Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp khối phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ + Cải tạo khối lớp học hiện hữu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139234-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp khối phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ + Cải tạo khối lớp học hiện hữu
Số hiệu KHLCNT 20220138902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 18:27:00 đến ngày 2022-01-28 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,195,243,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.658E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.(Còn hiệu lực)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực)..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trờ lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý mội trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ và quản lý môi trường..Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực )..- Đã từng làm can bộ phụ trách quản lý môi trường ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công trực tiếp thi công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7.( ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)- Chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 Kw. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gào ≥ 0,4 m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép >= 80 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nậng >= 16 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp khối phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ + Cải tạo khối lớp học hiện hữu
Trường THCS Mỹ Thành Bắc
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 182.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy. Địa chỉ: ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273.3829.898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. SĐT: 02733.826429.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TỈNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V148tấn/lần
B SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,357100m2
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,769100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,769100m3
C NHÀ XE
1Dọn dẹp mặt bằngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,83100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,576m3
3Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,56m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,256m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,051100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,054tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,057tấn
8Gia công giằng mái thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,088tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,088tấn
10Cung cấp+lắp đặt bulon D14 L=50MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V64cái
11Cung cấp+lắp đặt bulon D16 L=350MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V64cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V54,871m2
13Lợp mái bằng tole sóng vuông 0.45mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,948100m2
14Cung cấp+lắp đặt máng xối tole phẳng dày 0.5mm 200x200x250 (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V72,4m
15Cung cấp+lắp đặt thép dẹt 25x5 L=600 (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20cái
16Lắp đặt Ống PVC D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,528100m
17Lắp đặt Co lơi PVC D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V64cái
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,2100m2
19Lắp đặt Cáp điện 1.5mm2 CU/PVC/7CMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V120m
20Lắp đặt Ống nhựa D20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60m
21Lắp đặt Đèn led tuyp 1.2m 1x36WMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5bộ
D CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12,472m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,642m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,942m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V127,39m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V85,785m2
6Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,286m3
7Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,294m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10,695m2
9Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,2m2
10Chà nhám bề mặt tường ngoài nhà (nhân công x 50%)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V461,578m2
11Chà nhám bề mặt cột, trụ ngoài nhà (nhân công x 50%)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V38,22m2
12Chà nhám bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (nhân công x 50%)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V263,743m2
13Chà nhám bề mặt tường trong nhà (nhân công x 50%)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V948,68m2
14Chà nhám bề mặt cột, trụ trong nhà (nhân công x 50%)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,32m2
15Chà nhám bề mặt xà, dầm, trần (nhân công x 50%)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V543,599m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V774,236m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.502,799m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V84,355m2
19Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V68,88m2
20Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp 14x14 hàn, sơn hoàn thiện (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15,475m2
21Cung cấp+lắp đặt ổ khóa trái cửa đi (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V13bộ
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V142,76m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V142,761m2
24Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V136,7m2
25Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V112,81m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V112,8m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V112,8m2
28Gia công lan canMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,003tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,28m2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,379100m2
31Lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m, 2x72WMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V52bộ
32Lắp đặt Đèn led D140, 10WMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V48bộ
33Lắp đặt quạt trần+dimmerMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V36cái
34Lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m, 1x36WMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V28bộ
35Lắp đặt quạt tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5cái
36Lắp đặt Tủ điện 4PLMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2tủ
37Lắp đặt Tủ điện 6PLMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2tủ
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250VMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V59cái
39Lắp đặt Mặt 1+công tắc 1 chiềuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
40Lắp đặt Mặt 2+công tắc 1 chiềuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15cái
41Lắp đặt Mặt 3+công tắc 1 chiềuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
42Lắp đặt Mặt 4+công tắc 1 chiềuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
43Lắp đặt Mặt 2+dimmer quạtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11cái
44Lắp đặt Mặt 4+dimmer quạtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
45Lắp đặt công tắc 2 chiềuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V28cái
46Lắp đặt MCB 2 P 250AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
47Lắp đặt MCB 2 P 125AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
48Lắp đặt MCB 2 P 80AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
49Lắp đặt MCB 2 P 10-50AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
50Lắp đặt MCB 2 P 10AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18cái
51Lắp đặt Cáp điện CXV/WA/PVC 150mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V90m
52Lắp đặt Cáp điện CVV/WA/PVC 35mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20m
53Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 25mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V180m
54Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 16mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60m
55Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 10mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V80m
56Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 6.0mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V440m
57Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 4.0mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V120m
58Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 2.5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.880m
59Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 1.5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3.250m
60Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/65MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,45100m
61Lắp đặt Ống nhựa 60x40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V120m
62Lắp đặt Ống nhựa 40x20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V210m
63Lắp đặt Ống nhựa 20x10MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2.250m
64Lắp đặt Hộp nối dùng cho công tắc và ổ cắmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V113cái
65Lắp đặt Hộp nối dùng cho MCBMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18cái
66Lắp đặt Hộp nối 200x200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V21cái
67Cung cấp+lắp đặt cọc tiếp địa 16x2.4m+10m cáp đồng trần 25mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
68Vật liệu phụ: ốc vít+, tắc kê,….MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1
69Lắp đặt Đầu báo khóiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,910 đầu
70Lắp đặt Công tắc khẩnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,85 nút
71Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,25 đèn
72Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,65 đèn
73Lắp đặt Còi báo độngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,45 nút
74Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4bộ
75Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy bột 8kgMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4bộ
76Lắp đặt Hộp nối 200x200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
77Lắp đặt Cáp tín hiệu 1C (4x1.0mm2)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V340m
78Lắp đặt Cáp điện 1C (2x1.5mm2)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V140m
79Lắp đặt Ống PVC D16MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V280m
80Lắp đặt Ống PVC D20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V140m
81Cung cấp+lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy PCCCMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
82Lắp đặt Ống HDPE D32/25MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,6100m
E CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC HÀNH CHÁNH
1Chà nhám bề mặt tường ngoài nhà (nhân công x 50%)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V357,523m2
2Chà nhám bề mặt cột, trụ ngoài nhà (nhân công x 50%)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V122,48m2
3Chà nhám bề mặt xà, dầm, trần (nhân công x 50%)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V442,943m2
4Chà nhám bề mặt tường trong nhà (nhân công x 50%)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V949,462m2
5Chà nhám bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (nhân công x 50%)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V283,599m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V922,946m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.233,061m2
8Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V142,8931m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V142,893m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V142,893m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V298,888m2
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V298,8881m2
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V29,487m2
14Tháo dỡ trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V281,12m2
15Thi công trần bằng tấm eron ô vuông 600x600MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V281,12m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V78,21m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V78,21m2
18Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V78,21m2
19Cung cấp+lắp đặt ổ khóa trái cửa đi (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16bộ
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,782100m2
21Lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m, 2x72WMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V32bộ
22Lắp đặt quạt trần+dimmerMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16cái
23Lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m, 1x36WMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14bộ
24Lắp đặt Đèn led chiếu bảng 1.2m, 1x36WMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16bộ
25Lắp đặt quạt tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
26Lắp đặt Tủ điện 4PLMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1tủ
27Lắp đặt Tủ điện 6PLMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1tủ
28Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250VMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20cái
29Lắp đặt Mặt 3+công tắc 1 chiềuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12cái
30Lắp đặt Mặt 2+dimmer quạtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
31Lắp đặt công tắc 2 chiềuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12cái
32Lắp đặt MCB 2 P 63AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
33Lắp đặt MCB 2 P 10-32AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7cái
34Lắp đặt MCB 2 P 10-25AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
35Lắp đặt Cáp điện CVV/WA/PVC 16mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V30m
36Lắp đặt Cáp điện CVV/WA/PVC 6mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V180m
37Lắp đặt Cáp điện CVV/WA/PVC 4mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60m
38Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 2.5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V430m
39Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 1.5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.260m
40Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D32/50MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,15100m
41Lắp đặt Ống nhựa 40x20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60m
42Lắp đặt Ống nhựa 20x10MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V720m
43Lắp đặt Hộp nối dùng cho công tắc và ổ cắmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40cái
44Lắp đặt Hộp nối dùng cho MCBMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
45Lắp đặt Hộp nối 200x200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
46Cung cấp+lắp đặt cọc tiếp địa 16x2.4m+10m cáp đồng trần 25mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
47Vật liệu phụ: ốc vít+, tắc kê,….MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1
48Lắp đặt Đầu báo khóiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,810 đầu
49Lắp đặt Công tắc khẩnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,85 nút
50Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,25 đèn
51Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,45 đèn
52Lắp đặt Còi báo độngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,45 nút
53Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4bộ
54Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy bột 8kgMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4bộ
55Lắp đặt Hộp nối 200x200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
56Lắp đặt Cáp tín hiệu 1C (4x1.0mm2)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V130m
57Lắp đặt Cáp điện 1C (2x1.5mm2)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V140m
58Lắp đặt Ống PVC D16MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V100m
59Lắp đặt Ống PVC D20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V140m
60Cung cấp+lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy PCCCMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
61Lắp đặt Ống HDPE D32/25MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,2100m
F HỆ THỐNG PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,851100m3
2Đóng cọc cừ tràm L=4.7, gốc D > 80-100 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40,467100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,444m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,444m3
5Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V34,44m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,444m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,281m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,91100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,298tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,037m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,003100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,006tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,28m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,256100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,032tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,134tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,013m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,616100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,204tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,524tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,063m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,016100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,018tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,496m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,495m3
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V24,553m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V24,553m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,974m2
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V19,21m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V19,21m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,98m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V49,106m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,974m2
35Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V38,42m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,98m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V42,4m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V55,08m2
39Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,053tấn
40Xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15,75m
41Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.45mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,48100m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,64m2
43Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,64m2
44Cung cấp+lắp đặt khung lam Z đúc sẵn KT 400x600 (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6bộ
45Quét dung dịch chống CT-11A (hoặc tương đương) lên bề mặtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V103,237m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V32,147m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V43,32m2
48Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN20, dày 2.6mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,03100m
49Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN32, dày 3.2mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,03100m
50Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN40, dày 3.2mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,06100m
51Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50, dày 3.6mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,2100m
52Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN65, dày 3.6mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,45100m
53Lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN80, dày 4.0mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,85100m
54Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
55Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
56Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN50MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V48cái
57Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN65MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
58Lắp đặt Co 90' sắt tráng kẽm DN80MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20cái
59Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
60Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
61Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN50MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
62Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN65MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
63Lắp đặt Tê 90' sắt tráng kẽm DN80MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
64Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN80/40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
65Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN80/32MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
66Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN80/10MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
67Lắp đặt Côn sắt tráng kẽm DN80/50MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7cái
68Lắp đặt Rắc co sắt tráng kẽm DN20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
69Lắp đặt Rắc co sắt tráng kẽm DN40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
70Lắp đặt Chống rung DN40 (khớp nối mềm nối ren)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
71Lắp đặt Chống rung DN80 (khớp nối mềm nối mặt bích)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
72Lắp đặt Van 3 chiều DN10MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
73Lắp đặt Van 1 chiều DN20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
74Lắp đặt Van cổng DN20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
75Lắp đặt Van cổng DN32MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
76Lắp đặt Van cổng DN40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
77Lắp đặt Van 1 chiều DN40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
78Lắp đặt Van bi DN80MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
79Lắp đặt Van bướm DN80MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
80Lắp đặt Van xả khí tự độngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
81Cung cấp+lắp đặt luppe thau DN40 (nối ren)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
82Cung cấp+lắp đặt luppe thau DN80 (nối mặt bích)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
83Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
84Lắp đặt Công tắc áp lực 0-10kg/cm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
85Lắp Mặt bích thép DN80MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cặp bích
86Lắp đặt Cáp ngầm 3x25+1x16 (tạm tính)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V100m
87Lắp đặt Ống PVC D90x3.2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,5100m
88Lắp đặt Co PVC D90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
89Phụ kiện lắp đồng hồ - công tắc áp lựcMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
90Cung cấp+lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy STK đầu vào D100-2D65, áp lực 16 barMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1trụ
91Lắp đặt Tủ chữa cháy (KT 220x400x600), có khóa, tôn dày 0.8mm cuộn vãi mềm kích thước 50/20m, lăng chữa D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phun D13 , van gốc thân gang, khớp nối D50 nhôm nguyên chấtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16bộ
92Cung cấp+lắp đặt bình xịt CO2, loại 5kg (MT5)+giá treo hiệu quả phun > 9s, phan vi phun > 2m, nhiệt độ MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V34bình
93Cung cấp+lắp đặt bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14bộ
94Cung cấp+lắp đặt khai đặt bình chữa cháyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17cái
95Keo AB liên kết ống vào co renMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,5kg
96Lắp đặt Van phao ren đồng D42, quả phao bằng nhựa, loại cơMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
G CỔNG HÀNG RÀO
1Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,5m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,896m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,236100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,094tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,303tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,007tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,46100m
8Ép lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công x 1.05, ca máy x 1.05)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,03100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,125m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,843100m3
11Đóng cọc cừ tràm L=3.0m, gốc D > 80, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V26,015100m
12Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,469m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,469m3
14Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V38,945m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,822m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V13,86m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,966100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,921tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,141tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,14tấn
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,714100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,096m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,183100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,022tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,013tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,175tấn
27Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V41,874m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16,722m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,045100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,752tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,443tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,556m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,222100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,103tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,572m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,04tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,006tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,477m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,478m3
40Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,626m3
41Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,627m3
42Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,096m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,097m3
44Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12,782m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12,783m3
46Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V66,42m2
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V39,705m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V43,705m2
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V429,225m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V429,225m2
51Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V114,804m2
52Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17,07m2
53Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V144,276m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V55m
55Lợp mái ngói vảy cá 65 v/m2, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,171100m2
56Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V86,1m2
57Cung cấp+lắp đặt tên bảng hiệu bằng inox hộp mạ đồng thau (theo bản vẽ thiết kế - nội dung bảng tên phải thông qua chủ đầu tư)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
58Gia công hàng rào nhọn đầu tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,664tấn
59Lắp dựng hàng rào nhọn đầu tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V32,651m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V772,35m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V276,15m2
62Sơn gấm tường (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V36,272m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.012,228m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18,275m2
65Cửa cổng bằng khung sắt hàn, tole phẳng ốp 2 mặt, kể cả nắm tau inox+ổ khóa+chốt gài, sơn hoàn thiện,…(theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18,275m2
66Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,552100m2
67Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 1.5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V190m
68Lắp đặt Ống nhựa D20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V90m
69Lắp đặt Đèn led bán nguyệt 1.2m, 1x40WMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8bộ
70Lắp đặt Đèn cổng 350x350, 24WMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bộ
H NHÀ BẢO VỆ
1Dọn dẹp mặt bằngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,1100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,098100m3
3Đóng cọc cừ tràm L=4.0m, gốc D > 80 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,69100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,469m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,469m3
6Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8,275m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,469m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,88m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,062100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,031tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,024tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,528m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,106100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,021tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,047tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,054m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,128100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,03tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,113tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,078100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,541m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,063100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,053tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,342m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,014100m3
26Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,56m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,529m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,926m3
29Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8,82m2
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V34,695m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,33m2
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V27,5m2
33Đắp vữa xi măng dày 50 (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,9m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V34,695m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,33m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V27,5m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V27,5m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V46,025m2
39Thi công trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8,74m2
40Gia công xà gồ thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,216tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,216tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16,62m2
43Lợp mái bằng tole sóng ngói 0.5mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,215100m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,44m2
45Vách kính khung nhôm mặt tiềnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,44m2
46Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,76m2
47Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,68m2
48Khung nhôm kính cố định, có cả khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,44m2
49Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 4.0mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V30m
50Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 2.5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10m
51Lắp đặt Cáp điện CU/PVC/7C 1.5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20m
52Lắp đặt Ống nhựa D20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V90m
53Lắp đặt Đèn led tuýp 1.2m, 1x36WMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8bộ
54Lắp đặt quạt trần+dimmerMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
I CỘT CỜ+SÂN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,16100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,024100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,003100m3
4Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,69m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,169m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,636m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,042100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,023tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,053tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,014100m3
11Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20,396m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,028100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,04m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,155m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16,2m2
16Trát đá mài, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15,893m2
17Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 nhámMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,808m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,12m2
19Gia công cột bằng thép hìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,0465tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,046tấn
21Cung cấp thép tròn inox D32-90 dày 1.8-2.5 lyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V44,718kg
22Cung cấp thép bản inoxMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,454kg
23Cung cấp+lắp đặt bulon M20 L=550, kể cả vật tư phụMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2bộ
24Cung cấp+lắp đặt móc U D12MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
25Cung cấp+lắp đặt ròng rọc D60 và giá đỡ ròng rọc (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
26Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.964,5m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V196,45m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,165100m2
29Kẻ ron sân đường KT: 2000x2000MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V196,4510m
30Lăn rulo rỗ mặt chống trượt (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.964,5m2
31Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,05m3
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V57,048m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V57,048m2
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,818100m3
2Đóng cọc cừ tràm L=3.0 gốc D > 80 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,392100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,29m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,411m3
5Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V189,72m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,29m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V22,133m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,77100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11,158m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,076100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,548tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.143cái
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,46m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V148,18m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V92,31m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,553100m3
17Cung cấp+lắp đặt nắp thép tấm KT: 400x700 dày 2mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
18Lắp đặt Ống PVC D34x1.9MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,24100m
19Lắp đặt Ống PVC D42x2.1MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,18100m
20Lắp đặt Ống PVC D49x2.2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,22100m
21Lắp đặt Cống HDPE D400x28, 1 váchMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,19100m
22Lắp đặt Co PVC D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15cái
23Lắp đặt Co PVC D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9cái
24Lắp đặt Co PVC D49MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
25Lắp đặt Tê PVC D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
26Lắp đặt Tê PVC D49MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
27Lắp đặt Khâu rút PVC D49x42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
28Lắp đặt Khâu rút PVC D42x34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
29Lắp đặt Van thau D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
30Lắp đặt Khâu nối răng thau PVC D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
31Khoan cống D400 qua lộ (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7m
32Lắp đặt Cáp điện (4.0mm2+4.0mm2) CU/PVC/7CMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V320m
33Lắp đặt Cáp điện 2x1.5mm2 CU/PVC/7CMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V120m
34Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,2100m
35Lắp Đèn led cao áp 100W+cần đèn đơn (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V13bộ
36Lắp dựng móng+trụ đèn cao áp (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V13cột
37Vật liệu phụ: băng keo, nối co, keo dán ống, bulon, long đền,…MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1
38Lắp đặt Tủ điện 500x500x200 (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1tủ
39Lắp đặt Cáp điện 240mm2 CXV/WA/PVCMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V80m
40Lắp đặt Ống nhựa HDPE D180/160MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,4100m
41Kéo rải Cáp đồng trần 38mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10m
42Đóng cọc tiếp đất D16 L=2.4mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cọc
43Lắp đặt MCCB 2P 400AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
44Lắp đặt MCCB 2P 250AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
45Lắp đặt MCB 2P 63AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
46Lắp đặt MCB 2P 20AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
47Cung cấp+lắp đặt bộ cắt lọc sét 40kA/220/380MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,68m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,468m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,016m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,16m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,033tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,189tấn
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,177100m2
55Cung cấp+lắp đặt bulon mạ kẽm+ren răngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V52bộ
56Đóng cọc tiếp đất D16 L=2.4mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V13cọc
57Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V26m
58Cung cấp+lắp đặt cọc tiếp địaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V13cái
K KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN + CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1Dọn dẹp mặt bằngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,24100m2
2Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V463,75m2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V116,49m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,573100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,088tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16,258tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,249tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,456tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,456tấn
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18,55100m
11Ép lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công x 1.05, ca máy x 1.05)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,795100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V106mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,313m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,569100m3
15Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V94,031m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7,89m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V45,927m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,664100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,896tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,584tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,978tấn
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,044100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40,263m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,758100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,035tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,231tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6,47tấn
28Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V57,225m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V95,027m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9,784100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,483tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8,9657tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5,836tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V99,207m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12,62100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12,899tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,019tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17,907m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,244100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,911tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,928tấn
42Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V17,94m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,794m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V32,343m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8,711100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3,491tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,704tấn
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10,675m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,871100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,71tấn
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V988cái
52Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,698m3
53Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,698m3
54Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V49,509m2
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,698m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,007100m2
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15,899m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15,9m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,6747100m3
60Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V385,116m2
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V42,742m3
62Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V43,41m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V43,411m3
64Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V53,014m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V53,015m3
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 120x400MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V61,368m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men 200x300MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V167,1m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V270,08m2
69Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.291,403m2
70Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V82,96m2
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V481,6m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V481,601m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V279,724m2
74Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20,52m2
75Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V132,984m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V648,196m2
77Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.150,743m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.150,744m2
79Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.138,794m2
80Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V283,214m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V264,832m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V221,166m2
83Trát đá mài, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V188,893m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V219,4m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V22,8m
86Kẻ ron tường+sơn hoàn thiện (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V91,2m
87Kẻ rãnh nước sâu 30 rộng 40 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V142,3m
88Chi tiết đắp vữa xi măng M75+sơn hoàn thiện KT: 300x400 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60bộ
89Chi tiết hoa văn hình quyển sách đắp vữa xi măng D75+sơn hoàn thiện KT 1.200x1.200 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7bộ
90Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V963,2m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.081,424m2
92Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2.240,118m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.908,006m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4.148,124m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2.044,625m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V240,588m2
97Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V167,688m2
98Lắp dựng xà gồ thépMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,893tấn
99Xà gồ thép tráng kẽm C125x50x2 (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V472,8m
100Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 0.45mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,301100m2
101Cung cấp+lắp đặt tole ốp nóc bằng tole phẳng mạ màu 600mm dày 0.45mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V39,4m
102Thi công Trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổiMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V105,94m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V257,44m2
104Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V22,75m2
105Vách kính khung nhôm trong nhàMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,6m2
106Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V52,8m2
107Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V58,96m2
108Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, có khung bảo vệ, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V145,68m2
109Vách ngăn lambris nhôm khung bao nhôm, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,6m2
110Cửa đi sắt kéo có lá 2 cánh mở+khung nhôm STK, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V22,75m2
111Cung cấp+lắp đặt nắp lỗ thông mái tole KT 800x800, kể cả vật tư phụ (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
112Cung cấp+lắp đặt bậc thép D18 L=350 (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
113Lắp dựng lan can inoxMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V19,208m2
114Lan can inox D34x1.5+tay vịn inox D60x1.5 (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V19,208m2
115Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15,247100m2
116Đào móng công trình, chiều rộng móng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,516100m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,013100m3
118Nilon lót (vật tư+nhân công)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V12,96m2
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,345m3
120Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,018100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,095tấn
122Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,127m3
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,081100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,142tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cấu kiện
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7cái
127Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,107m3
128Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,107m3
129Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V77,603m2
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V25,868m2
131Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8,53m2
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,344100m3
133Lắp đặt Ống PVC D21x1.7MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,95100m
134Lắp đặt Ống PVC D27x1.8MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1100m
135Lắp đặt Ống PVC D34x1.9MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,5100m
136Lắp đặt Ống PVC D42x2.1MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,75100m
137Lắp đặt Ống PVC D49x2.2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,2100m
138Lắp đặt Ống PVC D60x2.3MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,35100m
139Lắp đặt Ống PVC D76x34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,34100m
140Lắp đặt Ống PVC D90x2.6MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4,05100m
141Lắp đặt Ống PVC D114x2.9MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,95100m
142Lắp đặt Cống HDPE D200x14 1 váchMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,02100m
143Lắp đặt Co PVC MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V200cái
144Co PVC D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V130cái
145Co PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V35cái
146Co PVC D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V35cái
147Lắp đặt Co PVC D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15cái
148Lắp đặt Co PVC D49MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
149Lắp đặt Co PVC D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V40cái
150Lắp đặt Co PVC D76MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
151Lắp đặt Co PVC D90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V35cái
152Lắp đặt Co PVC D114MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60cái
153Lắp đặt Tê PVC D MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V53cái
154Tê PVC D27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V38cái
155Tê PVC D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15cái
156Lắp đặt Tê PVC D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V10cái
157Lắp đặt Tê PVC D49MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
158Lắp đặt Tê PVC D60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
159Lắp đặt Tê PVC D76MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
160Lắp đặt Tê PVC D90MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V45cái
161Lắp đặt Tê PVC D114MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V30cái
162Lắp đặt Khâu rút PVC D MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V138cái
163Khâu rút PVC D27x21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60cái
164Khâu rút PVC D34x27MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15cái
165Khâu rút PVC D42x34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
166Khâu rút PVC D49x42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
167Khâu rút PVC D76x42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3cái
168Khâu rút PVC D90x60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V35cái
169Khâu rút PVC D90x34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16cái
170Lắp đặt Co răng trong (thau) D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V56cái
171Lắp đặt Tê răng trong (thau) D21MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V24cái
172Lắp Khởi thủy PVC D114x60MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V24cái
173Lắp đặt Bàn cầu cao (người lớn) (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V24bộ
174Lắp đặt Bồn tiểu treo (phụ kiện: xi phong, bộ xả,…) (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8bộ
175Cung cấp+lắp đặt van xả bồn tiểu tự động ngắt (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8bộ
176Lắp đặt Chậu rửa lavabo treo tường (người lớn) (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V16bộ
177Lắp đặt Vòi lavaboMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V22bộ
178Cung cấp+lắp đặt phụ kiện vệ sinh 6 món (kiếng soi mặt+kệ kem+xà phòng, hộp giấy, máng, móc khăn,…)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V22bộ
179Lắp đặt chậu rửa lavabo đặt trên bàn thí nghiệm, luôn phụ kiện: van, vòi, bộ xả,…MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11bộ
180Lắp đặt Vòi rửa D21 (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8bộ
181Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựa (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V24bộ
182Lắp đặt Phễu thoát nước sàn bằng đồng D60 KT: 110x110MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V28cái
183Lắp đặt Van đồng khóa 1 chiều D49MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
184Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D34MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V7cái
185Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D42MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
186Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D49MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
187Lắp đặt Van đồng khóa 2 chiều D76MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
188Lắp đặt Van PVC khóa 2 chiều D49MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
189Lắp đặt Khâu nối PVC D49MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
190Cung cấp+lắp đặt rọ đồng D49 (luppe) (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
191Lắp đặt Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
192Lắp đặt Cầu dao chống rò 2 cực 16A (thoe bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
193Lắp đặt Ống nhựa trắng cứng D16 đặt chìmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V50m
194Lắp đặt Dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC-3.5mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V100m
195Lắp đặt Bồn inox 1.5m3+role nhiệt, bồn nằm, dày 0.7mm, có chânMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3bể
196Cung cấp+lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m ống hút và đẩy D49+role nhiệt (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
197Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D76MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V22cái
198Lắp đặt Đèn led tuyp 1.2m, 2x72WMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V52bộ
199Lắp đặt Đèn led D140, 10WMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V48bộ
200Lắp đặt Quạt trần+dimmerMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V36bộ
201Lắp đặt Đèn led tuyp 1.2m, 1x36WMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V28bộ
202Lắp đặt Quạt tườngMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V5bộ
203Lắp đặt Tủ điện 4PLMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
204Lắp đặt Tủ điện 6PLMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2cái
205Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250VMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V59cái
206Lắp đặt Mặt 1 công tắc 1 chiềuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
207Lắp đặt Mặt 2 công tắc 1 chiềuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V15cái
208Lắp đặt Mặt 3 công tắc 1 chiềuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
209Lắp đặt Mặt 4 công tắc 1 chiềuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
210Lắp đặt Mặt 2 dimmer quạtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V11cái
211Lắp đặt Mặt 4 dimmer quạtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cái
212Lắp đặt Công tắc 2 chiềuMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V28cái
213Lắp đặt MCB 2P 250AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
214Lắp đặt MCB 2P 125AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
215Lắp đặt MCB 2P 80AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
216Lắp đặt MCB 2P 10A-50AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V14cái
217Lắp đặt MCB 2P 10AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18cái
218Lắp đặt Cáp điện 150mm2 CXV/WA/PVC (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V90m
219Lắp đặt Cáp điện 35mm2 CVV/WA/PVC (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V20m
220Lắp đặt Cáp điện 25mm2 CU/PVC/7C (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V180m
221Lắp đặt Cáp điện 16mm2 CU/PVC/7C (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V60m
222Lắp đặt Cáp điện 10mm2 CU/PVC/7C (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V80m
223Lắp đặt Cáp điện 6.0mm2 CU/PVC/7C (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V440m
224Lắp đặt Cáp điện 4.0mm2 CU/PVC/7C (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V120m
225Lắp đặt Cáp điện 2.5mm2 CU/PVC/7C (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1.880m
226Lắp đặt Cáp điện 1.5mm2 CU/PVC/7C (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V3.250m
227Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/65MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,45100m
228Lắp đặt Ống nhựa 60x40MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V120m
229Lắp đặt Ống nhựa 40x20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V210m
230Lắp đặt Ống nhựa 20x10MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2.250m
231Lắp đặt Hộp nổi dùng cho công tắc và ổ cắmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V113cái
232Lắp đặt Hộp nổi dùng cho MCBMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V18cái
233Lắp đặt Hộp nối 200x200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V21cái
234Cung cấp+lắp đặt tiếp địa tủ điện (2 cọc tiếp địa D16x2.4m+10m cáp đồng trần 25mm2)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
235Vật liệu phụ: ốc vít, tắc kê,…MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1
236Lắp đặt Đầu báo khói (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,310 đầu
237Lắp đặt Công tắc khẩn cấp (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,65 nút
238Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2,85 đèn
239Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1,25 đèn
240Lắp đặt Còi báo cháy (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,85 chuông
241Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kgMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9bộ
242Cung cấp+lắp đặt bình chữa cháy bột 8kgMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V9bộ
243Lắp đặt Hộp nối 200x200MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V4cái
244Lắp đặt Cáp tín hiệu 1C (4x1.0mm2)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V560m
245Lắp đặt Cáp điện 1C (2x1.5mm2)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V240m
246Lắp đặt Ống luồn PVC D16MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V320m
247Lắp đặt Ống luồn PVC D20MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V240m
248Lắp đặt Ống HDPE D32/25MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,5100m
249Cung cấp+lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy PCCCMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8cái
250Lắp đặt Trung tâm báo cháy 16 ZoneMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1trung tâm
251Lắp đặt MCB 2P 10AMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1cái
252Lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ R=65m, dòng test 200KA, kim làm hoàn toàn bằng inox 316, kiểm tra seri kim theo mã QR của nhà sản xuất (theo bản vẽ thiết kế)MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1kim
253Cung cấp+lắp đặt trụ đỡ kim inox cao 5mMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1trụ
254Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V94m
255Mối hàn hóa nhiệtMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V8mối nối
256Cáp lụa neo trụ, tăng đơMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
257Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mmMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V6cọc
258Lắp đặt Ống PVC D32MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,04100m
259Lắp đặt Ống PVC D25MÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V0,59100m
260Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V2hộp
261Cung cấp+lắp đặt bộ đếm sétMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
262Cung cấp+lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha 160KA/phaMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1bộ
263Vật tư phụMÔ TẢ KỸ THUẬT THEO CHƯƠNG V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8292E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.658E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.(Còn hiệu lực)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực)..- Đã từng làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dung công trình dân dụng và công nghiệp (chứng chỉ còn hiệu lực).- Đã từng làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trờ lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực ).Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường thì phải có Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh môi trường ( còn hiệu lực ).53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực).53
5 Cán bộ phụ trách quản lý mội trường 1 Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ và quản lý môi trường..Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, an toàn vệ sinh mội trường ( còn hiệu lực )..- Đã từng làm can bộ phụ trách quản lý môi trường ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 công trình cấp IV, có xác nhận của Chủ đầu tư.53
6 Nhân công trực tiếp thi công 30 - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề 3/7.( ngành nghề phù hợp với công trình dân dụng)- Chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chứng nhận nghiệp vụ huấn luyện PCCC.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >= 5 Kw. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
2 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
3 Xe tải ben Tải trọng hàng hóa >= 3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
4 Máy đào Dung tích gào ≥ 0,4 m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
5 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
6 Máy đầm bàn Công suất >= 1,0Kw Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)2
7 Máy thủy bình Còn hạn đăng kiểm1
8 Máy ép cọc Lực ép >= 80 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)1
9 Cần cẩu Sức nậng >= 16 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng. Nếu là thiếc bị thuê phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (Kèm theo các giấy tờ chứng minh sở hữu bên cho thuê, Phải được kiểm định, còn hạn sử dung)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->