Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145418-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220108158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 15:47:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,291,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ Đại học trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình XD DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình 01 công trình XD DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 t
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào một gầu, bánh xích, hoặc lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nhà lớp học 02 tầng 06 phòng Trường Mầm non trung tâm xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH thương mại và xây dựng An Bình Sơn La,Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vân Hồ,Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyên Phúc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Hồ, Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ, ĐT: ………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ, điện thoại: …………………... Fax:………………;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Vân Hồ; địa chỉ: Trung tâm hành chính chính trị huyện Vân Hồ. Số điện thoại: ………………………..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG; PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,024100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,654m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,49m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,648m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,477m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,823m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,834m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,162100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,086100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,34tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,676m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,804100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,094tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,127tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,463m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,323100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,046m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG; BỂ PHỐT (2 BỂ):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,171m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,757m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,131m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,687m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cấu kiện
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,774m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,774m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,762m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V41,536m2
16Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,536m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG; PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,433m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,364100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,593tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,085tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,788tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,936m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,985tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,658tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,985tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,187tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,681tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,227tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,298100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,601m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,845tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,045100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,345m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,617100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,742m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,647100m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,624m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,913m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,382m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,31m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,125m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,576m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,654tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,654tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V145,786m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,47100m2
40Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V85,52m
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,311100m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
43Lan can thép (bao gồm cả sơn, chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.544,62kg
44Mặt bích các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Hoa sắt cửa vuông 10x10mm (bao gồm cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V417,306kg
46Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V103,176m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,81m2
48Khuôn cửa kép cửa đi, cửa sổ bằng thép dập sơn tỉnh điện (Bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V338m
49Khuôn cửa đơn cửa đi, cửa sổ bằng thép dập sơn tỉnh điện (Bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,2m
50Cửa sổ kính (Cửa thép, bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m2
51Cửa đi pa nô kính (Cửa thép, bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,4m2
52Vách kính khuôn thép dập sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m2
53Vách ngăn khu WC bằng Compact dày 18mm, khung inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,899m2
54Phụ kiện cửa cho vách CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
55Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
56Nắp tôn đậy lỗ thăm mái 900x900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Thép ống mạ kẽm làm bậc thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,44m
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,56m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,206m2
60Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V713,598m2
61Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,599m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V312,158m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V567,722m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.298,475m2
65Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,096m
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V627,183m2
67Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,765m2
68Ốp tường gạch 300x450mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,274m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,142m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,713m2
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,9m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V879,882m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.152,072m2
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG; PHẦN LẮP ĐẶT
1Rọ chắn rác D150 bằng thép F6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
2Ống lồng PVC D90, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,995100m
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG; PHẦN ĐIỆN
1Dây điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
2Dây điện CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
3Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
4Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
5Dây điện CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
6Dây điện CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
7Ống luồn dây SP D32 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
8Ống luồn dây SP D20 chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.820m
9Lắp đặt đèn tuýp Led 2x18w 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
10Lắp đặt đèn led ốp trần 20wMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
13Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + đế âm + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
14Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (mặt + đế âm + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (mặt + đế âm + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (mặt + đế âm + hạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt tủ điện KT 400x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
24Lắp đặt tủ điện KT 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
25Tủ đặt phòng mica chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
26Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
28Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Đèn EXIT thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
31Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Tiêu lệnh+ nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
F NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG; CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V235m
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
6Thép chữ dk 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,935kg
7Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Ống hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
G NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG; CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
4Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR 50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR 32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
14Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Y nhựa D110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Y nhựa D42/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
26Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
28Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
30Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
31Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
35Lắp đặt vòi gạt inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
36Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
38Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
40Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Từ Đại học trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình XD DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình 01 công trình XD DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Còn hoạt động tốt1
2 Khoan cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg Còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 t Còn hoạt động tốt2
10 Máy đào một gầu, bánh xích, hoặc lốp Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->