Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà văn hóa khu dân cư số 5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145147-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà văn hóa khu dân cư số 5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220143852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 10:49:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,706,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hỗn hợp: Thi công xây dựng, dân dụng hỗn hợp cấp III (xây dựng dân dụng cấp III +cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC) có giá trị tối thiểu: 5.300.000.000 đồng.Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp thì nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ theo từng hạng mục bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu 4.815.000.000 đồng; 01 hợp cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC giá trị tối thiểu: 485.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.- Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện, điện tử…- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào + búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc trước - lực ép
- Đặc điểm thiết bị 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà văn hóa khu dân cư số 5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
Nhà văn hóa khu dân cư số 5, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Liên danh Công ty tư vấn Huy Tuấn- Thanh Kim-Bảo Long. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Phòng quản lý đô thị. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng (cấp III) còn hiệu lực của cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Giấy phép xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế7,286100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,615100m
3Gia công cột bằng thép hình (Cọc dẫn để ép âm)Theo hồ sơ thiết kế0,094tấn
4Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế28,488m3
5Ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế4,302100m2
6Cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,33tấn
7Cốt thép cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế4,561tấn
8Cốt thép cọc, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,287tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế261 mối nối
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,698tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,568tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế1,312m3
13Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế98,553m3
14Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,806m3
15Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,142100m2
16Bê tông móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế19,538m3
17Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,823100m2
18Bê tông cột M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,363m3
19Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,379100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế1,175tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,786tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,141tấn
23Đào giằng móngTheo hồ sơ thiết kế162,011m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế8,65m3
25Ván khuôn dầm móngTheo hồ sơ thiết kế0,379100m2
26Bê tông dầm móng M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế25,888m3
27Ván khuôn dầm móngTheo hồ sơ thiết kế2,024100m2
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,995tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,492tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế3,873tấn
31Xây gạch BT không nung đặc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế33,015m3
32Xây móng bằng gạch BT không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2,042m3
33Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,479m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,072m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,33100m2
36Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,385tấn
37Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế3,971100m3
38Bê tông sàn M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế59,705m3
39Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế5,293100m2
40Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế326,219m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế326,219m2
42Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế159,46m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế159,46m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế9,015tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2 M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế14,86m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,193100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,691tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,878tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,097tấn
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế113,04m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế113,04m2
52Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế36,004m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế2,808100m2
54Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,924100m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế246,194m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế169,3m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế246,194m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế169,3m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,869tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế4,534tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế2,678tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế10,418m3
63Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,56100m2
64Ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,68100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,442tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,856tấn
67Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế7,184m2
68Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế13,682m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,184m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,682m2
71Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,159m3
72Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,683m3
73Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế0,285100m2
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,483tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,128tấn
76Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế28,5m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế28,5m2
78Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế121,007m3
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế59,73m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế7,298m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế466,28m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế466,28m2
83Ốp tường gạch INAX, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế146,816m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế937,224m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế937,224m2
86Ốp đá Granit màu vàng vào tường vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế17,825m2
87Xây tường thẳng bằng gạch hoa bê tông thông gió 190x190mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế50,64m2
88Lắp dựng liên kết hoa bê tông, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,36tấn
89Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế101,281m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế163,188m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế243,535m2
92Lát nền gạch KT 300x300mm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế42,281m2
93Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh tầng 2Theo hồ sơ thiết kế231,733m2
94Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế205,209m2
95Bê tông nền M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế20,121m3
96Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế45,111m3
97Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế451,111m2
98Làm lớp matit tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế451,11m2
99Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng 2 lớp sơn lótTheo hồ sơ thiết kế451,111m2
100Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn phủ CT-08 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế451,111m2
101Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế7,828m3
102Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế19,114m2
103Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,389m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,035100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
106Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế255,18m2
107Quét Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế255,18m2
108Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế5,651m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế123,603m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế36,644m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế184,84m
112Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m bằng thép gócTheo hồ sơ thiết kế3,768tấn
113Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế1,253tấn
114Bu lông M20Theo hồ sơ thiết kế48cái
115Bu lông M18Theo hồ sơ thiết kế24cái
116Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế5,021tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế183,882m2
118Gia công xà gồ thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế3,085tấn
119Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế3,085tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế388,909m2
121Lợp mái tôn cách âm, cách nhiệt dày 4.0mmTheo hồ sơ thiết kế4,96100m2
122Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế39,5md
123Gia công nắp thang lên mái, thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,8111m2
126Bản lềTheo hồ sơ thiết kế2cái
127KhoáTheo hồ sơ thiết kế1cái
128Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế3,177m3
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế57,763m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế57,763m2
131Gia công lan can sắt hộp INOX 304Theo hồ sơ thiết kế0,936tấn
132Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế66,976m2
133Đào đất móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế3,062m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,01100m3
135Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,589m3
136Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế5,199m3
137Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,856m2
138Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,512m2
139Đào đất móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,105m3
140Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,007100m3
141Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,405m3
142Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế3,575m3
143Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,276m2
144Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,512m2
145Đào đất móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,87m3
146Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,01100m3
147Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,552m3
148Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế4,874m3
149Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,74m2
150Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,04m2
151Đào đất móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế7,788m3
152Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,026100m3
153Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,498m3
154Xây gạch đất sét nung, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế4,324m3
155Xây tường, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế6,476m3
156Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế85,68m2
157Xây gạch BT không nung 2 lỗ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế0,668m3
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế0,476m2
159Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,476m2
160Lát đá màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,675m2
161Gia công lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế0,13tấn
162Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế9,261m2
163Vách ngăn + cửa Compact trong nhà vệ sinh,- (Bao gồm NC Lắp đặt hoàn thiện ) CBBS 11.2021Theo hồ sơ thiết kế42,426m2
164Gia công khung thép INOX bàn đáTheo hồ sơ thiết kế0,051tấn
165Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,051tấn
166Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế8,238m2
167Trần nhôm tấm thả 600x600Theo hồ sơ thiết kế43,621m2
168Gia công khung trần bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế2,393tấn
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế215,5371m2
170Lắp đặt khung đỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế2,393tấn
171Thi công trần tônTheo hồ sơ thiết kế2,648100m2
172Phào góc nhôm trần hội trườngTheo hồ sơ thiết kế77,12md
173Gia công khung trần bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,965tấn
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế75,3521m2
175Lắp đặt khung đỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế0,965tấn
176Mặt sàn sân khấu ốp ván gỗ ép chịu nước dày 18mmTheo hồ sơ thiết kế70,77
177Thi công mặt sàn gỗ sân khấuTheo hồ sơ thiết kế70,77m2
178Bọc sàn bằng thảm nỉ đỏ loại dàyTheo hồ sơ thiết kế70,77m2
179Cửa sắt xếp có lá gióTheo hồ sơ thiết kế9,12m2
180Cửa nhôm hệ kính dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế18,24m2
181SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38.mm (VL+ phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế19,44
182SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm (VL+ phụ kiện+ lắp đặt hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế12,42m2
183SXLD cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK, (kính mờ)Theo hồ sơ thiết kế12,96m2
184SXLD cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK,Theo hồ sơ thiết kế87,48m2
185SXLD cửa sổ nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm + PK, (kính mờ )Theo hồ sơ thiết kế5,4m2
186Gia công cửa sắt, hoa sắt, INOX 304Theo hồ sơ thiết kế0,671tấn
187Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế92,88m2
188Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế82,654m2
189Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế82,654m2
190Gia công khung đỡ bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,149tấn
191Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế149kg
192Lắp đặt khung đỡTheo hồ sơ thiết kế0,149tấn
193Lam chắn nắng Austrong 85C bằng hợp kim nhôm (đã bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế21,6m2
194Ke bắt lam chắn nắng góc 50x50 dày 3Theo hồ sơ thiết kế32cái
195Nắp bịt đầu lam chắn nắng, thép sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế320cái
196Gia công các kết cấu thép khung biển, thép hộpTheo hồ sơ thiết kế0,102tấn
197Thép tôn ốp mặt biểnTheo hồ sơ thiết kế0,119tấn
198Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế0,221tấn
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế21,0961m2
200Chữ (NHÀ VĂN HOÁ KHU DÂN CƯ SỐ 5) bằng Composite cao 500mm dày 40mmTheo hồ sơ thiết kế1bộ
201Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế8,327100m2
202Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế6,604100m2
203Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế11,22100m2
204Đèn led ốp trần tròn D200 12WTheo hồ sơ thiết kế30bộ
205Đèn tuýp Led gắn nổi 2x36W, máng phản quangTheo hồ sơ thiết kế36bộ
206Đèn tuýp Led 1x36WTheo hồ sơ thiết kế3bộ
207Đèn Led Panel 600x600mm 40WTheo hồ sơ thiết kế20bộ
208Đèn pha gắn tường led 200WTheo hồ sơ thiết kế10bộ
209Quạt trần sải 1400mm P=75WTheo hồ sơ thiết kế13cái
210Quạt trần 5 cánh P=75WTheo hồ sơ thiết kế15cái
211Quạt treo tường F-409M. Đường kính quạt 40cm; Công suất 51WTheo hồ sơ thiết kế7cái
212Tủ điện 400x300x150mm bằng tôn sơn tĩnh điện, cấp bảo vệ IP44Theo hồ sơ thiết kế2hộp
213Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế1cái
214Lắp đặt cầu dao 3P 40ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
215Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế1cái
216Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế2cái
217Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế8cái
218Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế10cái
219Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế11cái
220Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế21cái
221Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế5cái
222Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
223Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
224Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế2cái
225Tủ điện âm tường đế nhựa 8-12 modulTheo hồ sơ thiết kế1hộp
226Tủ điện âm tường đế nhựa 3-6 modulTheo hồ sơ thiết kế4hộp
227Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế30cái
228Dây Cu/XPLE/PVC 4x16Theo hồ sơ thiết kế70m
229Dây Cu/XPLE/PVC 4x6Theo hồ sơ thiết kế15m
230Dây Cu/PVC/PVC 2x16Theo hồ sơ thiết kế15m
231Dây Cu/PVC/PVC 2x4Theo hồ sơ thiết kế85m
232Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế370m
233Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế950m
234Gen cứng PVC D25Theo hồ sơ thiết kế250m
235Gen cứng PVC D40Theo hồ sơ thiết kế36m
236Gen cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế865m
237Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế4cái
238Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m, D18Theo hồ sơ thiết kế4cái
239Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10Theo hồ sơ thiết kế37m
240Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mmTheo hồ sơ thiết kế24m
241Thép tiếp địa mạ kẽm 63x63x6x2500Theo hồ sơ thiết kế60,27kg
242Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế6cọc
243Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế7,68m3
244Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,077100m3
245Bật đỡ dây D8Theo hồ sơ thiết kế12cái
246Xi măng chèn bậtTheo hồ sơ thiết kế20kg
247Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
248Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
249Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế6cái
250Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế12bộ
251Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế12cái
252Hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế12cái
253Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế6bộ
254Lắp đặt phểu thu, đk 90Theo hồ sơ thiết kế12cáI
255Vòi đồng D15Theo hồ sơ thiết kế6cái
256Lắp đặt van phao D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
257Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế2bể
258Ống cấp nước PPR D20Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
259Ống cấp nước PPR D25Theo hồ sơ thiết kế0,7100m
260Ống cấp nước PPR D50Theo hồ sơ thiết kế0,33100m
261Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế30cái
262Tê PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế4cái
263Tê PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
264Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế10cái
265Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế28cái
266Cút ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế30cái
267Cút PPR D50Theo hồ sơ thiết kế12cái
268Côn PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế30cái
269Côn PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế3cái
270Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế6cái
271Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế15cái
272Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế5cái
273Van PPR D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
274Van PPR D25Theo hồ sơ thiết kế6cái
275Ống thoát nước UPVC D110Theo hồ sơ thiết kế0,85100m
276Ống thoát nước UPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,38100m
277Ống thoát nước UPVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,27100m
278Ống thoát nước UPVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,22100m
279Cút PVC 135 D110Theo hồ sơ thiết kế27cái
280Cút PVC 135 D90Theo hồ sơ thiết kế35cái
281Cút PVC 135 D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
282Cút PVC 135 D42Theo hồ sơ thiết kế32cái
283Cút PVC 90 D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
284Y 135 PVC D110Theo hồ sơ thiết kế12cái
285Y 135 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế20cái
286Y 135 PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế8cái
287Y 135 PVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
288Y 135 PVC D110/60Theo hồ sơ thiết kế1cái
289Tê PVC D110Theo hồ sơ thiết kế4cái
290Tê PVC D60Theo hồ sơ thiết kế1cái
291Côn mở PVC D60/110Theo hồ sơ thiết kế1cái
292Côn mở PVC D60/90Theo hồ sơ thiết kế1cái
293Côn mở PVC D90/42Theo hồ sơ thiết kế4cái
294Măng sông PVC D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
295Măng sông PVC D90Theo hồ sơ thiết kế5cái
296Măng sông PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
297Chụp thông hơi D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
298Tê kiểm tra PVC D110Theo hồ sơ thiết kế3cái
299Tê kiểm tra PVC D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
300Ống thoát nước uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế1,78100m
301Cút PVC 135 D90Theo hồ sơ thiết kế29cái
302Y 135 PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
303Ống thoát nước uPVC D300Theo hồ sơ thiết kế0,28100m
304Cầu chắn rác d90Theo hồ sơ thiết kế14cái
305Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế26,068m3
306Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,768m3
307Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,102100m3
308Đổ bê tông, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,536m3
309Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,98m3
310Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,031100m2
311Thép đáy bể DTheo hồ sơ thiết kế0,084tấn
312Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,358m3
313Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,069100m2
314Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ thiết kế0,091tấn
315Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế16cấu kiện
316Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2cái
317Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,844m3
318Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,077100m2
319Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,032tấn
320Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,235tấn
321Xây gạch đất sét nung vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,377m3
322Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế42,771m2
323Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế42,771m2
324Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế42,771m2
325Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,69m2
326Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,6m2
327Cút sànhTheo hồ sơ thiết kế4cái
328Đào móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế10,124m3
329Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,269m3
330Xây gạch đất sét nung hố ga vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,875m3
331Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,538m2
332Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế7,462m2
333Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,179m3
334Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,896100m2
335Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,01tấn
336Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế4cấu kiện
337Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,087100m3
338Gia công cửa lưới chắn rác thép INOXTheo hồ sơ thiết kế0,029tấn
339Lắp dựng cửa lưới thép chắn rácTheo hồ sơ thiết kế0,864m2
340Tháo dỡ gạch BlockTheo hồ sơ thiết kế4,2m2
341Lát lại, vỉa hè gạch BlockTheo hồ sơ thiết kế4,2m2
342Đào đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế2,52m3
343Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,018100m3
344Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,3m3
345Lắp đặt ống nhựa UPVC D300 class 2Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
346Đào rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ thiết kế32,81m3
347Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,094100m3
348Đắp cát nền móngTheo hồ sơ thiết kế3,255m3
349Xây gạch đất sét nung, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế9,135m3
350Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế48,3m2
351Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế31,5m2
352Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế3,822m3
353Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,223100m2
354Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,244tấn
355Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế105cấu kiện
356Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế27,747m3
357Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,347m3
358Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế12,51110m2
359Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế1,138m3
360Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế9,015100m2
361Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,341tấn
362Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế8,449tấn
B Sân lát gạch Terazzo
1Đào xáo xới nền sân đất, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,305100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế4,305100m3
3Lớp nilonTheo hồ sơ thiết kế14,35100m2
4Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế143,5m3
5Lát gạch Terrazzo 400x400x30, vữa lót M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1.435m2
6Đào xáo xới nền sân đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,943100m3
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế2,943100m3
8Lớp nilonTheo hồ sơ thiết kế9,81100m2
9Bê tông nền, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế78,48m3
10Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế981m2
11Đào xáo xới nền sân đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,225100m3
12San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế3,225100m3
13Đắp cát nền móng công trình bTheo hồ sơ thiết kế53,75m3
14Lớp nilonTheo hồ sơ thiết kế10,19100m2
15Bê tông nền M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế101,9m3
16Cắt khe sân bê tông, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế40,3210m
17Lớp nilonTheo hồ sơ thiết kế0,913100m2
18Bê tông nền M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,563m3
19Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế1,544100m2
20Bê tông viên bó vỉa M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế10,039m3
21Lắp đặt Bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế351m
22Đắp cát nền móngTheo hồ sơ thiết kế5,265m3
23Lớp nilonTheo hồ sơ thiết kế1,053100m2
24Bê tông rãnh tam giác, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,265m3
25Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế38,83m3
26Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế13,588m3
27Xây gạch chỉ, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế59,787m3
28ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế139,04m2
29Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,29m3
30Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,378m3
31Xây gạch chỉ chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,441m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,101m3
33ốp gạch thẻ bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế3,133m2
34Trồng cây găng cao 700Theo hồ sơ thiết kế189,6m2
35Phân vi sinh 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế189,6kg
36Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế56,88m3
37Cây xà cừ đường kính gốc 20-25cm, H>3.5mTheo hồ sơ thiết kế9cây
C PHÁ DỠ
1Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế155,32m2
2Tháo dỡ kết cấu THÉPTheo hồ sơ thiết kế0,443tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế28,035m3
4Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế45,36m2
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế54,915m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế28,836m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế17,451m3
8Bốc xếp phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế129,68m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km bằng ôtô 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế259,36m3
D BỂ NƯỚC PCCC
1Đào đất bểTheo hồ sơ thiết kế66,56m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế2,88m3
3Bê tông nền M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,2m3
4Ván khuôn bểTheo hồ sơ thiết kế0,054100m2
5Bê tông tường, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế7,296m3
6Ván khuôn tường bểTheo hồ sơ thiết kế0,691100m2
7Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,882tấn
8Bê tông xà dầm M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,312m3
9Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế0,042100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế38,424m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế38,424m2
14Quét dung dịch sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế58,424m2
15Láng nền, có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế20m2
16Láng nền,vữa XM M75, dày 15Theo hồ sơ thiết kế22,9m2
17Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,746m3
18Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,073100m2
19Thép tấm đan mặt bể D>10Theo hồ sơ thiết kế0,651tấn
20Thép tấm đan mặt bể DTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
21Thép thăm bể D20 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
23Lắp dựng tấm đan, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế2cái
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,082100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,584100m3
E CẤP ĐIỆN
1Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế16,875m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,169100m3
3Đào móng cột đất C3Theo hồ sơ thiết kế9,408m3
4Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế4,8m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,192100m2
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,046100m3
7Khung bulong móng M24x675x300Theo hồ sơ thiết kế4bộ
8Khối lượng thép tiếp địa (+2.5%)Theo hồ sơ thiết kế40,266kg
9Làm tiếp địa cho cộtTheo hồ sơ thiết kế41 bộ
10Cột đèn bát giác BGD9-D78 (mạ kẽm nhúng nóng)Theo hồ sơ thiết kế4cột
11Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo hồ sơ thiết kế41 cột
12Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế4cửa
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế41 đầu cáp
14Bảng điện Bakelit , Bảng nhíp +vítTheo hồ sơ thiết kế4cái
15Aptomat cửa cột 1pha 6ATheo hồ sơ thiết kế4 cái
16Cầu đấu dâyTheo hồ sơ thiết kế4 cái
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế4bảng
18Cần đèn 1.5mTheo hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế4cần đèn
20Bộ đèn pha công suất-250WTheo hồ sơ thiết kế4bộ
21Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế41 bộ
22Đào đất C3, rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế0,64m3
23Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,002100m3
24Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6Theo hồ sơ thiết kế250m
25Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế2,5100m
26SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế2,5100m
27SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Theo hồ sơ thiết kế0,52100m
28Đầu cốt đồng M6Theo hồ sơ thiết kế32m
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế50,110 đầu cốt
30Cáp lên đèn CU/PVC/ PVC 2x2,5Theo hồ sơ thiết kế50m
F SAN NÈN + MÓNG - THIẾT BỊ THỂ THAO
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,691100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,643100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,691100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,075100m3
5Đào móng trụ - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế16,74m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế0,13100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,644m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,045100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,072m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,25100m2
11Thép bản mãTheo hồ sơ thiết kế0,141tấn
12Thép Bu lông D18Theo hồ sơ thiết kế0,002tấn
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,166100m3
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất mương ống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế44,208m3
2Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế13,768m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,297100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,145100m3
5Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D80, dày 2,9 lyTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
6Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D25, dày 1,9 lyTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
7LĐ Cút thép hàn D80Theo hồ sơ thiết kế4cái
8LĐ Cút thép hàn D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
9LĐ Tê thép hàn D80Theo hồ sơ thiết kế3cái
10LĐ Tê thép hàn D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
11LĐ Côn thép hàn D80x65Theo hồ sơ thiết kế3cái
12LĐ Côn thép hàn D80x50Theo hồ sơ thiết kế2cái
13Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x 600 x180Theo hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt Cuộn vòi chưa cháy D50,dài 20m , áp lực 17barTheo hồ sơ thiết kế4bộ
15Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế4cái
16Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo hồ sơ thiết kế4cái
17Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
18Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
19Đổ Bê tông bệ đặt máy bơmTheo hồ sơ thiết kế0,24m3
20Ván khuôn bệ máy bơmTheo hồ sơ thiết kế0,01100m2
21Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2( đấu nối bộ hiện thị đến que thăm mực nước)Theo hồ sơ thiết kế20m
22LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế20m
23Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế10cái
24LĐ Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế10cái
25Lắp đặt Kép ống D16Theo hồ sơ thiết kế10cái
26Lắp đặt Que thăm báo mực nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt Bộ hiển thị báo mực nướcTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
28Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 11KWTheo hồ sơ thiết kế11 máy
29Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo hồ sơ thiết kế11 máy
30Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo hồ sơ thiết kế2cái
32Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo hồ sơ thiết kế8cái
33Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế8cái
34Rọ hút D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
35Y lọc D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
36Khớp nối mềm D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
37Khớp nối mềm D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt Bộ chống rungTheo hồ sơ thiết kế2cái
39LĐ van chặn D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
40LĐ van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế4cái
41LĐ van 1 chiều D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
42LĐ van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt mặt bích D80Theo hồ sơ thiết kế4cặp bích
44Lắp đặt mặt bích D65Theo hồ sơ thiết kế6cặp bích
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế9,63m2
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế0,53100m
47Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D65, dày 2,5 lyTheo hồ sơ thiết kế1,205100m
48Lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D50, dày 2,6 lyTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
