Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp khối phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ + Cải tạo khối lớp học hiện hữu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139234-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp khối phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ + Cải tạo khối lớp học hiện hữu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 18:27:00 đến ngày 2022-01-28 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,195,243,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.658E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.608.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.(Còn hiệu lực)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực)..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trờ lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý mội trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ và quản lý môi trường..Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực )..- Đã từng làm can bộ phụ trách quản lý môi trường ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7.( ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)- Chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 Kw. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gào ≥ 0,4 m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép >= 80 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nậng >= 16 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp khối phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ + Cải tạo khối lớp học hiện hữu Trường THCS Mỹ Thành Bắc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. SĐT: 02733.826429. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THỬ TỈNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 148 | tấn/lần |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7,357 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,769 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,769 | 100m3 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,83 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,576 | m3 |
| 3 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,56 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,054 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,057 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,088 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,088 | tấn |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 64 | cái |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt bulon D16 L=350 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 64 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 54,871 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tole sóng vuông 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,948 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt máng xối tole phẳng dày 0.5mm 200x200x250 (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 72,4 | m |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt thép dẹt 25x5 L=600 (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ống PVC D60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,528 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co lơi PVC D60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 64 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,2 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện 1.5mm2 CU/PVC/7C | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa D20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt Đèn led tuyp 1.2m 1x36W | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| D | CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12,472 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,642 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,942 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 127,39 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 85,785 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,286 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,294 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10,695 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9,2 | m2 |
| 10 | Chà nhám bề mặt tường ngoài nhà (nhân công x 50%) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 461,578 | m2 |
| 11 | Chà nhám bề mặt cột, trụ ngoài nhà (nhân công x 50%) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 38,22 | m2 |
| 12 | Chà nhám bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (nhân công x 50%) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 263,743 | m2 |
| 13 | Chà nhám bề mặt tường trong nhà (nhân công x 50%) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 948,68 | m2 |
| 14 | Chà nhám bề mặt cột, trụ trong nhà (nhân công x 50%) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,32 | m2 |
| 15 | Chà nhám bề mặt xà, dầm, trần (nhân công x 50%) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 543,599 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 774,236 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.502,799 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 84,355 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 68,88 | m2 |
| 20 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp 14x14 hàn, sơn hoàn thiện (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15,475 | m2 |
| 21 | Cung cấp+lắp đặt ổ khóa trái cửa đi (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 13 | bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 142,76 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 142,76 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 136,7 | m2 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 112,8 | 1m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 112,8 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 112,8 | m2 |
| 28 | Gia công lan can | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,003 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,28 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6,379 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m, 2x72W | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 52 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Đèn led D140, 10W | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 48 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần+dimmer | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m, 1x36W | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 28 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tủ điện 4PL | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | tủ |
| 37 | Lắp đặt Tủ điện 6PL | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | tủ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 59 | cái |
| 39 | Lắp đặt Mặt 1+công tắc 1 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Mặt 2+công tắc 1 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt Mặt 3+công tắc 1 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt Mặt 4+công tắc 1 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Mặt 2+dimmer quạt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt Mặt 4+dimmer quạt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2 P 250A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2 P 125A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 2 P 80A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2 P 10-50A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2 P 10A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cáp điện CXV/WA/PVC 150mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt Cáp điện CVV/WA/PVC 35mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 25mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 180 | m |
| 54 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 16mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 10mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 6.0mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 440 | m |
| 57 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 4.0mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 120 | m |
| 58 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 2.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.880 | m |
| 59 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 1.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3.250 | m |
| 60 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,45 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Ống nhựa 60x40 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt Ống nhựa 40x20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 210 | m |
| 63 | Lắp đặt Ống nhựa 20x10 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2.250 | m |
| 64 | Lắp đặt Hộp nối dùng cho công tắc và ổ cắm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 113 | cái |
| 65 | Lắp đặt Hộp nối dùng cho MCB | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt Hộp nối 200x200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 21 | cái |
| 67 | Cung cấp+lắp đặt cọc tiếp địa 16x2.4m+10m cáp đồng trần 25mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 68 | Vật liệu phụ: ốc vít+, tắc kê,…. | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | lô |
| 69 | Lắp đặt Đầu báo khói | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,9 | 10 đầu |
| 70 | Lắp đặt Công tắc khẩn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,8 | 5 nút |
| 71 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,2 | 5 đèn |
| 72 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,6 | 5 đèn |
| 73 | Lắp đặt Còi báo động | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,4 | 5 nút |
| 74 | Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 75 | Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Hộp nối 200x200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 1C (4x1.0mm2) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 340 | m |
| 78 | Lắp đặt Cáp điện 1C (2x1.5mm2) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 140 | m |
| 79 | Lắp đặt Ống PVC D16 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 280 | m |
| 80 | Lắp đặt Ống PVC D20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 140 | m |
| 81 | Cung cấp+lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Ống HDPE D32/25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,6 | 100m |
| E | CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC HÀNH CHÁNH | |||
| 1 | Chà nhám bề mặt tường ngoài nhà (nhân công x 50%) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 357,523 | m2 |
| 2 | Chà nhám bề mặt cột, trụ ngoài nhà (nhân công x 50%) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 122,48 | m2 |
| 3 | Chà nhám bề mặt xà, dầm, trần (nhân công x 50%) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 442,943 | m2 |
| 4 | Chà nhám bề mặt tường trong nhà (nhân công x 50%) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 949,462 | m2 |
| 5 | Chà nhám bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (nhân công x 50%) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 283,599 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 922,946 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.233,061 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 142,893 | 1m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 142,893 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 142,893 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 298,888 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 298,888 | 1m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 29,487 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 281,12 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm eron ô vuông 600x600 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 281,12 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 78,21 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 78,21 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 78,21 | m2 |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt ổ khóa trái cửa đi (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7,782 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m, 2x72W | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 32 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần+dimmer | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m, 1x36W | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Đèn led chiếu bảng 1.2m, 1x36W | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tủ điện 4PL | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện 6PL | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt Mặt 3+công tắc 1 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Mặt 2+dimmer quạt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2 P 63A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2 P 10-32A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2 P 10-25A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cáp điện CVV/WA/PVC 16mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp điện CVV/WA/PVC 6mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp điện CVV/WA/PVC 4mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 2.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 430 | m |
| 39 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 1.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.260 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D32/50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Ống nhựa 40x20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt Ống nhựa 20x10 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 720 | m |
| 43 | Lắp đặt Hộp nối dùng cho công tắc và ổ cắm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt Hộp nối dùng cho MCB | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Hộp nối 200x200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 46 | Cung cấp+lắp đặt cọc tiếp địa 16x2.4m+10m cáp đồng trần 25mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 47 | Vật liệu phụ: ốc vít+, tắc kê,…. | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | lô |
| 48 | Lắp đặt Đầu báo khói | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,8 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt Công tắc khẩn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,8 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,2 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,4 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt Còi báo động | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,4 | 5 nút |
| 53 | Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 54 | Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Hộp nối 200x200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 1C (4x1.0mm2) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 130 | m |
| 57 | Lắp đặt Cáp điện 1C (2x1.5mm2) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 140 | m |
| 58 | Lắp đặt Ống PVC D16 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống PVC D20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 140 | m |
| 60 | Cung cấp+lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Ống HDPE D32/25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,2 | 100m |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,851 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm L=4.7, gốc D > 80-100 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 40,467 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,444 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,444 | m3 |
| 5 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 34,44 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,444 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 11,281 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,91 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,298 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,037 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,003 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,006 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,28 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,256 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,032 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,134 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,013 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,616 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,204 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,524 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,063 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,018 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,496 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,495 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 24,553 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 24,553 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,974 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 19,21 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 19,21 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,98 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 49,106 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,974 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 38,42 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,98 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 42,4 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 55,08 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,053 | tấn |
| 40 | Xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15,75 | m |
| 41 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,48 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,64 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,64 | m2 |
| 44 | Cung cấp+lắp đặt khung lam Z đúc sẵn KT 400x600 (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | bộ |
| 45 | Quét dung dịch chống CT-11A (hoặc tương đương) lên bề mặt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 103,237 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 32,147 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 43,32 | m2 |
| 48 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN20, dày 2.6mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN32, dày 3.2mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN40, dày 3.2mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50, dày 3.6mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN65, dày 3.6mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,45 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN80, dày 4.0mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,85 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN40 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 48 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN40 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN80/40 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN80/32 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN80/10 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN80/50 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt Rắc co sắt tráng kẽm DN20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt Rắc co sắt tráng kẽm DN40 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Chống rung DN40 (khớp nối mềm nối ren) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Chống rung DN80 (khớp nối mềm nối mặt bích) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van 3 chiều DN10 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van 1 chiều DN20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van cổng DN20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van cổng DN32 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van cổng DN40 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van 1 chiều DN40 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van bi DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van bướm DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van xả khí tự động | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp+lắp đặt luppe thau DN40 (nối ren) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp+lắp đặt luppe thau DN80 (nối mặt bích) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Công tắc áp lực 0-10kg/cm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 85 | Lắp Mặt bích thép DN80 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cặp bích |
| 86 | Lắp đặt Cáp ngầm 3x25+1x16 (tạm tính) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt Ống PVC D90x3.2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,5 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Co PVC D90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 89 | Phụ kiện lắp đồng hồ - công tắc áp lực | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 90 | Cung cấp+lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy STK đầu vào D100-2D65, áp lực 16 bar | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | trụ |
| 91 | Lắp đặt Tủ chữa cháy (KT 220x400x600), có khóa, tôn dày 0.8mm cuộn vãi mềm kích thước 50/20m, lăng chữa D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13 , van gốc thân gang, khớp nối D50 nhôm nguyên chất | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | bộ |
| 92 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt CO2, loại 5kg (MT5)+giá treo hiệu quả phun > 9s, phan vi phun > 2m, nhiệt độ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 34 | bình |
| 93 | Cung cấp+lắp đặt bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14 | bộ |
| 94 | Cung cấp+lắp đặt khai đặt bình chữa cháy | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 17 | cái |
| 95 | Keo AB liên kết ống vào co ren | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,5 | kg |
| 96 | Lắp đặt Van phao ren đồng D42, quả phao bằng nhựa, loại cơ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| G | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 11,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,896 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,236 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,094 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,303 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,007 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,46 | 100m |
| 8 | Ép lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công x 1.05, ca máy x 1.05) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,03 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,125 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,843 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc cừ tràm L=3.0m, gốc D > 80, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 26,015 | 100m |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,469 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,469 | m3 |
| 14 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 38,945 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,822 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 13,86 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,966 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,921 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,141 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,14 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,714 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,096 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,183 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,022 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,013 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,175 | tấn |
| 27 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 41,874 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16,722 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,045 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,752 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,443 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,556 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,222 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,103 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,572 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,04 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,006 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9,477 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9,478 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,626 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,627 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,096 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,097 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12,782 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12,783 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 66,42 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 39,705 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 43,705 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 429,225 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 429,225 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 114,804 | m2 |
| 52 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 17,07 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 144,276 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 55 | m |
