Gói thầu: Gói thầu số 23-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) và Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220117564-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 23-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) và Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211289379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 15:20:00 đến ngày 2022-01-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,154,122,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.231184104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24623682E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.907.885.915 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.723.657.745 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước công suất >=250W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 23-22XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) và Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022
Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng) và Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Công ty cổ phần đầu tư ME, Địa chỉ: P1601, tòa nhà CT2, 183 Hoàng Minh Giám, Q. Thanh Xuân, TP Hà Nội. 2. Công ty cổ phần tư vấn xây dựng & Dịch vụ Điện Việt - Địa chỉ: Số 6, ngõ 226, đường Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Mê Linh , địa chỉ: Thôn Đại Bái - Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
a. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. b. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo tiêu chuẩn đánh giá nhà thầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. c. Các tài liệu khác - Giấy ủy quyền (nếu có, bản Scan ) - Bảo lãnh dự thầu ( bản Scan ) - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); Nếu được mời thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải mang kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu, đối với nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật nhà thầu phải chuẩn bị hợp đồng lao động và thẻ an toàn để đối chiếu. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất tối thiểu bằng 1.5 lần giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555; Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Quốc Thịnh, Giám đốc Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Di động: 0963.598.888;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555. Hotline: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Hoàng Anh Quang - Trưởng Phòng Quản lý đầu tư - Tầng 2, Công ty Điện lực Mê Linh, Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thôn Nội Đồng, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Hà Nội. Điện thoại: 02.422.457.555, Di động: 0966.922.999.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Mê Linh năm 2022 (xã Văn Khê, Hoàng Kim, Thạch Đà, Liên Mạc, Tiến Thịnh, Tự Lập, Tiến Thắng)
B Hạng mục 1: TBA Văn Khê 10
C VẬT TƯ B CẤP
D Phần đường dây trung áp
1Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT799,11kg
2Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT358,44kg
3Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT79,79kg
4Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,74kg
5Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT42,62kg
6Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,32kg
7Ghế thao tác SI (119,62kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT119,62kg
8Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45,54kg
9Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,97kg
10Gông cột ly tâm 14m (16,57kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,71kg
E Phần trạm biến áp
F Trạm treo
1Sứ hạ thế A30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Quả
2Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT191kg
3Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55,44kg
4Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,92kg
5Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT226,36kg
6Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT224,41kg
7Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,34kg
8Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62,45kg
9Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,32kg
10Khóa tủ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
G Phần đường dây không hạ áp
1Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT358bộ
2Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT53,1kg
3Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,92kg
4Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT50,4kg
5Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,32kg
6Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,49kg
7Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép ngang (30,09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30,09kg
8Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.754,48kg
9Xà nánh 1,2m cột chữ H đơn (27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54kg
10Sơn cột màu trắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2kg
11Sơn cột màu đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2kg
H Phần công tơ
1Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT170,2kg
2Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,15kg
3Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,32kg
4Dây thép mạ ĐK 2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,33kg
I NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
J Phần thiết bị
K Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
L Phần trạm biến áp
M Trạm treo
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
N Trạm hợp bộ
O Phần vật liệu
P Phần trung áp
Q Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,166km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,310 sứ
4Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC bọc)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72bộ
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,710đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,910đầu
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15cột
8Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15mối
9Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
10Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
11Lắp đặt Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
12Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
13Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
14Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Lắp đặt Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
16Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
17Lắp đặt Ghế thao tác SI (119,62kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
18Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1vị trí
19Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13bộ
R Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,0984100kg
S Phần trạm biến áp
T Trạm treo
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23cái
2Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4sứ
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12m
7Ép Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8Ép Đầu cốt M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,610đầu
9Ép Đầu cốt M95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
10Ép Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
11Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9m
13Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,191tấn
14Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,055tấn
15Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,061tấn
16Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,226tấn
17Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,224tấn
18Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,008tấn
19Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,062tấn
20Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
21Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
22Lắp đặt cột bê tông (LT14-13)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
23Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2mối
U Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,7510m
V Trạm hợp bộ
W Tiếp địa
X Phần hạ áp
Y Đường dây không hạ áp
1Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,882km/dây (4 sợi)
2Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,096km/dây (4 sợi)
3Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,115km/dây (4 sợi)
4Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,463Km
5Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,101Km
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11cột
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58cột
8Ép Đầu cốt AM120 1lỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,810đầu
9Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15bộ
10Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
11Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18bộ
12Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
13Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
14Lắp đặt Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT52bộ
15Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép ngang (30,09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
16Lắp đặt Xà nánh 1,2m cột chữ H đơn (27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT121bộ
Z Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,63100kg
AA Phần công tơ
1Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37hộp
2Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT58hộp
3Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
4Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3PChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11hộp
5Tháo ra và lắp lại hộp phân dây từ cột LT sang cột LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT191 hộp
6Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1161m
7Lắp đặt Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT181m
8Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân (M2x10)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4771m
9Di chuyển cáp sau công tơ 3 pha về nhà dân (M4x25)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT171m
10Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha (Al2x35)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4851m
11Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha (AL4x35)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT551m
12Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha (AL4x50)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT381m
13Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT46bộ
14Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép ngang (5,15kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
15Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
16Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT99sứ
AB Thu hồi
1Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT47cột
2Thu hồi cột H8,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10cột
3Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,037km/dây (4 sợi)
4Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,334km/dây (4 sợi)
AC NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
AD Phần đường dây trung áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,4m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,468m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,431100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,03100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,151tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,184tấn
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,24m3
8Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22,47m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,64m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26,92m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41,04m3
AE Phần cáp ngầm trung áp
AF Phần trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,84m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,37m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,123100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,023tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,59m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,13m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,3m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,91m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03100m
AG Phần hạ áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT317,2m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,48m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,926m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,013100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT78,58m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,59m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT83,6m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,59m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,18m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT89,05m3
AH HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,25m2
AI VẬN CHUYỂN:
AJ Phần thiết bị
AK Phần đường dây trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
AL Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5ca
AM Phần vật liệu
AN Phần đường dây trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
AO Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
AP Phần hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
AQ Hạng mục 2: TBA Hoàng Kim 6
AR VẬT TƯ B CẤP
AS Phần đường dây trung áp
1Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT88,79kg
2Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT238,96kg
3Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT79,79kg
4Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi trên cột ly tâm kép (63,98kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63,98kg
5Gông cột ly tâm 16m (36,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT72,32kg
AT Phần trạm biến áp
1Sứ hạ thế A30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Quả
2Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT191kg
3Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55,44kg
4Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,92kg
5Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT226,36kg
6Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT224,41kg
7Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,34kg
8Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62,45kg
9Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,32kg
10Khóa tủ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
AU Phần hạ áp
AV Phần đường dây không hạ áp
1Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34bộ
2Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,54kg
3Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,38kg
4Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT168,7kg
5Sơn cột màu trắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
6Sơn cột màu đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
AW Phần công tơ
1Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11,1kg
2Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,33kg
AX NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
AY Trạm treo
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
AZ Phần trung áp
BA Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,507km
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,910 sứ
3Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC bọc)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18bộ
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cột
5Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5mối
6Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
8Lắp đặt Xà rẽ lệch kép ngang sứ đứng(79,79kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi trên cột ly tâm kép (63,98kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
BB Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,48100kg
BC Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23cái
2Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4sứ
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT63m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12m
7Ép Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8Ép Đầu cốt M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,610đầu
9Ép Đầu cốt M95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
10Ép Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
11Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9m
13Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,191tấn
14Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,055tấn
15Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,061tấn
16Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,226tấn
17Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,224tấn
18Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,008tấn
19Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,062tấn
20Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
21Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
22Lắp đặt cột bê tông (LT12-9,0)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
BD Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510m
BE Phần hạ áp
BF Đường dây không hạ áp
1Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,034km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,412Km
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cột
5Ép Đầu cốt AM120 1lỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
6Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
8Lắp đặt Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18bộ
BG Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,115100kg
BH Phần đường trục
BI Phần công tơ
1Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
2Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6sứ
BJ Thu hồi
1Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
BK NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
BL Phần đường dây trung áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,96m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,662m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,179100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,366100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,045tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06tấn
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,22m3
8Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,83m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,7m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,47m3
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,02m3
BM Phần trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,83m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,123100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,023tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,59m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,13m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,94m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,89m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03100m
BN Phần hạ áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,6m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,9m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,532m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,002100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,48m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,16m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,27m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,76m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,7m3
BO HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5m2
BP VẬN CHUYỂN
BQ Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5ca
BR Phần vật liệu
BS Phần đường dây trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BT Phần cáp ngầm trung áp
BU Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BV Phần hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
BW Hạng mục 3: TBA Thạch Đà 16
BX VẬT TƯ B CẤP
BY Phần đường dây trung áp
1Đồng thanh dẹt M50x5(2,225kg/m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,35kg
2Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,32kg
3Ghế thao tác cầu dao phụ tải (83,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT83,16kg
4Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14 (18,93kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,93kg
5Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van (64,09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT64,09kg
6Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10kg
BZ Phần cáp ngầm trung áp
1Cát đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73,52m3
2Gạch không nung 220x105x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2.943Viên
CA Trạm hợp bộ
1Biển sơ đồ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Cái
2Sơn chống gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Kg
3Keo bọtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
4Khóa tủ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
5Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế có điều khiển (34,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,46kg
6Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10mét
CB Phần hạ áp
CC Phần đường dây không hạ áp
1Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT71bộ
2Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,16kg
3Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,92kg
4Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT303,66kg
5Xà nánh 1,2m cột chữ H đơn (27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT108kg
6Sơn cột màu trắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
7Sơn cột màu đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
CD Phần cáp ngầm hạ áp
1Giá đỡ 02 cáp ngầm hạ áp lên cột đúp (34,586kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,586kg
2Giá đỡ 01 cáp cáp ngầm hạ áp lên cột đúp (33,76kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,76kg
3Cát đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,62m3
4Gạch không nung 220x105x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT315Viên
CE Phần công tơ
1Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37kg
2Dây thép mạ ĐK 2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,17kg
CF NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
CG Phần đường dây trung áp
1Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CH Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
CI Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt trụ đỡ thép (TĐ-TBAHB-630A)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tấn
3Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
4Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
CJ Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,005km
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410 sứ
4Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,710đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
7Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van (64,09kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao phụ tải (83,16kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Lắp đặt Cổ dề ôm cáp lên cột ly tâm 14 (18,93kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
11Lắp đặt Gía bắt tay cầu dao phụ tải(10kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
CK Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Lắp đặt Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1đầu
4Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2đầu
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,4100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21100m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73,52m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,491100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,9431000viên
CL Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT45m
4Ép Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT410đầu
5Ép Đầu cốt M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
6Ép Đầu cốt M95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT110đầu
7Ép Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10m
10Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế có điều khiển (34,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,034tấn
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
CM Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510m
CN Phần hạ áp
CO Đường dây không hạ áp
1Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,273km/dây (4 sợi)
2Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,156km/dây (4 sợi)
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,683Km
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12cột
5Ép Đầu cốt AM120 1lỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
6Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
7Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
8Lắp đặt Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
9Lắp đặt Xà nánh 1,2m cột chữ H đơn (27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT26bộ
CP Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,172100kg
CQ Phần đường trục
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,76100m
2Làm đầu cáp khô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,410đầu
4Lắp đặt Giá đỡ 02 cáp ngầm hạ áp lên cột đúp (34,586kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Lắp đặt Giá đỡ 01 cáp cáp ngầm hạ áp lên cột đúp (33,76kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
CR Phần công tơ
1Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4hộp
2Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7hộp
3Tháo ra và lắp lại hộp phân dây từ cột H sang cột LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21 hộp
4Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân (M2x10)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT541m
5Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha (Al2x35)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT551m
6Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha (AL4x50)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT41m
7Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10bộ
8Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18sứ
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,62m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,053100m2
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,3151000viên
CS Thu hồi
1Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cột
2Thu hồi cột H8,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
CT NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
CU Phần cáp ngầm trung áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73,528m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,315100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,2m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT129,6m3
5Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT644m
6Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,76m3
7Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT39cái
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,3100m
CV Phần trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,84m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,078100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06tấn
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,23m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,09m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,67m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,6m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,96m3
11Ốp tường trụ, cột tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,23m2
12Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,089m3
CW Phần hạ áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT89,2m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,32m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,748m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,029100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,95m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,27m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,8m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,84m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,64m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24,27m3
11Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6cái
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,52100m
CX HOÀN TRẢ
CY Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT128,8m2
CZ Phần hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,25m2
DA VẬN CHUYỂN
DB Phần thiết bị
DC Phần đường dây trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
DD Phần cáp ngầm trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
DE Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5ca
DF Phần vật liệu
DG Phần đường dây trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
DH Phần cáp ngầm trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
DI Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
DJ Phần hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
DK Hạng mục 4: TBA Liên Mạc 11
DL VẶT TƯ B CẤP
DM Phần đường dây trung áp
1Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT119,48kg
2Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,49kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,49kg
3Gông cột ly tâm 14m (16,57kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,57kg
DN Phần trạm biến áp
1Sứ hạ thế A30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Quả
2Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT191kg
3Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55,44kg
4Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,92kg
5Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT226,36kg
6Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT224,41kg
7Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,34kg
8Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62,45kg
9Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,32kg
10Khóa tủ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
DO Phần hạ áp
DP Phần đường dây không hạ áp
1Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT32bộ
2Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,54kg
3Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT28kg
4Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,44kg
5Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,74kg
6Sơn cột màu trắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
7Sơn cột màu đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
DQ Phần cáp ngầm hạ áp
DR Phần công tơ
1Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,7kg
DS NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
DT Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
DU Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,225km
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210 sứ
3Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC bọc)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9bộ
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
5Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2mối
6Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,49kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
DV Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0864100kg
DW Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23cái
2Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4sứ
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
7Ép Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
8Ép Đầu cốt M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,610đầu
9Ép Đầu cốt M95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
10Ép Đầu cốt ép M240Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
11Ép Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
13Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9m
14Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,191tấn
15Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,055tấn
16Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,061tấn
17Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,226tấn
18Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,224tấn
19Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,008tấn
20Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,062tấn
21Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
22Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
23Lắp đặt cột bê tông (LT12-9,0)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
DX Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510m
DY Phần hạ áp
DZ Đường dây không hạ áp
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,488Km
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
3Ép Đầu cốt AM120 1lỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
4Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10bộ
6Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
7Lắp đặt Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20bộ
EA Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,172100kg
EB Phần đường trục
EC Phần công tơ
1Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2sứ
ED NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
EE Phần đường dây trung áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,32m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,463m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,057100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,109100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,014tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,019tấn
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,43m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,97m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,06m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,47m3
EF Phần cáp ngầm trung áp
EG Phần trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,83m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,123100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,023tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,59m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,13m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,94m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,89m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03100m
EH Phần hạ áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,4m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,57m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,798m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,32m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,12m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,43m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,08m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,14m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,89m3
EI HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,25m2
EJ VẬN CHUYỂN
EK Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5ca
EL Phần vật liệu
EM Phần đường dây trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
EN Phần cáp ngầm trung áp
EO Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
EP Phần hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
EQ Hạng mục 5: TBA Tiến Thịnh 7
ER VẬT TƯ B CẤP
ES Phần trạm biến áp
1Xà rẽ cột đơn sứ đứng (67,86kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT67,86kg
2Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi và chống sét van (56,71kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT56,71kg
3Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,74kg
4Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,31kg
5Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) trạm lệch(246,38kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT246,38kg
6Gía đỡ ghế thao tác trạm treo lệch(94,14kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT94,14kg
7Sàn thao tác trạm treo lệch (155,2kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT155,2kg
8Cổ dề chống trượt máy biến áp trạm treo lệch(18,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,18kg
9Tay giữ cáp hạ thế mặt máy trạm treo lệch(18,354kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,354kg
10Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,34kg
11Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,32kg
12Khóa tủ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
ET Phần đường dây không hạ áp
1Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT70bộ
2Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,7kg
3Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,38kg
4Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29,49kg
5Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT236,18kg
EU Phần công tơ
1Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37kg
2Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,33kg
3Dây thép mạ ĐK 2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5kg
EV NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
EW Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
EX Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
6Ép Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
7Ép Đầu cốt M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,610đầu
8Ép Đầu cốt M95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
9Ép Đầu cốt ép M240Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
10Ép Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
11Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9m
13Lắp đặt Xà rẽ cột đơn sứ đứng (67,86kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,068tấn
14Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi và chống sét van (56,71kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,057tấn
15Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,069tấn
16Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,021tấn
17Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) trạm lệch(246,38kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,246tấn
18Lắp đặt Gía đỡ ghế thao tác trạm treo lệch(94,14kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,094tấn
19Lắp đặt Sàn thao tác trạm treo lệch (155,2kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,155tấn
20Lắp đặt Cổ dề chống trượt máy biến áp trạm treo lệch(18,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,018tấn
21Lắp đặt Tay giữ cáp hạ thế mặt máy trạm treo lệch(18,354kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,018tấn
22Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,008tấn
23Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
24Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
25Lắp đặt cột bê tông (LT14-13)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
26Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1mối
EY Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,7510m
EZ Đường dây không hạ áp
1Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,277km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,749Km
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12cột
5Ép Đầu cốt AM120 1lỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
6Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5bộ
7Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
8Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Lắp đặt Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT29bộ
FA Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,115100kg
FB Phần công tơ
1Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4hộp
2Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8hộp
3Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân (M2x10)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT601m
4Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha (Al2x35)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT601m
5Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10bộ
6Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20sứ
FC Thu hồi
1Thu hồi cột H8,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11cột
FD NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
FE Phần trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,84m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,18m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,062100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,011tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,25m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,79m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,07m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,57m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,46m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03100m
FF Phần hạ áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT57,6m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,81m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,532m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,002100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,79m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,39m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15,68m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,88m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,76m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,6m3
FG HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5m2
FH VẬN CHUYỂN
FI Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5ca
FJ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
FK Hạng mục 6: TBA Tiến Thịnh 11
FL VẬT TƯ B CẤP
FM Phần đường dây trung áp
1Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT88,79kg
2Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT119,48kg
3Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,49kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,49kg
4Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19,97kg
5Gông cột ly tâm 14m (16,57kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT16,57kg
6Cọc tre D80 dài 1,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT54cọc
FN Phần trạm biến áp
1Sứ hạ thế A30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4Quả
2Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)(51,78kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT51,78kg
3Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT55,44kg
4Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,92kg
5Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT226,36kg
6Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT224,41kg
7Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,34kg
8Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT62,45kg
9Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,32kg
10Khóa tủ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
FO Phần đường dây không hạ áp
1Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT225bộ
2Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT77,88kg
3Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT13,38kg
4Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT30,8kg
5Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,44kg
6Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT117,96kg
7Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.450,82kg
8Xà nánh 1,2m cột chữ H đơn (27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT216kg
9Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép dọc (28,83kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT57,66kg
10Sơn cột màu trắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
11Sơn cột màu đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
FP Phần công tơ
1Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT162,8kg
2Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,98kg
3Dây thép mạ ĐK 2mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,5kg
FQ NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
FR Di chuyển
1Di chuyển chống sét van đường dây 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
FS Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
FT Phần đường dây trung áp
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,408km
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310 sứ
3Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC bọc)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15bộ
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cột
5Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3mối
6Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ chuỗi(88,79kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
7Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,49kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
9Lắp đặt Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
FU Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,1728100kg
FV Thu hồi
1Thu hồi xà đỡ chống sét vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
FW Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11cái
2Lắp đặt Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV -120KN (3 bát+phụ kiện dây AC bọc)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3chuỗi
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khácChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4sứ
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
8Ép Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
9Ép Đầu cốt M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,610đầu
10Ép Đầu cốt M95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
11Ép Đầu cốt ép M240Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
12Ép Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
13Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
14Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9m
15Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)(51,78kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,052tấn
16Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,055tấn
17Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,061tấn
18Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,226tấn
19Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,224tấn
20Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,008tấn
21Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(62,45kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,062tấn
22Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
23Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
24Lắp đặt cột bê tông (LT12-9,0)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
FX Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510m
FY Đường dây không hạ áp
1Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,134km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,208Km
3Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,644Km
4Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19cột
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cột
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34cột
7Ép Đầu cốt AM120 1lỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,410đầu
8Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22bộ
9Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
10Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột H đơn (2,8kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11bộ
11Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột H kép (3,72kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
12Lắp đặt Xà nánh kép 1,2 m trên cột ly tâm kép dọc (29,49kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
13Lắp đặt Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT43bộ
14Lắp đặt Xà nánh 1,2m cột chữ H đơn (27kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8bộ
15Lắp đặt Xà nánh kép 1,2m cột chữ H kép dọc (28,83kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT88bộ
FZ Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,745100kg
GA Phần đường trục
GB Phần công tơ
1Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25hộp
2Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT37hộp
3Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1hộp
4Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3PChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT19hộp
5Tháo ra và lắp lại hộp phân dây từ cột LT sang cột LTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT61 hộp
6Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân (M2x10)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3061m
7Di chuyển cáp sau công tơ 3 pha về nhà dân (M4x25)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT291m
8Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha (Al2x35)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3151m
9Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha (AL4x35)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT951m
10Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha (AL4x50)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT121m
11Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT44bộ
12Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm kép dọc (4,33kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
13Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT88sứ
GC Thu hồi
1Thu hồi cột H5,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
2Thu hồi cột H6,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5cột
3Thu hồi cột H7,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT22cột
4Thu hồi cột H8,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4cột
5Thu hồi cột LT8,5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
6Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,522km/dây (4 sợi)
7Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,068km/dây (4 sợi)
8Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,28km/dây (4 sợi)
9Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,521km/dây (4 sợi)
10Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,406km/dây (4 sợi)
11Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,073km/dây (4 sợi)
GD NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
GE Phần đường dây trung áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,64m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,693m3
3Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,086100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,81100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,187100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,026tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,033tấn
8Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,65m3
9Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,5m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,16m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,74m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,21m3
GF Phần trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,83m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,123100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,023tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,59m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,13m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,94m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,89m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03100m
GG Phần hạ áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT275,6m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10,79m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,458m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,015100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT57,68m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,2m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT60,87m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,21m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,94m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,48m3
GH HOÀN TRẢ:
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9,75m2
GI VẬN CHUYỂN
GJ Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5ca
GK Phần vật liệu
GL Phần đường dây trung áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
GM Phần cáp ngầm trung áp
GN Phần trạm biến áp
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
GO Phần hạ thế
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
GP Hạng mục 7: TBA Phú Mỹ 8
GQ VẬT TƯ B CẤP
GR Phần trạm biến áp
1Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi và chống sét van (56,71kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT56,71kg
2Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,37kg
3Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,31kg
4Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) trạm lệch(246,38kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT246,38kg
5Gía đỡ ghế thao tác trạm treo lệch(94,14kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT94,14kg
6Sàn thao tác trạm treo lệch (155,2kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT155,2kg
7Cổ dề chống trượt máy biến áp trạm treo lệch(18,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,18kg
8Tay giữ cáp hạ thế mặt máy trạm treo lệch(18,354kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT18,354kg
9Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,34kg
10Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31,32kg
11Khóa tủ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cái
GS Phần đường dây không hạ áp
1Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT40bộ
2Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21,24kg
3Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,92kg
4Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT33,74kg
5Sơn cột màu trắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
6Sơn cột màu đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
GT Phần công tơ
1Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,7kg
GV NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
GW Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
5Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
GX Phần trạm biến áp
1Lắp đặt Sứ đứng 24kV+tyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT24m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
6Ép Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,610đầu
7Ép Đầu cốt M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,610đầu
8Ép Đầu cốt M95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
9Ép Đầu cốt ép M240Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
10Ép Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
11Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT9m
13Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi và chống sét van (56,71kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,057tấn
14Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,034tấn
15Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,021tấn
16Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA) trạm lệch(246,38kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,246tấn
17Lắp đặt Gía đỡ ghế thao tác trạm treo lệch(94,14kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,094tấn
18Lắp đặt Sàn thao tác trạm treo lệch (155,2kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,155tấn
19Lắp đặt Cổ dề chống trượt máy biến áp trạm treo lệch(18,18kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,018tấn
20Lắp đặt Tay giữ cáp hạ thế mặt máy trạm treo lệch(18,354kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,018tấn
21Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,008tấn
22Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,031tấn
23Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
GY Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510m
GZ Đường dây không hạ áp
1Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03km/dây (4 sợi)
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,433Km
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2cột
4Ép Đầu cốt AM120 1lỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
5Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
6Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
7Lắp đặt Xà nánh 1,2 m trên cột ly tâm đơn (33,74kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23bộ
HA Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,172100kg
HB Phần công tơ
1Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2sứ
HC Thu hồi
1Thu hồi cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06km/dây (4 sợi)
HD NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
HE Phần trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03100m
HF Phần hạ áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,6m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,798m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,003100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,69m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,15m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,69m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,11m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,14m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,3m3
HG HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,25m2
HH VẬN CHUYỂN
HI Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5ca
HJ Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
HK Hạng mục 8: TBA Tiến Thắng 15
HL VẬT TƯ B CẤP
HM Phần cáp ngầm trung áp
1Cát đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,32m3
2Gạch không nung 220x105x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1.962Viên
HN Phần trạm biến áp
1Biển sơ đồ điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1Cái
2Sơn chống gỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2Kg
3Keo bọtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2hộp
4Khóa tủ hạ thếChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3Cái
5Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế có điều khiển (34,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT34,46kg
6Dây đôi 0,6/1kV Cu/PVC/PVC-2*2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10mét
7Thép hàng rào xung quanh trạm điện (372,64kg/vị trí)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT372,64kg
HO Phần đường dây không hạ áp
1Móc treo cáp chữ S (0,29kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT44bộ
2Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,16kg
3Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT8,92kg
4Sơn cột màu trắngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
5Sơn cột màu đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1kg
HP Phần cáp ngầm hạ áp
1Giá đỡ 03 cáp ngầm hạ áp lên cột đúp (25,6kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25,6kg
2Cát đenChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,64m3
3Gạch không nung 220x105x60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT360Viên
HQ Phần công tơ
1Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,7kg
HR NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
HS Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
HT Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt trụ đỡ thép (TĐ-TBAHB-400A)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tấn
3Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1tủ
4Lắp đặt modem GPRS/3GChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
HU Phần cáp ngầm trung áp
1Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
2Lắp đặt Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2đầu
3Lắp đặt Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2đầu
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,24100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,21100m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT49,32m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,327100m2
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,9621000viên
HV Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT15m
4Ép Đầu cốt M35Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT410đầu
5Ép Đầu cốt M50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,810đầu
6Ép Đầu cốt M95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
7Ép Đầu cốt M120Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
8Ép Đầu cốt ép M240Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610đầu
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20m
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT10m
11Lắp đặt Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế có điều khiển (34,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,034tấn
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
HW Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,610cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,510m
HX Đường dây không hạ áp
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,662Km
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cột
3Ép Đầu cốt AM120 1lỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,210đầu
4Lắp đặt Xà kèm 0,4m trên cột ly tâm đơn (3,54kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4bộ
5Lắp đặt Xà kèm 0,6m trên cột ly tâm kép (4,46kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25bộ
HY Tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,310cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,172100kg
HZ Phần đường trục
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,96100m
2Làm đầu cáp khô Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,410đầu
4Lắp đặt Giá đỡ 03 cáp ngầm hạ áp lên cột đúp (25,6kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6bộ
IA Phần công tơ
1Lắp đặt Gía đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơn (3,7kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ tai mèoChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1sứ
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,64m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06100m2
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,361000viên
IB NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
IC Phần cáp ngầm trung áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT48,832m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,209100m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT87,2m3
4Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT436m
5Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17,44m3
6Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31cái
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,18100m
ID Phần trạm biến áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,8m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT5,63m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,078100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,06tấn
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,42m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,06m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,67m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6,88m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,47m3
11Ốp tường trụ, cột tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,23m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,94m2
13Xây móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,606m3
14Gia công hàng rào song sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23,8m2
15Lắp dựng hàng rào song sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT23,8m2
IE Phần hạ áp
1Cắt đường BTXM dày 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT56,4m
2Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng máy khoan cầm tayChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3,09m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT7,098m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,03100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,84m3
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,12m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,88m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,04m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,14m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT12,93m3
11Gắn mốc báo hiệu cáp ngầmChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 130/100)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,72100m
IF HOÀN TRẢ
IG Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT87,2m2
IH Phần hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT14,25m2
II VẬN CHUYỂN
IJ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,5ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,5ca
IK Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
3Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3ca
IL ĐẤU NỐI HOTLINE
IM Hạng mục: TBA Văn Khê 10 (Hotline)
1Lắp cò lèo vào đường dây 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 cò
2Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT103 sứ
3Thay sứ treo trên đường dây 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT101 sứ
4Ô tô vận tải thùng tải trọng 5TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
IN Hạng mục: TBA Phú Mỹ 8 (Hotline)
1Lắp cò lèo vào đường dây 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 cò
2Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT103 sứ
3thay sứ treo trên đường dây 3 phaTChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT101 sứ
4Thay cẩu chì tự rơi, cầu dao cắt quá tải, chống sét (fco, lbco, la) trên đường dây 3 phaChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT101 sứ
5Ô tô vận tải thùng tải trọng 5TChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
IO Công trình: Nâng công suất các TBA huyện Mê Linh năm 2022
IP Hạng mục 2-1: TBA Mê Linh 4
IQ VẬT TƯ B CẤP
1Hệ thống dây leo 3 tia nối đất trạm treo 12m (36,85kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,85kg
2Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,95kg
IR NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
IS Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
3Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
IT Phần vật liệu 4970
IU Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
9Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0689tấn
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,74110m
IV NHÂN CÔNG THU HỒI
IW Phần thiết bị
1Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
3Thu hồi biến dòng điện 600A/5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
4Thu hồi MCCB 3 cực 630AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái (3 pha)
IX Phần vật liệu
IY Tận dụng, tháo ra lắp lại
1Tháo ra lắp lại ghế thao tác, tim 2,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi dây nhôm lõi thép 70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,51m
3Thu hồi dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT91m
4Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT151m
5Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
6Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
7Thu hồi giá đỡ cáp hạ thế mặt máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
IZ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,09100m
JA VẬN CHUYỂN
JB Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
JC Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
JD Hạng mục 2-2: TBA Thôn Thường Lệ
JE VẬT TƯ B CẤP
JF Phần trạm biến áp
1Hệ thống dây leo 3 tia nối đất trạm treo 12m (36,85kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT36,85kg
2Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,95kg
JG NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
JH Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
3Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
JI Phần vật liệu 4970
JJ Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT25m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
9Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0689tấn
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2,74110m
JK NHÂN CÔNG THU HỒI
JL Phần thiết bị
1Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
3Thu hồi biến dòng điện 600A/5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
4Thu hồi MCCB 3 cực 630AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái (3 pha)
JM Phần vật liệu
JN Tận dụng, tháo ra lắp lại
1Tháo ra lắp lại ghế thao tác, tim 2,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi dây nhôm lõi thép 70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT4,51m
3Thu hồi dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT91m
4Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT421m
5Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT21m
JO NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,09100m
JP VẬN CHUYỂN
JQ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
JR Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
JS Hạng mục 2-3: TBA Chợ Đồng Sóc
JT VẬT TƯ B CẤP
1Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,95kg
JU NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
JV Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
3Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
JW Phần vật liệu 4970
JX Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
7Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0689tấn
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
JY NHÂN CÔNG THU HỒI
JZ Phần thiết bị
1Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
3Thu hồi biến dòng điện 600A/5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
4Thu hồi MCCB 3 cực 630AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái (3 pha)
KA Phần vật liệu
KB Tận dụng, tháo ra lắp lại
1Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT201m
2Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
KC VẬN CHUYỂN
KD Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
KE Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
KF Hạng mục 2-4: TBA Yên Vinh 2
KG VẬT TƯ B CẤP
1Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,95kg
KH NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
KI Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
3Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
KJ Phần vật liệu 4970
KK Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
7Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0689tấn
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
KL NHÂN CÔNG THU HỒI
KM Phần thiết bị
1Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
3Thu hồi biến dòng điện 600A/5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
4Thu hồi MCCB 3 cực 630AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái (3 pha)
KN Phần vật liệu
KO Tận dụng, tháo ra lắp lại
1Tháo ra lắp lại ghế thao tác, tim 2,8mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT481m
3Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
4Thu hồi giá đỡ cáp hạ thế mặt máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
KP VẬN CHUYỂN
KQ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
KR Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
KS Hạng mục 2-5: TBA Phú Mỹ 3
KT VẬT TƯ B CẤP
1Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,95kg
KU NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
KV Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
3Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
KW Phần vật liệu 4970
KX Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
7Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0689tấn
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
KY NHÂN CÔNG THU HỒI
KZ Phần thiết bị
1Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
3Thu hồi biến dòng điện 600A/5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
4Thu hồi MCCB 3 cực 630AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái (3 pha)
LA Phần vật liệu
LB Tận dụng, tháo ra lắp lại
1Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT421m
2Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
3Thu hồi giá đỡ cáp hạ thế mặt máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
LC VẬN CHUYỂN
LD Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
LE Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
LF Hạng mục 2-6: TBA Liên Mạc 2
LG VẬT TƯ B CẤP
1Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,95kg
LH NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
LI Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
3Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
LJ Phần vật liệu 4970
LK Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
7Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0689tấn
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
LL NHÂN CÔNG THU HỒI
LM Phần thiết bị
1Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
3Thu hồi biến dòng điện 600A/5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
4Thu hồi MCCB 3 cực 630AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái (3 pha)
LN Phần vật liệu
LO Tận dụng, tháo ra lắp lại
1Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT241m
2Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
LP VẬN CHUYỂN
LQ Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
LR Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
LS Hạng mục 2-7: TBA Thanh Điềm
LT VẬT TƯ B CẤP
1Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,95kg
LU NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
LV Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
3Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
LW Phần vật liệu 4970
LX Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
7Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0689tấn
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
LY NHÂN CÔNG THU HỒI
LZ Phần thiết bị
1Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
3Thu hồi biến dòng điện 600A/5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
4Thu hồi MCCB 3 cực 630AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái (3 pha)
MA Phần vật liệu
1Tháo ra lắp lại ghế thao tác, tim 2,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT481m
3Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
MB VẬN CHUYỂN
MC Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
MD Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
ME Hạng mục 2-8: TBA Khê Ngoại 2
MF VẬT TƯ B CẤP
1Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,95Kg
MG NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
MH Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
3Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
MI Phần vật liệu 4970
MJ Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
7Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0689tấn
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
MK NHÂN CÔNG THU HỒI
ML Phần thiết bị
1Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Thu hồi biến dòng điện 600A/5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
3Thu hồi MCCB 3 cực 630AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái (3 pha)
MM Phần vật liệu
1Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT321m
2Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
3Thu hồi giá đỡ cáp hạ thế mặt máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
MN VẬN CHUYỂN
MO Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
MP Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
MQ Hạng mục 2-9: TBA Tân Châu
MR VẬT TƯ B CẤP
1Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,95kg
MS NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
MT Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
3Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
MU Phần vật liệu 4970
MV Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
7Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0689tấn
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
MW NHÂN CÔNG THU HỒI
MX Phần thiết bị
1Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
3Thu hồi biến dòng điện 600A/5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
4Thu hồi MCCB 3 cực 630AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái (3 pha)
MY Phần vật liệu
1Tháo ra lắp lại ghế thao tác, tim 2,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT241m
3Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
4Thu hồi giá đỡ cáp hạ thế mặt máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
MZ VẬN CHUYỂN
NA Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
NB Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
NC Hạng mục 2-10: TBA Văn Quán 5
ND VẬT TƯ B CẤP
1Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT68,95kg
NE NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
NF Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
2Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái
3Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3bộ
NG Phần vật liệu 4970
NH Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT17m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT73m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT6m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1,810đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,210đầu
7Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp (68,95kg/bộ)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT0,0689tấn
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT2bộ
NI NHÂN CÔNG THU HỒI
NJ Phần thiết bị
1Tháo ra lắp lại CSV 24kV/19,2kV-Class 1-10kAChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT11 bộ (3 pha)
2Thu hồi máy biến áp 400kVA-22/0,4kVChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1máy
3Thu hồi biến dòng điện 600A/5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT3cái
4Thu hồi MCCB 3 cực 630AChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1cái (3 pha)
NK Phần vật liệu
1Tháo ra lắp lại ghế thao tác, tim 2,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
2Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT321m
3Thu hồi cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT31m
4Thu hồi giá đỡ cáp hạ thế mặt máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1bộ
NL VẬN CHUYỂN
NM Phần thiết bị
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
NN Phần vật liệu
1Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấnChương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.231184104E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24623682E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng đã thực hiện thi công xây lắp các công trình xây dựng mới và cải tạo, lắp đặt thiết bị lưới điện đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.907.885.915 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.723.657.745 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 25 - Công nhân kỹ thuật có bậc 3/7 trở lên- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
2 Cần cẩu Cần cẩu > 5 tấn2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước công suất >=250W1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại công suất >=600W2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện dòng ra từ 20-200A2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo dây tải trọng đến 2 tấn2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Ép đầu cốt dùng thủy lực nén đến 10 tấn2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột: Tó 3 chân, ba lăng xích …2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->