Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220141804-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220128490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 09:10:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,665,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi (công trình thủy).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi (công trình thuỷ) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III) hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn), cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Đập Quan, thị trấn Phú Lộc
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng TMD (địa chỉ: 53 Nguyễn Biểu, phường Thuận Thành, thành phố Huế); + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Thừa Thiên Huế (địa chỉ: 93 Phạm Văn Đồng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng);
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc: Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: 02 Thánh Duyên, thị trấn Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập dâng
1Bê tông sân thương lưu đập, M250, đá 2x4Mô tả theo chương V55,188m3
2Bê tông tường, M250, đá 2x4Mô tả theo chương V110,025m3
3Bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả theo chương V132,572m3
4Bê tông tường, M250, đá 2x4Mô tả theo chương V53,355m3
5Bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả theo chương V15,084m3
6Bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả theo chương V248,412m3
7Bê tông khung giằng, M200, đá 1x2Mô tả theo chương V36,838m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả theo chương V216,418m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả theo chương V95,2m3
10Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả theo chương V62,735m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả theo chương V103,181m3
12Vữa lót M75Mô tả theo chương V16,449m3
13Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92, vữa XM M100Mô tả theo chương V153,42m
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả theo chương V101,047m2
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả theo chương V308,66m2
16Đệm cát lọcMô tả theo chương V14,168m3
17Đệm hỗ hợp cát, dăm lọcMô tả theo chương V33,902m3
18Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả theo chương V139,29m3
19Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 34mm, dày 3,0mmMô tả theo chương V22m
20Sản xuất gỗ ván phaiMô tả theo chương V0,291m3
21Ván khuôn móngMô tả theo chương V502,344m2
22Ván khuôn tườngMô tả theo chương V674,241m2
23Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V1.823,869kg
24Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V1.542,42kg
25Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V175,531kg
26Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V629,375kg
27Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V3.585,354kg
28Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V5.921,317kg
29Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V4.712,1kg
30Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V8.622,812kg
31Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V269,851kg
32Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V1.088,693kg
33Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V58,349kg
34Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V137,995kg
35Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V98,165kg
36Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V160,835kg
37Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V586,573kg
38Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V1.139,553kg
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V20m3
40Mua và thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạn (rọ thép bọc nhựa PVC)Mô tả theo chương V25rọ
41Đào xúc đất đổ ra bãi thải, Cấp đất IIMô tả theo chương V253m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất cấp phối)Mô tả theo chương V253m3
43Đào móng, Cấp đất IIMô tả theo chương V3.263,167m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất cấp phối)Mô tả theo chương V723,375m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất cấp phối)Mô tả theo chương V1.807,541m3
46Đắp bao tải đất (đất cấp phối)Mô tả theo chương V291,2m3
47Đào phá đê quai, Cấp đất IIMô tả theo chương V1.807,541m3
48Đào phá bao tải đất, Cấp đất IIMô tả theo chương V291,2m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V2.002,274m3
50Đắp bao tải đấtMô tả theo chương V329,158m3
51Đào phá đê quai, Cấp đất IIMô tả theo chương V2.002,274m3
52Đào phá bao tải đất, Cấp đất IIMô tả theo chương V329,158m3
53Bạt lótMô tả theo chương V1.550,895m2
54Bơm nước hố móngMô tả theo chương V40ca
B Kênh chính
1Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả theo chương V40,886m3
2Bê tông tường kênh, M200, đá 2x4Mô tả theo chương V50,58m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả theo chương V10,116m3
4Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 (đúc sẵn)Mô tả theo chương V16,86m3
5Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V337ck
6Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92, vữa XM M100Mô tả theo chương V48,557m
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả theo chương V9,442m2
8Ván khuôn móngMô tả theo chương V71,486m2
9Ván khuôn tường kênhMô tả theo chương V551,899m2
10Ván khuôn tấm đan (đúc sẵn)Mô tả theo chương V101,16m2
11Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V3.576,946kg
12Cốt thép tấm đan (đúc sẵn), ĐK ≤10mmMô tả theo chương V2.352,732kg
13Đào kênh mương, Cấp đất IIMô tả theo chương V489,496m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V317,039m3
15Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả theo chương V1,213m3
16Bê tông tường kênh, M200, đá 2x4Mô tả theo chương V1,45m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả theo chương V0,3m3
18Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 (đúc sẵn)Mô tả theo chương V0,75m3
19Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V10ck
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92, vữa XM M100Mô tả theo chương V2,88m
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả theo chương V0,56m2
22Ván khuôn móngMô tả theo chương V2,24m2
23Ván khuôn tường kênhMô tả theo chương V16,527m2
24Ván khuôn tấm đan (đúc sẵn)Mô tả theo chương V4,5m2
25Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V270,553kg
26Cốt thép tấm đan (đúc sẵn), ĐK ≤10mmMô tả theo chương V94,304kg
27Sản xuất cửa van phẳng, dùng cho máy đóng mở V1.0 (80x80)cmMô tả theo chương V1bộ
28Lắp đặt thiết bị đóng, Mở kiểu vít quay tay máy V1.0 (80x80)cmMô tả theo chương V1bộ
C Kênh sữa chữa
1Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả theo chương V47,369m3
2Bê tông tường kênh, dày ≤20cm, M200, đá 2x4Mô tả theo chương V76,48m3
3Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Mô tả theo chương V7,131m3
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả theo chương V6,459m2
5Ván khuôn móngMô tả theo chương V140,903m2
6Ván khuôn tường kênhMô tả theo chương V1.051,119m2
7Ván khuôn giằng đỉnh kênhMô tả theo chương V106,452m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V1.948,317kg
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V905,11kg
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V411,821kg
11Đào bóc phong hóa, Cấp đất IMô tả theo chương V1,539m3
12Đào kênh mương, Cấp đất IMô tả theo chương V217,863m3
13Đắp đất, độ chặt /C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V227,37m3
14Bê tông lót móng đổ bù, M100, đá 0,5x1Mô tả theo chương V1,537m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V82,681m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V12,421m3
17Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bê tôngMô tả theo chương V31,237m2
18Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả theo chương V0,975m3
19Bê tông tường kênh, dày ≤20cm, M200, đá 2x4Mô tả theo chương V1,415m3
20Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả theo chương V0,175m3
21Ván khuôn móngMô tả theo chương V4,95m2
22Ván khuôn tường kênhMô tả theo chương V12,5m2
23Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V24,865kg
24Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo chương V1,575m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V0,81m3
26Sản xuất cửa van phẳng, dùng cho máy đóng mở V0.5 (30x40)cmMô tả theo chương V5bộ
27Lắp đặt thiết bị đóng, Mở kiểu vít quay tay máy V0.5 (30x40)cmMô tả theo chương V5bộ
28Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 (đúc sẵn)Mô tả theo chương V0,405m3
29Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả theo chương V6ck
30Ván khuôn tấm đan (đúc sẵn)Mô tả theo chương V2,52m2
31Cốt thép tấm đan (đúc sẵn), ĐK ≤10mmMô tả theo chương V27,278kg
32Bê tông ống cống hình hộp, M200, đá 1x2Mô tả theo chương V4,156m3
33Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả theo chương V0,297m3
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả theo chương V3,12m2
35Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả theo chương V29,84m2
36Cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V159,887kg
37Cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V303,994kg
38Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả theo chương V24,251m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Mô tả theo chương V16,528m3
40Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả theo chương V8,835m3
41Bê tông tường, cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả theo chương V21,016m3
42Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả theo chương V3,291m3
43Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 (đúc sẵn)Mô tả theo chương V0,768m3
44Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn, trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả theo chương V16ck
45Ván khuôn móngMô tả theo chương V19,19m2
46Ván khuôn tườngMô tả theo chương V185,776m2
47Ván khuôn tấm đan (đúc sẵn)Mô tả theo chương V5,12m2
48Thi công khớp nối bằng tấm nhựa KN92, vữa XM M100Mô tả theo chương V21,2m
49Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả theo chương V12,96m2
50Lắp đặt thép tròn làm thang quản lýMô tả theo chương V58,786kg
51Sản xuất gỗ ván phaiMô tả theo chương V0,102m3
52Gia công, lắp đặt lưới chắn rácMô tả theo chương V2bộ
53Đào móng, Cấp đất IIMô tả theo chương V124,256m3
54Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đât tận dụng)Mô tả theo chương V83,102m3
55Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V380,204kg
56Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V63,51kg
57Cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V869,792kg
58Cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V614,054kg
59Cốt thép tấm đan (đúc sẵn), ĐK ≤10mmMô tả theo chương V52,308kg
60Đào kênh mương, Cấp đất IMô tả theo chương V44,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi (công trình thủy).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng thuỷ lợi (công trình thuỷ) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III) hoặc đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cùng loại (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn), cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.4 m3Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 3 tấnHiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sãn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->