| 55 | Lợp mái ngói vảy cá 65 v/m2, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,171 | 100m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 86,1 | m2 |
| 57 | Cung cấp+lắp đặt tên bảng hiệu bằng inox hộp mạ đồng thau (theo bản vẽ thiết kế - nội dung bảng tên phải thông qua chủ đầu tư) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 58 | Gia công hàng rào nhọn đầu tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,664 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hàng rào nhọn đầu tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 32,651 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 772,35 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 276,15 | m2 |
| 62 | Sơn gấm tường (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 36,272 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.012,228 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 18,275 | m2 |
| 65 | Cửa cổng bằng khung sắt hàn, tole phẳng ốp 2 mặt, kể cả nắm tau inox+ổ khóa+chốt gài, sơn hoàn thiện,…(theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 18,275 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,552 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 1.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 190 | m |
| 68 | Lắp đặt Ống nhựa D20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt Đèn led bán nguyệt 1.2m, 1x40W | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Đèn cổng 350x350, 24W | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,1 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm L=4.0m, gốc D > 80 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,69 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,469 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,469 | m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8,275 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,469 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,024 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,528 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,106 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,021 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,047 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,054 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,128 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,03 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,113 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,078 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,541 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,063 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,053 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,342 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,014 | 100m3 |
| 26 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7,56 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,529 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,926 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8,82 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 34,695 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 11,33 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 27,5 | m2 |
| 33 | Đắp vữa xi măng dày 50 (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,9 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 34,695 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 11,33 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 27,5 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 27,5 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 46,025 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8,74 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,216 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,216 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16,62 | m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tole sóng ngói 0.5mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,215 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6,44 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,44 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,76 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,68 | m2 |
| 48 | Khung nhôm kính cố định, có cả khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,44 | m2 |
| 49 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 4.0mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 2.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 1.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt Ống nhựa D20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 90 | m |
| 53 | Lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m, 1x36W | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần+dimmer | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| I | CỘT CỜ+SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,16 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,69 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,169 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,636 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,023 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,053 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 20,396 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,028 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,04 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,155 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16,2 | m2 |
| 16 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15,893 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 nhám | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,808 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6,12 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,0465 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,046 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép tròn inox D32-90 dày 1.8-2.5 ly | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 44,718 | kg |
| 22 | Cung cấp thép bản inox | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,454 | kg |
| 23 | Cung cấp+lắp đặt bulon M20 L=550, kể cả vật tư phụ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp+lắp đặt móc U D12 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp+lắp đặt ròng rọc D60 và giá đỡ ròng rọc (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 26 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.964,5 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 196,45 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,165 | 100m2 |
| 29 | Kẻ ron sân đường KT: 2000x2000 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 196,45 | 10m |
| 30 | Lăn rulo rỗ mặt chống trượt (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.964,5 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,05 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 57,048 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 57,048 | m2 |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,818 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm L=3.0 gốc D > 80 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,392 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,29 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,411 | m3 |
| 5 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 189,72 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,29 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 22,133 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,77 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 11,158 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,076 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,548 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.143 | cái |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9,46 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 148,18 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 92,31 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,553 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt nắp thép tấm KT: 400x700 dày 2mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Ống PVC D34x1.9 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống PVC D42x2.1 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D49x2.2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,22 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Cống HDPE D400x28, 1 vách | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,19 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Co PVC D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co PVC D42 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co PVC D49 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PVC D42 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê PVC D49 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Khâu rút PVC D49x42 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Khâu rút PVC D42x34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van thau D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Khâu nối răng thau PVC D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 31 | Khoan cống D400 qua lộ (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp điện (4.0mm2+4.0mm2) CU/PVC/7C | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 320 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp điện 2x1.5mm2 CU/PVC/7C | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,2 | 100m |
| 35 | Lắp Đèn led cao áp 100W+cần đèn đơn (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 13 | bộ |
| 36 | Lắp dựng móng+trụ đèn cao áp (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 13 | cột |
| 37 | Vật liệu phụ: băng keo, nối co, keo dán ống, bulon, long đền,… | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | lô |
| 38 | Lắp đặt Tủ điện 500x500x200 (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt Cáp điện 240mm2 CXV/WA/PVC | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D180/160 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,4 | 100m |
| 41 | Kéo rải Cáp đồng trần 38mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | m |
| 42 | Đóng cọc tiếp đất D16 L=2.4m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cọc |
| 43 | Lắp đặt MCCB 2P 400A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 2P 250A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P 63A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P 20A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp+lắp đặt bộ cắt lọc sét 40kA/220/380 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,68 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,468 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,016 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,16 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,033 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,189 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,177 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp+lắp đặt bulon mạ kẽm+ren răng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 52 | bộ |
| 56 | Đóng cọc tiếp đất D16 L=2.4m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 13 | cọc |
| 57 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 26 | m |
| 58 | Cung cấp+lắp đặt cọc tiếp địa | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 13 | cái |
| K | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,24 | 100m2 |
| 2 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 463,75 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 116,49 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9,573 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,088 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16,258 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,249 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,456 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,456 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 18,55 | 100m |
| 11 | Ép lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công x 1.05, ca máy x 1.05) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,795 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 106 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,313 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,569 | 100m3 |
| 15 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 94,031 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7,89 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 45,927 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,664 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,896 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,584 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,978 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,044 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 40,263 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,758 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,035 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,231 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6,47 | tấn |
| 28 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 57,225 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 95,027 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9,784 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,483 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8,9657 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5,836 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 99,207 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12,62 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12,899 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,019 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 17,907 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,244 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,911 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,928 | tấn |
| 42 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 17,94 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,794 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 32,343 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8,711 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3,491 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,704 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10,675 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,871 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,71 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 988 | cái |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,698 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,698 | m3 |
| 54 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 49,509 | m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,698 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,007 | 100m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15,899 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15,9 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,6747 | 100m3 |
| 60 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 385,116 | m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 42,742 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 43,41 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 43,411 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 53,014 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 53,015 | m3 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 120x400 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 61,368 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men 200x300 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 167,1 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 270,08 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.291,403 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 82,96 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 481,6 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 481,601 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 279,724 | m2 |
| 74 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 20,52 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 132,984 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 648,196 | m2 |
| 77 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.150,743 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.150,744 | m2 |
| 79 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.138,794 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 283,214 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 264,832 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 221,166 | m2 |
| 83 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 188,893 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 219,4 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 22,8 | m |
| 86 | Kẻ ron tường+sơn hoàn thiện (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 91,2 | m |
| 87 | Kẻ rãnh nước sâu 30 rộng 40 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 142,3 | m |
| 88 | Chi tiết đắp vữa xi măng M75+sơn hoàn thiện KT: 300x400 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 60 | bộ |
| 89 | Chi tiết hoa văn hình quyển sách đắp vữa xi măng D75+sơn hoàn thiện KT 1.200x1.200 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7 | bộ |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 963,2 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.081,424 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2.240,118 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.908,006 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4.148,124 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2.044,625 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 240,588 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 167,688 | m2 |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,893 | tấn |
| 99 | Xà gồ thép tráng kẽm C125x50x2 (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 472,8 | m |
| 100 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,301 | 100m2 |
| 101 | Cung cấp+lắp đặt tole ốp nóc bằng tole phẳng mạ màu 600mm dày 0.45mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 39,4 | m |
| 102 | Thi công Trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 105,94 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 257,44 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 22,75 | m2 |
| 105 | Vách kính khung nhôm trong nhà | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,6 | m2 |
| 106 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 52,8 | m2 |
| 107 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 58,96 | m2 |
| 108 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 145,68 | m2 |
| 109 | Vách ngăn lambris nhôm khung bao nhôm, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,6 | m2 |
| 110 | Cửa đi sắt kéo có lá 2 cánh mở+khung nhôm STK, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 22,75 | m2 |
| 111 | Cung cấp+lắp đặt nắp lỗ thông mái tole KT 800x800, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 112 | Cung cấp+lắp đặt bậc thép D18 L=350 (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 113 | Lắp dựng lan can inox | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 19,208 | m2 |
| 114 | Lan can inox D34x1.5+tay vịn inox D60x1.5 (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 19,208 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15,247 | 100m2 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,516 | 100m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,013 | 100m3 |
| 118 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 12,96 | m2 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,345 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,018 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,095 | tấn |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,127 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,081 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,142 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cấu kiện |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 127 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,107 | m3 |
| 128 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,107 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 77,603 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 25,868 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8,53 | m2 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,344 | 100m3 |
| 133 | Lắp đặt Ống PVC D21x1.7 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,95 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Ống PVC D27x1.8 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Ống PVC D34x1.9 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt Ống PVC D42x2.1 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,75 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Ống PVC D49x2.2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,2 | 100m |
| 138 | Lắp đặt Ống PVC D60x2.3 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,35 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Ống PVC D76x34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,34 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống PVC D90x2.6 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4,05 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Ống PVC D114x2.9 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,95 | 100m |
| 142 | Lắp đặt Cống HDPE D200x14 1 vách | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,02 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Co PVC | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 200 | cái |
| 144 | Co PVC D21 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 130 | cái |
| 145 | Co PVC D27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 35 | cái |
| 146 | Co PVC D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 35 | cái |
| 147 | Lắp đặt Co PVC D42 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt Co PVC D49 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Co PVC D60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 40 | cái |
| 150 | Lắp đặt Co PVC D76 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt Co PVC D90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 35 | cái |
| 152 | Lắp đặt Co PVC D114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 60 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê PVC D | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 53 | cái |
| 154 | Tê PVC D27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 38 | cái |
| 155 | Tê PVC D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê PVC D42 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê PVC D49 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê PVC D60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê PVC D76 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê PVC D90 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 45 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê PVC D114 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 30 | cái |
| 162 | Lắp đặt Khâu rút PVC D | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 138 | cái |
| 163 | Khâu rút PVC D27x21 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 60 | cái |
| 164 | Khâu rút PVC D34x27 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15 | cái |
| 165 | Khâu rút PVC D42x34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 166 | Khâu rút PVC D49x42 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 167 | Khâu rút PVC D76x42 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 168 | Khâu rút PVC D90x60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 35 | cái |
| 169 | Khâu rút PVC D90x34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt Co răng trong (thau) D21 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 56 | cái |
| 171 | Lắp đặt Tê răng trong (thau) D21 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 24 | cái |
| 172 | Lắp Khởi thủy PVC D114x60 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt Bàn cầu cao (người lớn) (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 24 | bộ |
| 174 | Lắp đặt Bồn tiểu treo (phụ kiện: xi phong, bộ xả,…) (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 175 | Cung cấp+lắp đặt van xả bồn tiểu tự động ngắt (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 176 | Lắp đặt Chậu rửa lavabo treo tường (người lớn) (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 16 | bộ |
| 177 | Lắp đặt Vòi lavabo | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 22 | bộ |
| 178 | Cung cấp+lắp đặt phụ kiện vệ sinh 6 món (kiếng soi mặt+kệ kem+xà phòng, hộp giấy, máng, móc khăn,…) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 22 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa lavabo đặt trên bàn thí nghiệm, luôn phụ kiện: van, vòi, bộ xả,… | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 11 | bộ |
| 180 | Lắp đặt Vòi rửa D21 (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 181 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 24 | bộ |
| 182 | Lắp đặt Phễu thoát nước sàn bằng đồng D60 KT: 110x110 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 28 | cái |
| 183 | Lắp đặt Van đồng khóa 1 chiều D49 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D34 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D42 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D49 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D76 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Van PVC khóa 2 chiều D49 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Khâu nối PVC D49 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 190 | Cung cấp+lắp đặt rọ đồng D49 (luppe) (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Cầu dao chống rò 2 cực 16A (thoe bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng D16 đặt chìm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 50 | m |
| 194 | Lắp đặt Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC-3.5mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 100 | m |
| 195 | Lắp đặt Bồn inox 1.5m3+role nhiệt, bồn nằm, dày 0.7mm, có chân | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3 | bể |
| 196 | Cung cấp+lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m ống hút và đẩy D49+role nhiệt (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 197 | Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D76 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 22 | cái |
| 198 | Lắp đặt Đèn led tuyp 1.2m, 2x72W | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 52 | bộ |
| 199 | Lắp đặt Đèn led D140, 10W | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 48 | bộ |
| 200 | Lắp đặt Quạt trần+dimmer | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 36 | bộ |
| 201 | Lắp đặt Đèn led tuyp 1.2m, 1x36W | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 28 | bộ |
| 202 | Lắp đặt Quạt tường | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 5 | bộ |
| 203 | Lắp đặt Tủ điện 4PL | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tủ điện 6PL | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 59 | cái |
| 206 | Lắp đặt Mặt 1 công tắc 1 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt Mặt 2 công tắc 1 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt Mặt 3 công tắc 1 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt Mặt 4 công tắc 1 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt Mặt 2 dimmer quạt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 11 | cái |
| 211 | Lắp đặt Mặt 4 dimmer quạt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 28 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCB 2P 250A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt MCB 2P 125A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt MCB 2P 80A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 2P 10A-50A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 14 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 2P 10A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 218 | Lắp đặt Cáp điện 150mm2 CXV/WA/PVC (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 90 | m |
| 219 | Lắp đặt Cáp điện 35mm2 CVV/WA/PVC (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 20 | m |
| 220 | Lắp đặt Cáp điện 25mm2 CU/PVC/7C (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 180 | m |
| 221 | Lắp đặt Cáp điện 16mm2 CU/PVC/7C (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 60 | m |
| 222 | Lắp đặt Cáp điện 10mm2 CU/PVC/7C (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 80 | m |
| 223 | Lắp đặt Cáp điện 6.0mm2 CU/PVC/7C (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 440 | m |
| 224 | Lắp đặt Cáp điện 4.0mm2 CU/PVC/7C (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 120 | m |
| 225 | Lắp đặt Cáp điện 2.5mm2 CU/PVC/7C (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1.880 | m |
| 226 | Lắp đặt Cáp điện 1.5mm2 CU/PVC/7C (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 3.250 | m |
| 227 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,45 | 100m |
| 228 | Lắp đặt Ống nhựa 60x40 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 120 | m |
| 229 | Lắp đặt Ống nhựa 40x20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 210 | m |
| 230 | Lắp đặt Ống nhựa 20x10 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2.250 | m |
| 231 | Lắp đặt Hộp nổi dùng cho công tắc và ổ cắm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 113 | cái |
| 232 | Lắp đặt Hộp nổi dùng cho MCB | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 233 | Lắp đặt Hộp nối 200x200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 21 | cái |
| 234 | Cung cấp+lắp đặt tiếp địa tủ điện (2 cọc tiếp địa D16x2.4m+10m cáp đồng trần 25mm2) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 235 | Vật liệu phụ: ốc vít, tắc kê,… | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | lô |
| 236 | Lắp đặt Đầu báo khói (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,3 | 10 đầu |
| 237 | Lắp đặt Công tắc khẩn cấp (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,6 | 5 nút |
| 238 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2,8 | 5 đèn |
| 239 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1,2 | 5 đèn |
| 240 | Lắp đặt Còi báo cháy (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,8 | 5 chuông |
| 241 | Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9 | bộ |
| 242 | Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 9 | bộ |
| 243 | Lắp đặt Hộp nối 200x200 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 1C (4x1.0mm2) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 560 | m |
| 245 | Lắp đặt Cáp điện 1C (2x1.5mm2) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 240 | m |
| 246 | Lắp đặt Ống luồn PVC D16 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 320 | m |
| 247 | Lắp đặt Ống luồn PVC D20 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 240 | m |
| 248 | Lắp đặt Ống HDPE D32/25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,5 | 100m |
| 249 | Cung cấp+lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 16 Zone | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | trung tâm |
| 251 | Lắp đặt MCB 2P 10A | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ R=65m, dòng test 200KA, kim làm hoàn toàn bằng inox 316, kiểm tra seri kim theo mã QR của nhà sản xuất (theo bản vẽ thiết kế) | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | kim |
| 253 | Cung cấp+lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5m | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | trụ |
| 254 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 94 | m |
| 255 | Mối hàn hóa nhiệt | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 8 | mối nối |
| 256 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 257 | Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 6 | cọc |
| 258 | Lắp đặt Ống PVC D32 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,04 | 100m |
| 259 | Lắp đặt Ống PVC D25 | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 0,59 | 100m |
| 260 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 2 | hộp |
| 261 | Cung cấp+lắp đặt bộ đếm sét | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 262 | Cung cấp+lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha 160KA/pha | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 263 | Vật tư phụ | MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.658E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.608.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.(Còn hiệu lực)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực)..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trờ lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý mội trường | 1 | Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ và quản lý môi trường..Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực )..- Đã từng làm can bộ phụ trách quản lý môi trường ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân công trực tiếp thi công | 30 | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7.( ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)- Chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >= 5 Kw. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) | 2 |
| 3 | Xe tải ben | Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gào ≥ 0,4 m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1,0Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Lực ép >= 80 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Sức nậng >= 16 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi