Gói thầu: Gói thầu số 04 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Tô Mậu, xã Tô Mậu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220145904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Tô Mậu, xã Tô Mậu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 15:53:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,585,402,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,4 m3÷1,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Tô Mậu, xã Tô Mậu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái Trường mầm non Tô Mậu, xã Tô Mậu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp: hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,9694 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,7711 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 25,7108 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,0009 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,7995 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,8021 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,4544 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 38,8048 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,4974 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 24,3849 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 21,0596 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,8451 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3496 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5008 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 18,1822 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,1249 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,7968 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 25,4461 | m3 |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,6174 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 86 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,8122 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2288 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 208 | cái |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,165 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 59,352 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 59,352 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 5,418 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 33 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 10,651 | 10m3/1km |
| B | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 54,9961 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 51,9486 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,0715 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,9579 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,7472 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 316,95 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 316,95 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 157,552 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 20,5632 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 850,696 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 850,696 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 52,844 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,018 | m |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 52,844 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,2632 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,0292 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,4572 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 147,618 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 92,538 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 125,1 | m |
| 21 | Gia công xà gồ thép 80x40x1,2mm | Chương V. E-HSMT | 0,6807 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,6807 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1583 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,1876 | 100m2 |
| 27 | Thép D10 neo tường hồi | Chương V. E-HSMT | 26,784 | kg |
| 28 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 44,9 | m |
| 29 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,7258 | m3 |
| 31 | Chống thấm mái vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 128,97 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,7501 | 100m |
| 34 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 105 | cái |
| 36 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 7 | tuýp |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,9887 | m3 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,8504 | m2 |
| 39 | Thép inox làm cầu thang | Chương V. E-HSMT | 169,4695 | kg |
| 40 | Quả cầu D150 | Chương V. E-HSMT | 3 | quả |
| 41 | Thang thép lên mái | Chương V. E-HSMT | 32,4224 | kg |
| 42 | Thép inox làm lan can nhà (T1: 32.32: T2: 40.67) | Chương V. E-HSMT | 995,6143 | kg |
| C | Phần cửa + vách vệ sinh + Trần WC | |||
| 1 | Tấm compact ngăn chia vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 15,616 | m2 |
| 2 | Trần vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 21,3616 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm hệ cho cửa đi | Chương V. E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | SX cửa nhôm hệ 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 19,12 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | SX cửa nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 8 | SX cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 63 | m2 |
| 9 | Sx vách kính nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 16,23 | m2 |
| 10 | SX cửa WC bằng nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Hoa Inox cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 369,1899 | kg |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 106,728 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 106,728 | m2 |
| D | Lát nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 612,2512 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 42,7232 | m2 |
| E | Kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 13,0268 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,2684 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V. E-HSMT | 0,0747 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,1087 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,0043 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,9038 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,1901 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,7429 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,1661 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,6515 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4645 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,5253 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3092 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0985 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,7337 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,8861 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2839 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,4608 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,936 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 42,08 | m |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 15,4608 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 77,3724 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 8,5615 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 5,7939 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 716,4724 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 716,4724 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,2659 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1904 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,624 | m2 |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 33,624 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,5738 | 100m2 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Hạt công tắc | Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Mặt 2 + Rọ | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Mặt 3 + Rọ | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Hộp đấu nối | Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 720 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 550 | m |
| 21 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 1.200 | cái |
| 24 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Bật đỡ dây trên mái | Chương V. E-HSMT | 170 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 7 | cọc |
| 7 | Sứ nhồi VXM M50 giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 4 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 32 | m |
| 10 | Đai giữ ống D21 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| H | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Ống nhựa cấp nước C3 D34 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cấp nước C3 D27 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Ống nhựa cấp nước C3 D21 | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 7 | Cút HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cút nhựa C3D48 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa C3D27 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Cút nhựa C3D21 | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Tê nhựa C3D48x48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa C3D27x21 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Tê nhựa C3D21x21 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa + van xả téc D48 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Côn nhựa C3D48x27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Côn nhựa C3D27x21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 28 | Ống nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 29 | Ống nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 30 | Ống nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 31 | Tê nhựa D110x110 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Tê nhựa D90x90 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 33 | Tê nhựa D34x34 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 36 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | tuýp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 38 | Cút hàn nhiệt D15 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Tê hàn nhiệt D15 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Ren trong D15 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Ren ngoài D15 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Nút bịt nhựaD15 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Kép thép D15 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| I | Cứu hỏa | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V. E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bình đựng thiết bị chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,3466 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5285 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,1604 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 31,9332 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,881 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 1,956 | 10m3/1km |
| K | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,2272 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,1264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,3679 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,8286 | m3 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,8 | m |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 18,285 | m2 |
| 12 | Gia công cửa song sắt ( Tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 13 | Thép hộp làm hoa thép cổng | Chương V. E-HSMT | 146,61 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 15 | Bánh xe chân cổng | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Bản lề cổng | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Khóa cổng + móc khóa | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Gia công biển cổng (Tính VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 19 | Thép làm biển cổng | Chương V. E-HSMT | 36,78 | kg |
| 20 | Tấm Alu làm biển cổng | Chương V. E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 21 | Tên biển cổng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Hàng rào lam bê tông L 80M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2585 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,8721 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,3016 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,2207 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,687 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1719 | tấn |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,5151 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 70,318 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 45,54 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 115,86 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 2,4395 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 1,2845 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,3985 | tấn |
| 16 | Trát nan ngang + đứng hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Nhân công 1.2) | Chương V. E-HSMT | 174,6492 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 174,6492 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hàng rào | Chương V. E-HSMT | 308 | cái |
| M | Sân bê tông | |||
| 1 | Nhân công sửa tạo mặt bằng sân | Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,4 m3÷1,0 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi