Gói thầu: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 375E8.7 - 373E8.13 (Giai đoạn 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 375E8.7 - 373E8.13 (Giai đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 07:39:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,475,970,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 375E8.7 - 373E8.13 (Giai đoạn 3) Dự án: Cải tạo và nâng cấp đường dây 35kV lộ 375E8.7 - 373E8.13 (Giai đoạn 3) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD (KHCB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương.
- Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥48kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) | 2 | Bộ | |
| C | Thiết bị B thực hiện tháo, lắp đặt lại: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV - 630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Tụ bù 300kVAr-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 35kV (3 pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV (3 pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| D | Phần thiết bị B thu hồi nhập kho công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Chống sét van 35kV (3 pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tụ bù trung thế 35kV-300KVAR | 1 | Bộ | |
| 3 | Cầu chị tự rơi 35kV (3 pha/bộ) | 1 | Bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG: | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột MT5-16-9,2 | 3 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT5-16-9,2(3) (Vị trí cột số 3) | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT5A-16-9,2 | 5 | Móng | |
| 4 | Móng cột MTK-14-9,2 | 2 | Móng | |
| 5 | Móng cột MTKA-16-9,2 | 2 | Móng | |
| 6 | Móng cột MTK-16-13,0 | 4 | Móng | |
| 7 | Móng cột MTK-16-13,0(4) (Vị trí cột số 4) | 1 | Móng | |
| 8 | Móng cột MT5A-16-9,2(12) (Vị trí cột số 12) | 1 | Móng | |
| 9 | Móng cột MT6-18-9,2 | 2 | Móng | |
| 10 | Kè móng cột KM3 (Vị trí cột số 3) | 1 | Vị trí | |
| 11 | Kè móng cột KM4 (Vị trí cột số 4) | 1 | Vị trí | |
| 12 | Kè móng cột KM12 (Vị trí cột số 12) | 1 | Vị trí | |
| G | Cột B thực hiện chặt hạ, vận chuyển ra vị trí tập kết để bên A bán thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Cột bê tông ≤ 10m (Loại cột LT, H, K) | 22 | Cột | |
| H | Vật tư B thực hiện thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Dây dẫn AC 50 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) | 4.254 | Mét | |
| 2 | Dây đồng f8 | 10 | Mét | |
| 3 | Sứ đứng 35kV+ ty | 90 | Quả | |
| 4 | Chuỗi néo 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 30 | Chuỗi | |
| 5 | Xà đỡ: X1-3Đ | 10 | Bộ | |
| 6 | Xà néo: X2-6Đ | 6 | Bộ | |
| 7 | Xà néo: X2L-2Đ | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà néo: X2L-6Đ | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ : XCSV | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ : XSI | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ : XTB | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà néo hình pi XNII-35 | 4 | Bộ | |
| 13 | Ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG: | |||
| J | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-14-190-9,2 (Nối bích) | 4 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC.I-16-190-9,2 | 14 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC.I-16-190-13,0 | 10 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC.I-18-190-9,2 | 2 | Cột | |
| K | Phần chung | |||
| 1 | Xà cầu dao cột đúp dọc tuyến-XCDĐD-35 | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn-X1-35 | 8 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột K - X2(K)-35 | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà rẽ 3 pha cột đơn-XR3-35 | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà néo 3 pha dọc cột đơn-XND-35 | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà néo thẳng 3 pha ngang sứ chuỗi cột đơn-XN-35 | 3 | Bộ | |
| 7 | Xà néo 3 pha ngang cột đúp ngang tuyến XNNĐN-35 | 3 | Bộ | |
| 8 | Xà néo 3 pha ngang cột đúp dọc tuyến-XNNĐD-35 | 7 | Bộ | |
| 9 | Xà néo 3 pha ngang cột đúp dọc tuyến sứ chuỗi-XNNĐD-3N-35 | 1 | Bộ | |
| 10 | Giằng cột đúp cao 14m-GC-14 | 2 | Bộ | |
| 11 | Giằng cột đúp cao 16m-GC-16 | 7 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo 3m (2 Cái 1 bộ) | 1 | Bộ | |
| 13 | Ghế cách điện 35kV-GCĐ-35 | 1 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa đường dây RC1 | 19 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa đường dây RC2 | 1 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa RC-2CSV cột có chống sét van | 1 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa phần tử-TĐPT-3 | 1 | Bộ | |
| 18 | Biển tên cột + biển cáo thị | 21 | Bộ | |
| 19 | Biển tên cầu dao | 1 | Bộ | |
| 20 | Biển cáo thị | 1 | Bộ | |
| 21 | Tháo và căng lại Dây AC50 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu | 851 | Mét |
| L | Phần tụ bù | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì-GĐ-XSI | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cầu chì SI-XSI | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá đỡ xà đỡ tụ bù và CSV-GĐ-XTB+CSV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ tụ bù-XTB | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ CSV-XCSV | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác-XĐGTT | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác SI-GTT-SI | 1 | Bộ | |
| 8 | Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ)-TS-1,8m | 1 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa cột tụ bù RC-1TB | 1 | Bộ | |
| 10 | Thanh đồng F8 | 1,2 | Mét | |
| 11 | Ghíp đồng M25 | 6 | Cái | |
| 12 | Cáp AL/XLPE/PVC 1x50 | 20 | Mét | |
| 13 | Biển báo nguy hiểm, biển báo tên trạm | 1 | Cái | |
| M | Vật liệu A cấp, B lắp đặt: | |||
| N | Phần chung | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 49 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV cho dây ACSR 50-70 | 87 | Chuỗi | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 70mm (Loại thẻ bài) | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 30 | Cái | |
| 5 | Dây ACSR-70/11 | 4.977 | Mét | |
| O | Phần tụ bù | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | Quả | |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 9 | Cái | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 9 | Cái | |
| 4 | Dây ACSR-70/11 | 25 | Mét | |
| P | Phần xây dựng đường dây cáp ngầm trung áp | |||
| Q | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới vỉa hè nền đất loại 1 cáp 35kV (Phần ống nhựa tính riêng)- HC1-35 | 5 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường bê tông xi măng loại 1 cáp (Phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) - HCBT1-35 | 72 | Mét | |
| 3 | Hào 1 cáp đi dưới vỉa hè bê tông xi măng loại 1 cáp (Phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) - HCHBT1-35 | 43 | Mét | |
| R | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường BTXM | 8,64 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền đường BTXM | 8,64 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè BTXM | 2,58 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè BTXM | 2,58 | m3 | |
| S | Phần lắp đặt đường dây cáp ngầm trung áp | |||
| T | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| 1 | Cáp AL/XLPE/PVC 1x50 | 60 | Mét | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 18 | Cái | |
| 3 | Biển tên đầu cáp ngầm | 2 | Bộ | |
| 4 | Biển tên tên dao, biển cáo thị | 1 | Bộ | |
| 5 | Khóa tay dao | 1 | Cái | |
| 6 | Biển báo pha cáp ngầm (3 cái/bộ) | 6 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 132 | Mét | |
| 8 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 48 | m2 | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 12 | Cái | |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 48 | m2 | |
| 11 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn-X1-35 | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang cột đơn X2-35 | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà phụ 3 pha-XP-3 | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu dao phụ tải-XCD-35 | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp và CSV+CN + thanh đỡ CSV | 2 | Bộ | |
| 16 | Ghế cách điện 35kV-GCĐ-35 | 1 | Bộ | |
| 17 | Thang trèo1,8m (2 thang 1 bộ) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tay giữ cáp | 2 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa phần tử 1-TĐPT1 | 1 | Bộ | |
| 20 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 6 | Quả | |
| U | Vật liệu A cấp, B lắp đặt mới | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 147 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x70mm2) | 2 | Đầu | |
| 3 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 16 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M 50 | 21 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm (loại thẻ bài) | 3 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng-nhôm 2 lỗ - 50mm (loại thẻ bài) | 3 | Cái | |
| 7 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 13 | Quả | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE-4,3/HDPE 1x50 | 72 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Nhà thầu tự nêu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi