Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 20:52:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,989,309,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.022698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96792E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.592.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
+ Chủ đầu tư: UBND xã Nội Hoàng – Địa chỉ: xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nội Hoàng – Địa chỉ: xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – Kế hoạch UBND xã Nội Hoàng – Địa chỉ: xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,7618 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2369 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105,0432 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,1567 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,4527 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,24 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 462,1244 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,96 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,96 | 10m³/1km |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0978 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7415 | tấn |
| 13 | Khoan bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 108 | 1 lỗ khoan |
| 14 | keo cấy thép ramset g5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 108 | lỗ |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8977 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,845 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3751 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4148 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,1239 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,8904 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5317 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,8796 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,546 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0306 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0929 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2061 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0181 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3003 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1051 | tấn |
| 30 | Khoan bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | 1 lỗ khoan |
| 31 | keo cấy thép ramset g5 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | lỗ |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0554 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3255 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,5242 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,6015 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,4315 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,8393 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,891 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 193,3248 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 397,2281 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp xi măng bám dinh lên bề mặt trước khi trát) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 149,334 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp xi măng bám dinh lên bề mặt trước khi trát) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 87,9562 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42,108 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55,9919 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,6832 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 47,064 | m2 |
| 47 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78,44 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,64 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25,4 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 726,2404 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 690,5102 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch granit- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 194,6908 | m2 |
| 53 | Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3255 | m3 |
| 54 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3255 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300X300mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,4952 | m2 |
| 56 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,8272 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 71,322 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước dày 4,5mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 219,8305 | m2 |
| 59 | Vách ngăn compact HPL | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,548 | m2 |
| 60 | khung inox 304 hộp 40*40*1.4 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,6132 | kg |
| 61 | Gia công khung inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 62 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0326 | tấn |
| 63 | ốp đá granit bàn chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,948 | m2 |
| 64 | ốp đá granit BTC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,064 | m2 |
| 65 | Xẻ rãnh BTC cầu thang | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 118,8 | m |
| 66 | Gia công xà gồ thép ( làm mới 20%) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2474 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2369 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105,0432 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,9885 | 100m2 |
| 70 | Tấm úp nóc dày 0.45mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 45,1 | m2 |
| 71 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim nam phi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 51,2889 | m2 |
| 72 | Khuôn cửa đơn gỗ lim nam phi KT: 60x 140 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 172,05 | m |
| 73 | Phào nẹp khuôn gỗ lim nam phi KT:12x60 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 144,2 | m |
| 74 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14C | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 75 | Bản lề | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 176 | cái |
| 76 | Chốt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46 | cái |
| 77 | Gia công cửa inox 304 dày 1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2553 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,6 | m2 |
| 79 | Cửa, vách kính khung nhôm hệ XINGFA (Nhôm màu nâu, đen, trắng sứ; đã bao gồm phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình Vách kính hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31,015 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,26 | m2 |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 82 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,47 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 84 | Gia công lan can inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1251 | tấn |
| 85 | Gia công lan can inox | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0483 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14,9892 | m2 |
| 87 | Tay vịn cầu thang gỗ lim nam phi (không bao gồm con tiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,51 | m |
| 88 | Lan can cầu thang inox 304 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9,51 | md |
| 89 | Gia công thang sắt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,453 | 1m2 |
| 92 | Cửa lên mái+ khóa treo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,6862 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,88 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (Sân bê tông dày 20cm. bề rộng rãnh 60cm, dài 50m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Mua băng báo cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 7 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 450 | VIÊN |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 1000 viên |
| 9 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 10 | Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 3x50+1x35mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần 15W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiều | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 600x400x200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt bảng điện nhựa 9P | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 32A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 25A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 25A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 96 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 891 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 400 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 447 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34 | m |
| C | Hạng mục: Chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Hồ lô sứ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35 | kg |
| 6 | Bu lông đai ốc M12x25 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| D | Hạng mục: Điện nhẹ | |||
| 1 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị switch 16 cổng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | 10m |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi mạng RJ45 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 6 | Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị switch 8 cổng POE | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 port | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Camera IP bán cầu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| E | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO âm bàn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Vòi lavabo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 ngang ( tận dụng bể cũ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Van phao cơ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , - PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , - PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , - PN10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , PN20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | cái |
| 50 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lưới chắn côn trùng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| F | Hạng mục: PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bình |
| 5 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Điều hòa Inverter 1 chiều 18000BTU/H | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | BỘ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.022698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96792E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.592.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP) | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi