Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146747-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220146681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 15:32:00 đến ngày 2022-02-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,882,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội nề
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước,...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá, bê tông,...
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, đá,...
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Minh Đức (khu trung tâm và khu lẻ), xã Minh Đức, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, Khu II thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế-dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên , địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Bích Động - Huyện Việt Yên - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, Khu II thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan, đường Hồ Công Dự, Khu II thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 8, Trụ sở liên cơ quan , đường Hồ Công Dự, khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên, địa chỉ: Tầng 6, Trụ sở liên cơ quan huyện Việt Yên, đường Hồ Công Dự, khu II, Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,1944100m3
2Mua đất đắpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5.631,384m3
B NHÀ LỚP HỌC
1Cọc BTCT vuông 200x200mm, M250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.173,52m
2Ép cọc BTCTQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,52100m
3Ép đầu cọcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4795100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT269mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,304m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,430410m3/1km
7Đào móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6022100m3
8Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,9116m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6437tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0543tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,3059tấn
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7289100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,9832100m2
14Đổ bê móng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT136,5162m3
15Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,1456m3
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6265100m3
17Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6349100m3
18Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9757100m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,0906m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8775tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1622tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,6465tấn
23Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,037100m2
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,1293m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6462tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,6372tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2736tấn
28Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,7217100m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT138,0921m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,3817tấn
31Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,1754100m2
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT231,6538m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1439tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4498tấn
35Ván khuôn cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5938100m2
36Đổ bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,1922m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1263tấn
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5045100m2
39Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,2968m3
40Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT293,4936m3
41Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT158,2564m3
42Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66,3134m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.409,2676m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT628,8345m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.633,1214m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.083,008m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.443,0216m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT372,24m
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.633,1214m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.526,0296m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.038,1021m2
52Màng chống thấmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144,0276m2
53Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,16m2
54Xây gạch BTKN 6x10,5x22, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,9802m3
55Láng granitô nền sànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT182,302m2
56Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT307,74m
57Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1809tấn
58Sơn tĩnh điện lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1809tấn
59Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ nhóm 2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,58m
60Trụ cầu thang gỗ nhóm 2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2trụ
61Lắp dựng lan can hành lang, cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,9734m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.153,8148m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT389,898m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT474,96m2
65Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm Nhôm Việt Pháp hệ 4500Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT401,76m2
66Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24bộ
67Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48bộ
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT98bộ
69Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3494tấn
70Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3494tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT218,88m2
72Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,052100m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,4923100m2
74Nắp tôn lỗ lên mái dày 0.8lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,9237kg
75khóa cửa mái:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
76Bản lề cửa tôn lỗ lên máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
77Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0183tấn
C BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1694100m3
2Bê tông lót móng , M1500, đá 4x6,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7m3
3Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3247m2
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
15Đắp đất nền móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,657m3
16Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤4kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,228310m³/1km
D ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC, CHỐNG SÉT, MẠNG
1Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
3Lắp đặt MCB 2P 40A 10kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
4Lắp đặt MCB 1P 40A 10kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
5Lắp đặt MCB 1P 16-20A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
7Lắp đặt MCCB 2P 20A 1.5kAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
8Lắp đặt tủ điện 600x400x180Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện 500x400x180Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2hộp
10Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12hộp
11Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27cái
14Lắp đặt công tắc 4 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61cái
19Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84cái
20Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
21Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT67bộ
22Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/36WQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120bộ
23Mua hộp chia ngả D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT271hộp
24Ghíp đồng nhôm AM35/16Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
25Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28100m3
26Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80m
27Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8100m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE xoắn D50/40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,75100m
29Mua gạch BTKNQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT636viên
30Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6361000 viên
31Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28100m3
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,410 đầu cốt
33Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2m
34Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,2m
35Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT225,6m
36Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT225,6m
37Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.147,4m
38Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.073,7m
39Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4.196,9m
40Ống luồn PVC D20 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT770,3m
41Ống luồn PVC D20 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.843,3m
42Ống luồn PVC D25 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,4m
43Ống luồn PVC D25 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT168m
44Ống luồn PVC D32 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12m
45Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,425100m3
46Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,425100m3
47Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cọc
48Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,7189kg
49Băng đồng 25x3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
51Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
52Kim thu sét D16, dài 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
53Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
54Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,54kg
55Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86m
56Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75,36kg
57Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60m
58Mua cọc tiếp địa V63x63x6 - dài 2400mm, mạ kẽm nhúng nóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82,368kg
59Đóng cọc chống sét đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cọc
60Hồ lô sứQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7Cái
61Mũ tôn chống dộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7Cái
62Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
63Hộp kiểm tra điện trở đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
64Ống luồn PVC D25 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
65Ổ cắm mạng đơn RJ45Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
66Ổ cắm internet 8 cựcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15cái
67Lắp đặt tủ điện 500x400x180Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1hộp
68Kéo rải dây CAT6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT861,9m
69Dây CAT6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT861,9m
70Ống luồn PVC D20 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT116,1m
71Ống luồn PVC D20 kéo rảiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT672m
72Ống luồn PVC D32 chìm tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,3m
E CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt xí bệt thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72cái
3Lắp đặt vòi xịt xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24bộ
6Lắp đặt phễu thoát sàn D75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36bộ
9vòi chậu rửa LAVABOQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 CHIỀUQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT84bộ
11Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
12Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
13Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24bộ
14Lắp đặt bể nước Inox 3m3 nằm ngangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bể
15Lắp đặt phao điệnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
16Lắp đặt van phao cơQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 3,5mm PN20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,56100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,56100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,68100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , - PN10Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08100m
22Lắp đặt van - Đường kính 25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48cái
23Lắp đặt van - Đường kính40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
24Lắp đặt van - Đường kính50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
25Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt rắc co - Đường kính50mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
27Lắp đặt rắc co- Đường kính40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
32Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT168cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT264cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
39Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT360cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,64100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,52100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,48100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48100m
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
46Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT132cái
47Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
48Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT96cái
49Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
50Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
51Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24cái
52Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT192cái
53Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT88cái
54Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144cái
55Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72cái
56Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
57Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
58Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
59Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
60Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
61Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
62Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
63Lưới chắn côn trùngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
F CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT120m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72m
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,144100m3
4Đắp đất nền móng công trình,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,4m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, , dài 6m, ĐK 200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,61100m
6Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,122100m3
7Đắp đất nền móng công trình,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,2m3
8Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0416100m3
9Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5408m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0208100m2
11Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,584m3
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,25m2
14Bê tông tấm đan, , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,82m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0069tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0282100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101 cấu kiện
18Đắp đất nền móng công trình,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3833m3
G BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5786100m3
2Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1512100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,187m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2642100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,515tấn
6Đổ bê tông chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,537m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0208tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1515tấn
9Ván khuôn . cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1514100m2
10Đổ bê tông , chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8325m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,9962m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1348tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7383tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2153100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0646m3
16Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4854100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4641tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2919m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT179,564m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT220,894m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,4988m2
22Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8271100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , cự ly vận chuyển Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,551510m3/1km
24Gia công thang sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0089tấn
25Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0089m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3231m2
27Nắp bể bằng tôn phẳng (gồm phụ kiện và lắp đặt)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,025100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.53
2 cán bộ kỹ thuật 2 yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện43
3 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.43
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)42
5 Đội trưởng đội nề 1 Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành nề hoàn thiện31
6 Đội trưởng đội điện 1 Yêu cầu: có chứng chỉ sơ cấp trở lên thuộc chuyên ngành điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) Đo cao độ, kích thước,...1
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc Đầm đất2
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
6 Máy hàn Hàn điện2
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
8 Máy trộn vữa Trộn vữa2
9 Máy cắt gạch Cắt gạch, đá, bê tông,...2
10 Máy đào Đào xúc đất1
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển đất, đá,...2
12 Máy ép cọc Ép cọc bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->