.8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 0.8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện hồ quang: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước >= 1,5kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kéo dây: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hãm dây 10 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tời máy dựng cột 5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ thủy bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ 5m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô thùng 15T: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ôtô chở giám sát 4 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Xây lắp đường dây đấu nối Công trình Trạm biến áp 220 kV Tân Biên và đường dây 220 kV Tây Ninh - Tân Biên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đề nghị nhà thầu tham khảo E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.725.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, BU LÔNG NEO (Bao gồm cung cấp, vận chuyển và xây lắp) | |||
| B | Móng trụ 4T30-39: 8 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 53,792 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 304,832 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.998,4 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 7.393,92 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 4.247,04 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| C | Móng trụ 4T30-43: 3 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 133,644 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 749,4 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 3.324,72 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.592,64 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| D | Móng trụ 4T30-47: 04 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 38,416 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 206,352 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 999,2 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 5.294,56 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 2.123,52 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| E | Móng trụ 4T33-47: 18 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 172,872 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 942,408 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 4.685,76 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 23.825,52 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 10.511,28 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| F | Móng trụ 4T33-49: 05 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 52,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 303,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.849,6 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 851,8 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 9.001,4 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 4.752 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Móng trụ 4T33-51: 04 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 44,944 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 258,48 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.479,68 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 788,48 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 7.781,92 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.801,6 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| H | Móng trụ 4T33-55: 06 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 77,976 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 516,84 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 2.219,52 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.730,64 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 13.695,12 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.702,4 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| I | Móng trụ 4T33-63: 7 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 118,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 799,176 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 4.164,44 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 2.518,04 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 20.781,32 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 8.131,2 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| J | Móng trụ 4T36-71: 3 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 63,948 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 423,912 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.936,2 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.368,12 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 11.235,24 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.801,6 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| K | Móng trụ 4T39-69: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 20,164 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 136,408 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 670,68 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 413,52 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 3.542,52 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 1.695,4 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| L | Móng trụ 4T39-81: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 27,556 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 186,896 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 811 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 564,68 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 2.499,68 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 3.194,88 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 2.003,68 | kg |
| 8 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| M | Móng trụ 4T39-87: 2 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 63,368 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 421,36 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.622 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.306,24 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 10.203,36 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 12.179,2 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 6.246,24 | kg |
| 8 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| N | Móng cọc MCN2.0-8xL16: 6 Móng | |||
| O | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 255,36 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.180,56 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 1.698,6 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 4.355,28 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22 | Tập 2 của E-HSMT | 4.640,7 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| P | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300 | Tập 2 của E-HSMT | 216,96 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 2.396,64 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 1.283,52 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 41.141,28 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 1.584 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 768 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 6 | lần |
| Q | Móng cọc MCN2.2-8xL24: 2 Móng | |||
| R | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 88,48 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 432,74 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 536,46 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22 | Tập 2 của E-HSMT | 2.635,46 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 2.108,36 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| S | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300 | Tập 2 của E-HSMT | 108,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.198,4 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 617,92 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 21.020,96 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 784 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 384 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lần |
| T | Móng cọc MCN2.2-8xL26: 1 Móng | |||
| U | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 44,24 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 216,37 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 268,23 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22 | Tập 2 của E-HSMT | 1.317,73 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 1.054,18 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| V | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300 | Tập 2 của E-HSMT | 58,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 649,12 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 332,72 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 11.311,28 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 424 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 208 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| W | Móng cọc MCN2.4-10xL18: 1 Móng | |||
| X | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 74,88 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 236,64 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 461,71 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 606,59 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 757,56 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 1.516,54 | kg |
| 8 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Y | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300 | Tập 2 của E-HSMT | 67,9 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 749 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 386,2 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 13.138,1 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 490 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| Z | Móng cọc MCN2.8-18xL26: 1 Móng | |||
| AA | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 154,28 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 275,75 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 837,56 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 1.325,72 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 5.190,76 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AB | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300 | Tập 2 của E-HSMT | 132,3 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.460,52 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 748,62 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 25.450,38 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 954 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 468 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| AC | Móng cọc MCN3.2-18xL26: 1 Móng | |||
| AD | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 179,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 325,74 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 895,28 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 789 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 5.528,28 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AE | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300 | Tập 2 của E-HSMT | 132,3 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.460,52 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 748,62 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 25.450,38 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 954 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 468 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| AF | Móng cọc MCN3.2-18xL26A: 1 Móng | |||
| AG | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 179,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 325,74 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 895,28 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 789 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 5.528,28 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AH | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300 | Tập 2 của E-HSMT | 132,3 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 6 | Tập 2 của E-HSMT | 1.460,52 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 748,62 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 25.450,38 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 954 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 468 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| AI | TĐ-4x35-24: 26VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 16.203,2 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 16.878,3333 | kg |
| 3 | Đào, lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AJ | TĐ-6x50-48: 34VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 43.582,56 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 45.398,5 | kg |
| 3 | Đào, lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AK | TĐ-8x50-64: 12VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 20.509,44 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 21.364 | kg |
| 3 | Đào, lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AL | TĐ-8x50(HC)-64: 3VT (Đã bao gồm cả khối lượng ống thép F20, dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 5.127,36 | kg |
| 2 | Hóa chất giảm điện trở suất | Tập 2 của E-HSMT | 432 | bao |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 5.341 | kg |
| 4 | Đào, lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AM | Tiếp địa mái nhà phòng, tránh điện cảm ứng | |||
| 1 | Tiếp địa mái nhà phòng, tránh điện cảm ứng | Tập 2 của E-HSMT | 37 | bộ |
| AN | Bu lông neo BLN-56: 624CK | |||
| 1 | Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 21.958,56 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 22.027,2 | kg |
| AO | Bu lông neo BLN-72: 224CK | |||
| 1 | Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 13.603,52 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 13.648,32 | kg |
| AP | Bu lông neo BLN-80: 128CK | |||
| 1 | Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 9.964,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 9.996,8 | kg |
| AQ | Bu lông neo BLN-90: 48CK | |||
| 1 | Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 5.352,48 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 5.369,76 | kg |
| AR | PHẦN CỘT (Chỉ tính lắp đặt cột thép, vật tư do bên mời thầu cấp đến công trường) | |||
| AS | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-46A, cao 46,5m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 15.227,76 | kg |
| AT | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-49A, cao 49,5m: 4 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 67.077,12 | kg |
| AU | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-52A, cao 52,5m: 3 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 53.658,69 | kg |
| AV | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-55A, cao 55,5m: 4 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 79.390,44 | kg |
| AW | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-58A, cao 58,5m: 13 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 274.091,09 | kg |
| AX | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-61A, cao 61,5m: 7 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 163.993,27 | kg |
| AY | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-64A, cao 64,5m: 7 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 173.785,08 | kg |
| AZ | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-68A, cao 68m: 5 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 151.690,45 | kg |
| BA | Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-36(15), cao 36m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 22.297,84 | kg |
| BB | Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-42(15), cao 42m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 26.208,64 | kg |
| BC | Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-51(15), cao 51m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 33.463,45 | kg |
| BD | Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-54(15), cao 54m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 36.482,7 | kg |
| BE | Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-57(30), cao 57m: 3 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 119.265,03 | kg |
| BF | Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-57(60), cao 60m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 43.113,78 | kg |
| BG | Cột néo cuối thép hình , 2 mạch TP222-60(15), cao 60m: 5 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 207.974,75 | kg |
| BH | Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-60(30), cao 60m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 43.732,42 | kg |
| BI | Cột néo thép hình , 4 mạch TPE222-32(30), cao 32m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 26.651,86 | kg |
| BJ | Cột néo thép hình , 4 mạch TP242-66(15), cao 66m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 85.029,2 | kg |
| BK | Cột néo cuối thép hình , 4 mạch TP242-66(60), cao 66m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 93.636,46 | kg |
| BL | Cột néo cuối thép hình , 4 mạch TPE242-66, cao 66m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 95.615,39 | kg |
| BM | Cột đỡ đơn thân , 4 mạch PS242-48, cao 48m: 6 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 225.298,98 | kg |
| BN | Cột néo cuối đơn thân , 4 mạch PT242-50, cao 50,75m: 2 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 90.435,52 | kg |
| BO | Cột néo đơn thân, 4 mạch PT242-56, cao 56,75m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 56.638,77 | kg |
| BP | Cột néo đơn thân, 4 mạch PT242-56(30), cao 56,75m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 91.601,34 | kg |
| BQ | Cột néo đơn thân, 4 mạch PT242-47(45), cao 47,75m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 73.083,91 | kg |
| BR | Cột néo đơn thân, 2 mạch PT222-38(90, cao 38,75m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 62.603,37 | kg |
| BS | Cột néo đơn thân, 2 mạch PTE222-36(30), cao 36,75m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 44.620,16 | kg |
| BT | CÁC LOẠI BIỂN BÁO (Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt) | |||
| 1 | Biển báo vượt đường bộ BHVĐ (trọn bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Biển báo nguy hiểm (trọn bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 75 | Bộ |
| 3 | Biển số thứ tự cột (trọn bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 75 | Bộ |
| 4 | Biển tên đường dây (phân mạch) (trọn bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 75 | Bộ |
| BU | DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, CÁP QUANG, CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 220kV + Tính kéo rải căng dây, lắp đặt phụ kiện, hoàn thiện + Dây dẫn và dây chống sét đã được SPMB cấp đến công trường + Cáp quang, phụ kiện cáp quang, cách điện, phụ kiện được cấp tại kho SPMB - (Vĩnh Lộc TP.HCM), nhà thầu vận chuyển đến công trường và lắp đặt. | |||
| BV | Dây dẫn điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-330/43 (Khối lượng tính cả hao hụt 2%), Bao gồm: + Lắp ống nối: 152 cái + Lắp ống vá: 50 cái + Lắp khung định vị dây dẫn: 3.444 cái | Tập 2 của E-HSMT | 299,0882 | km |
| 2 | Chống rung dây dẫn ACSR-330/43 | Tập 2 của E-HSMT | 3.072 | bộ |
| 3 | Tạ bù loại 200kg/bộ (TB-200) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| BW | Dây chống sét và phụ kiện | |||
| 1 | Dây chống sét TK-90 (Khối lượng tính cả hao hụt 2%) Bao gồm: + Lắp ống nối dây chống sét: 12 cái + Lắp ống vá dây chống sét: 4 cái | Tập 2 của E-HSMT | 25,1255 | km |
| 2 | Chống rung dây chống sét TK-90 | Tập 2 của E-HSMT | 264 | bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-90 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét TK-90 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | chuỗi |
| BX | Chuỗi cách điện | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR-330/43 - DDD.1.17-70 | Tập 2 của E-HSMT | 234 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-330/43 - DLD.1.17-70 | Tập 2 của E-HSMT | 153 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR-330/43 - DDD.2.17-70 | Tập 2 của E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR-330/43 - NDD.1.17-160 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-330/43 - NDD.2.17-160 | Tập 2 của E-HSMT | 282 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo ngược kép dây dẫn ACSR-330/43 - NDD.2.17-160N | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Dây cáp quang OPGW-90 (Khối lượng tính cả hao hụt 2%)Bao gồm:+Lắp chuỗi đỡ: 55 chuỗi+Lắp chuỗi néo: 52 chuỗi+Lắp chống rung: 256 cái+Lăp Amaroud cho tạ chống rung cáp quang: 104 cái+ Lắp kẹp cáp quang: 342 cái | Tập 2 của E-HSMT | 26,39 | km |
| 8 | Hộp nối cáp quang OPGW-90 (kèm giá đỡ) | Tập 2 của E-HSMT | 10 | hộp |
| BY | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Phát quang hành lang tuyến | 311.200 | m2 | |
| 2 | Đào, san gạt mặt bằng tập kết vật liệu, bãi ra dây | 680 | m3 | |
| 3 | Chặt cây ngoài hành lang do thi công ngang tuyến | 175 | cây | |
| 4 | Làm đường mới để thi công | 4.348 | m3 | |
| 5 | Sửa đường mở rộng để thi công | 2.280 | m3 | |
| BZ | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 75 | vị trí |
| 2 | Kiểm tra, Thí nghiệm đo mạch cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đo thông số đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29307E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58614E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên, trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 60,344 tỷ đồng.- (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 60,344 tỷ đồng: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên, trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.688.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân) trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (trong đó phải có hạng mục lắp đặt trụ đơn thân) trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường | 1 | Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Phù hợp | 4 |
| 2 | Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m | Loại >= 20tấn, vươn 25m | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250L: | 250L | 6 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L: | 80L | 4 |
| 5 | Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: | loại 0.8kW | 4 |
| 6 | Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: | loại 0.8kW | 4 |
| 7 | Máy hàn điện hồ quang: | Phù hợp | 6 |
| 8 | Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW: | 5kW | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW: | 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy bơm nước >= 1,5kW: | 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: | Phù hợp | 2 |
| 12 | Máy kéo dây: | Phù hợp | 2 |
| 13 | Máy hãm dây 10 tấn: | 10 tấn | 2 |
| 14 | Tời máy dựng cột 5 tấn: | 5 tấn | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ thủy bình: | Phù hợp | 2 |
| 16 | Máy phát điện diesel di động 75-100kVA: | Phù hợp | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5m3: | Phù hợp | 2 |
| 18 | Ô tô thùng 15T: | Phù hợp | 2 |
| 19 | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | Phù hợp | 1 |
| 20 | Ôtô chở giám sát 4 chỗ | Phù hợp | 1 |
| 21 | Giá đỡ bành cáp | Phù hợp | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi