Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146783-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220107134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 15:24:00 đến ngày 2022-02-08 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,450,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935293E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý chất lượng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư quản lý chất lượng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. Trong đó có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi – công suất 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông – dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng lồng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay ≥ 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông ≥ 7,50KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 240
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Trụ sở làm việc Đảng ủy – HĐND UBND xã Thuận Hà
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song. Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH ĐTXD tổng hợp Hoàng Minh và Công ty TNHH một thành viên Win 7 Đắk Nông + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính kế hoạch huyện Đắk Song + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài Chính kế hoạch huyện Đắk Song


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song , địa chỉ: Thị trấn Đức An, huyện Đăk Song, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song. Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song. Địa chỉ: TDP 3, Thị trấn Đức An, Huyện Đắk Song, Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Quảng, điạ chỉ: Tổ 3 , thị trấn Đức An, huyện Đắk Song, SĐT: 02613.710087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, SĐT: 0963.514.106 (Bà Lê Thị Thanh Trâm) hoặc Ông: Nguyên Tiến Thành (Cán bộ quản lý dự án của Chủ đầu tư) 096.96.96.747
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lê Danh, điạ chỉ: Chuyên Viên Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đắk Song, Tổ 3, thị trấn Đức An, huyện Đắk Song
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,063100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,5932m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3067tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 8mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7863tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8877tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3379tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,0774tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5581tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 20mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8777tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,5816100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,68100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán79,5844m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23,1924m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,7594100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3036100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,229tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1818tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,779tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6439tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6427tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,2601tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,7951100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1809100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,7266m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,7415m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3723tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0418tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,0153tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6815tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0504tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0971tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,8354tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,377tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,242100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán43,4828m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6586tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,2648tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,9481tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=12 mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2217tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,6119100m2
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán90,4425m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,4698100m3
43Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán61,745100m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0716tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,212tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0608tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3972tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4377tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0782tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2142tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0608tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4008tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D=16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4394tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3122100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25,4679m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0354tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0697tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1818tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5745100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,415m3
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,378tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,378tấn
63Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6173tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6173tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,4779100m2
66Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc tôn dày 4.5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,8m
67Sản xuất lắp đặt tôn ốp góc tôn dày 4.5Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán330.0
68Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán77,5779m3
69Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán164,6391m3
70Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,2721m3
71Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán57,566m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.062,3989m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.011,6546m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán657,465m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán178,31m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán117,926m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán212,834m
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,8m
79Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3.074,0535m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán953,701m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.787,0456m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.240,7089m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,4100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,308100m2
85Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35,887m3
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán830,8m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán54,9m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán253,44m2
89Lát nền, sàn bằng đá, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31,4m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45,3952m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán114,8596m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,6m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,858m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0104100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,104m3
96Gia công lan can inox ( vận dụng)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1352tấn
97Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,56m2
98Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán335,2m2
99Sản xuất và lắp đặt cửa đi kính cường lực 12 lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15,12m2
100Sản xuất và lắp đặt cửa đi nhôm TOPAL SilimaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán93,84m2
101Sản xuất và lắp đặt cửa sổ nhôm TOPAL SilimaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán149,6m2
102Sản xuất và lắp đặt vách nhôm TOPAL SilimaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,488m2
103Sản xuất và lắp đặt lan can kính cường lực 12lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46,15m2
104Sản xuất và lắp đặt vách vệ sinh compact HPL dày 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55,44m2
105Gia công hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0806tấn
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0806tấn
107Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,528m2
108Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán290,935m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán290,935m2
110Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán290,935m2
111Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3tủ
112Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện 125AmpeTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
113Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện 75AmpeTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
114Lắp đặt các aptomat cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19cái
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19hộp
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán690m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán200m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán800m
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24cái
124Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
125Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cái
126Lắp đặt ổ cắm baTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán69cái
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30bộ
129Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán31bộ
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bể
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,65100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,1100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m
137Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
139Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2cái
140Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
141Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
143Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
144Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
145Sản xuất lắp đặt co cút các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
146Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1348100m3
147Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,763m3
148Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây móng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,9766m3
149Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16,5m2
150Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0023100m3
151Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0007100m3
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0108tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0451tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0668tấn
155Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0265m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,35m3
157Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6tủ
158Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng micaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bảng
159Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 trung tâm
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán400m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán100m
162Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán300m
163Lắp đặt đèn báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,65 đèn
164Lắp đặt đèn thoát hiểm và đèn chiếu sáng khi có sự cốTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,65 đèn
165Lắp đặt chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,65 chuông
166Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,65 nút
167Linh kiện báo cháy: đầu báo khóiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19bộ
168Linh kiện báo cháy: Đầu báo nhiệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23bộ
B CỘT CỜ
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,264m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0079100m3
3Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,264m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,002tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0119tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0068tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,028100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,85m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0145100m3
10Gia công cột bằng inox 304 hìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0888tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0888tấn
12Sản xuất lắp đặt bộ phụ kiện cờTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2m2
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3931100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,184m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0275tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5167tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2325tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1048100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,688m3
8Sản xuất lắp đặt tấm sika water barsTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,2m
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0037tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5751tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,516100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,16m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,198100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2178tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3m3
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,16m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,16m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0024100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0054tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,036m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0313100m3
D HÀNG RÀO, LAN CAN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán123,907m2
2Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán123,907m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán54,9025m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán54,9025m2
5Gia công trụ lan canTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1953tấn
6Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán37,125m2
7Sản xuất và lắp đặt dây xích mạ kẽm D10Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán66m
8Sản xuất và lắp đặt Nút bịt thép mạ kẽm D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán57cái
E CỔNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,072100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,69m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0384100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0023tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0253tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0303tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,102m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3808m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0498tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0059tấn
11Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,264m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,158m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0622100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0159tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0744tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4032m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2596100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1635tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,078tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,7658m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,36m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,8m
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,216m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,04m2
25Trát vẩy trang trí, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,8m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,16m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,256m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán34,416m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,8m2
30Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,918m2
31Gia công cổng sắtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,032tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,78m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,584m2
34Sản xuất và lắp đặt cửa xếp inox 304 cao 1.6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7m
F CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, PCCC,CHỐNG SÉT, SÂN NỀN, BÓ VỈA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4234100m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,912m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Co 90 độ D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Co 135 độ D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Tê nhựa D34-27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Van khóa 1 chiều D34Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Van khóa 1 chiều D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
9Lắp đặt puli sứ loại Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1464100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0056100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,048m3
14Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4100m
15Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
16Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,6m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0688100m3
19Sản xuất máy bơm chữa cháy máy bơm điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1máy
20Sản xuất máy bơm chữa cháy máy bơm DieselTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1máy
21Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21 máy
22Lắp đặt PCCC ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,08100m3
24Gia công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18cọc
25Lắp đặt dây đơn cáp đồng bọc cadivi đơn 70mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25m
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81m
27Gia công kim thu sét dài 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
28Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
29Lắp Hộp kiểm tra điện trở 200X200X150Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
30Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 chỉ tiêu
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,08100m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,2364100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép D= 10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1001tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán63,6m3
35Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4100m
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0396100m3
37Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,32m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,548100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,48m3
40Xây gạch hẻ 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,945m3
41Láng bậc cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,63m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.935293E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 4.600.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật quản lý vật liệu xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.11
5 Kỹ sư quản lý chất lượng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 Kỹ sư quản lý chất lượng thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.22
6 Công nhân, thợ lành nghề 20 Có tối thiểu 20 công nhân lao động có tay nghề. Trong đó có 10 công nhân chứng chỉ nghề phù hợp công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi – công suất 110 CV - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Máy đào bánh xích 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông – dung tích thùng trộn ≥ 10,7 m3. - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Cần cẩu sức nâng ≥10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy cắt uốn ≥ 5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
7 Máy hàn ≥ 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy đầm dùi ≥1,5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
10 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
11 Máy vận thăng lồng ≥ 0,8T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
12 Máy trộn vữa 80l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
13 Máy thuỷ bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
14 Máy khoan cầm tay ≥ 4,5kw - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
15 Máy mài ≥ 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
16 Máy đầm bàn ≥ 1 KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
17 Máy cắt bê tông ≥ 7,50KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
18 Giàn giáo - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)240
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->