Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145078-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220134064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 17:02:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,658,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) của 02 công trình dân dụng, (cấp III, giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND), có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công).- Quyết định v/v cử chỉ huy trưởng thi công XDCT đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trụ sở làm việc Sở Tư Pháp
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2211005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc Tây Ninh. Địa chỉ: 70 Nguyễn Đình Chiểu, khu phố 2, phường 2, tp. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật). . Trung tâm Quy Hoạch và Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 003 Trương Định, khu phố 3, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán). . Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: 314 Cách mạng tháng 8, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm định Báo cáo KT-KT). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2211005


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (từ năm 2019 đến hết năm 2021).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2211005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 300 CMT8, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947 Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2211005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2211005.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,872100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,98m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,654m3
5Tháo dỡ trần tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V312,422m2
6Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,701m2
7Làm sạch bề mặt sê nô để chống thấm (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,931m2
8Phá dỡ nền gạch KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V768,555m2
9Phá dỡ nền gạch KT 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,525m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V128,85m2
11Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,713m2
12Phá lớp vữa trát - đục bỏ lớp láng đá màiMô tả kỹ thuật theo Chương V77,423m2
13Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,785m2
14Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong nhà (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,637m2
15Vệ sinh lớp sơn cũ trên bê tông cột, dầm, trần ngoài nhà (30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,059m2
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,156m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,156m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,044m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,722m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,769m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,925m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,214m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,2m2
28Trát trụ cột mặt trong dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 200x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V129,43m2
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 250x400 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V196,2m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V390,999m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V414,837m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V225,059m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.001,694m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.443,04m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V93,1031m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V93,103m2
39Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,103m2
40Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám KT 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44,525m2
41Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V768,555m2
42Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V37,616m2
43Lát đá granite bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V56,205m2
44Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V312,422m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V34,24m2
46Cửa đi sắt kính có hoa sắt (chưa kính) đố 40x80x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,54m2
47Cửa sổ sắt kính (chưa kính) 30x60x1,2 luôn khuôn bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3m2
48Kính trắng 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,68m2
49Khoá tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Cục hít chống va đập cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
51Lan can và tay vịn Inox phi 76Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,89md
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V551,347m2
B PHẦN ĐIỆN – NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện tổng (MBS) KT 500x400x210 lắp nổi trên tường (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tổng tầng (DB-T;1;2) KT 550x400x200 lắp nổi trên tường (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
3Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 module (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
4Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12 module (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
5Lắp đặt MCCB 3P 175A - 30kA( LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt MCCB 3P 100A - 22kA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt MCB 3P 40A - 10kA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Lắp đặt MCB 3P 25A - 10kA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt MCB 2P 32A - 10kA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
10Lắp đặt MCB 2P 40A - 10kA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
11Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
12Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
13Lắp đặt MCB 1P 20A - 6kA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt MCB 1P 25A - 6Ka (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt đèn Led tube 1x1,2m-20W/220V, dạng batten (PCFG 136L18- Paragon hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
16Lắp đặt đèn Led tube 2x1,2m-20W/220V, dạng batten (PCFG 236L36- Paragon hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V57bộ
17Lắp đặt đèn led tròn âm trần (PRDFF90L5/5W/220V- SX Paragon hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
18Lắp đèn đường led 120w/220V (Rạng đông DCSD02L/120W hay tđ), cần đèn vươn 1,2m trên seno mái.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
19Lắp đặt đèn led tròn áp trần (PSDII 170L12/12W/220V- SX Paragon hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
20Lắp đặt đèn led tròn áp trần (PSDII 220L18/18W/220V- SX Paragon hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
21Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm (Sino hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V103hộp
22Lắp đặt mặt nạ, 1phím (Sino hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
23Lắp đặt mặt nạ, 2phím (Sino hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
24Lắp đặt mặt nạ, 3phím (Sino hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
25Lắp đặt mặt nạ, 4phím (Sino hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
26Lắp đặt mặt nạ, 6phím (Sino hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp ổ cắm 3- 3 chấu rời (Sino hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
28Kéo rải dây CXV 4C-70mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
29Kéo rải dây CXV 4C-35mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
30Kéo rải dây CVV 2C-2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V185m
31Kéo rải dây CV 1x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
32Kéo rải dây CV 1x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
33Kéo rải dây CV 1x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V827m
34Kéo rải dây CV 1x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.526m
35Kéo rải dây CV 1x2.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.768m
36Kéo rải dây CV 1x1.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.287m
37Lắp đặt quạt trần (Mỹ Phong hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
38Dimmer quạt (Sino hoặc tương đương).Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
39Hạt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
40Hạt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt quạt hút thông gió trên tường (panasonic hay tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
42Lắp đặt máy điều hoà không khí máy điều hòa 2 cục, 1,5HP loại treo tường (Daikin inveter hay tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
43Lắp đặt máy điều hoà không khí, máy điều hòa 2 cục, loại tủ đứng 2,5HP (Nagakawa hay tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
44Lắp đặt ống đồng máy điều hoà không khí 2 cục, 1,5HP đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
45Bảo ôn ống đồng máy điều hoà không khí máy điều hòa 2 cục, 1,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
46Lắp đặt ống đồng máy điều hoà không khí 2 cục, 2,5HP đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
47Bảo ôn ống đồng máy điều hoà không khí máy điều hòa 2 cục, 2,5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
48Lắp đặt nẹp nhựa vuông 20x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V979m
49Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.038m
50Lắp đặt nẹp nhựa vuông 39x18 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V297m
51Lắp đặt nẹp nhựa vuông 60x40 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
52Đèn chiếu sáng sự cố( ARED hay tđ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
53Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bình
54Bình chữa cháy CO2 loại 5 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12Bình
55Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
56Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
57Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
58Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
59Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
61Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
62Lắp đặt gương soi và phụ kiện 6 món (VIGLACERA hay tđ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
63Lắp đặt cầu chắn rác D120 trên seno máiMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
64Keo dán ống loại 500GAMMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
65Phao điện máy bơm nước chống tràn, chống cạn tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Chứng chỉ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) của 02 công trình dân dụng, (cấp III, giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND), có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng công trình (Kèm File scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công).- Quyết định v/v cử chỉ huy trưởng thi công XDCT đã thực hiện.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).33
4 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5,0 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg2
6 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW3
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW2
8 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->