Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 14:56:00 đến ngày 2022-02-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,560,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.968208E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý chất lượng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. Trong đó có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp công trình + Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi – công suất 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô chuyển trộn bê tông – dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng lồng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay ≥ 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt bê tông ≥ 7,50KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 240 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy – HĐND UBND xã Đăk N’Drung 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song, Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Quảng, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, SĐT: 02613.710087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0963.514.106 (Bà Lê Thị Thanh Trâm) hoặc Ông: Nguyên Tiến Thành (Cán bộ quản lý dự án của Chủ đầu tư) 096.96.96.747 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Danh, điạ chỉ: Chuyên Viên Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đăk Song, Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đăk Song |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,296 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,784 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,617 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,515 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,09 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,102 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,084 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,911 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 46,387 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 44,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,842 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,322 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,055 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép D16, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,773 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,007 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,329 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,859 | m3 |
| 19 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,606 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,741 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,571 | 100m3 |
| B | PHẦN NỔI | |||
| 1 | Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28,614 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,284 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,208 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,101 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,864 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,456 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,653 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,322 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,704 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,112 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16,818 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,966 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,362 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,077 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,107 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,475 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,268 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,849 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,081 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,001 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,643 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,239 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36,427 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,664 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,912 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,478 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,503 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,378 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 95,279 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,127 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,059 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,354 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,906 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,023 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,092 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,071 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,671 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,483 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,023 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,092 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,768 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,582 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,089 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,076 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,263 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14 chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,173 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,174 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,509 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,578 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 47,019 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 132,74 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22,402 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,172 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,797 | m3 |
| 55 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,659 | m3 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,136 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,136 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,095 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,095 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,289 | 100m2 |
| 2 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 659,311 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 57 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 917,579 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.882,06 | m2 |
| 6 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 67,7 | m2 |
| 7 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 313,19 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 77,826 | m2 |
| 9 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,1 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,63 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 548,18 | m2 |
| 12 | Trát ô văng, mái hắt, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,768 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 272,45 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 140 | m |
| 15 | Trát tường ngoài (ô trang trí đắp nổi), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,24 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ ngăn nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 167,2 | m |
| 17 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 208,908 | m2 |
| 18 | Trát dầm sê nô, mái, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 91,461 | m2 |
| 19 | Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,4 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 796,958 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,51 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp ceramic 150x600 ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,548 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp ceramic 150x600 trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 73,305 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 139,86 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240 mm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,697 | m2 |
| 26 | Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 51,103 | m2 |
| 27 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 94,77 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,645 | m2 |
| 29 | Kẻ roan ram dốc chống trượt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,645 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 405,635 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 351,509 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.924,339 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.013,694 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.335,637 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.602,396 | m2 |
| 36 | GCLD cửa lề quay trục đứng kính cường lực dày 12 ly, cả phụ kiện cửa (lề sàn, tay nắm, khoá) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,84 | m2 |
| 37 | SX&LD cửa đi nhôm kính 4 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính trằng 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa đa điểm (lắp đặt và hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,1 | m2 |
| 38 | SX&LD cửa đi nhôm kính 2 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính trằng 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa đa điểm (lắp đặt và hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 42,12 | m2 |
| 39 | SX&LD cửa đi nhôm kính 1 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính trằng 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa đa điểm (lắp đặt và hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24,3 | m2 |
| 40 | SX&LD cửa đi nhôm kính 1 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính mờ 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa đa điểm (lắp đặt và hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12,96 | m2 |
| 41 | SX&LD cửa sổ nhôm kính 4 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính trắng 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa (lắp đặt và hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 83,6 | m2 |
| 42 | SX&LD cửa sổ nhôm kính 2 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính trắng 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa (lắp đặt và hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52,06 | m2 |
| 43 | SX&LD cửa sổ nhôm kính 1 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính trắng 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa (lắp đặt và hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15,127 | m2 |
| 44 | SX&LD cửa sổ nhôm kính 1 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính mờ 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa (lắp đặt và hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,16 | m2 |
| 45 | SX&LD vách nhôm kính: nhôm TOPAL Simila, kính trắng 8 ly cường lực (lắp đặt và hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,693 | m2 |
| 46 | SX&LD vách nhôm kính: nhôm TOPAL Simila, kính mờ 8 ly cường lực (lắp đặt và hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,12 | m2 |
| 47 | Thi công vách ngăn WC compact 12 mm (phụ kiện, hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54,285 | m2 |
| 48 | SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 151,5 | m2 |
| 49 | SX&LD tay vịn gỗ 60x120 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 39,46 | m |
| 50 | SX&LD lan can inox 201 (hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 39,441 | m2 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,412 | tấn |
| 52 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,223 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,537 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,059 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn panel 600x600mm, 48W | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 43 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống gió mềm D100 đi chìm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt cửa thải gió vencapt D100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 4 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 57 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ aptomat | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 58 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 2P-150A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 2P-75A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 2P-10A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 2P-50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế chìm đôi chống cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 84 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đế chìm đơn chống cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 110 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 + 1E 1x10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 550 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 620 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 880 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.590 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 360 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 570 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 190 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện tổng nhựa 12 module | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tầng nhựa 12 module | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | hộp |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,328 | m3 |
| 42 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,02 | 100m |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,328 | m3 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt LƠI nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 78 | cái |
| 6 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 78 | cái |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối (trọn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa mặt (trọn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt CO nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt CO nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt CO nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt CO nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt CO nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt CO gai trong D21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 58 | cái |
| 22 | Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt T giảm nhựa D34/27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt T giảm nhựa D27/21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 58 | cái |
| 25 | Lắp đặt T nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 39 | cái |
| 28 | Lắp đặt con thỏ uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối giảm D114/90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm D90/60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,9 | 100m |
| G | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,136 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,016 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,241 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,025 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,045 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,613 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | 1 cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23,88 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23,88 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,88 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 29,76 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,86 | m3 |
| H | PHẦN GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,778 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,122 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,13 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,004 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,005 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,154 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,002 | m3 |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,16 | m3 |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | lần |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =70m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | m |
| 7 | Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cọc |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở đất Gem | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | bao |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kẹp dây dẫn sét | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 12 | Đo điện trở nối đất | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | lần |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,16 | m3 |
| J | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ nguồn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 5 kênh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu nối | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nút báo động khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x650x180 + sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | tủ |
| 17 | Bình khí CO2 loại 5kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bình |
| 18 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bảng |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước điện Pentax, mã lực Q=10-15l/s, H=40-45m cột nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Tohatsu, Q=10-15l/s, H=40-45m cột nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,309 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,29 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,475 | m3 |
| 24 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x650x180 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | tủ |
| 25 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1200x600x200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 26 | Ống vải gai D60, cuộn 20m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cuộn |
| 27 | Ống vải gai D76, cuộn 20m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cuộn |
| 28 | Lăng chứa cháy D13 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 29 | Lăng chứa cháy D19 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bảng |
| 31 | Lắp đặt ống STK D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống STK D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,22 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê STK D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút STK D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút STK D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 3P-50A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 114 | m |
| 41 | Lắp đặt rắc co STK D114 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5 | 100m |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,675 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,875 | m3 |
| K | PHẦN BỂ PCCC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,854 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,313 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D6, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,091 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D8, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,096 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D10, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,054 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D12, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,762 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D16, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,015 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,452 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,48 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,48 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48,16 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 48,16 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80,64 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,268 | m3 |
| L | PHẦN NHÀ BAO CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,184 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,184 | tấn |
| 3 | SX&LĐ bu lông tắc kê M14 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 ly | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,187 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | bộ |
| M | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 140,655 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 53,42 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,71 | m3 |
| 4 | Cắt roan sân bê tông kích thước 3000x3000, chiều dày sân | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,17 | 100m |
| N | PHẦN CỘT CỜ 12M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,608 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,504 | m3 |
| 5 | SX&LĐ bu lông neo M20x500 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 6 | Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,944 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,238 | m3 |
| 8 | Lát đá granite tự nhiên bệ cột cờ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 11,454 | m2 |
| 9 | SX&LD cột cờ Inox 201 cao 12m (hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.968208E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng | 1 | + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
| 5 | Kỹ sư quản lý chất lượng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề | 20 | Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. Trong đó có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp công trình + Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi – công suất 110 CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Ô tô chuyển trộn bê tông – dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3. | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Cần cẩu sức nâng ≥10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn ≥ 5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 11 | Máy vận thăng lồng ≥ 0,8T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 12 | Máy thuỷ bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay ≥ 4,5kw | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 14 | Máy mài ≥ 1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 16 | Máy cắt bê tông ≥ 7,50KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 17 | Giàn giáo | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 240 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi