Gói thầu: Gói thầu số 04 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Tô Mậu, xã Tô Mậu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145904-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Tô Mậu, xã Tô Mậu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220145860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 15:53:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,585,402,029 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,4 m3÷1,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Tô Mậu, xã Tô Mậu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Trường mầm non Tô Mậu, xã Tô Mậu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp: hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,9694100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT10,7711m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT7,48m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT25,7108m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,0009100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,079tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,7995tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,8021tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,4544100m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT38,8048m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT4,4974m3
12Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT24,3849m3
13Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT21,0596m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,8451m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,3496100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,111tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5008tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT18,1822m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT7,1249m3
20Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,7968100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT25,4461m3
22Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,6174m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT86m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,8122m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,2288100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1539tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT208cái
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT17,165m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT59,352m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT59,352m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT5,418m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT4,41m2
33Vận chuyển đấtChương V. E-HSMT10,65110m3/1km
B Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT54,9961m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT51,9486m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,0715m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,9579m3
5Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT1,7472m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT316,95m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT316,95m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT157,552m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT20,5632m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT850,696m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT850,696m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT52,844m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,018m
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT52,844m2
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT8,2632m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT5,0292m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,4572100m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT147,618m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT92,538m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT125,1m
21Gia công xà gồ thép 80x40x1,2mmChương V. E-HSMT0,6807tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,6807tấn
23Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,1583tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,1583tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT13,44m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT3,1876100m2
27Thép D10 neo tường hồiChương V. E-HSMT26,784kg
28Tôn úp nócChương V. E-HSMT44,9m
29Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT51,84m2
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,7258m3
31Chống thấm mái vệ sinhChương V. E-HSMT51,84m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT128,97m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,7501100m
34Rọ chắn rácChương V. E-HSMT7cái
35Đai giữ ống các loạiChương V. E-HSMT105cái
36Keo dán ốngChương V. E-HSMT7tuýp
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT0,9887m3
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT27,8504m2
39Thép inox làm cầu thangChương V. E-HSMT169,4695kg
40Quả cầu D150Chương V. E-HSMT3quả
41Thang thép lên máiChương V. E-HSMT32,4224kg
42Thép inox làm lan can nhà (T1: 32.32: T2: 40.67)Chương V. E-HSMT995,6143kg
C Phần cửa + vách vệ sinh + Trần WC
1Tấm compact ngăn chia vệ sinhChương V. E-HSMT15,616m2
2Trần vệ sinhChương V. E-HSMT21,3616m2
3Cửa nhôm hệ cho cửa điChương V. E-HSMT56,16m2
4Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT16bộ
5SX cửa nhôm hệ 1 cánhChương V. E-HSMT19,12m2
6Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. E-HSMT12bộ
7SX cửa nhôm hệChương V. E-HSMT11,44m2
8SX cửa sổ 2 cánhChương V. E-HSMT63m2
9Sx vách kính nhôm hệChương V. E-HSMT16,23m2
10SX cửa WC bằng nhôm hệChương V. E-HSMT7,68m2
11Phụ kiện cửaChương V. E-HSMT16bộ
12Hoa Inox cửa sổChương V. E-HSMT369,1899kg
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT106,728m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT106,728m2
D Lát nền
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT612,2512m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT42,7232m2
E Kết cấu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT13,0268m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT2,2684100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V. E-HSMT0,0747100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT11,1087m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,0043100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,9038tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,1901tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT6,7429tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT18,1661m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,6515100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4645tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,5253tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8067tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3092tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,0985tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,7337tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,8861m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,6336100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2839tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1023tấn
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT15,4608m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,936m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT42,08m
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT15,4608m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT77,3724m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT8,5615100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT5,7939tấn
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT716,4724m2
29Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT716,4724m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,2659m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,351100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1904tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,17tấn
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT33,624m2
35Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT33,624m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT6,5738100m2
F Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT16bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT20bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT16cái
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT19bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT16cái
7Móc treo quạt trầnChương V. E-HSMT16cái
8Hạt công tắcChương V. E-HSMT46cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT24cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT8cái
12Mặt 2 + RọChương V. E-HSMT24cái
13Mặt 3 + RọChương V. E-HSMT8cái
14Hộp đấu nốiChương V. E-HSMT10hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT80m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT70m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT35m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT300m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT720m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT550m
21Tủ điện âm tường mặt nhựaChương V. E-HSMT1cái
22Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT10cái
23Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT1.200cái
24Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. E-HSMT1cái
G Thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT4cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT180m
4Bật đỡ dây trên máiChương V. E-HSMT170cái
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V. E-HSMT120m
6Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT7cọc
7Sứ nhồi VXM M50 giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT4cái
8Thử điện trởChương V. E-HSMT4điểm
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT32m
10Đai giữ ống D21Chương V. E-HSMT32cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT38,4m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,384100m3
H Cấp thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT7m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT2,4m3
3Ống nhựa cấp nước C3 D34Chương V. E-HSMT0,16100m
4Ống nhựa cấp nước C3 D27Chương V. E-HSMT0,16100m
5Ống nhựa cấp nước C3 D21Chương V. E-HSMT0,8100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,84100m
7Cút HDPE D25Chương V. E-HSMT10cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT3cái
9Cút nhựa C3D48Chương V. E-HSMT6cái
10Cút nhựa C3D27Chương V. E-HSMT16cái
11Cút nhựa C3D21Chương V. E-HSMT60cái
12Tê nhựa C3D48x48Chương V. E-HSMT2cái
13Tê nhựa C3D27x21Chương V. E-HSMT20cái
14Tê nhựa C3D21x21Chương V. E-HSMT14cái
15Lắp đặt van khóa + van xả téc D48Chương V. E-HSMT4cái
16Côn nhựa C3D48x27Chương V. E-HSMT4cái
17Côn nhựa C3D27x21Chương V. E-HSMT4cái
18Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT24cái
19Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT24cái
20Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT24cái
21Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT16cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT2bể
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT24bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT24bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT16bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT16cái
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT16bộ
28Ống nhựa D110Chương V. E-HSMT1100m
29Ống nhựa D90Chương V. E-HSMT0,32100m
30Ống nhựa D34Chương V. E-HSMT0,16100m
31Tê nhựa D110x110Chương V. E-HSMT16cái
32Tê nhựa D90x90Chương V. E-HSMT32cái
33Tê nhựa D34x34Chương V. E-HSMT16cái
34Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT8cái
35Băng keoChương V. E-HSMT5cái
36Keo dán ốngChương V. E-HSMT5tuýp
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT0,56100m
38Cút hàn nhiệt D15Chương V. E-HSMT40cái
39Tê hàn nhiệt D15Chương V. E-HSMT8cái
40Ren trong D15Chương V. E-HSMT16cái
41Ren ngoài D15Chương V. E-HSMT16cái
42Nút bịt nhựaD15Chương V. E-HSMT16cái
43Kép thép D15Chương V. E-HSMT16cái
44Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V. E-HSMT8bộ
I Cứu hỏa
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Chương V. E-HSMT4bình
2Bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V. E-HSMT4bình
3Tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT2cái
4Bình đựng thiết bị chữa cháyChương V. E-HSMT2cái
J Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2112100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,3466m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,5285m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,057m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0132100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0442tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT5,1604m3
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT31,9332m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,881m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,024100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0386tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT4cấu kiện
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0391100m3
14Vận chuyển đấtChương V. E-HSMT1,95610m3/1km
K Cổng hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT5,2272m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,363m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,1264m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,052100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0092tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0811tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,3679m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,076100m2
9Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT2,8286m3
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,8m
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. E-HSMT18,285m2
12Gia công cửa song sắt ( Tính vật liệu phụ)Chương V. E-HSMT10,56m2
13Thép hộp làm hoa thép cổngChương V. E-HSMT146,61kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT10,56m2
15Bánh xe chân cổngChương V. E-HSMT5bộ
16Bản lề cổngChương V. E-HSMT13bộ
17Khóa cổng + móc khóaChương V. E-HSMT3bộ
18Gia công biển cổng (Tính VL phụ)Chương V. E-HSMT0,0368tấn
19Thép làm biển cổngChương V. E-HSMT36,78kg
20Tấm Alu làm biển cổngChương V. E-HSMT7,8m2
21Tên biển cổngChương V. E-HSMT1bộ
L Hàng rào lam bê tông L 80M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2585100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT2,8721m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,3016m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT14,2207m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT3,687m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,76m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,16100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1719tấn
9Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT3,5151m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT70,318m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT45,54m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT115,86m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT2,4395m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT1,2845100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,3985tấn
16Trát nan ngang + đứng hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Nhân công 1.2)Chương V. E-HSMT174,6492m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT174,6492m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn hàng ràoChương V. E-HSMT308cái
M Sân bê tông
1Nhân công sửa tạo mặt bằng sânChương V. E-HSMT2công
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,4 m3÷1,0 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->