Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147860-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220143622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 20:52:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,989,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.022698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96792E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.592.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: UBND xã Nội Hoàng – Địa chỉ: xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo KTKT công trình: Công ty Cổ phần kiến trúc Việt Bách. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: UBND xã Nội Hoàng – Địa chỉ: xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang + Chủ đầu tư: UBND xã Nội Hoàng – Địa chỉ: xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nội Hoàng – Địa chỉ: xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính – Kế hoạch UBND xã Nội Hoàng – Địa chỉ: xã Nội Hoàng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7618100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2369tấn
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105,0432m2
4Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,96m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,1567m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,4527m3
7Tháo dỡ lan can cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,24m
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt462,1244m2
9Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9610m³/1km
10Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,9610m³/1km
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0978tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7415tấn
13Khoan bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1081 lỗ khoan
14keo cấy thép ramset g5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt108lỗ
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8977100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,845m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3751tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4148tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1239100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,8904m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5317tấn
22Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8796100m2
23Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,546m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0306tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0929tấn
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2061100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0181m3
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3003tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1051tấn
30Khoan bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81 lỗ khoan
31keo cấy thép ramset g5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8lỗ
32Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0554m3
33Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3255100m2
34Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5242m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,6015m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,4315m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,8393m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,891m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt193,3248m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt397,2281m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp xi măng bám dinh lên bề mặt trước khi trát)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt149,334m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp xi măng bám dinh lên bề mặt trước khi trát)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt87,9562m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,108m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55,9919m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,6832m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,064m2
47Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78,44m2
48Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,64m
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,4m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt726,2404m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt690,5102m2
52Lát nền, sàn gạch granit- Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt194,6908m2
53Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3255m3
54Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3255m3
55Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300X300mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,4952m2
56Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,8272m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71,322m2
58Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước dày 4,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt219,8305m2
59Vách ngăn compact HPLTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,548m2
60khung inox 304 hộp 40*40*1.4Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,6132kg
61Gia công khung inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0326tấn
62Lắp đặt kết cấu thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0326tấn
63ốp đá granit bàn chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,948m2
64ốp đá granit BTCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,064m2
65Xẻ rãnh BTC cầu thangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt118,8m
66Gia công xà gồ thép ( làm mới 20%)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2474tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2369tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105,04321m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,9885100m2
70Tấm úp nóc dày 0.45mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,1m2
71Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim nam phi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51,2889m2
72Khuôn cửa đơn gỗ lim nam phi KT: 60x 140 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt172,05m
73Phào nẹp khuôn gỗ lim nam phi KT:12x60 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt144,2m
74Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14CTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
75Bản lềTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt176cái
76ChốtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46cái
77Gia công cửa inox 304 dày 1.2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2553tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,6m2
79Cửa, vách kính khung nhôm hệ XINGFA (Nhôm màu nâu, đen, trắng sứ; đã bao gồm phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình Vách kính hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31,015m2
80Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,26m2
81Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
82Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,47m2
83Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
84Gia công lan can inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1251tấn
85Gia công lan can inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0483tấn
86Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,9892m2
87Tay vịn cầu thang gỗ lim nam phi (không bao gồm con tiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,51m
88Lan can cầu thang inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,51md
89Gia công thang sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,016tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,72m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4531m2
92Cửa lên mái+ khóa treoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,6862100m2
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,88100m2
B Hạng mục: Cấp điện
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (Sân bê tông dày 20cm. bề rộng rãnh 60cm, dài 50m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,225100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,058100m3
5Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,25100m2
6Mua băng báo cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
7Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT 220x105x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt450VIÊN
8Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,451000 viên
9Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5100m
10Mua cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6kV 3x50+1x35mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5100m
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
13Lắp đặt bộ đèn ốp trần 15WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
14Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt - hai chiềuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
19Lắp đặt ô cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27cái
20Lắp đặt hộp đấu nối dây vuông 4 ngả D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30hộp
21Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 600x400x200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
22Lắp đặt bảng điện nhựa 9PTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4hộp
23Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 2P 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 1P 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 2P 32ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 1P 32ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 2P 25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 1P 25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 1P 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
32Lắp đặt các automat 1 pha 1P 16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
34Lắp đặt các automat chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
35Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15m
36Lắp đặt dây đơn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x16 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15m
37Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42m
38Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
39Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt96m
40Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt891m
41Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt400m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt447m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34m
C Hạng mục: Chống sét
1Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
3Hồ lô sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
4Mũi tôn chống dột ở kim thu sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
5Sắt cọc đỡ fi8Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35kg
6Bu lông đai ốc M12x25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
D Hạng mục: Điện nhẹ
1Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị switch 16 cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
2Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
3Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2010m
4Lắp đặt ô cắm đôi mạng RJ45Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt140m
6Thiết bị định tuyến (ROUTER), thiết bị chuyển mạch (Switch). Loại thiết bị switch 8 cổng POETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
7Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện ONT 2 portTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
8Lắp đặt Camera IP bán cầuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21 thiết bị
9Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt310m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
E Hạng mục: Cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
6Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO âm bànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
9Lắp đặt chậu rửa LAVABO gắn tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
10Vòi lavaboTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
11Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
12Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
13Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3 ngang ( tận dụng bể cũ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bể
15Lắp đặt van phao điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
16Van phao cơTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm , - PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,58100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , - PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,22100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , - PN10Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,42100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , PN20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,07100m
21Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
22Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
23Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
24Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
29Lắp đặt tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
35Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,16100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,35100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,34100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,05100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
42Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
43Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
44Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
45Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
46Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
47Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
48Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13cái
49Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42cái
50Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
51Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
52Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 76mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
53Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
54Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
55Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
56Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
57Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
58Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
59Lưới chắn côn trùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
F Hạng mục: PCCC
1Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
2Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
3Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bình
4Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bình
5Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
G Hạng mục: Thiết bị điều hòa
1Điều hòa Inverter 1 chiều 18000BTU/HTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3BỘ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.022698E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96792E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.592.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP) 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.21
7 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->