49LĐ Kép thép hàn D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
50LĐ Tê thép hàn D65Theo hồ sơ thiết kế9cái
51LĐ Cút thép hàn D65Theo hồ sơ thiết kế16cái
52LĐ Côn thép hàn D65X50Theo hồ sơ thiết kế7cái
53Bình cứu hỏa MFZ4Theo hồ sơ thiết kế48cái
54Bình chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế24cái
55Bảng nội quy + tiêu lênhTheo hồ sơ thiết kế6cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế27,734m2
57Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế1,405100m
58Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo hồ sơ thiết kế3cái
59LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180Theo hồ sơ thiết kế3cái
60Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17BarTheo hồ sơ thiết kế3bộ
61Lăng phun chưa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế3cái
62Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
63Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
64Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo hồ sơ thiết kế1bộ
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế1cái
66LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế65m
67Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo hồ sơ thiết kế1,610 đầu
68Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EATheo hồ sơ thiết kế0,310 đầu
69Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế3hộp
70Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
71Lắp đặt chuông báo cháy FBB-105ITheo hồ sơ thiết kế0,65 chuông
72Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo hồ sơ thiết kế0,65 đèn
73Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo hồ sơ thiết kế0,65 nút
74Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế21 thiết bị
75Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế500m
76LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế500m
77Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế500cái
78Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế26hộp
79Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế120cái
80Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế170cái
81Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo hồ sơ thiết kế4hộp
82LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế100m
83Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế100cái
84Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế32hộp
85Lắp đặt Cút nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế46cái
86Măng sông nhựa nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế35cái
87Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT có lưu 1-3h , bóng LedTheo hồ sơ thiết kế1,65 đèn
88Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố có lưu 1-3h , bóng LedTheo hồ sơ thiết kế2,25 đèn
89Lắp đặt dây dẫn cho đèn EXIT + đèn sự cố 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế200m
90LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế180m
91Lắp đặt Kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế180cái
92Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế50cái
93Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế80cái
94Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế31hộp
95Búa phá dỡTheo hồ sơ thiết kế1Cái
96Cưa tayTheo hồ sơ thiết kế1Cái
97Kìm cộng lựcTheo hồ sơ thiết kế1Cái
98Xà bengTheo hồ sơ thiết kế1Cái
99Lắp giá đỡ bộ dụng cụ phá dỡTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
H Thiết bị thể dục thể thao
1Xà đơn 2 cấp ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
2Máy đi bộ trên không,Theo hồ sơ thiết kế2bộ
3Máy tập đẩy tayTheo hồ sơ thiết kế2bộ
4Máy tập tay vai đôiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Máy tập lưng eo đôiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
6xe đạp trượt tuyếtTheo hồ sơ thiết kế2bộ
I Thiết bị PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :
Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm
Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h
Côt áp : H = 54,5-32 m
Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc
Theo hồ sơ thiết kế1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Lưu lượng : Q = 24-72 M3/hCôt áp : H = 54,5-32 m Model động cơ : QC380QCông suất P =21KWTheo hồ sơ thiết kế1Chiếc
3Tủ điều khiển máy bơmđiều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel , Tôn sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy hochiki 4 kênh HCV-4Theo hồ sơ thiết kế1Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế3Thiết bị
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.306E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.611E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình hỗn hợp: Thi công xây dựng, dân dụng hỗn hợp cấp III (xây dựng dân dụng cấp III +cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC) có giá trị tối thiểu: 5.300.000.000 đồng.Trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng hỗn hợp thì nhà thầu có thể cung cấp các hợp đồng riêng lẻ theo từng hạng mục bao gồm: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp III có giá trị tối thiểu 4.815.000.000 đồng; 01 hợp cung cấp, lắp đặt thiết bị PCCC giá trị tối thiểu: 485.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Kèm theo một trong các tài tiệu sau: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công, chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
3 Kỹ thuật thi PCCC 1 - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.- Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, điện, điện tử…- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, chứng chỉ (chứng nhận), kê khai kinh nghiệm, tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 16T1
2 Đầm bàn 1Kw2
3 Máy đầm dùi 1,5 KW2
4 Máy cắt bê tông 7,5kW1
5 Máy cắt uốn 5kW1
6 Máy đào + búa thủy lực 0,8m31
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Máy hàn 14 kW1
9 Máy ép cọc trước - lực ép 150 T1
10 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 16,0 T1
11 Máy mài 2,7 Kw2
12 Máy trộn 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->