Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146563-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220107508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 14:56:00 đến ngày 2022-02-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,560,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.968208E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. Trong đó có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp công trình + Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi – công suất 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông – dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng lồng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay ≥ 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt bê tông ≥ 7,50KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 240
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Trụ sở làm việc Đảng ủy – HĐND UBND xã Đăk N’Drung
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song, Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàn Triều An + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Đăk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Đăk Song + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài Chính kế hoạch huyện Đăk Song


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song, Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song, Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Quảng, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, SĐT: 02613.710087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0963.514.106 (Bà Lê Thị Thanh Trâm) hoặc Ông: Nguyên Tiến Thành (Cán bộ quản lý dự án của Chủ đầu tư) 096.96.96.747
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lê Danh, điạ chỉ: Chuyên Viên Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đăk Song, Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đăk Song
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,296100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,784m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,617m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,515100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,09tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,102tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,022tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,084tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,911tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46,387m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán44,3m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,842100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,322tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép D10, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,055tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép D16, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,773tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,007tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,329m3
18Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,859m3
19Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,606m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,741100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,571100m3
B PHẦN NỔI
1Bê tông nền đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,614m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,284m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,208tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,101tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D20, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,864tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,456tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,653tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,322tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,704100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,112m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,818m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,966100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,362tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,077tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,107tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,475tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,268tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,849tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,081tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,001tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D20, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,643tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,239m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36,427m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,664100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,912tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,478tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D14, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,503tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D16, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,378tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán95,279m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,127100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,059tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,354tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,906tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,023tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,092tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,071tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,671tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,483tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,023tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,092tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,768m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,582100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,089tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D8, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,076tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,263tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14 chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,173tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,174tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,509tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,578m3
50Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán47,019m3
51Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán132,74m3
52Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,402m3
53Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,172m3
54Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,797m3
55Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,659m3
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,136tấn
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,136tấn
58Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,095tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,095tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,289100m2
2Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán659,311m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán57m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán917,579m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.882,06m2
6Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán67,7m2
7Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán313,19m2
8Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán77,826m2
9Trát lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,1m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,63m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán548,18m2
12Trát ô văng, mái hắt, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,768m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán272,45m
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán140m
15Trát tường ngoài (ô trang trí đắp nổi), chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,24m2
16Trát gờ chỉ ngăn nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán167,2m
17Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán208,908m2
18Trát dầm sê nô, mái, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán91,461m2
19Láng ô văng, mái hắt dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,4m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán796,958m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán54,51m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp ceramic 150x600 ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,548m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp ceramic 150x600 trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán73,305m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán139,86m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x240 mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,697m2
26Lát đá granite tự nhiên bậc cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán51,103m2
27Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán94,77m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,645m2
29Kẻ roan ram dốc chống trượtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,645m2
30Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán405,635m2
31Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán351,509m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.924,339m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.013,694m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.335,637m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.602,396m2
36GCLD cửa lề quay trục đứng kính cường lực dày 12 ly, cả phụ kiện cửa (lề sàn, tay nắm, khoá)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,84m2
37SX&LD cửa đi nhôm kính 4 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính trằng 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa đa điểm (lắp đặt và hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,1m2
38SX&LD cửa đi nhôm kính 2 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính trằng 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa đa điểm (lắp đặt và hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán42,12m2
39SX&LD cửa đi nhôm kính 1 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính trằng 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa đa điểm (lắp đặt và hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24,3m2
40SX&LD cửa đi nhôm kính 1 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính mờ 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa đa điểm (lắp đặt và hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,96m2
41SX&LD cửa sổ nhôm kính 4 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính trắng 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa (lắp đặt và hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán83,6m2
42SX&LD cửa sổ nhôm kính 2 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính trắng 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa (lắp đặt và hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52,06m2
43SX&LD cửa sổ nhôm kính 1 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính trắng 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa (lắp đặt và hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,127m2
44SX&LD cửa sổ nhôm kính 1 cánh: nhôm TOPAL Simila, kính mờ 8 ly cường lực, phụ kiện, gioăng đồng bộ, khóa (lắp đặt và hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,16m2
45SX&LD vách nhôm kính: nhôm TOPAL Simila, kính trắng 8 ly cường lực (lắp đặt và hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,693m2
46SX&LD vách nhôm kính: nhôm TOPAL Simila, kính mờ 8 ly cường lực (lắp đặt và hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,12m2
47Thi công vách ngăn WC compact 12 mm (phụ kiện, hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán54,285m2
48SX&LD hoa sắt cửa (hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán151,5m2
49SX&LD tay vịn gỗ 60x120Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán39,46m
50SX&LD lan can inox 201 (hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán39,441m2
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,412tấn
52Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,223100m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,537100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,059100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led típ đôi 1m2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14bộ
2Lắp đặt đèn Led típ đơn 1m2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30bộ
3Lắp đặt đèn panel 600x600mm, 48WTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần trònTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán43bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cái
6Lắp đặt ống gió mềm D100 đi chìmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25m
7Lắp đặt cửa thải gió vencapt D100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cái
8Lắp đặt quạt trần đảoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
9Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23cái
10Lắp đặt mặt nạ công tắc 4 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2hộp
11Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5hộp
12Lắp đặt mặt nạ công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16hộp
13Lắp đặt mặt nạ công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9hộp
14Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 3 lỗ 2 chấuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán57hộp
15Lắp đặt mặt nạ ổ cắm 1 lỗ 2 chấuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23hộp
16Lắp đặt mặt nạ aptomatTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21hộp
17Lắp đặt dimmer điều chỉnh quạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
18Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán58cái
19Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
20Lắp đặt aptomat 2P-150ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
21Lắp đặt aptomat 2P-75ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
22Lắp đặt aptomat 2P-10ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
23Lắp đặt aptomat 2P-20ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14cái
24Lắp đặt aptomat 2P-50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
25Lắp đặt đế chìm đôi chống cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán84hộp
26Lắp đặt đế chìm đơn chống cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán110hộp
27Lắp đặt hộp đấu nốiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17hộp
28Lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 + 1E 1x10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
29Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80m
30Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán550m
31Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán620m
32Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán880m
33Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.590m
34Lắp đặt ống nhựa ruột gà D50 đi chìmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15m
35Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi chìmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán360m
36Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 đi nổiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán120m
37Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán570m
38Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi nổiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán190m
39Lắp đặt tủ điện tổng nhựa 12 moduleTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
40Lắp đặt tủ điện tầng nhựa 12 moduleTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2hộp
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,328m3
42Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16 dài 2,4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cọc
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35m
44Lắp đặt ống nhựa D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,02100m
45Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,328m3
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa D42Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,5100m
4Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán39cái
5Lắp đặt LƠI nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán78cái
6Lắp đặt CO nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán39cái
7Lắp đặt nối nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán78cái
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bể
2Lắp đặt bồn cầu 2 khối (trọn bộ)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
4Lắp đặt vòi rửa inoxTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
5Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
7Lắp đặt phễu thu nước sàn D100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cái
8Lắp đặt chậu rửa mặt (trọn bộ)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam (trọn bộ)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9bộ
10Lắp đặt van khóa D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
11Lắp đặt van khóa D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
12Lắp đặt CO nhựa D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán34cái
13Lắp đặt CO nhựa D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
14Lắp đặt CO nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30cái
15Lắp đặt CO nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
16Lắp đặt CO nhựa D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
17Lắp đặt CO nhựa 135 độ D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
18Lắp đặt CO nhựa 135 độ D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
19Lắp đặt CO giảm nhựa D34/27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
20Lắp đặt CO giảm nhựa D27/21Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36cái
21Lắp đặt CO gai trong D21Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán58cái
22Lắp đặt T giảm nhựa D90/D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14cái
23Lắp đặt T giảm nhựa D34/27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
24Lắp đặt T giảm nhựa D27/21Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán58cái
25Lắp đặt T nhựa D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
26Lắp đặt T nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
27Lắp đặt T nhựa D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán39cái
28Lắp đặt con thỏ uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21cái
29Lắp đặt nối giảm D114/90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
30Lắp đặt nối giảm D90/60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
31Lắp đặt ống nhựa D21Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8100m
32Lắp đặt ống nhựa D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5100m
33Lắp đặt ống nhựa D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,4100m
34Lắp đặt ống nhựa D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7100m
35Lắp đặt ống nhựa D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8100m
36Lắp đặt ống nhựa D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9100m
G PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,136m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,016m3
3Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,241m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,029100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,025tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,045tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,613m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31 cấu kiện
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23,88m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23,88m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,88m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán29,76m2
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,86m3
H PHẦN GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,778m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,122m3
3Xây gạch thẻ bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,13m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,004100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,002tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,005tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,154m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,002m3
I PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,16m3
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28m
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1lần
4Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv =70mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng tiết diện 50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50m
7Đóng cọc nối đất thép mạ đồng D16 dài 2,4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cọc
8Hóa chất giảm điện trở đất GemTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5bao
9Lắp đặt hộp kiểm traTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hộp
10Lắp đặt kẹp nối cọc và cáp (kẹp nối đất)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
11Lắp đặt kẹp dây dẫn sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
12Đo điện trở nối đấtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1lần
13Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,16m3
J PHẦN PCCC
1Lắp đặt đầu báo khóiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32bộ
2Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32bộ
3Lắp đặt bàn phím điều khiểnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
4Lắp đặt bộ nguồnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
5Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 5 kênhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
6Lắp đặt hộp đấu nốiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2hộp
7Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán550m
8Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
9Lắp đặt còi báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
10Lắp đặt đèn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
11Lắp đặt nút báo động khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
12Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
13Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 đi chìmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán350m
14Lắp đặt aptomat 2P-20ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
15Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
16Lắp đặt Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x650x180 + sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6tủ
17Bình khí CO2 loại 5kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bình
18Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCCTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bảng
19Lắp đặt máy bơm nước điện Pentax, mã lực Q=10-15l/s, H=40-45m cột nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
20Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Tohatsu, Q=10-15l/s, H=40-45m cột nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,309m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,29m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,475m3
24Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x650x180Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3tủ
25Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1200x600x200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
26Ống vải gai D60, cuộn 20mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cuộn
27Ống vải gai D76, cuộn 20mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cuộn
28Lăng chứa cháy D13Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
29Lăng chứa cháy D19Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
30Lắp đặt bảng tiêu lệnh về nội quy PCCCTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bảng
31Lắp đặt ống STK D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,18100m
32Lắp đặt ống STK D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,22100m
33Lắp đặt tê STK D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
34Lắp đặt cút STK D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
35Lắp đặt cút STK D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
36Lắp đặt van khóa D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
37Lắp đặt van khóa D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
38Lắp đặt van 1 chiều D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
39Lắp đặt aptomat 3P-50ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
40Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán114m
41Lắp đặt rắc co STK D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
42Lắp đặt ống nhựa D21Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5100m
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,675m3
44Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,875m3
K PHẦN BỂ PCCC 50M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,41100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,096m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,854100m2
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,313100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D6, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,091tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D8, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,096tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D10, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,054tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D12, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,762tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D16, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,015tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,452m3
11Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,48m2
12Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,48m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48,16m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán48,16m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80,64m2
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,268m3
L PHẦN NHÀ BAO CHE MÁY BƠM
1Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,184tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,184tấn
3SX&LĐ bu lông tắc kê M14Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
4Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4 lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,187100m2
5Lắp đặt bản lề cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4bộ
6Lắp đặt khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
M PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán140,655m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán53,42m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,71m3
4Cắt roan sân bê tông kích thước 3000x3000, chiều dày sân Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,17100m
N PHẦN CỘT CỜ 12M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,608m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,064m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,034100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,504m3
5SX&LĐ bu lông neo M20x500Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
6Xây gạch ống bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,944m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,238m3
8Lát đá granite tự nhiên bệ cột cờ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,454m2
9SX&LD cột cờ Inox 201 cao 12m (hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.968208E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.22
4 Cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng 1 + Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.11
5 Kỹ sư quản lý chất lượng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.33
6 Công nhân, thợ lành nghề 20 Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. Trong đó có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp công trình + Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi – công suất 110 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Máy đào bánh xích 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông – dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3. - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Cần cẩu sức nâng ≥10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy cắt uốn ≥ 5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy đầm dùi ≥1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
10 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
11 Máy vận thăng lồng ≥ 0,8T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
12 Máy thuỷ bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
13 Máy khoan cầm tay ≥ 4,5kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
14 Máy mài ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
15 Máy đầm bàn ≥ 1 KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
16 Máy cắt bê tông ≥ 7,50KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
17 Giàn giáo - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)240
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->